1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

LT&C lớp 5 (tuần 1 đến tuần 22)

91 618 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Từ đồng nghĩa
Trường học Trường Tiểu học và THCS Nguyễn Trãi
Chuyên ngành Ngữ Văn
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 91
Dung lượng 1,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vận dụng những hiểu biết đã có, làm đúng các bài tập thực hành tìm từ đồng nghĩa,đặt câu phân biệt từ đồng nghĩa.. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Trang 1

TUẦN 1

I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:

1 Hiểu thế nào là từ đồng nghĩa, từ đồng nghĩa hoàn toàn và không hoàn toàn

2 Vận dụng những hiểu biết đã có, làm đúng các bài tập thực hành tìm từ đồng nghĩa,đặt câu phân biệt từ đồng nghĩa

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

- VBT Tiếng Việt 5, tập một (nếu có)

- Một số tờ giấy khổ A4 để một vài học sinh làm bài tập 2 – 3 (phần luyện tập)

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Giới thiệu bài: (1’) Trực tiếp

2 Nhận xét: (14’)

- Giáo viên giao việc:

● Ở câu a, các em phải so sánh nghĩa của từ xây dựng

và từ kiến thiết.

● Ở câu b, các em phải so sánh nghĩa của từ vàng hoe

với từ vàng lịm, vàng xuộm.

nghĩa của các từ trong câu a, trongcâu b

- GV nhận xét và chốt lại lời giải đúng - Lớp nhận xét

- GV giao việc:

a/ Các em đổi vị trí từ kiến thiết và từ xây dựng cho

nhau xem có được không? Vì sao?

b/ Các em đổi vị trí các từ vàng xuộm, vàng hoe, vàng

lịm cho nhau xem có được không? Vì sao?

- Cả lớp lắng nghe

- Cho HS làm bài (nếu làm theo nhóm thì GV phát giấy

đã chuẩn bị trước)

- HS làm bài theo nhóm

Trang 2

3.Rút ghi nhớ:

-Hỏi:Những từ co ùnghĩa giống nhau hoặc gần giống

nhau gọi là gì?

-Từ đồng nghĩa chia thành mấy loại? Đó là những loại

nào?

-Đàm thoại gv-hs

- Có thể cho HS tìm thêm VD ngoài VD trong sách - HS tìm VD

- GV nhắc lại 1 lần

4 Luyện tập: (15’)

HĐ1: Hướng dẫn HS làm BT1 (5’)

- Cho HS đọc yêu cầu BT + đọc đoạn văn - 1 HS đọc to, cả lớp đọc thầm

- GV giao việc: Các em xếp những từ in đậm thành

nhóm từ đồng nghĩa

- HS dùng bút chì gạch trong SGKnhững từ đồng nghĩa

- Cho HS làm bài GV dán lên bảng (hoặc đưa bảng

phụ ra) đoạn văn đã chuẩn bị trước

- 1 HS lên bảng

- GV nhận xét và chốt lại lời giải đúng

HĐ2: Hướng dẫn HS làm BT2 (5’)

- GV giao việc: Các em có 3 việc phải làm :

● Thứ nhất: tìm từ đồng nghĩa với từ đẹp

● Thứ hai: tìm từ đồng nghĩa với từ to lớn

● Thứ ba: tìm từ đồng nghĩa với từ học tập

- GV nhận xét và chốt lại lời giải đúng - Lớp nhận xét

HĐ3: Hướng dẫn HS làm BT3 (5’)

- GV giao việc: Em hãy chọn một từ đồng nghĩa và đặt

câu với cặp từ đó

- Lớp nhận xét

- GV nhận xét và chốt lại bài giải đúng

5 Củng cố, dặn dò: (2’)

-cho hs nhắc lại thế nào là từ đòng nghĩa?

- GV nhận xét tiết học, khen những HS học tốt

- Dặn HS về nhà học thuộc phần Ghi nhớ

- Chuẩn bị: luyện tập về từ đồng nghĩa

- HS ghi lại những nội dung GV đãdặn

Trang 3

Tiết 2: LUYỆN TẬP VỀ TỪ ĐỒNG NGHĨA

I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:

1 Tìm được nhiều từ đồng nghĩa với những từ đã cho

2 Cảm nhận được sự khác nhau giữa những từ đồng nghĩa không hoàn toàn, từ đó biếtcân nhắc, lựa chọn từ thích hợp với ngữ cảnh cụ thể

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

- VBT Tiếng Việt 5, tập một (nếu có)

- Bút dạ và 2, 3 tờ phiếu khổ to photo nội dung BT 1, 3

- Một vài trang từ điển photo nội dung liên quan đến BT 1 (nếu có điều kiện)

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh A.KIỂM TRA BÀI CŨ:

H: Thế nào là từ đồng nghĩa? Thế nào là từ đồng nghĩa

hoàn toàn? Thế nào là từ đồng nghĩa không hoàn toàn?

- GV nhận xét chung

HĐ1: Hướng dẫn HS làm BT1 (10’) (Nhóm bàn)

- GV giao việc: Bài tập cho 4 từ xanh, đỏ, trắng đen.

Nhiệm vụ của các em là tìm những từ đồng nghĩa với 4 từ

đó

- HS nhận việc, lắng nghe

làm lên bảng lớp

- GV nhận xét và chốt lại những vấn đề đúng - Lớp nhận xét

HĐ2: Hướng dẫn HS làm BT2 (9’)

- GV giao việc: Các em chọn một trong số các từ vừa tìm

được và đặt câu với từ đó

- GV nhận xét và khẳng định những câu các em đã đặt

đúng, đặt hay (cần chọn 4 câu tiêu biểu cho 4 màu)

- Lớp nhận xét

Trang 4

- GV giao việc: Các em:

Đọc lại đoạn văn.

Dùng viết chì gạch những từ cho trong ngoặc đơn mà

theo em là sai, chỉ giữ lại từ theo em là đúng

3 Củng cố, dặn dò: ( 2’)

-Hôm nay chúng vừa củng cố về kiến thức gì?

-Thế nào là từ đòng nghĩa? Từ đòng nghĩa chia thành

mấy loại? Nêu đặc điểm của từng loại?

- GV nhận xét tiết học

- Chuẩn bị: mở rộng vốn từ: Tổ quốc

-Đàm thoại gv -hs

Trang 5

TUẦN 2

I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:

1 Mở rộng, hệ thống hoá vốn từ về Tổ quốc

2 Biết đặt câu với những từ ngữ nói về Tổ quốc, quê hương

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

- Bút dạ, một vài tờ phiếu khổ to để HS làm BT 2, 3, 4

- Từ điển từ đồng nghĩa tiếng Việt (hoặc một vài trang photo gắn với bài học).

