1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giao an dai so 7 VNEN chuan 20162017

68 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 68
Dung lượng 362,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NHẬN VIẾT SKKN THEO TÊN ĐỀ TÀI CỦA THẦY CÔ Liên hệ Maihoainfo@123doc.org Có làm các tiết trình chiếu thao giảng trên máy chiếu cho giáo viên dạy mẫu, sáng kiến kinh nghiệm theo yêu cầu *[r]

Trang 1

Ngày soạn: 27/8/2016 CHƯƠNG I Số HữU Tỉ Số THựC

- Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ

- Biết suy luận từ những kiến thức cũ

3, Thái độ :

- Yêu thích môn học, cẩn thận chính xác.

4.-Định hướng hỡnh thành năng lực

-Phẩm chất, sống yờu thương, sống tự chủ, sống cú trỏch nhiệm

-Năng lực, tự học, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tỏc,tớnh toỏn

II Chuẩn bị :

1 Chuẩn bị của giỏo viờn

- Mỏy chiếu, Bài tập tỡnh huống

2 Chuẩn bị của học sinh

- Chuẩn bị cỏc nội dung liờn quan đến bài học theo sự hướng dẫn của giỏoviờn như chuẩn bị tài liệu, TBDH

III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP

1 ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ: (không kiểm tra)

3 Tiến trỡnh bài học

A,B : Hoạt động khởi động và hỡnh thành kiến thức

+Giao nhiệm vụ

- GV: Học sinh thực hiện phộp chia

hai số nguyờn, làm bài 2 shd trang 5

- HS: Nhận nhiờm vụ

+Thực hiện nhiệm vụ

- HS:Học sinh làm bài tập 1,2 shd trang

5

- GV: chốt lại vào bài mới

GV: cho 2 HS đọc mục tiờu bài học

Trang 2

GV: cho HS hoạt động cặp đôi làm mục

+ Thảo luận, trao đổi, báo cáo

- GV: Vậy thế nào là số hữu tỉ?

;

21 21 1

- GV:Cho HSđọc nội dung 2.a,b

GV: cho HS hoạt động cặp đôi làm mục

+ Thảo luận, trao đổi, báo cáo

2 BiÓu diÔn sè h÷u tØ trªn trôc sè:

- Trên trục số điểm biểu diễn số hữu tỉ

x được gọi là điểm x

Ví dụ :SGK trang 6

Trang 3

- GV: Gọi 2HS lên bảng trình bày

- HS 2.c, lên bảng biểu diễn số 23 và −23

(

2 6

GV:Cho HSđọc nội dung 3.a,b

GV: cho HS hoạt động cá nhân làm

mục 3,c

GV: Cho HS quan sát trên máy

chiếu ,goị 2 HS đọc mục 4,a sgk

GV: cho HS hoạt động cá nhân làm

2 phân số đó

-Nếu x < y thì trên trục số điểm x ở bêntrái điểm y

- Số hữu tỉ > 0 gọi là số hữu tỉ dương

- Số hữu tỉ < 0 gọi là số hữu tỉ âm

- Số 0 không là số hữu tỉ dương cũngkhông là số hữu tỉ âm

Trang 4

Yờu cầu học sinh thực hiện bài 4 ( shdh)

Ngày soạn: 28/8 /2016 Tiết 2 Đ2 CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ

1 Kiến thức:

- Học sinh biết cỏch cộng, trừ hai số hữu tỉ

- Học sinh hiểu quy tắc chuyển vế.

-Phẩm chất, sống yờu thương, sống tự chủ, sống cú trỏch nhiệm

-Năng lực, tự học, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tỏc,tớnh toỏn

II Chuẩn bị :

1 Chuẩn bị của giỏo viờn

- Mỏy chiếu, Bài tập tỡnh huống

2 Chuẩn bị của học sinh

- Chuẩn bị cỏc nội dung liờn quan đến bài học theo sự hướng dẫn của giỏoviờn như chuẩn bị tài liệu, TBDH

III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP

1 ổn định lớp

Trang 5

2 KiÓm tra bµi cò:

?Thế nào là số hữu tỉ? Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu như thế nào? Cho 3 ví dụ?

- HS lên bảng trả lời

- GV nhận xét

3 Tiến trình bài học:

Bước 1: Giao nhiệm vụ

GV cho HS thảo luận mục 1,2 SGK

HS nhận nhiệm vụ

Bước 2:Thực hiện nhiệm vụ

-HS thảo luận nhóm đôi

Bước 3: T:hảo luận, trao đổi, báo

GV chốt và vào bài học mới

Hoạt động 1: Cộng, trừ hai số hữu tỉ.

Bước 1: Giao nhiệm vụ

- GV cho HS nghiên cứu mục

1a;1b;1c SGK

- HS nhận nhiệm vụ.

Bước 2:Thực hiện nhiệm vụ

- HS Thảo luận nhóm đôi thực hiện

34

124

3)

3(,b

21

3721

1221

497

43

7,a

;m

a

 với m 0 ) Khi đó:

)0m(m

bam

bm

ay

)0m(m

bam

bm

ay

Trang 6

GV nhận xét xét lại kiến thức.

