CHƯƠNG 9 PHẦN MỀM TÍCH HỢP CƠ SỞ DỮ LIỆU MÔI TRƯỜNG, HỆ THỐNG THÔNG TIN ðỊA LÝ VÀ MÔ HÌNH TOÁN
9.7 Làm việc với thụng tin bản ủồ, ủối tượng ủịa lý, thụng tin hành chớnh, tạo mới thụng tin cho ủối tượng ENVIMWQ 2.0
9.7.3 Các thông tin hành chính
Cỏc cụng cụ trong menu Thụng tin (Hỡnh 9.48) của ENVIMWQ 2.0 ủể cung cấp cho người sử dụng cỏc thụng tin về cỏc khu cụng nghiệp, cơ sở sản xuất, ủiểm xả nước thải, cống xả nước thải, trạm lấy mẫu chất lượng nước, ủiểm kiểm soỏt chất lượng nước, các trạm thủy văn, trạm nước cấp, danh sách tiêu chuẩn Việt Nam, danh sỏch chất – thụng số ủo, danh sỏch cỏc hệ số chuyển húa của cỏc chõt.
235
Hình 9.48. Menu Thông tin 9.7.3.1 Danh sách các khu công nghiệp
ðể có thông tin về các khu công nghiệp của tỉnh Thừa Thiên – Huế mà ENVIMWQ 2.0 quản lý người sử dụng cần chọn mục Danh sách khu công nghiệp trên menu Thông tin. Danh sách các khu công nghiệp cùng các thuộc tính như tên tiếng Anh, ủịa chỉ, ủiện thoại, fax, vv ủược liệt kờ trong hộp thoại xuất hiện như trờn Hỡnh 9.49. Cỏc thụng tin này thể hiện dưới dạng bảng, do ủú người sử dụng cú thể thao tỏc với nú như ủó chỉ ra trong 9.5.2.
Hình 9.49. Danh sách các khu công nghiệp 9.7.3.2 Danh sách các cơ sở sản xuất
ðể có thông tin về các cơ sở sản xuất của tỉnh Thừa Thiên – Huế mà ENVIMWQ 2.0 quản lý người sử dụng cần chọn mục Danh sách cơ sở sản xuất trên menu Thông tin. Danh sách các cơ sở sản xuất cùng các thuộc tính như tên tiếng Anh, ủịa chỉ, ủiện thoại, fax, vv ủược liệt kờ trong hộp thoại xuất hiện như trờn Hỡnh 9.50. Cỏc thụng tin này thể hiện dưới dạng bảng, do ủú người sử dụng cú thể thao tỏc với nú như ủó chỉ ra trong 9.5.2.
236
Hình 9.50. Danh sách các cơ sở sản xuất 9.7.3.3 Danh sỏch cỏc ủiểm xả nước thải
ðể có thông tin về các cơ sở sản xuất của tỉnh Thừa Thiên – Huế mà ENVIMWQ 2.0 quản lý người sử dụng cần chọn mục Danh sỏch ủiểm xả nước thải trờn menu Thụng tin. Danh sỏch cỏc ủiểm xả nước thải cựng cỏc thuộc tớnh như tờn, vị trớ, kinh vĩ ủộ, cống xả, mụ tả, vv ủược liệt kờ trong hộp thoại xuất hiện như trờn Hỡnh 9.51. Cỏc thụng tin này thể hiện dưới dạng bảng, do ủú người sử dụng cú thể thao tỏc với nú như ủó chỉ ra trong 9.5.2.
Hình 9.51. Danh sách các cơ sở sản xuất 9.7.3.4 Danh sách các cống xả nước thải
ðể có thông tin về các cơ sở sản xuất của tỉnh Thừa Thiên – Huế mà ENVIMWQ 2.0 quản lý người sử dụng cần chọn mục Danh sách cống xả nước thải
237
trên menu Thông tin. Danh sách các cống xả nước thải cùng các thuộc tính như tên, vị trớ, kinh vĩ ủộ, cống xả, mụ tả, vv ủược liệt kờ trong hộp thoại xuất hiện như trờn Hỡnh 9.52. Cỏc thụng tin này thể hiện dưới dạng bảng, do ủú người sử dụng cú thể thao tỏc với nú như ủó chỉ ra trong 9.5.2
Hình 9.52. Danh sách các cống xả nước thải 9.7.3.5 Danh sách các trạm lấy mẫu chất lượng nước
ðể có thông tin về các trạm lấy mẫu chất lượng nước của tỉnh Thừa Thiên – Huế mà ENVIMWQ 2.0 quản lý người sử dụng cần chọn mục Danh sách trạm lấy mẫu chất lượng nước trên menu Thông tin. Danh sách các trạm lấy mẫu chất lượng nước cựng cỏc thuộc tớnh như tờn, vị trớ, kinh vĩ ủộ, trưởng trạm, ủiện thoại, số fax, mụ tả, vv ủược liệt kờ trong hộp thoại xuất hiện như trờn Hỡnh 9.53. Cỏc thụng tin này thể hiện dưới dạng bảng, do ủú người sử dụng cú thể thao tỏc với nú như ủó chỉ ra trong 9.5.2
