- HS chứng minh đợc công thức diện tích hình thang diện tích hình bình hành.. Từ công thức tính diện tích tam giác ta có tính đợc diện tích hình thang không?. Hoạt động của GV Hoạt động
Trang 1- HS vận dụng đợc công thức đã học vào bài tập cụ thể
- HS vẽ đợc hình tam giác,hình bình hành có diện tích bằng diện tích của hình chữ nhật cho trớc
- HS chứng minh đợc công thức diện tích hình thang diện tích hình bình hành
3 Thái độ:
- Rèn tính t duy ,sáng tạo trong vẽ hình và chứng minh hình học
II Chuẩn bị:
1 GV : Thớc thẳng, phấn màu
2 HS : Thớc thẳng, ôn lại công thức tính diện tích của tam giác.
III Tiến trình dạy học.
1.ổn định lớp: (1 phút)
- Kiểm tra sĩ số
- Kiểm tra bàn ghế, bảng
2 Nội dung dạy học:
Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ (3 phút)
GV Vẽ hình sau lên bảng
b, a,
giác ABC, CK ⊥ AB Viết công thức
tính diện tích của tam giác ADC và
Trang 2Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 2 Công thức tính diện tích hình thang (15 phút)
GV Từ công thức tính diện tích tam
giác ta có tính đợc diện tích hình thang
không ? Ta đi vào bài học hôm nay
GV Vẽ hình lên bảng
k b
d
a
Cho hình thang ABCD (AB // CD)
Tính diện tích hình thang dựa vào kết
quả tính diện tích hai tam giác trên
GV Gọi HS xung phong
d a
HS SABCD = SADC+ SABC = 12 AH.DC + 12 AB.CK
Trang 3Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 3.Công thức tính diện tích hình bình hành (10 phút)
GV Vẽ hình lên bảng
h a
GV Hình bình hành là một trờng hợp
đặc biệt của hình thang Dựa vào công
thức tính diện tích hình thang em nào
h a
HS S = 21 (a + a).h = 21 2.a.h = a.h
HS Diện tích của hình bình hành bẳng tích của một cạnh với chiều cao ứng với cạnh đó
Hoạt động 4 Củng cố
GV Nêu ví dụ SGK trang 124
GV Nêu bài tập 26 trang 125 SGK cho
HS thực hiện
3 Ví dụ
HS Đọc ví dụ và thự hành vẽ hình theo yêu cầu
Trang 4Hoạt động 5 Hớng dẫn về nhà.(1 phút)
- Học thuộc công thức tính diện tích của các hình đã học
- Làm bài tập 28 và 30 SGK trang 125/126
Tuần 20
Tiết 34 Ngày dạy Ngày soạn
Trang 52 HS Thớc thẳng , ôn lại bài 2,3,4 và làm bài tập về nhà.
III Tiến trình dạy học
1.ổn định lớp: (1 phút)
- Kiểm tra sĩ số
- Kiểm tra bàn ghế, bảng
2 Nội dung dạy học:
Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ (5 phút)
GV Treo bảng phụ bài toán sau:
Cho tứ giác ABCD, có AC⊥BD tại
H, Hãy điền vào chỗ trống
h d
c
b a
SABCD = S + S
SABD =
SBCD =
Suy ra SABCD =
GV Kiểm tra bài tập về nhà của HS
Gọi HS nhận xét bài làm của bạn
=
2
1
BD.(AH +CH) = 12 BD.AC
Trang 6GV Nhận xét sửa sai (nếu có), cho
điểm
Hoạt động 2 Tìm kiến thức mới.(10 phút)
GV Qua bài tập trên ta có cách tính
diện tích của một tứ giác có hai đờng
chéo vuông góc Ta đi vào phần 1
GV Yêu cầu HS vẽ hình ở bảng phụ vào
vở
GV Từ kết quả trên em nào cho thầy
biết cách tính diện tích của một tứ giác
có hai đờng chéo vuông góc?
