Mục tiêu HS nắm đợc quy tắc nhân đơn thức với đa thức HS thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức II.Kiểm tra bài cũ5 ’ * Giới thiệu chơng trình đại số 8 -GV giới thiệu chơng
Trang 1Tuần 11
CHƯƠNG I : PHéP NHÂN Và PHéP CHIA CáC ĐA THứC Ngày soạn: /8/2011 Ngày dạy: /8/2011
Tiết 1 NHÂN ĐƠN THứC VớI ĐA THứC
A Mục tiêu
HS nắm đợc quy tắc nhân đơn thức với đa thức
HS thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức
II.Kiểm tra bài cũ(5 ) ’
* Giới thiệu chơng trình đại số 8
-GV giới thiệu chơng trình đại số lớp 8
-GV nêu yêu cầu về sách vở , dụng cụ học tập , ý thức và phơng pháp học tập bộ môn toán
GV giới thiệu chơng I : Trong chơng I chúng ta tiếp tục học về phép nhân và phép chia các
GV kiểm tra và chữa bài của vài HS
GV giới thiệu : Hai VD vừa làm là ta đã nhân
một đơn thức với một đa thức Vậy muốn
Trang 21 3
2
xy yz
GV đa bài lên bảng phụ
Bài giải sau Đ( đúng ) hay S ( sai) ?
2) ( y2x – 2xy ) ( - 3x2y) = 3x3y + 6 x3y
2 á p dụng : (12 ) ’
Một HS đứng tại chỗ trả lời miệng ( - 2x3 ) ( x2 + 5x -
=-2x5 – 10x4 + x3
HS làm bài , 2 HS lên bảng trình bày HS1 :
Trang 3GV gọi 2 HS lên bảng chữa bài
GV chữa bài và cho điểm
Bài 2 Tr 5 SGK
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm
GV kiểm tra bài làm của một vài nhóm
Bài tập 3 Tr 5 SGK
Tìm x biết :
3x ( 12x – 4) -9x ( 4x – 3 ) =30
Hỏi : Muốn tìm x trong đẳng thức trên trớc hết ta phải làm gì ?
GV yêu cầu HS cả lớp làm bài
GV : Muốn chứng tỏ giá trị của biểu thức M không phụ thuộc vào giá trị của x và y ta làm
-Ngày soạn: /8/2011 -Ngày dạy: /8/2011
Tiết 2 NHÂN ĐA THứC VớI ĐA THứC
A Mục tiêu
Trang 4-HS biết trình bày phép nhân đa thức theo các cách khác nhau
II Kiểm tra bài (7 ’ )
Hỏi –Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức Viết dạng tổng quát Chữa bài tập 5 Tr
GV nêu lại các bớc làm và nói : Muốn
5x + 1 , ta nhân mỗi hạng tử của đa thức
– 5x + 1 rồi cộng các tích lại với nhau
HS đọc nhận xét trong SGK
HS làm bài dới sự hớng dẫn của GV
=
2 1
Trang 5phải sắp xếp cùng một cột để dễ thu gọn
Cho HS thực hiện phép nhân theo cách 2
-3x2 +6x – 3 2x3 - 4x2 + 2x 2x3 – 7x2 + 2x – 3
x3 +3x2- 5x
x3+6x2 + 4x – 15 HS3 : b) ( xy – 1 ) ( xy + 5) = xy ( xy + 5) – 1 ( xy + 5 )
Trang 6GV kiÓm tra mét vµi nhãm vµ nhËn xÐt
GV: Chèt l¹i kiÕn thøc träng t©m cña bµi
V.H íng dÉn vÒ nhµ (1 ’ )
-Häc thuéc quy t¾c nh©n ®a thøc víi ®a thøc
-N¾m v÷ng c¸ch tr×nh bµy phÐp nh©n hai ®a thøc c¸ch 2
Trang 7HS đợc củng cố kiến thức về quy tắc nhân đơn thức với đa thức , nhân đa thức với đa thức
HS thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức , đa thức
II : Kiểm tra bài cũ (10 ph )
HS1 : -Phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa thức ? Chữa bài tập 8 Tr 8 sgk
III: Bài mới
x
Trang 8GV theo dõi HS làm bài dới lớp
GV nhận xét bài làm trên bảng và chốt
lại phơng pháp làm, khắc sâu phơng
pháp nhân đa thức
? Đọc đề bài?