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A KIỂM TRA BÀI CŨ :

H: Em hãy tìm một từ đồng nghĩa với mỗi từ xanh, đỏ,

trắng, đen và đặt câu với 4 từ vừa tìm được.

HĐ1: Hướng dẫn HS làm BT1 (7’)

- Cho HS đọc yêu cầu bài tập 1

(Cá nhân)

- 1 HS đọc to, cả lớp đọc thầm

- Giáo viên giao việc:

Các em đọc lại bài Thư gửi các học sinh hoặc bài

Việt Nam thân yêu.

Các em chỉ tìm một trong hai bài trên những từ đồng

nghĩa với từ Tổ quốc.

- HS nhận việc

gạch các từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc có trong bài đã chọn.

- GV nhận xét và chốt lại lời giải đúng - Lớp nhận xét

- GV giao việc:

Ngoài từ nước nhà, non sông đã biết, các em tìm thêm

những từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc

vào phiếu

làm lên bảng

Trang 6

- GV nhận xét và chốt lại lời giải đúng - Lớp nhận xét.

HĐ3: Hướng dẫn HS làm BT3: (7’)

- GV nhận xét và chốt lại lời giải đúng - Lớp nhận xét

HĐ4: Hướng dẫn HS làm BT4: (7’)

- Cho HS đọc yêu cầu của BT4

(làm vở)

- 1 HS đọc to, cả lớp lắng nghe

- GV giao việc: BT cho 5 từ ngữ Nhiệm vụ của các em

là chọn một trong các từ ngữ đó và đặt câu với từ mình

- GV nhận xét và khẳng định những câu HS đặt đúng,

đặt hay GV chọn ra 5 câu hay nhất để tuyên dương

- Lớp nhận xét

3 Củng cố, dặn dò: (2’)

-Cho HS nhắc lại thế nào là từ đồng nghĩa? Cho VD

- GV nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài: luyện tập về từ đồng nghĩa

-Vài HS nêu

Trang 7

Tiết 4: LUYỆN TẬP VỀ TỪ ĐỒNG NGHĨA

I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:

1 Biết vận dụng những hiểu biết đã có về từ đồng nghĩa, làm đúng các bài tập thực hànhtìm từ đồng nghĩa, phân loại các từ đã cho thành những nhóm từ đồng nghĩa

2 Biết viết một đoạn miêu tả khoảng 5 câu có sử dụng một số từ đồng nghĩa đã cho

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

- VBT Tiếng Việt 5, tập 1 Từ điển HS (nếu có)

- Bút dạ, một số tờ phiếu khổ to viết nội dung BT1

- Bảng phụ viết những từ ngữ ở BT 2

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A KIỂM TRA BÀI CŨ :

- Giáo viên giao việc:

Các em đọc đoạn văn đã cho.

Tìm những từ đồng nghĩa có trong đoạn văn đó Em

nhớ dùng viết chì gạch dưới những từ đồng nghĩa trong

SGK

- HS nhận việc

viết chì gạch các từ đồng nghĩa trongđoạn văn

- GV nhận xét và chốt lại lời giải đúng - Lớp nhận xét

HĐ2: Hướng dẫn HS làm BT2 (7’)

- Cho HS đọc yêu cầu của BT2

(nhóm đôi)

- 1 HS đọc to, lớp đọc thầm

- GV giao việc:

Các em đọc các từ đã cho.

Các em sắp sếp các từ đã cho ấy thành từng nhóm từ

đồng nghĩa

Trang 8

- GV nhận xét và chốt lại lời giải đúng - Lớp nhận xét.

- HS chép lời giải đúng vào vở

HĐ3: Hướng dẫn HS làm BT3: (14’)

- Cho HS đọc yêu cầu của BT3

(cá nhân)

- 1 HS đọc to, cả lớp đọc thầm

- GV giao việc: các em viết một đoạn văn khoảng 5 câu,

trong đó có dùng một số từ đã nêu ở BT2

quả làm bài

- GV nhận xét và chốt lại kết quả đúng và khen những

HS viết đoạn văn hay

- Lớp nhận xét

3 Củng cố, dặn dò: (2’)

- Cho hs nhắc lại thế nào là từ đồng nghĩa?

- GV nhận xét tiết học

- Yêu cầu HS về nhà hoàn chỉnh đoạn văn miêu tả

- Chuẩn bị bài: Mở rộng vốn từ nhân dân.

-D(àm thoại gv- hs

Trang 9

TUẦN 3

I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:

1 Mở rộng, hệ thống hoá vốn từ về Nhân dân, biết một số thành ngữ ca ngợi phẩm chất

của nhân dân Việt Nam

2 Tích cực hoá vốn từ (sử dụng từ đặt câu)

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

- Bút dạ, một vài tờ phiếu kẻ bảng phân loại để HS làm BT1, 3b

- Một tờ giấy khổ to trên đó GV đã viết lời giải BT 3b

- Từ điển từ đồng nghĩa Tiếng Việt, sổ tay từ ngữ Tiếng Việt tiểu học hoặc một vài trang từ điển phô tô (nếu có)

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A KIỂM TRA BÀI CŨ :

- Kiểm tra 3 HS

- GV nhận xét chung

- 3 HS lần lượt đọc đoạn văn miêu tảđã viết ở tiết LTVC trước

B BÀI MỚI:

1 Giới thiệu bài: (1’)

2 Luyện tập: (28’)

- Cho HS đọc yêu cầu bài tập 1

-Gv giải thích từ : tiểu thương

1 HS đọc to, cả lớp đọc thầm theo

- Giáo viên giao việc: Nhiệm vụ của các em là chọn các

từ có trong ngoặc đơn để xếp vào các nhóm đã cho sao

cho đúng

vào phiếu

làm lên bảng lớp

- GV nhận xét và chốt lại lời giải đúng

* Chốt ý : nhũng nhóm từ các em vừa xếp được thuộc

chủ đề nào ?

- Lớp nhận xét

- Vài hs nêu

c, d, e

- GV giao việc: Các em chỉ rõ mỗi câu tục ngữ, thành

ngữ đã cho ca ngợi những phẩm chất gì của con người

Trang 10

Việt Nam?

- GV nhận xét và chốt lại lời giải đúng - Lớp nhận xét

- Cho HS đọc yêu cầu của BT

- Cho HS làm việc theo nhóm câu a, b

- 1 HS đọc yêu cầu + đọc truyện Con rồng cháu tiên.

