TẬP ĐỌC MÙA THẢO QUẢ

Một phần của tài liệu gióo án Tiếng Việt 5 - HKI (Trang 157 - 161)

I-MUẽC ẹÍCH , YEÂU CAÀU

Đọc lưu loát diễn cảm bài văn với giọng nhẹ nhàng , thể hiện cảm hứng ca ngợi vẻ đẹp của rừng thảo quả .

Thấy đựơc vẻ đẹp , hương thơm đặc biệt , sự sinh sôi , phát triển nhanh đến bất ngờ của thảo quả . Cảm nhận được nghệ thuật miêu tả đặc sắc của tác giả

II-ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC

- Tranh minh họa bài đọc trong SGK . Quả thảo quả hoặc tranh , ảnh về rừng thảo quả ( nếu có ) .

III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

A-KIỂM TRA BÀI CŨ B-DẠY BÀI MỚI 1-Giới thiệu bài

Thảo quả là một trong những loại cây ăn quả quý của Việt Nam . Rừng thảo quả đẹp như thế nào , hương thơm của thảo quả đặc biệt ra sao , đọc bài Mùa thảo quả của nhà văn Ma Văn Kháng , các em sẽ cảm nhận được điều đó .

-Hs đọc bài thơ Tiếng vọng . -Trả lời câu hỏi về nội dung bài .

2-Hướng dẫn hs luyện đọc và tìm hiểu bài

a)Luyện đọc

Bài có thể chia thành 3 phần :

-Phần 1 gồm các đoạn 1,2 : từ đầu đến neáp khaên .

-Phần 2 gồm 2 đoạn : từ thảo quả đến khoâng gian .

-Phần 3 các đoạn còn lại .

*Gv chú ý giới thiệu quả thảo quả , ảnh minh họa rừng thảo quả ( nếu có ) ; sửa lỗi phát âm , giọng đọc cho từng em ; giúp các em hiểu nghĩa từ ngữ được chú giải sau bài .

-1hs khá giỏi ( hoặc 2 hs nối tiếp nhau ) đọc một lượt toàn bài .

-Hs nối tiếp nhau đọc từng đọan của bài . -Từng tốp 2 hs đọc nối tiếp từng đoạn của bài .

-Hs luyện đọc theo cặp -1,2 đọc bài trước lớp b)Tìm hiểu bài

-Thảo quả báo hiệu vào mùa bằng cách nào ?

-Cách dùng từ đặt câu ở đoạn đầu có gì chuù yù ?

-Thảo quả báo hiệu vào mùa bằng mùi thơm quyến rũ lan xa , làm cho gió thơm , cây cỏ thơm , đất trời thơm, từng nếp áo , nếp khăn người đi rừng cũng thơm .

-Các từ hươngthơm lặp đi lặp lại có tác dụng nhấn mạnh mùi hương đặc biệt của thảo quả . Câu 2 khá dài , lại có những từ như lướt thướt , quyến rũ , rải , ngọt lựng , thơm nồng , gợi cảm giác hương thơm lan tỏa kéo dài . Các câu Gió thơm . Cây cỏ thơm . Đất trời thơm . rất ngắnm , lặp lại từ thơm , như tả một người đang hít vào để cảm nhận mùi thơm của thảo quả lan trong không

-Những chi tiết nào cho thấy cây thảo quả phát triển rất nhanh ?

-Hoa thảo quả nảy ra ở đâu ?

-Khi thảo quả chín , rừng có những nét gì đẹp ?

gian .

-Qua một năm , hạt thảo quả đã thành cây , cao tới bụng người . Một năm nữa , mỗi thân lẻ đâm thêm hai nhánh mới . Thoáng cái , thảo quả đã thành từng khóm lan tỏa , vươn ngọn , xoè là , lấn chiếm không gian .

-Nảy dưới gốc cây .

-Dưới đáy rừng rực lên những chùm thảo quả đỏ chon chót , như chứa lửa , chứa nắng.

Rừng ngập hương thơm . Rừng sáng như có lửa hắt lên từ dưới đáy rừng . Rừng say ngây và ấm nóng . Thảo quả như những đốm lửa hồng , thắp lên nhiều ngọn mới , nhấp nháy.

c)Hướng dẫn hs đọc diễn cảm

-Đọc diễn cảm một đoạn để làm mẫu cho hs .

-Gv theo dõi , uốn nắn .

-Hs luyện đọc diễn cảm .

-Một vài hs thi đọc diễn cảm trước lớp . 3-Củng cố , dặn dò :

-Nhắc lại nội dung bài văn ? -Nhận xét tiết học .

-Ca ngợi vẻ đẹp của rừng thảo quả khi vào mùa với hương thơm đặc biệt và sự sinh sôi , phát triển nhanh đến mức bất ngờ của thảo quả .

CHÍNH TẢ

I-MUẽC ẹÍCH , YEÂU CAÀU

1. Nghe – viết chính tả , trình bày đúng một đoạn văn trong bài Mùa thảo quả . 2. Ôn lại cách viết những từ ngữ có âm đầu s/x hoặc âm cuối t/c .

II-ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC

- Một số phiếu nhỏ viết từng cặp tiếng ở BT2a hoặc 2b để hs “ bốc thăm” tìm từ ngữ chứa tiếng đó .