GV : Muốn chứng minh giá trị của biểu
thức không phụ thuộc vào giá trị của
GV đa bài trên bảng phụ
? Muốn tính giá trị của biểu thức ta làm
HS làm bài vào vở , Hai HS lên bảng làm HS1 : a , ( x – 5) ( 2x +3) – 2x ( x – 3 ) + x + 7
= - 8 Vậy giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến
Bài 12 Tr 8 SGK HS: -Rút gọn biểu thức -Thay giá trị của x vào và thực hiện phếp tínhHS: Đứng tại chỗ trả lời :kq: - x – 15
Giá trị của x Giá trị của biểu thức (x2-5) (x +3)+ (x+4 ) ( x- x2 )
Trang 9GV kiểm tra bài làm của vài ba nhóm
GV khắc sâu kiến thức sử dụng và
- đại diện nhóm lên bảng làm(12x -5 ).( 4x -1 )+(3x -7 ).(1 – 16x )=81 ………
X=1
Bài 14 tr 9 SGK
- Đọc đề bàiGọi ba số tự nhiên liên tiếp là 2n , 2n + 2 , 2n + 4 ( n ∈N )
( 2n +2 ) ( 2n +4) – 2n( 2n +2) =192
HS lên bảng làm KQ: n =23Vậy ba số tự nhiên liên tiếp là : 46 ; 47 ; 48
Trang 10C Các hoạt động dạy học
I.
ổ n định tổ chức( 1 ph )
sĩ số :
II : Kiểm tra bài cũ ( 5 ph )
? Phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa thức
GV từ phần kiểm tra bài cũ nêu vấn đề
dụng để việc biến đổi biểu thức , tính
giá trị biểu thức đợc nhanh hơn
Hs làm tại lớp , một HS lên bảng thực hiện ( a + b ) 2 = ( a + b ) ( a + b )
= a2 + ab + ab + b2
= a2 + 2ab + b2
HS nghe giảng
Trang 11( 2.ab )
Víi A , B lµ c¸c biÓu thøc tuú ý ta còng
cã :
GV yªu cÇu HS thùc hiÖn ?2 víi A lµ
biÓu thøc thø nhÊt , B lµ biÓu thøc thø
hai VÕ tr¸i lµ mét tæng hai biÓu thøc
phÇn kiÓm tra bµi cò?
HS : BiÓu thøc thø nhÊt lµ a , biÓu thøc thø hai lµ 1
HS lµm nh¸p mét HS lªn b¶ng lµm : (
x2 +2x + 1 = x2 +2 x 1 + 12
= ( x + 1 )2
HS2 9x2 + y2 + 6xy = ( 3x )2 + 2 3x y + y2
Trang 12c Tính nhanh : 512 ; 3012
GV gợi ý tách 51 = 50 +1 rồi áp dụng
vào hằng đẳng thức
GV chốt lại hằng đẳng thức và ứng
dụng của nó, nêu vấn đề sang phần 2
ph-ơng một hiệu hai biểu thức bằng lời
? So sánh biểu thức khai triển bình
tử giữa đối nhau
HS trả lời miệng , GV ghi lại ( x -
Trang 13GV nhấn mạnh : Bình phơng của hai đa
thức đối nhau thì bằng nhau
HS nghe giảng
HS phát biểu : Hiệu hai bình phơng của hai biểu thức bằng tích của tổng hai biểu thức với hiệu của chúng
HS làm bài ba HS lên bảng làm : HS1 : a, ( x + 2 ) ( x - 2 ) = x2 - 22 = x2
? Hãy viết ba hằng đẳng thức vừa học
GV Các phép biến đổi sau đúng hay sai ?
