1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án môn học Đại số 7 - Học kì II

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 250,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vậy phương trình đã cho và phương gi¸ trÞ ph©n thøc kh«ng x¸c x 1 trình x = 1 có tương đương với nhau định kh«ng  -GV: Khi biến đổi phương trình mà làm mất mẫu chứa ẩn của phương trình[r]

Trang 1

Học Kì II

Tuần 20 Ngày soạn : 10/ 1 /2010

Ngày dạy : / 1 / 2010

  trình bậc nhất một ẩn

Tiết : 44

Mở đầu về $  trình I/ Mục tiêu.

quy tắc chuyển vế và quy tắc nhân, biết cách kiểm tra xem một giá trị nào đó của

II/ Chuẩn bị

*GV : - Nghiên cứu soạn giảng , bảng phụ ghi 1 số câu hỏi , bài tập , !4 thẳng

* HS : - Bảng phụ nhóm , bút dạ.

III/ Tiến trình lên lớp.

B Kiểm tra bài cũ (4’) -?: Tìm x biết : 2x+4(36 -x) = 100 ?

C.Bài mới.

-GV:

:-GV: : R, ra bài toán tìm x

 GV: : Giới thiệu :Ta gọi hệ thức 2x +5

số là x ( hay ẩn x)

-?:

trình

-HS : ( )

có dạng A ( x) = B ( x ) ,

-?:

-GV: : Yêu cầu HS làm ?1/ sgk và gọi 1

HS đứng tại chỗ trả lời

-?:

trình trong -?1

-GV:

-?:

trình 1 ẩn không ? Vì sao ?

GV: : Yêu cầu HS làm ?2/ sgk/5

-?: Khi x = 6, tính giá trị mỗi vế của

-HS : Lên bảng tính giá trị của từng vế

12’ 1/   trình 1 ẩn.

Tìm x biết:

2x +5 = 3(x -1) +2

1 ẩn x

Trong đó :

VT là A ( x) , VP là B ( x ) là 2 biểu thức của cùng 1 biến x

*VD 1: 3x2 + x - 1 = 2x + 5 là 1

Trong đó :

VT là 3x2 + x - 1

VP là 2x + 5

*?1/ sgk/ 5

*?2/ sgk/5

Trang 2

  pháp Tg Nội dung -?: Có nhận xét gì về giá trị 2 vế của

 -GV: Kết luận

-?: Muốn kiểm tra xem một giá trị nào

trình không ta làm thế nào ?

-GV: : yêu cầu HS làm ?3 / sgk/5

-HS : Cả lớp làm ít phút , một HS lên

bảng làm

-GV:

-?:

-?:

nhiêu nghiệm ? nhiều nhất là bao nhiêu

nghiệm ? ít nhất là bao nhiêu nghiệm?

 -GV: : Giới thiệu phần chú ý SGK.

-GV: cho HS nghiên cứu VD 2

-GV: Giới thiệu khái niệm tập nghiệm

-?: Dùng ký hiệu S để biểu diễn tập

a/ x = x = 2 b/ x2 - 9 = 0

-GV: : yêu cầu HS làm ?4 / SGK

-HS : 2 Hs lên bảng điền vào chỗ trống

( S =  2 ; S =  )

2 = 1 có tập nghiệm là S = -1;1

 x  R )

-GV:

trình x + 1 = 0

-?:

trình và nêu Nhận xét

-?:

-GV: Chốt lại và nêu cách ký hiệu hai

-?:

-GV:

-?:

10’

8’

*?3 / sgk/5

a/ x = 2 b/ 2x = 1 c/ x2 = -1 d/ x2 - 9 = 0 e/ 2x + 2 = 2 ( x + 1)

*Chú ý SGK (Tr5)

*Ví dụ 2 :

2 = 1 có hai nghiệm

là x = 1 và x = -1

2 = -1 vô nghiệm

2- Giải $  trình

-Tập hợp tất cả các nghiệm của 1

*?4 / SGK / 6

Bài tập

 -?: cách viết sau , đúng hay sai ?

