CHƯƠNG 9 PHẦN MỀM TÍCH HỢP CƠ SỞ DỮ LIỆU MÔI TRƯỜNG, HỆ THỐNG THÔNG TIN ðỊA LÝ VÀ MÔ HÌNH TOÁN
9.11 Tính toán mô phỏng ô nhiễm không khí do nguồn phát thải vùng ECOMAP
Mụ hỡnh tớnh toỏn ụ nhiễm khụng khớ do phỏt thải nguồn vựng ủược thiết kế như là một moủun trong menu Mụ hỡnh (Hỡnh 9.152) của ECOMAP 2.0.
Hình 9.152. Menu Mô hình
ðể có thể chạy mô hình tính toán ô nhiễm không khí do phát thải nguồn vùng người sử dụng cần phải chọn các cơ sở sản xuất cần tính toán rồi chọn mục Chạy mô hình trên menu Mô hình hoặc kích phải chọn mục Chạy mô hình trên menu tiếp xúc, hoặc nhấn nút trờn thanh cụng cụ Mụ hỡnh. Sau khi ủó chọn chạy mụ hỡnh thỡ trờn màn hỡnh của sổ ECOMAP 2.0 sẽ cú dạng như trờn Hỡnh 9.153, trong ủú liệt kờ danh sỏch cỏc cơ sở sản xuất ủó chọn và một số thụng số cần thiết ủể chạy mụ hỡnh. Nếu như người sử dụng chọn cỏc ủối tượng cơ sở sản xuất rồi kích hoạt menu tiếp xúc thì trong cửa sổ này sẽ chỉ hiển thị danh sỏch cỏc ủối tượng cơ sở sản xuất ủó chọn.
Trong hộp thoại này người sử dụng cần nhập các thông số cần thiết: thời gian tính toán mô phỏng (tháng nào), chất ô nhiễm cần tính toán, giá trị vận tốc gió trung bình mỗi hướng giú chớnh trong thỏng tớnh theo m/s, tần suất giú khụng thứ nguyờn nằm từ 0 ủến 1 của 8 hướng gió chính trong tháng. Tổng các tần suất gió trong tháng phải nhỏ hơn hoặc bằng 1.
307
Hỡnh 9.153. Danh sỏch cỏc cơ sở sản xuất ủó chọn và một số thụng số cần thiết ủể chạy mụ hình
ðối với mỗi cơ sở sản xuất cần phải nhập tải lượng phỏt thải của cơ sở sản xuất ủú (nếu cỏc ủại lượng này khụng cú sẵn trong cơ sở dữ liệu và tải lờn tự ủộng) Sau khi nhập ủầy ủủ dữ liệu và nhấn nỳt Tiếp màn hỡnh sẽ cú dạng như trờn Hỡnh 9.154.
308
Hình 9.154. Các thông số của lưới tính
Trong hộp thoại này liệt kê các thông số của lưới tính tự dộng phát sinh của ECOMAP: tờn, tọa ủộ ủiểm ủầu, kớch thước, bước lưới, tải lượng phỏt thải của mỗi ụ lưới.
Người sử dụng cú thể thay ủổi cỏc thuộc tớnh này theo yờu cầu rồi nhấn nỳt Tiếp ở phớa dưới bên phải màn hình. Sau khi nhấn nút Tiếp màn hình sẽ có dạng như trên Hình 9.155.
Trong cửa sổ này người sử dụng cú thể xem lại cỏc thụng số ủó nhập, nếu cần sửa ủổi thỡ nhấn nỳt Lựi ủể sửa ủổi cỏc thụng số như vừa nờu, nếu cỏc thụng số ủó chọn là ủỳng thỡ nhấn nỳt Hoàn tất ủể bắt ủầu mụ phỏng ụ nhiễm nươc mặt sụng. sẽ chọn khoảng thời gian ủể thống kờ dữ liệu. Trờn màn hỡnh sẽ xuất hiện thanh quỏ trỡnh như dưới ủõy, hiển thị diễn tiến quá trình mô phỏng.
