Tạo mới thụng tin cho ủối tượng

Một phần của tài liệu hệ thống thông tin môi trường (Trang 254 - 262)

CHƯƠNG 9 PHẦN MỀM TÍCH HỢP CƠ SỞ DỮ LIỆU MÔI TRƯỜNG, HỆ THỐNG THÔNG TIN ðỊA LÝ VÀ MÔ HÌNH TOÁN

9.7 Làm việc với thụng tin bản ủồ, ủối tượng ủịa lý, thụng tin hành chớnh, tạo mới thụng tin cho ủối tượng ENVIMWQ 2.0

9.7.4 Tạo mới thụng tin cho ủối tượng

Cỏc cụng cụ trong menu Tạo mới ủối tượng (Hỡnh 9.60) của ENVIMWQ 2.0 cung cấp cho người sử dụng khả năng tạo mới các thông tin về các khu công nghiệp, cơ sở sản xuất, ủiểm xả nước thải, cống xả nước thải, trạm lấy mẫu chất lượng nước, ủiểm kiểm soỏt chất lượng nước, cỏc trạm thủy văn, trạm nước cấp, danh sỏch tiờu chuẩn Việt Nam,.

Hỡnh 9.60. Menu Tạo mới ủối tượng 9.7.4.1 Tạo mới thông tin khu công nghiệp

ðể tạo mới thông tin về một khu công nghiệp của tỉnh Thừa Thiên – Huế mà ENVIMWQ 2.0 quản lý người sử dụng cần chọn mục Tạo mới khu công nghiệp trên menu Tạo mới ủối tượng. Sẽ xuất hiện hộp thoại như trờn Hỡnh 9.61. Trong hộp thoại này người sử dụng cần nhập các thông tin về khu công nghiệp như tên tiếng Anh, ủịa chỉ, ủiện thoại, fax, hỡnh ảnh khu cụng nghiệp vv. Cỏc thụng tin này thể hiện dưới dạng hộp thọai thụng thường, do ủú người sử dụng cú thể thao tỏc với nú như ủó chỉ ra trong 9.5.1.

ðể nhập thông tin về các cơ sở sản xuất có trong khu công nghiệp người sử dụng cần kích vào dòng chữ Cơ sở sản xuất ở bên cạnh khung dành cho hình ảnh. Sẽ

242

xuất hiện hộp thoại như trên Hình 9.62. Trong hộp thoại này người sử dụng làm việc tương tự như ủó nờu trong mục 9.7.3.2. Danh sỏch cỏc cơ sở sản xuất

9.7.4.2 Tạo mới thông tin cơ sở sản xuất

ðể tạo mới thông tin về một cơ sở sản xuất của tỉnh Thừa Thiên – Huế mà ENVIMWQ 2.0 quản lý người sử dụng cần chọn mục Tạo mới cơ sở sản xuất trên menu Tạo mới ủối tượng. Sẽ xuất hiện hộp thoại như trờn Hỡnh 9.63. Trong hộp thoại này người sử dụng cần nhập các thông tin về cơ sở sản xuất như tên tiếng Anh, ủịa chỉ, ủiện thoại, fax, vv. Cỏc thụng tin này thể hiện dưới dạng hộp thọai thụng thường, do ủú người sử dụng cú thể thao tỏc với nú như ủó chỉ ra trong 9.5.1.

Hình 9.61. Tạo mới thông tin khu công nghiệp

243

Hình 9.62. Các cơ sở sản xuất có trong khu công nghiệp

ðể nhập thụng tin về cỏc ủiểm xả nước thải cú trong cơ sở sản xuất người sử dụng cần kích vào dòng chữ ðiểm xả nước thải ở bên cạnh khung dành cho hình ảnh.

