1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Số 7 - VNEN - Kì I

305 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 305
Dung lượng 2,73 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC: - Phương pháp nêu và giải quyết vấn đề; Phương pháp vấn đáp; Phương pháp thảo A.B : Hoạt động khởi động và hình thành kiến thức MT: - Hiểu được khái n

Trang 1

Ngày soạn:1/9/2020 Ngày dạy: … /9/2020

- Có thái độ tích cực trong học tập, hợp tác trong hoạt động nhóm

- Cẩn thận trong tính toán và trình bày lời giải

4 Phẩm chất và năng lực

- Phẩm chất: Tự tin, có tinh thần vượt khó trong học tập, có ý thức giúp đỡ lẫn nhau

trong học tập

- Năng lực: Năng lực giải quyết vấn đề; Năng lực giao tiếp; Năng lực hợp tác;

Năng lực tính toán; Năng lực tự học

II.CHUẨN BỊ

1 Giáo viên: Sách hướng dẫn học, phiếu học tập, máy chiếu

2 Học sinh: Sách hướng dẫn học, đồ dùng học tập, đọc trước nội dung bài học

III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC:

- Phương pháp nêu và giải quyết vấn đề; Phương pháp vấn đáp; Phương pháp thảo

A.B : Hoạt động khởi động và hình thành kiến thức

MT: - Hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh các

số hữu tỉ Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số NZQ

PP:Đặt vấn đề.KT: đặt câu hỏi

Trang 2

+Giao nhiệm vụ

- GV: Học sinh thực hiện phép chia hai số

nguyên, làm bài 2 shd trang 5

- HS: Nhận nhiêm vụ

+Thực hiện nhiệm vụ

- HS:Học sinh làm bài tập 1,2

- GV: chốt lại vào bài mới

GV: cho 2 HS đọc mục tiêu bài học

Có thể HSkhông nêuđược hoặc nêucòn thiếu kn sốhữu tỉ

Hoạt động 1: Số hữu tỉ

KT: đặt câu hỏi ,Hợp tác, tư duy, tính toán

+ Giao nhiệm vụ

- GV:Cho HSđọc nội dung 1.a

GV: cho HS hoạt động cặp đôi làm

+ Thảo luận, trao đổi, báo cáo

- GV: Vậy thế nào là số hữu tỉ?

số hữu tỉ vì chúng đều có thể

viêt được dưới dạng p/s:

Có thể HSkhông nêuđược hoặc nêucòn thiếu kn sốhữu tỉ.Kí hiệu

3 1

6 3 0,6

3  3

a Z� � �a Q 1

a

a  �a Z

Trang 3

Mt:Hs biếtBiểu diễn số hữu tỉ trên trục số

- Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm, nghiên cứu TH điển hình

- Kĩ thuật: Chia nhóm, giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi, khăn trải bàn, hỏi và trả lời

+ Giao nhiệm vụ

- GV:Cho HSđọc nội dung 2.a,b

GV: cho HS hoạt động cặp đôi làm mục

+ Thảo luận, trao đổi, báo cáo

- GV: Gọi 2HS lên bảng trình bày

- HS 2 lên bảng biểu diễn số 3

D ( )

Cú thể HSkhụng nờuđược cách biểudiễn số hữu tỉtrên trục số và

so sánh các sốhữu tỉ Chưanhận biết được mối quanhệ giữa các tậphợp số NZQ

Hoạt động 3: So sánh hai số hữu tỉ

Mt:Hs biết so sánh hai số hữu tỉ:

- Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm

PP: Hđ cá nhân

- Kĩ thuật: Chia nhóm, giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi

+ Giao nhiệm vụ

GV:Cho HSđọc nội dung 3.a,b

GV: cho HS hoạt động cá nhân làm

3: So sánh 2 số bất kì: Có thể HS

không nêuđược cách sosánh các số

6 6

1 3

2 6

2

3 6 4

3

8 6

0 0 1 0

1 2 2

  

Trang 4

số hữu tỉ bằng nhau bằng cáchviết dưới dạng phân số rồi sosánh 2 phân số đó.

-Nếu x < y thì trên trục số điểm

x ở bên trái điểm y

- Số hữu tỉ > 0 gọi là số hữu tỉdương

- Số hữu tỉ < 0 gọi là số hữu tỉâm

- Số 0 không là số hữu tỉ dươngcũng không là số hữu tỉ âm

hữu tỉ Chưanhận biết được mối quanhệ giữa các tậphợp số NZ

Q

Hoạt động 4: Luyện tập

MT:- Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ

- Biết suy luận từ những kiến thức cũ

Trang 5

HS: Hoạt động cá nhân làm mục 4,c

GV : quan sát bài làm của HS gọi 2 hslên

bảng thực hiện

D.E.Hoạt động vận dụng, tìm tòi mở rộng

MĐ: Mở rộng, khắc sâu kiến thức, phát huy khả năng sáng tạo

Góp phần hình thành

- Năng lực: tính toán, sáng tạo,ngôn ngữ,giao tiếp, hợp tác

- Phẩm chất: tự lập, tự tin, chăm chỉ, yêu môn học

Phương pháp: dạy học kết hợp, khám phá

Kĩ thuật: động não,hợp tác

GV: cho HS về nhà làm bài 1,2,3 sgk

Rút kinh nghiệm

………

………

………

………

Ngày soạn: 1/9/2020 Ngày dạy:

… /9/2020

Tiết 3/1 CỘNG - TRỪ SỐ HỮU TỈ

I.MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Học sinh biết cách cộng, trừ hai số hữu tỉ

- Học sinh hiểu quy tắc chuyển vế.

