H ớng dẫn học ở nhà

Một phần của tài liệu bai soan hinh 8 tron bo (Trang 106 - 123)

Chơng II: Đa giác - Diện tích đa giác

V. H ớng dẫn học ở nhà

- Làm các bài tập 28, 29, 31 (tr126 - SGK)

- Ôn lại các công thức tính diện tích các hình. Nêu mối quan hệ giữa hình thang, hình bình hành, hình chữ nhật.

Ngày 03 tháng 01 năm 2009 Tiết 34 Đ4: diện tích hình thoi

A. Mục tiêu:

- Học sinh nắm đợc công thức tính diện tích hình thoi, biết đợc 2 cách tính diện tích hình thoi, biết cách tính diện tích của một tứ giác có 2 đờng chéo vuông gãc.

- Học sinh vẽ đợc hình thoi 1 cách chính xác.

- Phát hiện và chứng minh đợc định lí về diện tích hình thoi.

B. Chuẩn bị:

- Giáo viên: Bảng phụ nội dung ?1, phiếu học tập ghi hớng dẫn học sinh làm bài ở ví dụ trang 12

- Học sinh: Ôn lại cách tính diện tích của các hình đã học.

C.Tiến trình bài giảng:

I. Tổ chức lớp:

II. Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh 1: Nêu công thức tính diện tích của hình bình hành và chứng minh công thức đó.

- Học sinh 2: Nêu công thức tính diện tích của hình thang và c/m công thức

đó

III. Bài mới:

Hoạt động của thày, trò Ghi bảng

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm nháp ? 1

- Cả lớp làm bài ít phút sau đó một học sinh lên bảng làm.

- Cả lớp nhận xét bài làm của bạn.

- Giáo viên chốt kết quả

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?2 - 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời

→ rút ra công thức tính diện tích hình thoi.

1. Cách tính diện tích của một tứ giác có 2

đ ờng chéo vuông góc

?1

A H C

B

D 1 .

ABC 2

S = BH AC (theo công thức tính diện tích tam giác)

1 .

ADC 2

S = HD AC (theo công thức tính diện tích tam giác)

1 . 1 .

2 2

SABCD = BH AC+ HD AC (tính chất diện tích đa giác)

1 ( )

2

1 .

2

ABCD

ABCD

S AC BH HD S AC BD

= +

=

2. Công thức tính diện tích hình thoi ?2

1 2 1 . S = 2d d

- Trong đó d1, d2 là độ dài của 2 đờng chéo.

GV Lê Thị Tuyết Trờng PTDT Nội Trú

- Yêu cầu học sinh làm ?3 - Cả lớp thảo luận nhóm làm ?3 - Đại diện một nhóm trả lời

- Giáo viên yêu cầu học sinh nghiên cứu bài toán.

- Giáo viên phát phiếu học tập cho học sinh.

- Cả lớp nghiên cứu đề bài và thảo luận nhóm để hoàn thành vào phiếu học tập.

?3

h a

A C

B

E D

S = a.h 3. VÝ dô

IV. Củng cố:

- Yêu cầu cả lớp làm bài 33, 34 (tr128-SGK), giáo viên chia lớp làm 2 dãy, mỗi dãy làm 1 bài.

Bài tập 33

Cho hình thoi MNPQ. Vẽ hình chữ nhật có 1 cạnh là MP, cnh kia bằng 1/2 NQ (=IN)

Khi đó SABPM =AB AM.

1 . 1 .2

2 2

SABPM = AP NQ= AB NI (Do AP = AB, NQ = 2NI)

ABPM .

S = AB AM

VËy SABPM =SMNPQ =NI MP.

M I P

N

Q

A B

Bài tập 34

- Vẽ hình chữ nhật ABCD với các trung điểm N, P, Q, M

- Vẽ tứ giác MNPQ, tứ giác là hình thoi vì có 4 cạnh bằng nhau

1 1 . 1 .

