Vậy phương trình đã cho và phương gi¸ trÞ ph©n thøc kh«ng x¸c x 1 trình x = 1 có tương đương với nhau định kh«ng -GV: Khi biến đổi phương trình mà làm mất mẫu chứa ẩn của phương trình[r]
Trang 1Học Kì II
Tuần 20 Ngày soạn : 10/ 1 /2010
Ngày dạy : / 1 / 2010
trình bậc nhất một ẩn
Tiết : 44
Mở đầu về $ trình I/ Mục tiêu.
quy tắc chuyển vế và quy tắc nhân, biết cách kiểm tra xem một giá trị nào đó của
II/ Chuẩn bị
*GV : - Nghiên cứu soạn giảng , bảng phụ ghi 1 số câu hỏi , bài tập , !4 thẳng
* HS : - Bảng phụ nhóm , bút dạ.
III/ Tiến trình lên lớp.
B Kiểm tra bài cũ (4’) -?: Tìm x biết : 2x+4(36 -x) = 100 ?
C.Bài mới.
-GV:
:-GV: : R, ra bài toán tìm x
GV: : Giới thiệu :Ta gọi hệ thức 2x +5
số là x ( hay ẩn x)
-?:
trình
-HS : ( )
có dạng A ( x) = B ( x ) ,
-?:
-GV: : Yêu cầu HS làm ?1/ sgk và gọi 1
HS đứng tại chỗ trả lời
-?:
trình trong -?1
-GV:
-?:
trình 1 ẩn không ? Vì sao ?
GV: : Yêu cầu HS làm ?2/ sgk/5
-?: Khi x = 6, tính giá trị mỗi vế của
-HS : Lên bảng tính giá trị của từng vế
12’ 1/ trình 1 ẩn.
Tìm x biết:
2x +5 = 3(x -1) +2
1 ẩn x
Trong đó :
VT là A ( x) , VP là B ( x ) là 2 biểu thức của cùng 1 biến x
*VD 1: 3x2 + x - 1 = 2x + 5 là 1
Trong đó :
VT là 3x2 + x - 1
VP là 2x + 5
*?1/ sgk/ 5
*?2/ sgk/5
Trang 2pháp Tg Nội dung -?: Có nhận xét gì về giá trị 2 vế của
-GV: Kết luận
-?: Muốn kiểm tra xem một giá trị nào
trình không ta làm thế nào ?
-GV: : yêu cầu HS làm ?3 / sgk/5
-HS : Cả lớp làm ít phút , một HS lên
bảng làm
-GV:
-?:
-?:
nhiêu nghiệm ? nhiều nhất là bao nhiêu
nghiệm ? ít nhất là bao nhiêu nghiệm?
-GV: : Giới thiệu phần chú ý SGK.
-GV: cho HS nghiên cứu VD 2
-GV: Giới thiệu khái niệm tập nghiệm
-?: Dùng ký hiệu S để biểu diễn tập
a/ x = x = 2 b/ x2 - 9 = 0
-GV: : yêu cầu HS làm ?4 / SGK
-HS : 2 Hs lên bảng điền vào chỗ trống
( S = 2 ; S = )
2 = 1 có tập nghiệm là S = -1;1
x R )
-GV:
trình x + 1 = 0
-?:
trình và nêu Nhận xét
-?:
-GV: Chốt lại và nêu cách ký hiệu hai
-?:
-GV:
-?:
10’
8’
*?3 / sgk/5
a/ x = 2 b/ 2x = 1 c/ x2 = -1 d/ x2 - 9 = 0 e/ 2x + 2 = 2 ( x + 1)
*Chú ý SGK (Tr5)
*Ví dụ 2 :
2 = 1 có hai nghiệm
là x = 1 và x = -1
2 = -1 vô nghiệm
2- Giải $ trình
-Tập hợp tất cả các nghiệm của 1
*?4 / SGK / 6
Bài tập
-?: cách viết sau , đúng hay sai ?