? Nêu các tính chất của phép cộng

phân số?

GV cho các nhóm nhận xét

Hoạt động 2: Quy tắc “chuyển vế”.

Bước 1: Giao nhiệm vụ

GV cho HS làm mục 2a;2b;2c

HS nhận nhiệm vụ

Bước 2:Thực hiện nhiệm vụ

-HS hoạt động cá nhân mục 2a; 2b

mục 2c hoạt động nhóm đôi

Bước 3:T:hảo luận, trao đổi, báo cáo

- GV quan sát giúp đỡ HS nếu

* Trong tập hợp Q , khi chuyển một

số hạng từ vế này sang vế kia củamột đẳng thức , ta phải đổi dấu sốhạng đó

Với mọi x, y, z Q, x+y=z

=>x=z-y

* Chú ý: Trong Q ta cũng có cáctổng đại số, trong đó có thể đổi chỗcác số hạng, đặt dấu ngoặc để nhómcác số hạng một cách tùy ý như cáctổng đại số trong Z

Bước 3:T:hảo luận, trao đổi, báo cáo

GV quan sát giúp đỡ các nhóm nếu

b) +( )- =

Hoạt động 4: Vận dụng, tìm tòi mở rộng

GV yêu cầu HS về làm bài tập 1; 2 SGK và đọc mục em có biết

Rút kinh nghiệm, điều chỉnh:

Trang 7

Ngày soạn: 4/9 /2016 Tiết 3 Đ3 NHÂN ,CHIA SỐ HỮU TỈ

-Phẩm chất, sống yờu thương, sống tự chủ, sống cú trỏch nhiệm

-Năng lực, tự học, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tỏc,tớnh toỏn

II Chuẩn bị :

1 Chuẩn bị của giỏo viờn

- Mỏy chiếu, Bài tập tỡnh huống

2 Chuẩn bị của học sinh

- Chuẩn bị cỏc nội dung liờn quan đến bài học theo sự hướng dẫn của giỏoviờn như chuẩn bị tài liệu, TBDH

III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP

1 ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ:

?Nờu quy tắc cộng trừ số hữu tỉ, quy tắc chuyển vế

Hoạt động 1: Nhõn ,chia số hữu tỉ

Bước 1: Giao nhiệm vụ Với x= ; y= ta cú:

Trang 8

GV yêu cầu HS tìm hiểu mục 1a;

1b;1c;2a; 2b

HS nhận nhiệm vụ

Bước 2:Thực hiện nhiệm vụ

HS hoạt động nhóm đôi thực hiện mục

1a; 1c; 2b

mục 1b 2a hoạt động cá nhân

Bước 3:T:hảo luận, trao đổi, báo cáo

HS thảo luận nhóm báo cáo kết quả

GV quan sát giúp đỡ HS nếu cần

? nêu các tính chất của phép nhân phân

số

Bước 4: Phương án KTĐG

GV cho HS nhận xét

GV chốt kiến thức

Nhân hai số hữu tỉ: x.y= =

Chia hai số hữu tỉ:

x: y = := =

*Chú ý: thương của phép chia số hữu tỉ

x cho y ( y ≠ 0) còn gọi là tỉ số của hai

số x và y, kí hiệu là x:y hay

Hoạt động 2: Luyện tập

Bước 1: Giao nhiệm vụ

GV yêu cầu HS hoạt động nhóm làm

bài tập 1;2 SGK

HS nhận nhiệm vụ

Bước 2:Thực hiện nhiệm vụ

HS hoạt động nhóm làm bài tập

Bước 3: Thảo luận, trao đổi, báo cáo

HS thảo luận nhóm làm bài tập Báo

2) ĐÁp án đúng:

a) Bb) C

Hoạt động 3: Vận dụng và tìm tòi mở rộng

GV yêu cầu HS về nhà làm bài tập 1;2 3 SGK

Rút kinh nghiệm, điều chỉnh:

Ngày soạn: 10/9 /2016 TiÕt 4 §4 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

1 Kiến thức:

Trang 9

- Học sinh biết khái niệm GTTĐ của số hữu tỉ

-Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ, sống có trách nhiệm

-Năng lực, tự học, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác,tính toán

II ChuÈn bÞ :

1 Chuẩn bị của giáo viên

- Máy chiếu, Bài tập tình huống

2 Chuẩn bị của học sinh

- Chuẩn bị các nội dung liên quan đến bài học theo sự hướng dẫn của giáoviên như chuẩn bị tài liệu, TBDH

Bước 1: Giao nhiệm vụ

GV yêu cầu HS xem tranh và trả lời câu

hỏi

HS nhận nhiệm vụ

Bước 2:Thực hiện nhiệm vụ

HS thảo luận nhóm đôi

Bước 3:Thảo luận, trao đổi, báo cáo

Hoạt động 1: Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ

Bước 1: Giao nhiệm vụ

GV yêu cầu HS tìm hiểu mục 1a; 1b; 1c

*GTTĐ của số hữu tỉ x , kí hiệu x 

Là khoảng cách từ điểm x tới điểm 0trên trục số( đọc là GTTĐ của x)