Trang 14BT11 , 12, 13 Tr 4 SBT
Hd : bµi 18/SGK: ¸p dông H§T 1 vµ 2
-ChuÈn bÞ tèt bµi tËp giê sau luyÖn tËp
TuÇn 3 Ngµy so¹n: 29/8/2011 Ngµy d¹y: /9/2011
II KiÓm tra bµi cò (8 ph)
III, Bµi míi
Trang 15?Nêu yêu cầu của đề bài?
GV nêu lại: nhận xét sự đúng sai của kết
biểu thức thứ nhất , bình phơng biểu thức
thứ hai , rồi lập tiếp hai lần biểu thức thứ
HS trả lời
HS đứng tại chỗ trả lờiKết quả trên sai vì hai vế không bằng nhau
HS nghe giảng
HS : Muốn tính nhẩm bình phơng của một số tự nhiên có tận cùng bằng 5 ta lấy số chục nhân với số liền sau nó rồi viết tiếp 25 vào cuối
Trang 16GV lu ý : Các công thức này nói về mối
liên hệ giữa bình phơng của một tổng và
bình phơng của một hiệu , cần ghi nhớ để
áp dụng cho các bài tập sau
HS quan sát bài tập trên bảng phụ
HS Để chứng minh đẳng thức ta biến đổi một vế bằng vế còn lại
Bài 25 Tr12 SGK :
HS đọc đề bàiHS: Cách 1: áp dụng nhân đa thức với đa thức Cách 2:áp dụng hằng đẳng thức đã học
HS (a+b+c)2 = [(a+b) +c]2 = (a+b)2+2(a+b).c+c2
= a2 + 2ab +b2 +2ac +2bc +c2 = a2 +b2 +c2 +2ab +2bc +2ac
IV.Củng cố kiến thức(7 ph)
*)Tổ Chức Trò Chơi Thi Làm Toán Nhanh
GV thành lập hai đội chơi , mỗi đội 5 HS , HS sau có thể chữa bài của HS liền trớc Đội nào
đúng và nhanh hơn là thắng
Trang 17Biến đổi tổng thành tích hoặc tích thành tổng
Xem tiếp bài :”Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp)”
II Kiểm tra bài cũ (5 ph)
HS1: Viết và phát biểu thành lời 3 hđt đáng nhớ?
HS2:Chữa bài 25b/SGK-12
III Bài mới
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
GV nêu vấn đề vào bài
4 Lập ph ơng của một tổng (12 ph)
Trang 19phơng của một hiệu hai biểu thức thành
GV: Cho biết biểu thức thứ nhất , biểu
thức thứ hai , sau đó khai triển biểu
ở hằng đẳng thức lập phơng của một tổng có bốn dấu đều là dấu “+” ,còn hằng đẳng thức lập ph-
ơng của một hiệu , các dấu “+” , “-“ xen kẽ nhau
HS làm bài vào vở , hai HS lên bảng làm HS1 : ( x -
HS 2 :
= x3 – 3 x2 2y + 3.x (2y)2 – (2y)3
= x3 – 6x2y + 12xy2 - 8y3
HS trả lời miệng , có giải thích
1 / Sai , Vì lập phơng của hai đa thức đối nhau thì
Trang 20HS hoạt động nhóm làm bài trên phiếu học tập có in sẵn đề bài
Đại diện nhóm trả lời
GV : Em hiểu thế nào là con ngời “Nhân Hậu”
HS : Ngời nhân hậu là ngời giàu tình thơng , biết chia sẻ cùng mọi ngời , “ Thơng ngời nh thể thơng thân”
Trang 21Tuân 4 Ngày soạn : 07/9/2011 Ngày dạy : 15/9/2011
Tiết 7 NHữNG HằNG ĐẳNG THứC ĐáNG NHớ ( tiếp )
A Mục tiêu
HS nắm đợc các hằng đẳng thức : Tổng hai lập phơng , Hiệu hai lập phơng
Biết vận dụng các hằng đẳng thức trên vào giải toán