2 = 1 có tập nghiệm
là
S = 1 tập nghiệm là S = R
3/ trình !
một tập tập nghiệm
+Kí hiệu :
với nhau, ta dùng ký hiệu << >>
Ví dụ :
2
2
Trang 3pháp Tg Nội dung
D Củng cố -Luyện tập :
Bài tập 1(SGK)
-HS : Làm ít phút theo nhóm Đại diện
các nhóm đứng tại chỗ trả lời
-GV:
tính kết quả từng vế rồi so sánh
Bài tập 5/ 7/ sgk
-GV: Gọi HS lên bảng trình bày lời giải
-GV: Gọi HS nhận xét , bổ sung
-GV: nhận xét , rút kinh nghiệm
8’
*Luyện tập:
Bài tập 1(SGK/6 )
Kết quả : b)x= -1 không là nghiệm
Bài tập 5/ 7/ sgk
0
có S = 0;1
E Hướng dẫn về nhà (2’)
Học bài và làm BT 2 4 / 6-7/ sgk ; BT 1 7 / 3-4/ SBT Đọc mục << Có thể em , biết >> / 7 / sgk Ôn quy tắc chuyển vế - toán 7 , tập I
IV Rút kinh nghiệm.
Kí duyệt Ngày tháng năm 2010
Ngày soạn : 10/ 1 /2010
Ngày dạy : / 1 /2010
Tiết : 45
trình bậc nhất một ẩn và cách giải I/ Mục tiêu.
tắc nhân
trình bậc nhất một ẩn số
II/ Chuẩn bị
*GV :
số đề bài , bút dạ
* HS : - Ôn quy tắc chuyển vế , quy tắc nhân của đẳng thức số , bảng phụ , bút dạ.
III/ Tiến trình lên lớp.
?:
:
( x - 1 )( 2x - 6 ) = 0
?:
?:
Trang 4C.Bài mới.
GV: Giới thiệu trực tiếp định nghĩa
-HS : Đọc ĐN / sgk / 7
-?:
nhất một ẩn
-?:
trình
?:
một ẩn:
-?:
2 x2 - 4 = 0 và 0x - 4 = 0
không phải là pt bậc nhất một ẩn
?: Hãy nhắc lại quy tắc chuyển vế đối với
đẳng thức số đã học ở lớp 7
-?: Hãy phát biểu quy tắc chuyển vế khi
Quy tắc chuyển vế / sgk / 8
-?: Hãy áp dụng quy tắc đó đối với
-GV: : yêu cầu HS làm ?1 SGK
-GV: Ta đã biết trong một đẳng thức số,
ta có thể nhân hai vế với cùng một số
2 1
ta x = 3
-GV: : Chốt và , ra quy tắc nhân
với một số
với cũng có nghĩa là chia hai vế của
2
1
-?: Vậy ta còn có thể phát biểu thành lời
-GV: : yêu cầu HS làm -?2 / SGK / 8
-GV: : Khẳng định các quy tắc biến đổi
đơn giản hơn
-?:
3x - 9 = 0
8’
12’
8’
1.Định nghĩa $ trình bậc nhất một ẩn.
và b là hai số đã cho và a 0,
-Ví dụ : một ẩn
sau : 3x - 6 = 0 5y = 0 3x - = 0 2x2 - 4 = 0 3
1
x + 2y = 0 0x - 4 = 0
2.Quy tắc biến đổi $ trình a) Quy tắc chuyển vế (sgk / 8 )
-?1 / SGK / 8 a) x = 4 b) x =
4
3
c) x = 0,5
b) Quy tắc nhân với một số (sgk/ 8)
-?2 / SGK / 8
trình với 2 ) b) x = 15 ( nhân cả hai vế của
trình cho - 2,5 )
3.Cách giải $ trình bậc nhất một ẩn
*Ví dụ1 :
3x - 9 = 0 3x = 9 ( Chuyển - 9 từ vê trái sang vế phải
và đổi dấu thành 9 )
x = 3 ( chia cả hai vế cho 3)
Trang 5pháp Tg Nội dung
và có giải thích từng 4 làm
-GV: : yêu cầu HS làm ví dụ 2 SGK
-GV: : R, ra lời giải mẫu mực
-?: Vậy ta có thể kết luận gì về số nghiệm
Tổng quát ( Sgk )
-GV: Yêu cầu HS làm ?3 / SGK
-GV: Gọi HS lên bảng trình bày lời giải
-GV: nhận xét , rút kinh nghiệm
D Luyện tập , củng cố
-?:N
nhất một ẩn
-?:
áp dụng:
-GV: Yêu cầu HS làm theo nhóm Bài tập
7 ; Bài tập 8 / SGK / 10
-GV: Gọi 4 HS đại diện 4 nhóm lên bảng
trình bày lời giải
-GV: Gọi HS nhận xét , bổ sung
-GV: nhận xét , rút kinh nghiệm
H : Lên bảng thực hiện
-GV: Gọi HS nhận xét , bổ sung
-GV: nhận xét , rút kinh nghiệm
7’
duy nhất
*Ví dụ2 :
Lời giải (SGK)
* Tổng quát ( Sgk/9 )
ax + b = 0 ( với a 0
a x = - b x =
a
b
ax + b = 0 luôn có một nghiệm duy nhất x =
a
b
-?3 / sgk / 9
-Kết quả : S = 4;8
* Luyện tập
*Bài tập 8 / 10 / sgk:
Giải các $ trình sau:
a/ 4x - 20 = 0
4x = 20 x =5
S = 5
b / 2x + x + 12 = 0 3x = - 12 x = - 4
S = -4
c, x - 5 = 3 - x x + x = 3 + 5 2x = 8 x = 4
S = 4
d, 7 - 3x = 9 - x -3x + x = 9 - 7 -2x = 2 x = -1
S = - 1
E Hướng dẫn về nhà (2’)
Làm các bài tập từ 6 9 /SGK / tr 9-10
IV Rút kinh nghiệm.
