HOẠT DỘNG HINH THANH

Một phần của tài liệu Số 7 - VNEN - Kì I (Trang 65 - 70)

Hoạt động 1 : Số hữu tỉ và số vô tỉ MT : Nắm được kn số thực.Số hữu tỉ và số vô tỉ.

- Phương pháp: Thảo luận nhóm - Kĩ thuật: Giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi - Định hướng PTNL: Năng lực hợp tác, Năng lực tính toán

GV yêu cầu HS HĐCN tìm hiểu mục 1 SHD

HS : Thực hiện nhiệm vụ

-HS : Thực hiện HĐCN tìm hiểu mục 1 - Hoạt động chung: Cả lớp đọc kĩ nội dung mục 1 SHD

- HS : Báo cáo kết quả

-Mỗi số hữu tỉ được biểu diễn dưới dạng STPHH hoặc STPVHTH

- Mỗi số vô tỉ được biểu diễn dưới dạng

1. Số hữu tỉ và số vô tỉ.

-Mỗi số hữu tỉ được biểu diễn dưới dạng STPHH hoặc STPVHTH

- Mỗi số vô tỉ được biểu diễn dưới dạng STPVH không TH

Có thể hs không trả lời

được

kn số hữu tỉ và số vô tỉ,kí hiệu.

Nên không nắm được kn số thực.

STPVH không TH

- HS : Một vài HS khác nhận xét bài làm của bạn

- GV quan sát, giúp đỡ khi cần

- GV : Cho HS trình bày, cả lớp theo dõi nhận xét.

GV : Nhận xét và chốt kiến thức Hoạt động 2 : Số thực

MT: HS biết: Khái niệm: Số hữu tỉ và số vô tỉ được gọi chung là số thực

- Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm

- Kĩ thuật: Chia nhóm, giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi, khăn trải bàn

- Định hướng PTNL: Năng lực hợp tác, Năng lực tính toán

- GV : Giao nhiệm vụ

GV yêu cầu HS tự đọc thông tin mục 2a Trả lời câu hỏi 2b, 2c.

HS nhận nhiệm vụ. Thực hiện nhiệm vụ - HĐCN 2a

- HĐ cặp đôi trả lời câu hỏi 2b - HĐ nhóm trả lời các câu hỏi 2c - HS : Báo cáo kết quả

- HS thực hiện thảo luận 2b :

Cách viết x R cho ta biết điều gì?

- Thảo luận nhóm 2c

? Nếu a là số tự nhiên thì a không là số vô tỉ

? Mọi số nguyên đều là số thực

? Mọi số hữu tỉ đều là số thực

? Số 0 vừa là số hữu tỉ, vừa là số vô tỉ GV quan sát theo dõi, giúp đỡ HS nếu

2. Số thực 2a. Đọc

* Khái niệm: Số hữu tỉ và số vô tỉ được gọi chung là số thực

- VD: 2; 3

2

;-37

1

; 2; 5 ... là những số thực

- Tập hợp số thực kí hiệu là R

2c. Cách viết x R có nghĩa x là số thực, x có thể là số hữu tỉ, có thể là số vô tỉ

2c.

Đ Đ Đ S

Học sinh chưa nắm được đn.Số hữu tỉ và số vô tỉ được gọi chung là số thực

cần

GV cho HS báo cáo, các nhóm nhận xét GV chốt kiến thức

Hoạt động 3 : Trục số thực

MT: HSbiểu diễn những điểm là số hữu tỉ và số vô tỉ

Trục số còn được gọi là trục thực. Tập hợp các số thực lấp đầy trục số

- Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề - Kĩ thuật: Chia nhóm, giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi.

- Định hướng PTNL: Năng lực hợp tác, Năng lực tính toán

- GV : Giao nhiệm vụ

GV yêu cầu HS tìm hiểu thông tin phần a, b

- HS nhận nhiệm vụ và thực hiện HS : HĐCN đọc phần a, b

HS thảo luận và báo cáo kết quả - GV quan sát, giúp đỡ HS khi cần

3.Trục số thực 3a. Trục số thực

Biểu diễn những điểm là số hữu tỉ và số vô tỉ

Trục số còn được gọi là trục thực. Tập hợp các số thực lấp đầy trục số

Chú ý :Trong tập hợp số thực có các phép toán với các tính chất tương tự như trong tập hợp các số hữu tỉ.

