Kiểm tra bài cũ (10 ph)

Một phần của tài liệu Giao an dai 8 ca nam chuan (Trang 210 - 214)

Chơng II PHÂN THứC ĐạI Số

2. Kiểm tra bài cũ (10 ph)

?HS1 : Chữa bài 38/SGK-30 ?

ĐS : - Gọi x là số bạn đạt điểm 9 ( x ∈N+ ; x < 10) - Số bạn đạt điểm 5 là:10 -(1 +2+3+x)= 4- x

- Tổng điểm của 10 bạn nhận đợc : 4.1 + 5(4 - x) + 7.2 + 8.3 + 9.2 Ta có phơng trình: 4.1 3(4 ) 7.2 8.3 9.2

10

+ − +x + +

= 6,6 ⇔x = 1 Vậy có 1 bạn đạt điểm 9 và 3 bạn đạt điểm 5

? HS2 : Chữa bài 40/SGK-31 ?

ĐS : Gọi x là số tuổi của Phơng hiện nay ( x ∈N+) Só tuổi hiện tại của mẹ là: 3x

Mời ba năm nữa tuổi Phơng là: x + 13 Mời ba năm nữa tuổi của mẹ là: 3x + 13

Theo bài ta có phơng trình: 3x + 13 = 2(x +13) ⇔3x + 13 = 2x + 26 ⇒x = 13 TMĐK Vậy tuổi của Phơng hiện nay là: 13

GV : Hôm nay ta tiếp tục phân tích các bài toán và đa ra lời giải hoàn chỉnh cho các bài toán giải bài toán bằng cách lập PT .

3. Bài mới

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

?Đọc đề bài?

?Số tiền Lan mua hai loại hàng cha kể thuế giá trị gia tăng(VAT) là bao nhiêu?

GV: Cho hs thảo luận nhóm và điền vào ô trèng

Số tiền phải trả cha có

VAT

ThuÕ VAT

Loại hàng I X

Loại hàng II Cả hai loại

hàng

GV: Kiểm tra kết quả của một số nhóm, h- ớng dẫn lại phơng pháp làm

- GV giải thích : Gọi x (đồng) là số tiền Lan phải trả khi mua loại hàng I cha tính VAT.thì số tiền Lan phải trả cha tính thuế VAT là bao nhiêu?

- Số tiền Lan phải trả khi mua loại hàng II là bao nhiêu?

- GV: Cho hs trao đổi nhóm làm bài tiếp và yêu cầu đại diện trình bày

GV: Kiểm tra, đánh giá kết quả của một số nhóm và hớng dẫn lại phơng pháp làm

Luyện tập (30 ph) B ài 39/SGK-30 HS: Đọc đề bài

HS: Hai loại hàng phải trả tổng cộng là 120000đồng, thuế VAT là 10000 đồng số tiền mua hai laoij hàng cha kể thuế VAT là 120000-10000=110000 đồng

HS: Thảo luận nhóm làm bài điền vào bảng Số tiền phải

trả cha có VAT

ThuÕ VAT

Loại hàng I x 10%x

Loại hàng II 110000-x 8%(110000- x)

Cả hai loại hàng

110000 10000

HS: Hoạt động nhóm và đại diện nhóm lên bảng làm

-Gọi x (đồng) là số tiền Lan phải trả khi mua loại hàng I cha tính VAT.

( 0 < x < 110000 ) Tổng số tiền là:

120000 - 10000 = 110000 ®

Số tiền Lan phải trả khi mua loại hàng II là:

110000 - x (®)

- Tiền thuế VAT đối với loại I:10%.x

- Tiền thuế VAT đối với loại II : (110000, - x) 8%

Theo bài ta có phơng trình:

GV: Chốt lại phơng pháp làm và kiến thức sử dụng

?Đọc đề bài?

GV: Yêu cầu học sinh nhức lại cách viết số tự nhiên dới dạng tổng các lũy thừa của 10?

LÊy VD?

GV: Cho học sinh hoạt động nhóm làm bài

?Lên bảng trình bày?

GV: Kiểm tra, đánh giá kết quả của một số nhóm, hớng dẫn lại phơng pháp làm

GV: Chốt lại phơng pháp làm và kiến thức sử dụng

?Đọc đề bài?

GV: Hớng dẫn học sinh phân tích bài toán

?Chọn ẩn , đặt điều kiện cho ẩn?

GV: Lu ý điều kiện của a và b là các chữ số

?Nếu viết thêm một chữ số 2 vào bên trái và một chữ số 2 vào bên phải số đó ta đợc số mới viết nh thế nào?

GV: Hớng dẫn học sinh phân tích

2 2 2000ab = +a.100+b.10 2 2002+ = +ab.10

?Lập phơng trình của bài toán và giải phơng tr×nh?

GV: Treo bảng phụ ghi lời giải mẫu

GV: Chốt và khắc sâu phơng pháp làm dạng

(110000 )8

10000

10 100

x + −x = ⇒ x = 60000

Vậy số tiền mua loại hàng I là: 60000đ

Vậy số tiền mua loại hàng II là:

110000 - 60000 = 50000 ® Bài 41/SGK-31

HS: Đọc đề bài.

