I-MUẽC ẹÍCH , YEÂU CAÀU
Đọc lưu loát diễn cảm bài văn với giọng nhẹ nhàng , thể hiện cảm hứng ca ngợi vẻ đẹp của rừng thảo quả .
Thấy đựơc vẻ đẹp , hương thơm đặc biệt , sự sinh sôi , phát triển nhanh đến bất ngờ của thảo quả . Cảm nhận được nghệ thuật miêu tả đặc sắc của tác giả
II-ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
- Tranh minh họa bài đọc trong SGK . Quả thảo quả hoặc tranh , ảnh về rừng thảo quả ( nếu có ) .
III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
A-KIỂM TRA BÀI CŨ B-DẠY BÀI MỚI 1-Giới thiệu bài
Thảo quả là một trong những loại cây ăn quả quý của Việt Nam . Rừng thảo quả đẹp như thế nào , hương thơm của thảo quả đặc biệt ra sao , đọc bài Mùa thảo quả của nhà văn Ma Văn Kháng , các em sẽ cảm nhận được điều đó .
-Hs đọc bài thơ Tiếng vọng . -Trả lời câu hỏi về nội dung bài .
2-Hướng dẫn hs luyện đọc và tìm hiểu bài
a)Luyện đọc
Bài có thể chia thành 3 phần :
-Phần 1 gồm các đoạn 1,2 : từ đầu đến neáp khaên .
-Phần 2 gồm 2 đoạn : từ thảo quả đến khoâng gian .
-Phần 3 các đoạn còn lại .
*Gv chú ý giới thiệu quả thảo quả , ảnh minh họa rừng thảo quả ( nếu có ) ; sửa lỗi phát âm , giọng đọc cho từng em ; giúp các em hiểu nghĩa từ ngữ được chú giải sau bài .
-1hs khá giỏi ( hoặc 2 hs nối tiếp nhau ) đọc một lượt toàn bài .
-Hs nối tiếp nhau đọc từng đọan của bài . -Từng tốp 2 hs đọc nối tiếp từng đoạn của bài .
-Hs luyện đọc theo cặp -1,2 đọc bài trước lớp b)Tìm hiểu bài
-Thảo quả báo hiệu vào mùa bằng cách nào ?
-Cách dùng từ đặt câu ở đoạn đầu có gì chuù yù ?
-Thảo quả báo hiệu vào mùa bằng mùi thơm quyến rũ lan xa , làm cho gió thơm , cây cỏ thơm , đất trời thơm, từng nếp áo , nếp khăn người đi rừng cũng thơm .
-Các từ hương và thơm lặp đi lặp lại có tác dụng nhấn mạnh mùi hương đặc biệt của thảo quả . Câu 2 khá dài , lại có những từ như lướt thướt , quyến rũ , rải , ngọt lựng , thơm nồng , gợi cảm giác hương thơm lan tỏa kéo dài . Các câu Gió thơm . Cây cỏ thơm . Đất trời thơm . rất ngắnm , lặp lại từ thơm , như tả một người đang hít vào để cảm nhận mùi thơm của thảo quả lan trong không
-Những chi tiết nào cho thấy cây thảo quả phát triển rất nhanh ?
-Hoa thảo quả nảy ra ở đâu ?
-Khi thảo quả chín , rừng có những nét gì đẹp ?
gian .
-Qua một năm , hạt thảo quả đã thành cây , cao tới bụng người . Một năm nữa , mỗi thân lẻ đâm thêm hai nhánh mới . Thoáng cái , thảo quả đã thành từng khóm lan tỏa , vươn ngọn , xoè là , lấn chiếm không gian .
-Nảy dưới gốc cây .
-Dưới đáy rừng rực lên những chùm thảo quả đỏ chon chót , như chứa lửa , chứa nắng.
Rừng ngập hương thơm . Rừng sáng như có lửa hắt lên từ dưới đáy rừng . Rừng say ngây và ấm nóng . Thảo quả như những đốm lửa hồng , thắp lên nhiều ngọn mới , nhấp nháy.
c)Hướng dẫn hs đọc diễn cảm
-Đọc diễn cảm một đoạn để làm mẫu cho hs .
-Gv theo dõi , uốn nắn .
-Hs luyện đọc diễn cảm .
-Một vài hs thi đọc diễn cảm trước lớp . 3-Củng cố , dặn dò :
-Nhắc lại nội dung bài văn ? -Nhận xét tiết học .
-Ca ngợi vẻ đẹp của rừng thảo quả khi vào mùa với hương thơm đặc biệt và sự sinh sôi , phát triển nhanh đến mức bất ngờ của thảo quả .
CHÍNH TẢ
I-MUẽC ẹÍCH , YEÂU CAÀU
1. Nghe – viết chính tả , trình bày đúng một đoạn văn trong bài Mùa thảo quả . 2. Ôn lại cách viết những từ ngữ có âm đầu s/x hoặc âm cuối t/c .
II-ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
- Một số phiếu nhỏ viết từng cặp tiếng ở BT2a hoặc 2b để hs “ bốc thăm” tìm từ ngữ chứa tiếng đó .
