Củng cố kiến thức (3 ph)

Một phần của tài liệu Giao an dai 8 ca nam chuan (Trang 200 - 205)

Chơng II PHÂN THứC ĐạI Số

IV. Củng cố kiến thức (3 ph)

?Nêu cách tìm ĐKXĐ của pt?

?Nêu các bớc giải pt chứa ẩn ở mẫu?

GV: Hệ thống lại các dạng bài tập đã chữa, khắc sâu phơng pháp làm và kiến thức sử dụng.

V . H ớng dẫn về nhà (1 ph)

-Xem lại các bài đã làm về phơng pháp làm và kiến thức sử dụng -Làm bài 33b SGK/23, 41; 42/SBT-10

Hớng dẫn bài 33b : Cho biểu thức = 2, tìm a

- Xem trớc bài “ Giải bài toán bằng cách lập phơng trình.



Ngày soạn: /01/2010

Ngày giảng: /01/2010 Tiết 50

Giải bài toán bằng cách lập phơng trình

I. Mục tiêu

- Học sinh nắm đợc các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình

- Học sinh biết vận dụng để giải một số dạng toán lập phơng trình bậc nhất không quá

phức tạp.

II. Chuẩn bị - GV: Bảng phụ - HS: Bảng nhóm

Iii. Tiến trình bài dạy 1. ổ

n định tổ chức lớp (1 ph) Sĩ số:

2. Kiểm tra bài cũ (6 ph) Giải các phơng trình sau

HS1: 2x+4(36-x)=100 §S: S={22}

HS2: 4x+2(36-x)=100 §S: S={14}

3. Bài mới

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

GV: Nêu vấn đề vào bài tơng tự nh SGK-24 GV: Cho HS đọc BT cổ " Vừa gà vừa chó"

- GV: ở tiểu học ta đã biết cách giải bài toán cổ này bằng phơng pháp giả thiết tạm liệu ta có cách khác để giải bài toán này không? Tiết này ta sẽ nghiên cứu.

GV: Giới thiệu biểu diễn một đại lợng bởi biểu thức chứa ẩn nh SGK-24

- GV cho HS làm VD1 SGK-24

Gọi x km/h là vận tốc của ô tô khi đó:

- Quãng đờng mà ô tô đi đợc trong 5 h là bao nhiêu?

- Quãng đờng mà ô tô đi đợc trong 10 h là bao nhiêu?

HS: Nghe giảng

1) Biểu diễn một đại l ợng bởi biểu thức chứa ẩn (10 ph)

HS: Nghe giảng và theo dõi SGK HS: Trả lời các câu hỏi:

* VÝ dô 1:

Gọi x km/h là vận tốc của ô tô khi đó:

- Quãng đờng mà ô tô đi đợc trong 5 h là 5x (km)

- Thời gian để ô tô đi đợc quãng đờng 100 km là ?

GV: Chốt và lu ý công thức S=V.t biểu thị mối quan hệ giữa các đại lợng

* VÝ dô 2:

Mẫu số của phân số lớn hơn tử số của nó là 3 đơn vị. Nếu gọi x ( x ∈z , x ≠0) là mẫu số thì tử số là ?

- HS làm bài tập ?1 và ? 2 theo nhóm.

- GV gọi đại diện các nhóm trả lời.

GV: Kiểm tra , đánh giá kết quả của một số nhóm, hớng dẫn lại phơng pháp làm

GV: Chốt lại phơng pháp làm và kiến thức sử dụng, lu ý cách biểu diễn một đại lợng bởi biểu thức chứa ẩn

GV: giới thiệu ví dụ 2 SGK-24

?Đọc đề bài?

- GV: cho HS làm lại bài toán cổ , tóm tắt bài toán sau đó nêu (gt) , (kl) bài toán - GV: hớng dẫn HS làm theo từng bớc sau:

+ Gọi x ( x ∈ z , 0 < x < 36) là số gà Hãy biểu diễn theo x:

- Sè chã - Số chân gà

10x (km)

- Thời gian để ô tô đi đợc quãng đờng 100 km là 100

x (h) HS: Nghe giảng

* VÝ dô 2:

Mẫu số của phân số lớn hơn tử số của nó là 3 đơn vị. Nếu gọi x ( x ∈z , x ≠0) là mẫu số thì tử số là x – 3.

HS: Làm ?1 và ?2 theo nhóm và đại diện hai em lên bảng làm

?1 Giả sử thời gian tập chạy của Tiến hàng ngày là x

a) Quãng đờng Tiến chạy đợc trong x phút nếu vận tốc TB là 180 m/ phút là: 180.x (m)

b) Vận tốc TB của Tiến tính theo ( km/h) nếu trong x phút Tiến chạy đợc QĐ là 4500 m là: Đổi S=4500m=4,5km, x phót=

60 x h

( )

4,5 270 / 60

V S km h

t x x

= = =

? 2 Gọi x là số tự nhiên có 2 chữ số, biểu thức biểu thị STN có đợc bằng cách:

a) Viết thêm chữ số 5 vào bên trái số x là:

5x= 500+x

b)Viết thêm chữ số 5 vào bên phải số x là:

x5= 10x + 5

2) Ví dụ về giải bài toán bằng cách lập ph

ơng trình (20 ph) HS: Theo dâi SGK HS: Đọc đề bài HS: Trả lời miệng HS: Gà + Chó=36 con

Chân gà + chân chó=100 chân

?Bao nhiêu con gà, bao nhiêu con chó?