III Tổ chức dạy và học bài mới
quy ớc gọi là bình phơng thiếu của
hiệu hai biểu thức ( vì so với bình
ph-6 Tổng hai lập ph ơng( 12 ph)
HS trình bày miệng ( a +b ) ( a2 – ab + b2 )
= a3 – a2b + ab2 +a2b – ab2 + b3
= a3 +b3
HS: Nghe giảng
Trang 22ơng của của hiệu ( A – B )2 thiếu hệ
số 2 trong
– 2AB
GV : Hãy phát biểu bằng lời hằng
đẳng thức tổng hai lập phơng của hai
phơng thiếu của tổng hai biểu thức
GV : Hãy phát biểu bằng lời hằng
đẳng thức hiệu hai lập phơng của hai
HS : làm nháp , Một HS lên bảng làm 8x3 – y3 = ( 2x)3 – y3
Trang 23( 4x2 + 2xy +y2)
Gv nhận xét,chốt lai cách làm
GV chốt lại vấn đề
IV.Củng cố kiến thức(13 ph)
Gv yêu cầu HS cả lớp viết vào giấy bảy hằng đẳng thức đã học
Sau đó trong từng bàn hai bạn đổi bài nhau để kiểm tra
Trang 24Ngày soạn : 11/9/2011 Ngày dạy: 19/9/2011
Tiết 8
LUYệN TậP
A Mục tiêu
Củng cố kiến thức về bảy hằng đẳng thức
HS biết vận dụng thành thạo các hằng đẳng thức vào giải toán
III Tổ chức dạy và học bài mới
GV yêu cầu hai HS lên bảng làm
GV yêu cầu HS thực hiện từng bớc theo
Trang 25sau đó gọi hai HS lên bảng làm câu a , b
GV theo dõi các nhóm làm bài
GV yêu cầu HS làm theo cách khác
HS nghe giảng và làm vào vở theo hd của gv
Trang 26biến vào bình phơng của một hiệu còn
lại là hạng tử tự do
GV : Tới đây làm thế nào để chứng
minh đợc đa thức luôn dơng với mọi x ?
GV từ đây ta có thể suy ra giá trị lớn
Trang 27GV chốt lại các dạng bài tập đã chữa , phơng pháp làm, các hđt đáng nhớ , phơng pháp dùng
HD bài 20/SBT: Biến đổi giống câu b bài 18/SBTlàm tơng tự bài 19/SBT
chung ”
Trang 28Hs hiểu thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử
Biết cách tìm nhân tử chung và đặt nhân tử chung
II Kiểm tra bài cũ (5 ph)
HS1: Tính nhanh giá trị của biểu thức
III Bài mới
GV : Để tính nhanh giá trị hai biểu
thức trên hai bạn đã sử dụng tính chất
phân phối của phép nhân đối với phép
cộng để viết tổng ( hoặc hiệu ) đã cho
thành một tích Đối với các đa thức thì
Trang 29GV : Vậy thế nào là phân tích đa thức
Hệ số của nhân tử chung ( 3 ) có quan
hệ gì với các hệ số nguyên dơng của
các hạng tử ( 3 , 6 , 9 ) ?
Luỹ thừa bằng chữ của nhân tử chung (
của mỗi đa thức , lu ý đổi dấu của câu
c Sau đó yêu cầu HS làm bài vào vở ,
= 3x2y2 x - 3x2y2 2y + 3x2y2 3
= 3x2y2 ( x – 2y + 3 )
HS : Hệ số của nhân tử chung chính là Ư C LN của các hệ số nguyên dơng của các hạng tử HS : Luỹ thừa bằng chữ của nhân tử chung phải là luỹ thừa có mặt trong tất cả các hạng tử của đa thức , với số mũ là số mũ nhỏ nhất của nó trong các hạng
HS nhận xét bài làm của bạn
Trang 30GV ở câu b , nếu dừng lại ở kết quả
không ?