Trang 10

HS nhận nhiệm vụ

Bước 2:Thực hiện nhiệm vụ

HS hoạt động cá nhân tìm hiểu mục 1a;

1b

Hoạt động nhóm đôi làm mục 1c

Bước 3:Thảo luận, trao đổi, báo cáo

HS thảo luận và báo cáo kết quả

? GTTĐ của số hữu tỉ x là gì

Bước 4: Phương án KTĐG

GV cho các nhóm nhận xét

Hoạt động 2: Công thức giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ

Bước 1: Giao nhiệm vụ

GV yêu cầu HS tìm hiểu mục 2a; 2b;

2c; và mục 3 SGK

HS nhận nhiệm vụ

Bước 2:Thực hiện nhiệm vụ

HS hoạt động cá nhân tìm hiểu mục 3

Hoạt động nhóm đôi làm mục 2a; 2b;

2c

Bước 3:Thảo luận, trao đổi, báo cáo

HS thảo luận và báo cáo kết quả

? Nếu x không âm GTTĐ của số hữu tỉ

Bước 1: Giao nhiệm vụ

GV yêu cầu HS tìm hiểu bài tập 1; 2 ;3

SGK

HS nhận nhiệm vụ

Bước 2:Thực hiện nhiệm vụ

HS hoạt động nhóm đôi làm bài tập 1;2

Hoạt động nhóm làm bài 3

1)Đáp án đúng: C và D2)

Trang 11

Bước 3:Thảo luận, trao đổi, bỏo cỏo

HS thảo luận và bỏo cỏo kết quả

GV quan sỏt giỳp đỡ HS nếu cần

Bước 4: Phương ỏn KTĐG

GV cho cỏc nhúm nhận xột

Gv bổ sung nếu cần

Hoạt động 4: Vận dụng và tỡm tũi mở rộng

GV yờu cầu HS về nhà làm bài tập

1;2;3;4 SGK

Rỳt kinh nghiệm, điều chỉnh:

Ngày soạn: 11 /9 /2016

Tiết 5 Đ5 CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA , CÁC SỐ THẬP PHÂN 1 Kiến thức:

- Học sinh biết cộng ,trừ, nhõn ,chia cỏc số thập phõn 2 Kỹ năng:

- Biết tớnh toỏn thành thạo cỏc phộp cộng, trừ , nhõn , chia cỏc số thập phõn 3 Thỏi độ: - Chỳ ý nghe giảng và làm theo cỏc yờu cầu của giỏo viờn - Tớch cực trong học tập, cú ý thức trong nhúm 4.-Định hướng hỡnh thành năng lực -Phẩm chất, sống yờu thương, sống tự chủ, sống cú trỏch nhiệm -Năng lực, tự học, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tỏc,tớnh toỏn II Chuẩn bị : 1 Chuẩn bị của giỏo viờn - Mỏy chiếu, Bài tập tỡnh huống 2 Chuẩn bị của học sinh - Chuẩn bị cỏc nội dung liờn quan đến bài học theo sự hướng dẫn của giỏo viờn như chuẩn bị tài liệu, TBDH

III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP

1 ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ:

? Tỡm x biết x = 2; -x =-2

GV cho HS nhận xột

GV nhận xột cho điểm

3 Tiến trỡnh bài học:

Trang 12

Hoạt động của GV và HS NỘI DUNG CHÍNH

Hoạt động 1: Cộng, trừ , nhõn, chia cỏc số thập phõn

Bước 1: Giao nhiệm vụ

GV yờu cầu HS tỡm hiểu mục 1a; 1b; và

mục 2

HS nhận nhiệm vụ

Bước 2:Thực hiện nhiệm vụ

HS hoạt động cỏ nhõn tỡm hiểu mục 1a;

mục 2

Hoạt động nhúm đụi làm mục 1b

Bước 3:Thảo luận, trao đổi, bỏo cỏo

HS thảo luận và bỏo cỏo kết quả

GV quan sỏt giỳp đỡ HS khi cần

Bước 4: Phương ỏn KTĐG

GV cho cỏc nhúm nhận xột

* Khi cộng, trừ, nhõn, chia cỏc số thậpphõn, ta dựng cỏc qui tắc về dấu vàGTTĐ theo cỏch tương tự như đối với

Bước 1: Giao nhiệm vụ

GV yờu cầu HS làm bài tập 1;2

HS nhận nhiệm vụ

Bước 2:Thực hiện nhiệm vụ

HS hoạt động nhúm làm bài tập 1;2

Bước 3:Thảo luận, trao đổi, bỏo cỏo

HS thảo luận và bỏo cỏo kết quả

GV quan sỏt giỳp đỡ HS nếu cần

Bước 4: Phương ỏn KTĐG

1) a) = (6,5+3,5)+(1,2+6,5)-(5,2+4,2) =

= 10+7,7-10=7,7b) =11(-4,3+4,5):(-10+10,01)=0,022c) =(6,7-3,7)+(5,66+4,34)

.(-7,66+7,66).12=3+10=132)

x=10000y=20,7

=> x>y

Trang 13

-Đại diện cỏc nhúm lờn bỏo cỏo kết quả

GV cho cỏc nhúm nhận xột

Hoạt động 3: Vận dụng và tỡm tũi mở rộng

GV yờu cầu HS về làm bài tập 3;4 và

bài 1;2 SGK

Rỳt kinh nghiệm, điều chỉnh:

Ngày soạn: 17 /9 /2016

Tiết 6 Đ6 LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

1 Kiến thức:

- Học sinh hiểu được định nghĩa lũy thừa của một số hữu tỉ với số mũ tự nhiờn.

