1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn HÌNH 8 TUẦN 7

7 388 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đối xứng tâm
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài soạn
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 117 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra bài cũ: - Nêu địng nghĩa, tính chất hình bình hành - Nêu các dấu hiệu nhận biết một tứ giác là hình bình hành 3.. trung điểm của của đường chéo HK và cũng là trung điểm của đườn

Trang 1

Ngày soạn : 3/10/2010 Ngày giảng : 6/10/2010

I - Mục tiêu:

Kiến thức- Củng cố kiến thức định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết về HBH

- Vận dụng các kiến thức trên vào giải các bài tập thực tế

Kỹ năng- Biết chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, song song, các góc bằng nhau, ba

điểm thẳng hàng

Thái độ- cẩn thận, chính xác

II - Chuẩn bị:

- Gv : Giáo án, bảng phụ, thước thẳng, compa

- Hs: Thước thẳng, compa, làm bài tập ở nhà

Phương pháp: hoạt động luyện tập

III - Tiến trình dạy học:

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Nêu địng nghĩa, tính chất hình bình hành

- Nêu các dấu hiệu nhận biết một tứ giác là hình bình hành

3 Các hoạt động dạy học :

Hoạt động 1: CHỮA BÀI TẬP

Làm Btập 47<SGK- 93>

Gv: Gọi một Hs đọc bài sau đó

yêu cầu hs ghi GT/KL

HD: a,

AHCK là h.b hành

AH = CK, AH // CK

⇑ ⇑

 ⇑

AD = BC

ADH CBK=

Xét 2 tam giác vuông…

? Để chứng minh A, O, C thẳng

hàng ta làm thế nào

Hs: Đọc đề bài và ghi GT/KL vào vở

Hs: Trả lời các câu hỏi liên quan

HS chứng minh theo gợi ý của giáo viên

Hs: Trả lời

Bài tập 47 < SGK - Tr93>

GT

ABCD là h.b.hành

AH ⊥ BD, CK ⊥ BD

OH = OK

KL a, AHCK là h.b.hànhc, A, C O thẳng hàng C/m

a, Xét ∆HAD và ∆KCB có:

AD = BC (ABCD là h.b.h) ·ADH CBK=· (so le trong)

⇒ ∆HAD = ∆KCB (ch - gn)

⇒ AH = CK (cạnh t/ứng) (1) Mặt khác

Từ (1) và (2) ⇒ AHCK là hình bình hành

b, Hình bình hành AHCK có O là

O K H

D

C

Trang 2

trung điểm của của đường chéo HK

và cũng là trung điểm của đường chéo AC (t/c đường chéo hbh) ⇒ A,

O, C thẳng hàng

Hoạt động 2 : LUYỆN TẬP

Gọi HS đọc và tóm tắt bài 49

Yêu cầu 1 HS lên bảng vẽ hình và

ghi GT,KL

-Nêu cách chứng minh ở câu a,

- Yêu cầu HS đứng tại chỗ chứng

minh câu a

Gv nhận xét,góp ý

- Nêu cách chứng minh câu b,

Áp dụng định lí 1 về tính chất

đường trung bình của tam giác

trong hai tam giác ABM và

DCN⇒ DM = MN = NB

- Để làm bài tập 49 đã sử dụng

những kiến thức nào ?

- Nhắc lại các bướcc làm một bài

tập hình

Gv chốt lại các bước làm một bài

tập hình

Hs:chứng minh AKCI là hình bình hành rồi suy ra AI//CK

Hs: đứng tại chỗ chứng minh câu a

Hs chứng minh theo gợi ý của giáo viên

- HS trả lời

*) Bài tập 49< SGK - Tr93>

GT ABCD là h.b.hànhIC = IC,KA=KB

KL a, AI // CKc, DM = MN = NB C/m

a, Do ABCD là HBH

⇒ AB //= CD

2AB

⇒ AKCI là HBH(theo dấu hiệu 3)

⇒ AI // CK b,∆ABM có KA = KB(gt), KN//AM ⇒ MN=NB (1) (tc đường trung bình của tam giác)

∆DCN có DI = CI(gt), IM//CN ⇒ DM=MN (2) (tc đường trung bình của tam giác)

Từ (1)và(2)⇒DM = MN = NB

Hoạt động 3 : CỦNG CỐ (5')

? Nêu dấu hiệu nhận biết hình

bình hành

? Để chứng minh 2 đường thẳng,

2 góc bằng nhau ta có thêm cách

chứng minh nào

Hs: Trả lời

4 Hướng dẫn về nhà: (1ph)

- Nắm chắc các địng nghĩa, định lí, tính chất, dấu hiệu nhận biết HBH

- BTVN: 48 <Sgk - Tr 93>

IV) Rút kinh nghiệm:

K

I

D

C

Trang 3

Ngày soạn : 23/9/2010 Ngày giảng : 30/9/2010

Tiết 14 : ĐỐI XỨNG TÂM

I - Mục tiêu:

