1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an dai 8 ca nam chuan

299 1,2K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 299
Dung lượng 7,46 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu HS nắm đợc quy tắc nhân đơn thức với đa thức HS thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức II.Kiểm tra bài cũ5 ’ * Giới thiệu chơng trình đại số 8 -GV giới thiệu chơng

Trang 1

Tuần 11

CHƯƠNG I : PHéP NHÂN Và PHéP CHIA CáC ĐA THứC Ngày soạn: /8/2011 Ngày dạy: /8/2011

Tiết 1 NHÂN ĐƠN THứC VớI ĐA THứC

A Mục tiêu

HS nắm đợc quy tắc nhân đơn thức với đa thức

HS thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức

II.Kiểm tra bài cũ(5 ) ’

* Giới thiệu chơng trình đại số 8

-GV giới thiệu chơng trình đại số lớp 8

-GV nêu yêu cầu về sách vở , dụng cụ học tập , ý thức và phơng pháp học tập bộ môn toán

GV giới thiệu chơng I : Trong chơng I chúng ta tiếp tục học về phép nhân và phép chia các

GV kiểm tra và chữa bài của vài HS

GV giới thiệu : Hai VD vừa làm là ta đã nhân

một đơn thức với một đa thức Vậy muốn

Trang 2

1 3

2

xy yz

GV đa bài lên bảng phụ

Bài giải sau Đ( đúng ) hay S ( sai) ?

2) ( y2x – 2xy ) ( - 3x2y) = 3x3y + 6 x3y

2 á p dụng : (12 ) ’

Một HS đứng tại chỗ trả lời miệng ( - 2x3 ) ( x2 + 5x -

=-2x5 – 10x4 + x3

HS làm bài , 2 HS lên bảng trình bày HS1 :

Trang 3

GV gọi 2 HS lên bảng chữa bài

GV chữa bài và cho điểm

Bài 2 Tr 5 SGK

GV yêu cầu HS hoạt động nhóm

GV kiểm tra bài làm của một vài nhóm

Bài tập 3 Tr 5 SGK

Tìm x biết :

3x ( 12x – 4) -9x ( 4x – 3 ) =30

Hỏi : Muốn tìm x trong đẳng thức trên trớc hết ta phải làm gì ?

GV yêu cầu HS cả lớp làm bài

GV : Muốn chứng tỏ giá trị của biểu thức M không phụ thuộc vào giá trị của x và y ta làm

-Ngày soạn: /8/2011 -Ngày dạy: /8/2011

Tiết 2 NHÂN ĐA THứC VớI ĐA THứC

A Mục tiêu

Trang 4

-HS biết trình bày phép nhân đa thức theo các cách khác nhau

II Kiểm tra bài (7 ’ )

Hỏi –Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức Viết dạng tổng quát Chữa bài tập 5 Tr

GV nêu lại các bớc làm và nói : Muốn

5x + 1 , ta nhân mỗi hạng tử của đa thức

– 5x + 1 rồi cộng các tích lại với nhau

HS đọc nhận xét trong SGK

HS làm bài dới sự hớng dẫn của GV

=

2 1

Trang 5

phải sắp xếp cùng một cột để dễ thu gọn

Cho HS thực hiện phép nhân theo cách 2

-3x2 +6x – 3 2x3 - 4x2 + 2x 2x3 – 7x2 + 2x – 3

x3 +3x2- 5x

x3+6x2 + 4x – 15 HS3 : b) ( xy – 1 ) ( xy + 5) = xy ( xy + 5) – 1 ( xy + 5 )

Trang 6

GV kiÓm tra mét vµi nhãm vµ nhËn xÐt

GV: Chèt l¹i kiÕn thøc träng t©m cña bµi

V.H íng dÉn vÒ nhµ (1 )

-Häc thuéc quy t¾c nh©n ®a thøc víi ®a thøc

-N¾m v÷ng c¸ch tr×nh bµy phÐp nh©n hai ®a thøc c¸ch 2

Trang 7

HS đợc củng cố kiến thức về quy tắc nhân đơn thức với đa thức , nhân đa thức với đa thức

HS thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức , đa thức

II : Kiểm tra bài cũ (10 ph )

HS1 : -Phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa thức ? Chữa bài tập 8 Tr 8 sgk

III: Bài mới

x

Trang 8

GV theo dõi HS làm bài dới lớp

GV nhận xét bài làm trên bảng và chốt

lại phơng pháp làm, khắc sâu phơng

pháp nhân đa thức

? Đọc đề bài?