3b. Chú ý

4.So sánh các số thực.

Ta có thể so sánh hai số thực theo như cách so sánh hai số hữu tỉ viết dưới dạng thập

Có thể hs không biểu diễn những điểm là số hữu tỉ và số vô tỉ

Một vài HS nhận xét

GV nhận xét, chốt kiến thức Hoạt động 4 : So sánh số thực Mt: HS so sánh hai số thực

- Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm, nghiên cứu TH điển hình

- Kĩ thuật: Chia nhóm, giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi, khăn trải bàn

- Định hướng PTNL: Năng lực hợp tác, Năng lực tính toán

GV: Giao nhiệm vụ

GV: Yêu cầu HS đọc nội dung mục 4 trả lời các câu hỏi sau để hiểu cách so sánh hai số thực:

Những số như thế gọi là số thực âm ? Những số như thế nào được gọi là số thực âm? Cho ví dụ? Cho biết cách biểu diễn số thực x < y trên

trục số?

Em hãy cho biết cách so sánh hai số hữu tỉ?HS: Thực hiện nhiệm vụ

HS : Đọc mục 4 trả lời câu hỏi và ghi vào vởGV: Quan sát và hỗ trợ nếu cần HS: Thảo luận, báo cáo

GV: Yêu cầu HS thảo luận làm mục 4b,c vào bảng nhóm

HS : Thảo luận làm mục 4,bc vào bảng nhóm

GV: Quan sát trợ giúp

HS : Đại diện nhóm báo cáo kết quả Các nhóm khác theo dõi bổ sung GV: Nhận xét

phân

4b.Đọc nd shd 4c. 4,123<4,(3) -3,45> -3,(5)

2,(35)< 3,3691215…..

-0,(63) = - 4d.

3 Q ; 3 R ; 3 I;

-2,53 Q ; 0,2(35) I;

N Z ; I R

Có thể hs so sánh hai số thực theo như cách so sánh hai số hữu tỉ viết dưới dạng thập phân

C HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP

MT :Nắm được kn số thực áp dụng làm bt.

-Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm, luyện tập - Kĩ thuật: Chia nhóm, giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi, hỏi và trả lời...

GV: Yêu cầu HS thảo luận làm bài 1,2 vào bảng nhóm

HS : Thảo luận làm bài 1,2 vào bảng nhóm GV: Quan sát trợ giúp

HS : Đại diện nhóm báo cáo kết quả GV: Nhận xét bài làm của HS

Bài 1

a)-3,02<-3 b)-7,58< -7,513 c)-0,4854> -0,49826

d) -1,0765>-1,892 Bài 2

a , -3,2; -1,5; -1/2; 1; 7,4 b.

0<-1/2<1<1,5<7,4 GV: Yêu cầu HS thảo luận cánh làm bài 3

HS : Thảo luận cách làm bài 3 GV: Quan sát trợ giúp

HS : Đại diện nhóm báo cáo kết quả GV: Nhận xét

GV: Gọi HS lên bảng làm HS : Làm vào vở

GV: Cho HS nhận xét giáo nhận xét

Bài 3

a) (3,2-1,2).x= -4,9-2,7 2.x=-7,6 X =-3,8

b) (-5,6+2,9).x= -9,8+3,86 -2,7.x=-5,94 X =-5,94:-2,7 X=2,2 GV: Yêu cầu HS thảo luận cánh làm bài 4

HS : Thảo luận cách làm bài 4 GV: Quan sát trợ giúp

HS : Đại diện nhóm báo cáo cách làm GV: Nhận xét

GV: Gọi HS lên bảng làm HS : Làm vào vở

GV: Cho HS nhận xét giáo nhận xét Bài 4

Bài 4 A=-5,13:

=-:

=-:=- B=

=

==

5 8 16 . 5,13 : (5 1 .1, 25 1 )

28 9 63

513 145 17 5 79

: ( . )

100 28 9 4 63

513 145 85 79 513 1305 595 316

: ( ) : ( )

100 28 36 63 100 126

513 513 100 126:

63 50 a A

A A A A

   

  

   

   





Một phần của tài liệu Số 7 - VNEN - Kì I (Trang 65 - 70)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(305 trang)
w