2 2 2

MNPQ ABCD

S = S = AB BC = MP NQ I

A B

D C

N

Q

M P

V. H ớng dẫn học ở nhà :

- Học theo SGK, làm các bài tập 32, 35, 36 (tr129-SGK) - Làm các bài tập 1, 2, 3 (tr131, 132 - phần ôn tập chơng II) -đọc trớc bài diện tích đa giác

Ngày 07 tháng 01 năm 2009 Tiết 35 Đ6: DIệN TíCH đA GIáC

A. Mục tiêu:

- Học sinh nắm vững công thức tính diện tích các đa giác đơn giản, đặc biệt là các cách tính diện tích tam giác và hình thang.

- Biết chia một cách hợp lí các đa giác cần tìm diện tích thành những đa giác

đơn giản mà có thể tính đợc diện tích.

- Biết cách thực hiện các phép vẽ, đo cần thiết, rèn tính cẩn thận, chính xác khi vẽ và đo.

B. Chuẩn bị:

- Thớc có chia khoảng, êke, máy tính bỏ túi.

- Giáo viên: Bảng phụ hình 150, 155

- Học sinh: Ôn lại cách tính diện tích các hình đã học.

C.Tiến trình bài giảng:

I. Tổ chức lớp:

II. Kiểm tra bài cũ:

- Giáo viên treo bảng phụ có nội dung nh sau:

Hoàn thành vào bảng sau, các công thức tính diện tích các hình (nội dung nh bài 3 phần ôn tập chơng trang 132)

III. Bài mới:

Hoạt động của thày, trò Ghi bảng

Hoạt động 1

? Quan sát hình 158, 149 nêu cách phân chia đa giác để tính diện tích.

- Học sinh: suy nghĩ và trả lời (chia thành các tam giác hoặc hình

thang, ...)

Hoạt động 2. Ví dụ Ví dụ 1

GV Lê Thị Tuyết Trờng PTDT Nội Trú

- Giáo viên treo bảng phụ hình 150.

- Học sinh quan sát hình vẽ

? Để tính diện tích của đa giác trên ta làm nh thế nào.

- Học sinh: chia thành các tam giác và hình thang.

- Giáo viên hớng dẫn học sinh làm.

- Cả lớp làm bài theo sự hớng dẫn của giáo viên.

? Diện tích của đa giác ABCDEGH đ- ợc tính nh thế nào.

- Học sinh:

ABCDGH AIH ABGH CDEG

S =S +S +S

? Dùng thớc đo độ dài của các đoạn thẳng để tính diện tích các hình trên.

- Cả lớp làm bài

- 3 học sinh lên tính diện tích 3 phần của đa giác.

? Vậy diện tích của đa giác cần tính là bao nhiêu.

- Học sinh cộng và trả lời.

- Giáo viên lu ý học sinh cách chia,

đo, cách trình bày bài toán.

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 37 (trang130)

Ac = 38mm; BG = 19mm;

AH = 8mm

HK = 18mm; KC = 17mm;

EH = 16mm; KD = 23mm

ABCDE ABC AHE KDC AHKD

S =S +S +S +S 646,5 2

ABCDE

S = mm

- Nèi A víi H; C víi G.

- Kẻ IF ⊥ AH

- Dùng thớc chia khoảng đo độ dài các đoạn thẳng ta có:

AH = 7cm; IF = 3cm; CG = 5cm;

AB = 3cm; DE = 3cm; CD = 2cm.

Theo công thức tính diện tích ta có:

( ) (3 5).2 8 2

2 2

DEGC

DE CG CD

S = + = + = cm

1. . 1.3.7 10,5 2

2 2

SAHI = IF AH = = cm 8 10,5 21 39,5 2 ABCDEGHI

S = + + = cm

Bài tập tại lớp

V. H ớng dẫn học ở nhà

- Học theo SGK, ôn tập các câu hỏi trang 131 SGK.

A

H

B C

G

D E

I F

A C

B

E

D G

H K

- Làm bài tập 138,139, 140 - SGK

- Ôn tập lại công thức tính diện tích các hình.