Sẽ xuất hiện hộp thoại như trên Hình 9.64. Trong hộp thoại này người sử dụng làm việc tương tự như ủó nờu trong mục 9.7.3.3. Danh sỏch cỏc ủiểm xả nước thải

Hình 9.63. Tạo mới thông tin cơ sở sản xuất

244

Hỡnh 9.64. Cỏc ủiểm xả nước thải cú trong cơ sở sản xuất 9.7.4.3 Tạo mới thụng tin ủiểm xả nước thải

ðể tạo mới thụng tin về một ủiểm xả nước thải của tỉnh Thừa Thiờn – Huế mà ENVIMWQ 2.0 quản lý người sử dụng cần chọn mục Tạo mới ủiểm xả nước thải trờn menu Tạo mới ủối tượng. Sẽ xuất hiện hộp thoại như trờn Hỡnh 9.65. Trong hộp thoại này người sử dụng cần nhập cỏc thụng tin về ủiểm xả nước thải như tờn, tờn cơ sở sản xuất, vị trớ, kinh vĩ ủộ, thuộc cống xả nào, mụ tả, vv. Cỏc thụng tin này thể hiện dưới dạng hộp thọai thụng thường, do ủú người sử dụng cú thể thao tỏc với nú như ủó chỉ ra trong 9.5.1.

Hỡnh 9.65. Tạo mới thụng tin ủiểm xả nước thải

245

9.7.4.4 Tạo mới thông tin cống xả nước thải

ðể tạo mới thông tin về một cống xả nước thải của tỉnh Thừa Thiên – Huế mà ENVIMWQ 2.0 quản lý người sử dụng cần chọn mục Tạo mới cống xả nước thải trờn menu Tạo mới ủối tượng. Sẽ xuất hiện hộp thoại như trờn Hỡnh 9.66. Trong hộp thoại này người sử dụng cần nhập các thông tin về cống xả nước thải như tên, vị trí, kinh vĩ ủộ, khoảng cỏch ủến bờ sụng, mụi trường xả, mụ tả, vv.

Hình 9.66. Tạo mới thông tin cống xả nước thải

Cỏc thụng tin này thể hiện dưới dạng hộp thọai thụng thường, do ủú người sử dụng cú thể thao tỏc với nú như ủó chỉ ra trong 9.5.1.

ðể nhập thụng tin về cỏc ủiểm xả nước thải ủổ vào cống xả này người sử dụng cần kích vào dòng chữ ðiểm xả nước thải ở bên cạnh khung dành cho hình ảnh. Sẽ xuất hiện hộp thoại như trên Hình 9.67. Trong hộp thoại này người sử dụng làm việc tương tự như ủó nờu trong mục 9.7.3.3. Danh sỏch cỏc ủiểm xả nước thải

246

Hỡnh 9.67. Cỏc ủiểm xả nước thải ủổ vào cống xả 9.7.4.5 Tạo mới thông tin trạm lấy mẫu chất lượng nước

ðể tạo mới thông tin về một trạm lấy mẫu chất lượng nước của tỉnh Thừa Thiên – Huế mà ENVIMWQ 2.0 quản lý người sử dụng cần chọn mục Tạo mới trạm lấy mẫu chất lượng nước trờn menu Tạo mới ủối tượng. Sẽ xuất hiện hộp thoại như trên Hình 9.68. Trong hộp thoại này người sử dụng cần nhập các thông tin về trạm lấy mẫu chất lượng nước như tờn, vị trớ, kinh vĩ ủộ, trưởng trạm, ủiện thoại, email, mụ tả, vv. Cỏc thụng tin này thể hiện dưới dạng hộp thọai thụng thường, do ủú người sử dụng cú thể thao tỏc với nú như ủó chỉ ra trong 9.5.1.

9.7.4.6 Tạo mới thụng tin ủiểm kiểm soỏt chất lượng nước

ðể tạo mới thụng tin về một ủiểm kiểm soỏt chất lượng nước của tỉnh Thừa Thiờn – Huế mà ENVIMWQ 2.0 quản lý người sử dụng cần chọn mục Tạo mới ủiểm kiểm soỏt chất lượng nước trờn menu Tạo mới ủối tượng. Sẽ xuất hiện hộp thoại như trên Hình 9.69.