- Biết tớnh tớch và thương của hai lũy thừa cựng cơ số.

- Hiểu được lũy thừa của một lũy thừa.

2 Kỹ năng:

- Viết được cỏc số hữu tỉ dưới dạng lũy thừa với số mũ tự nhiờn.

- Tớnh được tớch và thương của hai lũy thừa cựng cơ số.

- Biến đổi cỏc số hữu tỉ về dạng lũy thừa của lũy thừa

3 Thỏi độ:

- Chỳ ý nghe giảng và làm theo cỏc yờu cầu của giỏo viờn.

- Tớch cực trong học tập, cú ý thức trong nhúm

4.-Định hướng hỡnh thành năng lực

-Phẩm chất, sống yờu thương, sống tự chủ, sống cú trỏch nhiệm

-Năng lực, tự học, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tỏc,tớnh toỏn

II Chuẩn bị :

Giỏo viờn: SGK, bảng phụ, phấn mầu

Học Sinh: SGK, bảng nhúm, thước kẻ

III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP

1 ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ:

Cho a  N Lũy thừa bậc n của a là gỡ?

Viết cỏc kết quả sau dưới dạng một lũy thừa: 34 35 ; 58 : 52

GV cho HS nhận xột

GV nhận xột cho điểm

3 Tiến trỡnh bài học:

A.B Khởi động và hỡnh thành kiến thức

Hoạt động 1: Lũy thừa với số mũ tự nhiờn.

GV cho 2 HS đọc mục tiờu bai học Định nghĩa:

Trang 14

Bước 1: Giao nhiệm vụ

GV yêu cầu HS tìm hiểu mục 1a; 1b; và

1c

HS nhận nhiệm vụ

Bước 2:Thực hiện nhiệm vụ

HS hoạt động cá nhân tìm hiểu mục 1b

Hoạt động nhĩm đơi làm mục 1a; 1c

Bước 3:Thảo luận, trao đổi, báo cáo

HS thảo luận và báo cáo kết quả

? Lũy thừa bậc n của một số hữu tỉ x là

n thừa số

x x.x.x x, (x Q, n N,n 1)

Quy ước: x1 = x; x0 = 1 (x 0)

Hoạt động 2: Nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số

Bước 1: Giao nhiệm vụ

GV yêu cầu HS tìm hiểu mục 2a; 2b; và

2c

HS nhận nhiệm vụ

Bước 2:Thực hiện nhiệm vụ

HS hoạt động cá nhân tìm hiểu mục 2b

Hoạt động nhĩm đơi làm mục 2a; 2c

Bước 3:Thảo luận, trao đổi, báo cáo

HS thảo luận và báo cáo kết quả

? Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta

xx.x

n m n m

n m n m

Trang 15

Bước 1: Giao nhiệm vụ

GV yêu cầu HS làm bài tập 1; 2

HS nhận nhiệm vụ

Bước 2:Thực hiện nhiệm vụ

HS hoạt động nhóm đôi

Bước 3:Thảo luận, trao đổi, báo cáo

HS thảo luận và báo cáo kết quả

GV quan sát giúp đỡ HS khi cần

Ngày soạn: 18 /9 /2016

TiÕt 7 §6 LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (tiết 2)

1 Kiến thức:

- Học sinh hiểu được định nghĩa lũy thừa của một số hữu tỉ với số mũ tự nhiên.

- Biết tính tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số.

- Hiểu được lũy thừa của một lũy thừa.

2 Kỹ năng:

- Viết được các số hữu tỉ dưới dạng lũy thừa với số mũ tự nhiên.

- Tính được tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số.

- Biến đổi các số hữu tỉ về dạng lũy thừa của lũy thừa

3 Thái độ:

- Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên.

- Tích cực trong học tập, có ý thức trong nhóm

4.-Định hướng hình thành năng lực

-Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ, sống có trách nhiệm

-Năng lực, tự học, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác,tính toán