2 = 1 có tập nghiệm

S =  1 tập nghiệm là S = R

3/   trình   ! 

một tập tập nghiệm

+Kí hiệu :

với nhau, ta dùng ký hiệu <<  >>

Ví dụ :

 2

 2

Trang 3

  pháp Tg Nội dung

D Củng cố -Luyện tập :

Bài tập 1(SGK)

-HS : Làm ít phút theo nhóm Đại diện

các nhóm đứng tại chỗ trả lời

-GV:

tính kết quả từng vế rồi so sánh

Bài tập 5/ 7/ sgk

-GV: Gọi HS lên bảng trình bày lời giải

-GV: Gọi HS nhận xét , bổ sung

-GV: nhận xét , rút kinh nghiệm

8’

*Luyện tập:

Bài tập 1(SGK/6 )

Kết quả : b)x= -1 không là nghiệm

Bài tập 5/ 7/ sgk

 0

có S = 0;1

E Hướng dẫn về nhà (2’)

Học bài và làm BT 2  4 / 6-7/ sgk ; BT 1  7 / 3-4/ SBT Đọc mục << Có thể em , biết >> / 7 / sgk Ôn quy tắc chuyển vế - toán 7 , tập I

IV Rút kinh nghiệm.

Kí duyệt Ngày tháng năm 2010

Ngày soạn : 10/ 1 /2010

Ngày dạy : / 1 /2010

Tiết : 45

  trình bậc nhất một ẩn và cách giải I/ Mục tiêu.

tắc nhân

trình bậc nhất một ẩn số

II/ Chuẩn bị

*GV :

số đề bài , bút dạ

* HS : - Ôn quy tắc chuyển vế , quy tắc nhân của đẳng thức số , bảng phụ , bút dạ.

III/ Tiến trình lên lớp.

?:

:

( x - 1 )( 2x - 6 ) = 0

?:

?:

Trang 4

C.Bài mới.

GV: Giới thiệu trực tiếp định nghĩa

-HS : Đọc ĐN / sgk / 7

-?:

nhất một ẩn

-?:

trình

?:

một ẩn:

-?:

2 x2 - 4 = 0 và 0x - 4 = 0

không phải là pt bậc nhất một ẩn

?: Hãy nhắc lại quy tắc chuyển vế đối với

đẳng thức số đã học ở lớp 7

-?: Hãy phát biểu quy tắc chuyển vế khi

 Quy tắc chuyển vế / sgk / 8

-?: Hãy áp dụng quy tắc đó đối với

-GV: : yêu cầu HS làm ?1 SGK

-GV: Ta đã biết trong một đẳng thức số,

ta có thể nhân hai vế với cùng một số

2 1

ta  x = 3

 -GV: : Chốt và , ra quy tắc nhân

với một số

với cũng có nghĩa là chia hai vế của

2

1

-?: Vậy ta còn có thể phát biểu thành lời

-GV: : yêu cầu HS làm -?2 / SGK / 8

-GV: : Khẳng định các quy tắc biến đổi

đơn giản hơn

-?:

3x - 9 = 0

8’

12’

8’

1.Định nghĩa $  trình bậc nhất một ẩn.

và b là hai số đã cho và a 0,  

-Ví dụ : một ẩn

sau : 3x - 6 = 0 5y = 0 3x - = 0 2x2 - 4 = 0 3

1

x + 2y = 0 0x - 4 = 0

2.Quy tắc biến đổi $  trình a) Quy tắc chuyển vế (sgk / 8 )

-?1 / SGK / 8 a) x = 4 b) x =

4

3

 c) x = 0,5

b) Quy tắc nhân với một số (sgk/ 8)

-?2 / SGK / 8

trình với 2 ) b) x = 15 ( nhân cả hai vế của

trình cho - 2,5 )

3.Cách giải $  trình bậc nhất một ẩn

*Ví dụ1 :

3x - 9 = 0 3x = 9 ( Chuyển - 9 từ vê trái sang vế phải

và đổi dấu thành 9 )

x = 3 ( chia cả hai vế cho 3)

Trang 5

  pháp Tg Nội dung

và có giải thích từng 4 làm

-GV: : yêu cầu HS làm ví dụ 2 SGK

-GV: : R, ra lời giải mẫu mực

-?: Vậy ta có thể kết luận gì về số nghiệm

 Tổng quát ( Sgk )

-GV: Yêu cầu HS làm ?3 / SGK

-GV: Gọi HS lên bảng trình bày lời giải

-GV: nhận xét , rút kinh nghiệm

D Luyện tập , củng cố

-?:N

nhất một ẩn

-?:

