PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC: - Phương pháp nêu và giải quyết vấn đề; Phương pháp vấn đáp; Phương pháp thảo A.B : Hoạt động khởi động và hình thành kiến thức MT: - Hiểu được khái n
Trang 1Ngày soạn:1/9/2020 Ngày dạy: … /9/2020
- Có thái độ tích cực trong học tập, hợp tác trong hoạt động nhóm
- Cẩn thận trong tính toán và trình bày lời giải
4 Phẩm chất và năng lực
- Phẩm chất: Tự tin, có tinh thần vượt khó trong học tập, có ý thức giúp đỡ lẫn nhau
trong học tập
- Năng lực: Năng lực giải quyết vấn đề; Năng lực giao tiếp; Năng lực hợp tác;
Năng lực tính toán; Năng lực tự học
II.CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: Sách hướng dẫn học, phiếu học tập, máy chiếu
2 Học sinh: Sách hướng dẫn học, đồ dùng học tập, đọc trước nội dung bài học
III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC:
- Phương pháp nêu và giải quyết vấn đề; Phương pháp vấn đáp; Phương pháp thảo
A.B : Hoạt động khởi động và hình thành kiến thức
MT: - Hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh các
số hữu tỉ Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số NZQ
PP:Đặt vấn đề.KT: đặt câu hỏi
Trang 2+Giao nhiệm vụ
- GV: Học sinh thực hiện phép chia hai số
nguyên, làm bài 2 shd trang 5
- HS: Nhận nhiêm vụ
+Thực hiện nhiệm vụ
- HS:Học sinh làm bài tập 1,2
- GV: chốt lại vào bài mới
GV: cho 2 HS đọc mục tiêu bài học
Có thể HSkhông nêuđược hoặc nêucòn thiếu kn sốhữu tỉ
Hoạt động 1: Số hữu tỉ
KT: đặt câu hỏi ,Hợp tác, tư duy, tính toán
+ Giao nhiệm vụ
- GV:Cho HSđọc nội dung 1.a
GV: cho HS hoạt động cặp đôi làm
+ Thảo luận, trao đổi, báo cáo
- GV: Vậy thế nào là số hữu tỉ?
số hữu tỉ vì chúng đều có thể
viêt được dưới dạng p/s:
vì
Có thể HSkhông nêuđược hoặc nêucòn thiếu kn sốhữu tỉ.Kí hiệu
3 1
6 3 0,6
3 3
a Z� � �a Q 1
a
a �a Z
Trang 3Mt:Hs biếtBiểu diễn số hữu tỉ trên trục số
- Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm, nghiên cứu TH điển hình
- Kĩ thuật: Chia nhóm, giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi, khăn trải bàn, hỏi và trả lời
+ Giao nhiệm vụ
- GV:Cho HSđọc nội dung 2.a,b
GV: cho HS hoạt động cặp đôi làm mục
+ Thảo luận, trao đổi, báo cáo
- GV: Gọi 2HS lên bảng trình bày
- HS 2 lên bảng biểu diễn số 3
D ( )
Cú thể HSkhụng nờuđược cách biểudiễn số hữu tỉtrên trục số và
so sánh các sốhữu tỉ Chưanhận biết được mối quanhệ giữa các tậphợp số NZQ
Hoạt động 3: So sánh hai số hữu tỉ
Mt:Hs biết so sánh hai số hữu tỉ:
- Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm
PP: Hđ cá nhân
- Kĩ thuật: Chia nhóm, giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi
+ Giao nhiệm vụ
GV:Cho HSđọc nội dung 3.a,b
GV: cho HS hoạt động cá nhân làm
3: So sánh 2 số bất kì: Có thể HS
không nêuđược cách sosánh các số
6 6
1 3
2 6
2
3 6 4
3
8 6
0 0 1 0
1 2 2
Trang 4số hữu tỉ bằng nhau bằng cáchviết dưới dạng phân số rồi sosánh 2 phân số đó.
-Nếu x < y thì trên trục số điểm
x ở bên trái điểm y
- Số hữu tỉ > 0 gọi là số hữu tỉdương
- Số hữu tỉ < 0 gọi là số hữu tỉâm
- Số 0 không là số hữu tỉ dươngcũng không là số hữu tỉ âm
hữu tỉ Chưanhận biết được mối quanhệ giữa các tậphợp số NZ
Q
Hoạt động 4: Luyện tập
MT:- Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ
- Biết suy luận từ những kiến thức cũ
Trang 5HS: Hoạt động cá nhân làm mục 4,c
GV : quan sát bài làm của HS gọi 2 hslên
bảng thực hiện
D.E.Hoạt động vận dụng, tìm tòi mở rộng
MĐ: Mở rộng, khắc sâu kiến thức, phát huy khả năng sáng tạo
Góp phần hình thành
- Năng lực: tính toán, sáng tạo,ngôn ngữ,giao tiếp, hợp tác
- Phẩm chất: tự lập, tự tin, chăm chỉ, yêu môn học
Phương pháp: dạy học kết hợp, khám phá
Kĩ thuật: động não,hợp tác
GV: cho HS về nhà làm bài 1,2,3 sgk
Rút kinh nghiệm
………
………
………
………
Ngày soạn: 1/9/2020 Ngày dạy:
… /9/2020
Tiết 3/1 CỘNG - TRỪ SỐ HỮU TỈ
I.MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Học sinh biết cách cộng, trừ hai số hữu tỉ
- Học sinh hiểu quy tắc chuyển vế.