Trang 16

2 KiÓm tra bµi cò:

? Nêu khái niệm lũy thừa của số hữu tỉ

? Quy tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số

GV cho HS nhận xét

GV nhận xét cho điểm

3 Tiến trình bài học:

Hoạt động 1: Lũy thừa của một lũy thừa

Bước 1: Giao nhiệm vụ

GV yêu cầu HS tìm hiểu mục 3a; 3b; và

3c

HS nhận nhiệm vụ

Bước 2:Thực hiện nhiệm vụ

HS hoạt động cá nhân tìm hiểu mục 3b

Hoạt động nhóm đôi làm mục 3a; 3c

Bước 3:Thảo luận, trao đổi, báo cáo

HS thảo luận và báo cáo kết quả

? Muốn tính lũy thừa của một lũy thừa

Hoạt động 2: Lũy thừa của một tích

Bước 1: Giao nhiệm vụ

GV yêu cầu HS tìm hiểu mục 4a; 4b; và

4c

HS nhận nhiệm vụ

Bước 2:Thực hiện nhiệm vụ

HS hoạt động cá nhân tìm hiểu mục 4b

Hoạt động nhóm đôi làm mục 4a; 4c

Bước 3:Thảo luận, trao đổi, báo cáo

HS thảo luận và báo cáo kết quả

? Muốn tính lũy thừa của một tích ta

Trang 17

GV cho các nhóm nhận xét.

Hoạt động 3: Lũy thừa của một thương

Bước 1: Giao nhiệm vụ

GV yêu cầu HS tìm hiểu mục 5a; 5b; 5c

HS nhận nhiệm vụ

Bước 2:Thực hiện nhiệm vụ

HS hoạt động cá nhân tìm hiểu mục 5b

Hoạt động nhóm đôi làm mục 5a; 5c

Bước 3:Thảo luận, trao đổi, báo cáo

HS thảo luận và báo cáo kết quả

? Muốn tính lũy thừa của một thương

HS làm bài tập theo nhóm đôi

Đại diện nhóm lên trình bày

Ngày soạn: 24 /9 /2016

TiÕt 8 §7 TỈ LỆ THỨC (Tiết 1)

1 Kiến thức:

- Học sinh hiểu được định nghĩa tỉ lệ thức.

- Học sinh hiểu được các tính chất của tỉ lệ thức.

2 Kỹ năng:

Trang 18

- Vận dụng định nghĩa và các tính chất để giải các bài toán liên quan.

3 Thái độ:

- Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên.

- Tích cực trong học tập, có ý thức trong nhóm.

4.-Định hướng hình thành năng lực

-Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ, sống có trách nhiệm

-Năng lực, tự học, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác,tính toán

2 KiÓm tra bµi cò:

- Tỉ số của hai số a, b ( b 0 ) là gì? Viết kí hiệu.

- Hãy so sánh: 15

10

và 72,

8,1

GV cho HS nhận xét

GV nhận xét cho điểm

3 Tiến trình bài học:

A.B Khởi động và hình thành kiến thức

Hoạt động 1: Định nghĩa.

GV cho HS đọc mục tiêu bài học

Bước 1: Giao nhiệm vụ

GV yêu cầu HS tìm hiểu mục 1a; 1b; và

1c

HS nhận nhiệm vụ

Bước 2:Thực hiện nhiệm vụ

HS hoạt động cá nhân tìm hiểu mục 1b

Hoạt động nhóm đôi làm mục 1a; 1c

Bước 3:Thảo luận, trao đổi, báo cáo

HS thảo luận và báo cáo kết quả

cb

a

 còn được viết là :

a : b = c : d

3,6 21: 49

8, 41

2 :14 3

≠ -1,5: 0,25

Trang 19

Bước 4: Phương án KTĐG

GV cho các nhóm nhận xét

Hoạt động 2: Tính chất.

Bước 1: Giao nhiệm vụ

GV yêu cầu HS tìm hiểu mục 2a; 2b; 2c

HS nhận nhiệm vụ

Bước 2:Thực hiện nhiệm vụ

HS hoạt động cá nhân tìm hiểu mục 1a;

1b

Hoạt động nhóm đôi làm mục 1c

Bước 3:Thảo luận, trao đổi, báo cáo

HS thảo luận và báo cáo kết quả

GV quan sát giúp đỡ HS khi cần

Bước 4: Phương án KTĐG

GV cho các nhóm nhận xét

Tính chất 1 :

cb

a

 thì a.d = b.c

= => 2.21=14.x=>x=2.21:14x=3

18 21

4249BT2: a) x.128=4.16 b) 55= -6x x= 4.16:128 x=

55 6

x=

1 2

Rút kinh nghiệm, điều chỉnh:

Trang 20

- Học sinh hiểu được các tính chất của tỉ lệ thức.

2 KiÓm tra bµi cò:

? Nêu khái niệm tỉ lệ thức

Bước 1: Giao nhiệm vụ

GV yêu cầu HS tìm hiểu mục

d

;a

cb

d

;d

bc

a

;d

cb

Trang 21

Rút kinh nghiệm, điều chỉnh:

Trang 22

4 Định hướng phát triển năng lực

- Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ , sống có trách nhiệm

- Năng lực tự học, tự giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác, tính toán

? Hãy viết các tỉ lệ thức từ đẳng thức sau: 12 18= (-8) (-27)

-GV nhận xét GV vào bài, cho HS đọc mục tiêu bài học

3 Tiến trình bài học:

A.B Khởi động và hình thành kiến thức

Hoạt động 1: Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

Bước 1: Giao nhiệm vụ

GV yêu cầu HS tìm hiểu mục 1a; 1b

HS nhận nhiệm vụ

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

HS hoạt động nhóm đôi

Bước 3:Thảo luận, trao đổi, báo cáo

HS thảo luận và báo cáo kết quả

?Hãy so sánh tổng và hiệu với các tỉ số

ban đầu?

