Nhận xét và chữa bài của bạn .GV nhận xét và cho điểm học sinh.. Nhận xét và chữa bài của bạn.. 3-2x III Các hoạt động dạy học : PT vô nghiệm HĐ2: Củng cố định nghĩa nghiệm của PT?. Nh
Trang 1III) Các hoạt động dạy học :
x + 2 = 9
x2 -2x + 1 = 162) Tìm t biết :
t - 5 = 0 (t - 5)2 = 1
? Muốn kiểm tra xem một số có phải là
nghiệm của phơng trình hay không ta làm
Trang 2Cho học sinh hoạt động nhóm ?3
? Viết tập nghiệm của phơng trình trên
Tập hợp tất cả các nghiệm của một
ph-ơng trình gọi là tập nghiệm của phph-ơngtrình Kí hiệu là S
4x + 5 = 3(x + 2) - 4
x + 3 = 0
x = - 3
x = - 3 là nghiệm duy nhất
Ngày soạn: 05/01/08; Ngày dạy:
Tiết 42: Phơng trình bậc nhất một ẩn và cách giải
I Mục tiêu:
- HS nắm chắc quy tắc chuyển vế và quy tắc nhân khi giải phơng trình
- Nắm đợc dạng tổng quát của phơng trình bậc nhất một 1 ẩn và cách giải
II) Chuẩn bị:
- Thớc thẳng, bảng phụ
III) Các hoạt động dạy học :
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
? Lấy ví dụ về phơng trình 1 ẩn Khi nào
a là nghiệm của phơng trình ? Lấy ví dụ về phơng trình có 1 ẩn, 2 ẩn ? Lấy ví dụ về phơng trình vô nghiệm Vô
số nghiệm và quy tắc nhân
Hoạt động 2: Quy tắc chuyển vế
GV: Nhắc lại quy tắc với đẳng thức số
- x = 4 - 7 - 9
Trang 3Nhận xét và chữa bài của bạn
GV nhận xét và cho điểm học sinh
-x = - 12
x = 12b/ Quy tắc chuyển vế (SGK)
+ Ta có thể chia cả 2 vế cho cùng một số khác 0
+ Khi dùng quy tắc chuyển vế hay quy tắc nhân ta luôn đợc phơng trình mới tơng đ-
x
31-
? Mỗi hs tự lấy 3 vd pt bậc nhất một ẩn
và trình bày cấch giải
GV kiể tra bằng máy chiếu kết quả của
một số học sinh
a) Đn:
PT dạng ax + b = 0 (a, b tùy ý, a 0 )Gọi là PT bậc nhất 1 ẩn
Trang 47
= 0c) Tổng quát: ax + b = 0 (a 0)
ax = - b x=
- Chuẩn bị trớc bài học giờ sau
Ngày soạn: 08/01/08; Ngày dạy:
III) Các hoạt động dạy học :
HĐ1: Kiểm tra bài
2
Nêu rõ từng bớc làm2) Nêu định nghĩa PT bậc nhất 1 ẩn và cáchgiải
Trang 5HĐ2 : Cách giải các PT
thu gọn về dạng ax + b = 0
- HS hoạt động nhóm, đa ra cách làm
- GV : Chữa bài mẫu bằng máy chiếu
- Yêu cầu HS chỉ rõ từng bớc làm
HS: lên bảng
GV: Chữa bài, tìm chỗ sai sót của hs
Yêu cầu HS nêu cơ sở của từng bớc làm
Rút ra cách giải chung
* VD1: Giải phơng trình 2x - (3 - 5x) = 4(x + 3)
3x)-3(566
6)25(
Nhận xét và chữa bài của bạn
GV chữa bài và cho điểm học sinh
GV: Chữa cách làm khác
VD3:
2
1 2
1 2 2x 3
) 2 )(
1 3 (
12
12
Nhận xét và chữa bài của bạn
GV chữa bài và cho điểm học sinh
* Chú ý: Một số PT đặc biệt
VD6: x + 1 = x - 1 0x = - 2
PT vô nghiệmVD7: x + 1 = x + 1
đúng:
a) 3x - 6 +x = 9 - x
3x +x - x = 9 - 6
Trang 6Sau đó tìm chỗ sai và sửa lại cách giải
sau cho đúng:
Theo dõi cách giải của bạn
GV nhận xét và cho điểm học sinh
Gọi HS lên bảng
Nhận xét và chữa bài của bạn
GV chữa bài và cho điểm học sinh
Giải các phơng trình sau:
a) 3x- 2 = 2x – 3
3x- 2x = -3 +2
x = -1 Vậy nghiệm của phơng trình là x = -1.b) 5-( x-6) = 4.( 3-2x)
III) Các hoạt động dạy học :
PT vô nghiệm
HĐ2: Củng cố định nghĩa nghiệm của PT
? Thế nào là nghiệm của một PT
? Muốn kiểm tra xem một số có là
nghiệm của 1PT hay không ta làm ntn?