-Kiến thức:- hiểu định nghĩa hai điểm đối xứng nhau qua 1 điểm Nhận biết được 2 đoạn thẳng đối xứng nhau qua 1 điểm, nhận biết được hình bình hành là hình có tâm đối xứng

- Biết vẽ điểm đối xứng với 1 điểm cho trước qua 1 điểm, đoạn thẳng đối xứng với đoạn thẳng cho trước qua 1 điểm

- Biết nhận ra một số hình có tâm đối xứng Biết chứng minh điểm đối xứng nhau qua 1 điểm

-Kỹ năng: rèn kỹ năng vẽ hình, vẽ chính xác điểm đối xứng và hình đối xứng

Thái độ:- Nghiêm túc, cẩn thận, chính xác trong vẽ hình và học tập

II - Chuẩn bị:

- Gv : Giáo án, bảng phụ, thước thẳng, compa - Hs: Thước thẳng, compa

- Phương pháp : nêu và giải quyết vấn đề

III - Tiến trình dạy học:

1 Ổn định tổ chức:

2 Các hoạt động dạy học :

HOẠT ĐỘNG

Hoạt động 1: Hai điểm đối xứng nhau qua một điểm

Gv: Yêu cầu hs

làm ?1

Gv: Giới thiệu: A'

là điểm đối xứng

với A qua O, hay

A là điểm đối xứng

với A' qua O Ta

nói A và A' là hai

điểm đối xứng

nhau qua O

? Vậy hai điểm đối

xứng nhau qua O

khi nào

? Nếu A ≡ O thì A'

Hs: Làm vào vở sau đó một

hs lên bảng giải Hs: Chú ý lắng nghe

Hs: Trả lời Hs: A' ≡ O

Hs: Chỉ ra điểm đối xứng

1 Hai điểm đối xứng nhau qua một điểm.

*) Định nghĩa:<SGK - Tr 93>

A đối xứng với A' qua O ⇔

O là trung điểm của AA'

*) Quy ước: <SGK - Tr 94>

Trang 4

ở đâu

Gv: Đưa ra quy

ước

? Tìm trên hình

bình hành hai điểm

đối xứng nhau qua

O

? Ứng với một

điểm O cho trước

với mỗi điểm A có

mấy điểm A' đối

xứng với A qua O

Hs: Chỉ có một điểm A' duy nhất

Hoạt động 2: Hai hình đối xứng qua một điểm

Gv: Cho hs làm ? 2

Gv: Thông báo hai

đoạn thẳng xứng nhau

qua O

? Thế nào là hai hình

đối xứng nhau qua

điểm O

Gv thông qua h.77

giới thiệu hai đoạn

thẳng, hai đường

thẳng, hai ∆ đối xứng

nhau qua O

? Em có nhận xét gì

về các đoạn thẳng, các

góc, các tam giác đối

xứng nhau qua O

- Quan sát hình 78

cho biết hình H và H'

có quan hệ gì ?

? Nếu quay hình H

quanh O một góc 1800

thì sao

Hs: Thực hiện ? 2 Hs: Lắng nghe

Hs: Nêu định nghĩa

Hs: Trả lời

Hs: Đối xứng nhau quaO

Hs: Thì 2 hình trùng nhau

2 Hai hình đối xứng qua một điểm.

? 2

* ) Định nghĩa: <SGK- Tr 94>

O gọi là tâm đối xứng

*) Nhận xét: <SGK - Tr 94>

Hoạt động 3 : Hình có tâm đối xứng

Gv: Ở trên h.b.h

ABCD, hãy tìm hình

đối xứng với các cạnh

AB, AD qua O

Gv: Lấy một điểm M

∈ AB thì điểm đối

xứng với M qua O có

thuộc h.b.h không ?

Gv: Yêu cầu Hs đọc

BC đối xứng với AD qua O

DC đối xứng với AB qua O

Hs: Điểm đối xứng với

M qua O vẫn thuộc h.b.h

3 Hình có tâm dối xứng

Định nghĩa: < SGK - Tr95>

*) Định lý: <SGK - Tr95>

X

x /

\\

C'

O C

O

D

C

Trang 5

định lý sau đó làm

đó làm ? 4

Hoạt động 4: Luyện tập – Củng cố

Làm bài tập

50(SGK)

? Trong các hình:

Tam giác đều,

đường tròn hình

nào có tâm đối

xứng

Gv: Yêu cầu hs

nêu lại 2 điểm đối

xứng, 2 hình đối

xứng, hình có tâm

đối xứng

Hs: Lên bảng thực hiện Hs: Trả lời

4 Hướng dẫn về nhà:

- Nắm chắc các địng nghĩa, định lí trong phần lý thuyết,phân biệt với đối xứng trục và hình có trục đối xứng

- BTVN: 50,52,53 <SBT - Tr 96>

IV/Rút kinh nghiệm:

Trang 6

GV:Nguyễn Thị Vân Hà

Ngày đăng: 23/11/2013, 11:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

3. Hình có tâm dối xứng - Bài soạn HÌNH 8 TUẦN 7
3. Hình có tâm dối xứng (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w