2 Kỹ năng:

- Vận dụng các tính chất và quy tắc chuyển vế để cộng trừ hai số hữu tỉ

3 Thái độ:

- Chú ý thực hiện và làm theo các yêu cầu của giáo viên.

- Tích cực trong học tập, có ý thức trong nhóm.

4 Định hướng hình thành năng lực

- Phẩm chất: Tự tin, có tinh thần vượt khó trong học tập, có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong học tập

- Năng lực: Năng lực giải quyết vấn đề; Năng lực giao tiếp; Năng lực hợp tác; Năng lực tính toán; Năng lực tự học

II.CHUẨN BỊ:

Trang 6

1 Chuẩn bị của giáo viên

- SHD,KHBH, Bài tập tình huống

2 Chuẩn bị của học sinh

- Chuẩn bị các nội dung liên quan đến bài học theo sự hướng dẫn của giáo

viên như chuẩn bị tài liệu, TBDH

III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC

- Phương pháp: Gợi mở, hoạt động nhóm Dạy học theo nhóm, giải quyết vấn đề,

nghiên cứu điển hình

- Kĩ thuật: Động não và động não không công khai, thảo luận viết.Đặt câu hỏi, chia

nhóm,KTB, hoàn tất một nhiệm vụ

IV TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HOẠT ĐỘNG HỌC

……….7B……….7C………

2 Tiến trình bài học:

A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG MT:Tạo không khí hứng khởi cho hs

PP-KT: Nêu và giải quyết vấn đề, KT động não HĐ nhóm,Hđcn, hđcđ.

Đố: ?Thế nào là số hữu tỉ? Tập hợp các số

hữu tỉ kí hiệu như thế nào? Cho 3 ví dụ?

- HS lên bảng trả lời

- GV nhận xét

Bước 1: Giao nhiệm vụ

GV cho HS thảo luận mục 1,2 SGK

HS nhận nhiệm vụ

Bước 2:Thực hiện nhiệm vụ

-HS thảo luận nhóm đôi

Bước 3: Thảo luận, trao đổi, báo cáo

Trang 7

- Học sinh hiểu quy tắc chuyển vế.

PP và KT: giải quyết vấn đề, KT động não.Hđ nhóm, hđcn, cđ.

Hoạt động 1: Cộng, trừ hai số hữu tỉ.

Bước 1: Giao nhiệm

b m

b m

số hữu tỉ vàthực hiệnphép tínhcòn sai.Chưa nhậnbiết

được

Dạng tổngquát khicộng, trừ hai

số hữu tỉ x vày

4

94

34

124

3)

3(,b

21

3721

1221

497

43

7,a

Trang 8

Bước 3:Thảo luận,

trao đổi, báo cáo-HS

thảo luận để làm

12    1

3 I

2 3,5 7

  53

14 D

3 0 4

   3

4

1 3

5 1 12

7 55

 7 156

c- Tên giải thưởng mà nhà Toán học Ngô Bảo Châuđoạt được là Fields

a.- Tìm hiểu quy tắc chuyển vế thông qua ví dụ tìm x

b Ghi nhớ quy tắc chuyển vế trong tập hợp Q

- Thi làm nhanh giữa các nhóm

Có thể HSkhông nêuđược c¸chcộng trừ hai

số hữu tỉ vàthực hiệnphép tínhcòn sai

Hoạt động 2: Quy tắc “chuyển vế”.

- Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm, nghiên cứu TH điển hình

- Kĩ thuật: Chia nhóm, giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi, khăn trải bàn,

m

by

;m

bam

bm

ay

)0m(m

bam

bm

ay

Trang 9

- Định hướng PTNL: Năng lực hợp tác, Năng lực tính toán

Mt: HS biết quy tắc “chuyển vế”

Bước 1: Giao nhiệm vụ

GV cho HS làm mục 2a;2b;2c

HS nhận nhiệm vụ

Bước 2:Thực hiện nhiệm vụ

-HS hoạt động cá nhân mục 2a; 2b

mục 2c hoạt động nhóm đôi

Bước 3:T:hảo luận, trao đổi, báo cáo

GV quan sát giúp đỡ HS nếu cần

HS tảo luận báo cáo kết quả

Bước 4: Phương án KTĐG

GV cho HS các nhóm nhận xét.GV

nhận xét chốt kiến thức

* Trong tập hợp Q , khi chuyển một

số hạng từ vế này sang vế kia củamột đẳng thức , ta phải đổi dấu sốhạng đó

Với mọi x, y, z Q, x+y=z

=>x=z-y

* Chú ý: Trong Q ta cũng có cáctổng đại số, trong đó có thể đổi chỗcác số hạng, đặt dấu ngoặc để nhómcác số hạng một cách tùy ý như cáctổng đại số trong Z

x x x

x x x

Bước 3:T:hảo luận, trao đổi, báo cáo.GV

quan sát giúp đỡ các nhóm nếu cần

HS các nhóm báo cáo kết quả

)-(-Có thể HS khôngVận dụng các tínhchất và quy tắcchuyển vế để cộngtrừ hai số hữu tỉ

Trang 10

Bước 4: Phương án KTĐG

GV cho HS nhận xét

GV nhận xét bổ sung nếu cần

( 1, 2)