- GV giao việc: Các em đọc thầm lại truyện Con rồng

cháu tiên Ở câu a, b, các em làm việc theo nhóm Ở

câu c các em làm việc cá nhân

a/ H:Vì sao người Việt Nam ta gọi nhau là đồng bào?

b/Tìm từ bắt đầu bằng tiếng :đồng

-Thảo luận nhóm đôi

quả

- GV nhận xét và chốt lại lời những từ HS đã tìm đúng - Lớp nhận xét

- Đặt câu giấy nháp

- HS tự chọn bắt đầu bằng tiếng

đồng và đặt câu.

3 Củng cố, dặn dò: (2’)

- GV nhận xét tiết học

- Yêu cầu HS về làm lại BT3

- Chuẩn bị bài: luyện tập về từ đồng nghĩa

Trang 11

Tiết 6: LUYỆN TẬP VỀ TỪ ĐỒNG NGHĨA

I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:

1 Luyện tập sử dụng đúng chỗ một số nhóm từ đồng nghĩa khi viết câu văn, đoạn văn

2 Biết thêm một số thành ngữ, tục ngữ có chung ý nghĩa: Nói về tình cảm của người Việtvới đất nước, quê hương

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

- VBT Tiếng Việt 5, tập 1 (nếu có)

- Bút dạ, 2 - 3 tờ phiếu khổ to phô tô nội dung BT1

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A KIỂM TRA BÀi CŨ :

- Gọi HS sửa bài 3

HĐ1: Hướng dẫn HS làm BT1 (8’)

- Cho HS đọc yêu cầu bài tập

(cá nhân)

1 HS đọc to, cả lớp đọc thầm theo

- Giáo viên giao việc:

Các em quan sát tranh trong SGK.

BT đã cho trước một đoạn văn và còn để trống một số

chỗ Các em chọn các từ xách, đeo, khiêng, kẹp, vác để

điền vào chỗ trống trong đoạn văn đó sao cho đúng

- Cho HS làm bài (nhắc HS lấy viết chì điền vào chỗ

trống trong SGK, phát 03 tờ giấy khổ to cho 03 HS)

- HS quan sát tranh

- Làm bài vào vở

- 3 HS làm bài vào giấy

bảng Lớp nhận xét

-Chốt ý : những từ xách, đeo, khiêng, kẹp, vác là những

từ có nghĩa ntn với nhau ?

-vài hs nêu

HĐ2: Hướng dẫn HS làm BT2 (8’)

- Cho HS đọc yêu cầu bài tập 2

-Thảo luận nhóm đôi

- 1HS đọc yêu cầu + đọc 3 câu a, b, c

- Giáo viên giao việc: Các em có nhiệm vụ chọn ý trong

ngoặc đơn sao cho ý đó có thể giải thích nghĩa chung

của 3 câu tục ngữ, thành ngữ đã cho

Trang 12

đơn vào 3 câu a, b, c ý nào đúng nhất với cả 4 câu thì ý

đó là ý chung

-Tổ chúc cho hs làm bài

trong ngoặc đơn

- HS lần lượt ghép ý vào 3 câu

HĐ3: Hướng dẫn HS làm BT3: (12’)

- GV giao việc:

+ Các em đọc lại bài Sắc màu em yêu.

+ Chọn một khổ thơ trong bài

+ Viết một đoạn văn miêu tả màu sắc của những sự vật

mà em yêu thích, trong đoạn văn có sử dụng từ đồng

nghĩa

- GV nhận xét và khen những HS viết đoạn văn hay, có

sử dụng từ đồng nghĩa

- Lớp nhận xét

3 Củng cố, dặn dò: (2’)

- GV nhận xét tiết học

- Yêu cầu HS về nhà viết hoàn chỉnh BT3 vào vở

- Chuẩn bị bài: Từ trái nghĩa

Trang 13

TUẦN 4

I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:

1 Hiểu thế nào là từ trái nghĩa, tác dụng của từ trái nghĩa

2 Biết tìm từ trái nghĩa trong câu và đặt câu phân biệt những từ trái nghĩa

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

- VBT Tiếng Việt 5, tập 1 (nếu có)

- Từ điển Tiếng Việt hoặc một vài trang phô tô từ điển (nếu có)

- Bảng lớp viết nội dung BT 1,2,3 - phần luyện tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A KIỂM TRA BÀI CŨ:

- Gọi vài HS đọc đoạn văn (BT3) tiết 6

- Cho HS đọc yêu cầu của BT1

Các em tìm nghĩa của từ phi nghĩa và từ chính nghĩa

trong từ điển

So sánh nghĩa của 2 từ.

- GV nhận xét và chốt lại kết quả đúng.Và hỏi:

-Từ phi nghĩa và từ chính nghĩa có nghĩa như thế nào

với nhau?

* KL: từ phi nghĩa và từ chính nghĩa là 2 từ trái nghĩa

-cho hs nhắc lại thế nào là từ trái nghĩa

- Lớp nhận xét

-2 từ này có nghĩa trái ngườc nhau

-nhắc lại

- Cho HS đọc yêu cầu và làm bài

-Gv nhận xét và hỏi:

+ Vì sao em cho vinh, nhục là cặp từ trái nghĩa/?

( nếu hs không nêu được thì gv giải nghĩa thêm)

- HS nêu cặp từ trái nghĩa tìm được.-Hs nêu nghĩa của từ

HĐ3: Hướng dẫn HS làm BT3: (3’)

Trang 14

-Gv giao việc :Các em hãy thảo luận nhóm bàn để tìm

câu trả lời

-tổ chức cho hs thảo luận

-cho các nhóm trình bày kết quả, gv nhận xét

* GV chốt lại: Người Việt Nam có quan niệm sống rất

tốt đẹp: Thà chết mà được kính trọng, đề cao, tiếng thơm

lưu mãi cøn hơn sống phải xấu hổ, nhục nhã vì bị người

đời khinh bỉ

-Thảo luận nhóm bàn

- Vài nhóm nêu

Lớp nhận xét

3 Ghi nhớ:

-Qua 3 bài tập trên chúng ta đã tìm hiểu và sử dụng từ

trái nghĩa ,vậy thế nào là từ trái nghĩa Việc sử dụng

chúng có tác dụng gì?

-Đàm thoại gv-hs-vài hs nêu

- Cho HS đọc lại phần ghi nhớ trong SGK - 1 HS đọc to, cả lớp đọc thầm theo

4 Luyện tập: (13’)

- 1 HS đọc to, cả lớp đọc thầm theo

- Giáo viên giao việc: Các em tìm các cặp từ trái nghĩa

trong các câu a, b, c, d

gạch chân từ trái nghĩa có trong 4câu

- GV nhận xét và chốt lại cặp từ trái nghĩa - Lớp nhận xét

HĐ2: Hướng dẫn HS làm BT2

- Giáo viên giao việc:

Các em đọc lại 4 câu a, b, c, d.