2 Kỹ năng:
- Vận dụng các tính chất và quy tắc chuyển vế để cộng trừ hai số hữu tỉ
3 Thái độ:
- Chú ý thực hiện và làm theo các yêu cầu của giáo viên.
- Tích cực trong học tập, có ý thức trong nhóm.
4 Định hướng hình thành năng lực
- Phẩm chất: Tự tin, có tinh thần vượt khó trong học tập, có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong học tập
- Năng lực: Năng lực giải quyết vấn đề; Năng lực giao tiếp; Năng lực hợp tác; Năng lực tính toán; Năng lực tự học
II.CHUẨN BỊ:
Trang 61 Chuẩn bị của giáo viên
- SHD,KHBH, Bài tập tình huống
2 Chuẩn bị của học sinh
- Chuẩn bị các nội dung liên quan đến bài học theo sự hướng dẫn của giáo
viên như chuẩn bị tài liệu, TBDH
III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC
- Phương pháp: Gợi mở, hoạt động nhóm Dạy học theo nhóm, giải quyết vấn đề,
nghiên cứu điển hình
- Kĩ thuật: Động não và động não không công khai, thảo luận viết.Đặt câu hỏi, chia
nhóm,KTB, hoàn tất một nhiệm vụ
IV TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HOẠT ĐỘNG HỌC
……….7B……….7C………
2 Tiến trình bài học:
A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG MT:Tạo không khí hứng khởi cho hs
PP-KT: Nêu và giải quyết vấn đề, KT động não HĐ nhóm,Hđcn, hđcđ.
Đố: ?Thế nào là số hữu tỉ? Tập hợp các số
hữu tỉ kí hiệu như thế nào? Cho 3 ví dụ?
- HS lên bảng trả lời
- GV nhận xét
Bước 1: Giao nhiệm vụ
GV cho HS thảo luận mục 1,2 SGK
HS nhận nhiệm vụ
Bước 2:Thực hiện nhiệm vụ
-HS thảo luận nhóm đôi
Bước 3: Thảo luận, trao đổi, báo cáo
Trang 7- Học sinh hiểu quy tắc chuyển vế.
PP và KT: giải quyết vấn đề, KT động não.Hđ nhóm, hđcn, cđ.
Hoạt động 1: Cộng, trừ hai số hữu tỉ.
Bước 1: Giao nhiệm
b m
b m
số hữu tỉ vàthực hiệnphép tínhcòn sai.Chưa nhậnbiết
được
Dạng tổngquát khicộng, trừ hai
số hữu tỉ x vày
4
94
34
124
3)
3(,b
21
3721
1221
497
43
7,a
Trang 8Bước 3:Thảo luận,
trao đổi, báo cáo-HS
thảo luận để làm
12 1
3 I
2 3,5 7
53
14 D
3 0 4
3
4
1 3
5 1 12
7 55
7 156
c- Tên giải thưởng mà nhà Toán học Ngô Bảo Châuđoạt được là Fields
a.- Tìm hiểu quy tắc chuyển vế thông qua ví dụ tìm x
b Ghi nhớ quy tắc chuyển vế trong tập hợp Q
- Thi làm nhanh giữa các nhóm
Có thể HSkhông nêuđược c¸chcộng trừ hai
số hữu tỉ vàthực hiệnphép tínhcòn sai
Hoạt động 2: Quy tắc “chuyển vế”.
- Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm, nghiên cứu TH điển hình
- Kĩ thuật: Chia nhóm, giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi, khăn trải bàn,
m
by
;m
bam
bm
ay
)0m(m
bam
bm
ay
Trang 9- Định hướng PTNL: Năng lực hợp tác, Năng lực tính toán
Mt: HS biết quy tắc “chuyển vế”
Bước 1: Giao nhiệm vụ
GV cho HS làm mục 2a;2b;2c
HS nhận nhiệm vụ
Bước 2:Thực hiện nhiệm vụ
-HS hoạt động cá nhân mục 2a; 2b
mục 2c hoạt động nhóm đôi
Bước 3:T:hảo luận, trao đổi, báo cáo
GV quan sát giúp đỡ HS nếu cần
HS tảo luận báo cáo kết quả
Bước 4: Phương án KTĐG
GV cho HS các nhóm nhận xét.GV
nhận xét chốt kiến thức
* Trong tập hợp Q , khi chuyển một
số hạng từ vế này sang vế kia củamột đẳng thức , ta phải đổi dấu sốhạng đó
Với mọi x, y, z Q, x+y=z
=>x=z-y
* Chú ý: Trong Q ta cũng có cáctổng đại số, trong đó có thể đổi chỗcác số hạng, đặt dấu ngoặc để nhómcác số hạng một cách tùy ý như cáctổng đại số trong Z
x x x
x x x
Bước 3:T:hảo luận, trao đổi, báo cáo.GV
quan sát giúp đỡ các nhóm nếu cần
HS các nhóm báo cáo kết quả
)-(-Có thể HS khôngVận dụng các tínhchất và quy tắcchuyển vế để cộngtrừ hai số hữu tỉ
Trang 10Bước 4: Phương án KTĐG
GV cho HS nhận xét
GV nhận xét bổ sung nếu cần
( 1, 2)
175 30 126 271
105 105 105 105
b) \f(-4,9 +( \f(-5,6
)-\f(17,4 = \f(-21,4
D.E.Hoạt động vận dụng, tìm tòi mở rộng
MĐ: Mở rộng, khắc sâu kiến thức, phát huy khả năng sáng tạo.Góp phần hình thành
- Năng lực: tính toán, sáng tạo,ngôn ngữ,giao tiếp, hợp tác
- Phẩm chất: tự lập, tự tin, chăm chỉ, yêu môn học
Phương pháp: dạy học kết hợp, khám phá
Kĩ thuật: động não,hợp tác
GV yêu cầu HS về làm bài tập 1; 2 SGK và đọc mục em có biết
Rút kinh nghiệm
………
………
………
………
Tuần 2
