1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn hình 8 tuần 1,2,3.

18 569 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài soạn hình 8 tuần 1,2,3
Người hướng dẫn Thầy Phạm Văn Đĩnh
Trường học Trường THCS Quang Phúc
Chuyên ngành Hình học
Thể loại Bài soạn
Năm xuất bản 2009-2010
Thành phố Quang Phúc
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 487,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới: Cho học sinh quan sỏt hỡnh 1 đó được vẽ trờn bảng phụ và trả lời hỡnh 1dcú hai đoạn thẳng BC và CD cựng nằm trờn một đường thẳng nờn khụng là tứ giỏc –> Định nghió: lưu ý Gồm 4

Trang 1

Ngày soạn: 01/ 9/ 2009 Ngày dạy: 07/ 9/ 2009

Chơng I: tứ giác Tuần 1, Tiết 1: tứ giác A.Mục tiêu:

Học xong bài này học sinh cần nắm:

– Nắm được định nghĩa tứ giỏc, tứ giỏc lồi, tổng cỏc gúc của tứ giỏc lồi

– Biết vẽ, biết gọi tờn cỏc yếu tố, biết tớnh số đo cỏc gúc của một tứ giỏc lồi – Biết vận dụng cỏc kiến thức trong bài vào cỏc tỡnh huống thực tiễn đơn giản

B Chuẩn bị:

Giáo viên: Sgk, thước thẳng, thước đo gúc, phấn màu, bảng phụ hỡnh 1, 2

trang 64, hỡnh 11 trang 67

Học sinh; SGK, thớc thẳng.

C Các hoạt động dạy học

- Giáo viên nhắc nhở chuẩn bị đồ dùng học tập, sách vở

- Giáo viên nêu yêu cầu của bộ môn

- Giáo viên giới thiệu chơng trình hình học 8 ( 4 chơng)

I

ổ n định tổ chức lớp:

II Kiểm tra bài cũ:( 5') Ở lớp 7, học sinh đó được học về tam giỏc, cỏc em đó

biết tổng số đo cỏc gúc trong một tam giỏc, cỏc em đó biết tổng số đo cỏc gúc trong một tam giỏc là 1800

III Bài mới:

Cho học sinh quan sỏt hỡnh 1 (đó được vẽ

trờn bảng phụ) và trả lời hỡnh 1dcú hai đoạn

thẳng BC và CD cựng nằm trờn một đường

thẳng nờn khụng là tứ giỏc

–> Định nghió: lưu ý

Gồm 4 đoạn “Khộp kớn”

Bất kỳ hai đoạn thẳng nào cũng khụng cựng

nằm trờn một đường thẳng

1/Định nghió

Tứ giỏc ABCD là hỡnh gồm

4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA trong đú bất kỳ hai đoạn thẳng nào đoạn thẳng nào cũng khụng cựng nằm trờn một đường thẳng

Tứ giỏc lồi là tứ giỏc luụn

Trang 2

Ở hình 1c có cạnh AD (chẳng hạn)

Ở hình 1b có cạnh BC (chẳng hạn), ở hình

1a không có cạnh nào mà tứ giác nằm cả hai

nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng chức bất

kỳ cạnh nào cuả tứ giác –> Định nghiã tứ giác

lồi

Học sinh trả lời các câu hỏi hình 3

a./B và C, C và D…

A và C, B và D…

b./ BD

c./ BC và CD, CD và DA; AD và BC

d/Góc: A,B, C, D Hai góc đối nhau E và D

e/ Điểm nằm trong tứ giác : M, P

Điểm nằm ngoài tứ giác : N, Q

mà bờ là đường thẳng chứa bất

kỳ cạnh nào cuả tứ giác

C D

a/Tổng 3 góc cuả một tam giác bằng 1800

Vẽ đường chéo AC

ABC có: A1 + B + C1 = 180o

ACD có: A2 + D + C2 = 180o

(A1 + A2) + B + D + (C1 + C2) = 360o

BAD + B + D + BCD = 360o

-> phát biểu định lí

2/Tổng các góc cuả một tứ giác:

Định lý:

Tổng bốn góc cuả một tứ giác bằng 3600

IV Cñng cè vµ luyÖn tËp:

Bài 1 trang 66

Hình 5a: Tứ giác ABCD có

C D

1

2

1 2

B

N

M Q

P A

Trang 3

1100+1200+800+x = 3600

x = 3600–(1100+1200+800)

x = 500

Hình 5b: x = 3600–(900+900+900) = 900

Hình 5c: x = 3600–(650+900+900) = 1150

Hình 5d: x = 3600–(650+900+900) = 750

Hình 6a: x = oo o 100o

2

95 65

360

Hình 6b: Tứ giác MNPQ có: M + N + P + Q = 360o

3x + 4x + x + 2x = 360o

10x = 360o =>x = 36o

Bài 2 trang 66

Hình 7a: Góc trong còn lại D = 3600–(750+1200+900) = 750

Góc ngoài cuả tứ giác ABCD:

a=1800 – 750 = 1050

b=1800 – 900 = 900

c=1800 – 1200 = 600

d=1800 – 750 =1050

Hình 7b: Ta có

a=1800 – A

b=1800 – B

c=1800 – C

d=1800 – D

a + b + c + d = (1800 – A) + (1800 – B) + (1800 – C) + (1800 – D)

a + b + c + d =7200 – (A + B + C + D) = 7200 – 3600 = 3600

*Tổng các góc ngoài cuả tứ giác bằng 3600

V H íng dÉn häc ë nhµ:( 2')

– Về nhà học bài

– Cho học sinh quan sát bảng phụ bài tập 5 trang 67, để học sinh xác định toạ độ(về nhà áp dụng)

– Làm các bài tập 3,4 trang 67

– Đọc”Có thể em chưa biết” trang 68

– Xem trước bài “Hình thang”

****************************************************

Ngµy so¹n: 01/ 9/ 2009 Ngµy d¹y: / 9/ 2009

TuÇn 1, TiÕt 2: HÌNH THANG

Trang 4

Học xong bài này HS cần nắm:

– Nắm được định nghĩa hỡnh thang, hỡnh thang vuụng, cỏc yếu tố của hỡnh thang Biết cỏch chứng minh một tứ giỏc là hỡnh thang, là hỡnh thang vuụng

– Biết vẽ hỡnh thang, hỡnh thang vuụng Biết tớnh số đo cỏc gúc của hỡnh thang, của hỡnh thang vuụng

– Biết sử dụng dụng cụ để kiểm tra một tứ giỏc là hỡnh thang

– Biết linh hoạt khi nhận dạng hỡnh thang ở những vị trớ khỏc nhau( hai đỏy nằm ngang, hai đỏy khụng nằm ngang ) và ở cỏc dạng đặc biệt ( hai cạnh bờn song song, hai đỏy bằng nhau )

B Chuẩn bị:

Giáo viên: Sgk, thước thẳng, thước đo gúc, bảng phụ hỡnh 15 trang 69

Học sinh; Học bài cũ và làm BTVN

C Các hoạt động dạy học

I

ổ n định tổ chức lớp:

II Kiểm tra bài cũ:( 5')

+Định nghió tứ giỏc EFGH, thế nào là tứ giỏc lồi?

+Phỏt biểu định lý về tổng số đo cỏc gúc trong một tứ giỏc

+Làm bài tập 3 trang 67:

a/Do CB=CD C nằm trờn đường trung trực đoạn BD

AB=ADA nằm trờn đường trung trực đoạn BD

CA là đường trung trực cuả BD

b/ Nối AC

Hai tam giỏc CBA và CDA cú:

BC=DC (gt) BA=DA(gt) CA:là cạnh chung

 B = D

Ta cú: B + D = 360o – (100o + 60o) = 200o

Vậy B = D = 100o

Làm bài tập 4 trang 67

Đõy là bài tập vẽ tứ giỏc dựa theo cỏch vẽ tam giỏc đó được học ở lớp 7

Ở hỡnh 9 lần lượt vẽ 2 tam giỏc với số đo như đó cho

Trang 5

C nh bên ạnh bên C nh bên ạnh bên

C nh áy ạnh bên đáy

Ở hình 10 (vẽ đường chéo chia tứ giác thành hai tam giác) lần lượt vẽ tam giác thứ nhất với số đo góc 700, cạnh 2cm, 4cm, sau đó vẽ tam giác thứ hai với