Các em tìm từ trái nghĩa với từ hẹp để điền vào chỗ

trống trong câu a, từ trái nghĩa với từ xấu để điền vào

câu b, từ trái nghĩa với từ trên để điền vào câu c,

- Cho HS làm bài (GV dán lên bảng lớp 3 tờ phiếu đã

chuẩn bị trước)

- 3 HS lên bảng làm bài trên phiếu

- HS còn lại làm vào giấy nháp

HĐ3: Hướng dẫn HS làm BT3:

- Đại diện nhóm lên trình bày

HĐ4: Hướng dẫn HS làm BT4: - 1 HS đọc yêu cầu đề bài

- GV giao việc:

Các em chọn một cặp từ trái nghĩa ở BT3

Đặt 2 câu (mỗi câu chứa một từ trong những cặp từ trái

Trang 15

nghĩa vừa chọn).

và đặt câu

- GV nhận xét và khen những HS đặt câu hay - Lớp nhận xét

5 Củng cố, dặn dò: (2’)

- GV nhận xét tiết học

- Yêu cầu HS về nhà giải nghĩa các từ ở BT3

- Chuẩn bị bài: luyện tập về từ trái nghĩa

Trang 16

Tiết 8: LUYỆN TẬP VỀ TỪ TRÁI NGHĨA

I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:

HS biết vận dụng những hiểu biết đã có về từ trái nghĩa để làm đúng các bài tập thựchành tìm từ trái nghĩa, đặt câu với một số cặp từ trái nghĩa tìm được

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

- VBT Tiếng Việt 5 tập 1 (nếu có); Từ điển HS (nếu có)

- Bút dạ, 2 - 3 tờ phiếu khổ to viết nội dung BT 1,2,3

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A KIỂM TRA BÀI CŨ: (4’ – 5’)

- Nêu vài từ gọi HS tìm từ trái nghĩa với chúng - HS trả lời

B BÀI MỚI:

1 Giới thiệu bài: (1’)

2 Luyện tập: (28’)

HĐ1: Hướng dẫn HS làm BT1

- Giáo viên giao việc: các em phải tìm được những từ

trái nghĩa nhau trong 4 câu a, b, c, d

gạch những từ trái nghĩa nhau trong 4câu

bảng

- GV nhận xét + chốt lại kết quả đúng

* Chốt ý : cho hs nhắc lại thế nào là từ trái nghĩa

- Lớp nhận xét

- hs nêu

HĐ2: Hướng dẫn HS làm BT2

HĐ3: Hướng dẫn HS làm BT3: (3’)

(Cách tiến hành như BT1)

GV chốt lại: Các từ thích hợp cần điền vào chỗ trống là:

a/ nhỏ

b/ lành

c/ khuya

d/ sống

- Hs làm bài tập

Trang 17

- Cho HS đọc yêu cầu của BT4.

- GV giao việc: các em có nhiệm vụ tìm những từ trái

nghĩa nhau tả hình dáng, tả hành động, tả trạng thái và

tả phẩm chất

- GV giao việc: các em chọn một cặp từ trong các cặp từ

vừa tìm được cách đặt câu với cặp từ đó

nhau

- GV nhận xét và khẳng định những câu HS đặt đúng,

đặt hay

- Lớp nhận xét

5 Củng cố, dặn dò: (2’)

- GV nhận xét tiết học

- Yêu cầu HS về nhà làm lại vào vở các BT 1, 2

- Chuẩn bị bài: mở rộng vốn từ: Hoà bình

Trang 18

TUẦN 5

I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:

1 Mở rộng, hệ thống hoá vốn từ thuộc chủ điểm Cánh chim hoà bình.

2 Biết sử dụng các từ đã học để viết một đoạn văn miêu tả cảnh thanh bình của mộtmiền quê hoặc thành phố

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

- Từ điển HS (hoặc một số trang phô tô), nếu có

- Một số tờ phiếu viết nội dung của BT 1, 2

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A KIỂM TRA BÀI CŨ:: (4’ – 5’)

b BÀI MỚI:

1 Giới thiệu bài: (1’)

2 Luyện tập: (28’)

HĐ1: Hướng dẫn HS làm BT1 - Cá nhân làm miệng

- GV nhắc lại yêu cầu

- GV nhận xét + chốt lại kết quả đúng là ý b - Lớp nhận xét

- GV giao việc: Bài tập cho 8 từ Nhiệm vụ của các em

làm tìm xem trong 8 từ đó, từ nào nêu đúng nghĩa của

từ hoà bình Muốn vậy các em phải xem xét nghĩa của

từ bằng cách tra từ điển

- Cho HS làm bài theo hình thức trao đổi nhóm - HS làm bài theo nhóm

- GV chốt lại kết quả đúng

- Giúp hs hiểu nghĩa của các từ còn lại

- Các nhóm khác nhận xét

HĐ3: Hướng dẫn HS làm BT3: Cá nhân làm vở

- Gv nhận xét, khen những Hs viết đoạn văn hay - Lớp nhận xét

5 Củng cố, dặn dò: (2’)

Trang 19

- GV nhận xét tiết học.

- Yêu cầu HS về nhà viết lại đoạn văn

- Chuẩn bị bài: từ đồng âm

Trang 20

Tiết 10: TỪ ĐỒNG ÂM

I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:

1 Hiểu thế nào là từ đồng âm

2 Nhận diện được một số từ đồng âm trong giao tiếp Biết phân biệt nghĩa của các từđồng âm

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

- Một số tranh, ảnh về các sự vật, hiện tượng, hoạt động,…có tên gọi giống nhau

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A KIỂM TRA BÀI CŨ:: (4’)

- Kiểm tra 3 HS: Gv chấm vở viết đoạn văn tả cảnh

bình yên của một miền quê hoặc một thành phố mà em

biết

- 3 HS lần lượt lên nộp vở

- GV cho điểm nhận xét

B BÀI MỚI:

2 Nhận xét :

- Cho HS đọc yêu cầu bài tập và hỏi :

+ Ở 2 câu văn trên có từ nào đọc giống nhau?

+ Từ câu(câu cá ) và từ câu (5câu) giống nhau về mặt

nào?

+ Nghỉa của câu(câu cá ) và từ câu (5câu) giống nhau

hay khác nhau?