GV : Muốn chứng minh giá trị của biểu

thức không phụ thuộc vào giá trị của

GV đa bài trên bảng phụ

? Muốn tính giá trị của biểu thức ta làm

HS làm bài vào vở , Hai HS lên bảng làm HS1 : a , ( x – 5) ( 2x +3) – 2x ( x – 3 ) + x + 7

= - 8 Vậy giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến

Bài 12 Tr 8 SGK HS: -Rút gọn biểu thức -Thay giá trị của x vào và thực hiện phếp tínhHS: Đứng tại chỗ trả lời :kq: - x – 15

Giá trị của x Giá trị của biểu thức (x2-5) (x +3)+ (x+4 ) ( x- x2 )

Trang 9

GV kiểm tra bài làm của vài ba nhóm

GV khắc sâu kiến thức sử dụng và

- đại diện nhóm lên bảng làm(12x -5 ).( 4x -1 )+(3x -7 ).(1 – 16x )=81 ………

X=1

Bài 14 tr 9 SGK

- Đọc đề bàiGọi ba số tự nhiên liên tiếp là 2n , 2n + 2 , 2n + 4 ( n ∈N )

( 2n +2 ) ( 2n +4) – 2n( 2n +2) =192

HS lên bảng làm KQ: n =23Vậy ba số tự nhiên liên tiếp là : 46 ; 47 ; 48

Trang 10

C Các hoạt động dạy học

I.

ổ n định tổ chức( 1 ph )

sĩ số :

II : Kiểm tra bài cũ ( 5 ph )

? Phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa thức

GV từ phần kiểm tra bài cũ nêu vấn đề

dụng để việc biến đổi biểu thức , tính

giá trị biểu thức đợc nhanh hơn

Hs làm tại lớp , một HS lên bảng thực hiện ( a + b ) 2 = ( a + b ) ( a + b )

= a2 + ab + ab + b2

= a2 + 2ab + b2

HS nghe giảng

Trang 11

( 2.ab )

Víi A , B lµ c¸c biÓu thøc tuú ý ta còng

cã :

GV yªu cÇu HS thùc hiÖn ?2 víi A lµ

biÓu thøc thø nhÊt , B lµ biÓu thøc thø

hai VÕ tr¸i lµ mét tæng hai biÓu thøc

phÇn kiÓm tra bµi cò?

HS : BiÓu thøc thø nhÊt lµ a , biÓu thøc thø hai lµ 1

HS lµm nh¸p mét HS lªn b¶ng lµm : (

x2 +2x + 1 = x2 +2 x 1 + 12

= ( x + 1 )2

HS2 9x2 + y2 + 6xy = ( 3x )2 + 2 3x y + y2

Trang 12

c Tính nhanh : 512 ; 3012

GV gợi ý tách 51 = 50 +1 rồi áp dụng

vào hằng đẳng thức

GV chốt lại hằng đẳng thức và ứng

dụng của nó, nêu vấn đề sang phần 2

ph-ơng một hiệu hai biểu thức bằng lời

? So sánh biểu thức khai triển bình

tử giữa đối nhau

HS trả lời miệng , GV ghi lại ( x -

Trang 13

GV nhấn mạnh : Bình phơng của hai đa

thức đối nhau thì bằng nhau

HS nghe giảng

HS phát biểu : Hiệu hai bình phơng của hai biểu thức bằng tích của tổng hai biểu thức với hiệu của chúng

HS làm bài ba HS lên bảng làm : HS1 : a, ( x + 2 ) ( x - 2 ) = x2 - 22 = x2

? Hãy viết ba hằng đẳng thức vừa học

GV Các phép biến đổi sau đúng hay sai ?