độ dài cạnh 1,5cm và 3cm

III Bµi míi:

Cho học sinh quan sát hình 13 sgk, nhận xét vị trí hai cạnh đối AB và CD cuả tứ giác ABCD từ đó giới thiệu định nghiã hình thang

Giới thiệu cạnh đáy, cạnh bên, đáy lớn, đáy

nhỏ, đường cao

?1 Cho học sinh quan sát bảng phụ hình 15

trang 73

a/Tứ giác ABCD là hình thang vì AD//BC,

tứ giác EFGH là hình thang vì có GF//EH Tứ

giác INKM không là hình thang vì IN không

song song MK

b/Hai góc kề một cạnh bên cuả hình thang

thì bù nhau(chúng là hai góc trong cùng phía

tạo bởi hai đường thẳng song song với một cát

tuyến)

? 2

a./ Do AB// CD => A1 = C1 ( so le trong )

AD// BC => A2 = C2 ( so le trong )

Do đó : ABC = CDA ( c – g – c )

Suy ra: AD = BC; BC = DC => rút ra nhận

xét

b./ Học sinh tự làm

1/Định nghiã Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song

C H

D Nhận xét: Hai góc kề một bên cuả hình thang thì bù nhau +Nếu một hình thang có hai cạnh bên song song thì hai cạnh bên bằng nhau

+Nếu một hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau thì hai cạnh bên song song và bằng nhau

Xem hình 14 trang 69 cho biết tứ giác

ABCH có phải là hình thang không?

Cho học sinh quan sát hình 18 Tứ giác

ABCD là hình thang vuông

Cạnh bên AD cuả hình thang có vị trí gì đặc

biệt? –> giới thiệu định nghiã hình thang

2/Hình thang vuông Định nghĩa: Hình thang vuông là hình thang có một góc vuông

Trang 6

Yêu cầu một học sinh đọc dấu hiệu nhận

biết hình thang vuông Giải thích dấu hiệu đó

C D

IV Cñng cè vµ luyÖn tËp:

Bài 7 trang 71

Hình a: Hình thang ABCD (AB//CD) có: Â + D = 180o

x + 80o = 180o => x = 180o – 80o = 100o

Hình b: A = B ( đồng vị ) mà D = 70o Vậy x = 70o

B = C ( so le trong ) mà B = 50o Vậy y = 50o

Hình C: x = C = 90o

A + D = 180o mà Â=65o

=>D = 180o –Â = 180o – 65o = 115o Vậy y =115o

Bài 8 trang 71:

Hình thang ABCD có A – D = 20o

mà A + D = 180o

2

20

D = 180o – 100o = 80o

Vì B + C =180o và B = 2C

Do đó 2C + C = 180o => 3C = 180o

Vậy C = o 60o

3

180

B = 2.60o = 120o

V H íng dÉn häc ë nhµ:( 2')

– Về nhà học bài

– Làm các bài tập 9,10 trang 71

– Xem trước bài “Hình thang cân”

****************************************************

Ngµy so¹n: 01/ 9/ 2009 Ngµy d¹y: / 9/ 2009

TuÇn 2, TiÕt 3: HÌNH THANG CÂN A.Môc tiªu:

Học xong bài này HS cần nắm:

– Nắm được định nghĩa, các tính chất, các dấu hiệu nhận biết hình thang cân

Trang 7

– Biết vẽ hỡnh thang cõn, biết sử dụng định nghĩa và tớnh chất của hỡnh thang cõn trong tớnh toỏn và chứng minh, biết chứng minh một tứ giỏc là hỡnh thang cõn – Rốn luyện tớnh chớnh xỏc và cỏch lập luận chứng minh hỡnh học

B Chuẩn bị:

Giáo viên: Sgk, thước chia khoảng, thước đo gúc, bảng phụ hỡnh 24 trang 72

hỡnh 30, 31, 32 trang 74, 75

Học sinh; Học bài cũ và làm BTVN

C Các hoạt động dạy học

I

ổ n định tổ chức lớp:

II Kiểm tra bài cũ:( 5')

+Định nghĩa hỡnh thang, vẽ hỡnh thang CDEF và đường cao CK cuả nú +Định nghĩa hỡnh thang vuụng, nờu dấu hiệu nhận biết hỡnh thang vuụng +Sửa Bài 9 trang 71

