TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU (T2)

Một phần của tài liệu Số 7 - VNEN - Kì I (Trang 46 - 50)

1. Kiến thức:

- HS hiểu được tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.

2 Kĩ năng:

- Vận dụng được tính chất của dãy tỉ số bằng nhau vào giải các bài tập chia theo tỉ lệ.

3. Thái độ:

- Tích cực trong học tập, có ý thức và trách nhiệm trong nhóm 4. Định hướng phát triển năng lực

- Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ , sống có trách nhiệm.

- Năng lực tự học, tự giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác, tính toán.

II. CHUẨN BỊ:

GV: SGK, bảng phụ,phấn màu HS: SGK, thước kẻ

III. Phương pháp và kĩ thuật dạy học

- Phương pháp: Gợi mở, hoạt động nhóm .Dạy học theo nhóm, giải quyết vấn đề, nghiên cứu điển hình

- Kĩ thuật: Động não và động não không công khai, thảo luận viết.Đặt câu hỏi, chia nhóm,hoàn tất một nhiệm vụ .

IV. Tiến trình tổ chức hoạt động dạy và hoạt động học 1.Ổn định và kiểm tra sĩ số lớp

2. Kiểm tra bài cũ:

? Nêu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.

? Áp dụng tìm x; y: 2 6

xy

và x+y=28 -GV nhận xét.

3. Tiến trình bài học:

Mục tiêu-phương thức Nội dung DKTH

C.Hoạt động . Luyện tập

MT: - HS hiểu được tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.

- Vận dụng được tính chất của dãy tỉ số bằng nhau vào giải các bài tập chia theo tỉ lệ.

PP: Đặt vấn đề, dạy học nhóm. Gợi mở, hoạt động nhóm .Dạy học theo nhóm, giải quyết vấn đề, luyện tập thực hành

- Kĩ thuật: Động não và động não không công khai, thảo luận viết.Đặt câu hỏi, chia nhóm,hoàn tất một nhiệm vụ, luyện tập thực hành. .

Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 1:

GV yêu cầu HS tìm hiểu bài tập 2; 4 SGK

HS nhận nhiệm vụ

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

HS hoạt động nhóm đôi Bước 3:Thảo luận, trao đổi, báo cáo

HS thảo luận và báo cáo kết quả.

GV quan sát giúp đỡ HS khi cần

? muốn tìm được x và y ta sử dụng kiến thức nào?

Bước 4: Phương án KTĐG - Đại diện 2 nhóm lên bảng thức hiện.

GV cho các nhóm nhận xét.

Bài tập: Tìm 2 số x;y;z biết:

2 4 6 x y z

và x-y+z=8

Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:

8 2 2 4 6 2 4 6 4 x  y z x y z   

 

=>x=2.2=4

=>y=2.4=8

=>z=2.6=12

a. Đúng b. Đúng c. Sai Bài 2:

a. b.

20 2 3 7 3 7 10

2.3 6 2.7 14 x y x y

x y

    

 

 

6 2

5 2 5 2 3

2.5 10 2.2 4 x y x y

x y

    

 

 

Bài 3: Tìm x:

a. x=9

6 : 1 : 53 4 6 : 7: 5

4 6 : 7

20 120

7 x x x x

Bài tập 2: Tìm 2 số x và y biết:

3 7 xy

và x+y=20 từ tỉ lệ thức 3 7

xy

.

Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:

20 2 3 7 3 7 10 x  y x y  

 x=2.3=6

 y=2.7=14 b) 5 2

xy

và x-y=6 từ tỉ lệ thức 5 2

x y

 . Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:

6 2

5 2 5 2 3

x  y x y  

=>x=2.5=10

=>y=2.2=4

Có thể

có 1 số HS không hiểu được tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.

Nên không vận dụng được tính chất của dãy tỉ số bằng nhau vào giải các bài tập chia theo tỉ lệ.

Hoạt động 2: Vận dụng.

MT:- Vdụng được tính chất của dãy tỉ số bằng nhau vào giải các bài tập chia theo tỉ lệ

PP: Đặt vấn đề, dạy học nhóm, luyện tập thực hành.

KT: Động não, luyện tập thực hành.,.

Bước 1: Giao nhiệm vụ

GV yêu cầu HS tìm hiểu bài tập 1 SGK.HS nhận nhiệm vụ

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ HS hoạt động nhóm.

Bước 3:Thảo luận, trao đổi, báo cáo

- HS thảo luận và báo cáo kết quả.

GV quan sát giúp đỡ HS khi cần

? muốn lập được dãy tỉ số bằng nhau ta làm thế nào?

Bước 4: Phương án KTĐG

- Đại diện nhóm lên bảng thức hiện.

- GV cho các nhóm nhận xét.

Bài 1:

Gọi số HS các khối 6;7;8;9 lần lượt là a;b;c;d. (a;b;c;d  N)

Theo bài ra ta có: 3 3,5 4,5 4

abcd

Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:

660 3 3,5 4,5 4 3 3,5 4,5 4 15 abc  d a b c d   

  

= 44

=>a=44.3=132=>b=44.3,5=154

=>c=44.4,5=198=>d=44.4=176 Đáp số HS khối 6: 132 HS khối 7: 154 HS khối 8: 198 HS khối 9: 176 HS

Có thể có 1 số HS không biết vận dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau vào giải các bài tập chia theo tỉ lệ.

Hoạt động 3: Tìm tòi và mở rộng

MĐ: Mở rộng, khắc sâu kiến thức, phát huy khả năng sáng tạo KT: động não,hợp tác. PP: dạy học kết hợp, khám phá

GV yêu cầu HS về nhà làm bài tập 2; 3SGK Chuẩn bị tiết sau học bài số thập phân hữu hạn,số thập phân vô hạn tuần hoàn.

Có thể có 1 số HS không biết Mở rộng, khắc sâu kiến thức.

Ngày…..tháng……

năm…..

Kí duyệt:

Hiệu phó:

Tuần 7 Ngày soạn:

Ngày dạy:

Một phần của tài liệu Số 7 - VNEN - Kì I (Trang 46 - 50)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(305 trang)
w