I. MUẽC ẹÍCH, YEÂU CAÀU:
1. HS tự kiểm tra được vốn từ của mình theo các nhóm từ đồng nghĩa đã cho.
2. HS tự kiểm tra được khả năng dùng từ của mình.
II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- Một số tờ phiếu phô tô trình bày nội dung BT1 để các nhóm HS làm bài.
- Năm, bảy tờ giấy khổ A4 để HS làm BT 3.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh A. KIỂM TRA BÀI CŨ:
- Kiểm tra 2Hs. 2 Hs tìm từ đồng nghĩa, trái nghĩa
với từ nhân hậu, dũng cảm, trung thực, cần cù.
- GV nhận xét + cho điểm.
B.BÀI MỚI:
1. Giới thiệu bài: (1’) 2. HS làm bài tập:
HĐ1: Hướng dẫn HS làm BT1 (12’)
- Cho HS đọc yêu cầu bài tập 1. - 1 HS đọc to, lớp đọc thầm.
- Giáo viên giao việc:
. Xếp các tiếng: đỏ, trắng, xanh, hồng, điều, bạch, biếc, đào, lục, son thành những nhóm đồng nghĩa.
. Chọn các tiếng đen, thâm, mun, huyền, đen (thui), ô, mực vào chỗ trống trong các dòng đã cho sao cho đúng.
- Cho HS làm bài (Gv phát phiếu cho các nhóm làm bài) + trình bày kết quả.
- Các nhóm trao đổi, tìm kết quả và ghi vào phiếu.
- Đại diện các nhóm lên dán phiếu bài làm lên bảng lớp.
- GV nhận xét và chốt lại lời giải đúng. - Lớp nhận xét.
HĐ2: Hướng dẫn HS làm BT2 (8’)
- Cho HS đọc bài văn chữ nghĩa trong văn miêu tả - 3 HS đọc đọc nối tiếp - gv giúp hs nhắc lại những nhận định quan trọng của
Phạm Hổ :
+trong văn tả người ta hay so sánh . cho hs tìm hình ảnh so sánh
+So sánh thường kèm theo nhân hoá …. Cho hs tìm hình ảnh so sánh , nhân hoá trong đoạn 2
-Đàm thoại gv-hs
.+ Trong quan sát để miêu tả , người ta phải tìm ra cái
mới ,cái riêng… Cho hs nhăc lại một câu văn có cái mới cái riêng
HĐ3: Hướng dẫn HS làm BT3 (10’)
- Cho HS đọc yêu cầu bài tập 3. - 1 HS đọc to, lớp lắng nghe.
- Giáo viên giao việc:
. Các em cần dựa vào gợi ý ở đoạn văn trên BT2 để hoàn thành bài tập 3
. Cần đặt câu miêu tả theo lối so sánh hay nhân hoá.
- Hs làm bài + đọc những câu văn mình đặt. - Hs đặt câu, ghi ra nháp.
- Hs lần lượt đọc câu mình đặt.
- Gv nhận xét + khen những Hs đặt câu có cái mới, cái rieâng cuûa mình.
- Lớp nhận xét.
3. Củng cố, dặn dò: (2’) - GV nhận xét tiết học.
- Yêu cầu Hs về nhà đọc lại kết quả BT1 + đọc kỹ bài văn chữ nghĩa trong văn miêu tả..
- Chuẩn bị bài: ôn tập về từ và cấu tạo từ.
TUAÀN 17
Tiết 33: ÔN TẬP VỀ TỪ VÀ CẤU TẠO TỪ
I. MUẽC ẹÍCH, YEÂU CAÀU:
1. Củng cố kiến thức về từ và cấu tạo từ (từ đơn, từ phức, các kiểu từ phức, từ đồng nghĩa, từ nhiều nghĩa, từ đồng âm).
2. Nhận biết từ đơn, từ phức, các kiểu từ phức, từ đồng nghĩa, từ nhiều nghĩa, từ đồng âm.
Tìm được từ đồng nghĩa với từ đã cho. Bước đầu biết giải thích lý do lựa chọn từ trong văn bản.
II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- Phuùc vuù cho BT 1.
+ Bảng phụ viết nội dung như sau:
1. Từ có hai kiểu cấu tạo là từ đơn và từ phức.
Từ đơn gồm một tiếng.
Từ phức gồm hai hay nhiều tiếng 2. từ phức gồm hai loại từ ghép và từ láy.
+ Bút dạ; 3, 4 tờ giấy khổ to kẻ sẵn bảng phân loại cấu tạo từ.
- Phuùc vuù cho BT 2:
+ Giấy phô to viết những nội dung sau:
Từ đồng nghĩa là những từ cùng chỉ một sự vật, hoạt động, trạng thái hay tính chất.
