1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Đại số 7 học kì 2 năm học 2015 - 2016 - GV. Nguyễn Thị Khuyên

155 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án đại số 7
Tác giả Nguyễn Thị Khuyên
Trường học Trường THCS Nam Tiến
Chuyên ngành Đại số
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2015 - 2016
Định dạng
Số trang 155
Dung lượng 1,39 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án Đại số 7 học kì 2 năm học 2015 - 2016 do GV. Nguyễn Thị Khuyên biên soạn nhằm giới thiệu tới các bạn hệ thống các bài giáo án trong chương trình học kì 2 môn Đại số lớp 7 trong năm học 2015 - 2016 với những nội dung sát với chương trình sách giáo khoa như thu thập số liệu thống kê tần số; bảng tần số các giá trị của dấu hiệu; biểu đồ; số trung bình cộng,... Mời các bạn tham khảo.  

Trang 1

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Tiết 41: THU THẬP SỐ LIỆU THỐNG KÊ.TẦN SỐ.

CHỦ ĐỀ: THU THẬP SỐ LIỆU THỐNG KÊ.TẦN SỐ.

CHƯƠNG III: THỐNG KÊ I/ MỤC TIÊU

Sau bài học, HS đạt được:

1.1.Kiến thức:

- Học sinh nắm được khái niệm ban đầu về khoa học thống kê, ứng dụng của thống kêtrong đời sống xã hội

- Hiểu được thế nào là thu thập số liệu, biết lập bảng số liệu thống kê ban đầu

- Hiểu được thế nào là dấu hiệu, đơn vị điều tra, giá trị của dấu hiệu, dãy giá trị của dấuhiệu, tần số cùng ký hiệu tương ứng

1.2 Kĩ năng: Hs có kĩ năng thu thập số liệu, biết lập bảng số liệu thống kê ban đầu.

1.3 Thái độ: Rèn thái độ hợp tác nhóm, trung thực khi lập bảng số liệu thống kê ban đầu,

yêu thích môn học

1.4 Định hướng phát triển năng lực: NL tự học và tính toán, NL sử dụng ngôn ngữ toán

học, NL sử dụng các công thức tổng quát, NL giải quyết các bài toán thực tế, NL tư duy lôgic, NL sáng tạo, hợp tác nhóm, NL sử dụng công nghệ thông tin

II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

2.1: Chuẩn bị của giáo viên

- Thiết bị dạy học: máy tính, phấn màu, bảng phụ Bảng số liệu thống kê: bảng 1, bảng 2,bảng 3

Hoạt động 1: Giới thiệu sơ lượt về khoa học thống kê (3’).

- Phương pháp dạy học: PP thuyết trình.

- Hình thức tổ chức hoạt động: Dạy học nội khóa, trong lớp.

Gv giới thiệu về khoa học

thống kê và ứng dụng của nó

trong đời sống xã hội

Hoạt động 2: Thu thập số liệu, bảng số liệu thống kê ban đầu (15’)

- Phương pháp dạy học: PP thuyết trình, Dạy học định hướng hành động, làm việc nhóm.

- Hình thức tổ chức hoạt động: Dạy học nội khóa, trong lớp.

Khi điều tra về một vấn đềnào đó người ta thường lậpthành một bảng (như bảng 1)

và việc làm như vậy được gọi

là thu thập số liệu, và bảng đógọi là bảng số liệu điều tra

Trang 2

số liệu ban đầu.

Làm bài tập ?1

Gv treo bảng 2 lên bảng Hs thảo luận nhóm lập bảngđiều tra số con trong mỗi

gia đình trong tổ dân phốcủa mình đang sinh sống

ban đầu

VD: xem bảng 1, bảng 2

trong SGK

Hoạt động 3: Dấu hiệu (15’)

- Phương pháp dạy học: PP thuyết trình, vấn đáp.

- Hình thức tổ chức hoạt động: Dạy học nội khóa, trong lớp.

II/ Dấu hiệu:

Gv giới thiệu thế nào là dấu

hiệu

Dấu hiệu thường được ký hiệu

bởi các chữ cái in hoa như X,

đơn vị điều tra

Mỗi địa phương trong bảng 2 là

một đơn vị điều tra

Số các đơn vị điều tra được ký

Dấu hiệu ở bảng 2 là số dân

ở các địa phương trong cảnước

Trong bảng 1, giá trị củadấu hiệu ứng với số thứ tự

12 là 50

II/ Dấu hiệu:

1/ Dấu hiệu, đơn vị điều tra:

a/ Vấn đề hay hiện tượng màngười điều tra quan tâm tìmhiểu gọi là dấu hiệu

điều tra, vậy N = 20

2/ Giá trị của dấu hiệu, dãy giá trị của dấu hiệu:

Ứng với mỗi đơn vị điều tra

có một số liệu, số liệu đó gọi

là một giá trị của dấu hiệu Giá trị của dấu hiệu ký hiệu

là x

VD: Trong bảng 1, ứng với

lớp 6D là giá trị 30

Các giá trị ở cột thứ ba củabảng 1 gọi là dãy giá trị củadấu hiệu

Hoạt động 4: Tần số của mỗi giá trị (7’)

- Phương pháp dạy học: PP thuyết trình, vấn đáp

- Hình thức tổ chức hoạt động: Dạy học nội khóa, trong lớp.