Khi quá trình này kết thúc thì trên màn hình sẽ xuất hiện kết quả mô phỏng ô nhiễm khụng khớ thể hiện dưới dạng cỏc ủường ủồng mức như trờn Hỡnh 9.156
309
Hỡnh 9.155. Xem lại cỏc thụng số ủó nhập trước khi mụ phỏng
Người sử dụng có thể xem và soạn thảo các kết quả của mô hình bằng cách trước hết nhấn vào nỳt Chọn mụ hỡnh ở thanh cụng cụ Mụ hỡnh rồi kớch vào vựng cú ủường ủồng mức.
Khi ủú người sử dụng cú thể xem và thay ủổi cỏc thụng số ủầu vào bằng cỏch chọn mục Thông số mô hình trên menu Mô hình hoặc kích phải và chọn mục Thông số mô hình trên menu tiếp xúc. Trên màn hình sẽ xuất hiện hộp thoại như trên Hình 9.153 và người sử dụng cú thể thay ủổi cỏc thụng số như ủó mụ tả ở trờn.
310
.
Hỡnh 9.156. Kết quả mụ phỏng ụ nhiễm dưới dạng cỏc ủường ủồng mức Người sử dụng cũng có thể xem các kết quả dạng văn bản của mô hình bằng cách chọn mục Kết quả chạy mô hình trên menu Mô hình hoặc kích phải và chọn mục Kết quả chạy mô hình trên menu tiếp xúc. Trên màn hình sẽ xuất hiện hộp thoại như trên Hình 9.157
Hình 9.157 bao gồm 3 tab chứa 3 loai thông tin khác nhau. Trong tab thứ nhất là các số liệu ủầu vào ủể chạy mụ hỡnh (Hỡnh 9.157). Trong tab thứ hai là cỏc giỏ trị tải lượng tớnh toán tại các ô lưới (Hình 9.158).
311
Hỡnh 9.157. Cỏc số liệu ủầu vào ủể chạy mụ hỡnh
Hình 9.158. Các giá trị tải lượng phát thải tính toán tại các ô lưới
312
Hỡnh 9.159. Cỏc giỏ trị nồng ủộ tớnh toỏn tại cỏc ụ lưới
Trong tab thứ ba là cỏc giỏ trị nồng ủộ tớnh toỏn cho từng ụ lưới theo mụ hỡnh Hanna-Gifford (Hình 9.159).
Trong các tab này, khi người sử dụng nhấn nút Báo cáo sẽ hiện lên cửa sổ như trên Hình 9.160. Người sử dụng có thể xem báo cáo, in ấn, … như trong các cửa sổ Preview bình thường khác.
Người sử dụng cũng có thể lưu báo cáo này dưới dạng file *.pdf bằng cách nhấn nút trên thanh công cụ của cửa sổ này.
Sau khi ủó chọn vựng lưới của mụ hỡnh người sử dụng cú thể thay ủổi cỏc thụng số của cỏc ủường ủồng mức bằng cỏch chọn mục Thuộc tớnh lưới trờn menu Mụ hỡnh hoặc nhấn nỳt trờn thanh cụng cụ Mụ hỡnh. Khi ủú trờn màn hỡnh sẽ cú dạng như trờn Hỡnh 9.161.
Trên Hình 9.161 trong tab thứ nhất là các thông số thuộc tính của lưới tính. Người sử dụng cú thể thay ủổi cỏc thụng số này: kớch thước lưới, số hàng, cột, gúc quay, ủộ dài tối thiểu của một ủường ủồng mức, những thụng số cần hiển thị, màu sắc, ủộ mờ, kiểu ủường, ủộ dày nột vẽ, màu nền và màu chữ cho hợp lý hơn.
313
Hỡnh 9.160. Tự ủộng tạo bỏo cỏo
Trong tab thứ hai của hộp thoại này (Hình 9.162) là các thông số thuộc tính của các ủường ủồng mức. Người sử dụng cú thể thay ủổi cỏc thụng số này ủể nhận ủược bức tranh phõn bố cỏc ủường ủồng mức theo ý muốn. Người sử dụng cú thể chọn giỏ trị màu tụ, màu ủường, cỏc thụng số cần hiển thị, chọn TCVN tương ứng ủể so sỏnh…