GV Vẽ một hình thoi lên bảng, yêu cầu
HS nhắc lại các tính chất về đờng chéo
c
b a
SABCD = SABD + SBCD
SABD = 12 AH.BD
SBCD = 21 CH.BD Suy ra SABCD = 12 AH.BD + 12CH.BD
=
2
1
BD.(AH +CH) =
HS trả lời
Trang 7
GV Nh vậy hình thoi chính là tứ giác có
hai đờng chéo vuông góc.Vậy công thức
tính diện tích hình thoi cũng tơng tự nh
công thức tính diện tích của một tứ giác
có hai đờng chéo vuông góc Ta phần 2
-Hai đờng chéo của hình thoi + Vuông góc với nhau
+ Cắt nhau tại trung điểm của mỗi ờng
+ Là tia phân giác của mỗi góc
Hoạt động 3 Công thức tính diện tích hình thoi.(5 phút)
GV Yêu cầu HS vẽ hình vào vở
a
d1
Vậy em nào có thể cho thầy giáo biết
với hình thoi có độ dài hai đờng chéo là
GV Treo bảng phụ bài toán:
Cho hình thang cân ABCD (AB//CD)
30 cm, CD = 50 cm, SABCD = 800cm2
M, E, N, G là trung điểm của các cạnhCủa hình thang
Trang 8chứng minh tứ giác MENG
GV Gọi HS nêu cách tính diện tích
a Ta có :AE = EB, AM = MD suy ra
ME là đờng trung bình của ∆ABD nên ME//BD và ME = 21 BD
2
1
ACMặt khác, BD = AC (hai đờng chéo của hình thang cân)
⇒ EN = NG = GM = ME Vậy MENG là hình thoi
HS đáp: SMENG = 12 EG.MN
HS đáp: MN là đờng trung bình của hình thang
EG là đờng cao của hình thang
b, MN là đờng trung bình của hình thang, nên
Hoạt động 5 Hớng dẫn về nhà.(1 phút)
Trang 9GV – N¾m v÷ng c«ng thøc tÝnh diÖn tÝch h×nh thoi b»ng hai c¸ch.
- Lµm c¸c bµi tËp 32, 34, 35, 36 SGK trang 128-129
TuÇn 20
TiÕt 35
Ngµy so¹n:3/01/2011.Ngµy d¹y:
LuyÖn tËp
Trang 102 Nội dung dạy học:
Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ (3 phút)
- GV.Gọi HS lên bảng trả lời câu hỏi
IGEF, IGUR, GEU, IFR
Trang 11I K
Biết S = 3375 m2
Chữa bài 29
Hai hình thang AEFG, EBCF có hai đáy bằng nhau, có cùng đờng cao nên hai hình đó có diện tích bằng nhau
Mà SABCD = SABFE + SEFCD
= SGHFE – SAGE- SBHF + SEFIK + SFIC
+SEKD
= SGHFE+ SEFIK = SGHIK
Vậy diện tích hình thang bằng diện tích hình chữ nhật có một kích thớc
là đờng TB của hình thang kích
th-ớc còn lại là chiều cao của hình thang
Chữa bài 31
Các hình có diện tích bằng nhau là: + Hình 1, hình 5, hình 8 có diện tích bằng 8 ( Đơn vị diện tích)+ Hình 2, hình 6, hình 9 có diện tích bằng 6( Đơn vị diện tích)+ Hình 3, hình 7 có diện tích bằng
9 ( Đơn vị diện tích)
Bài tập 32/SBT
Diện tích hình thang là:
( 50+70) 30 : 2 = 1800 ( m2)
Trang 12Diện tích tam giác là:
3375 – 1800 = 1575 ( m2) Chiều cao của tam giác là:
2 1575 : 70 = 45 (m) Vậy độ dài của x là:
45 + 30 = 75 (m) Đáp số : x = 75m
Hoạt động 3 Củng cố (3 phút)
- GV Cho HS nhắc lại các kiến thức vừa học , nêu lại các công thức tính diện tích các hình đã học
- GV: Nhắc lại cách chứng minh, tính diện tích hình thang, hình bình hành
- Xem lại cách giải các bài tập trên Hớng dẫn cách giải
Trang 13I- Mục tiêu:
1.Kiến thức:
- HS nắm vững công thức tính diện tích các đa giác đơn giản( hình thoi, hình chữ nhật, hình vuông, hình thang).Biết cách chia hợp lý các đa giác cần tìm diện tích thành các đa giác đơn giản có công thức tính diện tích
- Hiểu đợc để chứng minh định lý về diện tích hình thoi
- Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ
- T duy nhanh, tìm tòi sáng tạo
II- Chuẩn bị:
1 GV: Bảng phụ, thớc thẳng.
2 HS: Thớc thẳng, com pa, đo độ, ê ke.
III- Tiến trình dạy học:
1.ổn định lớp: (1 phút)
- Kiểm tra sĩ số
- Kiểm tra bàn ghế, bảng
2 Nội dung dạy học:
Hoạt động 1.Kiểm tra bài cũ (12 phút)
- GV: đa ra đề kiểm tra trên bảng
Trang 14Hay SABCD < SEFGH
c) Trong hai hình thoi và hình vuông
- GV Giới thiệu bài mới:
Ta đã biết cách tính diện tích của các
hình nh: diện tích ∆ diện tích hình
chữ nhật, diện tích hình thoi, diện
tích thang Muốn tính diện tích của
một đa giác bất kỳ khác với các dạng
trên ta làm nh thế nào? Bài hôm nay
Hoạt động 2 Xây dựng cách tính diện tích đa giác (15 phút)
1) Cách tính diện tích đa giác
- Muốn tính diện tích một đa giác bất
kỳ ta có thế chia đa giác thành các
tanm giác hoặc tạo ra một tam giác
1) Cách tính diện tích đa giác
- HS: Trả lời
Trang 15nào đó chứa đa giác Nếu có thể chia
đa giác thành các tam giác vuông,
hình thang vuông, hình chữ nhật để
cho việc tính toán đợc thuận lợi
- Sau khi chia đa giác thành các hình
có công thức tính diện tích ta đo các
cạnh các đờng cao của mỗi hình có
liên quan đến công thức rồi tính diện
hãy nêu số đo của 6 đoạn thẳng CD,
DE, CG, AB, AH, IK từ đó tính diện
tích các hình AIH, DEGC, ABGH
C1: Chia ngũ giác thành những tam giác
rồi tính tổng:
SABCDE = SABE + SBEC+ SECD
C2:Chia ngũ giác thành tam giác vuông
và hình thang rồi tính tổng
b a
Trang 16d
c
b a
TiÕt 37 Ngµy so¹n:3/01/2011Ngµy d¹y:
Trang 17Đ 1.Định lí telet trong tam giác
I, Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- HS nắm vững về tỉ số của hai đoạn thẳng, đoạn thẳng tỉ lệ
- HS nắm vững nội dung của định lí Telet (thuận), và vận dụng định lí vào việc tìm ra các tỉ số bằng nhau trên hình vẽ
2 Nội dung dạy học:
Hoạtđộng 1 Tỉ số của hai đoạn thẳng (5 phút)
- GV ở lớp 6, ta đã nói đến tỉ số của hai
số Đối với hai đoạn thẳng, ta cũng có
khái niệm về tỉ số.Tỉ số của hai đoạn
b a
- GV Yêu cầu HS làm vào vở
- GV.Nh vậy, từ hai đoạn thẳng AB và
Đ1.Định lí Te-lét trong tam giác1.Tỉ số của hai đoạn thẳng.
- HS: ?1
d c
b a
- HS phát biểu định nghĩa:
Trang 18CD có cùng một đơn vị đo ta lập đợc tỉ
số giữa hai đoạn, tỉ số đó đợc gọi là tỉ
số của hai đoạn thẳng
- GV Một em phát biểu thành lời:
? Tỉ số của hai đoạn thẳng là gì
- GV Tỉ số của hai đoạn thẳng AB và
Định nghĩa: Tỉ số của hai đoạn thẳng là
tỉ số độ dài của chúng theo cùng một đơn
- GV Yêu cầu HS làm ?2 vào vở
?2: Cho 4 đoạn thẳng AB, CD, A’B’,
' '
D C
B A
d' c'
b' a'
d c
b a
' '
D C
B A
Định nghã:
Hai đoạn thẳng AB và CD gọi là tỉ lệ vơi hai đoạn thẳng A’B’ và C’D’ nếu có tỉ lệ thức:
CD
AB
=
' '
' '
D C
B A
Trang 19Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 3 Định lí Te-lét trong tam giác (15 phút)
- GV Treo bảng phụ hình vẽ sau:
b
a c'
c b'
- GV: Khi có một đờng thẳng // với 1
cạnh của tam giác và cắt 2 cạnh còn lại
của tam giác đó thì rút ra kết luận gì?