Từ nhiểu nghĩa là từ có một nghĩa gốc và một hay một số nghĩa chuyển. Các nghĩa của từ nhiều nghĩa bao giờ cũng có mối liên hệ với nhau.
Từ đồng âm là những từ giống nhau về âm nhưng khác hẳn nhau về nghĩa.
+ Bút dạ và 4 -5 tờ giấy khổ to phô tô nội dung bảng tổng kết ở BT 2.
- Phục vụ cho BT 3: Một vài tờ phiếu viết sẵn 3 từ in đậm trong BT3.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh A. KIỂM TRA BÀI CŨ:
- Kieồm tra 2Hs.
- HS 1 : Xếp các tiếng đỏ, trắng, xanh, hồng, điều, bạch, biếc, đào, lục, son thành những nhóm đồng nghĩa.
- HS 2: Đặt câu trong đó có sử dụng biện pháp so sánh hoặc nhân hoá.
- GV nhận xét + cho điểm.
B.BÀI MỚI:
1. Giới thiệu bài: (1’) 2. Làm bài tập:
HĐ1: Hướng dẫn HS làm BT1 - Cho HS đọc yêu cầu bài tập 1.
- HỎi : trong Tiếng Việt có những kiểu cấu tạo từ nào?
- 1 HS đọc to, lớp đọc thầm.
- vài hs nêu
Gv treo bảng phụ đã ghi ghi nhớ , cho hs đọc - hs đọc - Giáo viên giao việc:
. Đọc lại khổ thơ.
. Xếp các từ trong khổ thơ vào bảng phân loại.
. Tìm thêm ví dụ minh hoạ cho các kiểu cấu tạo từ trong bảng phân loại.
- Các nhóm trao đổi, ghi vào bảng phân loại.
- Cho HS làm bài (Gv phát phiếu cho các nhóm) + trình bày kết quả.
- Đại diện các nhóm lên trình bày trên bảng lớp.
- GV nhận xét và chốt lại lời giải đúng.
* Chốt ý :Cho hs nhắc lại thế nào là từ đơn, từ phức .
- Lớp nhận xét.
HĐ2: Hướng dẫn HS làm BT2
- Cho HS đọc yêu cầu bài tập 2. - 1 HS đọc to, lớp đọc thầm.
- Giáo viên nhắc lại yêu cầu BT.
- Cho HS làm bài (Gv đưa bảng phụ đã kẻ sẵn bảng toồng keỏt leõn).
- 1 Hs lên bảng làm vào bảng phụ, Hs còn lại làm vào phiếu hoặc giấy nháp.
- GV nhận xét và chốt lại kết quả đúng.
* Chốt ý : cho hs nhắc lại : thế nào là từ đồng nghĩa, từ đồng âm, từ nhiều nghĩa.
- Lớp nhận xét kết quả bài làm trên bảng phụ.
HĐ3: Hướng dẫn HS làm BT3
- Cho HS đọc yêu cầu bài tập 3 + đọc bài văn. - 1 HS đọc yêu cầu + bài văn.
- Giáo viên giao việc:
. Tìm các từ in đậm trong bài. Tìm những từ đồng nghĩa với các từ in đậm vừa tìm được.
. Nói rõ vì sao tác giả chon từ in đậm mà không chọn từ đồng nghĩa với nó.
- Cho HS làm việc + trình bày kết quả.
- GV nhận xét
- Hs làm bài theo nhóm.
- Đại diện các nhóm lên trình bày.
* Chốt ý :Khi dùng từ phải dùng cho đúng ngử cảnh của câu.
HĐ4: Hướng dẫn HS làm BT4
- Cho HS đọc yêu cầu bài tập 4. - 1 HS đọc to, lớp đọc thầm.
- Giáo viên nhắc lại yêu cầu BT. Cho HS làm bài - 1 Hs lên bảng làm, Hs còn lại làm vào giấy nháp
- GV nhận xét và chốt lại kết quả đúng.
* Cho hs học thuộc các thành ngữ đó , giải thích thêm veà ghóa cuûa chuùng
- Lớp nhận xét.
3. Củng cố, dặn dò: (2’) - GV nhận xét tiết học.
- Yêu cầu Hs về nhà làm lại vào vở BT1 , 2.
- Chuẩn bị bài: ôn tập về câu.
viên : Nguyễn Thị Thu
Tiết 34: ÔN TẬP VỀ CÂU
I. MUẽC ẹÍCH, YEÂU CAÀU:
1. Củng cố kiến thức về câu hỏi, câu kể, câu cảm, câu khiến.
2. Củng cố kiến thức về các kiểu câu kể (Ai làm gì? Ai thế nào? Ai là gì?); xác định đúng các thành phần chủ ngư,õ vị ngữ, trạng ngữ trong từng câu .
II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- Hai tờ giấy khổ to viết sẵn các nội dung cần ghi nhớ sau đây (để làm đồ dùng DH lâu dài):