III/ Tần số của mỗi giá trị:

Gv giới thiệu khái niệm tần số

Ký hiệu tần số

Trong bảng 1, giá trị 30 được

lập lại 8 lần, như vậy tần số của

giá trị 30 là 8

Tìm tần số của giá trị 50 trong

III/ Tần số của mỗi giá trị:

Số lần xuất hiện của một giá trị trong dãy giá trị của dấu hiệu được gọi là tần số của giá trị đó

Tần số của một giá trị được

ký hiệu là n

VD: Tần số của giá trị 30

Trang 3

Gv giới thiệu phần chú ý bảng 1 là 3 trong bảng 1 là 8

Bảng tóm tắt: Học sách trang

6

Chú ý:

Không phải mọi dấu hiệu đều

có giá trị là số mà tuỳ thuộcvào dấu hiệu điều tra là gì

IV TỔNG KẾT VÀ HƯỚNG DẪN HỌC TẬP

4.1 Tổng kết (4’)

- Thu thập số liệu thống kê là gì? Làm thế nào để có bảng số liệu thống kê ban đầu?

- Dấu hiệu là gì? Tần số của giá trị là gì?

4.2 Hướng dẫn học tập(1’)

- Học thuộc bài và làm bài tập 1(điều tra về điểm bài thi học kỳ I)

- Lập bảng số liệu ban đầu về chiều cao của các bạn trong lớp

Trang 4

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Tiết 42: LUYỆN TẬP CHỦ ĐỀ: THU THẬP SỐ LIỆU THỐNG KÊ.TẦN SỐ.

CHƯƠNG III: THỐNG KÊ I/ MỤC TIÊU

Sau bài học, HS đạt được:

1.1.Kiến thức: Củng cố lại các khái niệm đã học trong bài trước Thực tập lập bảng số liệu

thống kê ban đầu Xác định dấu hiệu, số các giá trị của dấu hiệu, các giá trị khác nhau củadấu hiệu, tần số của mỗi giá trị khác nhau trong bảng số liệu ban đầu

1.2 Kĩ năng: Hs có kĩ năng thu thập số liệu, biết lập bảng số liệu thống kê ban đầu, xác

định dấu hiệu, số các giá trị của dấu hiệu, các giá trị khác nhau của dấu hiệu, tần số của mỗigiá trị khác nhau trong bảng số liệu ban đầu

1.3 Thái độ: Rèn thái độ hợp tác nhóm, trung thực khi lập bảng số liệu thống kê ban đầu,

yêu thích môn học

1.4 Định hướng phát triển năng lực: NL tự học và tính toán, NL sử dụng ngôn ngữ toán

học, NL sử dụng các công thức tổng quát, NL giải quyết các bài toán thực tế, NL tư duy lôgic, NL sáng tạo, hợp tác nhóm, NL sử dụng công nghệ thông tin

II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

2.1: Chuẩn bị của giáo viên

- Thiết bị dạy học: máy tính, phấn màu, bảng phụ Bảng số liệu thống kê: bảng 5, bảng 6,bảng 7

3.2 Kiểm tra bài cũ

- Thế nào là bảng số liệu thống kê ban đầu? Giá trị của dấu hiệu? Tần số?

- Tìm hiểu bảng 5, dấu hiệu cần tìm hiểu ở bảng 5 là gì?

- Số các giá trị của dấu hiệu? Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu?

Đáp án: Dấu hiệu cần tìm hiểu ở bảng 5 là thời gian chạy 50 mét của Hs nữ lớp 7

Số các giá trị của dấu hiệu: 20

Số các giá trị khác nhau là 5

3.3 Tiến trình bài học

Hoạt động 1: Chữa bài tập (7’)

- Phương pháp dạy học: PP vấn đáp, thực hành giải toán.

- Hình thức tổ chức hoạt động: Dạy học nội khóa, trong lớp.

- Tìm hiểu bảng 5, dấu hiệu

cần tìm hiểu ở bảng 5 là gì?

- Số các giá trị của dấu hiệu?

Số các giá trị khác nhau của

dấu hiệu?