Trang 14

BT11 , 12, 13 Tr 4 SBT

Hd : bµi 18/SGK: ¸p dông H§T 1 vµ 2

-ChuÈn bÞ tèt bµi tËp giê sau luyÖn tËp

TuÇn 3 Ngµy so¹n: 29/8/2011 Ngµy d¹y: /9/2011

II KiÓm tra bµi cò (8 ph)

III, Bµi míi

Trang 15

?Nêu yêu cầu của đề bài?

GV nêu lại: nhận xét sự đúng sai của kết

biểu thức thứ nhất , bình phơng biểu thức

thứ hai , rồi lập tiếp hai lần biểu thức thứ

HS trả lời

HS đứng tại chỗ trả lờiKết quả trên sai vì hai vế không bằng nhau

HS nghe giảng

HS : Muốn tính nhẩm bình phơng của một số tự nhiên có tận cùng bằng 5 ta lấy số chục nhân với số liền sau nó rồi viết tiếp 25 vào cuối

Trang 16

GV lu ý : Các công thức này nói về mối

liên hệ giữa bình phơng của một tổng và

bình phơng của một hiệu , cần ghi nhớ để

áp dụng cho các bài tập sau

HS quan sát bài tập trên bảng phụ

HS Để chứng minh đẳng thức ta biến đổi một vế bằng vế còn lại

Bài 25 Tr12 SGK :

HS đọc đề bàiHS: Cách 1: áp dụng nhân đa thức với đa thức Cách 2:áp dụng hằng đẳng thức đã học

HS (a+b+c)2 = [(a+b) +c]2 = (a+b)2+2(a+b).c+c2

= a2 + 2ab +b2 +2ac +2bc +c2 = a2 +b2 +c2 +2ab +2bc +2ac

IV.Củng cố kiến thức(7 ph)

*)Tổ Chức Trò Chơi Thi Làm Toán Nhanh

GV thành lập hai đội chơi , mỗi đội 5 HS , HS sau có thể chữa bài của HS liền trớc Đội nào

đúng và nhanh hơn là thắng

Trang 17

Biến đổi tổng thành tích hoặc tích thành tổng

Xem tiếp bài :”Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp)”

II Kiểm tra bài cũ (5 ph)

HS1: Viết và phát biểu thành lời 3 hđt đáng nhớ?

HS2:Chữa bài 25b/SGK-12

III Bài mới

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

GV nêu vấn đề vào bài

4 Lập ph ơng của một tổng (12 ph)

Trang 19

phơng của một hiệu hai biểu thức thành

GV: Cho biết biểu thức thứ nhất , biểu

thức thứ hai , sau đó khai triển biểu

ở hằng đẳng thức lập phơng của một tổng có bốn dấu đều là dấu “+” ,còn hằng đẳng thức lập ph-

ơng của một hiệu , các dấu “+” , “-“ xen kẽ nhau

HS làm bài vào vở , hai HS lên bảng làm HS1 : ( x -

HS 2 :

= x3 – 3 x2 2y + 3.x (2y)2 – (2y)3

= x3 – 6x2y + 12xy2 - 8y3

HS trả lời miệng , có giải thích

1 / Sai , Vì lập phơng của hai đa thức đối nhau thì

Trang 20

HS hoạt động nhóm làm bài trên phiếu học tập có in sẵn đề bài

Đại diện nhóm trả lời

GV : Em hiểu thế nào là con ngời “Nhân Hậu”

HS : Ngời nhân hậu là ngời giàu tình thơng , biết chia sẻ cùng mọi ngời , “ Thơng ngời nh thể thơng thân”

Trang 21

Tuân 4 Ngày soạn : 07/9/2011 Ngày dạy : 15/9/2011

Tiết 7 NHữNG HằNG ĐẳNG THứC ĐáNG NHớ ( tiếp )

A Mục tiêu

HS nắm đợc các hằng đẳng thức : Tổng hai lập phơng , Hiệu hai lập phơng

Biết vận dụng các hằng đẳng thức trên vào giải toán

III Tổ chức dạy và học bài mới

quy ớc gọi là bình phơng thiếu của

hiệu hai biểu thức ( vì so với bình

ph-6 Tổng hai lập ph ơng( 12 ph)

HS trình bày miệng ( a +b ) ( a2 – ab + b2 )