Trang 114.-Định hướng hình thành năng lực
-Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ, sống có trách nhiệm
-Năng lực, tự học, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác,tính toán
II
Chuẩn bị
1 Chuẩn bị của giáo viên
- KHBH, Bài tập tình huống
2 Chuẩn bị của học sinh
- Chuẩn bị các nội dung liên quan đến bài học theo sự hướng dẫn của giáoviên như chuẩn bị tài liệu, TBDH
III Phương pháp và kĩ thuật dạy học
- Phương pháp: Gợi mở, hoạt động nhóm Dạy học theo nhóm, giải quyết vấn đề,nghiên cứu điển hình
- Kĩ thuật: Động não và động não không công khai, thảo luận viết.Đặt câu hỏi, chia
nhóm,hoàn tất một nhiệm vụ
IV Tiến trình tổ chức hoạt động dạy và hoạt động học
1.Ổn định và kiểm tra sĩ số lớp
2 KiÓm tra bµi cò:
?Nêu quy tắc cộng trừ số hữu tỉ, quy tắc chuyển vế
- HS lên bảng trả lời
- GV nhận xét
Trang 123 Tiến trình bài học:
số có tích
là \f(7,3
B- Hình thành kiến thức
MT: Học sinh biết các quy tắc nhân,chia số hữu tỉ
- Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm, nghiên cứu TH điển hìnhPP: Dạy học hợp tác nhóm
- Kĩ thuật: Chia nhóm, giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi, khăn trải bàn,
- Định hướng PTNL: Năng lực hợp tác, Năng lực tính toán
Hoạt động 1: Nhân ,chia số hữu tỉ
Bước 1: Giao nhiệm vụ
GV yêu cầu HS tìm hiểu mục
218
47
195
Vàoà 5
7 x
Raa
Trang 13tỉ, tỉsốcủahaisốhữu
Bước 1: Giao nhiệm vụ
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm làm
bài tập 1;2 SGK
HS nhận nhiệm vụ
Bước 2:Thực hiện nhiệm vụ.HS hoạt
động nhóm làm bài tập
Bước 3: Thảo luận, trao đổi, báo cáo
HS thảo luận nhóm làm bài tập Báo
2.a.(-5/11) 7/15.(11/-5).(-30) = -14
b (11/12: 33/16).3/5 =1/5c.(-5/9) 3/11+(-13/18).3/11= -23/66
2) Đáp án đúng:
a) Bb) C
Có thểHSkhôngVậndụngđượccáctínhchất
và quytắc đểnhân ,chiahai sốhữu tỉnên
Trang 14một số
hs làmsai kq
Hoạt động 3: Vận dụng và tìm tòi mở rộng
MĐ: Mở rộng, khắc sâu kiến thức, phát huy khả năng sáng tạo
Góp phần hình thành
- Năng lực: tính toán, sáng tạo,ngôn ngữ,giao tiếp, hợp tác
- Phẩm chất: tự lập, tự tin, chăm chỉ, yêu môn học
Phương pháp: dạy học kết hợp, khám phá Dạy học hợp tác nhóm
Trang 154.-Định hướng hình thành năng lực
-Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ, sống có trách nhiệm
-Năng lực, tự học, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác,tính toán
II:Chuẩn bị:
1 Chuẩn bị của giáo viên
- KHBH, Bài tập tình huống
2 Chuẩn bị của học sinh
- Chuẩn bị các nội dung liên quan đến bài học theo sự hướng dẫn của giáoviên như chuẩn bị tài liệu, TBDH
III Phương pháp và kĩ thuật dạy học
- Phương pháp: Gợi mở, hoạt động nhóm Dạy học theo nhóm, giải quyết vấn đề,nghiên cứu điển hình
- Kĩ thuật: Động não và động não không công khai, thảo luận viết.Đặt câu hỏi, chia
nhóm,hoàn tất một nhiệm vụ
IV Tiến trình tổ chức hoạt động dạy và hoạt động học
1.Ổn định và kiểm tra sĩ số lớp
Trang 162 KiÓm tra bµi cò: ( Không kiểm tra)
3 Tiến trình bài học
A-Khởi động MT: Tạo tâm thế hứng khởi cho học sinh.
PP: Dạy học hợp tác nhóm
KT: Đặt câu hỏi
Bước 1: Giao nhiệm vụ
GV yêu cầu HS xem tranh và
trả lời câu hỏi
HS nhận nhiệm vụ
Bước 2:Thực hiện nhiệm vụ
HS thảo luận nhóm đôi
Bước 3:Thảo luận, trao đổi, báo
khôngtrả lờiđược câuhỏi vàbiểu diễncác điểm0;1;2;3;1
-1/3;-2;-5 lêntrục sốcòn chưachínhxác
B-Hình thành kiến thức
MT: Học sinh biết khái niệm GTTĐ của số hữu tỉ Nắm được công thức GTTĐ
PP: Dạy học hợp tác nhóm
KT: Đặt câu hỏi
Hoạt động 1: Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ
Bước 1: Giao nhiệm vụ
GV yêu cầu HS tìm hiểu mục 1a; 1b; 1c
HS nhận nhiệm vụ
*GTTĐ của số hữu tỉ x , kíhiệu x
Là khoảng cách từ điểm x tới
Có thể
có 1 sốHS
Trang 17Bước 2:Thực hiện nhiệm vụ
HS hoạt động cá nhân tìm hiểu mục 1a; 1b
Hoạt động nhóm đôi làm mục 1c
Bước 3:Thảo luận, trao đổi, báo cáo
HS thảo luận và báo cáo kết quả
? GTTĐ của số hữu tỉ x là gì
Bước 4: Phương án KTĐG
GV cho các nhóm nhận xét
điểm 0 trên trục số( đọc làGTTĐ của x)
khôngtrả lờiđược đnGTTĐcủa sốhữu tỉ x ,
kí hiệu?