Dấu hiệu cần tìm hiểu ởbảng 5 là thời gian chạy 50mét của Hs nữ lớp 7

Số các giá trị của dấu hiệu:

20

Số các giá trị khác nhau là 5

I Chữa bài cũ

Bài 1: Dấu hiệu cần tìm hiểu

ở bảng 5 là thời gian chạy 50mét của Hs nữ lớp 7

Số các giá trị của dấu hiệu:20

Số các giá trị khác nhau là 5

Hoạt động 2: Luyện tập (7’)

- Phương pháp dạy học: PP dạy học giải quyết vấn đề.

Trang 5

- Hình thức tổ chức hoạt động: Dạy học nội khóa, trong lớp.

Bài 1/ SGK:

Gv nêu đề bài

Yêu cầu Hs nêu dấu hiệu

chung cần tìm hiểu ở cả hai

bảng?

Số các giá trị của dấu hiệu?

Số các giá trị khác nhau của

dấu hiệu ở cả hai bảng?

Yêu cầu Hs theo dõi bảng 7

và trả lời câu hỏi

Dấu hiệu cần tìm hiểu là gì?

Số các giá trị của dấu hiệu là

bao nhiêu?

Số các giá trị khác nhau của

dấu hiệu là bao nhiêu?

Xác đinh các giá trị khác

nhau cùng tần số của chúng?

Dấu hiệu cần tìm hiểu ởbảng 5,6 là thời gian chạy 50mét của Hs lớp 7

Số các giá trị của dấu hiệu là20

Hs xác định số các giá trịkhác nhau ở bảng 5 và 6

Hs lập hai cột giá trị x và tần

số tương ứng n cho hai bảng

5 và 6

Hs đếm số lần lập lại củamỗi già trị khác nhau củadấu hiệu và viết vào hai cột

Với giá trị 8.3 ,số lần lập lại

Hs trả lời câu hỏi:

Dấu hiệu cần tìm hiểu làkhối lượng chè trong mỗihộp

Số các giá trị của dấu hiệu là30

Số các giá trị khác nhau củadấu hiệu là 5

Tương tự như bài tập 1, Hslập hai cột gồm giá trị x vàtần số tương ứng n

Sau đó đếm số lần lập lại củamỗi giá trị khác nhau củadấu hiệu và ghi vào hai cột

II Luyện tập

1/ Bài 1:

a/ Dấu hiệu cần tìm hiểu:

Dấu hiệu cần tìm hiểu ởbảng 5,6 là thời gian chạy 50mét của Hs lớp 7

b/ Số các giá trị của dấu hiệu

và số các giá trị khác nhau của dấu hiệu:

Số các giá trị của dấu hiệutrong bảng 5, 6 đều là 20

Số các giá trị khác nhaucủa dấu hiệu trong bảng 5 là5

Số các giá trị khác nhaucủa dấu hiệu trong bảng 6 là4

c/ Các giá trị khác nhau của giá trị cùng tần số của chúng:

a/ Dấu hiệu cần tìm hiểuvà

số các giá trị của dấu hiệu đó:

Dấu hiệu cần tìm hiểu là khốilượng chè trong mỗi hộp

Số các giá trị của dấu hiệu là30

b/ Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu:

Số các giá trị khác nhau của

Trang 6

dấu hiệu là 5.

c/ Các giá trị khác nhau cùng tần số của chúng là:

- Thu thập số liệu thống kê là gì? Làm thế nào để có bảng số liệu thống kê ban đầu?

- Dấu hiệu là gì? Tần số của giá trị là gì?

4.2 Hướng dẫn học tập(1’)

- Học thuộc bài và làm bài tập 1; 2/ SBT

- Lập bảng số liệu ban đầu về cân nặng của các bạn trong lớp

Trang 7

Sau bài học, HS đạt được:

1.1.Kiến thức: Sau khi lập được bảng số liệu thống kê ban đầu, học sinh biết dựa vào bảng

đó để lập bảng “tần số” các giá trị của dấu hiệu

1.2 Kĩ năng: Củng cố lại các khái niệm đã học, các ký hiệu và biết sử dụng chính xác các

ký hiệu

1.3 Thái độ: Rèn thái độ hợp tác nhóm, trung thực khi lập bảng số liệu thống kê ban đầu,

yêu thích môn học

1.4 Định hướng phát triển năng lực: NL tự học và tính toán, NL sử dụng ngôn ngữ toán

học, NL sử dụng các công thức tổng quát, NL giải quyết các bài toán thực tế, NL tư duy lôgic, NL sáng tạo, hợp tác nhóm, NL sử dụng công nghệ thông tin

II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

2.1: Chuẩn bị của giáo viên

- Thiết bị dạy học: máy tính, phấn màu, bảng phụ Bảng số liệu thống kê: bảng 8, bảng 9,bảng 10

- Phương pháp dạy học: PP nêu và giải quyết vấn đề, thực hành giải toán.