áp dụng:

-GV: Yêu cầu HS làm theo nhóm Bài tập

7 ; Bài tập 8 / SGK / 10

-GV: Gọi 4 HS đại diện 4 nhóm lên bảng

trình bày lời giải

-GV: Gọi HS nhận xét , bổ sung

-GV: nhận xét , rút kinh nghiệm

H : Lên bảng thực hiện

-GV: Gọi HS nhận xét , bổ sung

-GV: nhận xét , rút kinh nghiệm

7’

duy nhất

*Ví dụ2 :

Lời giải (SGK)

* Tổng quát ( Sgk/9 )

ax + b = 0 ( với a 0

a x = - b x =

a

b

ax + b = 0 luôn có một nghiệm duy nhất x =

a

b

-?3 / sgk / 9

-Kết quả : S = 4;8

* Luyện tập

*Bài tập 8 / 10 / sgk:

Giải các $  trình sau:

a/ 4x - 20 = 0

 4x = 20 x =5

S =  5

b / 2x + x + 12 = 0  3x = - 12  x = - 4

S =  -4

c, x - 5 = 3 - x  x + x = 3 + 5  2x = 8  x = 4

S =  4

d, 7 - 3x = 9 - x  -3x + x = 9 - 7  -2x = 2  x = -1

S =  - 1

E Hướng dẫn về nhà (2’)

Làm các bài tập từ 6 9 /SGK / tr 9-10

IV Rút kinh nghiệm.

Kí duyệt Ngày tháng năm 2010

Trang 6

Tuần 21 Ngày soạn : 12/ 1 /2010

Ngày dạy : / / 2010

Tiết : 46

Ph  trình !P !\ về dạng ax + b = 0

I/Mục tiêu :

tắc nhân

tắc chuyển vế , quy tắc nhân và phép thu gọn có thể , chúng về dạng

ax + b = 0

II/ Chuẩn bị:

*GV :

và 1 số đề bài , bút dạ

* HS

III/Tiến trình :

A-ổn định tổ chức (1’)

B- Kiểm tra bài cũ :(7’)

HS 1

a) x - 20 = 0

b) x - 5 = 3 - x

HS2: Giải ơng trình :

a) 2x + x + 12 = 0

b) 7 - 3x = 9 - x

Viết tập nghiệm và cho biết hai ơng trình trên có !ơng ơng với nhau hay không?

C-Tiến trình lên lớp:

-GV: : Đặt vấn đề : Trong bài này ta chỉ

xét các ơng trình mà hai vế của

chúng là hai biểu thức hữu tỉ của ẩn,

không chứa ẩn ở mẫu và có thể a

 về dạng ax + b = 0 hay ax = - b

-GV: R, ra ví dụ 1( sgk )

-GV: : yêu cầu HS làm từng ớc:

-?: Thực hiện phép tính để bỏ dấu

ngoặc

-?: Chuyển các hạng tử chứa ẩn sang

một vế , các hằng số sang vế kia

-?: Thu gọn và giải ơng trình nhận



-GV: R, ra ví dụ 2 ( sgk ) lên bảng

-?:

này

-GV: : yêu cầu HS làm từng ớc:

-?: Thực hiện quy đồng mẫu hai vế :

-HS : lên bảng làm

-?: Muốn hai vế của ơng trình

15’ 1-Cách giải :

*Ví dụ 1:

2x -(3 -5x) = 4(x +3)

Giải :

2x -(3 -5x) = 4(x +3)

 2x - 3 + 5x = 4x + 12

 2x + 5x - 4x = 12 +3  3x = 15  x = 5

*Ví dụ 2 :

3 5 1 3

2

x

Giải :

2

3 5 1 3

2

x

x    

Trang 7

Ph  pháp Tg Nội dung

không còn chứa mẫu ta làm thế nào ?