GV Lê Thị Tuyết Trờng PTDT Nội Trú

Ngày 08 tháng 01 năm 2009 Tiết 37 Đ1: định lí ta let trong tam giác

A. Mục tiêu:

- Học sinh nắm vững định nghĩa về tỉ số của 2 đoạn thẳng: là tỉ số độ dài và không phụ thuộc vào đơn vị đo (cùng đơn vị)

- Nắm vững định nghĩa về đoạn thẳng tỉ lệ.

- Nắm vững định lí Ta let và vận dụng vào giải các bài toán tìm tỉ số bằng nhau.

B. Chuẩn bị:

- Giáo viên: Bảng phụ hình 3 (trang 57); ?4 SGK; thớc thẳng, ê ke.

- Học sinh: Thớc thẳng, ê ke.

C.Tiến trình bài giảng:

I. Tổ chức lớp:

II. Kiểm tra bài cũ:

III. Bài mới:

Hoạt động của thày, trò Ghi bảng

-Tỉ số của hai số đợc kí hiệu nh thế nào?.

- Học sinh đứng tại chỗ trả lời.

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?1.

? Vậy tỉ số của hai đoạn thẳng là gì.

- 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời.

- Học sinh khác bổ sung.

- Giáo viên đa ra chú ý: ''phải cùng

đơn vị đo''

- Giáo viên cho học sinh nghiên cứu ví dô trong SGK.

- Cả lớp nghiên cứu.

? Qua ví dụ trên em rút ra đợc điều gì.

- Yêu cầu học sinh làm ?2

- Cả lớp làm bài, 2 học sinh lên bảng trình bày.

- Giáo viên thông báo 2 đoạn thẳng tỉ lệ.

- Học sinh chú ý theo dõi.

? Để biết các đoạn thẳng có tỉ lệ với nhau hay không ta làm nh thế nào.

1. Tỉ số của hai đoạn thẳng

?1 3; 4

5 7

AB EF CD = MN = - AB

CD Gọi là tỉ số của 2 đoạn thẳng AB và CD

* Định nghĩa: SGK

* VÝ dô: SGK

- Tỉ số của hai đoạn thẳng không phụ thuộc vào đơn vị đo.

2. Đoạn thẳng tỉ lệ

?2 2; ' ' 4 2

3 ' ' 6 3

AB A B

CD = C D = =

VËy ' '

' ' AB A B CD =C D

Ta gọi 2 đoạn thẳng AB và CD tỉ lệ với 2 đoạn thẳng A'B' và C'D'

* Định nghĩa: SGK

- Lập tỉ số của các đoạn thẳng đó.

- Giáo viên treo bảng phụ hình 3 trong ?3 và yêu cầu học sinh làm bài.

- Học sinh quan sát và nghiên cứu bài toán

- Yêu cầu học sinh thảo luận theo nhãm.

- Đại diện 3 nhóm lên bảng làm

? Nhận xét các đoạn thẳng trong ?3 - Học sinh: chúng tỉ lệ với nhau

- Giáo viên phân tích và đa ra nội dung của định lí Ta let

- Giáo viên treo bảng phụ hình vẽ ?4 - Yêu cầu học sinh làm ?4

- Cả lớp làm bài

- 2 học sinh lên bảng làm bài.

- Lớp nhận xét bổ sung nếu có.