- 1 HS đọc, lớp đọc thầm

- Từ câu

-Giống nhau về mặt âm

- Khác nhau

- Giáo viên giao việc: Bài tập 1 cho 2 câu văn Nhiệm

vụ của các em là đọc kỹ các câu văn ở BT1 và xem

dòng nào ở BT2 ứng với câu văn ở BT1

bài

- GV nhận xét và chốt lại kết quả đúng.và hỏi :

+ vậy nghĩa của câu(câu cá ) và từ câu (5câu) thế nào

với nhau?

* Chốt ý : 2 từ câu ở hai câu văn trên phát âm hoàn

toàn giống nhau song nghĩa rất khác nhau Những từ

- Lớp nhận xét

Trang 21

như thế gọi là từ đồng âm

3.Ghi nhớ :

-Hỏi: Thế nào là từ đồng âm?

- Vài hs nêu ghi nhớ

- Hs tự nhẩm lại ghi nhớ

* HĐ1: Hướng dẫn HS làm BT1

Cho HS đọc yêu cầu bài tập 1

- 1 Hs đọc

- Giáo viên giao việc:

Các em đọc kỹ các câu a, b, c.

Phân biệt nghĩa của các từ đồng âm trong các cụm từ

của câu a, b, c

+ Câu a: (Gv: các em xem trong câu a có nhưng từ nào

giống nhau rồi phân biệt nghĩa của các từ đó)

- HS làm bài

bài

+ Câu b: (Cách tiến hành như câu a)

- GV chốt lại kết quả đúng

+ Câu c: (Cách tiến hành như câu a)

- GV chốt lại kết quả đúng

- Cho HS đọc yêu cầu bài tập 1

- Giáo viên giao việc: BT cho 3 từ: bàn, cờ, nước

Nhiệm vụ của các em là tìm nhiều từ cờ có nghĩa khác

nhau, nhiều từ nước có nghĩa khác nhau, nhiều từ bàn

có nghĩa khác nhau và đặt câu với các từ cờ, các từ bàn,

các từ nước để phân biệt nghĩa giữa chúng

- Cho Hs làm bài mẫu sau đó cả lớp cùng làm - 1 Hs khá giỏi làm bài mẫu

- GV nhận xét và chốt lại kết quả đúng - Hs trình bày kết quả làm bài

- Lớp nhận xét

5 Củng cố, dặn dò: (2’)

- GV nhận xét tiết học, biểu dương những Hs làm việc tốt

- Yêu cầu HS về nhà tập tra từ điển Hs để tìm từ đồng âm

- Chuẩn bị bài: mở rộng vốn từ: hữu nghị, hợp tác

Trang 22

TUẦN 6

Tiết 11: MỞ RỘNG VỐN TỪ: HỮU NGHỊ - HỢP TÁC

I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:

1.Mở rộng, hệ thống hoá vốn từ về tình hữu nghị, hợp tác Làm quen với các thành ngữnói về tình hữu nghị, hợp tác

2 Biết đặt câu với các từ, các thành ngữ đã học

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

- Từ điển HS, nếu có Một vài tờ phiếu đã kẻ bảng phân loại để HS làm BT 1, 2 (xemmẫu phần lời giải)

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A KIỂM TRA BÀI CŨ: (4’)

- Kiểm tra 2 Hs

H: Em hãy cho biết: Thế nào là từ đồng âm? Đặt câu để

phân biệt nghĩa của từ đồng âm.

- 2 HS trả lời

- GV nhận xét + cho điểm

B BÀI MỚI:

1 Giới thiệu bài: (1’)

2 Hướng dẫn HS làm BT (28’ – 29’)

HĐ1: Hướng dẫn HS làm BT1 (8’)

- Giáo viên giao việc: BT cho một số từ có nghĩa tiếng

hữu Nhiệm vụ của các em là xếp các từ đó vào 2

nhóm a, b sao cho đúng

- Cho HS làm bài (tra từ điển) - Hs làm bài theo cặp (vào giấy

nháp

- Cho HS trình bày kết quả GV chốt lại kết quả đúng và

ghi vào bảng

- Tra từ điển

- 2 HS lên bảng làm bài

- Lớp nhận xét

HĐ2: Hướng dẫn HS làm BT2 (8’)

- Cho HS đọc yêu cầu bài tập

.- Giáo viên giao việc: Các em tự làm bài theo yêu cầu

- Cho HS trình bày kết quả

- GV chốt lại kết quả đúng

- 1 HS đọc, lớp lắng nghe

- Hs làm bài theo cặp (vào giấy nháp

- Giáo viên giao việc: Mỗi em đặt 2 câu

Một câu với 1 từ ở BT1.

Trang 23

Một câu với 1 từ ở BT2.

bài

- GV nhận xét và khen những Hs đặt câu đúng, câu

hay

- Lớp nhận xét

HĐ4: Hướng dẫn HS làm BT4 (8’)

- Cho HS đọc yêu cầu bài tập

- Giáo viên giao việc: BT cho 3 thành ngữ Nhiệm vụ

của các em là đặt 3 câu, mỗi câu trong đó có một thành

ngữ đã cho Các em trao đổi theo cặp để hiểu được nội

dung của các câu thành ngữ, các trường hợp sử dụng

câu thành ngữ, sau đó mới đặt câu

-Trao đổi theo cặp

- Cho HS trình bày kết quả

- Hs làm việc theo cặp và đọc câumình đặt được trước lớp

5 Củng cố, dặn dò: (2’)

- GV nhận xét tiết học

- Yêu cầu HS về nhà HTL 3 câu thành ngữ

- Chuẩn bị bài: Dùng từ đồng âm để chơi chữ

Trang 24

Tiết 12: DÙNG TỪ ĐỒNG ÂM ĐỂ CHƠI CHỮ

I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:

1 Hiểu thế nào là dùng từ đồng âm để chơi chữ

2 Bước đầu hiểu tác dụng của biện pháp dùng từ đồng âm để chơi chữ: tạo ra những câunói có nhiều nghĩa, gây bất ngờ thú vị cho người đọc, người nghe

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

- Bảng phụ viết 2 cách hiểu câu Hổ mang bò lên núi:

(Con) hổ (đang) mang (con) bò lên núi)

- Bốn, năm tờ phiếu phô tô phóng to nội dung BT1, phần luyện tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A KIỂM TRA BÀI CŨ: (4’)

- Kiểm tra 2 HS

+ Em hãy đặt câu với thành ngữ Bốn biển một nhà. - Vài hs đặt câu

+ Em hãy đặt câu với thành ngữ Kề vai sát cánh

B BÀI MỚI:

1 Giới thiệu bài: (1’)

- Cho HS đọc bài tập + yêu cầu bài tập - 1 HS đọc to, lớp đọc thầm

- Giáo viên giao việc:

Các em đọc kỹõ câu: Hổ mang bò lên núi

Em chỉ rõ có thể hiểu câu trên bằng mấy cách? Tại

sao lại có nhiều cách hiểu vậy?