3 Định lí Te-lét trong tam giác.
- Các nhóm HS thảo luận, nhóm trởng trả lời
Trang 206 =
=
x
hay NF
DN ME
- HS lµm bµi theo sù HD cña GV
¸p dông tÝnh chÊt cña tû lÖ thøc
- Bµi 5: TÝnh trùc tiÕp hoÆc gi¸n tiÕp
Trang 21+ Tập thành lập mệnh đề đảo của định lý Ta lét rồi làm.
Tuần 22
Tiết 38 Ngày soạn:9/01/2011Ngày dạy:
ta-létI- Mục tiêu:
Trang 221 Kiến thức:
- HS nắm vững nội dung định lý đảo của định lý Talet Vận dụng định lý để xác
định các cắp đờng thẳng song song trong hình vẽ với số liệu đã cho
- Hiểu cách chứng minh hệ quả của định lý Ta let Nắm đợc các trờng hợp có thể sảy ra khi vẽ đờng thẳng song song cạnh
2 Kỹ năng:
- Vận dụng định lý Ta lét đảo vào việc chứng minh hai đờng thẳng song song Vận dụng linh hoạt trong các trờng hợp khác
3.Thái độ:
- Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ
- T duy nhanh, tìm tòi sáng tạo
- T duy biện chứng, tìm mệnh đề đảo và chứng minh, vận dụng vào thực tế, tìm ra phơng pháp mới để chứng minh hai đờng thẳng song song
2 Nội dung dạy học:
Hoạt động1.Kiểm tra bài cũ
- GV.Yêu cầu HS lên bảng trả lời câu hỏi
+ Phát biểu định lý Ta lét
+ áp dụng: Tính x trong hình vẽ sau
+ Hãy phát biểu mệnh đề đảo của định lý
Ta có: EC = AC - AE = 9 - 6 = 3Theo định lý Ta let ta có:
Trang 23lấy trên cạnh AB điểm B', lấy trên cạnh
AC điểm C' sao cho AB' = 2cm; AC' = 3
6
14 A
F
a) Có bao nhiêu cặp đờng thẳng song
song với nhau
b) Tứ giác BDEF là hình gì?
c) So sánh các tỷ số: AD AE DE; ;
AB EC BC và cho nhận xét về mối quan hệ giữa các cặp t-
ơng ứng // của 2 tam giác ADE & ABC
- Các nhóm làm việc, trao đổi và báo cáo
* HĐ4: Hệ quả của định lý Talet
2) Hệ quả của định lý Talet
- Từ nhận xét phần c của ?2 hình thành hệ
quả của định lý Talet
- GV: Em hãy phát biểu hệ quả của định
1) Định lý Ta Lét đảo
A C"
B' C'
B C Giải:
DE//BC; EF//AB b) Tứ giác BDEF là hình bình hành vì
Trang 24lý Talet HS vẽ hình, ghi GT,KL
- GVhớng dẫn HS chứng minh ( kẻ C’D //
AB)
- GV: Trờng hợp đờng thẳng a // 1 cạnh
của tam giác và cắt phần nối dài của 2
cạnh còn lại tam giác đó, hệ quả còn đúng
KL AB' AC' BC'
AB = AC = BC
Chứng minh
- Vì B'C' // BC theo định lý Talet ta có:
Trang 25Ngày soan :
I- Mục tiêu bài giảng:
- Kiến thức: HS nắm vững và vận dụng thành thạo định lý định lý Talet thuận và
đảo Vận dụng định lý để giải quyết những bài tập cụ thể từ đơn giản đến hơi khó
- Kỹ năng: Vận dụng định lý Ta lét thuận, đảo vào việc chứng minh tính toán biến
đổi tỷ lệ thức
- Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.
- T duy nhanh, tìm tòi sáng tạo
- Giáo dục cho HS tính thực tiễn của toán học và những bài tập liên hệ với thực tiễn
II- ph ơng tiện thực hiện:
- GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ
- HS: Thứơc com pa, đo độ, ê ke
Trang 26- Đại diện các nhóm trả lời
- So sánh kết quả tính toán của các
d B' H' C'
B H Ca)- Cho d // BC ; AH là đờng cao
B x A
Trang 27B' a' C'