HS: Gọi x ( x ∈ z , 0 < x < 36) là số gà Do tổng số gà và chó là 36 con nên số

- Sè ch©n chã

+ Dùng (gt) tổng chân gà và chó là 100 để thiết lập phơng trình

GV : Chốt lại phơng pháp làm và kiến thức sử dụng

- GV: Qua việc giải bài toán trên em hãy nêu cách giẩi bài toán bằng cách lập ph-

ơng trình?

GV: Khẳng định lại và nêu các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình nh SGK-25

?Đọc lại các bớc?

GV: Khắc sâu các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình

GV: Cho học sinh hoạt động nhóm làm ?3

?Lên bảng làm?

GV: Kiểm tra đánh giá kết quả của một số nhóm, hớng dẫn lại phơng pháp làm

GV: Sửa chữa sai sót và hớng dẫn lại các b- ớc làm

chó là: 36 - x ( con) Số chân gà là: 2x

Số chân chó là: 4( 36 - x)

Tổng số chân gà và chân chó là 100 nên ta có phơng trình: 2x + 4(36 - x) = 100

⇔2x + 144 - 4x = 100 ⇔ 2x = 44

⇔ x = 22 thoả mãn điều kiện của ẩn .

Vậy số gà là 22 và số chó là 14

HS: Trả lời cách giẩi bài toán bằng cách lập phơng trình

B1: Lập phơng trình

- Chọn ẩn số, đặt điều kiện thích hợp cho Èn sè

- Biểu diễn các đại lợng cha biết theo ẩn và các đại lợng đã biết.

- Lập phơng trình biểu thị mối quan hệ giữa các đại lợng

B2: Giải phơng trình

B3: Trả lời, kiểm tra xem các nghiệm của phơng trình , nghiệm nào thoả mãn điều kiện của ẩn, nghiệm nào không rồi kết luËn

HS: Theo dâi SGK-25 HS: Đọc lại SGK-25

HS làm ?3 theo nhóm

HS: Đại diện một nhóm lên bảng làm Gọi số chó là x ; x< 36

Số chân chó là : 4x( chân) Số gà là 36 - x( con)

Số chân gà là : 2(36 - x) ( chân) Tổng số chân là 100 nên ta có pt : 4x + 2( 36- x) = 100

?Em có nhận xét gì về số gà và số chó trong 2 cách làm?

GV: Chốt lại vấn đề và lu ý tuy thay đổi về cách chọn ẩn nhng két quả không thay đổi.

GV: Chốt và khắc sâu các bớc giải bài toán bàng cách lập phơng trình

x = 14 thỏa mãn đk đầu bài : Vậy số chó là : 14 con

Số gà là 36 - 14 = 22 con

HS: Số gà và số chó trong 2 cách làm không thay đổi

HS: Nghe giảng

4- Củng cố (7 ph)

?Nêu các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình?

?Làm bài 34/SGK-25?

ĐS: Gọi mẫu của phân số là x( x Z; x 0) Tử số là x -3

Phân số đã cho là

x x−3

Nếu tăng cả tử và mẫu thêm 2 đơn vị thì đợc phân số mới:

2 1 2

2 3

+

= − +

+

x x x

x

Ta cã pt:

2 1 2 1 = +

x

x

) 2 ( 2

2 )

2 ( 2

) 1 ( 2

+

= + +

x x x

x ⇔2x - 2 = x + 2⇔x = 4(tm®k) Vậy ps đã cho là :1

4

GV: Hệ thống lại kiến thức toàn bài và chốt lại kiến thức cơ bản và trọng tâm bài 5- H ớng dẫn về nhà (1 ph)

- Học thuộc và nắm chắc các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình - Làm các bài tập: 35, 36 sgk/25,26; 4349/SBT-11

HD: Bài 35/SGK: Gọi số học sinh lớp 8A là x (x N x∈ *; >3) ...  phơng trình 3 20%.

8

x+ = x

Đọc phần có thể em cha biết

- Nghiên cứu tiếp bài : “ Giải bài toán bằng cách lập phơng trình.



TuÇn 24 TiÕt 51

Ngày soạn:

Ngày giảng: Giải bài toán bằng cách

lập phơng trình (tiếp)

I. Mục tiêu

- Củng cố các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình, chú ý đi sâu ở bớc lập phơng trình, cụ thể: Chọn ẩn số, phân tích bài toán, biểu diễn các đại lợng qua ẩn và các đại lợng đã

biết, lập phơng trình.

- Vận dụng để giải bài toán bậc nhất: toán chuyển động , toán năng suất, toán quan hệ số.

Một phần của tài liệu Giao an dai 8 ca nam chuan (Trang 200 - 205)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(299 trang)
w