Kí duyệt Ngày tháng năm 2010
Trang 6Tuần 21 Ngày soạn : 12/ 1 /2010
Ngày dạy : / / 2010
Tiết : 46
Ph trình !P !\ về dạng ax + b = 0
I/Mục tiêu :
tắc nhân
tắc chuyển vế , quy tắc nhân và phép thu gọn có thể , chúng về dạng
ax + b = 0
II/ Chuẩn bị:
*GV :
và 1 số đề bài , bút dạ
* HS
III/Tiến trình :
A-ổn định tổ chức (1’)
B- Kiểm tra bài cũ :(7’)
HS 1
a) x - 20 = 0
b) x - 5 = 3 - x
HS2: Giải ơng trình :
a) 2x + x + 12 = 0
b) 7 - 3x = 9 - x
Viết tập nghiệm và cho biết hai ơng trình trên có !ơng ơng với nhau hay không?
C-Tiến trình lên lớp:
-GV: : Đặt vấn đề : Trong bài này ta chỉ
xét các ơng trình mà hai vế của
chúng là hai biểu thức hữu tỉ của ẩn,
không chứa ẩn ở mẫu và có thể a
về dạng ax + b = 0 hay ax = - b
-GV: R, ra ví dụ 1( sgk )
-GV: : yêu cầu HS làm từng ớc:
-?: Thực hiện phép tính để bỏ dấu
ngoặc
-?: Chuyển các hạng tử chứa ẩn sang
một vế , các hằng số sang vế kia
-?: Thu gọn và giải ơng trình nhận
-GV: R, ra ví dụ 2 ( sgk ) lên bảng
-?:
này
-GV: : yêu cầu HS làm từng ớc:
-?: Thực hiện quy đồng mẫu hai vế :
-HS : lên bảng làm
-?: Muốn hai vế của ơng trình
15’ 1-Cách giải :
*Ví dụ 1:
2x -(3 -5x) = 4(x +3)
Giải :
2x -(3 -5x) = 4(x +3)
2x - 3 + 5x = 4x + 12
2x + 5x - 4x = 12 +3 3x = 15 x = 5
*Ví dụ 2 :
3 5 1 3
2
x
Giải :
2
3 5 1 3
2
x
x
Trang 7Ph pháp Tg Nội dung
không còn chứa mẫu ta làm thế nào ?