175 30 126 271

105 105 105 105

     

b) \f(-4,9 +( \f(-5,6

)-\f(17,4 = \f(-21,4

D.E.Hoạt động vận dụng, tìm tòi mở rộng

MĐ: Mở rộng, khắc sâu kiến thức, phát huy khả năng sáng tạo.Góp phần hình thành

- Năng lực: tính toán, sáng tạo,ngôn ngữ,giao tiếp, hợp tác

- Phẩm chất: tự lập, tự tin, chăm chỉ, yêu môn học

Phương pháp: dạy học kết hợp, khám phá

Kĩ thuật: động não,hợp tác

GV yêu cầu HS về làm bài tập 1; 2 SGK và đọc mục em có biết

Rút kinh nghiệm

………

………

………

………

Tuần 2

Trang 11

4.-Định hướng hình thành năng lực

-Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ, sống có trách nhiệm

-Năng lực, tự học, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác,tính toán

II

Chuẩn bị

1 Chuẩn bị của giáo viên

- KHBH, Bài tập tình huống

2 Chuẩn bị của học sinh

- Chuẩn bị các nội dung liên quan đến bài học theo sự hướng dẫn của giáoviên như chuẩn bị tài liệu, TBDH

III Phương pháp và kĩ thuật dạy học

- Phương pháp: Gợi mở, hoạt động nhóm Dạy học theo nhóm, giải quyết vấn đề,nghiên cứu điển hình

- Kĩ thuật: Động não và động não không công khai, thảo luận viết.Đặt câu hỏi, chia

nhóm,hoàn tất một nhiệm vụ

IV Tiến trình tổ chức hoạt động dạy và hoạt động học

1.Ổn định và kiểm tra sĩ số lớp

2 KiÓm tra bµi cò:

?Nêu quy tắc cộng trừ số hữu tỉ, quy tắc chuyển vế

- HS lên bảng trả lời

- GV nhận xét

Trang 12

3 Tiến trình bài học:

số có tích

là \f(7,3

B- Hình thành kiến thức

MT: Học sinh biết các quy tắc nhân,chia số hữu tỉ

- Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm, nghiên cứu TH điển hìnhPP: Dạy học hợp tác nhóm

- Kĩ thuật: Chia nhóm, giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi, khăn trải bàn,

- Định hướng PTNL: Năng lực hợp tác, Năng lực tính toán

Hoạt động 1: Nhân ,chia số hữu tỉ

Bước 1: Giao nhiệm vụ

GV yêu cầu HS tìm hiểu mục

218

47

195

Vàoà 5

7 x

Raa

Trang 13

tỉ, tỉsốcủahaisốhữu

Bước 1: Giao nhiệm vụ

GV yêu cầu HS hoạt động nhóm làm

bài tập 1;2 SGK

HS nhận nhiệm vụ

Bước 2:Thực hiện nhiệm vụ.HS hoạt

động nhóm làm bài tập

Bước 3: Thảo luận, trao đổi, báo cáo

HS thảo luận nhóm làm bài tập Báo

2.a.(-5/11) 7/15.(11/-5).(-30) = -14

b (11/12: 33/16).3/5 =1/5c.(-5/9) 3/11+(-13/18).3/11= -23/66

2) Đáp án đúng:

a) Bb) C

Có thểHSkhôngVậndụngđượccáctínhchất

và quytắc đểnhân ,chiahai sốhữu tỉnên

Trang 14

một số

hs làmsai kq

Hoạt động 3: Vận dụng và tìm tòi mở rộng

MĐ: Mở rộng, khắc sâu kiến thức, phát huy khả năng sáng tạo

Góp phần hình thành

- Năng lực: tính toán, sáng tạo,ngôn ngữ,giao tiếp, hợp tác

- Phẩm chất: tự lập, tự tin, chăm chỉ, yêu môn học

Phương pháp: dạy học kết hợp, khám phá Dạy học hợp tác nhóm

Trang 15

4.-Định hướng hình thành năng lực

-Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ, sống có trách nhiệm

-Năng lực, tự học, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác,tính toán

II:Chuẩn bị:

1 Chuẩn bị của giáo viên

- KHBH, Bài tập tình huống

2 Chuẩn bị của học sinh

- Chuẩn bị các nội dung liên quan đến bài học theo sự hướng dẫn của giáoviên như chuẩn bị tài liệu, TBDH

III Phương pháp và kĩ thuật dạy học

- Phương pháp: Gợi mở, hoạt động nhóm Dạy học theo nhóm, giải quyết vấn đề,nghiên cứu điển hình

- Kĩ thuật: Động não và động não không công khai, thảo luận viết.Đặt câu hỏi, chia

nhóm,hoàn tất một nhiệm vụ

IV Tiến trình tổ chức hoạt động dạy và hoạt động học

1.Ổn định và kiểm tra sĩ số lớp

Trang 16

2 KiÓm tra bµi cò: ( Không kiểm tra)

3 Tiến trình bài học

A-Khởi động MT: Tạo tâm thế hứng khởi cho học sinh.

