Làm việc với thụng tin bản ủồ

Một phần của tài liệu hệ thống thông tin môi trường (Trang 235 - 239)

CHƯƠNG 9 PHẦN MỀM TÍCH HỢP CƠ SỞ DỮ LIỆU MÔI TRƯỜNG, HỆ THỐNG THÔNG TIN ðỊA LÝ VÀ MÔ HÌNH TOÁN

9.7 Làm việc với thụng tin bản ủồ, ủối tượng ủịa lý, thụng tin hành chớnh, tạo mới thụng tin cho ủối tượng ENVIMWQ 2.0

9.7.1 Làm việc với thụng tin bản ủồ

Cỏc chức năng làm việc với cỏc lớp bản ủồ ủược thực hiện qua cỏc cụng cụ trờn thanh cụng cụ Bản ủồ hoặc cỏc mục trờn menu Bản ủồ (Hỡnh 9.30).

9.7.1.2 Tựy chọn hiển thị cỏc lớp bản ủồ

Như ủó biết, bản ủồ ủịa lý ủược số hoỏ thường bao gồm nhiều lớp thụng tin khỏc nhau chồng lờn nhau. Khi chạy chương trỡnh lần ủầu thỡ ENVIMWQ 2.0 theo mặc ủịnh mở tất cả cỏc lớp bản ủồ. Tuy nhiờn người sử dụng cú thể chon chỉ mở một số lớp nào ủú thụi bằng cỏch kớch vào nỳt ðiều khiển lớp bản ủồ phớa bờn phải của vựng làm việc, khi ủú sẽ hiện lờn cửa sổ ðiều khiển lớp bản ủồ như trờn Hỡnh 9.30.

Người sử dụng bật hoặc tắt cỏc lớp bản ủồ cần hiển thị bằng cỏch ủỏnh dấu vào cỏc ụ tương ứng.

Theo mặc ủịnh thỡ cửa sổ ðiều khiển lớp bản ủồ sẽ tự ủộng ẩn khi người sử dụng ủưa con trỏ chuột ra ngoài. Người sử dụng cũng cú thể nhấn nỳt (phớa trờn bờn phải cửa sổ này) ủể giữ cho cửa sổ này luụn luụn hiển thị, hoặc nếu cửa sổ này ủang ở chế ủộ luụn luụn hiển thị, thỡ cú thể nhấn nỳt (cũng ở vị trớ ủú) ủể trả về chế ủộ tự ủộng ẩn vcửa sổ này.

9.7.1.3 Chọn lớp bản ủồ ủể soạn thảo

ENVIMWQ 2.0 cho phộp soạn thảo một số thụng tin ủịa lý gắn với bản ủồ Vùng ðồng bằng Sông Cửu Long. ðể làm việc này người sử dụng cần phải chọn lớp bản ủồ cần soạn thảo, bằng cỏch kớch chuột phải trong dũng cú tờn lớp bản ủồ cần thiết trong cửa sổ ðiều khiển lớp bản ủồ. Sẽ hiện lờn menu tiếp xỳc như trờn Hỡnh 9.31, người sử dụng cần chọn lệnh Chỉnh sửa lớp trong menu này. Hoặc chọn lớp bản ủồ cần soạn thảo thụng qua thanh trạng thỏi như ủó mụ tả trong mục 9.4.9.

ENVIMWQ 2.0 cho phộp soạn thảo cỏc ủối tượng ủiểm và ủối tượng chữ trong lớp ủó chọn chỉnh sửa, người sử dụng cú thể tạo mới, dịch chuyển và xúa cỏc ủối tượng dạng này

223

Hỡnh 9.30. Menu ðiều khiển lớp bản ủồ Hỡnh 9.31. Quản lý cỏc lớp bản ủồ

9.7.1.4 Thay ủổi thứ tự cỏc lớp bản ủồ

ðể tay ủổi thứ tự cỏc lớp bản ủồ người sử dụng cần kớch phớm trỏi của chuột vào tờn của lớp muốn thay ủổi thứ tự trong cửa sổ ðiều khiển lớp bản ủồ (Hỡnh 9.30) rồi nắm và kộo ủi trong cửa sổ này ủến vị trớ cần thiết trong của sổ này.

9.7.1.5 Dịch chuyển bản ủồ

ðể dịch chuyển bản ủồ trờn màn hỡnh ủể thấy vựng cần quan tõm với ủộ phúng ủại hiện tại người sử dụng cần kớch vào icon rồi kớch phớm trỏi của chuột vào ủiểm muốn kộo ủi trờn bản ủồ. Sau ủú người sử dụng giữ nguyờn phớm trỏi, kộo và thả. Khi ủú bản ủồ sẽ ủược dịch chuyển ủi một khoảng cỏch bằng khoảng cỏch vừa kéo

224 9.7.1.6 Hiện vừa bản ủồ

ðể hiện vừa bản ủồ trờn màn hỡnh người sử dụng cú thể kớch vào icon rồi kớch vào bản ủồ. Toàn bộ bản ủồ sẽ hiện vừa trờn màn hỡnh như khi mới khởi ủộng chương trinh ENVIMWQ 2.0.