Tam giỏc ABC cú AB=AC (gt)

Nờn ABC là tam giỏc cõn

 Â1 = C1

Ta lại cú: Â1 = Â2 ( AC là phõn giỏc  )

Do đú: C1 = Â2

Mà C1 so le trong Â2

=> BC//AD

Vậy ABCD là hỡnh thang

III Bài mới:

Cho học sinh quan sỏt hỡnh 22 sgk, nhận xột xem cú gỡ đỏyặc biệt Sau đúc bi t Sau úệt Sau đú đỏy

gi i thi u hỡnh thang cõnới thiệu hỡnh thang cõn ệt Sau đú

?1 Hỡnh thang ABCD ở hỡnh bờn cú gỡ đặc

biệt?

Hỡnh 23 sgk là hỡnh thang cõn

Thế nào là hỡnh thang cõn?

?2 Cho học sinh quan sỏt bảng phụ hỡnh 24

trang 72

1/Định nghĩa

Hỡnh thang cõn là hỡnh thang

cú hai gúc kề một đỏy bằng nhau

A

D 1

2

Trang 8

a/Các hình thang cân là: ABCD, IKMN,

PQST

b/Các gĩc cịn lại: C=1000

I=1100 N=700, S=900

c/Hai gĩc đối cuả hình thang cân thì bù

nhau

C D

ABCD là hình thang cân ( đáy AB, CD )

B A hoặc  

 (

//

D C

CD AB

a/AD cắt BC ở O(giả sử AB<CD)

Ta cĩ: C=D (ABCD là hình thang cân)

Nên OCD cân, do đĩ

OD=OC (1)

Ta cĩ A1=B1 (định nghĩa hình thang cân)

Nên Â2 = B2 =>OAB cân

Do đĩ OA = OB ( 2)

Từ (1) và (2) suy ra:

OD – OA = OC – OB

Vậy AD = BC

b/ Xét trường hợp AD//BC

(khơng cĩ giao điểm O)

Khi đĩ AD=BC (hình thang cĩ hai cạnh bên

song song thì hai cạnh bên bằng hnau)

Chứng minh định lý 2:

Căn cứ vào định lý 1, ta cĩ hai đoạn thẳng nào

bằng nhau nữa?

Hai tam giác ADC và BCD cĩ:

CD là cạnh chung

ADC = BCD

AD = BC ( đl nĩi trên)

=>ADC = BCD ( c – g – c)

Suy ra : AC = BD

2/Tính chất Định lý 1:

Trong hình thang cân cĩ hai cạnh bên bằng nhau

C D

GT ABCD là hình thang cân ( đáy AB, CD )

KL AD = BC

Định lý 2: Trong hình thang

cân hai đường chéo bằng nhau

C D

GT ABCD là hình thang cân ( đáy AB, CD )

KL AC = BD

?3 Dùng compa vẽ các

Điểm A và B nằm trên m sao cho:

AC=BD

(các đoạn AC và BD phải cắt nhau) Đo các

gĩc C và D cuả hình thang ABCD Ta thấy

3/Dấu hiệu nhận biết Định lí 3:

Hình thang cĩ hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân

Dấu hiệu nhận biết:

a/Hình thang cĩ hai gĩc kề

Trang 9

C=D Từ đó dự đoán ABCD là hình thang cân một đáy bằng nhau là hình

thang cân b/Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân

IV Cñng cè vµ luyÖn tËp:

Bài 11 trang 74

Do độ dài cạnh ô vuông là 1cm Suy ra:

AB = 2cm, CD = 4cm, AD = BC = 12 32  10

Bài 12 trang 74

Xét 2 vuông AED và BFC có:

AD = BC ( cạnh bên hình thang cân ABCD )

D = C ( 2 góc kề đáy hình thang cân ABCD )

Vậy AED = BFC ( ch – gn )

Bµi

13 trang 74

Xét 2 ACD và BCD có:

AD = BC ( cạnh bên hình thang cân ABCD)

AC = BD ( đường chéo hình thang cân ABCD )

DC cạnh chung

=>ACD = BDC ( c – c – c)