- GV nhận xét và chốt lại kết quả đúng

4 Luyện tập (13’)

- Giáo viên giao việc: BT cho 3 câu a, b, c Các em có

nhiệm vụ chỉ ra người viết đã chỉ những từ đồng âm

Trang 25

nào để chơi chữ.

- Cho Hs làm việc: GV phát phiếu cho các nhóm - Các nhóm làm việc, ghi vào phiếu

kết quả bài làm

- GV nhận xét và chốt lại kết quả đúng

* Dùng từ đồng âm để chơi chũ trong thơ văn và trong

lời nói hàng ngày tạo ra những câu nói có nhiều nghjã,

gây thú vị cho người nghe

- Lớp nhận xét

- Giáo viên giao việc:

Các em chọn một cặp từ đồng âm ở BT1.

- Đăt 2 câu với cặp từ đồng âm đó (đặt 1 câu với 1 từ

trong cặp từ đồng âm)

- Một số Hs đọc câu mình đặt

- GV nhận xét và khen những Hs đặt câu hay - Lớp nhận xét

5 Củng cố, dặn dò: (2’)

- GV nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài: Từ nhiều nghĩa.

Trang 26

TUẦN 7

I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:

1 Hiểu thế nào là từ nhiều nghĩa, nghĩa gốc và nghĩa chuyển trong từ nhiều nghĩa

2 Phân biệt được nghĩa gốc, nghĩa chuyển của từ nhiều nghĩa trong một số câu văn Tìmđược VD về sự chuyển nghĩa của một số danh từ chỉ bộ phận cơ thể người và động vật

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

- Tranh, ảnh về các sự vật, hiện tượng, hoạt động,…có thể minh hoạ cho các nghĩa của từnhiều nghĩa VD: Tranh vẽ HS rảo bước đến trường, bộ bàn ghế, núi, cảnh bầu trời tiếp giáp mặt

đất,… để giảng nghĩa các từ chân (chân người), chân bàn, chân núi, chân trời….

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A KIỂM TRA BÀI CŨ: (4’)

- Kiểm tra 2 Hs

GV: Em hãy đặt câu để phân biệt nghĩa của một cặp từ

đồng âm.

- 2 HS lên đặt câu trên bảng lớp

B BÀI MỚI:

1 Giới thiệu bài: (1’)

2 Nhận xét: (18’)

- Giáo viên giao việc: BT cho 2 cột Một cột là từ, một

cột là nghĩa, nhưng còn xếp không tương ứng Nhiệm

vụ của các em là tìm và nối nghĩa tương ứng với từ mà

nó thể hiện

- Cho HS làm bài (Gv dán lên bảng lớp 2 phiếu đã

chuẩn bị trước BT1)

- 2 Hs lên làm trên phiếu.hs còn lạidùng viết chì nối trong SGK

- GV nhận xét và chốt lại lời giải đúng

* Chốt ý : Các nghĩa mà các em vừa xác định cho các

từ răng, mũi, tai là nghĩa gốc của mỗi từ

- Lớp nhận xét 2 bạn làm trên phiếu

- Giáo viên giao việc: BT cho khổ thơ, trong đó có các

từ: răng, mũi, tai Các em có nhiệm vụ chỉ ra nghĩa của

từ trên trong khổ thơ có gì khác với nghĩa gốc của

chúng

Trang 27

- Đại diện cặp trình bày.

- GV nhận xét chốt lại kết quả đúng

* Chốt ý : Những nghĩa này hình thành trên cơ sở nghĩa

gốc của các từ răng, mũi, tai ta gọi là nghĩa chuyển

- Lớp nhận xét

HĐ3: Hướng dẫn HS làm BT3

- Cho HS đọc yêu cầu bài tập 1

- Cho HS làm bài theo yêu cầu bài tập

- GV chốt lại lời giải đúng

- 1 HS đọc to, lớp đọc thầm

- Hs thảo luận nhóm 4 và trình bàykết quả

- Lớp nhận xét

* Chốt ý : Nghĩa của những tư đồng âm khác hẳn nhau Nghĩa của từ nhiều nghĩa bao giờ cũngcó mối liên hệ, vừa khác nhau ,vừa giống nhau , nhờ biết tạo ra những từ nhiều nghĩa từ mộtnghĩa gốc , tiếng việt trở nên hết sức phong phú

3 Ghi nhớ : (3’)

- Một vài Hs không nhìn sách nhắclại nội dung ghi nhớ

- Cho Hs tìm thêm ví dụ

4 Luyện tập: (10-11’)

- Giáo viên giao việc: BT cho một số câu, có từ mắt,

một số câu có từ chân, một số câu có từ đầu Nhiệm vụ

của các em là: chỉ rõ trong câu nào từ mắt, chân, đầu,

mang nghĩa gốc, trong câu nào 3 từ trên mang nghĩa

chuyển

viết chì gạch 1 gạch dưới từ mangnghĩa gốc, gạch 2 gạch dưới từ mangnghĩa chuyển

- Giáo viên giao việc: BT cho một số từ chỉ các bộ

phận cơ thể người: lưỡi, miệng, cổ, tay, lưng Nhiệm vụ

của các em là tìm một số ví dụ và nghĩa chuyển của

những từ đó

được ra giấy nháp

tìm được

Trang 28

- GV nhận xét và chốt lại kết quả đúng - Lớp nhận xét.

5 Củng cố, dặn dò: (2’)

Gv: Em hãy nhắc lại nội dung cần ghi nhớ

- Nhận xét tiết học

- Yêu cầu Hs về nhà tìm thêm những VD về nghĩa chuyển của các từ đã cho ở BT2

- Chuẩn bị bài: luyện tập về từ nhiều nghĩa.

Trang 29

Tiết 14: LUYỆN TẬP VỀ TỪ NHIỀU NGHĨA

I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:

1 Phân biệt được nghĩa gốc và nghĩa chuyển trong một số câu văn có dùng từ nhiềunghĩa

2 Biết đặt câu phân biệt nghĩa của các từ nhiều nghĩa là động từ

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

- VBT Tiếng Việt 5 (nếu có)

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A KIỂM TRA BÀI CŨ: (4’)

- Kiểm tra 2 Hs

H: Thế nào là từ nhiều nghĩa?

Nêu ví dụ

H: Em hãy tìm một ví dụ về nghĩa chuyển của những từ:

lưỡi, miệng, cổ, tay, lưng.