314
Hình 9.161. Các thông số thuộc tính của lưới tính
Hỡnh 9.162. Cỏc thụng số thuộc tớnh của cỏc ủường ủồng mức
315 Câu hỏi và bài tập
1. Trình bày mục tiêu, cấu trúc và một số chức năng chính của của phần mềm ENVIMAP 2.0.
2. Trình bày mục tiêu, cấu trúc và một số chức năng chính của của phần mềm ENVIMWQ 2.0.
3. Trình bày mục tiêu, cấu trúc và một số chức năng chính của của phần mềm ECOMAP 2.0.
4. ðề tài tiểu luận: Quản lý cỏc ủiểm xả nước thải vào kờnh sụng và tớnh toỏn mụ phỏng chất lượng nước bằng phần mềm ENVIMWQ cho một ủối tượng thực tế (lấy trên ví dụ sông Hương, Thừa Thiên Huế). Yêu cầu cần thực hiện trên phần mềm ENVIMWQ là:
- Tạo ra cỏc ủối tượng cần quản lý trờn nền ENVIMWQ 2.0:
Cỏc ủiểm quan trắc chất lượng nước trờn sụng Hương Cỏc ủiểm giỏm sỏt chất lượng nước trờn sụng Hương - Nhập số liệu vào cỏc ủiểm quan trắc chất lượng nước
- Nhập cỏc thụng số liờn quan tới tham số của ủiểm xả thải : chất ụ nhiễm, tải lượng ụ nhiễm, …
- Xây dựng một kịch bản tính toán theo mô hình Paal mô phỏng lan truyền chất trong môi trường nước
- Tính toán xử lý kết quả: làm báo cáo khác nhau.
5. ðề tài tiểu luận: Quản lý các ống khói và tính toán mô phỏng ảnh hưởng của cỏc nguồn thải này bằng phần mềm ENVIMAP cho một ủối tượng thực tế (lấy trên vắ dụ thành phố đà Nẵng). Yêu cầu cần thực hiện trên phần mềm ENVIMAP là:
- Tạo ra cỏc ủối tượng cần quản lý trờn nền ENVIMAP:
Cỏc ủiểm quan trắc chất lượng khụng khớ Cỏc ủiểm giỏm sỏt chất lượng khụng khớ
- Nhập số liệu vào cỏc ủiểm quan trắc và cỏc ủiểm giỏm sỏt chất lượng khụng khớ - Nhập cỏc thụng số liờn quan tới tham số của ống khúi như : chất ụ nhiễm, nhiệt ủộ
khí thoát ra, vận tốc khí phụt,…
- Xây dựng một kịch bản tính toán theo mô hình mô phỏng lan truyền chất trong môi trường không khí: khí, bụi nặng
- Xét các trường hợp có gió và lặng gió
- Tính toán xử lý kết quả: làm báo cáo khác nhau.
6. ðề tài tiểu luận: Quản lý các phát thải tại các khu công nghiệp và tính toán mụ phỏng chất lượng khụng khớ bằng phần mềm ECOMAP cho một ủối tượng thực tế (lấy trên ví dụ tỉnh Quảng Ngãi). Yêu cầu cần thực hiện trên phần mềm ECOMAP là:
- Tạo ra cỏc ủối tượng cần quản lý (ủõy chớnh là cỏc CSDL mụi trường cần phải xõy dựng trong từng ủề tài, dự ỏn) trờn nền ECOMAP:
Các khu công nghiệp (KCN) Các cơ sở sản xuất (CSSX)
316
- Nhập số liệu vào phát thải vào từng CSSX theo từng tháng.
- Xử lý số liệu sơ cấp thành số liệu thứ cấp (số liệu khí tượng)
- Xây dựng một kịch bản tính toán theo mô hình Hanna - Gifford mô phỏng lan truyền chất ô nhiễm trong môi trường không khí từ các nguồn vùng
- Tính toán xử lý kết quả: làm báo cáo khác nhau.
Tài liệu tham khảo
1. Bùi Tá Long, Nguyễn Minh Nam, ðoàn Văn Phúc, 1999. Ứng dụng công nghệ GIS trong mô phỏng môi trường.// Tạp chí Khí tượng – Thủy văn. Hà Nội, số 12, tr. 34 – 41.
2. Bùi Tá Long và CTV, 2002. Hệ thống thông tin trợ giúp công tác quản lý, qui hoạch và ủỏnh giỏ tỏc ủộng mụi trường. Bỏo cỏo tổng hợp kết quả ủề tài cấp Trung tõm Khoa học tự nhiên và Công nghệ quốc gia 1999 – 2000, 121 trang.
