- Kĩ năng : HS biết vẽ hình thang cân, biết sử dụng định nghĩa và tính chất của hình thang cân trong tính toán và chứng minh, biết chứng minh một tứ giác là hình thang cân.. Hớng dẫn về
Trang 1Ngày 28 tháng 8 năm 2008
Chơng I : tứ giác
Tiết 1:
tứ giác a.mục tiêu :
- Kiến thức : HS nắm đựơc các định nghĩa tứ giác, tứ giác lồi, tổng các góc của tứ giác lồi
- Kĩ năng: HS biết vẽ, biết gọi tên các yếu tố, biết tính số đo các góc của tứ giác lồi
+ HS biết vận dụng các kiến thức trong bài vào các tính huống đơn giản
Nghiên cứu tiếp về tứ giác, đa giác
- Chơng I cho ta hiểu về các khái niệm, tính chất của khái niệm, nhận biết các dạng hình tứ giác
Trang 2
- Nêu định nghĩa tứ giác ABCD
- Yêu cầu mỗi HS 2 tứ giác vào vở và
- Thế nào là tứ giác lồi ?
- GV nhấn mạnh định nghĩa tứ giác lồi
C
Tứ giác lồi:
- Tứ giác lồi là tứ giác luôn nằm trong một nửa mặt phẳng có bờ là đ-ờng thẳng chứa bất kì cạnh của nó
?2
a) Hai đỉnh kề nhau: A và B ; B và C Hai đỉnh đối nhau: A và C, B và D.b) Đờng chéo: AC , BD
Điểm nằm ngoài tứ giác: Q , N
2.Tổng các góc của tứ giác
Trang 4d) x = 750.Bµi 2:
A
B
C D
21
1 2
Trang 5+ HS biết cách chứng minh 1 tứ giác là hình thang, hình thang vuông.
- Kĩ năng : + HS biết vẽ hình thang, hình thang vuông Biết tính số đo các góc của hính thang, hình thang vuông
+ HS biết sử dụng dụng cụ để kiểm tra 1 tứ giác là hình thang Rèn t duy linh hoạt trong nhận dạng hình thang
2 Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS
1.Kiểm tra bài cũ
HS1: 1) Định nghĩa tứ giác ABCD
2) Tứ giác lồi là tứ giác nh thế nào ? Vẽ tứ giác lồi ABCD, chỉ ra các yếu tố của nó
HS2: 1) Phát biểu định lí về tổng các góc của một tứ giác
2) Cho hình vẽ: Tứ giác ABCD có gì đặc biệt ? Giải thích ?
Trang 6Hoạt động của thầy và trò
Tứ giác EFGH là hình thang vì có
EH // FG (do có 2 góc trong cùng phía
bù nhau)
- Tứ giác INKM không phải là hình thang
b) 2 góc kề 1 cạnh bên của hình thang bù nhau vì đó là 2 góc trong cùng phía của 2
đờng thẳng song song
?2 A B
D C
GT: hình thang ABCD
AB // DC
AD // BC KL: AD = BC
AB = CD
Trang 7- Từ kết quả trên hãy điền ( ) để đợc
Cạnh AC chung
Â2 = C2 (2 góc so le trong do AD // BC) (gt)
⇒∆ DAC = ∆ BCA (c.g.c)
⇒ Â2 = C2 (2 góc tơng ứng)
⇒ AD // BC (vì có hai góc so le trong bằng nhau)
Trang 8Bài tập về nhà
- Nắm vững định nghĩa hình thang, hình thang vuông và 2 nhận xét <70 SGK> Ôn
định nghĩa và tính chất của tam giác cân
- BTVN: 8, 9 <71 SGK> Và 11 , 12, 19 <62 SBT>
*Đối với bài 8 cần lu ý hai góc kề một cạnh bên của hình thang thì bù nhau
- Xem trớc bài "Hình thang cân"
- Hãy vẽ 1 hình thang có 1 góc vuông
và đặt tên cho hình thang đó
- Hình thang vừa vẽ có gì đặc biệt ?