- Hình thức tổ chức hoạt động: Dạy học nội khóa, trong lớp.

I/ Lập bảng “tần số”

Gv hướng dẫn Hs lập bảng

“tần số” bằng cách vẽ khung

hình chữ nhật gồm hai dòng

Dòng trên ghi các giá trị khác

nhau của dấu hiệu

Dòng dưới ghi các tần số tương

ứng dưới mỗi giá trị đó

Gv giới thiệu bảng vừa lập

được gọi là bảng phân phối

thực nghiệm của dấu hiệu, tuy

nhiên để cho tiện, người ta

Hs vẽ một khung hình chữnhật

Theo hướng dẫn của Gv, điềncác giá trị khác nhau vàodòng trên, và các tần số tươngứng vối mỗi giá trị trên vàodòng dưới

I/ Lập bảng “tần số”

Lập bảng”tần số” với các sốliệu có trong bảng 7

Giá trị(x )

28

30

35

50

Tần số(n )

20

Trang 8

thường gọi là bảng “tần số”

Hoạt động 2: Chú ý (18’)

- Phương pháp dạy học: PP nêu và giải quyết vấn đề, thực hành giải toán.

- Hình thức tổ chức hoạt động: Dạy học nội khóa, trong lớp.

Tuy số các giá trị có thể nhiều,

nhưng số các giá trị khác nhau

thì có thể ít hơn

Có thể rút ra nhận xét chung về

sự phân phối các giá trị của

dấu hiệu nghĩa là tập trung

nhiều hay ít vào một số giá trị

nào đó

Đồng thời bảng “tần số” giúp

cho việc tính toán về sau được

thuận lợi hơn

Làm bài tập 5 tại lớp

Hs lập bảng “tần số” theodạng cột dọc

N =

II/ Chú ý:

a/ Có thể chuyển bảng “tầnsố” từ hàng ngang sang hàngdọc

Tổng quát:

a/ Từ bảng số liệu thống kêban đầu có thể lâp bảng “tầnsố”

b/ Bảng “tần số” giúp ngườiđiều tra dễ có những nhận xétchung về sự phân phối các giátrị của dấu hiệu và tiện lợi choviệc tính toán về sau

IV TỔNG KẾT VÀ HƯỚNG DẪN HỌC TẬP

4.1 Tổng kết (4’)

- Thu thập số liệu thống kê là gì? Làm thế nào để có bảng số liệu thống kê ban đầu?

- Dấu hiệu là gì? Tần số của giá trị là gì?

4.2 Hướng dẫn học tập(1’)

- Lập bảng “tần số “ cho bảng thu thập ban đầu về số điểm thi học kỳ I của lớp 7A

- Làm bài tập 6/ 11,bài 4; 5 / 4 SBT

Ngày soạn:

Trang 9

Ngày dạy:

Tiết 44: LUYỆN TẬP.

CHỦ ĐỀ: BẢNG TẦN SỐ - BIỂU ĐỒ.

I/ MỤC TIÊU

Sau bài học, HS đạt được:

1.1.Kiến thức: Củng cố lại các khái niệm đã học về thống kê Sau khi lập được bảng số liệu

thống kê ban đầu, học sinh biết dựa vào bảng đó để lập bảng “tần số” các giá trị của dấuhiệu

1.2 Kĩ năng: Củng cố lại các khái niệm đã học, các ký hiệu và biết sử dụng chính xác các

ký hiệu Rèn luyện cách lập bảng”tần số” từ các số liệu có trong bảng số liệu thống kê banđầu

1.3 Thái độ: Rèn thái độ hợp tác nhóm, trung thực khi lập bảng số liệu thống kê ban đầu,

yêu thích môn học

1.4 Định hướng phát triển năng lực: NL tự học và tính toán, NL sử dụng ngôn ngữ toán

học, NL sử dụng các công thức tổng quát, NL giải quyết các bài toán thực tế, NL tư duy lôgic, NL sáng tạo, hợp tác nhóm, NL sử dụng công nghệ thông tin

II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

2.1: Chuẩn bị của giáo viên

- Thiết bị dạy học: máy tính, phấn màu, bảng phụ Bảng số liệu thống kê: bảng 12, 13, 14

3.2 Kiểm tra bài cũ (5’)

- Căn cứ vào đâu để lập bảng “tần số” ? Mục đích của việc lập bảng tần số?

TL: - Từ bảng số liệu thống kê ban đầu có thể lâp bảng “tần số”

- Bảng “tần số” giúp người điều tra dễ có những nhận xét chung về sự phân phối các giá trịcủa dấu hiệu và tiện lợi cho việc tính toán về sau

3.3 Tiến trình bài học

Hoạt động 1: Chữa bài cũ (10’)

- Phương pháp dạy học: PP nêu và giải quyết vấn đề, thực hành giải toán.