= a3 – a2b + ab2 +a2b – ab2 + b3

= a3 +b3

HS: Nghe giảng

Trang 22

ơng của của hiệu ( A – B )2 thiếu hệ

số 2 trong

– 2AB

GV : Hãy phát biểu bằng lời hằng

đẳng thức tổng hai lập phơng của hai

phơng thiếu của tổng hai biểu thức

GV : Hãy phát biểu bằng lời hằng

đẳng thức hiệu hai lập phơng của hai

HS : làm nháp , Một HS lên bảng làm 8x3 – y3 = ( 2x)3 – y3

Trang 23

( 4x2 + 2xy +y2)

Gv nhận xét,chốt lai cách làm

GV chốt lại vấn đề

IV.Củng cố kiến thức(13 ph)

Gv yêu cầu HS cả lớp viết vào giấy bảy hằng đẳng thức đã học

Sau đó trong từng bàn hai bạn đổi bài nhau để kiểm tra

Trang 24

Ngày soạn : 11/9/2011 Ngày dạy: 19/9/2011

Tiết 8

LUYệN TậP

A Mục tiêu

Củng cố kiến thức về bảy hằng đẳng thức

HS biết vận dụng thành thạo các hằng đẳng thức vào giải toán

III Tổ chức dạy và học bài mới

GV yêu cầu hai HS lên bảng làm

GV yêu cầu HS thực hiện từng bớc theo

Trang 25

sau đó gọi hai HS lên bảng làm câu a , b

GV theo dõi các nhóm làm bài

GV yêu cầu HS làm theo cách khác

HS nghe giảng và làm vào vở theo hd của gv

Trang 26

biến vào bình phơng của một hiệu còn

lại là hạng tử tự do

GV : Tới đây làm thế nào để chứng

minh đợc đa thức luôn dơng với mọi x ?

GV từ đây ta có thể suy ra giá trị lớn

Trang 27

GV chốt lại các dạng bài tập đã chữa , phơng pháp làm, các hđt đáng nhớ , phơng pháp dùng

HD bài 20/SBT: Biến đổi giống câu b bài 18/SBTlàm tơng tự bài 19/SBT

chung



Trang 28

Hs hiểu thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử

Biết cách tìm nhân tử chung và đặt nhân tử chung

II Kiểm tra bài cũ (5 ph)

HS1: Tính nhanh giá trị của biểu thức

III Bài mới

GV : Để tính nhanh giá trị hai biểu

thức trên hai bạn đã sử dụng tính chất

phân phối của phép nhân đối với phép

cộng để viết tổng ( hoặc hiệu ) đã cho

thành một tích Đối với các đa thức thì

Trang 29

GV : Vậy thế nào là phân tích đa thức

Hệ số của nhân tử chung ( 3 ) có quan

hệ gì với các hệ số nguyên dơng của

các hạng tử ( 3 , 6 , 9 ) ?

Luỹ thừa bằng chữ của nhân tử chung (

của mỗi đa thức , lu ý đổi dấu của câu

c Sau đó yêu cầu HS làm bài vào vở ,

= 3x2y2 x - 3x2y2 2y + 3x2y2 3

= 3x2y2 ( x – 2y + 3 )

HS : Hệ số của nhân tử chung chính là Ư C LN của các hệ số nguyên dơng của các hạng tử HS : Luỹ thừa bằng chữ của nhân tử chung phải là luỹ thừa có mặt trong tất cả các hạng tử của đa thức , với số mũ là số mũ nhỏ nhất của nó trong các hạng

HS nhận xét bài làm của bạn

Trang 30

GV ở câu b , nếu dừng lại ở kết quả

không ?

GV : Nhấn mạnh : nhiều khi để làm

xuất hiện nhân tử chung , ta cần đổi

GV Hỏi : -Thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử ?

-Khi phân tích đa thức thành nhân tử phải đạt yêu cầu gì ?

-Nêu cách tìm nhân tử chung của các đa thức có hệ số nguyên ?

Trang 31

-Nªu c¸ch t×m c¸c sè h¹ng viÕt trong ngoÆc sau nh©n tö chung ?

