I. MUẽC ẹÍCH, YEÂU CAÀU:
1. Hiểu thế nào là dùng từ đồng âm để chơi chữ.
2. Bước đầu hiểu tác dụng của biện pháp dùng từ đồng âm để chơi chữ: tạo ra những câu nói có nhiều nghĩa, gây bất ngờ thú vị cho người đọc, người nghe.
II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- Bảng phụ viết 2 cách hiểu câu Hổ mang bò lên núi:
- Hổ mang bò lên núi: (Rắn) hổ mang (đang) bò lên núi.
(Con) hổ (đang) mang (con) bò lên núi).
- Bốn, năm tờ phiếu phô tô phóng to nội dung BT1, phần luyện tập.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh A. KIỂM TRA BÀI CŨ: (4’)
- Kieồm tra 2 HS.
+ Em hãy đặt câu với thành ngữ Bốn biển một nhà. - Vài hs đặt câu.
+ Em hãy đặt câu với thành ngữ Kề vai sát cánh..
B. BÀI MỚI:
1. Giới thiệu bài: (1’)
2. Nhận xét (12’) Nhóm đôi
- Cho HS đọc bài tập + yêu cầu bài tập . - 1 HS đọc to, lớp đọc thầm.
- Giáo viên giao việc:
. Các em đọc kỹõ câu: Hổ mang bò lên núi
. Em chỉ rõ có thể hiểu câu trên bằng mấy cách? Tại sao lại có nhiều cách hiểu vậy?
- Cho HS làm bài theo cặp. - HS làm bài theo từng cặp.
- Cho HS trình bày kết quả. - Đại diện các nhóm trình bày.
- GV nhận xét và chốt lại kết quả đúng.
3. Ghi nhớ :
=> Rút ghi nhớ: thế nào là dùng từ đồng âm để chơi chữ ?
- Lớp nhận xét.
- vài hs nêu
- Cho Hs đọc nhiều lần phần ghi nhớ. - Một số Hs đọc.
- Gv có thể cho Hs tìm thêm VD. - Một số Hs nêu VD.
4 Luyện tập (13’)
HĐ1: Hướng dẫn HS làm BT1 Nhóm bàn
- Cho HS đọc bài tập. - 1 HS đọc to, lớp đọc thầm.
- Giáo viên giao việc: BT cho 3 câu a, b, c. Các em có nhiệm vụ chỉ ra người viết đã chỉ những từ đồng âm
nào để chơi chữ.
- Cho Hs làm việc: GV phát phiếu cho các nhóm. - Các nhóm làm việc, ghi vào phiếu kết quả bài làm.
- Cho HS trình bày. - Đại diện các nhóm trình bày.
- GV nhận xét và chốt lại kết quả đúng.
* Dùng từ đồng âm để chơi chũ trong thơ văn và trong lời nói hàng ngày tạo ra những câu nói có nhiều nghjã, gây thú vị cho người nghe
- Lớp nhận xét.
HĐ2: Hướng dẫn HS làm BT2 Nhóm bàn
- Cho HS đọc bài tập 2. - 1 HS đọc to, lớp đọc thầm.
- Giáo viên giao việc:
. Các em chọn một cặp từ đồng âm ở BT1.
- Đăt 2 câu với cặp từ đồng âm đó (đặt 1 câu với 1 từ trong cặp từ đồng âm).
- HS làm bài + trình bày kết quả. - Hs làm bài cá nhân.
- Một số Hs đọc câu mình đặt.
- GV nhận xét và khen những Hs đặt câu hay. - Lớp nhận xét.
5. Củng cố, dặn dò: (2’) - GV nhận xét tiết học.
- Chuẩn bị bài: Từ nhiều nghĩa.
TUAÀN 7
Tiết 13: TỪ NHIỀU NGHĨA
I. MUẽC ẹÍCH, YEÂU CAÀU:
1. Hiểu thế nào là từ nhiều nghĩa, nghĩa gốc và nghĩa chuyển trong từ nhiều nghĩa.
2. Phân biệt được nghĩa gốc, nghĩa chuyển của từ nhiều nghĩa trong một số câu văn. Tìm được VD về sự chuyển nghĩa của một số danh từ chỉ bộ phận cơ thể người và động vật.
II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- Tranh, ảnh về các sự vật, hiện tượng, hoạt động,…có thể minh hoạ cho các nghĩa của từ nhiều nghĩa. VD: Tranh vẽ HS rảo bước đến trường, bộ bàn ghế, núi, cảnh bầu trời tiếp giáp mặt đất,… để giảng nghĩa các từ chân (chân người), chân bàn, chân núi, chân trời….
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh A. KIỂM TRA BÀI CŨ: (4’)
- Kieồm tra 2 Hs.
GV: Em hãy đặt câu để phân biệt nghĩa của một cặp từ đồng âm.
- 2 HS lên đặt câu trên bảng lớp.
- GV nhận xét. - Lớp nhận xét.