-?: Nhân hai vế với 6 để khử mẫu

-?: Chuyển các hạng tử chứa ẩn sang

một vế các hằng số sang một vế

-?:

-?1: Hãy nêu các 4 chủ yếu để giải

GV :

trình

-GV: Yêu cầu HS làm ví dụ 3 SGK tr

11

-HS : Làm theo nhóm

Sau đó một HS lên bảng trình bày

-GV: Nhận xét và đ, ra lời giải đúng

-?2:

4

3 7 6

2

-HS : Làm theo nhóm

Sau đó một HS lên bảng trình bày

-GV: Nhận xét và , ra lời giải đúng

-GV:

SGK

( Không khử mẫu , đặt nhân tử chung là

x - 1 ở vế trái , từ đó tìm x )

-GV:

buộc làm theo thứ tự nhất định , có thể

thay đổi các 4 giải để bài giải hợp lý

-GV: Yêu cầu HS làm ví dụ 5 và 6

( SGK tr 11)

VD 5 :

-?: x bằng bao nhiêu để 0x = - 2

-?:

10’

6

3 5 3 6 6

6 2 5

2.( x ) x   (  x)

 10x - 4 + 6x = 6 +15 - 9x

 10x + 6x + 9x = 6 + 15 + 4

 25x = 25  x = 1

-?1:

Các + chủ yếu để giải ph  trình:

1 Quy đồng mẫu 2 vế

2 Nhân 2 vễ với mẫu chungđể khử mẫu

3 Chuyến các hạng tử chứa ẩn sang 1 vế , các hằng số sang vế kia

nhận

-2-áp dụng:

*Ví dụ 3 :

2

11 2

1 2

3

2 1

 )(x ) x x

(

Giải :( SGK )

-?2: Giải ơng trình

4

3 7 6

2

12x - 2( 5x + 2 ) = 3( 7 - 3x )

12x - 10x - 4 = 21 - 9x

12x - 10x + 9x = 21 + 4

11x = 25 x =

11 25

S = { }

11 25

*Chú ý : Chú ý 1: ( sgk / 11 )

-Ví dụ 4 :( SGK )

Chú ý 2: ( sgk / 11 )

-Ví dụ 5 : ( SGK )

Trang 8

Ph  pháp Tg Nội dung

trình

VD 6 :

-?: x bằng bao nhiêu để 0x = 0

-?:

trình

 Chú ý 2 ( sgk )

D : Củng cố, luyện tập

-GV: R, bảng phụ ghi Bài tập 10

SGK:

-GV: gọi 2 HS lên bảng tìm chỗ sai và

sửa lại cho đúng

-GV: Gọi HS nhận xét , bổ sung

-GV: nhận xét , rút kinh nghiệm

-GV: R, bảng phụ ghi Bài tập 12( c ,d

) SGK:

-GV: Gọi HS lên bảng trình bày lời giải

-GV: Gọi HS nhận xét , bổ sung

-GV: nhận xét , rút kinh nghiệm

10’

-Ví dụ 6 : ( SGK )

3-Luyện tập : Bài tập 10 / 2 / sgk

a / Chuyển - x xang vế trái và - 6

*Kết quả đúng : x = 3

b / Khi chuyển hạng tử –3 sang vế

*Kết quả đúng : t = 5

Bài tập 12 / 3 / sgk

c / *Kết quả : x = 1

d / *Kết quả: x = 0

E Hướng dẫn về nhà.(2’)

- Làm các bài tập 11,12,13,14,15,17,18,SGK.Chuẩn bị giờ sau luyện tập

IV Rút kinh nghiệm.

Kí duyệt Ngày tháng năm 2010

Trang 9

Ngày soạn : 12 / 1/2010

Ngày dạy : / /2010

Tiết : 47

Luyện tập I/ Mục tiêu.

II/ Chuẩn bị

*GV : - Nghiên cứu soạn giảng , bảng phụ ghi 1 số đề bài , bút dạ, phiếu học tập

* HS

về dạng ax + b = 0 ,bảng phụ nhóm , bút dạ

III/ Tiến trình lên lớp.

*HS1:

a) 3x - 2 = 2x - 3 b)

2

3 5 3

2

5x   x

ĐS : a) x = -1 b) 10x - 4 = 15 - 9x  x = 1

HS2:a) -6( 1,5 - 2x ) = 3( -15 + 2x ) b)

5

16 2

6

1

x

ĐS : a) -9 +12x = - 45 + 6x  6x = - 36  x = - 6

b) 35x - 5 + 60x = 96 - 6x  x = 1

Gv : Đánh giá cho điểm

C.Bài mới.