- HS trả lời

B BÀI MỚI:

1 Giới thiệu bài: (1’)

2 Làm bài tập: (28-29’)

- Giáo viên giao việc: BT cho 5 câu ghi ở cột A

Mỗi câu đều có từ chạy Nhiệm vụ của các em là: tìm

cột B nghĩa của ý nào thích hợp với câu đã cho ở cột A

- Cho HS làm bài: các em có thể dùng viết chì nối câu

ở cột A với nghĩa ở cột B

- 2 HS lên bảng làm bài

- hs còn lại dùng viết chì nối câu ởcột A với nghĩa tương ứng của cột B

- GV nhận xét và chốt lại kết quả đúng

* Chốt ý : Từ chạy là từ có nhiều nghĩa

- Lớp nhận xét bài làm của 2 Hs trênbảng

- Giáo viên giao việc: các em hãy chọn nghĩa ở dòng a,

b hoặc c sao cho đúng nét nghĩa với cả 5 từ chạy ở 5

câu của BT1

- Một số Hs nêu dòng mình chọn

- GV nhận xét và chốt lại ý đúng: Dòng b (sự vận động

nhanh)

- Lớp nhận xét

Trang 30

* chốt ý : từ chạy có nét nghĩa chung là gì?

HĐ3: Hướng dẫn HS làm BT3 (6’)

- Cho HS đọc yêu cầu bài tập và hoạt động nhóm đôi

đề tìm đáp án đúng

- GV chốt lại kết quả đúng: từ ăn trong câu c được dùng

với nghĩa gốc

- hoạt động nhóm đôi

- đại diện nhóm trình bày

- Giáo viên giao việc:

Cho các em chọn từ đi hoặc từ đứng

Đặt 2 câu với 2 nghĩa của từ đã chọn

* Chú ý :Chỉ đặt câu với nghĩa đã cho của từ đi và từ

đúng ,không đặt với các nghĩa khác

- Gv nhận xét + khen hs đặt câu đúng với 2 nghĩa đã

cho, đặt câu hay

-Lớp nhận xét

3 Củng cố, dặn dò: (2’)

- GV nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài: mở rộng vốn từ thiên nhiên.

Trang 31

TUẦN 8

I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:

1 Mở rộng, hệ thống hoá vốn từ chỉ các sự vật, hiện tượng của thiên nhiên; Làm quenvới các thành ngữ, tục ngữ mượn các sự vật, hiện tượng thiên nhiên để nói về những vấn đề củađời sống, xã hội

2 Nắm được một số từ ngữ miêu tả thiên nhiên

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

- Từ điển HS, hoặc một vài trang phô tô phục vụ bài học

- Bảng phụ ghi sẵn nội dung BT 2

- Một số tờ phiếu để HS làm BT 3 - 4 theo nhóm

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A KIỂM TRA BÀI CŨ:

Gv: Em hãy đặt câu để phân biệt các nghĩa của từ đi.

Gv: Em hãy đặt câu để phân biệt các nghĩa của từ đứng.

B BÀI MỚI:

1 Giới thiệu bài: (1’)

2 Làm bài tập: (28-29’)

- Giáo viên giao việc: bài tập cho 3 dòng a, b, c Các em

phải chỉ rõ dòng nào trong 3 dòng giải thích đúng nghĩa

từ thiên nhiên.

- Cho HS làm bài, Gv: các em nhớ dùng viết chì đánh

dấu vào dòng mình chọn

- Hs làm việc theo cặp

chọn

- GV nhận xét và khẳng định dòng đúng

* chốt ý :Cho hs nhắc lại nghĩa của từ thiên nhiên

- Lớp nhận xét

- Giáo viên giao việc: BT cho 4 câu a, b, c, d Nhiệm vụ

của các em là tìm trong 4 câu a, b, c, d có những từ chỉ

sự vật, hiện tượng thiên nhiên

- Cho HS làm bài (Gv đưa bảng phụ đã viết bài tập 2 - Hs lên bảng làm bài Hs còn lại

Trang 32

vật, hiện tượng thiên nhiên.

- GV nhận xét và chốt lại lời giải đúng

- cho hs thi HTL các câu thành ngữ, tục ngữ

- Lớp nhận xét

- vài hs thi

- Giáo viên giao việc:

Các em tìm từ ngữ miêu tả chiều rộng, chiều dài, chiều

cao, chiều sâu

Chọn 1 từ vừa tìm được và đặt câu với từ đó

- 1 HS đọc to, lớp đọc thầm

- mỗi hs trong nhóm đặt 1 câu với 1trong số từ ngữ tìm được

- Cho HS làm bài (Gv phát phiếu cho các nhóm) - Các nhóm làm bài vào phiếu Lần

lượt ghi các từ tìm được theo thứ tựcủa các câu a, b, c, d

bài làm của nhóm mình lên bảng lớp.Sau đó hs trong nhóm nối tiếp nhauđặt câu với những từ tìm được

- GV nhận xét và chốt lại những từ Hs tìm đúng - Lớp nhận xét

5 Củng cố, dặn dò: (2’)

- GV nhận xét tiết học, biểu dương những học sinh, những nhóm làm việc tốt

- Bài về nhà 3

- Chuẩn bị bài: luyện tập về từ nhiều nghĩa

Trang 33

Tiết 16: LUYỆN TẬP VỀ TỪ NHIỀU NGHĨA

I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:

1.Phân biệt được từ nhiều nghĩa với từ đồng âm

2 Hiểu được các nghĩa của từ nhiều nghĩa (nghĩa gốc, nghĩa chuyển) và mối quan hệgiữa chúng

3 Biết đặt câu phân biệt các nghĩa của một số từ nhiều nghĩa là tính từ

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

- VBT Tiếng Việt 5 (nếu có)

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A KIỂM TRA BÀI CŨ: (4’)

- GV nhận xét + cho điểm

B BÀI MỚI:

1 Giới thiệu bài: (1’)

2 Làm bài tập: (28-29’)

- Giáo viên giao việc:

Đọc lại 3 câu a, b, c

Chỉ rõ những từ in đậm ở câu a, b, c những từ nào là từ

đồng âm với nhau, những từ nào là từ nhiều nghĩa

- GV nhận xét và chốt lại kết quả đúng

* chốt ý :cho hs nhắc lại thế nào là từ đồng âm, thế nào

là từ nhiều nghĩa ,nói rõ sự khác nhau giữa 2 loại từ này?