3. Bùi Tá Long và CTV, 2002. ENVIM, phần mềm hỗ trợ quản lý môi trường tổng hợp và thống nhất. Sản phẩm ủề tài Nghiờn cứu Khoa học Cụng nghệ tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, 4/2002. 69 trang.
4. Bùi Tá Long và CTV, 2002. INSEMAG, phần mềm hỗ trợ quản lý môi trường nước và khụng khớ cho tỉnh An Giang. Sản phẩm ủề tài Nghiờn cứu Khoa học Cụng nghệ tỉnh An Giang, 9/2003. 120 trang.
5. Bùi Tá Long, Lê Thị Quỳnh Hà, Trịnh Thị Thanh Duyên, 2004. Ứng dụng tin học môi trường phân tắch ô nhiễm môi trường khu công nghiệp Hòa Khánh, Tp. đà Nẵng, Tạp chí Khi tượng Thủy văn, N 11 (527), 2004, trang 12 – 24.
6. Bùi Tá Long, Lê Thị Quỳnh Hà, Lưu Minh Tùng, 2004. Xây dựng phần mềm hỗ trợ công tác giám sát chất lượng môi trường cho các tỉnh thành Việt Nam. Tạp chí Khi tượng Thủy văn, N 12 (517), 2004, trang 10 – 19.
7. Bui Ta Long, Le Thi Quynh Ha, Ho Thi Ngoc Hieu, Luu Minh Tung, 2004.
Integration of GIS, Web technology and model for monitoring surface water quality of basin river : a case study of Huong river. Proceedings of International symposium on Geoinformatics for spatial – infrastructure development in earth and allied sciences. Pp. 299 – 304.
8. Bùi Tá Long, Lê Thị Quỳnh Hà, Lưu Minh Tùng, Võ ðăng Khoa, 2005. Xây dựng hệ thống thụng tin mụi trường hỗ trợ thụng qua quyết ủịnh mụi trường cấp tỉnh thành. Tạp chí Khí tượng – Thủy văn, số 5 (533), trang 31 – 40.
9. Bui Ta Long, Le Thi Quynh Ha, Cao Duy Truong, Nguyen Thi Tin, 2005.
Integration GIS and environment information system for environment management in central economic key region of VietNam. Proceedings of Asean Conference on Remote sensing, Ha Noi 7-11/11/2005. 10 p.
10. Lê Thị Quỳnh Hà, Lưu Minh Tùng, Bùi Tá Long, 2003. Xây dựng công cụ tích hợp trợ giỳp cụng tỏc giỏm sỏt ụ nhiễm khụng khớ vựng kinh tế trọng ủiểm, Tạp chớ Khi tượng Thủy văn, N 10 (514), 2003, trang 29 – 36.
11. Web site: WWW.ENVIM.COM.VN
317
DANH MỤC BẢNG BIỂU
Bảng 2.1. Các loại thông tin (dữ liệu) môi trường ... 11
Bảng 2.2. Danh mục thứ tự ưu tiên trong thu thập cơ sở dữ liệu và nghiên cứu về môi trường (theo “Kế hoạch quốc gia về môi trường và phát triển lâu bền 1991 – 2000 của Việt Nam) 12 Bảng 5.1. Các module cơ bản trong khối xử lý truy vấn dữ liệu trong ENVIMNT ... 100
Bảng 5.2. Các module con cần thiết cho phần mềm tích hợp ... 102
Bảng 6.1. Phõn loại ủộ bền vững khớ quyển theo Pasquill ... 117
Bảng 6.2. Công thức tính σz (x), σy(x) cho vùng thoáng mở (nông thôn) ... 117
Bảng 6.3. Cụng thức tớnh σz (x), σy(x) cho ủiều kiện thành phố ... 117
Bảng 6.4.Cụng thức tớnh tham số p như một hàm số theo ủộ ổn ủịnh tầng kết và theo ủiều kiện nông thôn hay thành phố ... 118