3. Định lí Ta let trong tam giác

?3

' ' 5

) 8

' ' 5

) ' ' 3

' ' 3

) 8

AB AC a AB AC AB AC b BB C C

B B C C c AB AC

= =

= =

= =

* Định lí: SGK

GT ∆ABC, B'C'//BC (B'∈AB; C'∈AC) KL

' '

AB AC

AB = AC ; ' '

' '

AB AC BB =C C ;

' '

B B C C AB = AC

?4

a) Trong ∆ABC cã a//BC, theo định lí Ta let ta có:

3 10 3 2 3

5 10 5

AD AE X

DB = EC → = → =x = V× DE ⊥ AC; BA ⊥ AC

→ DE // BA theo định lí Ta let trong ∆ ABC cã:

8,5 6,8

4 5

AC BC y

EC =DC → = → =y IV. Củng cố:

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 1 (trang 58-SGK)

a) 5 1

15 3 AB

CD = = b) 48 3

160 10 EF

GH = = c) 120 5

24 PQ

MN = = - Bài tập 5:

a) Theo định lí Ta let trong ∆ABC :

GV Lê Thị Tuyết Trờng PTDT Nội Trú

a//BC B' C'

B C

A

V× MN//BC → 4 5 4.3,5 14 2,8

8,5 5 5 5

AM AN

BM =CN → =x → =x = =

b) 9 10,5.9 6,3

10,5 24 9 15

DP DQ x

PE = DF → = → =x =

V. H ớng dẫn học ở nhà :

- Học theo SGK, chú ý tính tỉ số của 2 đoạn thẳng và định lí Ta lét - Làm bài tập 2, 3, 4 (trang 59-SBT); bài tập 3, 4, 5 (trang 66-SBT)

HD 4a:

Ta cã ' ' '

'

AB AC AB AB

AB = ACAC = AC (theo tính chất của tỉ lệ thức)

→ ' ' '

' '

AB AB AB AB BB AB AC AC AC CC

= = − =

− (tính chất dãy tỉ số bằng nhau)

→ ' ' ' '

' ' ' '

AB BB AB AC AC =CCBB =CC

Ngày10 tháng 01 năm 2009 Tiết 38 Đ1: định lí ta let trong tam giác (tiết 2)

A. Mục tiêu:

- Học sinh nắm vững định nghĩa về tỉ số của 2 đoạn thẳng, định nghĩa về đoạn thẳng tỉ lệ,định lí Ta let và vận dụng vào giải các bài toán tìm tỉ số bằng nhau, tính độ dài các đoạn thẳng.

B. Chuẩn bị:

- Giáo viên: Bảng phụ, thớc thẳng, ê ke.

- Học sinh: Thớc thẳng, ê ke.

C.Tiến trình bài giảng:

1. Tổ chức lớp:

2. Kiểm tra bài cũ:

-Thế nào là đoạn thẳng tỉ lệ? Làm bài tập 3 trang 59 SGK?

HS : trả lời và làm bài:

AB = 5.CD ; A’B’ = 12. CD nên 5. 5

' ' 12. 12

AB CD A B = CD =

- Nêu định lí Ta Let trong tam giác? vẽ hình và viết biểu thức minh hoạ?

HS trả lời, vẽ hình và viết biểu thức

Lớp nhận xét và đánh giá

3. Bài mới:

Hoạt động của thày, trò Ghi bảng

Gv cho Hs làm bài tập 4 trang 6 SGK Hs đọc đề và tìm cách c/m

- Cã AB' AC'

AB = AC ta sẽ suy ra đợc điều gì? (sử dụng t/c dãy tỉ số bằng nhau) -nhËn thÊy AB - AB = BB’ ’

AC - AC = CC áp dụng ’ ’ vào dãy tỉ số trên ta sẽ có điều phải c/m

Bài 4: A

B’ C’

B C c/m:

a.Ta cã AB' AC'

AB = AC

' '

' '

' '

' '

AB AC

AB AB AC AC AB AC BB CC

⇒ =

− −

⇒ =

GV Lê Thị Tuyết Trờng PTDT Nội Trú

Gv cho Hs nêu cách c/m câu b.

GV cho Hs làm bài tập 5 theo nhóm bàn, gọi hai Hs lên bảng làm hai ý của bài tập 5

Gv cho Hs đọc đề bài tập 4 SBT và thảo luận làm bài?