(Hình thang vừa vẽ là hình thang vuông)
- Thế nào là hình thang vuông ?
- HS nêu định nghĩa hình thang vuông
- Vậy để chứng minh 1 tứ giác là hình
thang ta cần chứng minh điều gì ? Hình
thang vuông cần chứng minh điều gì ?
- Chứng minh tứ giác đó có hai cạnh
đối song song
- Cần chứng minh tứ giác có hai cạnh đối
A B
D C
Định nghĩa: Hình thang vuông là hình thang
Trang 9Ngày 11 tháng 9 năm 2008
Tiết 3: hình thang cân
A mục tiêu
- Kiến thức : HS hiểu định nghĩa, các tính chất, các dấu hiệu nhận biết hình thang cân
- Kĩ năng : HS biết vẽ hình thang cân, biết sử dụng định nghĩa và tính chất của hình thang cân trong tính toán và chứng minh, biết chứng minh một tứ giác là hình thang cân
- Thái độ : Rèn luyện tính chính xác và cách lập luận chứng minh hình học
B Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: Thớc thẳng , bảng phụ, SGK
- HS : Thớc , ôn tập các kiến thức về tam giác cân
C Tiến trình dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS
- HS1: Phát biểu định nghĩa hình thang, hình thang vuông
Nêu nhận xét về hình thang có hai cạnh bên song song, hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau
- HS2: Chữa bài tập 8 ( trang 71 SGK)
Hai HS lên bảng làm bài
- GV nhận xét cho điểm
2.Bài mới:
Hoạt động của GVvà HS
- Thế nào là tam giác cân, nêu tính
chất của tam giác cân ?
- Khác với tam giác cân, hình thang
cân đợc định nghĩa theo góc
- GV hớng dẫn HS vẽ hình thang cân
Ghi bảng1.Định nghĩa
A B
D C
Trang 10Giáo án hình học Lớp 8
GV Lê Thị Tuyết Trờng PTDT Nội Trú
+ Vẽ góc xDC (< 900)
+ Vẽ góc DCy = gócD
+ Trên tia Dx lấy điểm A (A ≠ D) vẽ
AB // DC (B ∈ Cy) Tứ giác ABCD là
Hình thang cân là hình thang có hai góc
kề với một cạnh đáy bằng nhau
- Tứ giác ABCD là hình thang cân (đáy AB, CD):
⇔AB // CD
Và Cˆ =Dˆ hoặc Aˆ =Bˆ
?2a) H24a là hình thang cân vì có
AB//CDdoAˆ+Cˆ = 180OVàÂ=Bˆ (=800)
H24b không phải là hình thang cân vì không là hình thang
H24c là hình thang cânH24d là hình thang cân
b) H24a Dˆ = 1000 H24c: Nˆ = 700, H24d: Sˆ = 900.c) Hai góc đối của hình thang cân bù nhau
Trang 111.Kiểm tra bài cũ:
- Phát biểu định nghĩa và tính chất của hình thang
Chữa bài tập 15 <trang75>
hình thang BDEC có Bˆ =Cˆ ⇒ BDEC
Trang 12DCB
- GV gợi ý: So sánh với bài 15, cho
biết để chứng minh BEDC là ht cân,
cần chứng minh điều gì ?