Bảng 6.5. Ký hiệu các ô vuông theo 8 hướng gió khác nhau ... 120
Bảng 6.6. Bảng các hệ số thực nghiệm Smith (1968) ... 122
Bảng 6.7. Các ký hiệu các tham số trong mô hình Paal ... 127
Bảng 6.8. ðộ nhạy cảm của thông với sự có mặt của SO2 trong khí quyển ... 133
Bảng 6.9. ðộ nhạy cảm một số dạng ủịa y ủối với SO2 ... 133
Bảng 7.1. Bảng cỏc ủiểm xả trong phạm vi từng CSSX ... 147
Bảng 7.2. Thống tin liên quan tới cống xả ... 147
Bảng 7.3. Thông tin về trạm cấp nước ... 148
Bảng 7.4. Cấu trỳc dữ liệu ủiểm lấy mẫu chất lượng nước ... 148
Bảng 7.5. Cấu trúc dữ liệu Trạm thủy văn ... 149
Bảng 7.6. Cấu trỳc dữ liệu cỏc ủiểm kiểm soỏt chất lượng nước ... 150
Bảng 7.7. Thông tin về chất lượng nước cấp ... 150
Bảng 7.8. Thông tin về lượng nước cấp tại các trạm lấy nước cấp ... 151
Bảng 7.9. Cấu trúc dữ liệu của mẫu chất lượng mẫu nước ... 151
Bảng 7.10. Cấu trỳc dữ liệu cỏc thụng tin liờn quan tới cỏc mẫu ủo ủạc ... 152
Bảng 7.11. Cấu trúc dữ liệu thông tin về thủy văn ... 153
Bảng 7.12. Cấu trỳc dữ liệu ủặc trưng nước thải tại cỏc ủiểm xả nước thải ... 153
Bảng 7.13. Thống tin liên quan tới ống khói ... 161
Bảng 7.14. Cấu trỳc dữ liệu ủiểm lấy mẫu chất lượng khụng khớ ... 162
Bảng 7.15. Cấu trúc dữ liệu Trạm khí tượng ... 163
Bảng 7.16. Cấu trỳc dữ liệu cỏc ủiểm kiểm soỏt chất lượng khụng khớ ... 163
Bảng 7.17. Cấu trúc dữ liệu của mẫu chất lượng không khí ... 164
Bảng 7.18. Cấu trúc dữ liệu thông tin về khí tượng ... 164
Bảng 7.19. Cấu trỳc dữ liệu ủặc trưng khớ thải tại cỏc nguồn thải ủiểm ... 165
Bảng 7.20. Cấu trỳc dữ liệu ủiểm lấy mẫu chất lượng khụng khớ ... 173
Bảng 7.21. Cấu trúc dữ liệu Trạm khí tượng ... 174
Bảng 7.22. Cấu trỳc dữ liệu cỏc ủiểm kiểm soỏt chất lượng khụng khớ ... 174
Bảng 7.23. Cấu trúc dữ liệu của mẫu chất lượng không khí ... 175
Bảng 7.24. Cấu trúc dữ liệu thông tin về khí tượng ... 176
Bảng 7.25. Cấu trúc dữ liệu phát thải tại các CSSX ... 176
318
DANH MỤC HÌNH
Hình 1.1. Cấu trúc của công nghệ thông tin ... 3
Hình 1.2. Phân loại công nghệ thông tin theo dạng thông tin ... 5
Hình 2.1. Tháp thông tin ... 7
Hỡnh 2.2. Luồng thụng tin trong quỏ trỡnh ra quyết ủịnh và lập chớnh sỏch liờn quan tới mụi trường /[1]/ ... 10
Hình 2.3. Hai phương pháp sản sinh ra thông tin môi trường ... 11
Hình 2.4. Các bước chính của hệ thống quan trắc môi trường ... 15
Hỡnh 2.5. Sơ ủồ khối hệ thống quan trắc ... 16
Hình 2.6. Sự phân loại của thông tin môi trường ... 19
Hỡnh 2.7. Bỏo cỏo mụi trường ủối với từng CSSX ... 31
Hình 2.8. Các dạng báo cáo môi trường ... 32
