CHƯƠNG 9 PHẦN MỀM TÍCH HỢP CƠ SỞ DỮ LIỆU MÔI TRƯỜNG, HỆ THỐNG THÔNG TIN ðỊA LÝ VÀ MÔ HÌNH TOÁN
9.7 Làm việc với thụng tin bản ủồ, ủối tượng ủịa lý, thụng tin hành chớnh, tạo mới thụng tin cho ủối tượng ENVIMWQ 2.0
9.7.2 Cỏc tỏc vụ gắn với một ủối tượng ủịa lý
9.7.2.1 Chọn ủối tượng
Người sử dụng cú thể chọn ủối tượng bằng cỏc nỳt và trờn thanh cụng cụ bản ủồ. ðể chọn một ủối tượng người sử dụng click vào nỳt và dựng con chuột trỏ vào ủối tượng cần chọn. ðể chọn nhiều ủối tượng người sử dụng cú thể làm tương tự rồi giữ phớm Shift ủể tiếp tục chọn cỏc ủối tượng khỏc bằng cỏch click vào
227
cỏc ủối tượng tiếp theo. Cũng cú thể nhấn nỳt và dựng chuột vẽ một vựng hỡnh chữ nhật trờn bản ủồ - tất cả cỏc ủối tượng nằm trong hỡnh chữ nhật này sẽ ủược chọn.
Khi ủược chọn thỡ biểu tượng của ủối tượng sẽ ủổi khỏc (mục 9.7.2.5) 9.7.2.2 Menu tiếp xỳc của ủối tượng ủịa lý
Trong các phần trước chúng ta trình bày các tác vụ (Thông tin, Thống kê) chung ủối với tất cả cỏc ủối tượng (ủịa phương, trạm khớ tượng, thủy văn, trung tõm y tế). Ngoài ra cũn cú một loạt tỏc vụ với một ủối tượng ủó chọn – ủú là cỏc tỏc vụ gắn với một ủối tượng ủịa lý. Cỏc tỏc vụ này cú thể sử dụng ủược bằng cỏch chọn ủối tượng ủịa lý (mục 9.4.5) rồi kớch chuột phải. Khi ủú trờn màn hỡnh sẽ xuất hiện menu tiếp xỳc như trờn Hỡnh 9.36. Cỏc chức năng này cũng cú thể ủược thực hiện qua menu chung và thanh công cụ.
Hỡnh 9.36. Menu tiếp xỳc của ủối tượng 9.7.2.3 Tạo ủối tượng
ðối với cỏc ủối tượng là chuỗi cỏc ký tự như khu cụng nghiệp, cơ sở sản xuất, trạm khớ tượng, trạm thủy văn, ủiểm xả nước thải, cống xả nước thải, trạm lấy mẫu chất lượng nước, ủiểm kiểm soỏt chất lượng nước, cỏc ủịa danh thỡ người sử dụng cú thể tạo mới cỏc ủối tượng này. ðể làm ủược việc ủú thỡ người sử dụng cần phài tiến hành các bước sau:
- chọn lớp bản ủồ cú chứa loại ủối tượng cần tạo ủể soạn thảo như ủó chỉ ra trong các mục 9.7.1.3;
- Tạo một ủối tượng ủiểm trờn bản ủồ (cho cỏc ủối tượng như trạm khớ tượng, trạm thủy văn, trung tâm y tế) bằng cách nhấn nút trên thanh Công cụ Vẽ hoặc tạo ủối tượng ký tự trờn bản ủồ (cho cỏc ủối tượng ủịa danh) bằng cỏch nhấn nỳt trờn thanh Cụng cụ Vẽ; sau ủú ủưa con trỏ của chuột ủến vị trớ cần thiết của ủối tượng rồi kớch phớm trỏi của chuột. Như vậy là một biểu tượng của ủối tượng thuộc loại ủó ủịnh ủó ủược tạo ra trờn màn hỡnh;
- ðể ủối tượng cú cỏc thụng tin thuộc tớnh và nhập dữ liệu người sử dụng cần phải Tạo mới thụng tin hoặc thiết lập thụng tin cho ủối tượng, ủiều này sẽ ủược xem xét trong phần sau.