B. BÀI MỚI:
1. Giới thiệu bài: (1’) 2. Nhận xét: (18’)
HĐ1: Hướng dẫn HS làm BT1 Cá nhân
- Cho HS đọc yêu cầu bài tập 1. - 1 HS đọc to, lớp đọc thầm.
- Giáo viên giao việc: BT cho 2 cột. Một cột là từ, một cột là nghĩa, nhưng còn xếp không tương ứng. Nhiệm vụ của các em là tìm và nối nghĩa tương ứng với từ mà nó thể hiện.
- Cho HS làm bài (Gv dán lên bảng lớp 2 phiếu đã chuẩn bị trước BT1).
- 2 Hs lên làm trên phiếu.hs còn lại duứng vieỏt chỡ noỏi trong SGK.
- GV nhận xét và chốt lại lời giải đúng.
* Chốt ý : Các nghĩa mà các em vừa xác định cho các từ răng, mũi, tai là nghĩa gốc của mỗi từ
- Lớp nhận xét 2 bạn làm trên phiếu.
HĐ2: Hướng dẫn HS làm BT2 Nhóm đôi
- Cho HS đọc yêu cầu bài tập 2. - 1 HS đọc to, lớp đọc thầm.
- Giáo viên giao việc: BT cho khổ thơ, trong đó có các từ: răng, mũi, tai. Các em có nhiệm vụ chỉ ra nghĩa của từ trên trong khổ thơ có gì khác với nghĩa gốc của chuùng.
- Cho HS làm bài + trình bày kết quả. - Hs làm việc theo cặp.
- Đại diện cặp trình bày.
- GV nhận xét chốt lại kết quả đúng.
* Chốt ý : Những nghĩa này hình thành trên cơ sở nghĩa gốc của các từ răng, mũi, tai ta gọi là nghĩa chuyển
- Lớp nhận xét.
HĐ3: Hướng dẫn HS làm BT3 - Cho HS đọc yêu cầu bài tập 1.
- Cho HS làm bài theo yêu cầu bài tập - GV chốt lại lời giải đúng.
- 1 HS đọc to, lớp đọc thầm
- Hs thảo luận nhóm 4 và trình bày kết quả.
- Lớp nhận xét
* Chốt ý : Nghĩa của những tư đồng âm khác hẳn nhau. Nghĩa của từ nhiều nghĩa bao giờ cũng có mối liên hệ, vừa khác nhau ,vừa giống nhau , nhờ biết tạo ra những từ nhiều nghĩa từ một nghĩa gốc , tiếng việt trở nên hết sức phong phú
3. Ghi nhớ : (3’)
- Cho Hs đọc phần ghi nhớ. - 2 HS đọc , lớp đọc thầm.
- Một vài Hs không nhìn sách nhắc lại nội dung ghi nhớ.
- Cho Hs tỡm theõm vớ duù.
4. Luyện tập: (10-11’)
HĐ1: Hướng dẫn HS làm BT1 Cá nhân
- Cho HS đọc yêu cầu bài tập. - 1 HS đọc to, lớp đọc thầm.
- Giáo viên giao việc: BT cho một số câu, có từ mắt, một số câu có từ chân, một số câu có từ đầu. Nhiệm vụ của các em là: chỉ rõ trong câu nào từ mắt, chân, đầu, mang nghĩa gốc, trong câu nào 3 từ trên mang nghĩa chuyeồn.
- Cho Hs làm bài. - Hs làm việc cá nhân, mỗi em dùng
viết chì gạch 1 gạch dưới từ mang nghĩa gốc, gạch 2 gạch dưới từ mang nghúa chuyeồn.
- Cho HS trình bày kết quả. - 2 Hs lên làm trên phiếu.
- GV nhận xét và chốt lại kết quả đúng. - Lớp nhận xét.
HĐ2: Hướng dẫn HS làm BT2 Làm vở
- Cho HS đọc yêu cầu bài tập 2. - 1 HS đọc to, lớp đọc thầm.
- Giáo viên giao việc: BT cho một số từ chỉ các bộ phận cơ thể người: lưỡi, miệng, cổ, tay, lưng. Nhiệm vụ của các em là tìm một số ví dụ và nghĩa chuyển của những từ đó.
- Cho Hs làm bài vào vở. - Hs làm bài cá nhân, ghi các từ tìm được ra giấy nháp.
- Cho HS trình bày kết quả. - Nhiều Hs tiếp nối nhau đọc các từ tìm được.
- GV nhận xét và chốt lại kết quả đúng. - Lớp nhận xét.
5. Củng cố, dặn dò: (2’)
Gv: Em hãy nhắc lại nội dung cần ghi nhớ.
- Nhận xét tiết học.
- Yêu cầu Hs về nhà tìm thêm những VD về nghĩa chuyển của các từ đã cho ở BT2.
- Chuẩn bị bài: luyện tập về tưứ nhiều nghĩa.