Hãy xét tam giác EDC Và tam giác EMN với các đờng thẳng : AB // DC, MN// DC để suy ra các tỉ số bằng nhau

Hãy áp dụng t/c dãy tỉ số bằng nhau

a c a b c d

b d b d

a c

haya b c d

− −

= ⇒ =

− = −

để c/m câu (b)

b. do AB' AC'

AB = AC

' '

' '

AB AB AC AC

AB AC

BB CC AB AC

− = −

⇒ =

Bài tập 5(SGK) H×nh7a:

Do MN // BC nên theo định lí Talet trng tam giác ta có AM AN

MB = NC hay

4 5 4 5

8,5 5 3,5

x = ⇒ =x

Ta cã x = 4 . 3.5:5 x = 2,8

Hình 7b (làm tơng tự câu trên) Bài tập 4 (SBT)

E A B M N D C a.

Kẻ DA và BC kéo dài cắt nhau tại E ta có

*MN // AC nên theo đ/l Ta let trong tam giác EMN ta có: EA EB EA MA

MA= NBEB = NB (1)

* AB // MN nên theo đ/l Ta let trong tam giác EDC ta có: EA EB EA AD

AD = BCEB = BC (2) Từ (1) và (2) ta có :

MA AD MA NB

NB = BCAD = BC (3)

b. Từ (3) và áp dụng t/c dãy tỉ số bằng nhau ta cã:

MA NB MA NB

AD = BCAD MA= BC NB

− −

MA NB

MD NC

⇒ = (4)

c. Tõ (4) ta cã

MA NB MD NC

⇒ = ⇒ MD NC

MA MD= NC NB

+ +

hayMD NC

DA = CB

4. Hớng dẫn học ở nhà

Học bài cũ theo tài liệu SGK, nắm vững cách c/m một định lí trong hình học, xem lại cách phân tích một bài toán hình học. Đọc trớc bài: Định lí đảo và hệ quả của đ/l Talet

Ngày15 tháng 01 năm 2009 Tiết 39 Đ2: định lí đảo và hệ quả của định lí Talet

A. Mục tiêu:

- Học sinh nắm vững nội dung định lí đảo của định lí Ta let.

- Vận dụng định lí để xác định đợc các cặp đờng thẳng song song trong hình vẽ với số liệu đã cho.

- Hiểu đợc cách chứng minh hệ quả của định lí Ta let, viết đợc tỉ lệ thức hoặc dãy các tỉ số bằng nhau.

B. Chuẩn bị:

- Giáo viên: bảng phụ vẽ các hình8, 9, 10, 11 và ?3 trong SGK (3 bảng phụ); th- ớc thẳng, com pa.

- Học sinh: thớc thẳng, com pa, êke.

C.Tiến trình bài giảng:

I. Tổ chức lớp:

II. Kiểm tra bài cũ:

- Nêu định lí Talet trong tam giác?

III. Bài mới:

Hoạt động của thày, trò Ghi bảng

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?1 - Học sinh thảo luận nhóm làm bài - Đại diện một nhóm đứng tại chỗ báo cáo kết quả

- Giáo viên phân tích và đa ra định lí

đảo.

? Ghi GT, KL của định lí.

1. Định lí đảo

?1

1) ' ' 1

3 AB AC

AB = AC =

2) a. AC'' AB' '' 3 AC cm AC = AB → = b. C'≡C'' và BC//B'C'

* Định lí Ta let đảo: SGK

GT ∆ABC, B'∈AC; C'∈AC GV Lê Thị Tuyết Trờng PTDT Nội Trú

B A

C B' C'

- 1 học sinh lên bảng trình bày.

- Giáo viên treo bảng phụ, yêu cầu học sinh làm ?2

- Học sinh thảo luận nhóm.

- Giáo viên đa ra hệ quả.

- Học sinh chú ý theo dõi và ghi bài.

- Giáo viên hớng dẫn học sinh chứng minh

- 1 học sinh lên bảng trình bày.

- Lớp trình bày vào vở.

- Lớp nhận xét bài làm của bạn.