Suy ra: D1 = C1

Do đó EDC cân

=>ED = EC

Mà BD = AC

Vậy EA = EB

V H íng dÉn häc ë nhµ:( 2')

– Về nhà học bài

– Làm các bài tập14 đến 18 trang 75 SGK

– Tiết sau luyện tập

****************************************************

Ngµy so¹n: 07/ 9/ 2009 Ngµy d¹y: / 9/ 2009

TuÇn 2, TiÕt 4: luyÖn tËp A.Môc tiªu:

- HS biết vận dụng các tính chất của hình thang cân để giải một số bài tập tổng hợp

- Rèn luyện kĩ năng nhận biết hình thang cân , kĩ năng phân tích , c/m

Trang 10

- Qua giải quyết bài tập tiếp tục rốn luyện thao tỏc phõn tớch , tổng hợp

B Chuẩn bị:

Giáo viên:

- Th c, compa, ờke, ph n màu.ưới thiệu hỡnh thang cõn ấn màu

- Cỏc hỡnh bài 16,17,18 trang 75

Học sinh;

- Học bài cũ và làm BTVN

C Các hoạt động dạy học

I

ổ n định tổ chức lớp:

II Kiểm tra bài cũ:( 5')

HS1 : - Định nghĩa hỡnh thang cõn , nờu t/c về cạnh của hỡnh thang cõn

- Làm bài tập 12 SGK

HS2 : - Phỏt biểu t/c của hỡnh thang cõn ; dấu hiệu nhận biết hỡnh thang cõn

- Làm bài tập 13 SGK

GV : Gọi vài HS khỏc nhận xột bài của bạn

III Bài mới:

Giáo viên gọi 1 hs đọc đề bài

? Hãy vẽ hình và ghi gt,kl

- Cho hs hoạt động cá nhân, gọi 1 em

lên bảng trình bày

- Cho hs nhận xét bài làm của bạn và

giáo viên uốn nắn sửa sai

- Gọi hs đọc đề bài, lên vẽ hình và ghi

gt,kl

Bài tập15 (T75 - sgk)

ABC( AB=AC)

GT D AB, E  AC

AD =AE

KL a) BCDE là hình thang cân b)Tính Dˆ ,, Cˆ , biết Aˆ

=500

CM:

a) Dˆ1ˆ= ( vì cùng bằng

2

ˆ

1800 A

)

DE//BC

Hình thang ABCD có Bˆ =Cˆ nên là hình thang cân

b) Bˆ =Cˆ = 650 , Dˆ = =1150

Bài tập 16 ( sgk75)

GT ABC( AB = AC)

Trang 11

? Làm thế nào để c/m đợc BEDC là

hình thang cân

? Em hãy c/m điều đó

? Làm thế nào để c/m DE =BE?

?Em hãy vẽ hình và ghi GT,KL

? Để c/m ABCD là hình thang cân ta

phải c/m điều gì?

? Để c/m hai đờng chéo AC = BD, ta

phải c/m điều gì

Bài 18- sgk

GV: Hớng dẫn

AC = BE mà AC =BD  BD= BC

 BDE cân

GV: các câu còn lại c/m tơng tự nh bài

trớc

BD,CE là các phân giác

KL BEDC là hình thang cân có cạnh

bên bằng đáy nhỏ

CM:

ABC = ACE (g.c.g) AD =AE

mà AB =AC EB =DC Mặt khác: AED = EBD (cùng bằng

2

ˆ

180 0  A

) BECD là hình thang cân DE//BC  Dˆ1ˆ= Bˆ 2( so le trong)

Ta lại có Bˆ1= Bˆ2 nên Bˆ1= Dˆ1

Do đó BED cân  ED =EB

Bài tập 17 ( T75 sgk)

Gt: H.thang ABCD ( AB//CD)

Dˆ1= Cˆ1

KL: ABCD là hình thang cân

- Ta c/m cho 2 đờng chéo bằng nhau

- C/m: EA = EB, EC = ED

- HS lên bảng c/m

IV Củng cố:

- ôn lại các kiến thức về hình thang, hình thang cân.