Hỡnh 3.1.Cỏc giai ủoạn chớnh của dự ỏn thụng tin. ðường kẻ chấm chỉ rừ một số giai ủoạn của dự án có thể quay lại trong quá trình làm việc. ... 37
Hình 3.2. Các phương pháp nhận nguồn thông tin ... 39
Hỡnh 3.3. Sơ ủồ ủỏnh giỏ nguồn thụng tin ... 41
Hình 3.4. Cơ sở hình thành hướng nghiên cứu Tin học môi trường ... 50
Hình 3.5. Cấu trúc của môn học Tin học môi trường ... 51
Hình 3.6. Tam giác thủy tin học /theo Viện thủy lực Delft (Hà Lan) ... 52
Hình 3.7. Phân bố các báo cáo khoa học tại Hội nghị Hydroinformatics 2000, Iowa, bang Minneapolis, USA ... 53
Hỡnh 4.1. Sơ ủố tổng quỏt của hệ thống ... 56
Hình 4.2. Cấu trúc hệ thống thông tin môi trường ... 63
Hỡnh 4.3. Sơ ủồ tiến trỡnh phỏt triển CSDL khụng gian ... 66
Hỡnh 4.4. Sơ ủồ dũng thụng tin trong bước quản lý CSDL khụng gian ... 71
Hình 4.5. Các thông tin môi trường trong khối tra cứu ... 75
Hình 4.6. Cơ sở thông tin môi trường trong khối ngân hàng dữ liệu ... 75
Hình 4.7. Cơ sở thông tin môi trường trong khối Cơ sở pháp lý ... 76
Hình 4.8. Cơ sở thông tin môi trường trong khối Tra cứu thông tin ... 78
Hình 4.9. Cơ sở thông tin môi trường trong khối quan trắc môi trường ... 79
Hỡnh 5.1. Sơ ủồ cỏc phương phỏp và thiết bị tổng hợp quan trắc mụi trường ... 88
Hỡnh 5.2.Hệ thống tự ủộng thu thập, truyền, xử lý, bảo quản và ủưa thụng tin tới người dựng ... 89
Hỡnh 5.3. Sơ ủồ mạng lưới quan trắc và phõn tớch mụi trường tại Việt Nam ... 90
Hỡnh 5.4.Sơ ủồ cấu trỳc của hệ thống thụng tin mụi trường cấp tỉnh thành /[2]/ ... 92
Hỡnh 5.5. Quỏ trỡnh tự ủộng húa trong hệ thống thụng tin mụi trường ... 93
Hình 5.6. Các bài toán dự báo môi trường chủ yếu của thế kỷ 21 ... 94
Hỡnh 5.7. Sơ ủồ cấu hỡnh kỹ thuật của Hệ thống thụng tin mụi trường cấp tỉnh ... 96
Hỡnh 5.8. Sơ ủồ cấu trỳc tổng quan ENVIMNT ... 98
Hỡnh 5.9. Sơ ủố cấu trỳc module nhập xuất dữ liệu ... 99
Hỡnh 5.10. Sơ ủồ module truy vấn dữ liệu ... 100
Hỡnh 5.11. Sơ ủồ cấu trỳc khối module tạo lập bỏo cỏo ... 101
Hình 5.12. Giao diện của phần mềm ENVIMNT ... 104
Hỡnh 6.1. Sơ ủồ khuếch tỏn luồng khớ thải dọc theo chiều giú ... 111
Hỡnh 6.2 Sơ ủồ mụ hỡnh vết khúi Gauss ... 115
Hình 6.4. Các ký hiệu và ý nghĩa của chúng trong mô hình Gauss. ... 116
Hỡnh 6.5. Hệ trục tọa ủộ và vị trớ nguồn thải trong mụ hỡnh Paal ... 128
319
Hỡnh 6.6.Sự thay ủổi nồng ủộ chất ụ nhiễm trong cống nước thải theo thời gian ... 130
Hình 6.7. Mối quan hệ giữa con người với các hệ sinh thái ... 131
Hình 6.8. Sự lan truyền của thủy ngân trong thiên nhiên ... 132
Hình 6.9. Bài toán dự báo môi trường với lợi ích kinh tế ... 135
Hỡnh 6.10. Sơ ủồ hệ sinh thỏi nước ... 136
Hỡnh 6.11 Sơ ủồ thỳ mồi ... 137