Gọi HS lên bảng
Nhận xét và chữa bài của bạn
GV chữa bài và cho điểm học sinh
Bài 14: sgk
a) |x| = xb) x2 + 5x + 6 = 0c)
x16
=x + 4
Trang 7H§3: Mét sè bµi to¸n g¾n víi ý nghÜa thùc tÕ, h×nh häc
NhËn xÐt vµ ch÷a bµi cña b¹n
GV ch÷a bµi vµ cho ®iÓm häc sinh
NhËn xÐt vµ ch÷a bµi cña b¹n
GV ch÷a bµi vµ cho ®iÓm häc sinh
Gäi2 HS lªn b¶ng
NhËn xÐt vµ ch÷a bµi cña b¹n
GV ch÷a bµi vµ cho ®iÓm häc sinh
7- 2x - 4 = -x - 4 -2x + x = -4 + 4 -7 -x = -7 x = 7TËp nghiÖm cña ph¬ng tr×nh lµ S = {7}
6 3
6 2
6 )
1 2 (
3 2
6 2 1 2 3
x x x
x
x x x
x
x x x
x
VËy nghiÖm cña ph¬ng tr×nh lµ x=3
b)
6 1
2 12
8 6 10 2
1 10 5 2 4 8
1 ) 2 1 (
5 2 ) 2 (
4
25 , 0 4
2 1 5 , 0 5 2
x x
x x
x
x x
x
x x
x
Trang 8III) Các hoạt động dạy học :
2 3
x + 1 = 0 x = - 1Vậy phơng trình có tập nghiệm là :
S = 1,5; 1
b)Tổng quát : A(x) B(x) = 0 A(x) = 0
Gọi hs lên bảng áp dụng giải phơng
trình
? Thừa số chung (x - 1)
Nhận xét và chữa bài của bạn
VD3: Giải PT(x - 1)(x2 + 3x - 2) - (x3 - 1) = 0
(x-1)(x2 +3x- 2)- (x -1)(x2+ x +1) = 0
(x - 1)[x2 + 3x - 2 - x2 - x - 1] = 0
(x - 1)(2x - 3)
x = 1
Trang 9GV ch÷a bµi vµ cho ®iÓm häc sinh x = 2
Gäi2 HS lªn b¶ng ch÷a bµi 3; 4
NhËn xÐt vµ ch÷a bµi cña b¹n
GV ch÷a bµi vµ cho ®iÓm häc sinh
2x3 – x2 – 2x + 1 = 0
x2(2x – 1) - (2x – 1) = 0
(2x - 1)(x2 – 1) = 0 x =
2
1 , x =
1
VËy tËp nghiÖm cña ph¬ng tr×nh lµ:
S = {-1; 1;
2
1 }.
Gi¶i c¸c PT sau1) (x3 + x2) + (x2 + x) = 0
x3 + 2x2 + x = 0
x.( x2+2x +1) = 0
x.(x+1)2 = 0
x = 0 ; x =-1VËy tËp nghiÖm cña ph¬ng tr×nh lµ:
Trang 10Hoạt động của GV Hoạt động của HS
HĐ1 : Giải các PT sau
Học sinh cả lớp làm bài vào vở
Lần lợt gọi hs lên bảng chữa bài
Nhận xét và chữa bài của bạn
GV chữa bài và cho điểm học sinh
a) x(2x - 9) = 3x(x - 5)b) 3x - 15 = 2x(x - 5)
7
11x7
g) x2 - x = -2x + 2h) 2x3 + 6x2 = x2 + 3xi) x2 - 5x + 6 = 0k) (3x - 1)(x2 + 2) = (1 - 3x)(10 - 7x)
HĐ2: Trò chơi "Đi tìm giá trị của t"
Đề 3 : Thế giá trị y ở (2) rồiGiải PT ẩn z
3
2
3y6
1
3z2
Ngày soạn: 10/02/08; Ngày dạy:
Tiết 47: Phơng trình chứa ẩn ở mẫu thức (tiết 1)
- Máy tính, máy chiếu
III) Các hoạt động dạy học:
Trang 11HĐ1: Kiểm tra bài cũ
Cho A =
) 3 (
6 3
x x x
111x
11
111x
Đối với phơng trình chứa ẩn ở mẫu, các
giá trị của ẩn mà tại đó ít nhất một mẫu
12x
11x
) 2 ( 2
3 2 2
S = {-8/3}
b) Cách giải
B1: ĐKXĐ x0 ; x2B2 : QĐMT và khử mẫuB3: Giải PT vừa nhận đợc B4: KL về nghiệm của PT
HĐ5: Củng cố
Gọi HS lên bảng chữa bài
Giải PT:
Trang 12Nhận xét và chữa bài của bạn.