V H ớng dẫn học ở nhà:( 2')

- Xem lại phần lí thuyết , nắm vững đ/n , t/c, dấu hiệu nhận biết

Trang 12

- Làm các bài tập còn lại trong sgk, BT 24, 25, 30 (SBT)

- Tiết sau học bài mới

****************************************************

Ngày soạn: 07/ 9/ 2009 Ngày dạy: / 9/ 2009

Tuần 3, Tiết 5: đờng trung bình của tam giác

A.Mục tiêu:

Học xong bài này học sinh cần nắm:

– Nắm được định nghĩa và định lớ 1, định lớ 2 về đường trung bỡnh của tam giỏc – Biết vận dụng cỏc định lớ về đường trung bỡnh của tam giỏc để tớnh độ dài, chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai đường thẳng song song

– Rốn luyện cỏch lập luận trong chứng minh định lý và vận dụng cỏc định lớ đó học vào cỏc bài toỏn thực tế

B Chuẩn bị:

Giáo viên: Th c, compa, ờke, ph n màu.ưới thiệu hỡnh thang cõn ấn màu

Học sinh; ôn lại các kiến thức về hình thang, hình thang cân.

C Các hoạt động dạy học

I

ổ n định tổ chức lớp:

II Kiểm tra bài cũ:( 5')

+Định nghĩa hỡnh thang cõn

+Muốn chứng minh một tứ giỏc là hỡnh thang cõn ta phải làm sao?

+Làm bài tập 18 trang 75

a/Hỡnh thang ABEC (AB//CE) cú hai cạnh bờn AC, BE song song nờn chỳng bằng nhau: AC=BE

Mà AC=BD (gt)

b/Do AC//BE

 C =E (đồng vị)

Trang 13

Bài soạn Hình học lớp 8 Năm học 2009-2010

Mà D1=E(BDE cân tại B)

Xét ACD và BDC cĩ:

AC = BD (gt)

C1 = D1 (cmt)

DC là cạnh chung

=>ACD = BDC (c – g – c)

c/Do ACD = BDC (cmt)  ADC = BCD

Hình thang ABCD cĩ hai gĩc kề một đáy bằng nhau nên là hình thang cân

III Bµi míi:

?1 Dự đốn E là trung điểm cuả AC –> Phát

biểu dự đốn trên thành định lý

Chứng minh:

Kẻ EF//AB ( F  BC )

Hình thang DEFB cĩ hai cạnh bên song

song (DB//EF) nên DB = EF

Mà AD = DB (gt)

Vậy AD = EF

Tam giác ADE và EFC cĩ:

 = É1 ( đồng vị )

AD = EF ( cmt )

D1 = F1 (cùng bằng B)

 ADE = EFC (g – c – g )

Suy ra : AE = EC, E là trung điểm cuả AC

1/Đường trung bình cuả tam giác

Định lí 1:

Đường thẳng đi qua trung điểm một cạnh cuả tam giác và song song với cạnh thứ hai thì

đi qua trung điểm cuả cạnh thứ ba

A

E D

1 1 1

ABC

GT AD=DB DE//BC

KL AE = EC

Định nghĩa:

C

Ngày đăng: 18/09/2013, 20:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 5a: Tứ giác ABCD có - Bài soạn hình 8 tuần 1,2,3.
Hình 5a Tứ giác ABCD có (Trang 2)
Hình a: Hình thang ABCD (AB//CD) có:  Â + D = 180 o - Bài soạn hình 8 tuần 1,2,3.
Hình a Hình thang ABCD (AB//CD) có: Â + D = 180 o (Trang 6)
Hình   thang   có   hai   đường chéo bằng nhau là hình thang cân - Bài soạn hình 8 tuần 1,2,3.
nh thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân (Trang 8)
Hình   thang   ABCD   có   B ˆ = C ˆ   nên   là h×nh thang c©n - Bài soạn hình 8 tuần 1,2,3.
nh thang ABCD có B ˆ = C ˆ nên là h×nh thang c©n (Trang 10)
Hình   thang   DEFB   có   hai   cạnh   bên   song - Bài soạn hình 8 tuần 1,2,3.
nh thang DEFB có hai cạnh bên song (Trang 13)
Hình thang ABCD có hai góc kề một đáy bằng nhau nên là hình thang cân - Bài soạn hình 8 tuần 1,2,3.
Hình thang ABCD có hai góc kề một đáy bằng nhau nên là hình thang cân (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w