GV : Nhấn mạnh : nhiều khi để làm
xuất hiện nhân tử chung , ta cần đổi
GV Hỏi : -Thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử ?
-Khi phân tích đa thức thành nhân tử phải đạt yêu cầu gì ?
-Nêu cách tìm nhân tử chung của các đa thức có hệ số nguyên ?
Trang 31-Nªu c¸ch t×m c¸c sè h¹ng viÕt trong ngoÆc sau nh©n tö chung ?
Trang 32Ngày soạn 18/9/2011 Ngày dạy 26/9/2011
Tiết 10 PHÂN TíCH ĐA THứC THàNH NHÂN Tử BằNG
PHƯƠNG PHáP DùNG HằNG ĐẳNG THứC
A.Mục tiêu
HS hiểu đợc cách phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp dùng hằng đẳng thức
HS biết vận dụng các hằng đẳng thức đã học vào việc phân tích đa thức thành nhân tử
III Bài mới
Gv nêu vấn đề vào bài
Gv chỉ vào các hằng đẳng thức và nói :
Việc áp dụng hằng đẳng thức cũng cho
ta biến đổi đa thức thành một tích , đó
là nội dung bài học hôm nay
thành nhân tử
1 / Ví Dụ (15 ph)
Trang 33Hỏi bài toán này em có dùng đợc
thức nào để biến đổi thành tích ?
GV ( có thể gợi ý nếu HS cha phát hiện
ra ) Những đa thức nào vế trái có ba
hạng tử ?
GV Đúng , các em hãy biến đổi để làm
xuất hiện dạng tổng quát
Hỏi Qua phần tự nghiên cứu em hãy
cho biết ở mỗi VD đã sử dụng hằng
25 chia hết cho 4 với mọi số nguyên n
Hỏi : Để chứng minh đa thức chia hết
cho 4 với mọi số nguyên n , cần làm
= ( 105 + 5 ) ( 105 – 5 ) = 110 100 = 11000
2 / á p dụng (5 ph)
HS đọc đề bài
Trang 35§¹i diÖn nhãm tr×nh bµy bµi gi¶i
GV nhËn xÐt , Cho ®iÓm mét sè nhãm
Gv chèt l¹i ph¬ng ph¸p ph©n tÝch ®a thøc thµnh nh©n tö b»ng ph¬ng ph¸p dïng h®t va øng dông cña ph©n tÝch ®a thøc thµnh nh©n tö
Trang 36Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
GV Qua bài này ta thấy để phân tích đa
Trang 37Ví dụ 1 : Phân tích đa thức sau thành nhân
GV từ đó chốt lại vấn đề ; lu ý hs khi
nhóm phải nhóm các hạng tử thích hợp để
mỗi nhóm đều có thể phân tích đợc, sau
khi nhóm thì quá trình phân tích phải tiếp
Trang 38tích đa thức thành nhân tử
GV: Chốt lại phơng pháp làm và cách
nhóm
GV : Có thể nhóm đa thức là :
GV : Vậy khi nhóm các hạng tử phải nhóm
thích hợp , cụ thể là :
-Mỗi nhóm đều có thể phân tích đợc
-Sau khi phân tích đa thức thành nhân tử ở
mỗi nhóm thì quá trình phân tích phải tiếp
tục
GV cho HS làm ?1
GV theo dõi HS làm dới lớp
GV đa ?2 lên bảng phụ yêu cầu HS nêu ý
kiến của mình về lời giải của bạn
+y( 2x-y) HS: Nghe và nhớ
2
á p dụng (8 ph)
Tính nhanh : 15.64 +25.100+36.15+60.100
= ( 15.64 +36.15 ) +( 25.100+60.100)
= 15( 64+36) +100( 25+60) = 15.100+100.85
=100( 15+85) = 100.100 = 10000
HS Bạn An làm đúng , bạn Thái và bạn Hà cha phân tích hết vì còn có thể phân tích tiếp đợc
Hai HS lên bảng phân tích tiếp với cách làm của bạn Thái và bạn Hà
( x3+x) = (x - 9) x( x2 + 1 )
Trang 39GV : Lu ý nếu tất cả các hạng tử có nhân tử chung thì nên đặt nhân tử chung rồi mới
Trang 40Ngày soạn: 25/9/2011 Ngày dạy: 3/10/2011
Hoạt động của thày Hoạt động của thày trò
- Giáo viên yêu cầu cả lớp làm bài tập
47
- GV: trong mỗi bài tập trên chúng ta
phải sử dụng mấy phơng pháp phân tích
- Học sinh trả lời
- Giáo viên chốt cách làm, kết quả
?Nêu yêu cầu của bài?
- Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm
- Giáo viên có thể gợi ý:
HS: Nghe giảng và suy nghĩ làm bài
- Đại diện 3 nhóm lên bảng trình bày
Trang 41?NhËn xÐt, bæ sung?
- Gi¸o viªn kiÓm tra vµ chèt kÕt qu¶
- Yªu cÇu lµm bµi tËp 50
- C¶ líp lµm nh¸p
- Hai häc sinh kh¸ lªn tr×nh bµy
- Gi¸o viªn uèn n¾n c¸ch lµm, c¸ch tr×nh
Trang 42GV chốt và khắc sâu kiến thức sử dụng
b, x2-2xy+y2-z2=(x-y)2-z2=(x-y-z)(x-y+z)
Bài 26 ( tr6-SBT) Phân tích đa thức thành
nhân tửHS: Sử dụng hằng đẳng thức
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Làm bài tập: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
Trang 43HS biết vận dụng một cách linh hoạt các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân
tử đã học vào việc giải loại toán phân tích đa thức thành nhân tử
? Hỏi Em hãy nhắc lại các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử đã học ?
GV : Trên thực tế khi phân tích đa thức thành nhân tử ta thờng phối hợp nhiều
ph-ơng pháp Nên phối hợp các phph-ơng pháp đó nh thế nào ? Ta sẽ rút ra nhận xét thông qua các
ví dụ
III.Tổ chức dạy và học bài mới
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
1 / Ví dụ : (16ph)
Trang 44Ví dụ 1: Phân tích đa thức sau thành
GV để thời gian cho HS suy nghĩ và
hỏi : Với bài toán trên em có thể dùng
nhân tử chung đợc không ? Tại sao ?
Em định dùng phơng pháp nào , nêu cụ
thể ?
GV đa bài tập lên bảng phụ và nói :
Hãy quan sát và cho biết cách nhóm
đẳng thức ) nếu cần thiết phải đặt dấu
“-“ trớc ngoặc và đổi dấu hạng tử
HS Vì ba hạng tử đều có 5z nên dùng phơng pháp đặt nhân tử chung
= 5z ( x2 – 2xy + y2 ) Còn phân tích tiếp đợc vì trong ngoặc là hằng
đẳng thức bình phơng của một hiệu
HS Vì cả bốn hạng tử của đa thức đều không có nhân tử chung nên không dùng phơng pháp đặt nhân tử chung
thể nhóm các hạng tử đó vào một nhóm rồi dùng tiếp hằng đẳng thức
4 + 2y ) ( 4 – 2y ) Không phân tích tiếp đợc
Trang 45GV cho HS thảo luận nhóm ?2 (a)
Tính giá trị của biểu thức :
4,5
GV cho các nhóm kiểm tra kết quả
làm của nhóm mình
GV đa ?2 (b) lên bảng phụ Yêu cầu HS
chỉ rõ trong cách làm đó bạn Việt đã
Đề : Phân tích đa thức thành nhân tử nêu các phơng pháp mà đội mình đã làm
Yêu cầu của trò chơi : Mỗi đội cử ra 5 HS Mỗi HS chỉ đợc viết một dòng ( Trong quá trình phân tích đa thức thành nhân tử ) HS cuối cùng viết các phơng pháp mà đội mình đã dùng khi phân tích HS sau có quyền sửa sai cho HS trớc Đội nào làm nhanh và đúng là thắng cuộc