TRẢ BÀI VIẾT SỐ 1
Chặng 2 Tấm Cám- dì ghẻ
I. Nội dung ôn tập
1. Đặc tr ng cơ bản của VHDG :
2. Thể loại : - Gồm 3 thể loại : + Truyện cổ dân gian + Thơ ca dân gian + S©n khÊu d©n gian
- Mỗi thể loại bao gồm nhiều tiểu loại VD :
- Truyện cổ ( thần thoại, truyền thuyết sử thi, TCT, truyện cời, truyện ngụ ngôn).
- Thơ ca dân gian : ( Ca dao, dân ca, tục ngữ, câu đối, vè)
- Sân khấu dân gian ( Chèo, tuồng, cải lơng ).…
- Đặc tr ng các thể loại : + Sử thi :
+ TruyÒn thuyÕt:
+ Truyện cổ tích :
Giáo viên: Trịnh Văn Quỳnh Trang 125
? Truyện cời có đặc trng g×?
? Ca dao có đặc trng gì?
? Truyện thơ có kết cấu nh thế nào?
nhân vật phù trợ nh Tiên, Bụt, Phật.Nhân vật truyện cổ tích sinh hoạt là con ngời ở hai đối cực hoặc thông minh hoặc đần
độn Truyện cổ tích về loài vật kể về loài… vËt nhng vÉn híng vÒ con ngêi.
+ Truyện cời.
Ngắn gọn, nhân vật ít, truyện cời gồm hai yếu tố : Cái cời và bản chất cái cời, cái cời tạo ra bởi mâu thuẫn, bình thờng/không bình thờng ; có/không; Th… ờng dựa vào thủ pháp, cử chỉ, lời nói để gây cời. Cái c- ời mang ý nghĩa phê phán hoặc khôi hài.
+ Ca dao.
Là lời hát đã tớc bỏ tiếng đệm, tiếng láy, chỉ còn lời. Ca dao là tiếng nói thể hiện tình cảm. Ca dao có cấu trúc bằng nhiều mô típ dới hình thức đối đáp, sử dụng nhiều biện pháp so sánh, ẩn dụ, hoán dô…
+ Truyện thơ có cấu trúc đồ sộ.
* Lời thơ kết hợp giữa phơng thức tự sự víi tr÷ t×nh.
* Nội dung thờng phản ánh mối tình oan nghiệt của đôi thanh niên nam nữ. Nó có kết cấu ở ba chặng : Gặp gỡ, đính ớc, l- u lạc, đoàn tụ hoặc yêu nhau; gặp nhiều oan trái, tìm cách thoát khỏi cách ngộ chết cùng nhau hoặc vợt khó khăn để trở về sống hạnh phúc.
* Kết thúc truyện thơ thờng là cái chết hoặc phải xa nhau vĩnh viễn của đôi bạn tình. Rất ít truyện thơ kết thúc mà đôi bạn tình đợc cùng sống hạnh phúc.
+ Truyện cời :
+ Ca dao :
+ Truyện thơ có cấu trúc đồ sộ.
? Từ các truyện dân gian hoặc các
đoạn trích đã học lập bảng tổng hợp, so sánh các thể loại theo - HS trình bày bảng chuẩn bị của - GV bổ sung, nhận xét, đa ra
3. Lập bảng tổng hợp về các thể loại.
HS đọc và trả lời Tên thể
loạ
Mục đích sán
g tác
H×nh thứ
c LT
ND KiÓu
nh
©n vËt chÝ
nh
Nghệ thu
Ët
Ghi lại
cuộc Hát - Kể Xã hội
T©y Ngêi AH
cao đẹp So sánh, phãng
Giáo viên: Trịnh Văn Quỳnh Trang 126
? Ca dao than thân là lời của ai?
Thân phận con ngời ấy hiện lên ntn? Bằng những so sánh ẩn dụ
Sử thi
sống và mơ ớc phát triển céng
động của ngêi d©n T©y Nguyên cổ đại
Nguyên
cổ đại kỳ vĩ của céng
đồng ( DS)
đại, trùng
điệp, hình tợng hào hùng.