9.7.2.4 Thuộc tớnh hỡnh học của ủối tượng ký tự
228
ðối với cỏc ủối tượng ủó chọn là chuỗi cỏc ký tự thỡ người sử dụng cú thể xem cỏc thuộc tớnh hỡnh học của chữ. Người sử dụng cần chọn chế ủộ chỉnh sửa lớp bản ủồ chứa ủối tượng ủó chọn (mục 9.7.1.3) rồi cỏch chọn mục Thuộc tớnh hỡnh học trờn menu tiếp xỳc hoặc nhấn nỳt trờn thanh cụng cụ Thao tỏc với ủối tượng bản ủồ.
Trên màn hình sẽ xuất hiện hộp thoại như trên Hình 9.37. Trong hộp thoại này người sử dụng có thể tiến hành các tác vụ sau:
Hình 9.37. Hộp thoại Thuộc tính chữ
- Người sử dụng cú thể thay ủổi tọa ủộ của ủối tượng bằng cỏch kớch phớm trỏi vào ụ tương ứng và chỉnh sửa giỏ trị tọa ủộ X, Y của ủối tượng.
- Người sử dụng cũng cú thể thay ủổi cỏc thuộc tớnh chữ như font chữ, màu chữ, kiểu chữ bằng cách chọn trong các hộp kết hợp tương ứng.
- Người sử dụng có thể thay chuỗi ký tự bằng cách kích phím trái của chuột vào hộp liệt kê Chuỗi và chỉnh sửa trực tiếp trong hộp này.
- Người sử dụng cũng có thể làm tăng kích thước ký tự bằng cách kéo con trượt sang phải, hoặc làm giảm kích thước ký tự bằng cách kéo con trượt sang trái.
- Khi ủó tiến hành xong cỏc thay ủổi cần thiết thỡ người sử dụng nhấn nỳt Chấp nhận
9.7.2.5 Thuộc tớnh hỡnh học của ủối tượng ủa giỏc
ðối với cỏc ủối tượng ủó chọn là cỏc ủa giỏc (polygon) thỡ người sử dụng cú thể xem cỏc thụng tin của ủa giỏc bằng cỏch chọn mục Thụng tin hỡnh học trờn menu tiếp xỳc
229
hoặc nhấn nỳt trờn thanh cụng cụ Thao tỏc với ủối tượng bản ủồ. Trờn màn hình sẽ xuất hiện hộp thoại như trên Hình 9.38. Trong hộp thoại này người sử dụng có thể thấy cỏc thụng tin về ủa giỏc như trờn Hỡnh 9.38: thuộc vựng nào, lớp nào, số ủa giỏc, số ủiểm của cỏc ủa giỏc, diện tớch, chu vi, tọa ủộ hỡnh chữ nhật bao xung quanh ủa giỏc.
Hỡnh 9.38. Thụng tin ủối tượng ủa giỏc
9.7.2.6 Thụng tin ủịa lý gắn với ủối tượng, tạo và thiết lập thụng tin - Xem thụng tin gắn với ủối tượng ủó ủược thiết lập thụng tin:
ðối với cỏc ủối tượng ủó chọn thỡ người sử dụng cú thể xem cỏc thụng tin gắn với ủối tượng này bằng cỏch chọn mục Thụng tin trờn menu tiếp xỳc hoặc nhấn nỳt trờn thanh cụng cụ Thao tỏc với ủối tượng bản ủồ. Trờn màn hỡnh sẽ xuất hiện hộp thoại như trên Hình 9.39.
Hỡnh 9.39. Thụng tin gắn với ủối tượng
Trong hộp thoại này người sử dụng cú thể thấy cỏc thụng tin gắn với ủối tượng ủịa lý. Như trờn Hỡnh 9.39 cỏc thụng tin gắn với một ủa giỏc ủó chọn là tờn, tờn tiếng Anh, tiếng Việt, mó ủịa phương, cấp ủịa phương, tỉnh, thành phố quản lý, quận huyện.