Hoạt động 2: Công thức giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ
PP: Dạy học hợp tác nhóm
KT: Đặt câu hỏi
Bước 1: Giao nhiệm vụ
GV yêu cầu HS tìm hiểu mục
2a; 2b; 2c; và mục 3 SGK
HS nhận nhiệm vụ
Bước 2:Thực hiện nhiệm vụ
HS hoạt động cá nhân tìm hiểu
c Tìm giá trị tuyệt đối của:
2a Nếu x = 3,5 thì =>
;
2b* Ta có: = x nếu x > 0 -x nếu x < 0
2c Tìm biết:
Có thể
có 1 sốHS
khôngviết đượccôngthức giátrị tuyệtđối của
số hữu tỉnên ápdụng vàobài cònsai
nếu x0 nếu x<0
x
Trang 18KT: Đặt câu hỏi.Giao nhiệm vụ
Bước 1: Giao nhiệm vụ
GV yêu cầu HS tìm hiểu bài tập 1;
2 ;3 SGK
HS nhận nhiệm vụ
Bước 2:Thực hiện nhiệm vụ
HS hoạt động nhóm đôi làm bài tập
1;2
Hoạt động nhóm làm bài 3
Bước 3:Thảo luận, trao đổi, báo cáo
HS thảo luận và báo cáo kết quả
GV quan sát giúp đỡ HS nếu cần
Bước 4: Phương án KTĐG
GV cho các nhóm nhận xét
Gv bổ sung nếu cần
1)Đáp án đúng: C và D2)
a) -3=3
b) 1,3>0,5
c) -100>20
d) \f(-1,4>\f(-1,101a Sai b Sai c Đúng d
Đúng2.So sánh:
khôngbiết vậndụngđượccôngthức giátrị tuyệtđối của
số hữu tỉđể tínhgiá trịbiểu thứcđơn giảnchứa dấuGTTĐ
Trang 19MĐ: Mở rộng, khắc sâu kiến thức, phát huy khả năng sáng tạo
Góp phần hình thành
- Năng lực: tính toán, sáng tạo,ngôn ngữ,giao tiếp, hợp tác
- Phẩm chất: tự lập, tự tin, chăm chỉ, yêu môn học
Phương pháp: dạy học kết hợp, khám phá
Kĩ thuật: động não,hợp tác
khá lênbảng làmhoặcchia sẻvới cácnhóm
GV yêu cầu HS về nhà làm bài tập 1;2;3;4 SGK
Trang 20- Biết tính toán thành thạo các phép cộng, trừ , nhân , chia các số thập phân.
3 Thái độ:
- Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên.
- Tích cực trong học tập, có ý thức trong nhóm.
4.-Định hướng hình thành năng lực
-Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ, sống có trách nhiệm
-Năng lực, tự học, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác,tính toán
II.Chuẩn bị :
1 Chuẩn bị của giáo viên
- KHBH, Bài tập tình huống
2 Chuẩn bị của học sinh
- Chuẩn bị các nội dung liên quan đến bài học theo sự hướng dẫn của giáoviên như chuẩn bị tài liệu, TBDH
III Phương pháp và kĩ thuật dạy học
- Phương pháp: Gợi mở, hoạt động nhóm Dạy học theo nhóm, giải quyết vấn đề,nghiên cứu điển hình,luyện tập thực hành
- Kĩ thuật: Động não và động não không công khai, thảo luận viết.Đặt câu hỏi, chia
nhóm,hoàn tất một nhiệm vụ
IV Tiến trình tổ chức hoạt động dạy và hoạt động học
1.Ổn định và kiểm tra sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ:
? Tìm x biếtx = 2; -x =-2.GV cho HS nhận xét
3 Tiến trình bài học:
A Khởi động
MT:Tạo tâm thế hứng khởi cho học sinh
PP: Nêu và giải quyết vấn đề
KT: Giao nhiệm vụ,Động não
Bước 1: Giao nhiệm vụ 1 1,9 + 1,8 + (-0,4) = 3,3
2 (1,9 – 1,8) (-0,4)
Có thể có 1
số HS không
Trang 21- Các cặp đôi trong nhóm thực hiện các
phép tính sau đó chấm chéo lẫn nhau :
B Hình thành kiến thức
MT: Học sinh biết cộng ,trừ, nhân ,chia các số thập phân
PP:Nêu và giải quyết vấn đề,hđ nhóm
KT: Giao nhiệm vụ,Động não
Hoạt động 1: Cộng, trừ , nhân, chia các số thập phân
Bước 1: Giao nhiệm vụ
GV yêu cầu HS tìm hiểu mục 1a; 1b; và
mục 2
HS nhận nhiệm vụ
Bước 2:Thực hiện nhiệm vụ
HS hoạt động cá nhân tìm hiểu mục 1a;
mục 2
Hoạt động nhóm đôi làm mục 1b
Bước 3:Thảo luận, trao đổi, báo cáo
HS thảo luận và báo cáo kết quả
GV quan sát giúp đỡ HS khi cần
Bước 4: Phương án KTĐG
GV cho các nhóm nhận xét
1.Chú ý:* Khi cộng, trừ, nhân,chia các số thập phân, ta dùngcác qui tắc về dấu và GTTĐtheo cách tương tự như đối với
số nguyên
2.a* Chú ý: Nhân, chia số thậpphân x cho số thập phân y ta ápdụng:
x.y= x .y ( = x :y ) đặtdấu - phía trước nếu trái dấu
dấu + nếu cùng dấu
