TỪ TƯỢNG HÌNH , TỪ TƯỢNG THANH

Một phần của tài liệu Giáo án Ngữ văn 8 chi tiết (Trang 40 - 43)

A . Mục tiêu cần đạt : sgk B . Chuaồn bũ

1/ Giáo viên :

- Bảng phụ và phiếu học tập - Một số bài tập nhanh

- Phương pháp giảng dạy thích hợp 2/ Học sinh :

- Bài chuẩn bị ở nhà C . Hoạt động lên lớp :

I/ Khởi động 1/ Oồn ủũnh 2/ Bài cũ :

- Thế nào là từ vựng ? Cho ví dụ ?

- Trong đoạn thơ dưới đây tác giả đã chuyển các từ in đậm từ trường từ vựng nào sang trường từ vựng nào ?

“ Đồng làng vươn chút heo mây Mầm cây tỉnh giấc vườn đầy tiếng chim

Hạt mưa mải miết trốn tìm Cây đào trước cửa lim dim mắt cười “

( Đỗ Quang Huỳnh ) a. con người sang con người

b. con người sang vật vô tri c. con người sang thú vật d. con người sang thực vật 3/ Giới thiệu bài mới :

- Để biết được những từ : món mén , hu hu , vật vã rũ rượi . . . mà Nam Cao sử dụng trong văn bản Lão Hạc là từ gì . hôm nay các em tìm hiểu qua bài “ từ tượng hình , từ tượng thanh “

II/ Hình thàh kiến thức mới :

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG

- Học sinh ; đọc đoạn trích văn bản lão hạc ở bảng phụ

- Giáo viên hỏi : trong những từ in đậm trên từ nào gợi tả hình ảnh dáng vẻ của nhân vật ? những từ nào mô tả âm thanh của tự nhiên , của con người ?

--> Học sinh trả lời :

+ Gợi tả hình ảnh , dáng vẻ sự vật : món mén , xồng xộc, vật vã , rủ rượi sòng xộc , xền xệch

+ Mô phỏng âm thanh tự nhiên con người : hu hu , ư ử .

- Giáo viên hỏi : những từ gợi tả hình ảnh dáng vẻ và những từ mô phỏng âm thanh tự nhiên và con người là những từ gì ?

--> Học sinh trả lời : + Tư tượng hình + Từ tượng thanh

- Giáo viên hỏi : vậy đặc điểm của từ tượng thanh từ tượng hình là gì ? --> Học sinh trả lời :

- Từ tượng hình : là từ gợi tả hình ảnh , dáng vẻ của sự vật

- Từ tưoợng thanh : là từ mô phỏng âm thanh của tự nhiên và con người Giáo viên yêu cầu Học sinh tìm một số từ tượng thanh , từ tượng hình - Giáo viên hỏi : những từ như trên có thể được sử dụng trong văn bản , thuyết minh , hành chính công vụ hay không ? chúng được sử dụng trong những loại văn bản nào ?

--> Học sinh trả lời : không . chúng

A . Tìm hiểu bài

I . Đặc điểm công dụng

- Từ tượng hình : món mén , xồng xộc, vật vã , rủ rượi sòng xộc , xền xệch  Từ gợi tả hình ảnh , dáng vẻ - Từ tượng thanh : hu hu , ư ử  Mô tả âm thanh

chỉ được dùng trong văn miêu tả và tự sự

- Giáo viên hỏi : khi sử dụng trong văn miêu tả tự sự chúng có tác dụng như thế nào ?

--> Học sinh trả lời :

+ Gợi được hình ảnh , dáng vẻ âm thanh cụ thể sinh động

+ Có giá trị biểu cảm cao

- Giáo viên hỏi : vậy công dụng của từ tượng hình từ tượng thanh như thế nào ?

--> Học sinh trả lời : gợi được hình ảnh , dáng vẻ và âm thanh cụ thể sinh động , có giá trị biểu cảm cao thường được dùng trong văn bản tự sự và miêu tả

- Giáo viên đảo bài tập nhanh trên bảng phụ và tìm từ tượng thanh từ và tượng hình

“ Anh Dậu uốn vai ngáp dài một tiếng . uể oải , chống tay xuống

phản , anh vừa rên vừa ngỏng đầu lên . run rẩy cất bát cháo , anh mới kề vào đến miệng cai lệ và người nhà lí trưởng sầm sập tiếng vào với những roi song tay thước và dây thừng “ - Giáo viên cho học sinh đọc toàn bộ ghi nhớ sgk/49

III/Toồng keỏt IV Luyện tập

- Giáo viên gọi Học sinh đọc bài tập 1/49 – 50

- Giáo viên hỏi : bài tập yêu cầu gì ? --> Học sinh trả lời : tìm từ tượng hình , từ tượng thanh

Giáo viên cho Học sinh làm bài tập nhanh theo nhóm và báo cáo kết quả - cho Học sinh đọc bài tập 2 / 50 - Giáo viên hỏi : bài tập yêu cầu làm gì ?

II Ghi nhớ : sgk/49 B . Luyện tập

Bài tập 1 : từ tượng hình ,từ tượng thanh :soàn soạt , rón rén , bịch , bốp , lẻo khỏe , chỏng quèo .

Bài TẬP 2 : từ tượng hình tả dáng đi : khập khiểng , chầm chậm , xiêu xiêu , rón rén , lật đật , đủng đỉnh

Bài tập 3 : phân biệt ý nghĩa của từ

--> Học sinh trả lời : tìm từ tượng hình gợi tả dáng đi của người

- Học sinh đọc bài tập 3 / 50 và xác định yêu cầu bài tập

Giáo viên đưa ra bài tập yêu cầu Học sinh dùng bút chì gạch để nối nghỉa cho các từ

 Học sinh thảo luận nhóm :

A B gheùp

1/

Cười ha hả

1/ Mô tả tiếng cười thoải mái , voõ tử , khoõng caàn giữ ý tứ đối với người xung quanh

1a – 3b

2/

Cười hì hì

2/ Cười to thô lỗ , gây cảm giác khó chịu cho người khác

2a – 4b

3/

Cười hoâ hoá

3/ Cươài to , tỏ ra

rất khoái chí 3a – 2b

4/

Cười hô hớ

4/ Cười phát ra baống muừi , theồ hiện sự thích thú có vẻ hiền lành

4a – 1b

V/ Củng cố dặn dò

- Trình bày đặc điểm công dụng của từ tượng hình , từ tượng thanh - Học bài , làm các bài còn lại

- Xem và soạn bài “ liên kết các đoạn văn trong văn bản “

Tieát 16

Một phần của tài liệu Giáo án Ngữ văn 8 chi tiết (Trang 40 - 43)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(228 trang)
w