PP: Dạy học hợp tác nhóm

KT: Đặt câu hỏi

Bước 1: Giao nhiệm vụ

GV yêu cầu HS xem tranh và

trả lời câu hỏi

HS nhận nhiệm vụ

Bước 2:Thực hiện nhiệm vụ

HS thảo luận nhóm đôi

Bước 3:Thảo luận, trao đổi, báo

khôngtrả lờiđược câuhỏi vàbiểu diễncác điểm0;1;2;3;1

-1/3;-2;-5 lêntrục sốcòn chưachínhxác

B-Hình thành kiến thức

MT: Học sinh biết khái niệm GTTĐ của số hữu tỉ Nắm được công thức GTTĐ

PP: Dạy học hợp tác nhóm

KT: Đặt câu hỏi

Hoạt động 1: Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ

Bước 1: Giao nhiệm vụ

GV yêu cầu HS tìm hiểu mục 1a; 1b; 1c

HS nhận nhiệm vụ

*GTTĐ của số hữu tỉ x , kíhiệu x 

Là khoảng cách từ điểm x tới

Có thể

có 1 sốHS

Trang 17

Bước 2:Thực hiện nhiệm vụ

HS hoạt động cá nhân tìm hiểu mục 1a; 1b

Hoạt động nhóm đôi làm mục 1c

Bước 3:Thảo luận, trao đổi, báo cáo

HS thảo luận và báo cáo kết quả

? GTTĐ của số hữu tỉ x là gì

Bước 4: Phương án KTĐG

GV cho các nhóm nhận xét

điểm 0 trên trục số( đọc làGTTĐ của x)

khôngtrả lờiđược đnGTTĐcủa sốhữu tỉ x ,

kí hiệu?

Hoạt động 2: Công thức giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ

PP: Dạy học hợp tác nhóm

KT: Đặt câu hỏi

Bước 1: Giao nhiệm vụ

GV yêu cầu HS tìm hiểu mục

2a; 2b; 2c; và mục 3 SGK

HS nhận nhiệm vụ

Bước 2:Thực hiện nhiệm vụ

HS hoạt động cá nhân tìm hiểu

c Tìm giá trị tuyệt đối của:

2a Nếu x = 3,5 thì =>

;

2b* Ta có: = x nếu x > 0 -x nếu x < 0

2c Tìm biết:

Có thể

có 1 sốHS

khôngviết đượccôngthức giátrị tuyệtđối của

số hữu tỉnên ápdụng vàobài cònsai

nếu x0 nếu x<0

x

Trang 18

KT: Đặt câu hỏi.Giao nhiệm vụ

Bước 1: Giao nhiệm vụ

GV yêu cầu HS tìm hiểu bài tập 1;

2 ;3 SGK

HS nhận nhiệm vụ

Bước 2:Thực hiện nhiệm vụ

HS hoạt động nhóm đôi làm bài tập

1;2

Hoạt động nhóm làm bài 3

Bước 3:Thảo luận, trao đổi, báo cáo

HS thảo luận và báo cáo kết quả

GV quan sát giúp đỡ HS nếu cần

Bước 4: Phương án KTĐG

GV cho các nhóm nhận xét

Gv bổ sung nếu cần

1)Đáp án đúng: C và D2)

a) -3=3

b) 1,3>0,5

c) -100>20

d) \f(-1,4>\f(-1,101a Sai b Sai c Đúng d

Đúng2.So sánh:

khôngbiết vậndụngđượccôngthức giátrị tuyệtđối của

số hữu tỉđể tínhgiá trịbiểu thứcđơn giảnchứa dấuGTTĐ

Trang 19

MĐ: Mở rộng, khắc sâu kiến thức, phát huy khả năng sáng tạo

Góp phần hình thành

- Năng lực: tính toán, sáng tạo,ngôn ngữ,giao tiếp, hợp tác

- Phẩm chất: tự lập, tự tin, chăm chỉ, yêu môn học

Phương pháp: dạy học kết hợp, khám phá

Kĩ thuật: động não,hợp tác

khá lênbảng làmhoặcchia sẻvới cácnhóm

GV yêu cầu HS về nhà làm bài tập 1;2;3;4 SGK

Trang 20

- Biết tính toán thành thạo các phép cộng, trừ , nhân , chia các số thập phân.

3 Thái độ:

- Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên.

- Tích cực trong học tập, có ý thức trong nhóm.

4.-Định hướng hình thành năng lực

-Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ, sống có trách nhiệm

-Năng lực, tự học, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác,tính toán

II.Chuẩn bị :

1 Chuẩn bị của giáo viên

- KHBH, Bài tập tình huống

2 Chuẩn bị của học sinh

- Chuẩn bị các nội dung liên quan đến bài học theo sự hướng dẫn của giáoviên như chuẩn bị tài liệu, TBDH

III Phương pháp và kĩ thuật dạy học

- Phương pháp: Gợi mở, hoạt động nhóm Dạy học theo nhóm, giải quyết vấn đề,nghiên cứu điển hình,luyện tập thực hành

- Kĩ thuật: Động não và động não không công khai, thảo luận viết.Đặt câu hỏi, chia

nhóm,hoàn tất một nhiệm vụ

IV Tiến trình tổ chức hoạt động dạy và hoạt động học

1.Ổn định và kiểm tra sĩ số lớp

2 Kiểm tra bài cũ:

? Tìm x biếtx = 2; -x =-2.GV cho HS nhận xét

3 Tiến trình bài học:

A Khởi động

MT:Tạo tâm thế hứng khởi cho học sinh

PP: Nêu và giải quyết vấn đề

KT: Giao nhiệm vụ,Động não

Bước 1: Giao nhiệm vụ 1 1,9 + 1,8 + (-0,4) = 3,3

2 (1,9 – 1,8) (-0,4)

Có thể có 1

số HS không

Trang 21

- Các cặp đôi trong nhóm thực hiện các

phép tính sau đó chấm chéo lẫn nhau :