b Tính: (-3,2).(-2) = 6,413,1.(-1,2) = -15,7212,6 :(-4) = -3,15-5 : (-2,5) = -2
Có thể
có 1 sốHSkhôngbiết vậndụngcácphéptoáncộng,trừnhânchia sốthậpphân
Hoạt động 2: Luyện tập
MT: Biết tính toán thành thạo các phép cộng, trừ , nhân , chia các số thập phân
KT: Giao nhiệm vụ,động não
Trang 22Bước 1: Giao nhiệm vụ
GV yêu cầu HS làm bài tập 1;2
= 10: 0,001 = 10 000Y= (689,7+0,3):
(7,4:0,2-2,2-1,5) = 690: (37-2,2-1,5) = 690: 33,3
= 20,723a
0,2 3,1 6,3 0,2 3,1 6,3
0,2 3,1 6,3
47 16
x x
x x x x
khôngbiết vậndụng cácphéptoáncộng ,trừnhânchia sốthậpphân gvcần cho
hs kháchia sẻ
Trang 23⇒ không có giá trị nào của x
thỏa mãn bài toán
12,1 12,1.0,1 12,1 12,1.( 0,1) 12,1 12,1.( 0,1) 12,1
? 12,1.( 0,1) 12,1 0,1 1
0,1 1
0,9 1,1
x x x
ho c x x
x x x
Hoạt động 3: Vận dụng và tìm tòi mở rộng
MĐ: Mở rộng, khắc sâu kiến thức, phát huy khả năng sáng tạo
Góp phần hình thành
- Năng lực: tính toán, sáng tạo,ngôn ngữ,giao tiếp, hợp tác
- Phẩm chất: tự lập, tự tin, chăm chỉ, yêu môn học
Phương pháp: dạy học kết hợp, khám phá
Kĩ thuật: động não,hợp tác.Giao nhiệm vụ
GV yêu cầu HS về làm bài tập 3;4 và bài 1;2 SGK
- Học sinh hiểu được định nghĩa lũy thừa của một số hữu tỉ với số mũ tự nhiên.
- Biết tính tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số.
- Hiểu được lũy thừa của một lũy thừa.
2 Kỹ năng:
- Viết được các số hữu tỉ dưới dạng lũy thừa với số mũ tự nhiên.
Trang 24- Tính được tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số.
- Biến đổi các số hữu tỉ về dạng lũy thừa của lũy thừa
3 Thái độ:
- Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên.
- Tích cực trong học tập, có ý thức trong nhóm
4.-Định hướng hình thành năng lực
-Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ, sống có trách nhiệm
-Năng lực, tự học, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác,tính toán
II Chuẩn bị:
Giáo viên: SGK, bảng phụ, phấn mầu
Học Sinh: SGK, bảng nhóm, thước kẻ
III Phương pháp và kĩ thuật dạy học
- Phương pháp: Gợi mở, hoạt động nhóm Dạy học theo nhóm, giải quyết vấn đề,nghiên cứu điển hình
- Kĩ thuật: Động não và động não không công khai, thảo luận viết.Đặt câu hỏi, chia
nhóm,hoàn tất một nhiệm vụ
IV Tiến trình tổ chức hoạt động dạy và hoạt động học
1.Ổn định và kiểm tra sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ:
Cho a N Lũy thừa bậc n của a là gì?
Viết các kết quả sau dưới dạng một lũy thừa: 34 35 ; 58 : 52
GV cho HS nhận xét.GV nhận xét cho điểm
3 Tiến trình bài học:
A.B Khởi động và hình thành kiến thức
MT:- Học sinh hiểu được định nghĩa lũy thừa của một số hữu tỉ với số mũ tự nhiên
- Biết tính tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số
- Hiểu được lũy thừa của một lũy thừa
PP: nghiên cứu điển hình.KT: Đặt câu hỏi
Hoạt động 1: Lũy thừa với số mũ tự nhiên.
GV cho 2 HS đọc mục tiêu bài
Trang 25Bước 1: Giao nhiệm vụ
GV yêu cầu HS tìm hiểu mục
Quy ước: x1 = x; x0 = 1 (x Khi viết
số hữu tỉ x dưới dạng b
a
(a,b Z; b0) tacó:
c PHIẾU HỌC TẬPLũy thừa Cơ
số
Số
mũ Giá trị4
không biết vậndụng đnLũy thừa bậc n của một
số hữu
tỉ x, kí hiệu
Hoạt động 2: Nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số
PP: Đặt vấn đề
KT: động não
Bước 1: Giao nhiệm vụ
GV yêu cầu HS tìm hiểu
Trang 26HS hoạt động cá nhân
tìm hiểu mục 2b
Hoạt động nhóm đôi làm
mục 2a; 2c
Bước 3:Thảo luận, trao
đổi, báo cáo
HS thảo luận và báo cáo
kết - Thảo luận trả lời câu
hỏi:
(?) Quy tắc nhân, chia hai
lũy thừa cùng cơ số?
chia 2lũythừacùng cơsố.GVnhấnmạnhcho hsBiếttínhtích,thươngcác lũythừa,lũythừacủa lũythừa)
nm,0x(xx:x
xx.x
n m n m
n m n m
Trang 27(?) Quy tắc tính lũy thừa
của lũy thừa?
