1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

ke hoach so 6 vnen ki 1

72 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tập Hợp
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 72
Dung lượng 776,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 3: Thứ tự trong tập hợp các số nguyên * Chuẩn bị: Phiếu họ tập mục 1b/105 Hoạt động của giáo viên - Yêu cầu học sinh nghiên cứu mục tiêu bài học - Yêu cầu nhóm trưởng điều hành hoạt [r]

Trang 1

Tiết 1 Bài 1: Tập hợp Phần tử của tập hợp

* Chuẩn bị:

Giáo viên: Phiếu học tập mục 3b, 4c

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú

- Gv yêu cầu nhóm trưởng điều

nhận HS có nắm được bài không

và đặt câu hỏi để kích thích suy

nghĩ của HS đồng thời chốt lại

cách nhau như thế nào?

(?) Mỗi phần tử được liệt kê mấy

- HS hoạt động nhóm: Chơi trò chơi:

Một hs thu thập tất cả bút viết của các bạn trong nhóm rồi nói: “Tôi đã gom tất cả bút viết của các bạn”

Hs khác thu thập tất cả các cuốn sách giáo khoa và nói: :Tôi đã thu thập tất cả các cuốn sách giáo khoa của các bạn.”

B Hoạt động hình thành kiến thức:

- HS lấy ví dụ

- HS xem tranh rồi nói theo mẫu:

Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 10 Tập hợp các đôi giày trong hình trên

- Hs viết tập hợp A các số tự nhiên nhỏhơn 4:

- HS hoạt động nhóm đôi mục 3b:

Viết tập hợpB các số tự nhiên nhỏ

Trang 2

- GV quan sát học sinh thực hiện

và hướng dẫn học sinh cách viết

lõi của bài học

Sau khi làm xong một bài có

thể đổi bài chấm chéo giữa hai cá

nhân của nhóm đôi với nhau

- GV chú ý lỗi sai của câu c cho

Phần nào không biết có thể hỏi

người lớn hoặc tìm hiểu qua

Trang 3

- Giáo viên: Phiếu học tập mục 1b,2b,c.

- Yêu cầu học sinh đọc mục tiêu

diễn số tự nhiên trên tia số

- Cho học sinh làm bài tập vận

(?) Hai số tự nhiên liên tiếp hơn

kém nhau bao nhiêu đơn vị?

Một học sinh đọc một số tự nhiên nào

đó rồi đố bạn viết số liền sau của số đó

Hs thứ hai nêu một số tự nhiên khác 0 rồi bạn đọc số liền trước của số đó Sau đó đổi vai cho nhau

- Nhóm trưởng điều hành các thành viên trong nhóm thực hiện mục 2:

Cho ví dụ về số tự nhiên Liệt kê các phần tử của tập hợp gồm 10

số tự nhiên đầu tiên

a ≥ b; a ≤ b

- Nếu a< b, b < c thì a < c

- Hs trả lời câu hỏi của giáo viên

Số liềntrước

Số đã cho Số liền sau

Trang 4

- Yêu cầu hs làm việc cá nhân

35

1000

Viết dấu thích hợp( <, >) vào chỗ chấm

và phát biểu lại bằng lời:

Tiết 3 Bài 3: Ghi số tự nhiên

* Chuẩn bị: Phiếu học tập mục 2b,c; bài tập 1b

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

(?) Sau khi học xong bài này, em cần nhớ những

kiến thức nào?

- HS đọc mục tiêu bài học

A Hoạt động khởi động:

Trang 5

- Yêu cầu hs hoạt động nhóm đôi:

(?) Em đọc một số tự nhiên nào đó rồi đố bạn viết

số Sau đó hỏi bạn : “Để viết số tự nhiên này ta

dùng mấy chữ số? Đó là những chữ số nào?