-?: Nhân hai vế với 6 để khử mẫu
-?: Chuyển các hạng tử chứa ẩn sang
một vế các hằng số sang một vế
-?:
-?1: Hãy nêu các 4 chủ yếu để giải
GV :
trình
-GV: Yêu cầu HS làm ví dụ 3 SGK tr
11
-HS : Làm theo nhóm
Sau đó một HS lên bảng trình bày
-GV: Nhận xét và đ, ra lời giải đúng
-?2:
4
3 7 6
2
-HS : Làm theo nhóm
Sau đó một HS lên bảng trình bày
-GV: Nhận xét và , ra lời giải đúng
-GV:
SGK
( Không khử mẫu , đặt nhân tử chung là
x - 1 ở vế trái , từ đó tìm x )
-GV:
buộc làm theo thứ tự nhất định , có thể
thay đổi các 4 giải để bài giải hợp lý
-GV: Yêu cầu HS làm ví dụ 5 và 6
( SGK tr 11)
VD 5 :
-?: x bằng bao nhiêu để 0x = - 2
-?:
10’
6
3 5 3 6 6
6 2 5
2.( x ) x ( x)
10x - 4 + 6x = 6 +15 - 9x
10x + 6x + 9x = 6 + 15 + 4
25x = 25 x = 1
-?1:
Các + chủ yếu để giải ph trình:
1 Quy đồng mẫu 2 vế
2 Nhân 2 vễ với mẫu chungđể khử mẫu
3 Chuyến các hạng tử chứa ẩn sang 1 vế , các hằng số sang vế kia
nhận
-2-áp dụng:
*Ví dụ 3 :
2
11 2
1 2
3
2 1
)(x ) x x
(
Giải :( SGK )
-?2: Giải ơng trình
4
3 7 6
2
12x - 2( 5x + 2 ) = 3( 7 - 3x )
12x - 10x - 4 = 21 - 9x
12x - 10x + 9x = 21 + 4
11x = 25 x =
11 25
S = { }
11 25
*Chú ý : Chú ý 1: ( sgk / 11 )
-Ví dụ 4 :( SGK )
Chú ý 2: ( sgk / 11 )
-Ví dụ 5 : ( SGK )
Trang 8Ph pháp Tg Nội dung
trình
VD 6 :
-?: x bằng bao nhiêu để 0x = 0
-?:
trình
Chú ý 2 ( sgk )
D : Củng cố, luyện tập
-GV: R, bảng phụ ghi Bài tập 10
SGK:
-GV: gọi 2 HS lên bảng tìm chỗ sai và
sửa lại cho đúng
-GV: Gọi HS nhận xét , bổ sung
-GV: nhận xét , rút kinh nghiệm
-GV: R, bảng phụ ghi Bài tập 12( c ,d
) SGK:
-GV: Gọi HS lên bảng trình bày lời giải
-GV: Gọi HS nhận xét , bổ sung
-GV: nhận xét , rút kinh nghiệm
10’
-Ví dụ 6 : ( SGK )
3-Luyện tập : Bài tập 10 / 2 / sgk
a / Chuyển - x xang vế trái và - 6
*Kết quả đúng : x = 3
b / Khi chuyển hạng tử –3 sang vế
*Kết quả đúng : t = 5
Bài tập 12 / 3 / sgk
c / *Kết quả : x = 1
d / *Kết quả: x = 0
E Hướng dẫn về nhà.(2’)
- Làm các bài tập 11,12,13,14,15,17,18,SGK.Chuẩn bị giờ sau luyện tập
IV Rút kinh nghiệm.
Kí duyệt Ngày tháng năm 2010
Trang 9Ngày soạn : 12 / 1/2010
Ngày dạy : / /2010
Tiết : 47
Luyện tập I/ Mục tiêu.
II/ Chuẩn bị
*GV : - Nghiên cứu soạn giảng , bảng phụ ghi 1 số đề bài , bút dạ, phiếu học tập
* HS
về dạng ax + b = 0 ,bảng phụ nhóm , bút dạ
III/ Tiến trình lên lớp.
*HS1:
a) 3x - 2 = 2x - 3 b)
2
3 5 3
2
5x x
ĐS : a) x = -1 b) 10x - 4 = 15 - 9x x = 1
HS2:a) -6( 1,5 - 2x ) = 3( -15 + 2x ) b)
5
16 2
6
1
x
ĐS : a) -9 +12x = - 45 + 6x 6x = - 36 x = - 6
b) 35x - 5 + 60x = 96 - 6x x = 1
Gv : Đánh giá cho điểm
C.Bài mới.