2
x x x
0 3
x
6) (3x 2x) (x 2
III) Các hoạt động dạy học :
HĐ1 : Kiểm tra bài cũ
? Nêu các bớc giải PT chứa ẩn ở mẫu
? Tìm ĐKXĐ của các PT sau
2x
412x
3c)
11
b)
1
111
12a)
2 2
x x x
x x
x
Gọi HS lên bảng
Nhận xét và chữa bài của bạn
GV chữa bài và cho điểm học sinh
* VD:
3)1)(x(x
2x2
2x
x3)
1)(x2(x
2)x(x1)x(x
Trang 13điều kiện xác định của phơng trình.Vậy phơng trình có tập nghiệmlà: S = {0}.
GV: Đa khái niệm PT hệ quả
Yêu cầu HS tìm sai lầm và đa lời giải
đúng
HĐ3: Luyện tập
Gọi HS lên bảng
Nhận xét và chữa bài của bạn
GV chữa bài và cho điểm học sinh
* Bài 29Bài tập
Giải các PT sau
32x
1
6x7x
23x
;x2
x332x
41
x
1
x1x
4 3
x x
IV) BTVN:
- Bài tập 31 33 (SGK)
- Bài 35; 36 SBT
- Học sinh khá bài 37; 38 SBT Giờ sau luyện tập
Ngày soạn: 12/02/08; Ngày dạy:
III) Các hoạt động dạy học:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
? Nêu các bớc giải PT chứa ẩn ở mẫu ? Giải PT Chứa ẩn ở mẫu
32x
1
6x7
x
23x
Trang 14x
3x1x
1
2 3
S =
{-4
1
}b)
3)2)(x(x
11)
3)(x(x
22)
1)(x(x
13
11
3)2(
42
x 2- x1
42
NhËn xÐt vµ ch÷a bµi cña b¹n
GV ch÷a bµi vµ cho ®iÓm häc sinh
a) 2 (1 2)( 1)2
x =
2
1
(TM§K)VËy ph¬ng tr×nh cã tËp nghiÖm lµ:
S = {-1/2}
b) ( 1 1)2 ( 1 1)2
x
x x
02)
22(
0)11
1)(
11
11(
x
x x
x x
x x x
x = 0 (lo¹i)
Trang 15x = -1(TMĐK)Vậy phơng trình có tập nghiệm là:
3
a13a
13α
α (3a - 1)(a + 3) + (3a + 1)(a - 3) = 2(3a + 1)(a + 3)
20a + 12 = 0
A =
5
320
- Chuẩn bị bài học giờ sau: Giải bài toán bằng cách lập phơng trình
Ngày soạn: 12/02/08; Ngày dạy:
Ngày soạn: 12/02/08; Ngày dạy:
Tiết 50: Giải bài toán bằng cách lập phơng trình (tiết 1)
I) Mục tiêu:
- HS nắm chắc các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình
- Biết đợc cách biểu diễn một đại lợng bằng biểu thức chứa ẩn
II) Chuẩn bị:
- Bảng phụ
III) Các hoạt động dạy học:
HĐ1: Biểu diễn một đại lợng bởi biểu thức chứa ẩn.
ĐVĐ vào bài: Trong thực tế
Nhận xét và chữa bài của bạn
HĐ2: Ví dụ về giải bài toán
Trang 16GV chữa bài cho hs.