HS: VD: abc a= .102+b.10+c

HS: Làm bài theo nhóm

HS: Đại diện một nhóm lên bảng làm Gọi chữ số hàng chục là x ĐK: 0 < x < 5 ; x∈N

Chữ số hàng đơn vị là:2x

Giá trị số ban đầu là: x x( )2 =10x+2x

Sau khi xen chữ số 1 vào giữa thì giá trị số đó là:x1 2( )x =100x+10 +2x

Theo bài ra ta có phơng trình : 10x+2x +370 = 100x+10 +2x ⇔ 90x = 360

⇔ x = 4 (TM) Chữ số hàng đơn vị là : 2.4 = 8 Vậy số phải tìm là : 48

Bài 42/SGK-31 HS: Đọc đề bài HS: Trả lời miệng

HS: Gọi số ban đàu là ab (điều kiện 1≤a≤9, 0

≤b≤9, a,b∈N)

HS:⇒ số mới là 2ab2

HS: Nghe giảng

HS: Theo đề bài ta có: 2ab2 153.ab=

⇔ 2002 + 10. ab = 153. ab

⇔ 143. ab = 2002 ⇔ ab = 14.

Vậy số cần tìm là 14.

HS: Quan sát lời giải mẫu và sử chữa bài

toán quan hệ số

?Đọc đề bài?

- GV: cho HS phân tích đầu bài toán

- Thêm vào bên phải mẫu 1 chữ số bằng tử có nghĩa nh thế nào? chọn ẩn số và đặt điều kiện cho ẩn?

- GV: Cho HS giải và nhận xét KQ tìm đợc?

Vậy không có phân số nào có các tính chất

đã cho.

GV: Chốt lại cách làm , lu ý kết quả tìm đ- ợc phải đối chiếu với điều kiện của ẩn

?Đọc đề bài?

- GV: Cho HS lập bảng mối quan hệ của các đại lợng để có nhiều cách giải khác nhau.

- Đã có các đại lợng nào?

Việc chọn ẩn số nào là phù hợp + C1: chọn số thảm là x

+ C2: Chọn mỗi ngày làm là x

-HS điền các số liệu vào bảng và trình bày lời giải bài toán.

Số thảm Số ngày NS

Theo H§ x 20

Đã TH 18

GV: Chốt lại phơng pháp làm và kiến thức

nhanh vào vở Bài 43/SGK-31 HS: Đọc đề bài

HS: Làm bài theo hớng dẫn của GV Gọi x là tử ( x ∈ Z+ ; x ≠ 4,0≤ ≤x 9)

Vì hiệu giữa tử số và mẫu số là 4Mẫu số của phân số là: x - 4

Nếu viết thêm vào bên phải của mẫu số một chữ số đúng bằng tử số, thì mẫu số mới là:

(x−4)x=10(x - 4) + x.Ph©n sè míi:

10( 4) x x− +x

Ta có phơng trình:

10( 4) x

x− +x = 1

5

Kết quả: x = 20

3 không thoả mãn điều kiện bài đặt ra x∈Z+

Vậy không có p/s nào có các t/c đã cho.

Bài 45 HS: Đọc đề bài

HS: Làm bài theo yêu cầu của GV Cách1:

Gọi x ( x ∈Z+) là số thảm len mà xí nghiệp phải dệt theo hợp đồng.

Số thảm len đã thực hiện đợc: x + 24 ( tấm) . Theo hợp đồng mỗi ngày xí nghiệp dệt đợc

20

x (tÊm) .

Nhờ cải tiến kỹ thuật nên mỗi ngày xí nghiệp dệt đợc: 24

18 x+

( tÊm) Ta có phơng trình:

24 18 x+

= 120

100-

20

x ⇔x = 300 TM§K

Vậy: Số thảm len dệt đợc theo hợp đồng là 300 tÊm.

Cách 2: Gọi (x) là số tấm thảm len dệt đợc mỗi ngày xí nghiệp dệt đợc theo dự định ( x ∈

Z+)

Số thảm len mỗi ngày xí nghiệp dệt đợc nhờ tăng năng suất là:

x + 20 120

100x=100x  x + 20 1, 2

100x= x

Số thảm len dệt đợc theo dự định 20(x) tấm.

Số thẻm len dệt đợc nhờ tăng năng suất:

12x.18 tÊm

Ta cã PT : 1,2x.18 - 20x = 24 ⇒x = 15

Số thảm len dệt đợc theo dự định: 20.15 = 300 tÊm

4.

Củng cố (2 ph)

?Nêu lại phơng pháp giải bài toán bằng cách lập phơng trình?

GV: Hệ thống lại phơng pháp giải các dạng bài tập đã chữa, khắc sâu phơng pháp làm và kiến thức sử dụng.

Một phần của tài liệu Giao an dai 8 ca nam chuan (Trang 210 - 214)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(299 trang)
w