- Gv quan sát , nhận xét
một số cặp đôi làm đúng
Các cặp đôi làm xong tự
kiểm tra chéo lẫn nhau
(?) Lũy thừa của một tích
được tính như thế nào?
(?) Làm thế nào để tính lũy
thừa của một thương?
(?) Viết dạng tổng quát?
3 4
3 4
3 4
2 2
2, 4 2
2
2, 4 2
� �
� �
� �
2 2
2, 4 2
2
2, 4 2
� �
� �
� �
Hoạt động : Luyện tập
- MT: Viết được các số hữu tỉ dưới dạng lũy thừa với số mũ tự nhiên.
- Tính được tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số.
…
=
=
=
Trang 28- Biến đổi các số hữu tỉ về dạng lũy thừa của lũy thừa
PP:Dạy học nhóm nhóm đôi
KT: Chia nhóm.LTTH
Bước 1: Giao nhiệm vụ
GV yêu cầu HS làm bài tập 1; 2.HS
nhận nhiệm vụ
Bước 2:Thực hiện nhiệm vụ
HS hoạt động nhóm đôi
Bước 3:Thảo luận, trao đổi, báo cáo
HS thảo luận và báo cáo kết quả
GV quan sát giúp đỡ HS khi cần
4 4
tỉ dướidạng lũythừa với
số mũ tựnhiên.Tính đượctích vàthươngcủa hailũy thừacùng cơsố
Biến đổicác số hữu
tỉ về dạnglũy thừacủa lũythừa
Hoạt động: Vận dụng và tìm tòi mở rộng
MĐ: Mở rộng, khắc sâu kiến thức, phát huy khả năng sáng tạo
Góp phần hình thành
- Năng lực: tính toán, sáng tạo,ngôn ngữ,giao tiếp, hợp tác
- Phẩm chất: tự lập, tự tin, chăm chỉ, yêu môn học
Phương pháp: dạy học kết hợp, khám phá
Kĩ thuật: động não,hợp tác.KT:Giao nhiệm vụ
Trang 29GV yêu cầu HS về làm bài tập 3;4 và bài 1;2 SGK
Ngày… tháng……năm…
Kí duyệt: Hiệu phó:
Tuần 4
Trang 30- Học sinh hiểu được định nghĩa lũy thừa của một số hữu tỉ với số mũ tự nhiên.
- Biết tính tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số.
- Hiểu được lũy thừa của một lũy thừa.
2 Kỹ năng:
- Viết được các số hữu tỉ dưới dạng lũy thừa với số mũ tự nhiên.
- Tính được tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số.
- Biến đổi các số hữu tỉ về dạng lũy thừa của lũy thừa
3 Thái độ:
- Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên.
- Tích cực trong học tập, có ý thức trong nhóm
4 Định hướng hình thành năng lực
-Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ, sống có trách nhiệm
-Năng lực, tự học, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác,tính toán
II Chuẩn bị:
Giáo viên: SGK, bảng phụ, phấn mầu
Học Sinh: SGK, bảng nhóm, thước kẻ
III Phương pháp và kĩ thuật dạy học
- Phương pháp: Gợi mở, hoạt động nhóm Dạy học theo nhóm, giải quyết vấn đề,nghiên cứu điển hình
- Kĩ thuật: Động não và động não không công khai, thảo luận viết.Đặt câu hỏi, chia
nhóm,hoàn tất một nhiệm vụ
IV Tiến trình tổ chức hoạt động dạy và hoạt động học
1.Ổn định và kiểm tra sĩ số lớp
2 KiÓm tra bµi cò:
? Nêu khái niệm lũy thừa của số hữu tỉ
? Quy tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số
GV cho HS nhận xét
Trang 31GV nhận xét cho điểm.
3 Tiến trình bài học:
A:HĐKĐ VÀ HTKT:
MT- Học sinh hiểu được định nghĩa lũy thừa của một số hữu tỉ với số mũ tự nhiên
- Biết tính tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số
- Hiểu được lũy thừa của một lũy thừa
PP: Đặt vấn đề Gợi mở, hoạt động nhóm Dạy học theo nhóm, giải quyết vấn đề,nghiên cứu điển hình
- Kĩ thuật: Động não và động não không công khai, thảo luận viết.Đặt câu hỏi, chia
nhóm,hoàn tất một nhiệm vụ
Hoạt động 1: Lũy thừa của một lũy thừa
Bước 1: Giao nhiệm vụ
GV yêu cầu HS tìm hiểu mục 3a; 3b; và 3c
HS nhận nhiệm vụ
Bước 2:Thực hiện nhiệm vụ
HS hoạt động cá nhân tìm hiểu mục 3b
Hoạt động nhóm đôi làm mục 3a; 3c
Bước 3:Thảo luận, trao đổi, báo cáo.HS thảo
luận và báo cáo kết quả
? Muốn tính lũy thừa của một lũy thừa ta làm
khônghiểuđượcđịnhnghĩa lũythừa củamột sốhữu tỉkhôngbiết vậndụng đểtính tích,thươngcác lũythừa, lũythừa củalũy thừa
Hoạt động 2: Lũy thừa của một tích
Trang 32PP:Dạy học nhóm nhóm
KT: Chia nhóm
Bước 1: Giao nhiệm vụ
GV yêu cầu HS tìm hiểu mục 4a; 4b; và 4c
HS nhận nhiệm vụ
Bước 2:Thực hiện nhiệm vụ
HS hoạt động cá nhân tìm hiểu mục 4b
Hoạt động nhóm đôi làm mục 4a; 4c
Bước 3:Thảo luận, trao đổi, báo cáo
HS thảo luận và báo cáo kết quả
? Muốn tính lũy thừa của một tích ta làm gì?