? Các bớc giải bài toán bằng cách lập
2x + 144 - 4x = 100 2x = 44
x = 22 (TMĐK)Vậy số con gà là 22 con
Nhận xét và chữa bài của bạn
GV chữa bài và cho điểm học sinh
Vì khi tăng cả t và mẫu của PS lên 2
đơn vị thì đợc ắ mới bằng 1/2 nên
ta có phơng trình:
Bài 35 (SGK)Tóm tắtHSG =
5
1 )
x x
5
138
1
35
18
Trang 17x
x x
- Chuẩn bị trớc bài học giờ sau
Ngày soạn: 12/02/08; Ngày dạy:
Tiết 51: Giải bài toán bằng cách lập phơng trình (Tiết 2)
III) Các hoạt động dạy học
HĐ1 : Kiểm tra bài cũ
Trang 18Nªu c¸c bíc gi¶i bµi to¸n b»ng c¸ch
Theo bµi ra cã PT35x + 45 (x -
GV: ChiÕu ®Çu bµi (SGK)
Sè ¸o may theo KH lµ 90.x (c¸i)Thêi gian thùc tÕ lµm lµ x - 9 (ngµy)
Sè ¸o may thùc tÕ lµ 120(x - 9) (c¸i)V× sè ¸o may thùc tÕ lín h¬n kÕ ho¹ch lµ 60 c¸i nªn ta cã PT
120(x - 9) = 90x + 60120x - 1080 = 90x + 6030x = 1140
x = 38 (TM§K)Tr¶ lêi: Sè ngµy may theo KÕ ho¹ch lµ 38 ngµy
Chó ý (SGK)
IV) BTVN
- Bµi 37 39 (SGK)
- Giê sau luyÖn tËp
TiÕt 52: Bµi tËp (TiÕt 1)
Trang 19Hoạt động của GV Hoạt động của HS
HĐ1 : Kiểm tra bài
Sau 13 năm thì khoảng cách giữa
tuổi mẹ và tuổi con là không đổi
Mẹ đợc tăng 13 tuổi
HS lên bảng
Bài 40
Tóm tắt Năm nay tuổi mẹ = 3lần tuổi Phơng
13 năm sau tuổi mẹ = 2 lần tuổi Phơng
? Tuổi Phơng hiện nay
3x + 13 = 2 (x + 13)
x = 13Vậy tuổi Phơng hiện nay là 13 tuổi
370 ab a1b Gọi chữ số hàng chục là aGọi chữ số hàng đơn vị là 2a
(0 a 9; a0; aN)Giá trị số ban đầu là10a + 2a
Ta có PT100a + 10 + 2a - 10a - 2a = 370
a = 4Vậy số đã cho là48
Trang 20III) Các hoạt động dạy học :
Bài toán NS Bài toán CĐ
Số TL Số ng-làm N –
suất Theo
? Đây là dạng toán nào
x(h)
Vận tốc của ôtô sau khi gặp tàu hoả là :48+6 = 54(km/h)
Quãng đờng ôtô đi từ chỗ gặp tàu hoả
đến B là x- 48(km)
TG ô tô đi từ chỗ gặp tàu hoả đến B là
(h)54
48
x x
Trang 21Ngày soạn: 15/02/08; Ngày dạy:
Tiết 54: ÔN tập chơng III (tiết 1)
I) Mục tiêu:
- Hệ thống các kiến thức về PT: PT tơng đơng, các PT quy vềpt ax + b = 0; phân tích, PT chứa ẩn ở mẫu và giải bài toán bằng cách lậ PT
- Rèn luyện kĩ năng giải bài tập
ẩn thì có thể nhận đợc PT không tơng đơngvới PT đã cho lấy VD ?
3) Với điều kiện nào của a thì PT ax + b = 0
là PT bậc nhất?
4) PT bậc nhất một ẩn có mấy nghiệm?
5) Khi giải PT chứa ẩn ở mẫu ta cần chú ý
Nhận xét và chữa bài của bạn
GV chữa bài và cho điểm học sinh
Bài 50:
Bài 51 Giải các phơng trình bằng cách đa về phơng trình tích
a/ (2x + 1)(3x - 2) = (5x-8)(2x + 1)(2x + 1)[3x - 2 - 5x + 8] = 0
x = -1/2
x = 3Vậy phơng trình có tập nghiệm là:
S = {1/3; 3}
Trang 22? Đặt NTC nào
Có cần đặt ĐKXĐ của PT hay
không?