B Hình thành kiến thức

MT: Học sinh biết cộng ,trừ, nhân ,chia các số thập phân

PP:Nêu và giải quyết vấn đề,hđ nhóm

KT: Giao nhiệm vụ,Động não

Hoạt động 1: Cộng, trừ , nhân, chia các số thập phân

Bước 1: Giao nhiệm vụ

GV yêu cầu HS tìm hiểu mục 1a; 1b; và

mục 2

HS nhận nhiệm vụ

Bước 2:Thực hiện nhiệm vụ

HS hoạt động cá nhân tìm hiểu mục 1a;

mục 2

Hoạt động nhóm đôi làm mục 1b

Bước 3:Thảo luận, trao đổi, báo cáo

HS thảo luận và báo cáo kết quả

GV quan sát giúp đỡ HS khi cần

Bước 4: Phương án KTĐG

GV cho các nhóm nhận xét

1.Chú ý:* Khi cộng, trừ, nhân,chia các số thập phân, ta dùngcác qui tắc về dấu và GTTĐtheo cách tương tự như đối với

số nguyên

2.a* Chú ý: Nhân, chia số thậpphân x cho số thập phân y ta ápdụng:

x.y= x .y ( = x :y ) đặtdấu - phía trước nếu trái dấu

dấu + nếu cùng dấu

b Tính: (-3,2).(-2) = 6,413,1.(-1,2) = -15,7212,6 :(-4) = -3,15-5 : (-2,5) = -2

Có thể

có 1 sốHSkhôngbiết vậndụngcácphéptoáncộng,trừnhânchia sốthậpphân

Hoạt động 2: Luyện tập

MT: Biết tính toán thành thạo các phép cộng, trừ , nhân , chia các số thập phân

KT: Giao nhiệm vụ,động não

Trang 22

Bước 1: Giao nhiệm vụ

GV yêu cầu HS làm bài tập 1;2

= 10: 0,001 = 10 000Y= (689,7+0,3):

(7,4:0,2-2,2-1,5) = 690: (37-2,2-1,5) = 690: 33,3

= 20,723a

0,2 3,1 6,3 0,2 3,1 6,3

0,2 3,1 6,3

47 16

x x

x x x x

khôngbiết vậndụng cácphéptoáncộng ,trừnhânchia sốthậpphân gvcần cho

hs kháchia sẻ

Trang 23

⇒ không có giá trị nào của x

thỏa mãn bài toán

12,1 12,1.0,1 12,1 12,1.( 0,1) 12,1 12,1.( 0,1) 12,1

? 12,1.( 0,1) 12,1 0,1 1

0,1 1

0,9 1,1

x x x

ho c x x

x x x

Hoạt động 3: Vận dụng và tìm tòi mở rộng

MĐ: Mở rộng, khắc sâu kiến thức, phát huy khả năng sáng tạo

Góp phần hình thành

- Năng lực: tính toán, sáng tạo,ngôn ngữ,giao tiếp, hợp tác

- Phẩm chất: tự lập, tự tin, chăm chỉ, yêu môn học

Phương pháp: dạy học kết hợp, khám phá

Kĩ thuật: động não,hợp tác.Giao nhiệm vụ

GV yêu cầu HS về làm bài tập 3;4 và bài 1;2 SGK

- Học sinh hiểu được định nghĩa lũy thừa của một số hữu tỉ với số mũ tự nhiên.

- Biết tính tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số.

- Hiểu được lũy thừa của một lũy thừa.

2 Kỹ năng:

- Viết được các số hữu tỉ dưới dạng lũy thừa với số mũ tự nhiên.

Trang 24

- Tính được tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số.

- Biến đổi các số hữu tỉ về dạng lũy thừa của lũy thừa

3 Thái độ:

- Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên.

- Tích cực trong học tập, có ý thức trong nhóm

4.-Định hướng hình thành năng lực

-Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ, sống có trách nhiệm

-Năng lực, tự học, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác,tính toán

II Chuẩn bị:

Giáo viên: SGK, bảng phụ, phấn mầu

Học Sinh: SGK, bảng nhóm, thước kẻ

III Phương pháp và kĩ thuật dạy học

- Phương pháp: Gợi mở, hoạt động nhóm Dạy học theo nhóm, giải quyết vấn đề,nghiên cứu điển hình

- Kĩ thuật: Động não và động não không công khai, thảo luận viết.Đặt câu hỏi, chia

nhóm,hoàn tất một nhiệm vụ

IV Tiến trình tổ chức hoạt động dạy và hoạt động học

1.Ổn định và kiểm tra sĩ số lớp

2 Kiểm tra bài cũ:

Cho a N Lũy thừa bậc n của a là gì?

Viết các kết quả sau dưới dạng một lũy thừa: 34 35 ; 58 : 52

GV cho HS nhận xét.GV nhận xét cho điểm

3 Tiến trình bài học:

A.B Khởi động và hình thành kiến thức

MT:- Học sinh hiểu được định nghĩa lũy thừa của một số hữu tỉ với số mũ tự nhiên

- Biết tính tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số

- Hiểu được lũy thừa của một lũy thừa

PP: nghiên cứu điển hình.KT: Đặt câu hỏi

Hoạt động 1: Lũy thừa với số mũ tự nhiên.

GV cho 2 HS đọc mục tiêu bài

Trang 25

Bước 1: Giao nhiệm vụ

GV yêu cầu HS tìm hiểu mục

Quy ước: x1 = x; x0 = 1 (x Khi viết

số hữu tỉ x dưới dạng b

a

(a,b Z; b0) tacó:

c PHIẾU HỌC TẬPLũy thừa Cơ

số

Số

mũ Giá trị4

không biết vậndụng đnLũy thừa bậc n của một

số hữu

tỉ x, kí hiệu

Hoạt động 2: Nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số

PP: Đặt vấn đề

KT: động não

Bước 1: Giao nhiệm vụ

GV yêu cầu HS tìm hiểu

Trang 26

HS hoạt động cá nhân

tìm hiểu mục 2b

Hoạt động nhóm đôi làm

mục 2a; 2c

Bước 3:Thảo luận, trao

đổi, báo cáo

HS thảo luận và báo cáo

kết - Thảo luận trả lời câu

hỏi:

(?) Quy tắc nhân, chia hai

lũy thừa cùng cơ số?

chia 2lũythừacùng cơsố.GVnhấnmạnhcho hsBiếttínhtích,thươngcác lũythừa,lũythừacủa lũythừa)

nm,0x(xx:x

xx.x

n m n m

n m n m

Trang 27

(?) Quy tắc tính lũy thừa

của lũy thừa?