GV quan sát giúp đỡ HS khi cần
b) (0,5)4.64=(0,5.6)4=34=27
Có thể
có 1 sốHS
khôngbiết vậndụng.Lũy thừacủa mộttích bằngtích cáclũy thừa
gv nhấnmạnhthêm
Hoạt động 3: Lũy thừa của một thương
PP:Dạy học nhóm nhóm
KT: Chia nhóm,luyện tập thực hành
Bước 1: Giao nhiệm vụ
GV yêu cầu HS tìm hiểu mục 5a; 5b; 5c.HS
nhận nhiệm vụ
Bước 2:Thực hiện nhiệm vụ
HS hoạt động cá nhân tìm hiểu mục 5b.Hoạt
động nhóm đôi làm mục 5a; 5c
Bước 3:Thảo luận, trao đổi, báo cáo.HS thảo
luận và báo cáo kết quả
? Muốn tính lũy thừa của một thương ta làm
gì?GV quan sát giúp đỡ HS khi cần
* Lũy thừa của một thươngbằng thương các lũy thừa:
Bài tập: tính:
2 22
khôngbiết vậndụngLũy thừacủa mộtthươngbằngthươngcác lũythừa
Trang 33Bước 4: Phương án KTĐG
GV cho các nhóm nhận xét
C: HĐ Luyện tập
MT:Viết được các số hữu tỉ dưới dạng lũy thừa với số mũ tự nhiên
- Tính được tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số.
- Biến đổi các số hữu tỉ về dạng lũy thừa của lũy thừa
PP:Dạy học theo nhóm nhỏ
KT: Chia nhóm
GV cho HS làm BT 6 b,c
HS làm bài tập theo nhóm đôi
Đại diện nhóm lên trình bày
D.E: HĐVận dụng và tìm tòi mở rộng
MĐ: Mở rộng, khắc sâu kiến thức, phát huy khả năng sáng tạo.Góp phần hình thành
- Năng lực: tính toán, sáng tạo,ngôn ngữ,giao tiếp, hợp tác
- Phẩm chất: tự lập, tự tin, chăm chỉ, yêu môn học
Phương pháp: dạy học kết hợp, khám phá
Kĩ thuật: động não,hợp tác.Giao nhiệm vụ
GV yêu cầu HS về nhà làm bài tập 3;7;8 SGK và 1;2 Đọc mục3
- Học sinh hiểu được định nghĩa lũy thừa của một số hữu tỉ với số mũ tự nhiên.
- Biết tính tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số.
Trang 34- Hiểu được lũy thừa của một lũy thừa.
2 Kỹ năng:
- Viết được các số hữu tỉ dưới dạng lũy thừa với số mũ tự nhiên.
- Tính được tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số.
- Biến đổi các số hữu tỉ về dạng lũy thừa của lũy thừa
3 Thái độ:
- Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên.
- Tích cực trong học tập, có ý thức trong nhóm
4 Định hướng hình thành năng lực
-Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ, sống có trách nhiệm
-Năng lực, tự học, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác,tính toán
II Chuẩn bị:
Giáo viên: SGK, bảng phụ, phấn mầu
Học Sinh: SGK, bảng nhóm, thước kẻ
III Phương pháp và kĩ thuật dạy học
- Phương pháp: Gợi mở, hoạt động nhóm Dạy học theo nhóm, giải quyết vấn đề,nghiên cứu điển hình
- Kĩ thuật: Động não và động não không công khai, thảo luận viết.Đặt câu hỏi, chia
nhóm,hoàn tất một nhiệm vụ
IV Tiến trình tổ chức hoạt động dạy và hoạt động học
1.Ổn định và kiểm tra sĩ số lớp
2 KiÓm tra bµi cò:
? Nêu khái niệm lũy thừa của số hữu tỉ
? Quy tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số
GV cho HS nhận xét.GV nhận xét cho điểm
Trang 35tự đó nhanh chóng lên bảng ghi một
công thức về lũy thừa đã học trong 30
giây, lưu ý HS sau không được viết
trùng công thức của HS trước và cứ
như thế đến khi hết HS viết sai hoặc
không viết kịp thời gian đều bị loại
khỏi trò chơi
HĐ 2: Luyện tập.