TruyÒn thuyÕt
Thể hiện thái độ và cách
đánh giá
của ND
đối với sự kiện lịch sử và NVLS
KÓ diÔn
xớng Các sự kiện, NVLS cã thật đợc khóc xa qua h cÊu
Nh©n vËt LS đợc truyÒn thuyÕt hoá
VD : ADV
Từ cái lỗi LS h cÊu tởng tợng thành c©u truyện mang yÕu tè kú
ảo
Cổ tích
Thể hiện nguyện vọng mơ
ớc của ND trong XH cò : Thiện thắng ác
Kể Xung đột
XH đấu tranh gi÷a Thiện -
ác
Ngêi d©n tõng, ng- êi con riêng, phơng, vua, tiên, bôt.
Hoàn toàn h cÊu
Truyện cêi
Mua vui, giải trí, ch©m biÕm, phê phán XH
KÓ Nh÷ng
điều trái TN, nh÷ng thòi h tật xÊu trong XH
KiÓu ng- êi cã thãi h tât xáu
Ngắn gọn, tạo t×nh huèng bÊt ngê, m©u thuÉn phát triển nhanh, kÕt thóc
đột ngột, g©y cêi Truyện
thơ
§êi sèng và tâm tình của ND miÒn nuÝ trong XHPK
Kể - Hát Thân phËn bÊt hạnh ớc mơ hạnh phúc của ngêi nghÌo
Ngêi lao
động nghè và nhiÒu bÊt hạnh
TT dài, kết hợp kÓ cèt truyện, sự việc, tả TN, tâm trạng nh©n vËt.
4- Ca dao than thân, yêu thơng tình nghĩa , Ca dao hài hớc : HS đọc và trả lời
Giáo viên: Trịnh Văn Quỳnh Trang 127
? Ca dao yêu thơng tình nghĩa đề cập đến những tình cảm, phẩm
ời lao động?
? So sánh tiếng cời tự trào và ời phê phán của ca dao hài
? Nêu những biện pháp nghệ ờng sử dụng trong ca dao?
- Học sinh trình bày bảng chuẩn bị của bản thân.
- GV nhận xét, bổ sung rồi đa ra
Đặc điểm CD than thân CD tình nghĩa CD Hài nớc
Néi dung
Lêi ngêi phô nữ bất hạnh, th©n phËn phô thuộc, giá trị không đợc ai biết đến, tơng lai mờ mịt
Nh÷ng t×nh cảm trong sáng cao đẹp của ngời lao đông nghÌo, ©n t×nh thuû chung mạnh liệt thiết tha íc muèn hạnh phúc
Tâm hồn lạc quan yêu đời trong cuéc sèng nhiÒu lo toan vất vả của ngời lao động trong xã hội cò.
Nghệ thuật
So sánh ẩn dụ, mô típ Thân em…
Dùng hình ảnh tợng trng : Kh¨n, cÇu,
đèn, mắt, dòng sông, gừng cay, muối mặn.
Cờng điệu, phóng đại, so sánh, đối lập, hình ảnh hài h- ớc, tự trào, phê phán, chầm
biếm, đả
kÝch…
Hoạt động 3( 20 phỳt )
? Qua đoạn trích miêu tả ĐS hãy cho biết nét nổi bật NT miêu tả nhân vËt ST AH?
? Điền tiếp các từ mở
®Çu: Th©n em, chiÒu chiÒu…
? Hình ảnh so sánh, ẩn dụ trong cài ca dao lấy tõ ®©u?
HS đọc và trả lời
- NT: so sánh, phóng đại, trùng
điệp….
- DC: “ Một lần xốc tới….vợt một
đồi tranh. Một lần xốc nữa….vợt một đồi lồ ô…vun vút qua phía
đông, vun vút qua phía tây….múa trên cao, gió nh bão, mú dới thấp, gió nh lốc…..bắp chân to bằng cây xà ngang, bắp đùi to bằng ống bễ, sức ngang voi đực…..”.
HS đọc và trả lời
Lí tởng hóa ngời AHST, một vẻ đẹp kì vĩ trong một không gian hoành tráng.
- HS đọc bài đã chuẩn bị .