? So sánh kết quả rồi rút ra kl chung

GV quan sát giúp đỡ HS khi cần

Bước 1: Giao nhiệm vụ

GV yêu cầu HS tìm hiểu mục 2a; 2b;

HS nhận nhiệm vụ

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

HS hoạt động cá nhân

Bước 3:Thảo luận, trao đổi, báo cáo

HS thảo luận và báo cáo kết quả

?Hãy so sánh tổng và hiệu với các tỉ số

Hoạt động 3: Chú ý

Trang 23

Bước 1: Giao nhiệm vụ

GV yêu cầu HS đọc mục 3

HS nhận nhiệm vụ

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

HS hoạt động cá nhân

Bước 3:Thảo luận, trao đổi, báo cáo

HS báo cáo kết quả

GV quan sát giúp đỡ HS khi cần

- Tích cực trong học tập, có ý thức và trách nhiệm trong nhóm

4 Định hướng phát triển năng lực

- Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ , sống có trách nhiệm

- Năng lực tự học, tự giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác, tính toán

2 Kiểm tra bài cũ:

? Nêu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

? Áp dụng tìm x; y: 2 6

x y

và x+y=28-GV nhận xét

Trang 24

GV yêu cầu HS tìm hiểu bài tập 2; 4

SGK

HS nhận nhiệm vụ

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

HS hoạt động nhóm đôi

Bước 3:Thảo luận, trao đổi, báo cáo

HS thảo luận và báo cáo kết quả

GV quan sát giúp đỡ HS khi cần

? muốn tìm được x và y ta sử dụng kiến

20 2

6 2

Bước 1: Giao nhiệm vụ

GV yêu cầu HS tìm hiểu bài tập 1 SGK

HS nhận nhiệm vụ

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

HS hoạt động nhóm

Bước 3:Thảo luận, trao đổi, báo cáo

- HS thảo luận và báo cáo kết quả

GV quan sát giúp đỡ HS khi cần

? muốn lập được dãy tỉ số bằng nhau ta

Trang 25

khối 7: 154 HS khối 8: 198 HS khối 9: 176 HS

Hoạt động 3: tìm tòi và mở rộng

- GV yêu cầu HS về nhà làm bài tập

2; 3SGK

- Chuẩn bị tiết sau học bài số thập

phân hữu hạn,số thập phân vô hạn

tuần hoàn

Rút kinh nghiệm, điều chỉnh:

.

Ngày soạn: 8/10/2016

Tiết 12: §9 SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN

SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN

1 Kiến thức:

- HS biết được số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn

- Biết đk để một phân số tối giản biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn

và số thập phân vô hạn tuần hoàn

- Hiểu được số hữu tỉ là số có thể biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạnhoặc số thập phân vô hạn tuần hoàn

2 Kĩ năng:

- Vận dụng vào giải các bài tập

3 Thái độ:

- Tích cực trong học tập, có ý thức và trách nhiệm trong nhóm

4 Định hướng phát triển năng lực

- Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ , sống có trách nhiệm

- Năng lực tự học, tự giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác, tính toán

2 Kiểm tra bài cũ:

Thực hiện phép chia sau:

Trang 26

A.Khởi động

Bước 1: Giao nhiệm vụ

GV yêu cầu HS tìm hiểu phần khởi

động SGK

HS nhận nhiệm vụ

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

HS hoạt động nhóm đôi

Bước 3:Thảo luận, trao đổi, báo cáo

HS thảo luận và báo cáo kết quả

GV quan sát giúp đỡ HS khi cần

? Hãy viết các p/s về dạng số thập phân

Bước 4: Phương án KTĐG

- Đại diện 3 nhóm lên bảng thức hiện

GV cho các nhóm nhận xét

1 0,5

2 ;

3 0,15

20 ;

1 0,125

8

B Hình thành kiến thức

Hoạt động 1: Số thập phân hữu hạn

Bước 1: Giao nhiệm vụ

GV yêu cầu HS tìm hiểu mục 1a

HS nhận nhiệm vụ

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

HS hoạt động cá nhân

Bước 3:Thảo luận, trao đổi, báo cáo

? Số thập phân ntn được gọi là số thập

Hoạt động 2: Số thập phân vô hạn tuần hoàn

Bước 1: Giao nhiệm vụ

GV yêu cầu HS tìm hiểu mục 1b; 2a

0, 4166

12 ;

4 0,3636

11

* Số thập phân vô hạn tuần hoàn

Số 0,4166… là một số thập phân vô hạntuần hoàn

Số 0,4166… viết gọn là: 0,41(6)

Kí hiệu (6) chỉ số 6 được lặp lại vô hạnlần Số 6 được gọi là chu kì của số thậpphân vô hạn tuần hoàn 0,41(6)