- HS đọc đề bài
- HS ghi GT, KL
- HS trả lồi: chứng minh BEDC là hình
thang có hai góc kề với một cạnh bên
a) Xét ∆ABD và ∆ACE có:
C
Trang 13Ta làm thế nào để C/m cho tam giác
Trang 14Ngày 14 tháng 9 năm 2008
Tiết 5: đờng trung bình của tam giác, của hình thang
A mục tiêu :
- Kiến thức : HS nắm đợc đ/n và các định lí 1, 2 về đờng TB của tam giác
- Kĩ năng : + HS biết vận dụng các định lí học trong bài để tính độ dài, chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai đờng thẳng song song
+Rèn luyện cách lập luận trong chứng minh định lí và vận dụng các
định lí đã học vào giải các bài toán
1 Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS
Kiểm tra bài cũ:
HS1- Phát biểu nhận xét về hình thang có 2 cạnh bên song song, ht có hai đáy bằng nhau
HS2 - Vẽ ∆ABC, vẽ trung điểm D của AB, vẽ đờng thẳng xy qua D và song song với BC cắt AC tại E Quan sát và dự đoán về vị trí của E trên AC
A
D E
B C
( Dự đoán điể E là trung điểm của AC)
- GV: Đặt vấn đề vào bài mới
Trang 15- HS đọc chứng minh trong tài liệu
SGK, 1 HS trình bày miệng, các HS
khác nhận xét, góp ý
- Yêu cầu HS thực hiện ?3
- GV đa đầu bài và hình vẽ lên bảng
- Yêu cầu HS trả lời miệng
*Nếu còn thời gian GV cho HS làm bài
- GV gợi ý: Để chứng minh AE = EC,
nên tạo ra 1 tam giác có cạnh là EC và
- Yêu cầu 1 HS nhắc lại nội dung định lí
- GV dùng phấn màu tô đậm đoạn DE
- DE gọi là đờng trung bình của tam giác
ABC Vậy thế nào là đờng trung bình
của một tam giác ?
Yêu cầu HS nêu GT, KL
3.Định lí 2GT: ∆ABC ; AD = DB ; AE = EC
KL: DE // BC ; DE =
2
1BC
F
Trang 16Bài tập:
Các câu sau đúng hay sai, nếu sai
sửa lại cho đúng:
1) Đờng trung bình của tam giác là
đoạn thẳng đi qua trung điểm 2
cạnh của tam giác
2) Đờng trung bình của tam giác thì
song song với cạnh đáy và bằng nửa
cạnh ấy
3) Đờng thẳng đi qua trung điểm 1
cạnh của tam giác và song song với
cạnh thứ hai thì đi qua trung điểm
của cạnh thứ 3
1.Sai
Đờng trung bình của tam giác là đờng thẳng nối trung điểm 2 cạnh của tam giác 2) Sai
Đờng trung bình của tam giác thì song song với cạnh thứ ba và bằng nửa cạnh ấy
3) Đúng
Hớng dẫn về nhà :
- Nắm vững định nghĩa đờng trung bình của một tam giác, hai định lí trong bài,
định lí 2 là tính chất đờng trung bình của tam giác
- Kiến thức : HS nắm đợc đ/n và các định lí về đờng trung bình của hình thang
- Kĩ năng : + HS biết vận dụng các định lí về đờng trung bình của hình thang để tính độ dài, chứng minh hai đờng thẳng bằng nhau, 2 đờng thẳng song song
Trang 17+ Rèn luyện cách lập luận trong chứng minh định lí và vận dụng các
định lí đã học vào giải các bài tập
1 Kiểm tra bài cũ
- Phát biểu định nghĩa, tính chất về đờng trung bình của tam giác, vẽ hình minh hoạ?
I là trung điểm của AC, F là
trung điểm của BC
Ghi bảng
2 Đ ờng trung bình của hình thang
A B
E F I
D C
Định lí 3:
GT: ABCD là ht (AB // CD)
AE = ED ; EF // AB ; EF // CD.KL: BF = FC
Trang 18- GV giới thiệu: đờng thẳng EF ở trên
là đờng trung bình của hình thang
ABCD Vậy thế nào là đờng trung bình
của hình thang?
- HS đọc định nghĩa đờng trung bình
của hình thang
- GV dùng phấn màu tô màu đờng
trung bình của hình thang ABCD
- Hình thang có mấy đờng trung bình?
- Từ tính chất đờng trung bình của tam
giác, hãy dự đoán đờng trung bình của
hình thang có những tính chất gì ?