Sau đó đổi vai cho nhau

- Gv đặt câu hỏi để học sinh trả lời, thông qua đó

giới thiệu kiến thức bài học:

(?) Mọi số tự nhiên được tạo thành bởi những chữ

- Gv giới thiệu về hệ thập phân như sgk

- Vận dụng: GV cho học sinh làm trên phiếu học

XXIX XXX

- Gv chốt lại nội dung chính của bài

(?) Cho biết các kiến thức cần nhớ trong

bài học ngày hôm nay?

C Hoạt động luyện tập:

Bài 1:

Trang 6

C.shàngchục1425

- Hướng dẫn hs làm các bài tập, có thể hỏi

người thân, bạn bè những bài tập khó

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi chú

- HS đọc mục tiêu trong sách giáo khoa

- Trao đổi về mục tiêu bài học

A Hoạt động khởi động:

Trang 7

- Cho học sinh hoạt động nhóm

yêu cầu các nhóm trưởng điều

Trang 8

- Gv quan sát học sinh làm bài.

(?) Ý nào đúng, ý nào sai? Nếu

sai giải thích tại sao?

Tiết 5 Bài 5: Luyện tập

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú

- Gv kiểm tra các kiến thức đã học

theo mục tiêu của bài

Trang 9

- Yêu cầu hs làm việc cá nhân

- Gv quan sát học sinh làm bài, chỉ

ra những lỗi sai của học sinh trong

- GV có thể hỏi học sinh một số câu

hỏi liên quan đến diện tích rừng

Bài 3:

Trang 10

Tiết 6+7 Bài 6 Phép cộng và phép nhân

- Gv quan sát hoạt động của học

sinh Gv đi các nhóm và kiểm tra kết

quả hoạt động của các nhóm

(?) Nêu các thành phần của phép

cộng?

(?) Các thành phần của phép nhân?

(?) Tích của một

(?) Số nào nhân với 1 cũng bằng ?

- Hs trao đổi mục tiêu của bài

A Hoạt động khởi động:

- Hs hoạt động nhóm

Trang 11

- Yêu cầu học sinh làm mục 3b/26

- Yêu cầu học sinh hoạt động cá

nhân

- Gv có thể gọi một vài học sinh lên

bảng

- Từ bài 3 Gv kết luận:

Trong một tích, nếu một thừa số

tăng lên bao nhiêu lần thì tích đó

(a+b)+c = a+(b+c)

- Tính chất của phép nhân:

+ T/c giao hoán:

a.b=b.a+ T/c kết hợp:

(a.b).c = a.(b.c)+ T/c phân phối của phép nhân đối với phép cộng (hoặc phép trừ):

Tính bằng cách thuận tiện nhất:

a 18+15+22+45=(18+22)+(15+45) = 40+60=100

b 276+upload.123doc.net+324= (276+324)+upload.123doc.net = 600+upload.123doc.net=718

c 5.9.3.2= (5.2).(9.3)=10.27=270

d 25.5.4.27.2=(25.4).(5.2).27 = 100.10.27= 27000Bài 3:

- Hs làm theo hướng dẫn sgk

Trang 12

tăng lên bấy nhiêu lần

(?) So sánh giá trị của các biểu thức

mà không cần tính Giải thích?

- Gv hướng dẫn hs làm bài tập này

(?) Tích bằng 0 khi nào?

- Đối với câu b hướng dẫn hs tìm

thành phần chưa biết trong phép

- Hs làm theo hướng dẫn sgkBài 8:

Tìm x biết:

a (x -34).15 =0 ⇒ x-34 = 0 ⇒ x = 34

b 18.(x-16)=18 ⇒ x-16=1 ⇒ x=17

D,E Hoạt động vận dụng và tìm tòi, mở rộng:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú

- Yêu cầu học sinh hoạt động nhóm

Trang 13

(?) Nhận xét về phép trừ 12-15 trong

tập hợp số tự nhiên

- Yêu cầu hs đọc ghi nhớ

- Gv cho hs ôn lại phép chia:

(?) Nêu các thành phần của phép

chia?