- Gv quan sát , nhận xét

một số cặp đôi làm đúng

Các cặp đôi làm xong tự

kiểm tra chéo lẫn nhau

(?) Lũy thừa của một tích

được tính như thế nào?

(?) Làm thế nào để tính lũy

thừa của một thương?

(?) Viết dạng tổng quát?

3 4

3 4

3 4

 2 2

2, 4 2

2

2, 4 2

� �

� �

� �

 2 2

2, 4 2

2

2, 4 2

� �

� �

� �

Hoạt động : Luyện tập

- MT: Viết được các số hữu tỉ dưới dạng lũy thừa với số mũ tự nhiên.

- Tính được tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số.

=

=

=

Trang 28

- Biến đổi các số hữu tỉ về dạng lũy thừa của lũy thừa

PP:Dạy học nhóm nhóm đôi

KT: Chia nhóm.LTTH

Bước 1: Giao nhiệm vụ

GV yêu cầu HS làm bài tập 1; 2.HS

nhận nhiệm vụ

Bước 2:Thực hiện nhiệm vụ

HS hoạt động nhóm đôi

Bước 3:Thảo luận, trao đổi, báo cáo

HS thảo luận và báo cáo kết quả

GV quan sát giúp đỡ HS khi cần

 

4 4

tỉ dướidạng lũythừa với

số mũ tựnhiên.Tính đượctích vàthươngcủa hailũy thừacùng cơsố

Biến đổicác số hữu

tỉ về dạnglũy thừacủa lũythừa

Hoạt động: Vận dụng và tìm tòi mở rộng

MĐ: Mở rộng, khắc sâu kiến thức, phát huy khả năng sáng tạo

Góp phần hình thành

- Năng lực: tính toán, sáng tạo,ngôn ngữ,giao tiếp, hợp tác

- Phẩm chất: tự lập, tự tin, chăm chỉ, yêu môn học

Phương pháp: dạy học kết hợp, khám phá

Kĩ thuật: động não,hợp tác.KT:Giao nhiệm vụ

Trang 29

GV yêu cầu HS về làm bài tập 3;4 và bài 1;2 SGK

Ngày… tháng……năm…

Kí duyệt: Hiệu phó:

Tuần 4

Trang 30

- Học sinh hiểu được định nghĩa lũy thừa của một số hữu tỉ với số mũ tự nhiên.

- Biết tính tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số.

- Hiểu được lũy thừa của một lũy thừa.

2 Kỹ năng:

- Viết được các số hữu tỉ dưới dạng lũy thừa với số mũ tự nhiên.

- Tính được tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số.

- Biến đổi các số hữu tỉ về dạng lũy thừa của lũy thừa

3 Thái độ:

- Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên.

- Tích cực trong học tập, có ý thức trong nhóm

4 Định hướng hình thành năng lực

-Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ, sống có trách nhiệm

-Năng lực, tự học, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác,tính toán

II Chuẩn bị:

Giáo viên: SGK, bảng phụ, phấn mầu

Học Sinh: SGK, bảng nhóm, thước kẻ

III Phương pháp và kĩ thuật dạy học

- Phương pháp: Gợi mở, hoạt động nhóm Dạy học theo nhóm, giải quyết vấn đề,nghiên cứu điển hình

- Kĩ thuật: Động não và động não không công khai, thảo luận viết.Đặt câu hỏi, chia

nhóm,hoàn tất một nhiệm vụ

IV Tiến trình tổ chức hoạt động dạy và hoạt động học

1.Ổn định và kiểm tra sĩ số lớp

2 KiÓm tra bµi cò:

? Nêu khái niệm lũy thừa của số hữu tỉ

? Quy tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số

GV cho HS nhận xét

Trang 31

GV nhận xét cho điểm.

3 Tiến trình bài học:

A:HĐKĐ VÀ HTKT:

MT- Học sinh hiểu được định nghĩa lũy thừa của một số hữu tỉ với số mũ tự nhiên

- Biết tính tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số

- Hiểu được lũy thừa của một lũy thừa

PP: Đặt vấn đề Gợi mở, hoạt động nhóm Dạy học theo nhóm, giải quyết vấn đề,nghiên cứu điển hình

- Kĩ thuật: Động não và động não không công khai, thảo luận viết.Đặt câu hỏi, chia

nhóm,hoàn tất một nhiệm vụ

Hoạt động 1: Lũy thừa của một lũy thừa

Bước 1: Giao nhiệm vụ

GV yêu cầu HS tìm hiểu mục 3a; 3b; và 3c

HS nhận nhiệm vụ

Bước 2:Thực hiện nhiệm vụ

HS hoạt động cá nhân tìm hiểu mục 3b

Hoạt động nhóm đôi làm mục 3a; 3c

Bước 3:Thảo luận, trao đổi, báo cáo.HS thảo

luận và báo cáo kết quả

? Muốn tính lũy thừa của một lũy thừa ta làm

khônghiểuđượcđịnhnghĩa lũythừa củamột sốhữu tỉkhôngbiết vậndụng đểtính tích,thươngcác lũythừa, lũythừa củalũy thừa

Hoạt động 2: Lũy thừa của một tích

Trang 32

PP:Dạy học nhóm nhóm

KT: Chia nhóm

Bước 1: Giao nhiệm vụ

GV yêu cầu HS tìm hiểu mục 4a; 4b; và 4c

HS nhận nhiệm vụ

Bước 2:Thực hiện nhiệm vụ

HS hoạt động cá nhân tìm hiểu mục 4b

Hoạt động nhóm đôi làm mục 4a; 4c

Bước 3:Thảo luận, trao đổi, báo cáo

HS thảo luận và báo cáo kết quả

? Muốn tính lũy thừa của một tích ta làm gì?