Trang 32

Ngày soạn 18/9/2011 Ngày dạy 26/9/2011

Tiết 10 PHÂN TíCH ĐA THứC THàNH NHÂN Tử BằNG

PHƯƠNG PHáP DùNG HằNG ĐẳNG THứC

A.Mục tiêu

HS hiểu đợc cách phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp dùng hằng đẳng thức

HS biết vận dụng các hằng đẳng thức đã học vào việc phân tích đa thức thành nhân tử

III Bài mới

Gv nêu vấn đề vào bài

Gv chỉ vào các hằng đẳng thức và nói :

Việc áp dụng hằng đẳng thức cũng cho

ta biến đổi đa thức thành một tích , đó

là nội dung bài học hôm nay

thành nhân tử

1 / Ví Dụ (15 ph)

Trang 33

Hỏi bài toán này em có dùng đợc

thức nào để biến đổi thành tích ?

GV ( có thể gợi ý nếu HS cha phát hiện

ra ) Những đa thức nào vế trái có ba

hạng tử ?

GV Đúng , các em hãy biến đổi để làm

xuất hiện dạng tổng quát

Hỏi Qua phần tự nghiên cứu em hãy

cho biết ở mỗi VD đã sử dụng hằng

25 chia hết cho 4 với mọi số nguyên n

Hỏi : Để chứng minh đa thức chia hết

cho 4 với mọi số nguyên n , cần làm

= ( 105 + 5 ) ( 105 – 5 ) = 110 100 = 11000

2 / á p dụng (5 ph)

HS đọc đề bài

Trang 35

§¹i diÖn nhãm tr×nh bµy bµi gi¶i

GV nhËn xÐt , Cho ®iÓm mét sè nhãm

Gv chèt l¹i ph¬ng ph¸p ph©n tÝch ®a thøc thµnh nh©n tö b»ng ph¬ng ph¸p dïng h®t va øng dông cña ph©n tÝch ®a thøc thµnh nh©n tö

Trang 36

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

GV Qua bài này ta thấy để phân tích đa

Trang 37

Ví dụ 1 : Phân tích đa thức sau thành nhân

GV từ đó chốt lại vấn đề ; lu ý hs khi

nhóm phải nhóm các hạng tử thích hợp để

mỗi nhóm đều có thể phân tích đợc, sau

khi nhóm thì quá trình phân tích phải tiếp

Trang 38

tích đa thức thành nhân tử

GV: Chốt lại phơng pháp làm và cách

nhóm

GV : Có thể nhóm đa thức là :

GV : Vậy khi nhóm các hạng tử phải nhóm

thích hợp , cụ thể là :

-Mỗi nhóm đều có thể phân tích đợc

-Sau khi phân tích đa thức thành nhân tử ở

mỗi nhóm thì quá trình phân tích phải tiếp

tục

GV cho HS làm ?1

GV theo dõi HS làm dới lớp

GV đa ?2 lên bảng phụ yêu cầu HS nêu ý

kiến của mình về lời giải của bạn

+y( 2x-y) HS: Nghe và nhớ

2

á p dụng (8 ph)

Tính nhanh : 15.64 +25.100+36.15+60.100

= ( 15.64 +36.15 ) +( 25.100+60.100)

= 15( 64+36) +100( 25+60) = 15.100+100.85

=100( 15+85) = 100.100 = 10000

HS Bạn An làm đúng , bạn Thái và bạn Hà cha phân tích hết vì còn có thể phân tích tiếp đợc

Hai HS lên bảng phân tích tiếp với cách làm của bạn Thái và bạn Hà

( x3+x) = (x - 9) x( x2 + 1 )

Trang 39

GV : Lu ý nếu tất cả các hạng tử có nhân tử chung thì nên đặt nhân tử chung rồi mới

Trang 40

Ngày soạn: 25/9/2011 Ngày dạy: 3/10/2011

Hoạt động của thày Hoạt động của thày trò

- Giáo viên yêu cầu cả lớp làm bài tập

47

- GV: trong mỗi bài tập trên chúng ta

phải sử dụng mấy phơng pháp phân tích

- Học sinh trả lời

- Giáo viên chốt cách làm, kết quả

?Nêu yêu cầu của bài?

- Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm

- Giáo viên có thể gợi ý:

HS: Nghe giảng và suy nghĩ làm bài

- Đại diện 3 nhóm lên bảng trình bày

Trang 41

?NhËn xÐt, bæ sung?

- Gi¸o viªn kiÓm tra vµ chèt kÕt qu¶

- Yªu cÇu lµm bµi tËp 50

- C¶ líp lµm nh¸p

- Hai häc sinh kh¸ lªn tr×nh bµy

- Gi¸o viªn uèn n¾n c¸ch lµm, c¸ch tr×nh

Trang 42

GV chốt và khắc sâu kiến thức sử dụng

b, x2-2xy+y2-z2=(x-y)2-z2=(x-y-z)(x-y+z)

Bài 26 ( tr6-SBT) Phân tích đa thức thành

nhân tửHS: Sử dụng hằng đẳng thức

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Làm bài tập: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

Trang 43

HS biết vận dụng một cách linh hoạt các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân

tử đã học vào việc giải loại toán phân tích đa thức thành nhân tử

? Hỏi Em hãy nhắc lại các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử đã học ?

GV : Trên thực tế khi phân tích đa thức thành nhân tử ta thờng phối hợp nhiều

ph-ơng pháp Nên phối hợp các phph-ơng pháp đó nh thế nào ? Ta sẽ rút ra nhận xét thông qua các

ví dụ

III.Tổ chức dạy và học bài mới

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh

1 / Ví dụ : (16ph)

Trang 44

Ví dụ 1: Phân tích đa thức sau thành

GV để thời gian cho HS suy nghĩ và

hỏi : Với bài toán trên em có thể dùng

nhân tử chung đợc không ? Tại sao ?

Em định dùng phơng pháp nào , nêu cụ

thể ?

GV đa bài tập lên bảng phụ và nói :

Hãy quan sát và cho biết cách nhóm

đẳng thức ) nếu cần thiết phải đặt dấu

“-“ trớc ngoặc và đổi dấu hạng tử

HS Vì ba hạng tử đều có 5z nên dùng phơng pháp đặt nhân tử chung

= 5z ( x2 – 2xy + y2 ) Còn phân tích tiếp đợc vì trong ngoặc là hằng

đẳng thức bình phơng của một hiệu

HS Vì cả bốn hạng tử của đa thức đều không có nhân tử chung nên không dùng phơng pháp đặt nhân tử chung

thể nhóm các hạng tử đó vào một nhóm rồi dùng tiếp hằng đẳng thức

4 + 2y ) ( 4 – 2y ) Không phân tích tiếp đợc

Trang 45

GV cho HS thảo luận nhóm ?2 (a)

Tính giá trị của biểu thức :

4,5

GV cho các nhóm kiểm tra kết quả

làm của nhóm mình

GV đa ?2 (b) lên bảng phụ Yêu cầu HS

chỉ rõ trong cách làm đó bạn Việt đã

Đề : Phân tích đa thức thành nhân tử nêu các phơng pháp mà đội mình đã làm

Yêu cầu của trò chơi : Mỗi đội cử ra 5 HS Mỗi HS chỉ đợc viết một dòng ( Trong quá trình phân tích đa thức thành nhân tử ) HS cuối cùng viết các phơng pháp mà đội mình đã dùng khi phân tích HS sau có quyền sửa sai cho HS trớc Đội nào làm nhanh và đúng là thắng cuộc

Ngày đăng: 03/11/2014, 07:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ ) - Giao an dai 8 ca nam chuan
Bảng ph ụ ) (Trang 19)
Bảng nhóm - Giao an dai 8 ca nam chuan
Bảng nh óm (Trang 111)
Bảng trình bày - Giao an dai 8 ca nam chuan
Bảng tr ình bày (Trang 145)
Bảng phụ) - Giao an dai 8 ca nam chuan
Bảng ph ụ) (Trang 146)
Hình thang đó là : - Giao an dai 8 ca nam chuan
Hình thang đó là : (Trang 151)
Bảng sau:  HS thảo lụân nhóm và điền vào - Giao an dai 8 ca nam chuan
Bảng sau HS thảo lụân nhóm và điền vào (Trang 206)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w