- Bút dạ và giấy khổ to cho các nhóm thi tìm nhanh các từ láy theo yêu cầu của BT3b .
- Lời giải BT2 : a)
Sổ sách , vắt sổ ,
sổ mũi , cửa sổ . . . Sơ sài , sơ lược , sơ qua , sô , sô , sô sinh . . .
Su su , su hào , cao
su . . . Bát sứ , đồ sứ , sứ giả . . . .
Xoồ soỏ , xoồ loàng . . . Xụ muựi , xụ mớt , xơ xác . . .
Đồng xu , xu nịnh , xu thời . . .
Xứ sở , tứ xứ , biệt xứ . . .
b)
Bát bgát , bát ăn ,
cà bát . . . Đôi mắt , mắt mũi ,
mắt na , mắt lới . . . Tất cả , tất tả , tất bật , tất niên , đôi taát . . .
Mức Tết , hộp mức, mức ăn . . . Chú bác , bác
trứng, bác học . . . . Mắc màn , mắc áo,
giá mắc , mắc nợ... Tấc đất , một tấc đến giời . . . .
Lời giải BT3b :
1 An-at : man mát , ngan ngát , sàn sạt , chan chát . . .
Ang-ac : khang khác , nhang nhác , bàng bạc , càng cạc . . .
2 Ôn-ôt : sồn sột , dôn dồt , tôn tốt , mồn một . . .
Ông-ôc : xồng xộc , công cốc , tông tốc , cồng cộc . . .
Un-uựt : vuứn vuùt , nguứn nguùt , vun vuựt ,
chun chuựt , chuứn chuùt . . . Ung-uc : suứng suùc , khuứng khuùc , cung cuực , nhung nhuực , truứng truùc . . . III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
A-KIỂM TRA BÀI CŨ B-DẠY BÀI MỚI 1-Giới thiệu bài :
Gv nêu mục đích , yêu cầu của tiết học .
-Hs viết các từ ngữ theo yêu cầu BT3a hoặc 3b , tiết chính tả tuần 11 .
2-Hướng dẫn hs nghe , viết -Nêu nội dung đoạn văn ?
-Đọc cho hs viết .
-Đọc lại toàn bài chính tả 1 lượt .
-Gv chấm chữa 7-10 bài . -Nêu nhận xét chung .
-Hs đọc đoạn văn trong bài Mùa thảo quả .
-Cả lớp theo dõi SGK .
-Tả quá trình thảo quả nảy hoa , kết trái và chín đả làm cho rừng ngập hương thơm và có vẻ đẹp đặc biệt .
-Hs đọc thầm đoạn văn . Chú ý những từ ngữ dễ viết sai : nảy , lặng lẽ , mưa rây ,, rực lên , chứa lửa , chứa nắng .
-Đọc thầm bài chính tả -Gaáp SGK .
-Hs vieát .
-Hs soát lại bài , tự phát hiện lỗi và sửa loãi
-Từng cặp hs đổi vở soát lỗi cho nhau hoặc tự đối chiếu SGK để chữa những chữ viết sai .
3-Hướng dẫn hs làm BT chính tả
Bài tập 2 :
-Gv chọn BT2a hoặc BT2b . -Cách chơi : như tiết 11 . -Lời giải ( phần ĐDDH )
-Hs thi viết các từ ngữ có cặp tiếng ghi treân phieáu .
Bài tập 3 :
-Gv chọn BT3a hoặc BT3b .
-Với BT3a , gv hướng dẫn hs nêu nhận xét , nêu kết quả . Với BT3b , gv phát phiếu cho hs làm việc theo nhóm . Các nhóm thi tìm từ láy , trình bày kết quả . a)
Nghĩa của từ
-Nghĩa của các từ đơn ở dòng thứ nhất (sóc , sói , sẻ , sáo , sít , sên , sam , sò , sứa , sán ) đều chỉ tên các con vật .
-Nghĩa các từ đơn ở dòng thứ hai ( sả , si, sung , sen , sim , sâm , sắn , sấu , sậy , sồi ) đều chỉ tên các loàn cây .
b)Phaàn ẹDDH
Tiếng có nghĩa nếu thay âm đầu bằng s hoặc x
-xóc ( đòn xóc , xóc xóc đồng xu . . . ) -xói ( xói mòn , xói lở . . . )
-xeû ( xeû nuùi , xeû goã . . . ) -xáo ( xáo trộn . .. )
-xít ( ngồi xít vào nhau . . . ) -xam ( aêm xam . . . )
-xán ( xán lại gần ) -xả ( xả thân ) -xi ( xi đánh giày ) -xen ( xen keõ )
-xâm ( xâm hại , xâm phạm . . . ) -xaén ( xaén tay . . . )
-xaáu ( xaáu xí . . . ) 4-Củng cố , dặn dò
-Nhận xét tiết học , biểu dương những hs toát .
-Dặn hs ghi nhớ những từ ngữ đã luyện tập ở lớp .
LUYỆN TỪ VÀ CÂU