Hỡnh 6.12. Sơ ủồ hệ sinh thỏi nước với cỏc tốc ủộ dũng chuyển húa vật chất ... 139
Hỡnh 7.1. Sơ ủồ cấu trỳc của phần mềm ENVIMWQ... 145
Hỡnh 7.2. Sơ ủố cấu trỳc CSDL mụi trường trong ENVIMWQ ... 145
Hỡnh 7.3. Mụ hỡnh Paal ủược tớch hợp trong ENVIMWQ ... 146
Hỡnh 7.4. Quy trỡnh tạo cỏc ủối tượng quản lý trong ENVIMWQ ... 146
Hỡnh 7.5. Qui trỡnh nhập số liệu ủo ủạc – làm bỏo cỏo trong ENVIMWQ ... 155
Hỡnh 7.6. Sơ ủồ qui trỡnh làm thống kờ trong ENVIMWQ ... 156
Hình 7.7. Các bước chuẩn bị chạy mô hình mô phỏng trong ENVIMWQ ... 158
Hỡnh 7.8. Sơ ủồ cấu trỳc của phần mềm ENVIMAP ... 159
Hỡnh 7.9. Sơ ủố cấu trỳc CSDL mụi trường trong ENVIMAP ... 160
Hỡnh 7.10. Mụ hỡnh Berliand ủược tớch hợp trong ENVIMAP ... 160
Hỡnh 7.11. Quy trỡnh tạo cỏc ủối tượng quản lý trong ENVIMAP ... 161
Hỡnh 7.12. Qui trỡnh nhập số liệu ủo ủạc – làm bỏo cỏo trong ENVIMAP ... 166
Hỡnh 7.13. Sơ ủồ qui trỡnh làm thống kờ trong ENVIMAP... 167
Hình 7.14. Các bước chuẩn bị chạy mô hình mô phỏng trong ENVIMAP... 169
Hỡnh 7.15. Sơ ủồ cấu trỳc của phần mềm ECOMAP ... 171
Hỡnh 7.16. Sơ ủố cấu trỳc CSDL mụi trường trong ECOMAP ... 172
Hỡnh 7.17. Mụ hỡnh Hanna – Gifford ủược tớch hợp trong ECOMAP ... 172
Hỡnh 7.18. Quy trỡnh tạo cỏc ủối tượng quản lý trong ECOMAP ... 173
Hình 7.19. Các bước chuẩn bị chạy mô hình mô phỏng trong ECOMAP ... 179
Hỡnh 8.1. Hộp thoại nhập dữ liệu tớnh phõn bố nồng ủộ chất bẩn tại mặt ủất theo chiều giú ... 182
Hình 8.2. Ví dụ nhập dữ liệu ... 183
Hỡnh 8.3. Kết quả tớnh toỏn dưới dạng ủồ thị ... 183
Hình 8.4. Kết quả tính toán dưới dạng văn bản ... 184
Hình 8.5. Giao diện nhập liệu của CMAXU ... 184
Hỡnh 8.6. Kết quả tớnh toỏn dưới dạng ủồ thị của CMAXU ... 185
Hình 8.7. Kết quả tính toán dưới dạng text của CMAXU ... 185
Hình 8.8. Cửa sổ giao diện của CXYHU ... 186
Hỡnh 8.9. Kết quả tớnh toỏn dưới dạng ủồ thị của CXYHU ... 186
Hình 8.10.Kết quả tính toán dưới dạng text của CXYHU ... 187
Hình 8.11. Cửa sổ giao diện của COXRN ... 188
Hỡnh 8.12. Kết quả tớnh toỏn dạng ủồ thị của COXRN ... 188
Hình 8.13. Kết quả tính toán dạng text của COXRN ... 189
Hỡnh 8.14. Khởi ủộng CAP 2.5 trờn màn hỡnh Windows... 190
Hình 8.15. Menu Mô hình của CAP 2.5 ... 191
Hình 8.16. Nhập dữ liệu cho ống khói ... 192
Hỡnh 8.17. Nhập cỏc dữ liệu ủiều kiện khớ tượng ... 193
Hỡnh 8.18. Cỏc hệ số khuếch tỏn tớnh theo mặc ủịnh và thay ủổi chỳng ... 194
Hình 8.19. Tạo lưới tính mới ... 194
Hình 8.20. Lưới tính trong CAP 2.5 ... 195
Hình 8.21. Biểu diễn ô nhiễm không khí trong CAP 2.5 ... 196
Hỡnh 8.22 Danh sỏch cỏc ủường bỡnh ủộ ... 196
Hỡnh 8.23. Hiển thị kết quả tớnh toỏn dưới dạng cỏc ủường ủồng mức ... 197