CHƯƠNG 7 PHƯƠNG PHÁP XÂY DỰNG hỆ THỐNG THÔNG TIN – MÔ HÌNH MÔI TRƯỜNG TÍCH HỢP VỚI GIS
7.4 Xõy dựng phần mềm ENVIMAP – quản lý và ủỏnh giỏ ụ nhiễm khụng khớ 158
7.4.3 Cỏc chức năng tạo ủối tượng quản lý trong ENVIMAP
ENVIMAP ủược thớch nghi với một vựng cụ thể ủược thể hiện thụng qua bản ủồ GIS của vùng ựó (vắ dụ bản ựồ GIS của Tp. đà Nẵng). Các dữ liệu bản ựồ này ựược thực hiện từ cỏc ủề tài, dự ỏn khỏc, theo chuẩn VN2000. Cỏc dữ liệu này ủược kế thừa và ủưa vào phần mềm ENVIMAP.
7.4.3.1 Tạo Cơ sở sản xuất
Cỏc CSSX là ủối tượng cần quản lý rất quan trọng trong ENVIMAP. Cú 2 khả năng xảy ra :
- CSSX cú thể nằm ngoài khu cụng nghiệp (KCN) khi ủú CSSX này thuộc cấp 1 ; - CSSX cú thể nằm trong một KCN nào ủú. Khi ủú KCN là ủối tượng cấp 1 cũn CSSX
này thuộc cấp 2. Trờn Hỡnh 7.11, khối CSSX ủược thể hiện bằng mũi tờn gạch ủứt.
161
Hỡnh 7.11. Quy trỡnh tạo cỏc ủối tượng quản lý trong ENVIMAP
Các CSDL liên quan tới CSSX gồm : - Tên CSSX
- Thuộc Ban ngành chức năng (ví dụ thuộc Sở Công nghiệp,…)
- Thành phần kinh tế: (Cơ quan nhà nước, Công ty liên doanh, Tư nhân, …) - Thuộc Ngành công nghiệp
- Mã ngành công nghiệp
- Danh mục cỏc nguồn thải ủiểm thuộc CSSX - Tờn giỏm ủốc (ủiện thoại, fax, e-mail, web site) - Tên người phụ trách về môi trường
7.4.3.2 Tạo cỏc ống khúi trờn bản ủồ số
ENVIMAP cho phộp tạo ra cỏc nguồn thải ủiểm (ống khúi) trực tiếp trờn bản ủồ số.
ðõy là một ủối tượng rất quan trọng cần quản lý trong ENVIMAP. Thụng tin thuộc tớnh liờn quan tới cỏc ống khúi ủược trỡnh bày trờn Bảng 7.13
Bảng 7.13. Thống tin liên quan tới ống khói Thông tin lưu trữ Kiểu dữ
liệu
Kích thước tối ủa (byte)
Id Int 4
Mã ống khói Char 50
Tên ống khói Nvarchar 53
Kinh ủộ Nvarchar 53
Vĩ ủộ Nvarchar 53
162
X (*) Float 8
Y (*) Float 8
Chiều cao Float 8
ðường kính Float 8
7.4.3.3 Tạo các vị trí lấy mẫu không khí cho mục tiêu quan trắc
Theo cỏc chương trỡnh khỏc nhau, hàng năm tại mỗi vựng ủều cú tiến hành lấy mẫu phân tích chất lượng không khí trong vùng. Các dữ liệu này có ý nghĩa rất lớn nhằm ủưa ra cỏc quyết ủịnh quản lý hành chớnh. Hiện nay tại hầu hết cỏc tỉnh thành của ủất nước, cỏc số liệu này nằm rải rỏc trong nhiều tài liệu khỏc nhau rất khú khai thác. Chính vì vậy cần phải xây dựng một công cụ tin học trợ giúp công tác quản lý tổng hợp và thống nhất các số liệu quan trắc này. Phần mềm ENVIMAP 2.0 giúp cho người dựng cú thể tạo ra cỏc vị trớ lấy mẫu mới trờn bản ủồ và nhập thụng tin thu thập ủược vào CSDL của phần mềm. Cấu trỳc dữ liệu của ủiểm lấy mẫu ủược cho trờn Bảng 7.14
Bảng 7.14. Cấu trỳc dữ liệu ủiểm lấy mẫu chất lượng khụng khớ
7.4.3.4 Tạo các trạm khí tượng
Cỏc số khớ tượng như vận tốc giú, hướng giú, nhiệt ủộ, ủộ ẩm, lượng mõy, … là những thông số quan trọng tham gia vào mô hình tính toán mô phỏng chất lượng khụng khớ chịu ảnh hưởng bởi cỏc nguồn thải. Tại mỗi tỉnh thành của ủất nước ủều cú một hay vài trạm thực hiện công tác quan trắc các tham số này. ENVIMAP 2.0 cho phộp người dựng cú thể tạo ra cỏc trạm quan trắc này trờn bản ủồ. Cấu trỳc CSDL của trạm này ủược trỡnh bày trong Bảng 7.15
Thông tin lưu
trữ Kiểu dữ
liệu Kích thước tối ủa (byte) Mó ủiểm lấy mẫu
(gọi là Trạm) (*)
Char 10
Tên trạm (*) Nvarchar 50
Loại trạm nvarchar 20
Kinh ủộ Nvarchar 53
Vĩ ủộ Nvarchar 53
X (*) Float 8
Y (*) Float 8
Mô tả nvarchar 150
Ghi chú nvarchar 150
163
Bảng 7.15. Cấu trúc dữ liệu Trạm khí tượng Thông tin lưu trữ Kiểu dữ
liệu
Kích thước tối ủa (byte)
Mã trạm (*) Char 10
Tên trạm (*) Nvarchar 50
ðịa ủiểm nvarchar 50
ðiện thoại nvarchar 20
Kinh ủộ Nvarchar 53
Vĩ ủộ Nvarchar 53
X (*) Float 8
Y (*) Float 8
Mô tả nvarchar 150
Ghi chú nvarchar 150
7.4.3.5 Tạo cỏc ủiểm kiểm soỏt chất lượng khụng khớ
Trong một vựng cần quản lý, luụn cú một số ủiểm nhạy cảm cần giỏt sỏt chặt chẽ chất lượng môi trường như: vị trí gần trường học, bệnh viện, khu dân cư, khu du lịch, … Phần mờm ENVIMAP cho phộp người dựng cú thể tạo ra cỏc vị trớ như vậy trờn bản ủồ. Cỏc vị trớ như vậy ủược ủưa vào CSDL phục vụ cho mục tiờu quản lý. Vớ dụ như khi tớnh toỏn theo mụ hình Berliand sự lan truyền ô nhiễm, phần mềm ENVIMAP 2.0 sẽ xuất các kết quả tính toán tại cỏc ủiểm kiểm soỏt chất lượng khụng khớ. ðõy là ủiểm mới trong phiờn bản 2.0.
Bảng 7.16. Cấu trỳc dữ liệu cỏc ủiểm kiểm soỏt chất lượng khụng khớ Thụng tin lưu trữ Kiểu dữ liệu Kớch thước tối ủa (byte)
Mó ủiểm kiểm soỏt chất lượng không khí
Char 10
Tờn ủiểm (*) Nvarchar 50
Kinh ủộ Nvarchar 53
Vĩ ủộ Nvarchar 53
X (*) Float 8
Y (*) Float 8
Mô tả nvarchar 150
Ghi chú nvarchar 150