- Hình thức tổ chức hoạt động: Dạy học nội khóa, trong lớp.

Số gia đình trong thôn chủ yếu từ 1 đến 2 con

Số gia đình trong thôn chủ yếu

từ 1 đến 2 con

Trang 10

Số gia đình đông con chỉ chiếm tỷ lệ 23,3%.

Số gia đình đông con chỉ chiếm

tỷ lệ 23,3%

Hoạt động 2: Luyện tập (27’)

- Phương pháp dạy học: PP nêu và giải quyết vấn đề, thực hành giải toán.

- Hình thức tổ chức hoạt động: Dạy học nội khóa, trong lớp

Giới thiệu bài luyện tập:

Bài 7/Sgk:

Gv nêu đề bài

Treo bảng 12 lên bảng

Hs đọc kỹ đề bài và cho biết

dấu hiệu ở đây là gì?

Số các giá trị của dấu hiệu là

Yêu cầu Hs trả lời câu hỏi

Dấu hiệu ở đây là gì?

Hs đọc đề và trả lời câuhỏi:

a/ Dấu hiệu nói đến ở đây

là tuổi nghề của công nhân trong một phân xưởng

Số các giá trị là 25

Số các giá trị khác nhau là10

Một Hs lên bảng lập bảngtần số

Các Hs còn lại làm vào vở

Nêu nhận xét

Số các giá trị khác nhaucủa dấu hiệu là 10

Giá trị có tần số lớn nhất là

4 và giá trị có tần số nhỏnhất là 1; 3; 6; 9

Dấu hiệu là số điểm đạtđược của một xạ thủ trongmột cuộc thi

Xạ thủ đó đã bắn 30 phát

Số các giá trị khác nhau là4

3

Tần số(n ) Nhận xét:

Xạ thủ này có số điểm thấp nhất

Trang 11

Số các giá trị là bao nhiêu?

Số các giá trị khác nhau là bao

nhiêu?

Nêu nhận xét sau khi lập bảng?

Dấu hiệu là thời gian giảimột bài toán của 35 họcsinh

Số các giá trị là 35

Số các giá trị khác nhau là8

là 7,số điểm cao nhất là 10.sốđiểm 8; 9 có tỷ lệ cao

là 3phút

Chậmnhất

là 10phút

IV TỔNG KẾT VÀ HƯỚNG DẪN HỌC TẬP

Trang 12

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Tiết 45: BIỂU ĐỒ CHỦ ĐỀ: BẢNG TẦN SỐ -

BIỂU ĐỒ.

I/ MỤC TIÊU

Sau bài học, HS đạt được:

1.1.Kiến thức: Học sinh hiểu

được ý nghĩa của việc lập biểu

đồ trong khoa học thống kê

1.2 Kĩ năng: Biết cách lập biểu

đồ đọan thẳng từ bảng tần số.Biết nhìn vào biểu đồ đơn giản

để đọc các số liệu thể hiện chobảng tần số

1.3 Thái độ: Rèn thái độ hợp tác

nhóm, trung thực khi lập bảng sốliệu thống kê ban đầu, yêu thíchmôn học

1.4 Định hướng phát triển năng lực: NL tự học và tính

toán, NL sử dụng ngôn ngữ toánhọc, NL sử dụng các công thứctổng quát, NL giải quyết các bàitoán thực tế, NL tư duy lô gic,

NL sáng tạo, hợp tác nhóm, NL

sử dụng công nghệ thông tin

II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

Trang 13

2.1: Chuẩn bị của giáo viên

- Thiết bị dạy học: Một số dạngbiểu đồ khác nhau, thước thẳng,viết màu

- Học liệu: giáo án, SGK

2.2: Chuẩn bị của học sinh

- Đọc trước bài học, Cắt sưu tầmmột số hình ảnh biểu đồ từ sách

báo

III/ TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP

3.1 Ổn định lớp 3.2 Kiểm tra bài cũ (7’)

- Làm bài tập 6/ SBT.a/ Dấu hiệu là lỗi chính tả trongmột bài làm văn

b/ Có 40 bạn làm bài

c/ Lập bảng tần số, nhận xét:Không có Hs không mắc lỗi Sốlỗi ít nhất : 1 lỗi Số lỗi nhiềunhất : 10 lỗi Số bài có từ 3đến 6 lỗi chiếm tỷ lệ cao