Hình 9.68. Tạo mới thông tin trạm lấy mẫu chất lượng nước Trong hộp thoại này người sử dụng cần nhập cỏc thụng tin về ủiểm kiểm soỏt chất lượng nước như tờn, vị trớ, kinh vĩ ủộ, trưởng trạm, ủiện thoại, email, mụ tả, vv.

Cỏc thụng tin này thể hiện dưới dạng hộp thọai thụng thường, do ủú người sử dụng cú thể thao tỏc với nú như ủó chỉ ra trong 9.5.1.

247

Hình 9.69. Tạo mới thông tin trạm lấy mẫu chất lượng nước 9.7.4.7 Tạo mới thông tin trạm thủy văn

ðể tạo mới thông tin về một trạm thủy văn của tỉnh Thừa Thiên – Huế mà ENVIMWQ 2.0 quản lý người sử dụng cần chọn mục Tạo mới trạm thủy văn trên menu Tạo mới ủối tượng. Sẽ xuất hiện hộp thoại như trờn Hỡnh 9.70. Trong hộp thoại này người sử dụng cần nhập các thông tin về trạm thủy văn như tên, vị trí, kinh vĩ ủộ, trưởng trạm, ủiện thoại, email, mụ tả, vv. Cỏc thụng tin này thể hiện dưới dạng hộp thọai thụng thường, do ủú người sử dụng cú thể thao tỏc với nú như ủó chỉ ra trong 9.5.1.

Hình 9.70. Tạo mới thông tin trạm thủy văn

248 9.7.4.8 Tạo mới thông tin trạm nước cấp

ðể tạo mới thông tin về một trạm nước cấp của tỉnh Thừa Thiên – Huế mà ENVIMWQ 2.0 quản lý người sử dụng cần chọn mục Tạo mới trạm nước cấp trên menu Tạo mới ủối tượng. Sẽ xuất hiện hộp thoại như trờn Hỡnh 9.71. Trong hộp thoại này người sử dụng cần nhập các thông tin về trạm nước cấp như tên, vị trí, kinh vĩ ủộ, cơ sở sản xuất, cụng suất thiết kế, trưởng trạm, ủiện thoại, email, mụ tả, vv. Cỏc thụng tin này thể hiện dưới dạng hộp thọai thụng thường, do ủú người sử dụng cú thể thao tỏc với nú như ủó chỉ ra trong 9.5.1.

Hình 9.71. Tạo mới thông tin trạm lấy mẫu chất lượng nước 9.7.4.9 Tạo mới thông tin Tiêu chuẩn Việt Nam

ðể tạo mới thông tin về một Tiêu chuẩn Việt Nam mà ENVIMWQ 2.0 quản lý người sử dụng cần chọn mục Tạo mới Tiờu chuẩn Việt Nam trờn menu Tạo mới ủối tượng. Sẽ xuất hiện hộp thoại như trên Hình 9.72. Trong hộp thoại này người sử dụng cần nhập các thông tin về Tiêu chuẩn Việt Nam như mã tiêu chuẩn, tên tiêu chuẩn, mô tả, vv. Cỏc thụng tin này thể hiện dưới dạng hộp thọai thụng thường, do ủú người sử dụng cú thể thao tỏc với nú như ủó chỉ ra trong 9.5.1.

249

Hình 9.72. Tạo mới thông tin Tiêu chuẩn Việt Nam

ðể nhập thông tin về các giá trị giới hạn ứng với Tiêu chuẩn Việt Nam này người sử dụng cần kích vào dòng chữ Giá trị giới hạn ứng với Tiêu chuẩn Việt Nam ở khung bên cạnh. Sẽ xuất hiện hộp thoại như trên Hình 9.73. Trong hộp thoại này người sử dụng làm việc tương tự như ủó nờu trong mục 9.7.3.9

Một phần của tài liệu hệ thống thông tin môi trường (Trang 254 - 262)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(336 trang)