Trang 27

Bước 1: Giao nhiệm vụ

GV yêu cầu HS tìm hiểu mục 2b

HS nhận nhiệm vụ

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

HS hoạt động nhóm đôi

Bước 3:Thảo luận, trao đổi, báo cáo

? Viết các p/s dưới dạng số thập phân

hữu hạn hoặc số thập phân vô hạn tuần

hoàn và chỉ ra chu kì của nó

- GV cho đại diện 5 nhóm lên bảng

3  là một số thập phân vôhạn tuần hoàn có chu kì là 3

-16

3, 2

5  Là số thập phân hữu hạn 12

0, 48

25 Là số thập phân hữu hạn -

19 0,95

20 Là số thập phân hữu hạn 7

Ngày soạn: 8/10/2016

Tiết 13: §9 SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN

SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN( Tiết 2)

1 Kiến thức:

- HS biết được số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn

- Biết đk để một phân số tối giản biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn

và số thập phân vô hạn tuần hoàn

- Hiểu được số hữu tỉ là số có thể biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạnhoặc số thập phân vô hạn tuần hoàn

2 Kĩ năng:

- Vận dụng vào giải các bài tập

3 Thái độ:

- Tích cực trong học tập, có ý thức và trách nhiệm trong nhóm

4 Định hướng phát triển năng lực

- Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ , sống có trách nhiệm

- Năng lực tự học, tự giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác, tính toán

Trang 28

viết các phân số sau dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc số thập phân vô hạntuần hoàn

4

5 ;

1 3

GV gọi 1 HS lên bảng thực hiện

Bước 3:Thảo luận, trao đổi, báo cáo

? Viết các p/s dưới dạng số thập phân

? phân số nào viết được dưới dạng số

thập phân hữu hạn

? phân số nào viết được dưới dạng số

thập phân vô hạn tuần hoàn và chỉ ra

8  ; -

3 0,15

20 ;

15 0,6(81)

22-

7 0,58(3)

12 ;

14

0, 4

35b) Các phân số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn :

5 0,625

8 ;

-3 0,15

20 ;

14

0, 4

35Các phân số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn :

-7 0,58(3)

12 chu kì 315

31 250c) 1,28=

32 25d) -3,12=-

78 25

Bước 3:Thảo luận, trao đổi, báo cáo

? Viết các p/s dưới dạng số thập phân

- GV cho đại diện 2 nhóm lên bảng

thực hiện

Bài tập 1:

Ta có

1 0,111 0, (1)

2 2.0,111 0,(2)

3 0,(3)

9

Bài tập 2: Số thập phân nhỏ nhất viết bằng:

Trang 29

10,2345c) 5 chữ số khác nhau và lớn hơn 1010,234

Rút kinh nghiệm, điều chỉnh:

Ngày soạn: 15/10/2016 Tiết 14: §10 LÀM TRÒN SỐ

1 Kiến thức:

- HS biết được số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn

- Biết đk để một phân số tối giản biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn

và số thập phân vô hạn tuần hoàn

- Hiểu được số hữu tỉ là số có thể biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạnhoặc số thập phân vô hạn tuần hoàn

2 Kĩ năng:

- Vận dụng vào giải các bài tập

3 Thái độ:

- Tích cực trong học tập, có ý thức và trách nhiệm trong nhóm

4 Định hướng phát triển năng lực

- Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ , sống có trách nhiệm

- Năng lực tự học, tự giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác, tính toán

2 Kiểm tra bài cũ:

viết các phân số sau dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc số thập phân vô hạntuần hoàn

4

5 ;

1 3

GV gọi 1 HS lên bảng thực hiện

GV và HS nhận xét

3 Tiến trình bài học:

Trang 30

- Học sinh được hệ thống hoá kiến thức của chương I: Các phép tính về số hữu

tỉ, các tính chất của tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau, khái niệm số vô tỉ, sốthực, căn bậc hai

- Thông qua giải các bài tập, củng cố khắc sâu các kiến thức trọng tâm của

chương

2 Kỹ năng:

- Rèn kĩ năng thực hiện các phép tính về số hữu tỉ, kĩ năng vận dụng tính chất

của tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau, tạo điều kiện cho học sinh làm tốt bàikiểm tra cuối chương

3 Thái độ:

- Thấy được sự cần thiết phải ôn tập sau một chương của môn học.

II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY

- Phương pháp Vấn đáp, phương pháp trực quan,

- Phương pháp tích hợp, phương pháp hoạt động nhóm, phương pháp luyện tập.

2 Kiểm tra bài cũ: (4 Phút)( lồng vào bài mới.)

3 Nội dung bài mới:

a/ Đặt vấn đề.

b/ Tri n khai b i.ển khai bài ài

Trang 31

TG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC

2 nhân chia hai số hữu tỉ

3 Giá trị tuỵệt đối của một số hữu tỉ

4 Phép toán luỹ thừa:

Tích và thương của hai luỹ thừa cùng

cơ số

Luỹ thừa của luỹ thừa

Luỹ thừa của một tích

Luỹ thừa của một thương

Hãy viết dạng tổng quát các quy tắc

sau:

1 Tính chất của tỉ lệ thức

2 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

3 Khi nào một phân số tối giản được

viết dưới dạng số thập phân hữu hạn,

khi nào thì viết được dưới dạng số

thập phân vô hạn tuần hoàn?