230
ðối với cỏc ủối tượng khỏc (trạm khớ tượng, thủy văn hay trung tõm y tế) thỡ thụng tin này có thể hơi khác.
Nếu như ủối tượng này chưa ủược thiết lập thụng tin thỡ khi chọn chức năng này ENVIMWQ 2.0 sẽ ủưa ra thụng bỏo như trờn Hỡnh 9.40. Người sử dụng cú thể thiết lập thụng tin cho ủối tượng bằng cỏch tạo mới, hoặc gắn với thụng tin ủó cú bằng cách nhấn vào nút tương ứng trên hình này.
Hỡnh 9.40. Thụng bỏo về chưa cú thụng tin gắn với ủối tượng - Tạo mới thụng tin cho ủối tượng
ðể tạo mới thụng tin cho ủối tượng này chưa ủược thiết lập thụng tin người sử dụng cần làm như mục - rồi nhấn nỳt Tạo mới trong hộp thoại Hỡnh 9.40. Khi ủú trờn màn hình sẽ xuất hiện hộp thoại có cấu trúc giống như trên Hình 9.39, tuy nhiên trong hộp thoại này tại tất cả cỏc dũng ủều khụng cú thụng tin (Hỡnh 9.41). Trong hộp thoại này người sử dụng cú thể kớch chuột vào bất cứ dũng nào ủể nhập thụng tin mới hoặc chọn trong các hộp kết hợp (combo box). Khi kết thúc nhập dữ liệu người sử dụng ủúng hộp thoại lại, sẽ xuất hiện thụng bỏo yờu cầu người sử dụng lưu lại cỏc thụng tin ủó nhập. ðõy là một hộp thoại thụng thường nờn người sử dụng cú thể thao tỏc với hộp thoại này như ủó chỉ ra trong phần 9.5.
Hỡnh 9.41. Tạo mới thụng tin gắn với ủối tượng - Thiết lập thụng tin cho ủối tượng
ðể thiết lập thụng tin cho ủối tượng (thụng tin ủó cú trong cơ sở dữ liệu, nhưng ủối tượng ủó chọn này chưa ủược thiết lập thụng tin) người sử dụng cần làm như mục - rồi nhấn nút Thiết lập trong hộp thoại Hình 9.40. Người sử dụng cũng có thể chọn ủối tượng, kớch phải chuột rồi chọn mục Thiết lập thụng tin trong menu
231
xuất hiện (Hỡnh 9.36). Khi ủú trờn màn hỡnh sẽ xuất hiện hộp thoại cú cấu trỳc giống như trờn, trong ủú liệt kờ tất cả cỏc thụng tin trong cơ sở dữ liệu cú thể gắn với loại ủối tượng ủó chọn. Người sử dụng cần chọn một trong những dũng thụng tin ứng với ủối tượng ủược chọn bằng cỏch kớch chuột vào ụ thứ tự của dũng nằm ở ngoài cựng bờn trỏi dũng ủú và nhấn nỳt Chấp nhận.
9.7.2.7 Di chuyển ủối tượng
Chức năng này của ENVIMWQ 2.0 cho phép người sử dụng di chuyển trạm tới một vị trớ khỏc vẫn giữ nguyờn cỏc thuộc tớnh của trạm. ðể thực hiện ủiều này cần phải chọn ủối tượng (mục 9.7.2.1) nhấn nỳt trờn thanh cụng cụ Bản ủồ, chọn lớp bản ủồ cú ủối tượng ủể soạn thảo (mục 9.7.1.3) sau ủú sử dụng con chuột ủể di chuyển trạm từ vị trớ ủó cho tới một vị trớ mới trờn màn hỡnh.