Dạy học nội khóa, trong lớp

HOẠT ĐỘNG CỦA GVHOẠT ĐỘNG CỦA HSNỘI DUNGI/ Biểu đồ đoạn thẳng:I/

Biểu đồ đoạn thẳng:Hoạt động 2: Chú ý (15’)HOẠT ĐỘNG CỦA GVHOẠT ĐỘNG CỦA HSNỘI DUNGII/ Chú ý:II/ Chú ý:IV TỔNG KẾT VÀ HƯỚNG DẪN HỌC TẬPHOẠT ĐỘNG CỦA GVHOẠT ĐỘNG CỦA HSNỘI DUNGGV: Kiểm tra bài tập về nhà của HS và gọi HS chữa bài cũVẽ biểu đồ:I.Chữa bài cũHoạt động 2: Luyện tập (30’)HOẠT ĐỘNG CỦA GVHOẠT ĐỘNG CỦA HSNỘI DUNGBài 12: II.Luyện tậpIV TỔNG KẾT VÀ HƯỚNG DẪN HỌC TẬPHOẠT ĐỘNG CỦA GVHOẠT ĐỘNG CỦA HSNỘI DUNGI/ Số trung bình cộng của dấu hiệu:I/ Số trung bình cộng của dấu hiệu:Hoạt động 2: Ý nghĩa của số trung bình cộng (5’)HOẠT ĐỘNG CỦA GVHOẠT ĐỘNG CỦA HSNỘI DUNGII/ Ý nghĩa của số trung bình cộng:II/ Ý nghĩa của số trung bình cộng:Hoạt động 3: Mốt của dấu hiệu (5’)HOẠT ĐỘNG CỦA GVHOẠT ĐỘNG CỦA HSNỘI DUNGIII/ “Mốt” của dấu hiệu:III/ “Mốt” của dấu hiệu:Hoạt động 4: Vận dụng (10’)HOẠT ĐỘNG CỦA GVHOẠT ĐỘNG CỦA HSNỘI DUNGHOẠT ĐỘNG CỦA GVHOẠT ĐỘNG CỦA HSNỘI DUNGchữa bài cũ I Chữa bài tậpHOẠT ĐỘNG CỦA GVHOẠT ĐỘNG CỦA HSNỘI DUNGII Luyện tậpHOẠT ĐỘNG CỦA GVHOẠT ĐỘNG CỦA HSNỘI DUNGI.Ôn tập lí thuyết HOẠT ĐỘNG CỦA GVHOẠT ĐỘNG CỦA HSNỘI DUNGBài 20II.Bài tập:Bài 21: GV nêu yêu cầu của bài tập đã được giao.2 Bài 21/23 SGKIV TỔNG KẾT VÀ HƯỚNG DẪN HỌC TẬP

4.1 Tổng kết (2’)

Trang 14

- Nhắc lại cách tính trung bình cộng của dấu hiệu.

- Thế nào là Mốt của dấu hiệu?

Sau bài kiểm tra đánh giá được mức độ tiếp thu của HS về:

1.1.Kiến thức: Kiểm tra về dấu hiệu cần tìm hiểu, lập bảng tần số, vẽ biểu đồ đoạn thẳng,

rút ra nhận xét, tính số trung bình cộng của dấu hiệu

1.2 Kĩ năng: Kiểm tra kỹ năng lập bảng tần số, vẽ biểu đồ, tính số trung bình cộng của dấu

hiệu

1.3 Thái độ: Rèn thái độ trung thực khi làm bài, yêu thích môn học.

1.4 Định hướng phát triển năng lực: NL tự học và tính toán, NL sử dụng ngôn ngữ toán

học, NL sử dụng các công thức tổng quát, NL giải quyết các bài toán thực tế, NL tư duy lôgic, NL sáng tạo, NL sử dụng công nghệ thông tin

II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

2.1: Chuẩn bị của giáo viên

- Thiết bị dạy học:

- Học liệu: giáo án, đề kiểm tra in sẵn

2.2: Chuẩn bị của học sinh

- Máy tính cá nhân, thước thẳng, giấy kiểm tra

Trang 15

Thu thập số liệu thống kê, Tần

ậndụngthấp

HOẠT ĐỘNG CỦA GVVận

dụng cao

Hoạt động 2: Biểu thức đại số (20’)- Cho các số 5, 7, 3, 9 đặt các dấu của các phép toán thì ta được các biểu thức số.

- Phương pháp dạy học: PP đặt và giải quyết vấn đề, PP tìm tòi, dạy học tương tác.

- Hình thức tổ chức hoạt động: Dạy học nội khóa, trong lớp.

SGKHOẠT ĐỘNG CỦA GVHOẠT

ĐỘNG CỦA HSNỘI DUNG- Biểu thị

chu vi hình chữ nhật?Hoạt động 3:

Luyện tập (10’)2 Khái niệm về

BTĐS.HOẠT ĐỘNG CỦA GV1 Biểu

thức số:

4.1 Tổng kết (4’)

Trang 16

- Lấy ví dụ về biểu thức đại

Sau bài học, HS đạt được:

1.1.Kiến thức: Học sinh biết

công thức tổng quát, NL giải

quyết các bài toán thực tế, NL

tư duy lô gic, NL sáng tạo,

hợp tác nhóm, NL sử dụng

công nghệ thông tin

II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO

2.2: Chuẩn bị của học sinh

- Thước thẳng, viết màu

III/ TỔ CHỨC CÁC HOẠT

ĐỘNG HỌC TẬP

3.1 Ổn định lớp

3.2 Kiểm tra bài cũ

- Nêu khái niệm về BTĐS?