Bài 12 (b,d) tr 13SGK
-GV: R, bảng phụ nghi đề bài lên bảng
-HS : Chuẩn bị ít phút sau đó hai HS lên
bảng giải
-GV: Yêu cầu HS nêu các 4 tiến hành
, giải thích việc áp dụng 2 quy tắc biến
-GV: R, bảng phụ nghi đề bài lên bảng
-GV: Yêu cầu HS làm bài tập 13/SGK/
tr13 theo nhóm
Sau đó đại diện từng nhóm trình bày ý
kiến của nhóm mình
-GV: Gọi một HS lên bảng giải lại
-HS : Lên bảng trình bày bài giải
-GV: Trong qua trình biến đổi cần chú ý
tới dấu của các hạng tử
6’
6’
Bài 12 (b,d) tr 13/ SGK
b)
9
8 6 1 12
3
10x x
ĐS :
30x + 9 = 36 + 24 + 32x
- 2x = 51 x = -
2 51
d) 4.( 0,5 - 1,5x ) = -
3
6
5x
ĐS :
6 - 18x = - 5x + 6
- 13x = 0 x = 0
Bài tập 13:
- Bạn Hoà giải sai :
Giải lại :
x( x + 2 ) = x( x + 3 )
x( x + 2 ) - x( x + 3 ) = 0
x( x + 2 - x - 3 ) = 0
- x = 0 x = 0
Trang 10pháp Tg Nội dung
-GV: R, bảng phụ nghi đề bài17e,f
-GV: Gọi 2 HS lên bảng trình bày lời giải
-GV: Gọi HS nhận xét , bổ sung
-GV: nhận xét , rút kinh nghiệm :
0.x = - b
nghiệm
Bài tập 15
-GV: R, bảng phụ nghi đề bài lên bảng
-?: Trong bài toán này có những chuyển
động nào ?
-?: Trong chuyển động có những đại
-?:
công thức nào
rồi yêu cầu HS điền vào bảng , từ đó lập
D Củng cố.
dạng bài tập đã chữa
8’
10’
5’
là S = 0
Bài tâp 17(e,f)
e ) 7 - ( 2x - 4 ) = - ( x + 4 )
7 - 2x + 4 = - x - 4
- x = - 11
x = 11
là S = 11
f ) ( x -1 ) - ( 2x - 1 ) = 9 - x
x - 1 - 2x + 1 = 9 - x
x - 2x + x = 1 - 1 + 9
0.x = 9
Bài tập 15 / 13 / sgk.
Giải:
v (km/h) t(h) s (km)
Xe
E Hướng dẫn về nhà.(2’)
Làm Bt 22 25 / SBT / tr 6 7 Ôn tập : Phân tích đa thức thành nhân tử
IV Rút kinh nghiệm.
Kí duyệt
Ngày tháng năm 2010
Trang 11Tuần 22 Ngày soạn : 15/ 1 /2010
Ngày dạy : / /2010
Tiết : 48
trình tích I/ Mục tiêu.
nhân tử bậc nhất )
trình tích
II/ Chuẩn bị
*GV : - Nghiên cứu soạn giảng , Bảng phụ ghi đề bài tập , Máy tính bỏ túi , bút dạ
* HS
Bảng phụ nhóm
III/ Tiến trình lên lớp.
-HS 1: -? Phân tích đa thức sau thành nhân tử P(x) = (x-1)2 +(x-1)(x-2)
-HS 2: -? Chữa BT 25(c)/ SBt / 7
-GV: Sau khi HS giải BT 25(c)/ SBt / 7 ĐVĐ:
-?Từ PT : ( 2003 - x ) 0 , tại sao lại có 2003 - x = 0
2003
1 2002
1 2001
1
( Vì 1 tích = 0 khi trong tích ấy có ít nhất 1 thừa số = 0, đã có 0
2003
1 2002
1 2001
1
nên thừa số 2003 - x = 0 )
sở để giải các PT tích
C.Bài mới.
-GV: Trong bài này chúng ta cũng chỉ
là hai biểu thức hữu tỉ cuả ẩn và không
chứa ẩn ở mẫu
-GV: Yêu cầu HS thực hiện -?2
-GV: Ghi bảng:
-?
( 2x - 3 )( x + 1 ) = 0 khi nào
-GV:
trên để giải
-GV:
10’ -?1:
4, trình tích và cách giải.
-?2 :
ab = 0 a = 0 hoặc b = 0 với a , b Là
2 số
-Ví dụ 1:
( 2x - 3 )( x + 1 ) = 0
Giải :
( 2x - 3 )( x + 1 ) = 0 2x - 3 = 0 (1)
hoặc x+1 = 0 (2) Giải (1) : 2x = 3 x = 3/2 Giải (2) : x + 1 = 0 x = -1 nghiệm:
x = 3/2 và x = -1
Trang 12pháp TG Nội dung
-? Em hiểu thế nào là PT tích
-?
có dạng A(x).B(x) = 0 ta phải giải hai
trình đó
-HS : Làm ít phút 4 lớp giáo viên
gọi một HS lên bảng để giải
-HS : V4 lớp nhận xét
-? Qua ví dụ 2 , em hãy nêu các 4
làm ?