GV quan sát giúp đỡ HS khi cần

b) (0,5)4.64=(0,5.6)4=34=27

Có thể

có 1 sốHS

khôngbiết vậndụng.Lũy thừacủa mộttích bằngtích cáclũy thừa

gv nhấnmạnhthêm

Hoạt động 3: Lũy thừa của một thương

PP:Dạy học nhóm nhóm

KT: Chia nhóm,luyện tập thực hành

Bước 1: Giao nhiệm vụ

GV yêu cầu HS tìm hiểu mục 5a; 5b; 5c.HS

nhận nhiệm vụ

Bước 2:Thực hiện nhiệm vụ

HS hoạt động cá nhân tìm hiểu mục 5b.Hoạt

động nhóm đôi làm mục 5a; 5c

Bước 3:Thảo luận, trao đổi, báo cáo.HS thảo

luận và báo cáo kết quả

? Muốn tính lũy thừa của một thương ta làm

gì?GV quan sát giúp đỡ HS khi cần

* Lũy thừa của một thươngbằng thương các lũy thừa:

Bài tập: tính:

2 22

khôngbiết vậndụngLũy thừacủa mộtthươngbằngthươngcác lũythừa

Trang 33

Bước 4: Phương án KTĐG

GV cho các nhóm nhận xét

C: HĐ Luyện tập

MT:Viết được các số hữu tỉ dưới dạng lũy thừa với số mũ tự nhiên

- Tính được tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số.

- Biến đổi các số hữu tỉ về dạng lũy thừa của lũy thừa

PP:Dạy học theo nhóm nhỏ

KT: Chia nhóm

GV cho HS làm BT 6 b,c

HS làm bài tập theo nhóm đôi

Đại diện nhóm lên trình bày

D.E: HĐVận dụng và tìm tòi mở rộng

MĐ: Mở rộng, khắc sâu kiến thức, phát huy khả năng sáng tạo.Góp phần hình thành

- Năng lực: tính toán, sáng tạo,ngôn ngữ,giao tiếp, hợp tác

- Phẩm chất: tự lập, tự tin, chăm chỉ, yêu môn học

Phương pháp: dạy học kết hợp, khám phá

Kĩ thuật: động não,hợp tác.Giao nhiệm vụ

GV yêu cầu HS về nhà làm bài tập 3;7;8 SGK và 1;2 Đọc mục3

- Học sinh hiểu được định nghĩa lũy thừa của một số hữu tỉ với số mũ tự nhiên.

- Biết tính tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số.

Trang 34

- Hiểu được lũy thừa của một lũy thừa.

2 Kỹ năng:

- Viết được các số hữu tỉ dưới dạng lũy thừa với số mũ tự nhiên.

- Tính được tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số.

- Biến đổi các số hữu tỉ về dạng lũy thừa của lũy thừa

3 Thái độ:

- Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên.

- Tích cực trong học tập, có ý thức trong nhóm

4 Định hướng hình thành năng lực

-Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ, sống có trách nhiệm

-Năng lực, tự học, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác,tính toán

II Chuẩn bị:

Giáo viên: SGK, bảng phụ, phấn mầu

Học Sinh: SGK, bảng nhóm, thước kẻ

III Phương pháp và kĩ thuật dạy học

- Phương pháp: Gợi mở, hoạt động nhóm Dạy học theo nhóm, giải quyết vấn đề,nghiên cứu điển hình

- Kĩ thuật: Động não và động não không công khai, thảo luận viết.Đặt câu hỏi, chia

nhóm,hoàn tất một nhiệm vụ

IV Tiến trình tổ chức hoạt động dạy và hoạt động học

1.Ổn định và kiểm tra sĩ số lớp

2 KiÓm tra bµi cò:

? Nêu khái niệm lũy thừa của số hữu tỉ

? Quy tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số

GV cho HS nhận xét.GV nhận xét cho điểm

Trang 35

tự đó nhanh chóng lên bảng ghi một

công thức về lũy thừa đã học trong 30

giây, lưu ý HS sau không được viết

trùng công thức của HS trước và cứ

như thế đến khi hết HS viết sai hoặc

không viết kịp thời gian đều bị loại

khỏi trò chơi

HĐ 2: Luyện tập.