Nếu như người sử dụng chọn nhiều ủối tượng thỡ cú thể nhấn ủồng thời phớm Shift ủể di chuyển tất cả cỏc ủối tượng ủó chọn
Hỡnh 9.42. Danh sỏch cỏc thụng tin cú thể gắn với ủối tượng 9.7.2.8 Xoỏ ủối tượng
Chức năng này cho phép người sử dụng xoá trạm không cần thiết ra khỏi CSDL. ðể thực hiện ủiều này cần phải chọn một hoặc nhiều ủối tượng (mục 9.7.2.1) chọn lớp bản ủồ cú ủối tượng ủể soạn thảo (mục 9.7.1.3) và nhấn nỳt trờn thanh cụng cụ Thao tỏc với ủối tượng bản ủồ, hoặc kớch phớm phải của chuột và trong menu tiếp xỳc hiện ra (Hỡnh 9.36) chọn mục Xoỏ ủối tượng. Sẽ xuất hiện hộp thụng báo như trên Hình 9.43, người sử dụng cần nhấn nút Xóa.
232
Hỡnh 9.43. Thụng bỏo xúa ủối tượng
9.7.2.9 Nhập dữ liệu lấy mẫu cho ủối tượng
Chức năng này cho phộp người sử dụng cập nhật số liệu mới nhận ủược cho ủối tượng. Cỏc bước ủược thực hiện như sau:
- Chọn ủối tượng (mục 9.7.2.1);
- Kích phím phải của chuột và trong menu tiếp xúc hiện ra (Hình 9.36) chọn mục Lấy mẫu. Trên màn hình sẽ hiện ra hộp thoại như trên Hình 9.44;
Hình 9.44. Hộp thoại Lấy mẫu
- Trong tab thứ nhất Thông tin của hợp thoại này người sử dụng có thể thấy các thụng tin chung về ủối tượng ủó chọn. ðể nhập thờm số liệu cho ủối tượng người sử dụng nhấn sang tab thứ hai Lấy mẫu (Hình 9.45).
233
Hình 9.45. Các số liệu lấy mẫu của trạm lấy mẫu chất lượng nước - Tab này gồm có hai phần, phần bên trái Thông tin mẫu liệt kê những lần lấy
mẫu, phần bên phải Kết quả lấy mẫu là một bảng liệt kê các số liệu lấy mẫu.
- ðể thờm thụng tin về một lần lấy mẫu ủối với trạm ủược chọn người sử dụng cần nhấn nỳt Tạo mới ở phớa trờn của phần Thụng tin mẫu của tab này. Khi ủú trên màn hình phần Thông tin mẫu sẽ có dạng như trên Hình 9.46. Người sử dụng cần nhập cỏc thụng tin về lần lấy mẫu này vào ủõy.
Hình 9.46. Thông tin về lần lấy mẫu của trạm lấy mẫu chất lượng nước
234
- Phần Kết quả lấy mẫu là một hộp thoại bảng nờn người sử dụng cú do ủú người sử dụng cú thể thao tỏc với nú như ủó chỉ ra trong 9.5.2.
- Cụ thể ủể thờm thụng tin về số liệu kết quả lấy mẫu người sử dụng cần nhấn nút nút trên thanh công cụ nằm phía dưới phần Kết quả lấy mẫu.
ENVIMWQ 2.0 sẽ tạo ra một dòng mới, và người sử dụng sẽ chọn chất ô nhiễm cần nhập thụng tin trong hộp kết hợp ở cột Chất và nhập giỏ trị nồng ủộ thông tin vào dòng này ở cột Giá trị, và nhập các thông tin ghi chú cần thiết ở cột Ghi chú (Hình 9.47).
- ðể xúa ủi một dũng dữ liệu trong hộp thoại dạng này người sử dụng cần ủể con trỏ ở dòng muốn xóa và nhấn nút trên thanh công cụ nằm phía dưới hộp thoại. Người sử dụng cú thể sửa lại cỏc thụng tin ủó cú bằng cỏch kớch phớm trỏi của chuột vào chỗ cú những thụng tin cần thay ủổi và sửa trực tiếp hoặc chọn các giá trị khác trong các hộp kết hợp.