- Bút dạ và giấy khổ to cho các nhóm thi tìm nhanh các từ láy theo yêu cầu của BT3b .

- Lời giải BT2 : a)

Sổ sách , vắt sổ ,

sổ mũi , cửa sổ . . . Sơ sài , sơ lược , sơ qua , sô , sô , sô sinh . . .

Su su , su hào , cao

su . . . Bát sứ , đồ sứ , sứ giả . . . .

Xoồ soỏ , xoồ loàng . . . Xụ muựi , xụ mớt , xơ xác . . .

Đồng xu , xu nịnh , xu thời . . .

Xứ sở , tứ xứ , biệt xứ . . .

b)

Bát bgát , bát ăn ,

cà bát . . . Đôi mắt , mắt mũi ,

mắt na , mắt lới . . . Tất cả , tất tả , tất bật , tất niên , đôi taát . . .

Mức Tết , hộp mức, mức ăn . . . Chú bác , bác

trứng, bác học . . . . Mắc màn , mắc áo,

giá mắc , mắc nợ... Tấc đất , một tấc đến giời . . . .

Lời giải BT3b :

1 An-at : man mát , ngan ngát , sàn sạt , chan chát . . .

Ang-ac : khang khác , nhang nhác , bàng bạc , càng cạc . . .

2 Ôn-ôt : sồn sột , dôn dồt , tôn tốt , mồn một . . .

Ông-ôc : xồng xộc , công cốc , tông tốc , cồng cộc . . .

Un-uựt : vuứn vuùt , nguứn nguùt , vun vuựt ,

chun chuựt , chuứn chuùt . . . Ung-uc : suứng suùc , khuứng khuùc , cung cuực , nhung nhuực , truứng truùc . . . III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

A-KIỂM TRA BÀI CŨ B-DẠY BÀI MỚI 1-Giới thiệu bài :

Gv nêu mục đích , yêu cầu của tiết học .

-Hs viết các từ ngữ theo yêu cầu BT3a hoặc 3b , tiết chính tả tuần 11 .

2-Hướng dẫn hs nghe , viết -Nêu nội dung đoạn văn ?

-Đọc cho hs viết .

-Đọc lại toàn bài chính tả 1 lượt .

-Gv chấm chữa 7-10 bài . -Nêu nhận xét chung .

-Hs đọc đoạn văn trong bài Mùa thảo quả .

-Cả lớp theo dõi SGK .

-Tả quá trình thảo quả nảy hoa , kết trái và chín đả làm cho rừng ngập hương thơm và có vẻ đẹp đặc biệt .

-Hs đọc thầm đoạn văn . Chú ý những từ ngữ dễ viết sai : nảy , lặng lẽ , mưa rây ,, rực lên , chứa lửa , chứa nắng .

-Đọc thầm bài chính tả -Gaáp SGK .

-Hs vieát .

-Hs soát lại bài , tự phát hiện lỗi và sửa loãi

-Từng cặp hs đổi vở soát lỗi cho nhau hoặc tự đối chiếu SGK để chữa những chữ viết sai .

3-Hướng dẫn hs làm BT chính tả

Bài tập 2 :

-Gv chọn BT2a hoặc BT2b . -Cách chơi : như tiết 11 . -Lời giải ( phần ĐDDH )

-Hs thi viết các từ ngữ có cặp tiếng ghi treân phieáu .

Bài tập 3 :

-Gv chọn BT3a hoặc BT3b .

-Với BT3a , gv hướng dẫn hs nêu nhận xét , nêu kết quả . Với BT3b , gv phát phiếu cho hs làm việc theo nhóm . Các nhóm thi tìm từ láy , trình bày kết quả . a)

Nghĩa của từ

-Nghĩa của các từ đơn ở dòng thứ nhất (sóc , sói , sẻ , sáo , sít , sên , sam , sò , sứa , sán ) đều chỉ tên các con vật .

-Nghĩa các từ đơn ở dòng thứ hai ( sả , si, sung , sen , sim , sâm , sắn , sấu , sậy , sồi ) đều chỉ tên các loàn cây .

b)Phaàn ẹDDH

Tiếng có nghĩa nếu thay âm đầu bằng s hoặc x

-xóc ( đòn xóc , xóc xóc đồng xu . . . ) -xói ( xói mòn , xói lở . . . )

-xeû ( xeû nuùi , xeû goã . . . ) -xáo ( xáo trộn . .. )

-xít ( ngồi xít vào nhau . . . ) -xam ( aêm xam . . . )

-xán ( xán lại gần ) -xả ( xả thân ) -xi ( xi đánh giày ) -xen ( xen keõ )

-xâm ( xâm hại , xâm phạm . . . ) -xaén ( xaén tay . . . )

-xaáu ( xaáu xí . . . ) 4-Củng cố , dặn dò

-Nhận xét tiết học , biểu dương những hs toát .

-Dặn hs ghi nhớ những từ ngữ đã luyện tập ở lớp .

LUYỆN TỪ VÀ CÂU

Một phần của tài liệu gióo án Tiếng Việt 5 - HKI (Trang 157 - 161)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(231 trang)
w