PPdạy học hợp tác nhóm , đặt và giải

quyết vấn đề, đàm thoại

PPdạy học đặt và giải quyết vấn đề

MT: -Học sinh hiểu được định nghĩa

lũy thừa của một số hữu tỉ với số mũ tự

GV cho HS hoạt động cặp đôi bài 2

Sau đó gọi đại diện hai cặp đôi nêu kết

quả Các cặp đôi khác nhận xét bổ

sung GV chốt cách giải

? Nêu cách tìm số chưa biết nằm ở mũ

của lũy thừa

HS : Đưa hai vế về hai lũy thừa cùng

cơ số

GV tiếp tục cho HS hoạt động cặp đôi

bài 3 Sau đó gọi đại diện hai cặp đôi

1 Tính giá trị của biểu thức

a

2 6

1 4

3 2 3 2 3

6

5

3 3 2 2 5

3 2

5

4 25

b, Viết số (0,36)8 dưới dạng lũythừa của cơ số 0,6

3 Tìm m, biết

4 3

1 3

1 81

1 3

số hữu

tỉ với số

mũ tựnhiên.Khôngbiếttínhtích vàthươngcủa hailũythừacùng cơsố.ChưaHiểuđượclũythừa

Trang 36

nêu kết quả Các cặp đôi khác nhận xét

bổ sung

của mộtlũythừa

HĐ 3+4 : Vận dụng và Tìm tòi, mở rộng

MĐ: Mở rộng, khắc sâu kiến thức, phát huy khả năng sáng tạo

Góp phần hình thành

- Năng lực: tính toán, sáng tạo,ngôn ngữ,giao tiếp, hợp tác

- Phẩm chất: tự lập, tự tin, chăm chỉ, yêu môn học

- Học sinh hiểu được định nghĩa tỉ lệ thức.

- Học sinh hiểu được các tính chất của tỉ lệ thức.

4.-Định hướng hình thành năng lực

-Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ, sống có trách nhiệm

Trang 37

-Năng lực, tự học, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác,tính toán

II Chuẩn bị:

Giáo viên: SGK, bảng phụ, phấn mầu

Học Sinh: SGK, thước kẻ

III Phương pháp và kĩ thuật dạy học

- Phương pháp: Gợi mở, hoạt động nhóm Dạy học theo nhóm, giải quyết vấn đề,nghiên cứu điển hình

- Kĩ thuật: Động não và động não không công khai, thảo luận viết.Đặt câu hỏi, chia

nhóm,hoàn tất một nhiệm vụ

IV Tiến trình tổ chức hoạt động dạy và hoạt động học

1.Ổn định và kiểm tra sĩ số lớp

2 KiÓm tra bµi cò:

- Tỉ số của hai số a, b ( b 0 ) là gì? Viết kí hiệu.

- Hãy so sánh:

GV cho HS nhận xét.GV nhận xét cho điểm

3 Tiến trình bài học:

A.B Khởi động và hình thành kiến thức

MT: Học sinh hiểu được định nghĩa tỉ lệ thức.- Học sinh hiểu được các tính chất của tỉlệ thức

1a.Tỉ lệ số lần bóng trúng rổ của bạn Nam là:……

Tỉ lệ … của bạn An là: ……

So sánh :

18 15

24 20 Vậy …b

Có thể

có 1 sốHSkhôngtìmđược tỉlệ sốlần

15

10

7,2

8,1

Trang 38

Bước 3:Thảo luận, trao

đổi, báo cáo

HS thảo luận và báo

- Hs đọc và tìm hiểu mục ẳ) Từ tỉ lệ thức ta suy ra được đẳng thức nàỏ

so sánh

Có thể

có 1 sốHSkhôngtìmđược tỉlệ thức

là đẳngthứccủa hai

tỉ số

Hoạt động 2: Tính chất.

Mt: Hs hiểutính chất của tỉ lệ thức

- Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm, nghiên cứu TH điển hình

- Kĩ thuật: Chia nhóm, giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi, khăn trải bàn

d

cb

a

d

cb

a

d

cba

Trang 39

- Định hướng PTNL: Năng lực hợp tác, Năng lực tính toán

Bước 1: Giao nhiệm vụ

GV yêu cầu HS tìm hiểu

Bước 3:Thảo luận, trao

đổi, báo cáo

HS thảo luận và báo cáo

a.- Ta có: ad=bcNhân hai vế của đẳng thức với ta được:

c – HS viết các tỉ lệ thức được tạo thành từđẳng thức:

Có thể

có 1 sốHSkhôngbiết vậndụngtínhchấtvào làmbt

Gv nênchốtkiếnthứctoànbài

Tính chất 1 :

Nếu

thì a.d

= b.c

C.D.E.HĐ Luyện tập.Vận dụng và tìm tòi mở rộng.

MĐ: Mở rộng, khắc sâu kiến thức, phát huy khả năng sáng tạo

Góp phần hình thành

- Năng lực: tính toán, sáng tạo,ngôn ngữ,giao tiếp, hợp tác

- Phẩm chất: tự lập, tự tin, chăm chỉ, yêu môn học

d

cb

a

d

cba

Trang 40

Phương pháp: dạy học kết hợp, khám phá Chia nhóm.

x=

1 2

Có thể có 1 số

HS không biếtvận dụng tínhchất vào làm

- Học sinh hiểu được định nghĩa tỉ lệ thức.

- Học sinh hiểu được các tính chất của tỉ lệ thức.

4.-Định hướng hình thành năng lực

-Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ, sống có trách nhiệm

-Năng lực, tự học, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác,tính toán

II ChuÈn bÞ:

Giáo viên: SGK, bảng phụ, phấn mầu

Học Sinh: SGK, thước kẻ

III Phương pháp và kĩ thuật dạy học

- Phương pháp: Gợi mở, hoạt động nhóm Dạy học theo nhóm, giải quyết vấn đề,nghiên cứu điển hình

- Kĩ thuật: Động não và động não không công khai, thảo luận viết.Đặt câu hỏi, chia

nhóm,hoàn tất một nhiệm vụ

Ngày đăng: 07/10/2020, 22:00

w