- Giáo viên đa ra tranh vẽ hình 11 - Học sinh chú ý theo dõi và viết các tỉ lệ thức.

- Giáo viên treo bảng phụ hình vẽ trong

?3 lên bảng

- Yêu cầu cả lớp làm bài

- 3 học sinh lên bảng trình bày.

' '

' '

AB AC BB =CC KL B'C' // BC

?2

2. Hệ quả định lí Ta let

GT ∆ABC, B'C' // BC (B'∈AB, C'∈AC) KL AB' AC' B C' '

AB = AC = BC Chứng minh:

Vì B'C'//BC → theo định lí Ta let ta có:

' '

AB AC

AB = AC (1)

Từ C kẻ C'//AB (D∈BC), theo định lí Ta let ta cã:AC' BD

AC =BC (2)

vì B'C'DB là hình bình hành→B'C' = BD (3) Tõ 1, 2, 3 ta cã: AB' AC' B C' '

AB = AC = BC

* Chó ý: SGK

?3

a) áp dụng hệ quả định lí Ta let ta có:

2 6,5.2

6,5 5 5 2,6 DE AD x

x km

BC = AB → = → = = b)

2 5,2.2 3,5

5,2 3 3

OP ON x

x cm

PQ = MN → = → = = c)

3,5 3,5.3 5,25

3 2 2

OF FC x

x cm

OE = FD → = → = = IV. Củng cố:

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 6 (trang 62-SGK) (thảo luận nhóm)

a) Ta cã 1 //

3 BN AM

MN AB

NC = MC = → (theo định lí đảo của định lí Ta let) b) Vì ∠AOB’ =∠AO"B" nên A”B” //A’B’

( vì có 2 góc so le trong bằng nhau)

B C

A

B' C'

D

và ' ' 9 ' '//

' ' 3.4,5 OA OB

A B AB

AA = BB = → (Theo định lí đảo của định lí Ta let) VËy A''B''//A'B'//AB

V. H ớng dẫn học ở nhà :

- Học theo SGK, chú ý định lí đảo và hệ quả của định lí Ta let

- Làm bài tập 7, 8 (trang 62, 63 - SGK); bài tập 8, 9, 10 (trang 67-SBT)

Ngày16 tháng 01 năm 2009

Tiết 40 luyện tập A. Mục tiêu:

- Củng cố cho học sinh nội dung của định lí đảo định lí Talet và hệ quả của chóng.

- Vận dụng vào giải các bài toán tính các đại lợng độ dài đoạn thẳng và diện tíchca các hình.

- Thấy đợc vai trò của định lí thông qua giải bài toán thực tế.

B. Chuẩn bị:

- Giáo viên: bảng phụ vẽ hình 18; 19 (trang 64-SGK); thớc thẳng, êke - Học sinh: thớc thẳng, êke.

C.Tiến trình bài giảng:

I. Tổ chức lớp:

II. Kiểm tra bài cũ:

? Phát biểu nội dung định lí đảo của định lí Talet, vẽ hình ghi GT, KL

? Câu hỏi tơng tự với hệ quả của định lí Talet.

III.Luyện tập:

Hoạt động của thày, trò Ghi bảng

- Giáo viên yêu cầu học sinh lên bảng vẽ hình, ghi GT, KL của bài toán.

- Cả lớp làm bài vào vở, 1 học sinh lên bảng làm.

Bài tập 11 (tr63-SGK)

GT ∆ABC; BC=15 cm AK = KI = IH (K, I∈IH) EF // BC; MN // BC KL a) MN; EF = ?

b) SMNFE biÕt SABC =270cm2 GV Lê Thị Tuyết Trờng PTDT Nội Trú

I K

B C

A

H

E F

M N

- Giáo viên hớng dẫn học sinh làm bài.

? MN // BC ta có tỉ lệ thức nào.

- Học sinh: MN AN BC = AC - GV: mà AN

AC = bao nhiêu?

- Học sinh suy nghĩ trả lời.

- 1 học sinh lên bảng trình bày.

