A . Mục tiêu cần đạt : sgk B . Chuaồn bũ
1/ Giáo viên :
- Bảng phụ và phiếu học tập - Một số bài tập nhanh
- Phương pháp giảng dạy thích hợp 2/ Học sinh :
- Bài chuẩn bị ở nhà C . Hoạt động lên lớp :
I/ Khởi động 1/ Oồn ủũnh 2/ Bài cũ :
- Thế nào là từ vựng ? Cho ví dụ ?
- Trong đoạn thơ dưới đây tác giả đã chuyển các từ in đậm từ trường từ vựng nào sang trường từ vựng nào ?
“ Đồng làng vươn chút heo mây Mầm cây tỉnh giấc vườn đầy tiếng chim
Hạt mưa mải miết trốn tìm Cây đào trước cửa lim dim mắt cười “
( Đỗ Quang Huỳnh ) a. con người sang con người
b. con người sang vật vô tri c. con người sang thú vật d. con người sang thực vật 3/ Giới thiệu bài mới :
- Để biết được những từ : món mén , hu hu , vật vã rũ rượi . . . mà Nam Cao sử dụng trong văn bản Lão Hạc là từ gì . hôm nay các em tìm hiểu qua bài “ từ tượng hình , từ tượng thanh “
II/ Hình thàh kiến thức mới :
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG
- Học sinh ; đọc đoạn trích văn bản lão hạc ở bảng phụ
- Giáo viên hỏi : trong những từ in đậm trên từ nào gợi tả hình ảnh dáng vẻ của nhân vật ? những từ nào mô tả âm thanh của tự nhiên , của con người ?
--> Học sinh trả lời :
+ Gợi tả hình ảnh , dáng vẻ sự vật : món mén , xồng xộc, vật vã , rủ rượi sòng xộc , xền xệch
+ Mô phỏng âm thanh tự nhiên con người : hu hu , ư ử .
- Giáo viên hỏi : những từ gợi tả hình ảnh dáng vẻ và những từ mô phỏng âm thanh tự nhiên và con người là những từ gì ?
--> Học sinh trả lời : + Tư tượng hình + Từ tượng thanh
- Giáo viên hỏi : vậy đặc điểm của từ tượng thanh từ tượng hình là gì ? --> Học sinh trả lời :
- Từ tượng hình : là từ gợi tả hình ảnh , dáng vẻ của sự vật
- Từ tưoợng thanh : là từ mô phỏng âm thanh của tự nhiên và con người Giáo viên yêu cầu Học sinh tìm một số từ tượng thanh , từ tượng hình - Giáo viên hỏi : những từ như trên có thể được sử dụng trong văn bản , thuyết minh , hành chính công vụ hay không ? chúng được sử dụng trong những loại văn bản nào ?
--> Học sinh trả lời : không . chúng
A . Tìm hiểu bài
I . Đặc điểm công dụng
- Từ tượng hình : món mén , xồng xộc, vật vã , rủ rượi sòng xộc , xền xệch Từ gợi tả hình ảnh , dáng vẻ - Từ tượng thanh : hu hu , ư ử Mô tả âm thanh
chỉ được dùng trong văn miêu tả và tự sự
- Giáo viên hỏi : khi sử dụng trong văn miêu tả tự sự chúng có tác dụng như thế nào ?
--> Học sinh trả lời :
+ Gợi được hình ảnh , dáng vẻ âm thanh cụ thể sinh động
+ Có giá trị biểu cảm cao
- Giáo viên hỏi : vậy công dụng của từ tượng hình từ tượng thanh như thế nào ?
--> Học sinh trả lời : gợi được hình ảnh , dáng vẻ và âm thanh cụ thể sinh động , có giá trị biểu cảm cao thường được dùng trong văn bản tự sự và miêu tả
- Giáo viên đảo bài tập nhanh trên bảng phụ và tìm từ tượng thanh từ và tượng hình
“ Anh Dậu uốn vai ngáp dài một tiếng . uể oải , chống tay xuống
phản , anh vừa rên vừa ngỏng đầu lên . run rẩy cất bát cháo , anh mới kề vào đến miệng cai lệ và người nhà lí trưởng sầm sập tiếng vào với những roi song tay thước và dây thừng “ - Giáo viên cho học sinh đọc toàn bộ ghi nhớ sgk/49
III/Toồng keỏt IV Luyện tập
- Giáo viên gọi Học sinh đọc bài tập 1/49 – 50
- Giáo viên hỏi : bài tập yêu cầu gì ? --> Học sinh trả lời : tìm từ tượng hình , từ tượng thanh
Giáo viên cho Học sinh làm bài tập nhanh theo nhóm và báo cáo kết quả - cho Học sinh đọc bài tập 2 / 50 - Giáo viên hỏi : bài tập yêu cầu làm gì ?
II Ghi nhớ : sgk/49 B . Luyện tập
Bài tập 1 : từ tượng hình ,từ tượng thanh :soàn soạt , rón rén , bịch , bốp , lẻo khỏe , chỏng quèo .
Bài TẬP 2 : từ tượng hình tả dáng đi : khập khiểng , chầm chậm , xiêu xiêu , rón rén , lật đật , đủng đỉnh
Bài tập 3 : phân biệt ý nghĩa của từ
--> Học sinh trả lời : tìm từ tượng hình gợi tả dáng đi của người
- Học sinh đọc bài tập 3 / 50 và xác định yêu cầu bài tập
Giáo viên đưa ra bài tập yêu cầu Học sinh dùng bút chì gạch để nối nghỉa cho các từ
Học sinh thảo luận nhóm :
A B gheùp
1/
Cười ha hả
1/ Mô tả tiếng cười thoải mái , voõ tử , khoõng caàn giữ ý tứ đối với người xung quanh
1a – 3b
2/
Cười hì hì
2/ Cười to thô lỗ , gây cảm giác khó chịu cho người khác
2a – 4b
3/
Cười hoâ hoá
3/ Cươài to , tỏ ra
rất khoái chí 3a – 2b
4/
Cười hô hớ
4/ Cười phát ra baống muừi , theồ hiện sự thích thú có vẻ hiền lành
4a – 1b
V/ Củng cố dặn dò
- Trình bày đặc điểm công dụng của từ tượng hình , từ tượng thanh - Học bài , làm các bài còn lại
- Xem và soạn bài “ liên kết các đoạn văn trong văn bản “
Tieát 16