Giáo viên chốt lại trong 5 phút bằng

bảng phụ các kiến thức trọng tâm của

.

d a

.

Luỹ thừa: với x,y Q, m,n NGiá trị tuyệt đối của một số hữutỉ:

x = x nếu x 0 – x nếu x <0

am an= am+n

am: an= am– n (m >=n x 0)(am)n= am.n

Tính chất của dãy tỉ số bằngnhau:

=b d

c a

e c a

Trang 32

GV: Giáo viên yêu cầu 4 học sinh lên

HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài

GV: Yêu cầu học sinh là m Bài tập số

= – 6,37

(– 0,125).(– 5,3).8 = (– 1,25.8).(– 5,3)

= (– 1).(– 5,3) = 5,3(– 2,5).(– 4).(– 7,9)=[(– 2,5).(– 4)].(– 7,9) = – 7,913

d (– 0,375) 4 3

1 (– 2)3

= [(– 0,375).(– 8)] 3

13

= 13.Bài tập số 98 SGK

a y = 10

21 : 5

3

=– 3 21

b y = – 33

64 8

Trang 33

GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 6,7,8,9 LIÊN HỆ Maihoainfo@123doc.org TRỌN BỘ CẢ NĂM

* ĐÃ GIẢM TẢI THEO PHÂN PHỐI MỚI

* SOẠN THEO SÁCH CHUẨN KIẾN THỨC KỸ NĂNG MỚI

+ Thiết lập chuẩn Fone Times Neu Roma

+ Trình tự các bước soạn theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục

+ Ngày soạn vào CN và Thứ 2 hàng tuần năm 2016-2017

+ Các tiết kiểm tra đều có ma trận (Nất cả buổi mới song 1 tiết)

+ Giáo ngắn gon, không rườm rà, thiết lập in hai mặt bạn chỉ việc in

………

* NGOÀI RA CÒN SOẠN GIẢNG CÁC TIẾT TRÌNH CHIẾU THAO GIẢNG TRÊN MÁY CHIẾU POWER POINT THEO YÊU CẦU CỦA CÁC THẦY CÔ

* CÓ CÁC VIDEO DẠY MẪU XẾP LOẠI XUẤT SẮC TẤT CẢ CÁC MÔN, CÁC HỘI THI GIÁO VIÊN GIỎI CẤP TỈNH CÙNG CÁC TƯ LIỆU LIÊN QUAN VỀ CÁC CUỘC THI GIÁO VIÊN GIỎI CŨNG NHƯ HỌC SINH GIỎI.

* CÓ SÁNG KIẾN KINH NGHIỆM ĐỀ TÀI MỚI NHẤT THEO YÊU CẦU MỚI NHẬN VIẾT SKKN THEO TÊN ĐỀ TÀI CỦA THẦY CÔ

Liên hệ Maihoainfo@123doc.org (Có làm các tiết trình chiếu thao giảng trên máy chiếu cho giáo viên dạy mẫu, sáng kiến kinh nghiệm theo yêu cầu)

* Giáo án ĐẠI SỐ 6,7,8,9 đầy đủ chuẩn kiến thức kỹ năng

* Tích hợp đầy đủ kỹ năng sống chuẩn năm học

* Giảm tải đầy đủ chi tiết CÓ CẢ CÁC TIẾT TRÌNH CHIẾU THAO GIẢNG, CÁC VIDEO DẠY MẪU HỘI THI GIÁO VIÊN DẠY GIỎI CÁC CẤP

Trang 34

KIỂM TRA MỘT TIẾT

I/ MỤC TIÊU: Học xong bài này học sinh phải:

1 Kiến thức:

- Kiểm tra được học sinh một số kiếm thức trọng tâm của chương:

- Nhân hai luỹ thừa, giá trị tuyệt đối,căn bậc hai, tính chất của tỉ lệ thức,

2 Kỹ năng:

- Rèn luyện kỹ năng tư duy một cách khoa học

- Rèn kỹ năng áp dụng kiến thức vào thực tế

3 Thái độ:

- Có ý thức, thái độ nghiêm túc trong khi làm bài

II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY

- Kiểm tra, đánh giá

III/ CHUẨN BỊ:

Giáo viên: Đề, đáp án, thang điểm

Học Sinh: Nội dung ôn tập

IV/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

3 Nội dung bài mới: ( Phút)

a Đặt vấn đề:

- Đã nghiên cứu xong II và III chương đầu tiên

- Tiến hành kiểm tra 1 tiết để đánh giá kiến thức mình đã học.

2 Triển khai bài:

- Ôn lại các nội dung đã học

- Bài mới: Vật mẫu: (GV: Hướng dẫn chuẩn bị)

1 MA TR N ẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỀ KIỂM TRA KI M TRAỂM TRA

Đánh giá

số điềm

Biết cộng,trừ, nhân,

2 điểm

Ngày đăng: 14/10/2021, 07:06

w