GV gọi 2 HS lên giải PT
Nhận xét và chữa bài của bạn
GV chữa bài và cho điểm học sinh
Bài 52
) 1 7 2
8 3 )(
5 ( ) 1 7 2
8 3 )(
3 2
x
x x
ĐKXĐ: x
72
72
83
x x
0)8(7
2
)7283(
x=-8-4x = -10 x = 5/2 (TMĐK)Vậy phơng trình có tập nghiệm là:
S = {-8; -5/2}
GV: Giới thiệu cách làm khác
GV gọi 2 HS lên giải PT
Nhận xét và chữa bài của bạn
GV chữa bài và cho điểm học sinh
Bài 53: Giải phơng trình
6
47
38
29
4()17
3()18
2()19
1(x x x x
6
107
108
109
1)(
10(
]8
19
1)[
1 8
1 9
1 )[
- Giờ sau ôn tập chơng 2 tiếp
Ngày soạn: 12/02/08; Ngày dạy:
Tiết 55: Ôn tập chơng III (Tiết 2)
I) Mục tiêu:
Trang 23- Hệ thống các kiến thức về PT: PT tơng đơng, các PT quy vềpt ax + b = 0; phân tích, PT chứa ẩn ở mẫu và giải bài toán bằng cách lậ PT.
- Rèn luyện kĩ năng giảicác dạng bài tập
II) Chuẩn bị :
- Bảng phụ
III) Các hoạt động dạy học :
HĐ1: Giải bài toán bằngcách lập phơng trình
GV: Yêu cầu HS tóm tắt đề bài Bài 54
x = 18 (km/h)QĐ AB là (18+2).4 = 80(km)
Yêu cầu HS tóm tắt bài toán
GV: Hớng dẫn HS
Bài 55
Tóm tắt
200g dung dịch chứa 50g muối
? g dung dịch chứa 20% muốiGọi lợng nớc đổ thêm là x(g)
Lúc này dung dịch nặng 200 +x (g)Lợng muối là 50g
? Em có biết các mức thu tiền điện
hiện nay không
Giáo dục tính tiết kiệm cho học
sinh
Bài 56Gọi x là giá tiền một số điện mức 1 (đ)(x 0)
Số tiền điện trả cho 100 số đầu tiên là 100.x (đ)
Số tiền nhà Cờng trả cho 50 số ở mức 2 là 50(x + 150) đ
Số tiền trả cho 15 số mức 3 là15(x + 150+200) = 15.(x+350)
Kể cả thuế VAT, số tiền điện nhà Cờng phải
Trang 24IV) BTVN:
Chuẩn bị KT 45’ + BT (SBT)
trả là 95700đồng Theo bài ra ta có phơng trình:
{100x+50(x + 150) +15(x + 350)}.110/100 = 95700Giải phơng trình ta đợc x= 450đ
Tiết 55: Kiểm tra chơng III
(Bộ đề)
Chơng 4: Bất phơng trình bậc nhất một ẩn
Tiết 56: Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng
I) Mục tiêu:
- HS nhận biết đợc 2 vế của BĐT, dấu của BĐT
- Nắm đợc tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng
- Biết vận dụng các tính chất của BĐT nhờ so sánh giá trị số và vận dụng các tính chất về thứ tự và phép cộng
II) Chuẩn bị :
- Trục số, máy chiếu
III) Các hoạt động dạy học :
a b
* a b là BĐT
a là VT; b là VPVD: 7 - 4
Trang 25GV: Yêu cầu HS sử dụng trục số
? Quan sát vị trí của -4, 2 trên trục
số
? Thêm 3 vào cả -4 và 2
Quan sát vị trí các số mới trên trục
số
Phát biểu thành lời tính chất này
Yêu cầu HS lấy VD minh họa
Củng cố
Bài 1Bài 2Bài 3
Tiết 57 Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân
III) Các hoạt động dạy học :
HĐ1 : Kiểm tra bài cũ
1) Nêu tính chất liên hệ giữa thứ tự
Trang 26HĐ2: Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số dơng
Yêu cầu HS tự lấy ví dụ:
Nhận xét khi nhân cả 2 vế của
BĐT với cùng 1 số lớn hơn 0