PPdạy học hợp tác nhóm , đặt và giải
quyết vấn đề, đàm thoại
PPdạy học đặt và giải quyết vấn đề
MT: -Học sinh hiểu được định nghĩa
lũy thừa của một số hữu tỉ với số mũ tự
GV cho HS hoạt động cặp đôi bài 2
Sau đó gọi đại diện hai cặp đôi nêu kết
quả Các cặp đôi khác nhận xét bổ
sung GV chốt cách giải
? Nêu cách tìm số chưa biết nằm ở mũ
của lũy thừa
HS : Đưa hai vế về hai lũy thừa cùng
cơ số
GV tiếp tục cho HS hoạt động cặp đôi
bài 3 Sau đó gọi đại diện hai cặp đôi
1 Tính giá trị của biểu thức
a
2 6
1 4
3 2 3 2 3
6
5
3 3 2 2 5
3 2
5
4 25
b, Viết số (0,36)8 dưới dạng lũythừa của cơ số 0,6
3 Tìm m, biết
4 3
1 3
1 81
1 3
số hữu
tỉ với số
mũ tựnhiên.Khôngbiếttínhtích vàthươngcủa hailũythừacùng cơsố.ChưaHiểuđượclũythừa
Trang 36nêu kết quả Các cặp đôi khác nhận xét
bổ sung
của mộtlũythừa
HĐ 3+4 : Vận dụng và Tìm tòi, mở rộng
MĐ: Mở rộng, khắc sâu kiến thức, phát huy khả năng sáng tạo
Góp phần hình thành
- Năng lực: tính toán, sáng tạo,ngôn ngữ,giao tiếp, hợp tác
- Phẩm chất: tự lập, tự tin, chăm chỉ, yêu môn học
- Học sinh hiểu được định nghĩa tỉ lệ thức.
- Học sinh hiểu được các tính chất của tỉ lệ thức.
4.-Định hướng hình thành năng lực
-Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ, sống có trách nhiệm
Trang 37-Năng lực, tự học, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác,tính toán
II Chuẩn bị:
Giáo viên: SGK, bảng phụ, phấn mầu
Học Sinh: SGK, thước kẻ
III Phương pháp và kĩ thuật dạy học
- Phương pháp: Gợi mở, hoạt động nhóm Dạy học theo nhóm, giải quyết vấn đề,nghiên cứu điển hình
- Kĩ thuật: Động não và động não không công khai, thảo luận viết.Đặt câu hỏi, chia
nhóm,hoàn tất một nhiệm vụ
IV Tiến trình tổ chức hoạt động dạy và hoạt động học
1.Ổn định và kiểm tra sĩ số lớp
2 KiÓm tra bµi cò:
- Tỉ số của hai số a, b ( b 0 ) là gì? Viết kí hiệu.
- Hãy so sánh: và
GV cho HS nhận xét.GV nhận xét cho điểm
3 Tiến trình bài học:
A.B Khởi động và hình thành kiến thức
MT: Học sinh hiểu được định nghĩa tỉ lệ thức.- Học sinh hiểu được các tính chất của tỉlệ thức
1a.Tỉ lệ số lần bóng trúng rổ của bạn Nam là:……
Tỉ lệ … của bạn An là: ……
So sánh :
⇒
18 15
24 20 Vậy …b
Có thể
có 1 sốHSkhôngtìmđược tỉlệ sốlần
15
10
7,2
8,1
Trang 38Bước 3:Thảo luận, trao
đổi, báo cáo
HS thảo luận và báo
- Hs đọc và tìm hiểu mục ẳ) Từ tỉ lệ thức ta suy ra được đẳng thức nàỏ
so sánh
Có thể
có 1 sốHSkhôngtìmđược tỉlệ thức
là đẳngthứccủa hai
tỉ số
Hoạt động 2: Tính chất.
Mt: Hs hiểutính chất của tỉ lệ thức
- Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm, nghiên cứu TH điển hình
- Kĩ thuật: Chia nhóm, giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi, khăn trải bàn
d
cb
a
d
cb
a
d
cba
Trang 39- Định hướng PTNL: Năng lực hợp tác, Năng lực tính toán
Bước 1: Giao nhiệm vụ
GV yêu cầu HS tìm hiểu
Bước 3:Thảo luận, trao
đổi, báo cáo
HS thảo luận và báo cáo
a.- Ta có: ad=bcNhân hai vế của đẳng thức với ta được:
c – HS viết các tỉ lệ thức được tạo thành từđẳng thức:
Có thể
có 1 sốHSkhôngbiết vậndụngtínhchấtvào làmbt
Gv nênchốtkiếnthứctoànbài
Tính chất 1 :
Nếu
thì a.d
= b.c
C.D.E.HĐ Luyện tập.Vận dụng và tìm tòi mở rộng.
MĐ: Mở rộng, khắc sâu kiến thức, phát huy khả năng sáng tạo
Góp phần hình thành
- Năng lực: tính toán, sáng tạo,ngôn ngữ,giao tiếp, hợp tác
- Phẩm chất: tự lập, tự tin, chăm chỉ, yêu môn học
d
cb
a
d
cba
Trang 40Phương pháp: dạy học kết hợp, khám phá Chia nhóm.
x=
1 2
Có thể có 1 số
HS không biếtvận dụng tínhchất vào làm
- Học sinh hiểu được định nghĩa tỉ lệ thức.
- Học sinh hiểu được các tính chất của tỉ lệ thức.
4.-Định hướng hình thành năng lực
-Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ, sống có trách nhiệm
-Năng lực, tự học, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác,tính toán
II ChuÈn bÞ:
Giáo viên: SGK, bảng phụ, phấn mầu
Học Sinh: SGK, thước kẻ
III Phương pháp và kĩ thuật dạy học
- Phương pháp: Gợi mở, hoạt động nhóm Dạy học theo nhóm, giải quyết vấn đề,nghiên cứu điển hình
- Kĩ thuật: Động não và động não không công khai, thảo luận viết.Đặt câu hỏi, chia
nhóm,hoàn tất một nhiệm vụ