(?) Muốn tìm số bị chia ta làm thế

nào?

- Gv giới thiệu phép chia hết

- Yêu cầu học sinh làm mục 2b

(?) Thực hiện phép chia:

14:3 21:5

75:5 135:8

- Gv nhận xét và sửa sai nếu có

- Gv chuyển sang mục 3: Ôn lại và

giới thiệu phép chia hết và phép chia

có dư

-n Gv cần chú ý cho hs số dư trong

phép chia phải luôn luôn nhỏ hơn số

chia

- Gv hướng dẫn cách tìm thành phần

trong phép chia

- Chú ý sửa sai cho hs

- Đối với bài 2 và bài 3 học sinh làm

Trang 14

- Yêu cầu học sinh đọc kĩ bài 6

(?) Trong mỗi phép chia cho 3;4;5, số

dư có thể bằng bao nhiêu?

(?) Viết dạng tổng quát của số chia

hết cho 3, chia cho 3 dư 1 và chia cho

Số chia cho 3 dư 1: 3k+1

Số chia cho 3 dư 2: 3k+2

D, E Hoạt động vận dụng và tìm tòi, mở rộng:

- Hs về nhà làm

Tiết 10+11

Bài 8: Luyện tập chung về các phép tính với số tự nhiên (2 tiết)

Hoạt động của giáo viên Hoạt độngcủa học sinh Ghi chú

a 5 500 – 375 + 1 182 = 6307

b 8376 – 2453 – 699 = 5224

c 1054 + 987 – 1108 = 933

d 1540 : 11 + 1890 : 9 + 982 = 140 + 210 +982

= 1332Bài 3: Tính:

a 7080 – (1000 – 536) = 6 616

Trang 15

= 100.(136 – 101) = 100 25 = 2500

e 1953 + (17 432 – 56 223):16 = 1953 + 4 944 : 16

= 1953 + 309 = 2 262

g 6010 – (130.52 – 68 890 : 83) = 6010 – ( 6 760 – 830)

= 6010 – 5930 = 80Bài 4: Tính một cách hợp lí:

a 1234 2014 + 2014 8766 = 2014.(1234 + 8766) = 2014 10 000

= 20 140 000

b 1357 2468 – 2468 357 = 2468.(1357- 357) = 2468 1000

= 2 468 000

c (14 678 : 2 + 2476).(2576 – 2575) = 9 815.1 = 9815

d (195 – 13.15): (1945 + 1014) = 0: (1945 + 1014) = 0

Trang 16

- Gv hướng dẫn học sinh đọc và

làm theo hướng dẫn sgk

(x+50).50 = 2550 x+50 = 51

x = 1

D.E Hoạt động vận dụng và tìm tòi, mở rộng:

Bài 1:

- Hs đọc tài liệu sgk

- Ghi ra số liệu về chiều dài của đường bộ, đường sông, đường gùi thồ, đường ống xăng dầu

Bài 9: Lũy thừa với số mũ tự nhiên.

Nhân hai lũy thừa cùng cơ số(2 tiết)

* Chuẩn bị:

Giáo viên: Phiếu học tập mục 1c,d, 2a, máy tính cầm tay

Học sinh: Máy tính cầm tay

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú

- Cho hs hoạt động nhóm: Ôn lại

cách viết phép cộng nhiều số hạng

bằng nhau\

- Gv giới thiệu cách viết phép nhân

nhiều số hạng bằng nhau dưới dạng

- Hs trao đổi mục tiêu bài học

A.B Hoạt động khởi động và hình thành kiến thức:

- Hs ôn lại cách viếtphép cộng nhiều

số hạng bằng nhau dưới dạng phép nhân

- Lũy thừa bậc n của a:

an = a.a.a a ( n ≠ 0)

n thừa số a

a: cơ số n: số mũ

- Vận dụng:

Lũythừa

Cơ số Số mũ Giá trị

của lũy thừa

33

25

62

Trang 17

học tập: Hãy nối các số và biểu thức

- Yêu cầu học sinh làm việc cá nhân

- Gv quan sát, hướng dẫn học sinh

yếu kém

(?) Viết gọn dưới dạng lũy thừa

- Gv hướng dẫn học sinh cách sử

dụng máy tính bỏ túi để tính lũy

- Nối các số và biểu thức có giá trị bằng nhau:

- Tính và só sánh giá trị của biểu thức:

a 4.4.4.4.4 = 45

b 3.3.3.5.5.5 = 15.15.15 = 153Bài 4:

a 35 34 = 39

b 53 55= 58

c 25.2 = 26Bài 5:

Trang 18

Giáo viên: Phiếu học tập mục 1c,d

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú

- Yêu cầu học sinh hoạt động nhóm mục

1a:

(?) Viết kết quả phép tính dưới dạng lũy

thừa: 35.33 =

Từ đó suy ra kết quả của phép tính

dưới dạng lũy thừa:

38:33 =

38: 35=

(?) Dự đoán kết quả của các phép tính:

27: 23; 27 : 24

(?) Từ ví dụ trên hãy cho biết quy tắc

nhân hai lũy thừa cùng cơ số?

- Chú ý cho hs trường hợp đặc biệt

m = n và quy ước a0 = 1

- Vận dụng: Học sinh làm mục 1c, 1d

- Hoạt động cặp đôi

- HS đọc nội dung phần mục tiêu

A.B Hoạt động khởi động và hình thành kiến thức:

- Hoạt động nhóm

- Chia hai lũy thừa cùng cơ số Với m > n ta có: am : an = am-n (a ≠0)

Khi m = n ta có : am : an = 1 Quy ước: a0 = 1

Trang 19

(?) Hãy nghĩ ra một bài toán tương tự và

đố các bạn làm?

- GV cho hs chuyển sang mục 2a

(?) Viết số 234 dưới dạng tổng của các

trăm, các chục và các đơn vị?

- Làm tương tự đối với các số 135; 2468

- Gv chốt lại: Mọi số tự nhiên đều viết

được dưới dạng tổng các lũy thừa của 10

- Gv chốt lại kiến thức toàn bài

(?)Nối biểu thức ở cột 1 với giá trị tương

ứng ở cột 2?

- Yêu cầu hs hoạt động các nhân

- Gv có thể gợi ý câu c: Biến đổi về cùng

cơ số 2 hoặc cùng cơ số 4

- Chú ý cho học sinh lũy thừa bậc 1

(?) Cách nào tính nhanh hơn?

- Gv chữa ý cuối

- Gv gợi ý cho hs về nhà làm

+ Đối với bài 1, bài 2: Áp dụng quy tắc

nhâ, chia hai lũy thừa cùng cơ số, thực

hiện trong ngoặc trước để biểu thức đơn

giản hơn trước khi tính

- Hs hoạt động nhóm

234 = 200 + 30 + 4 = 2.100+3.10+4 = 2.102+3.101+4.100

2468 = 2000 + 400 + 68 + 8 = 2.1000 + 4.100 + 6.10 + 8 = 2.103 + 4.102 + 6.101 + 8.100

Viết dưới dạng một lũy thừa

a 118 : 113 = 115

b 1711 : 179 = 172

c 43 :22 = 43 : 4 = 42

d a5 : a = a4Bài 3: Tính bằng hai cách:

- Hs về nhà làm bài tập

Trang 20

+ Tìm hiểu và tính xem khối lượng Trái

Đất gấp bao nhiêu lần khối lượng Mặt

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Gv yêu cầu học sinh hoạt động

nhóm : Đọc kĩ nội dung mục 1a

- Cho hs làm việc cá nhân vào phiếu

học tập mục b

- Gv quan sát hs làm bài, giúp đỡ,

nhắc nhở và sửa sai nếu cần

- Sau khi các cá nhân làm xong, yêu

cầu các nhóm trưởng kiểm tra bài làm

của các thành viên trong nhóm bằng

cách trả lời miệng và kiểm tra phiếu

học tập

- Yêu cầu hoạt động nhóm mục c

bằng cách trả lời câu hỏi

- Gv ôn lại cho học sinh thứ tự thực

hiện phép tính trong biểu thức, thêm

phép nâng lên lũy thừa

- Hs đọc mục tiêu bài học

A Hoạt động khởi động:

- Hs hoạt động nhóm+ Hs đọc nội dung mục a+ Làm mục b vào phiếu học tập:

Viết tiếp vào chỗ chấm một cách thích hợp:

 Nếu trong biểu thức chỉ có các phép tính cộng, trừ ( hoặc chỉ có các phép tính nhân, chia) thì ta thực hiện các phép tính theo thứ tự

Ví dụ:

60+20-5= 49:7.5 =

 Nếu trong biểu thức có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia thì ta thực hiện cácphép tính theo thứ tự

Ví dụ:

60+35:5= 86-10.4 =

 Khi tính giá trị của biểu thức có dấu ngoặc () thì trước tiên ta thực hiện

Ví dụ: (30+5):5 = 3.(20-10) =

- Hs hoạt động nhóm mục c

B Hoạt động hình thành kiến thức:

1 Thứ tự thực hiện phép tính:

a Đối với biểu thức không có dấu ngoặc:

+ Nếu trong biểu thức chỉ có các phép tính cộng, trừ ( hoặc chỉ có các phép tính nhân,

Trang 21

- Vận dụng: Gv cho học sinh làm việc

chia): thực hiện từ trái sang phải

+ Nếu trong biểu thức có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa:

lũy thừa ⇒ nhân, chia ⇒ cộng, trừ

b Đối với biểu thức có dấu ngoặc:

+ Trong ngoặc trước, ngoài ngoặc sau+ ( ) ⇒ [ ] ⇒ { }

Bài 3:

Tìm x biết:

c 96-3(x+1)=42 3(x+1)=54 x+1=18

x = 17

d 12x-33=32.33 12x-33=243 12x = 276

Trang 22

Tiết 16

Bài 12: Luyện tập chung

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú

- Yêu cầu học sinh nghiên cứu mục

(?) Trong biểu thức câu a có những

phép tính gi?Hãy nêu các bước thực

hiện các phép tính của biểu thức

GV: Tương tự đặt câu hỏi cho câu b

GV: yêu cầu HS thảo luận nhóm.

(?) Hãy nêu các bước thực hiện các

phép tính của biểu thức?

GV: Gợi ý: 9000 2 : 3 ta thực hiện

thứ tự các phép tính như thế nào?

HS: Từ trái sang phải

GV: Treo đề bài ghi sẵn trên bảng

phụ.Yêu cầu HS đọc đề đứng tại chỗ

trả lời

(?) Qua kết quả bài 78 cho biết giá

một gói phong bì là bao nhiêu?

- Hs đọc mục tiêu

C Hoạt động luyện tập:

Bài 1: Tính

Thực hiện các phép tính :a) 33 18 - 33.12 = 33( 18 - 12 ) = 33 6 = 27 6 = 162

Trang 23

- Gv hướng dẫn hs tính hai vế sau đó

so sánh

- Yêu cầu học sinh làm việc cá nhân

- Hướng dẫn những học sinh học yếu

- GV chốt lại toàn bộ kiến thức bài

Bài 4: Tìm x biết

a 70-5.(x-3)=45 5.(x-3)=25 x-3=5

x = 8

b 10+2x=45:43 10+2x=42 2x=6 x=3

Trang 24

Tiết 17

Kiểm tra 45 phút

* Mục tiêu:

- Đánh giá khả năng lĩnh hội các kiến thức đã học trong chương

- Rèn khả năng tư duy Rèn kỹ năng tính toán, chính xác, hợp lý

- Biết trình bày bài giải rõ ràng

* Kiểm tra:

Đề bài

I/ TRẮC NGHIỆM: (2điểm)

Chép lại phương án trả lời đúng:

Câu 1: Viết tập hợp P các chữ số của số: 34564

a) Viết các tập hợp A bằng cách liệt kê các phần tử: Ax N /15 x 17   

b) Viết ba số tự nhiên liên tiếp trong đó số bé nhất là 30

Câu 2: (4 điểm) Thực hiện phép tính ( Tính nhanh nếu có thể )

Câu 4: (1 điểm) Tính tổng sau: S = 1+ 8 + 15 + 22 + 29 + + 407 + 414

Câu 5: (1 điểm) Tìm số tự nhiên n biết: 16 < 2n < 128

Đáp án + thang điểm

I Tự luận:

Trang 26

- Bảng phụ bài 4/54

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú

- Yêu cầu học sinh hoạt động nhóm

(?) Khi nào số tự nhiên a chia hết

cho số tự nhiên b#0?

- Giới thiệu về quan hệ chia hết , kí

hiệu chia hết và kí hiệu không chia

hết

- Cho học sinh hoạt động cặp đôi

mục 1c

- Gv yêu cầu học sinh chuyển sang

phần kiến thức mới: Hoạt động

nhóm mục 2

- Gv quan sát và sửa sai nếu có

-Yêu cầu hs hoạt động nhóm mục 3a

- Yêu cầu hs rút ra nhận xét từ bài

- HS:Số tự nhiên a chia hết cho số

tự nhiên b #0 nếu có số tự nhiên ksao cho a=b.k

=> (a + b + c)   m

* Tính chất 2: (Sgk)

* Áp dụng:

Trang 27

- Gv yêu cầu hs làm việc cá nhân,

gợi ý những câu khó, giải đáp thắc

mắc của hs

- Chú ý câu c bài 3

- Gv gợi ý cho học sinh xét các số

hạng của tổng xem có chia hết cho 2

không, áp dụng tc chia hết của một

(80 12) 8

D.E Hoạt động vận dụng và tìm tòi, mở rộng:

- Hs về nhà đọc và làm theo hướng dẫn

Tiết 20+21

Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5

* Chuẩn bị:

- Hs nghiên cứu bài trước ở nhà

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú

Trang 28

(?) Trong các số

35,96,744,945,660,8401:

- Số nào chia hết cho 2, số nào

không chia hết cho 2?

- Số nào chia hết cho 5, số nào

không chia hết cho 5?

Số nào chia hết cho 4, số nào không

(?) Trong các số sau, số nào chia hết

cho 2, số nào không chia hết cho 2:

Xét số n = 43*

n = 43* = 430 + *

* = 0; 2; 4; 6; 8 thì n  2

* Kết luận 1: (Sgk)

b Các số ⋮ 5 là: 375; 2980; 90; 45

Trang 29

- Gợi ý: Trong một tích nếu có một

thừa số chia hết cho một số thì tích

Bài 15: Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú

- Gv yêu cầu học sinh hoạt động nhóm

Trang 30

- Yêu cầu học sinh tự nghiên cứu sgk

rồi rút ra nhận xét

- Gv quan sát và kiểm tra kết quả đạt

được bằng cách đặt câu hỏi cho các hs

trong nhóm

(?) Hãy viết số 378 dưới dạng tổng?

(?) Trình bày từng bước khi phân tích

(?) Từ kết luận 1, 2 em hãy phát biểu

dấu hiệu chia hết cho 9?