Nhận xét ( sgk )
-?3:
(x -1)(x2 +3x-2) -(x3 - 1) = 0
HS :
2 x3 = x2 + 2x -1
-GV: Yêu câu HS làm ít phút
-GV: gọi HS lên bảng làm
- Cả lớp nhận xét cách làm của bạn
-? Cách trả lời nào sau đây đúng:
x =1 và x= 0,5
hoặc x =1 hoặc x= 0,5
-?
nhiêu
-GV: gọi HS lên bảng trình bày bài làm
-GV: gọi HS nhận xét , bổ sung
-GV nhận xét , rút kinh nghiệm
D Củng cố- Luyện tập tại lớp
1/ Bài tập 21 ( b , c )/ sgk / 17
-GV: gọi 2 HS lên bảng trình bày bài
làm
-GV: gọi HS nhận xét , bổ sung
15’
10’
*
8 trình tích có dạng:
A(x).B(x) = 0 A(x) = 0 hoặc B(x) = 0
dạng: A(x).B(x) = 0 là tập hợp tất cả
các nghiệm của PT A(x) = 0
và B(x) = 0 2-áp dụng
Ví dụ 2: Giải $ trình
( x + 1 )( x + 4 ) = ( 2 – x )( 2 + x )
x( 2x + 5 ) = 0
x = 0 hoặc 2x + 5 = 0
x = 0 hoặc x = -2,5
x = 0 và x = -2,5
*Nhận xét: ( sgk / 16 )
-?3:
Ví dụ 3: Giải phương trình
2 x3 = x2 + 2x - 1 2 x3- x2 - 2x +1= 0
(x+1)(x-1)(2x-1) = 0
5 0 1 1
0 1 2
0 1
0 1
, x x x
x x x
S ={-1 ; 1 ; 0,5 }
?4 :
( x3 + x2 ) + ( x2 + x ) = 0
3-Luyện tập :
*Bài tập 21 ( b , c )/ sgk / 17
Kết quả:
b) S = 3;-20 c) S =
2 1
Trang 13- pháp TG Nội dung -GV nhận xét , rút kinh nghiệm
2/ Bài tập 22 / sgk / 17
-GV: Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm
+ Nửa lớp làm câu b , c
+ Nửa lớp làm câu e , f
-GV: gọi đại diện 2 nhóm lên bảng
trình bày bài làm
-GV: gọi HS nhận xét , bổ sung
3 /Bài tập 26 ( c ) / SBT / 17
-? Nêu cách giải
-GV: gọi HS lên bảng trình bày bài
làm
-GV: gọi HS nhận xét , bổ sung
-GV nhận xét , rút kinh nghiệm
4 / Bài tập 27 ( a ) / SBT / 17
-GV:
túi để làm
Kết quả:
b) S = 2;5 c) S = 1 e) S = 1;7 f) S = 1;3
Bài tập 26 ( c ) / SBT / 7
3x - 2 = 0
5
3 4 7
3 2
x (
Kết quả: S =
6
17
; 3 2
*Bài tập 27 ( a ) / SBT / 7 3x 50Hoặc2x 2 10
x =
2 2
1 -x
hoặc 5
3
hay x 0,775 hoặcx-0,354 Vậy PT có 2 nghiệm :
x 0,775 hoặcx-0,354
E Hướng dẫn về nhà (2’)
Làm BT : 21 ( a , d ) ; 22 ; 23 / sgk / 17 Làm BT : 26 28 / SBT / 7
IV Rút kinh nghiệm.
Kí duyệt
Ngày tháng năm 2010
... = 3x = - 12 x = -S = ? ?-4
c, x - = - x x + x = + 2x = x =
S = 4
d, - 3x = - x -3 x + x = - -2 x = x = -1
S...
5’
là S = 0
Bài tâp 17( e,f)
e ) - ( 2x - ) = - ( x + )
7 - 2x + = - x -
- x = - 11
x = 11
...
là S = 11
f ) ( x -1 ) - ( 2x - ) = - x
x - - 2x + = - x
x - 2x + x = - +
0.x =