- Lớp nhận xét

- Vài hs phát biểu

HĐ2: Hướng dẫn HS làm BT2 (10’)

- Giáo viên giao việc: Các em dùng viết chì gạch dưới

tất cả các từ xuân trong các câu thơ, câu văn.và thảo

luận nhóm đôi để tìm nghĩa của chúng

- thảo luận nhóm đôi

- Hs còn lại làm theo cặp dùng viếtchì gạch trong SGK hoặc viết ranháp

- GV nhận xét và chốt lại lời giải đúng - Lớp nhận xét về bài làm của 2 bạn

ở trên bảng

Trang 34

HĐ3: Hướng dẫn HS làm BT3 (8-9’) Làm vở.

- Giáo viên giao việc: BT cho 3 từ cao, ngọt, nặng, và

nghĩa phổ biến của mỗi từ: các em có nhiệm vụ là với

mỗi từ, em hãy đặt một số câu để phân biệt các nghĩa

của chúng

- Cho HS làm bài + trình bày kết quả làm bài - Hs làm bài cá nhân

- Một số Hs đọc câu mình đặt

- GV nhận xét và khen những Hs đặt câu đúng, câu hay - Lớp nhận xét

3 Củng cố, dặn dò: (2’)

- GV nhận xét tiết học

- Bài về nhà bài 3

- Chuẩn bị bài: mở rộng vốn từ thiên nhiên.

Trang 38

TUẦN 9

I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:

1 Mở rộng vốn từ thuộc chủ điểm thiên nhiên: Biết một số từ ngữ thể hiện sự so sánh và

nhân hoá bầu trời

2 Có ý thức chọn lọc từ ngữ gợi tả, gợi cảm khi viết đoạn văn tả một cảnh đẹp thiênnhiên

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

- Bảng phụ viết sẵn các từ ngữ tả bầu trời ở BT1; bút dạ, một số tờ phiếu

khổ to kẻ bảng phân loại từ ngữ tả bầu trời để HS làm BT2

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A KIỂM TRA BÀI CŨ: (4’)

- Chấm một số vở

B.BÀI MỚI:

1 Giới thiệu bài: (1’)

2 Hướng dẫn HS làm bài tập: (28-29’)

a bài tập 1 ø

Cho HS đọc bài bầu trời mùa thu.

b.bài tập 2

- 1 HS khá giỏi đọc bài bầu trời

mùa thu Cả lớp đọc thầm

- 1 Hs đọc yêu cầu của BT2

- Giáo viên giao việc:

Các em đọc lại bài bầu trời mùa thu.

Tìm những từ ngữ tả bầu trời trong bài vừa đọc và chỉ

rõ những từ ngữ nào thể hiện sự so sánh? Những từ ngữ

nào thể hiện sự nhân hoá?

- Cho HS làm bài (Gv phát giấy cho 3 Hs làm bài) - Hs làm bài cá nhân Mỗi hs ghi ra

giấy nháp

- 3 Hs làm vào giấy và đem dán lênbảng lớp

- GV nhận xét và chốt lại lời giải đúng

* Chốt ý : Khi tả bầu trời tác giả đã dùng biện pháp tu

từ nào ? Dùng như vậy có tác dụng gì ?

- Lớp nhận xét

- Vài hs nêu

HĐ2: Hướng dẫn HS làm BT3

- Giáo viên giao việc:

Trang 39

Các em cần dựa vào cách dùng từ ngữ trong mẩu

chuyện trên để viết một đoạn văn khoảng 5 câu tả một

cảnh đẹp ở quê em hoặc nơi em sinh sống

* Chú ý : Nhắc hs khi viết dùng biện pháp so

sánh ,nhân hoá để đoạn văn thêm sinh động

- Cho HS làm bài + trình bày kết quả làm bài

- Hs làm bài cá nhân

- Một số Hs đọc đọc đoạn văn đãviết trước lớp

- GV nhận xét và khen những Hs đoạn văn đúng, hay - Lớp nhận xét

3 Củng cố, dặn dò: (2’)

- GV nhận xét tiết học

- Yêu cầu Hs về nhà viết lại đoạn văn (nếu ở lớp viết

chưa xong)

- Chuẩn bị bài: Đại từ.

Trang 40

Tiết 18: ĐẠI TỪ

I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:

1 Nắm được khái niệm đại từ; nhận biết đại từ trong thực tế

2 Bước đầu biết sử dụng đại từ thay thế cho danh từ bị dùng lặp lại trong một văn bảnngắn

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- Giấy khổ to: 2 tờ viết nội dung BT2; 1 tờ BT3 (phần luyện tập)

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A KIỂM TRA BÀI CŨ: (4’)

cảnh đẹp của quê em

B.BÀI MỚI:

1 Giới thiệu bài: (1’)

2 Nhận xét: (12-13’)

- Giáo viên giao việc: Em hãy chỉ rõ từ tớ, cậu trong câu

a, từ nó trong câu b được dùng làm gì?

- Cho HS làm bài + trình bày kết quả làm bài - Hs làm bài cá nhân

- Một số Hs phát biểu

- GV nhận xét và chốt lại ý đúng

* Chốt ý : Những từ tớ, cậu nó thay thế cho danh từ cho

khỏi lặp lại Những từ đó gọi là đại từ

+ Những từ ntn được gọi là đại từ?

- Lớp nhận xét

- vài hs nêu

HĐ2: Hướng dẫn HS làm BT2

- Cho HS đọc yêu cầu bài tập

- GV nhận xét

* Chốt ý : Những từ vậy ,thế ở đoạn văn được dùng để

thay thế cho động từ, tính từ trong câu cho khỏi lặp lại

các từ ấy; chúng cũng được gọi là đại từ

+ Những từ ntn được gọi là đại từ?

- Lớp nhận xét

3 Ghi nhớ:

H: Những từ dùng để thay thế danh từ, động từ , tính từ

( hoặc cụm danh từ, cụm động từ ,cụm tính từ được gọi

là gì?

- vài hs trả lời

Ngày đăng: 13/09/2013, 10:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng lớp. - LT&C lớp 5 (tuần 1 đến tuần 22)
Bảng l ớp (Trang 46)
Bảng phụ. - LT&C lớp 5 (tuần 1 đến tuần 22)
Bảng ph ụ (Trang 70)
Hình của một bạn trong lớp, trong đó ít - LT&C lớp 5 (tuần 1 đến tuần 22)
Hình c ủa một bạn trong lớp, trong đó ít (Trang 74)
Hình thức + khen những HS làm bài tốt. - LT&C lớp 5 (tuần 1 đến tuần 22)
Hình th ức + khen những HS làm bài tốt (Trang 81)
Bảng lớp. - LT&C lớp 5 (tuần 1 đến tuần 22)
Bảng l ớp (Trang 88)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w