Mục tiêu bài học - Kiểm tra hệ thống kiến thức chương 2 về diện tích đa giác thông qua các bài tập cơ bản.. - Kĩ năng phân tích, nhậ dạng, tính toán, biến đổi linh hoạt, chính xác.. - Ý
Trang 1Soạn: 25/01/2010
I Mục tiêu bài học
- Kiểm tra hệ thống kiến thức chương 2 về diện tích đa giác thông qua các bài tập cơ bản
- Kĩ năng phân tích, nhậ dạng, tính toán, biến đổi linh hoạt, chính xác
- Ý thức nghiêm túc, tự giác, trung thực, cẩn thận trong kiểm tra
II Phương tiện dạy học
- GV: Đề, đáp án
- HS: Ôn tập các kiến thức cơ bản và trọng tâm
III Tiến trình
A Trắc nghiệm khách quan (3đ)
Câu 1: Tổng số đo các góc của một hình bát giác là:
Câu 2: Mỗi góc của một lục giác đều là:
Câu 3: Công thức tính diện tích tam giác là: S = ……… với cạnh a và chiều cao tương ứng là h Câu 4: Công thức tính diện tích hình thang là: S = ………… với cạnh đáy là a, b chiều cao h
Câu 5: Xác định đúng sai trong các kết luận sau:
1 Trung tuyến của tam giác chia tam giác thành hai tam giác có diện tích bằng nhau
2 Hai tam giác bằng nhau thì có diện tích bằng nhau
3 Hình chữ nhật và hình vuông có chu vi bằng nhau thì có diện tích bằng nhau
4 Tam giac vuông có diện tích bằng ½ diện tích hình chữ nhật có kích thước là các
cạnh góc vuông
B Tự luận (7đ)
Câu 1: Cho hình vẽ Hãy tính diện tích của
đa giác biết các ô vuông có cạnh là 1cm
bằng các phép đo cần thiết ( chia đa giác)
Câu 2:Cho hình vẽ Hãy tính diện tích phần còn trống.
20m
40m
Câu 3: Cho ∆ABC có M là trung điểm của BC
Gọi N là trung điểm của AM, K là trung điểm của BM
Chứng minh rằng SKNM =
8
1
SABC
Đáp án
A Câu 1, 2, 3, 4 đúng mỗi câu cho 0,5 đ (a; c; ½ a.h; ½ (a+b).h )
Câu 5 đúng mỗi ý cho 0,25 đ ( Đ; Đ ; S; Đ )
B Câu 1: Tính đúng SADEF = 12 cm2 ( 1đ)
Tính đúng SABCD = 37,5 cm2 ( 1đ)
A
F
E
B
C D
100
m 2
Trang 2Tính đúng SABCDEF = 49.5cm2 ( 1đ)
Câu 2: Tính được diện tích hình chữ nhật là 800m2 (1đ)
Tính được diện tích phần còn trống là 700m2 (1đ) A
Câu 3: Vẽ đúng hình (0,5đ)
Lập luận được SABM = ½ SABC (0,5đ)
SBMN = ½ SABM = ¼ SABC (0,5đ) N
SMNK = ½ SBMN= ¼ SABM= 1/8 SABC (0,5đ)
B
K M C