- Đờng trung bình của hình thang song
song với 2 đáy
Trang 19- GV gợi ý: Cần tạo ra một tam giác có
EF là đờng trung bình Muốn vậy ta kéo
dài đoạn thẳng DC tại K Hãy chứng
2
1( DC + CK) =
2
1(DC + AB) ⇒ EF // AB // CD
Trang 20Bài tập:
Các câu sau đúng hay sai, nếu sai sửa lại
cho đúng:
1) Đờng trung bình của hình thang là
đoạn thẳng đi qua trung điểm 2 cạnh bên
của hình thang
2) Đờng TB của hình thang đi qua trung
điểm 2 đờng chéo của hình thang
3) Đờng TB của hình thang song song
với hai đáy và bằng nửa tổng hai đáy
- Làm bài 24 SGK
1.S
Đờng trung bình của hình thang là đoạn thẳng nối trung điểm 2 cạnh bên của hình thang
- Kiến thức : Khắc sâu kiến thức về đờng trung bình của tam giác và dfờng trung
bình của hình thang cho HS
- Kĩ năng: + Rèn kĩ năng vẽ hình rõ, chuẩn xác, kí hiệu đủ gt đầu bài trên hình
+ Rèn kĩ năng tính, so sánh độ dài đoạn thẳng, kĩ năng chứng minh
Trang 21- ổn định tổ chức lớp
1 Kiểm tra bài cũ
- So sánh đờng trung bình của tam giác và đờng trung bình của hình thang về định nghĩa, tính chất
b) Nếu  = 580 thì các góc của tứ giác
BMNI bằng bao nhiêu ?
- Quan sát kĩ hình vẽ rồi cho biết GT của
bài toán
- Tứ giác BMNI là hình gì ? Chứng minh
?
Ghi bảng Luyện tập bài tập cho hình vẽ sẵn
Bài 1:
GT: - ∆ ABC (B = 900)
- Phân giác AD của góc A
- M, N , I lần lợt là trung điểm của AD ; AC ; DC
KL a) Tứ giác BMNI là hình gì ? b) Nếu  = 580 thì các góc của tứ giác BMNI bằng bao nhiêu ?
a) + Tứ giác BMNI là hình thang cân vì: + Theo hình vẽ ta có:
MN là đờng trung bình của tam giác ADC ⇒ MN // DC hay MN // BI (vì B, I,
D, C thẳng hàng)
⇒ BMNI là hình thang + ∆ABC (B = 900) ; BN là trung tuyến
⇒ BN = AC2 (1)
∆ADC có MI là đờng trung bình (vì
AM = MD ; DI = IC) ⇒ MI = AC2 (2).(1) (2) có BN = MI (=AC2 )
⇒ BMNI là hình thang cân (hình thang
có 2 đờng chéo bằng nhau)
Trang 22- Cßn c¸ch nµo chøng minh BMNI lµ
KF vµ AB
b) Chøng minh EF ≤ AB+2CD
Trang 23b) GV gợi ý HS xét 2 TH:
- E, K, F không thẳng hàng
- E , K , F thẳng hàng
- GV đa bảng phụ:
Các câu sau đúng hay sai ?