Cho VD

Trang 17

phép toán như trên các số.

- Yêu cầu HS lên bảng làm

Trang 18

là các biểu thức đại số

* Định nghĩa: Những biểu

thức mà trong đó ngoài các

số, các ký hiệu phép toán

cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên

lũy thừa còn có cả chữ đại

diện là các biểu thức đại số

chia, nâng lên lũy thừa còn có

cả chữ đại diện là các biểu

(cộng, trừ, nhân, chia, nâng

lên lũy thừa) làm thành một

Trang 19

Hoạt động 2: Áp dụng (20’)Hoạt động 2: Giá trị của một BTĐS- Cho các số 3, 5, 7 và a là một số

chưa biết Ta nối các số đó bởi dấu của các phép toán thì ta được BTĐS.

- Phương pháp dạy học: PP đặt và giải quyết vấn đề.

- Hình thức tổ chức hoạt động: Dạy học nội khóa, trong lớp.

- BTĐS biểu thị diện tích hình vuông có độ dài bằng a (cm) (1)

- Tích của x và y (2)

- Giả sử cạnh hình vuông có độ dài bằng 2cm thì diện tích bằng bao nhiêu? Vì sao?

- Với biểu thức xy có giá trị bao nhiêu khi x = 3; y = 7?

- Kết quả của các biểu thức trên còn được gọi là các giá trị của các biểu thức

4 (cm2 ) là giá trị của biểu thức a2 tại a = 2cm

21 là giá trị của biểu thức xy tại x = 3; y = 7

+ Không viết dấu “.” giữa chữ và chữ, chữ và số

+ Trong một tích không viết thừa số 1, -1 được thay bằng dấu “-“

+ Dùng dấu ngoặc để chỉ thứ tự phép tính

1.Đơn thức:HOẠT ĐỘNG

CỦA GVHOẠT ĐỘNG

CỦA HSNỘI DUNG -GV

dùng bảng phụ ghi nội dung ?

1 và yêu cầu 2 học sinh lên

Trang 20

* Chú ý: Số 0 được gọi là đơn

- GV giới thiệu sơ lược tiểu

sử của Lê Văn Thiêm và nói

thêm về giải thưởng Toán học

4.2 Hướng dẫn học tập(1’)

- Làm bài tập: 7, 8, 9 / 28sgk

- Đọc trước bài “ Đơn thức”

Trang 21

NamĐịnh,Ngày09tháng02năm2015BGH kí duyệt

1.2 Kĩ năng: Biết cách nhân

hai đơn thức, viết một đơn

công thức tổng quát, NL giải

quyết các bài toán thực tế, NL

tư duy lô gic, NL sáng tạo,

hợp tác nhóm, NL sử dụng

Trang 22

công nghệ thông tin.

II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO

2.2: Chuẩn bị của học sinh

- Thước thẳng, viết màu

Trang 23

- Phải thay các giá trị cho

trước vào biểu thức rồi thực

Trang 24

Có 2 giá trị vì biểu thức có

giá trị tại x = 1 và x = 1/3

- Phải thay các giá trị cho

trước vào biểu thức rồi thực

hiện phép tính.

Hoạt động 2: Đơn thức thu gọn (10’)- Gọi HS đọc ?1

- Phương pháp dạy học: PP đặt và giải quyết vấn đề.

- Hình thức tổ chức hoạt động: Dạy học nội khóa, trong lớp.

- GV nhận xét, đánh giá kết quả của bài giải

- ? Để tính giá trị của BTĐS tại những giá trị cho trước ta phải làm gì?

- Trong đơn thức “4xy2” số 4 xuất hiện mấy lần? Các chữ số x, y xuất hiện mấy lần?

- Ta gọi những biểu thức như vậy là đơn thức thu gọn

-Yêu cầu một HS đứng lên nhắc lại định nghĩa” đơn thức thu gọn” trong SGK

-Trong VD 1 hãy chỉ ra các đơn thức thu gọn? Đơn thức không thu gọn?

- Trong biểu thức 4xy2 ta nói 4 là hệ số, xy2 là phần biến Vậy biểu thức x, đâu là biến, đâu là hệsố?