- Hoạt động với cộng đồng

- Hs đọc hướng dẫn sgk

378 = 300 + 70 + 8 = 3 100 + 7 10 + 8 = 3 (99 + 1) + 7 (9 + 1) + 8 = 3 99 + 3 + 7 9 + 7 + 8 = (3+7+8) + (3.11.9 + 7.9) (Tổng các chữ số)+(Số  9)

- Nhận xét: Mọi số đều có thể viếtđược dưới dạng tổng các chữ số của

nó cộng với một số chia hết cho 9

253 = (Tổng các chữ số) + (Số chiahết cho 9)

253=(2+5+3) + số ⋮ 9

378 = (3+7+8) +(Số chia hết cho 9) = 18 + (Số chia hết cho 9)

18 ⋮ 9 ⇒ 378 ⋮ 9

* Kết luận 1:

253= (2+5+3) +số chia hết cho 9 = 10 + số chia hết cho 9

Trang 31

Nên *  {2 ; 5 ; 8} Xét số n =43*

c 43* ⋮ 5 ⇒ * = 0 hoặc 5

* = 0 ta có 430 ⋮ 3 lo i⇒ loại ại

* = 5 ta có 435 3 V y * = 5⋮ ậy * = 5

d *81* ⋮ 2,3,5,9 ⇒ *81* có tận cùng = 0 và ⋮ 9 ⇒ có số *810 ⋮ 9 ⇒

Bài 16: Ước và bội

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú

- Gv yêu cầu học sinh hoạt động

- Hs hoạt động cặp đôi mục 1a

45 = x 3 = 9 x

54 = 18 x = 27 x = x 6

Trang 32

khái niệm ước và bội

(?) Khái niệm ước và bội?

(?) Số 0 là ước của những số nào, là

bội của những số nào?

khác 0 và đố bạn tìm được hai ước,

hai bội khác 0 của số đó Em hãy hỏi

bạn đã tìm ra ước và bội của số đó

bằng cách nào?

- Giáo viên giới thiệu kí hiệu tập hợp

ước và bội, cách tìm ước và bội của

Ư (8) ={ 1;2;4;8}

- Cách tìm các ước của 1 số:

Ta lấy số đó chia lần lượt từ 1 đếnchính nó Mỗi phép chia hết cho ta 1ước

* Tập hợp các bội của a

Ký hiệu: B(a)

* Ví dụ Các bội của 7 nhỏ hơn 30 là0;7;14;28

B(8) ={0;8;16;32 }

* Cách tìm các bội của 1 số: Ta lấy số

đó nhân lần lượt với 0; 1; 2; 3

C Hoạt động luyện tập :

Trang 33

b Tập hợp tất cả các bội của 3 nhỏ hơn 25 là :

B ={3 ;6 ;9 ;12 ;15 ;18 ;21 ;24}

c Tập hợp các bội của 7 là : B(7) = {0 ;14 ;21 ;28 ;42 ;49 ;56}

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú

- Gv yêu cầu học sinh hoạt động

nhóm mục 1a

(?) Phân tích các số 4,9,12 thành

tích của hai số tự nhiên

- Yêu cầu nhóm trưởng điều

912

Trang 34

B Hoạt động hình thành kiến thức:

- Số nguyên tố: 7;13;17;23

- Hợp số : 4;9;12;15

- Chú ý: số 0 và số 1 không phải là sốnguyên tố cũng không phải là hợp số

Trang 35

(?) Các số đã cho trong bài là số

D E Hoạt động vận dụng và tìm tòi mở rộng:

- Hs thực hiện ở nhà

Tiết 26+27

Bài 18: Phân tích một số ra thừa số nguyên tố

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú

- Yêu cầu học sinh nghiên cứu mục

tiêu bài học

- Hướng dẫn học sinh chơi trò chơi

“Phân tích số theo sơ đồ cây” như

Trang 36

- Yêu cầu học sinh phân tích thêm số

- Bạn An phân tích hai số 24, 84 chưađúng Sửa lại:

24 = 23.3

84 = 22.3.7

Bài 3:

- Hs tự tìmBài 4:

Ngày đăng: 27/09/2021, 19:46

w