1) Đờng thẳng đi qua trung điểm 1
cạnh của tam giác và song song với
cạnh thứ hai thì đi qua trung điểm
cạnh thứ ba
2) Đờng thẳng đi qua trung điểm của
hai cạnh bên của hình thang thì song
song với hai đáy
3) Không thể có hình thang mà đờng trung
- Ôn lại định nghĩa và các định lý về đờng trung bình của tam giác, của hình thang
Ôn lại các bài toán dựng hình đã biết < Trang 81, trang 82 SGK>
Trang 24- Trong tam giác ADC có MI là đờng trung bình
- Trong tam giác BDC có NK là đờng trung bình
- Trong tam giác ABD có MK là đờng trung bình
A mục tiêu :
- Kiến thức : HS biết dùng thớc và com pa để dựng hình (chủ yếu là dựng hình thang) theo các yếu tố đã cho bằng số và biết trình bày 2 phần: Cách dựng và chứng minh
- Kĩ năng : HS biết sử dụng thớc và com pa để dựng hình vào vở một cách tơng
đối chính xác
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, chính xác khi sử dụng dụng cụ Rèn khả năng suy luận, có ý thức vận dụng dựng hình vào thực tế
B Chuẩn bị của GV và HS :
- GV: Thớc thẳng có chia khoảng , bảng phụ, com pa, thớc đo góc
- HS : Thớc thẳng có chia khoảng , com pa, thớc đo góc
C Tiến trình dạy học:
- ổn định tổ chức lớp
1 Kiểm tra bài cũ:
Trang 26Giáo án hình học Lớp 8
GV Lê Thị Tuyết Trờng PTDT Nội Trú
- GV: ĐVĐ vào bài: Các bài toán vẽ
hình mà chỉ sử dụng 2 dụng cụ là
th-ớc và com pa gọi là các bài tập dựng
- Với thớc và com pa ta đã biết cách
giải các bài toán dựng hình nào ?
- HS nêu các bài toán dựng hình đã
với đờng thẳng đã cho
- Ta đợc phép sử dụng các bài toán
dựng hình trên để giải các bài toán
dựng hình khác Cụ thể là bài toán
1.Giới thiệu bài toán dựng hình
2.Các bài toán dựng hình đã biết
3 Dựng hình thang
Phân tích:
26
Trang 27Hớng dẫn về nhà
- Ôn lại các bài toán dựng hình cơ bản
- Nắm vững yêu cầu các bớc của 1 bài toán dựng hình Trong bài làm chỉ yêu cầu trình bày bớc cách dựng và chứng minh
- Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng sử dụng thớc và com pa để dựng hình
* Chứng minh: ABCD là hình thang vì AB / / DC, hình thang ABCD có AB =AD =
Trang 282 Bài mới : Luyện tập
- GV yêu cầu HS làm bài 32 trang 83 SGK
hình có các số đo thoả mãn đ/k bài toán
- Yêu cầu HS điền tất cả các yếu tố đã
cho vào hình
- Tam giác nào dựng đợc ngay?
Tam giác ADC dựng đợc vì biết
B C
Bài 34:
A B 2cm 3cm
Trang 29thẳng đi qua A song song với DC.
- GV cho các độ dài trên bảng
- GV yêu cầu một HS lên bảng dựng
hình, các HS khác trình bày cách dựng
vào vở
- Yêu cầu 1 HS khác lên chứng minh
- Có bao nhiêu hình thang thoả mãn
các điều kiện của đề bài?
Nối BC (và B'C)
b) Chứng minh:
ABCD là hình thang vì AB // CD.Có AD
= 2cm; góc D = 900; DC = 3cm (theo cách dựng)
Hớng dẫn về nhà
- Cần nắm vững để giải một bài toán dựng hình ta phải làm những phần nào
- Rèn thêm kỹ năng sử dụng thớc và com pa trong dựng hình
- Làm tốt các bài tập 46; 49; 50; 52 tr 62 SBT
Trang 30+Biết vẽ điểm đối xứng với một điểm cho trớc, đoạn thẳng đối xứng với một
đoạn thẳng cho trớc qua một đờng thẳng
+ Biết chứng minh 2điểm đối xứng với nhau qua một đờng thẳng
+HS nhận biết đợc hình có trục đối xứng trong toán học và trong thực tế
-Có kỹ năng vẽ 2 hình đối xứng với nhau qua một đoạn thẳng
- Rèn tính cẩn thận chính xác khi vẽ hình
B Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: Thớc thẳng, com pa, bảng phụ, phấn màu
- HS : Thớc thẳng com pa, tấm bìa hình thang cân
C Tiến trình dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ:
HS1: a) Đờng trung trực của một đoạn thẳng là gì?