- Yêu cầu HS đọc chú ý trong SGK Sau đó làm bài tập 12 a) SGK

Trongbiểuthức4x

-y2

số4xuấthiện

Trang 25

Đơnthứcthugọnlàđơnthứcchỉgồm

Trang 26

-tíchcủamộtsốvớicácbiến,màmỗibiếnđãđượcnânglênlũythừavớisốmũng

Trang 27

y2

,2

x2

y,-2ylàcácđơnthứcthugọn

y3

xlàcácđơnth

Trang 28

HSđọcchúýtrongSGK,

Trang 29

-làmbàitập12a.

Trang 30

mũ lbaonhiêu

?-Tổng

2 sốmũcủaccbiến?-Đóchính

là bậccủađơnthức4xy2.-Bậccủađơnthứctrong

VD 1là?

- Vậybậccủađơnthức

có hệsốkhác

0 làgì?

- Sốthựckhác

0 làđơnthứcbậckhông-Số 0được

Trang 31

coi làsốkhôn

g cóbậc

HOẠT ĐỘNG CỦA HSNỘI DUNGHoạt động 4: Nhân hai đơn thức (10’)-Trong đơn

thức 4xy 2 , x có số mũ là 1, y có số mũ là 2.

- Phương pháp dạy học: PP đặt và giải quyết vấn đề.

- Hình thức tổ chức hoạt động: Dạy học nội khóa, trong lớp.

-Yêu cầu HS làm bài tập

“nhân hai đơn thức

-Muốn nhân hai đơn thức

ta nhân các hệ số với nhau

và nhân các phần biến vớinhau

4 Nhân hai đơn thức:

A=32.163, B=35 .167

A.B=(32 .163) (35 .167) = (32.35)(163 .167) =37 .1610

Ví dụ:

(2x2y).(9xy4)=(2.9)(x2y)(xy4) = 18(x2x)(yy4)=18x3y4

- Nắm chắc các khái niệm đơn thức, đơn thức đồng dạng

- Nắm chắc cách nhân hai đơn thức và thu gọn đơn thức và tìm bậc của chúng

- Làm các bài tập còn lại trong SGK và các bài tập trong SBT

Trang 32

Ngày soạn: 14/02/2015

Tiết 54: ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG

CHỦ ĐỀ: ĐƠN THỨC I/ MỤC TIÊU

Sau bài học, HS đạt được:

1.1.Kiến thức: Học sinh hiểu được thế nào là hai đơn thức đồng dạng, biết cộng, trừ các

đơn thức đồng dạng

1.2 Kĩ năng: Tự cho được các VD về đơn thức đồng dạng, có kỹ năng cộng, trừ các đơn

thức đồng dạng một cách thành thạo

1.3 Thái độ: Rèn thái độ hợp tác nhóm, tích cực, yêu thích môn học.

1.4 Định hướng phát triển năng lực: NL tự học và tính toán, NL sử dụng ngôn ngữ toán

học, NL sử dụng các công thức tổng quát, NL giải quyết các bài toán thực tế, NL tư duy lôgic, NL sáng tạo, hợp tác nhóm, NL sử dụng công nghệ thông tin

II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

2.1: Chuẩn bị của giáo viên

- Thiết bị dạy học: bảng phụ, phấn màu

- Học liệu: giáo án, SGK

2.2: Chuẩn bị của học sinh

- Thước thẳng, viết màu

III/ TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP

3.1 Ổn định lớp

3.2 Kiểm tra bài cũ (5’)

- Thế nào là đơn thức? Cho ví dụ một đơn thức bậc 4 với các biến là x, y, z

3.3 Tiến trình bài học

Hoạt động 1: Đơn thức đồng dạng (15’)

- Phương pháp dạy học: PP đặt và giải quyết vấn đề, PP thuyết trình.

- Hình thức tổ chức hoạt động: Dạy học nội khóa, trong lớp.

HS ghi nhận

I Đơn thức đồng dạng

?1Hai đơn thức đồng dạng là haiđơn thức có hệ số khác 0 và cócùng phần biến

Ví dụ:

a./ 3xy4; -1/2xy4; 0,5xy4;b./ 7x2y; 4/3 x2y

Chú ý: SGK

Trang 33

theo yêu cầu của b) là các

- Không vì 0.x2y4= 0

HS ghi nhận về khái niệmđơn thức đồng dạngxyz,; 7xyz; 1/2xyz …

HS ghi nhận

HS đọc đề và làm ?2

1 HS lên bảng làm

HS khác nhận xét, bổ sung

HS ghi nhận

?20,9xy2 và 0,9x2y không đồng dạng(vì có phần biến không giốngnhau)

Bạn Phúc nói đúng

Hoạt động 2: Cộng trừ đơn thức đồng dạng (20’)

- Phương pháp dạy học: PP đặt và giải quyết vấn đề, PP thuyết trình, hoạt động nhóm.

- Hình thức tổ chức hoạt động: Dạy học nội khóa, trong lớp.

Ngày đăng: 29/04/2021, 17:58

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w