Hình 9.53. Menu con trạm lấy mẫu chất lượng nước
238
9.7.3.6 Danh sỏch cỏc ủiểm kiểm soỏt chất lượng nước
ðể cú thụng tin về cỏc ủiểm kiểm soỏt chất lượng nước của tỉnh Thừa Thiờn – Huế mà ENVIMWQ 2.0 quản lý người sử dụng cần chọn mục Danh sỏch ủiểm kiểm soỏt chất lượng nước trờn menu Thụng tin. Danh sỏch cỏc ủiểm kiểm soỏt chất lượng nước cựng cỏc thuộc tớnh như tờn, vị trớ, kinh vĩ ủộ, trưởng trạm, ủiện thoại, số fax, mụ tả, vv ủược liệt kờ trong hộp thoại xuất hiện như trờn Hỡnh 9.54. Cỏc thụng tin này thể hiện dưới dạng bảng, do ủú người sử dụng cú thể thao tỏc với nú như ủó chỉ ra trong 9.5.2
Hỡnh 9.54. Danh sỏch cỏc ủiểm kiểm soỏt chất lượng nước 9.7.3.7 Danh sách các trạm thủy văn
ðể có danh sách các trạm thủy văn của của tỉnh Thừa Thiên – Huế mà ENVIMWQ 2.0 quản lý người sử dụng cần chọn mục Danh sách trạm thủy văn trên menu con Thông tin. Danh sách các trạm thủy văn cùng các thuộc tính như tên, vị trí, kinh vĩ ủộ, trưởng trạm, ủiện thoại, số fax, mụ tả, vv ủược liệt kờ trong hộp thoại xuất hiện như trờn Hỡnh 9.55. Cỏc thụng tin này thể hiện dưới dạng bảng, do ủú người sử dụng cú thể thao tỏc với nú như ủó chỉ ra trong 9.5.2
Hình 9.55. Danh sách các trạm thủy văn 9.7.3.8 Danh sách các trạm nước cấp
ðể có danh sách các trạm nước cấp của của tỉnh Thừa Thiên – Huế mà ENVIMWQ 2.0 quản lý người sử dụng cần chọn mục Danh sách trạm nước cấp trên menu con Thông tin. Danh sách các trạm nước cấp cùng các thuộc tính như tên, vị trí,
239
kinh vĩ ủộ, trưởng trạm, ủiện thoại, số fax, mụ tả, vv ủược liệt kờ trong hộp thoại xuất hiện như trờn Hỡnh 9.56. Cỏc thụng tin này thể hiện dưới dạng bảng, do ủú người sử dụng cú thể thao tỏc với nú như ủó chỉ ra trong 9.5.2
Hình 9.56. Danh sách các trạm nước cấp 9.7.3.9 Danh sách Tiêu chuẩn Việt Nam
ðể có danh sách các Tiêu chuẩn Việt Nam mà ENVIMWQ 2.0 quản lý người sử dụng cần chọn mục Danh sách Tiêu chuẩn Việt Nam trên menu con Thông tin.
Danh sách các Tiêu chuẩn Việt Nam cùng các thuộc tính như mã tiêu chuẩn, tên tiêu chuẩn, mụ tả, vv ủược liệt kờ trong hộp thoại xuất hiện như trờn Hỡnh 9.57. Cỏc thụng tin này thể hiện dưới dạng bảng, do ủú người sử dụng cú thể thao tỏc với nú như ủó chỉ ra trong 9.5.2
Hình 9.57. Danh sách các Tiêu chuẩn Việt Nam 9.7.3.10 Danh sỏch cỏc thụng số ủo ứng với trạm
ðể cú danh sỏch cỏc thụng số ủo ứng với cỏc trạm người sử dụng cần chọn mục Danh sỏch chất - thụng số ủo trờn menu con Thụng tin. Danh sỏch cỏc thụng số
240
ủo ứng với cỏc trạm cựng cỏc thuộc tớnh như tờn, cụng thức, ủơn vị ủo, loại chất, ghi chỳ, vv ủược liệt kờ trong hộp thoại xuất hiện như trờn Hỡnh 9.58. Cỏc thụng tin này thể hiện dưới dạng bảng, do ủú người sử dụng cú thể thao tỏc với nú như ủó chỉ ra trong 9.5.2.
Hỡnh 9.58. Danh sỏch Cỏc thụng số ủo ứng với trạm 9.7.3.11 Danh sách các hệ số chuyển hóa ứng với chất
ðể có danh sách hệ số chuyển hóa ứng với chất người sử dụng cần chọn mục Danh sách hệ số chuyển hóa ứng với chất trên menu con Thông tin. Danh sách các hệ số chuyển húa ứng với chất cựng cỏc thuộc tớnh như tờn, cụng thức, ủơn vị ủo, loại chất, ghi chỳ, vv ủược liệt kờ trong hộp thoại xuất hiện như trờn Hỡnh 9.59. Cỏc thụng tin này thể hiện dưới dạng bảng, do ủú người sử dụng cú thể thao tỏc với nú như ủó chỉ ra trong 9.5.2.
241