Đờng trung trực của một đoạn thẳng là đờng thẳng vuông
góc với đoạn thẳng đó tại trung điểm của nó
HS2: b) Cho đờng thẳng d và một điểm A không thuộc d Hãy vẽ điểm
A' sao cho d là đờng trung trực của đoạn thẳng A'A
- GV yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn và cho điểm
GV đặt vấn đề vào bài mới
Trang 312.Bài mới:
Hoạt động của GV và HS
- GV chỉ vào hình vẽ giới thiệu:
Trong hình trên A' gọi là điểm đối
xứng với A qua đờng thẳng d và A là
điểm đối xứng với A' qua đờng thẳng
d
Hai điểm A; A' nh trên gọi là 2 điểm
đối xứng nhau qua đờng thẳng d
d gọi là trục đối xứng
- Vậy thế nào là 2 điểm đối xứng qua
đờng thẳng d?
Một HS đọc định nghĩa SGK
- GV ghi tóm tắt định nghĩa lên bảng.,
HS ghi vào vở
- GV: Cho đờng thẳng d; M ∉d; B∈d, hãy
vẽ điểm M ' đối xứng với điểm M qua d,
vẽ điểm B' đối xứng với B qua d
M và M' đối xứng với nhau qua đờng thẳng d ⇔ Đờng thẳng d là trung trực của đoạn thẳng M M'
M B
d
B' M'
Chỉ vẽ đợc một điểm M’ đối xứng với M qua d
Trang 32- GV yêu cầu HS thực hiện ?2
- GV yêu cầu HS đọc định nghĩa hai
hình đối xứng với nhau qua đờng thẳng
d
- GV giới thiệu 2 đoạn thẳng, hai hình, 2
góc, 2 tam giác đối xứng với nhau qua
Điểm đối xứng với mỗi điểm của
ABC qua đờng cao AH ở đâu?
?2
B C
A
d
A'
C' B'
- Hai đoạn thẳng AB và A' B' là hai
đoạn thẳng đối xứng với nhau qua đờng thẳng d
- Đ/n: SGK trang 85
- KL: SGK trang 85
Hình có trục đối xứng
?3 Xét tam giác ABC cân tại A Hình
đối xứng với cạnh AB qua đờng cao
AH là cạnh BC
A
B C H
- Hình đối xứng với cạnh AC qua AH
Trang 33tam giác đều, hình tròn gấp theo các
trục đối xứng để minh hoạ
- Hình thang cân có trục đối xứng
Đoạn thẳng AB có 2trục đối xứng là đờng thẳng AB và đờng trung trực của đoạn thẳng AB
Trang 34Tiết 11: đối xứng trục ( luyện tập)
Bài 36 tr 87 SGK
2.Luyện tập
Trang 35- Yêu cầu HS làm bài 37 tr87 SGK.
- Nh vậy nếu A và B là hai điểm
thuộc cùng một nửa mặt phẳng có bờ
là đờng thẳng d thì điểm
(Giao điểm của CB với đờng thẳng
d) là điểm có tổng khoảng cách từ đó
tới A và B là nhỏ nhất
- áp dụng kết quả câu a hãy trả lời
câu hỏi b? Yêu cầu HS lên bảng vẽ
và trả lời
- Bài 40 tr 88 SGK
- GV đa đề bài lên bảng phụ, yêu cầu
HS quan sát và trả lời câu hỏi: Biển
nào có trục đối xứng?
Bài 37:
Hình 59a có 2 trục đối xứng
Hình 59b,c,d,d,i mỗi hình có một trục đối xứng
Do điểm A đối xứng với điểm C qua đờng thẳng d nên d là đờng trung trực của đoạn thẳng AC ⇒ AD = CD và AE = CE
Trang 36- Đọc mục : "Có thể em cha biết" SGK
- Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng suy luận, vận dụng tính chất của hình bình hành để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, góc bằng nhau, chứng minh 3 điểm thẳng hàng, hai đờng thẳng song song
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận khi vẽ hình, rèn ý thức học tập cho HS
B Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: Thớc thẳng, com pa, bảng phụ, phấn màu, một số hình vẽ
- Học sinh: Thớc thẳng, com pa
C Tiến trình dạy học:
1. Kiểm tra bài cũ:
*Hãy vẽ một hình thang có hai cạnh bên song song?