? Để tính đợc SMNEF ta phải biết những

đại lợng nào.

- Học sinh đứng tại chỗ trả lời câu hỏi của giáo viên:KI, EF, MN

- Giáo viên treo bảng phụ hình 18 lên bảng

- Học sinh nghiên cứu SGK.

- Cả lớp thảo luận nhóm

- Giáo viên treo bảng phụ hình 19 lên bảng.

- cả lớp thảo luận theo nhóm và nêu ra cách làm.

Bài giải a) V× MN // BC → MN AN

BC = AC

Mà 1

3 AN AK AC = AH =

→ 1 15

3 3 3 5

MN BC

MN cm

BC = → = = =

* V× EF // BC → EF AF BC = AC

mà 2

3 AF AI AC = AH =

→ 2 10

15 3

EF = →EF = cm

b) Theo GT: 1 .

ABC 2

S = AH BC

→270 1 .15 36

2AH AH cm

= → =

Mà 1 12

IK = 3AH = cm

Vậy diện tích hình thang MNFE là:

( ). (5 10).12 90 2

2 2

MNEF

MN EF KI

S = + = + = cm

Bài tập 12 (trang 64-SGK)

- Xác định 3 điểm A, B, B' thẳng hàng.

Vẽ BC ⊥ AB', B'C' ⊥ AB' sao cho A, C, C' thẳng hàng.

- Đo khoảng cách BB' = h; BC = a, B'C' = a' ta

cã: ' ' ' '

AB BC x a

AB =B Cx h = a +

→ . ' x a h

= a a

Bài tập 13 (trang 64-SGK) −

- Cắm cọc (1) ⊥ mặt đất, cọc (1) có chiều cao là h.

- Điều chỉnh cột (2) sao cho F, K, A thẳng hàng.

- Xác định C sao cho F, K, C thẳng hàng.

- §o BC = a; DC = b

áp dụng định lí Talet ta có:

.

DK DC h b a h

AB = BCAB = →a AB = b IV. Củng cố:

V. H ớng dẫn học ở nhà :

- áp dụng về nhà đo khoảng cách của đoạn sông, chiều cao của cột điện.

- Ôn tập lại định lí Talet (thuận, đảo) và hệ quả của nó.

- Làm bài tập 14 (16-SGK) ; bài tập 12, 13, 14 (t68-SGK)

Ngày 05 tháng 02 năm 2009 Tiết 41 Đ3: tính chất đ ờng phân giác của tam giác

A. Mục tiêu:

- Học sinh nắm vững nội dung định lí về tính chất đờng phân giác, hiểu đợc cách cm trờng hợp AD là tia phân giác của góc A.

- Vận dụng định lí để giải các bài tập tính độ dài đoạn thẳng, cm đoạn thẳng tỉ lệ

- Rèn kĩ năng vẽ hình và cm hình học.

B. Chuẩn bị:

- Giáo viên: bảng phụ hình vẽ 20, 22 -SGK và hình vẽ 23 phần ?2.; thớc thẳng, com pa.

- Học sinh: thớc thẳng, com pa.

C.Tiến trình bài giảng:

I. Tổ chức lớp:

II. Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh 1: phát biểu định lí thuận, đảo của định lí Talet.

- Học sinh 2: nêu hệ quả của định lí Talet, vẽ hình ghi GT, KL.

III. Bài mới:

Hoạt động của thày, trò Ghi bảng

- Giáo viên treo bảng phụ hình vẽ 20 SGK

- Học sinh vẽ hình vào vở.

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài - cả lớp làm bài

- 1 học sinh lên trình bày trên bảng.

1. Định lí

?1

3 1

6 2

AB

AC = = ; 17 1 34 2

DB AB DB

DC = = → AC =DC GV Lê Thị Tuyết Trờng PTDT Nội Trú

3 50 6

500 0

B C

A

D

Một phần của tài liệu bai soan hinh 8 tron bo (Trang 106 - 123)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(194 trang)
w