9.7.1.7 Phúng to bản ủồ

ðể phúng to bản ủồ trờn màn hỡnh người sử dụng cú thể kớch vào icon rồi kớch vào vựng quan tõm trờn bản ủồ. Vựng ủược kớch vào sẽ hiện ra to hơn. Cũng cú thể thể kích vào icon rồi nhấn phím trái chuột và dùng chuột vẽ một hình chữ nhật quanh vựng cần quan tõm, khi ủú vựng trong hỡnh chữ nhật sẽ hiển thị to hơn trờn màn hình

9.7.1.8 Thu nhỏ bản ủồ

ðể thu nhỏ bản ủồ trờn màn hỡnh người sử dụng cú thể kớch vào icon rồi kớch vào vựng quan tõm trờn bản ủồ. Vựng ủược kớch vào sẽ hiện ra nhỏ hơn. Cũng cú thể thể kích vào icon rồi nhấn phím trái chuột và dùng chuột vẽ một hình chữ nhật quanh vựng cần quan tõm, khi ủú vựng trong hỡnh chữ nhật sẽ hiển thị nhỏ hơn và nằm ở giữa màn hình cùng những vùng xung quanh cũng thu nhỏ hơn trên màn hình

9.7.1.9 ðo khoảng cỏch trờn bản ủồ

ðể ủo khoảng cỏch trờn bản ủồ người sử dụng cú thể kớch vào icon rồi nhấn phớm trỏi của chuột và vẽ cỏc ủường gấp khỳc bằng phớm trỏi của chuột. Trờn màn hỡnh sẽ hiện ra chỳ giải cụng cụ, trong ủú cho biết khoảng cỏch giữa hai ủiểm gần nhất vừa vẽ và tổng khoảng cỏch theo ủường gấp khỳc ủang vẽ.

9.7.1.10 Chọn ủối tượng bản ủồ

ðể thao tỏc với một ủối tượng người sử dụng cần phải chọn ủối tuợng ủú bằng cỏch click vào icon rồi click vào ủối tượng cần thiết trờn lớp bản ủồ ủang soạn thảo. Cú thể chọn nhiều ủối tượng bằng cỏch nhấn phớm Shift và chọn tiếp.

225

Hình 9.32. ðo khoảng cách 9.7.1.11 Chọn cỏc ủối tượng trong một vựng

ðể thao tỏc với nhiều ủối tượng vựng người sử dụng cần phải chọn ủối tuợng ủú bằng cỏch trờn lớp bản ủồ ủang soạn thảo click vào icon rồi nhấn phớm trỏi của chuột và vẽ một hỡnh chữ nhật. Khi ủú cỏc ủối tượng của lớp bản ủồ ủang soạn thảo nằm trong hỡnh chữ nhật sẽ ủược chọn.

9.7.1.12 Thụng tin của ủối tượng

ðể xem cỏc thụng tin gắn với ủối tượng trờn bản ủồ người sử dụng cần chọn ủối tượng này (mục 9.7.1.6) rồi kớch vào icon trờn thanh cụng cụ, hoặc kớch phải rồi chọn mục Thông tin trên menu vừa hiện ra. ). Sẽ xuất hiện hộp thoại thuộc tính của ủối tượng như trờn Hỡnh 9.33, trong ủú hiển thị cỏc thụng tin mà ủối tượng ủược chọn gắn liền. Người sử dụng cũng có thể thiết lập lại các thông tin này bằng cách kớch phớm trỏi của chuột vào chỗ cú những thụng tin cần thay ủổi và sửa trực tiếp.

ðây là một hộp thoại thông thường nên người sử dụng có thể thao tác với hộp thoại này như ủó chỉ ra trong phần 9.5

Hỡnh 9.33. Thụng tin của ủối tượng bản ủồ 9.7.1.13 Dịch chuyển cỏc ủịa danh

Cỏc ủịa danh trờn bản ủồ cú thể ủược người sử dụng dịch chuyển cho hợp lý hơn hoặc thuận tiện hơn. ðể làm ủiều này người sử dụng cần chọn lớp bản ủồ cú chứa cỏc ủịa danh theo như mục 9.7.1.3, rồi nhấn icon ủể chọn ủịa danh cần dịch chuyển rồi nhấn phớm trỏi của chuột và kộo ủịa danh này ủến vị trớ mong muốn và thả (buông thôi không giữ phím trái của chuột)

9.7.1.14 Thụng tin hỡnh học của ủối tượng vựng

Người sử dụng cú thể biết ủược thụng tin hỡnh học: kớch thước, chu vi, diện tớch của vựng ủược chọn bằng cỏch chọn ủối tượng vựng như chỉ ra trong mục 9.7.1.6

226

rồi dùng chuột nhấn vào icon hoặc kích phải rồi chọn mục Thông tin hình học trong menu vừa hiện lờn. Kết quả ủược hiển thị trong hộp thoại như trờn Hỡnh 9.34

Hỡnh 9.34. Hiển thị thụng tin hỡnh học của ủối tượng 9.7.1.15 Tựy chọn hiển thị nhón cỏc lớp bản ủồ

Như ủó biết, trong cỏc bản ủồ số cỏc ủối tượng ủịa lý thường cú cỏc thuộc tớnh phi khụng gian ủi kốm, và cỏc thuộc tớnh (xem thờm mục 9.7.1.12 Thụng tin của ủối tượng) này cú thể ủược ENVIMWQ 2.0 sử dụng làm nhón của ủối tượng trờn bản ủồ.

ðể làm ủiều ủú trong cửa sổ ðiều khiển lớp bản ủồ (Hỡnh 9.30) người sử dụng cần kớch chọn vào ụ trong cột Label của lớp bản ủồ tương ứng.

ðể chọn loại thuộc tớnh ủược hiển thị thành nhón người sử dụng cần kớch phải bờn cạnh tờn lớp bản ủồ này trong trong cửa sổ ðiều khiển lớp bản ủồ và chọn mục Chọn label trong menu tiếp xỳc hiện ra (Hỡnh 9.31). Khi ủú trờn màn hỡnh sẽ xuất hiện hộp thoại Chọn label cho lớp, và trong hộp kết hợp của hộp thoại này người sử dụng sẽ chọn loại thông tin cần lấy làm nhãn (Hình 9.35)

Một phần của tài liệu hệ thống thông tin môi trường (Trang 235 - 239)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(336 trang)