*Các cạnh đối của hình thang vừa vẽ có vị trí tơng đối nh tế nào với nhau?
- Tứ giác có các cạnh đối song song gọi là hình bình hành
- GV đặt vấn đề vào bài
2.Bài mới
Hoạt động của GV và HS
- Quan sát tứ giác ABCD trên hình 66
SGK, cho biết tứ giác đó có gì đặc biệt?
- GV yêu cầu HS đọc đinh nghĩa SGK
- GV hớng dẫn HS vẽ hình
Ghi bảng
1. Định nghĩa
- Định nghĩa: SGK
Trang 37- Tứ giác ABCD là hình bình hành khi
nào? (GV ghi lại trên bảng)
- Vậy hình thang có phải là hình bình
- Hãy phát hiện thêm các tính chất về
góc, về cạnh, về đờng chéo của hình bình
- Trong hình bình hành tổng các góc bằng 3600
- Trong hình bình hành các góc kề với mỗi cạnh bù nhau
- Các cạnh đối bằng nhau
- Các góc đối bằng nhau
- Hai đờng chéo cắt nhau tại trung
điểm của mỗi đờng
- Yêu cầu HS chứng minh miệng
- GV nối đờng chéo BD, Yêu cầu HS
Định lý:
A B
D C
GT ABCD là hình bình hành
AC cắt BD tại O
KL a) AB = CD; AD = BC
Trang 38chứng minh ý c).
- Yêu cầu HS làm bài tập củng cố sau:
Cho ABC có D, E , F theo thứ tự là
trung điểm AB, AC, BC Chứng minh:
- HS nêu các dấu hiệu nhận biết
- GV đa 5 dấu hiệu nhận biết hình
bình hành lên bảng phụ nhấn mạnh
- GV: Trong 5 dấu hiệu này có 3 dấu hiệu
về cạnh, một dấu hiệu về góc, một dấu
hiệu về đờng chéo
- Yêu cầu HS về nhà chứng minh
- Yêu cầu HS làm ?3 tr92 SGK
( GV đa đầu bài lên bảng phụ)
b) A = C ; B = D c) OA = OC; OB = ODChứng minh:
Vậy tứ giác BDE F là hình bình hành (theo định nghĩa ) ⇒ B D=E F(Theo tính chất hình bình hành)
3.Dấu hiệu nhận biết hình bình hành:
c)Tứ giác IKMN không phải là hình bình hành vì IN không // KM
-d) Tứ giác PQRS là hình bình hành vì có hai đờng chéo cắt nhau ở trung điểm mỗi
đờng
e) Tứ giác XYUV là hình bình hành vì có hai cạnh đối VX và UV song song và bằng nhau
Luyện tập tại lớp
Bài 82
F
Trang 39Yêu cầu HS làm bài 82 SGK.
- HS trả lời miệng
- Tứ giác ABCD là hình bình hành, tứ giác EFGH là hình bình hành vì có một cặp cạnh đối song và bằng nhau
- Tứ giác MNPQ là hình bình hành vì có hai cặp cạnh đối bằng nhau hoặc hai đờng chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đờng (Thông qua chứng minh tam giác bằng nhau)
Trang 40Kiểm tra bài cũ
- Phát biểu định nghĩa, tính chất hình bình hành
- Chữa bài 46 trang 92 SGK
H K
1
D C ABCD là hình bình hành
GT AH ⊥ DB, CK ⊥ DB
OH = OK
KL a) AHCK là hình bình hành b) A; O : C thẳng hàng