áp dụng
VD1: - 5 7 - 15 21 (nhân 2 vế với 3)
Nhận xét (SGK)
áp dụng:
ab So sánh3a ∞ 3b1/5a ∞ 1/5b
- 2a ∞ - 2b
HĐ3: Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân số âm
Yêu cầu HS phân biệt sự giống nhau
và khác nhau giữa 2 tính chất phép
cộng và phép nhân
Học sinh lên bảng chữa bài tập
Nhận xét và chữa bài của bạn
HĐ4: Tính chất bắc cầu của thứ tự
Yêu cầu HS nghiên cứu
II) Các hoạt động dạy học
HĐ1: Kiểm tra bài cũ 1) Phát biểu tính chất liện hệ giữa thứ tự và
phép cộng, giữa thứ tự và phép nhânBài 7 (tr 39)
Trang 27a2 ∞ ab1) a 0 a2 ab2) a = 0 a2 = ab3) a 0 a2 ab
HĐ3: Hớng dẫn HS bớc đầu chứng minhBĐT
Bài 11Cho a bChứng minha) 3a + 1 3b + 1GV: Hớng dẫn HS làm theo 2 cách C1: a b
3a 3b (QT nhân)
3a + 1 3b + 1 (QT cộng)
C2: 3a + 1 - 3b - 1 = 3(a - b)
Do a b a-b 03(a - b) 0
3a + 1 3b + 1Tơng tự, gọi HS lên bảng
4(-2) 4(-1)
4(-2) + 14 4(-1) + 14)
a) 5a - 6 5b - 65a 5b
a bb) - 2a + 3 - 2b + 3
Tiết 59: Bất phơng trình một ẩn
I) Mục tiêu
- HS biết kiểm tra một số có là nghiệm của 1 BĐT hay không?
- Biết viết ký hiệu về tập nghiệm và biểu diễn tập nghiệm của các BPT
II) Chuẩn bị
- Máy chiếu
III) Các hoạt động dạy học
Trang 28BPT bËc nhÊt 1 Èn lµ BPT cã d¹ng : A(x) > B(x)
A(x) lµ vÕ tr¸iB(x) lµ vÕ ph¶i
x lµ Èn sèc/VD:
9x2 3 + 5x
x3 3x + 9
1x
5x1x
Bµi 16 ViÕt kÝ hiÖu vµ biÓu diÔn tËp nghiÖm
cña BPT sau trªn trôc sè
NhËn xÐt vµ ch÷a bµi cña b¹n
GV ch÷a bµi vµ cho ®iÓm häc sinh
HS lªn b¶ng
NhËn xÐt vµ ch÷a bµi cña b¹n
GV ch÷a bµi vµ cho ®iÓm häc sinh
? H×nh vÏ sau ®©y biÓu diÔn tËp
nghiÖm cña BPT nµo
(GV bËt m¸y chiÕu h×nh vÏ trang
43)
Bµi 17:
Trang 29- Biết sử dụng từng quy tắc giải BPT cho các trờng hợp đơn giản.
- Biết áp dụng các quy tắc để giải thích BPT tơng đơng
II) Chuẩn bị
- Máy chiếu
III) Các hoạt động dạy học
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
? Điền dấu (, , , ) thích hợp vào
x 6
S2 = {x/ x 6}
BPT x 6 và x - 2 4 là 2BPT tơng đơng.KH: x 6 x - 2 4
Trang 301 3
x 6 2) -
4
1 x 3
HS lên bảngNhận xét và chữa bài của bạn
GV chữa bài và cho điểm học sinh
x -12 3) -3x -6; 2x 24c/ Quy tắc (SGK)
* Chú ý
+ x + 3 7 x - 2 2+ 2x - 4 -3x 6+ -3x - 4x + 2 + 0,3 x 0,6+ x -2x -2x + 4+ -4x-1 13
IV) Hớng dẫn về nhà
- BT 19 - 22 (SGK)
- BT31; 32; 33 (SBT)
- Chuẩn bị trớc bài học giờ sau
Tiết 61: Bất phơng trình bậc nhất một ẩn (tiết 2)
I) Mục tiêu
- HS nhận biết đợc BPT bậc nhất một ẩn
- Biết giải và trình bày lời giải BPT bậc nhất 1 ẩn
- Biết giải một số BPT quy về BPT bậc 1 (1 ẩn) nhờ các phép biến đổi tơng
đ-ơng
II) Chuẩn bị
- Bảng phụ
III) Các hoạt động dạy học
* Định nghĩa :
ax + b 0
x là ẩn a, b là các số đã cho (a 0)
* Nhận dạngTìm các BPT bậc nhất 1 ẩn trong các BPT sau:5x - 7 0
9 - 3x 3 + 5x2
2x -1 3x + 9