Bài 12 (b,d) tr 13SGK

-GV: R, bảng phụ nghi đề bài lên bảng

-HS : Chuẩn bị ít phút sau đó hai HS lên

bảng giải

-GV: Yêu cầu HS nêu các 4 tiến hành

, giải thích việc áp dụng 2 quy tắc biến

-GV: R, bảng phụ nghi đề bài lên bảng

-GV: Yêu cầu HS làm bài tập 13/SGK/

tr13 theo nhóm

Sau đó đại diện từng nhóm trình bày ý

kiến của nhóm mình

-GV: Gọi một HS lên bảng giải lại

-HS : Lên bảng trình bày bài giải

-GV: Trong qua trình biến đổi cần chú ý

tới dấu của các hạng tử

6’

6’

Bài 12 (b,d) tr 13/ SGK

b)

9

8 6 1 12

3

10x    x

ĐS :

30x + 9 = 36 + 24 + 32x

- 2x = 51 x = -

2 51

d) 4.( 0,5 - 1,5x ) = -

3

6

5x

ĐS :

6 - 18x = - 5x + 6

- 13x = 0 x = 0

Bài tập 13:

- Bạn Hoà giải sai :

Giải lại :

x( x + 2 ) = x( x + 3 )

x( x + 2 ) - x( x + 3 ) = 0

x( x + 2 - x - 3 ) = 0

- x = 0 x = 0

Trang 10

  pháp Tg Nội dung

-GV: R, bảng phụ nghi đề bài17e,f

-GV: Gọi 2 HS lên bảng trình bày lời giải

-GV: Gọi HS nhận xét , bổ sung

-GV: nhận xét , rút kinh nghiệm :

0.x = - b

nghiệm

Bài tập 15

-GV: R, bảng phụ nghi đề bài lên bảng

-?: Trong bài toán này có những chuyển

động nào ?

-?: Trong chuyển động có những đại

-?:

công thức nào

rồi yêu cầu HS điền vào bảng , từ đó lập

D Củng cố.

dạng bài tập đã chữa

8’

10’

5’

là S =  0

Bài tâp 17(e,f)

e ) 7 - ( 2x - 4 ) = - ( x + 4 )

7 - 2x + 4 = - x - 4

- x = - 11

x = 11

là S =  11

f ) ( x -1 ) - ( 2x - 1 ) = 9 - x

x - 1 - 2x + 1 = 9 - x

x - 2x + x = 1 - 1 + 9

0.x = 9

Bài tập 15 / 13 / sgk.

Giải:

v (km/h) t(h) s (km)

Xe

E Hướng dẫn về nhà.(2’)

Làm Bt 22  25 / SBT / tr 6  7 Ôn tập : Phân tích đa thức thành nhân tử

IV Rút kinh nghiệm.

Kí duyệt

Ngày tháng năm 2010

Trang 11

Tuần 22 Ngày soạn : 15/ 1 /2010

Ngày dạy : / /2010

Tiết : 48

  trình tích I/ Mục tiêu.

nhân tử bậc nhất )

trình tích

II/ Chuẩn bị

*GV : - Nghiên cứu soạn giảng , Bảng phụ ghi đề bài tập , Máy tính bỏ túi , bút dạ

* HS

Bảng phụ nhóm

III/ Tiến trình lên lớp.

-HS 1: -? Phân tích đa thức sau thành nhân tử P(x) = (x-1)2 +(x-1)(x-2)

-HS 2: -? Chữa BT 25(c)/ SBt / 7

-GV: Sau khi HS giải BT 25(c)/ SBt / 7 ĐVĐ:

-?Từ PT : ( 2003 - x ) 0 , tại sao lại có 2003 - x = 0

2003

1 2002

1 2001

1

( Vì 1 tích = 0 khi trong tích ấy có ít nhất 1 thừa số = 0, đã có 0

2003

1 2002

1 2001

1

nên thừa số 2003 - x = 0 )

sở để giải các PT tích

C.Bài mới.

-GV: Trong bài này chúng ta cũng chỉ

là hai biểu thức hữu tỉ cuả ẩn và không

chứa ẩn ở mẫu

-GV: Yêu cầu HS thực hiện -?2

-GV: Ghi bảng:

-?

( 2x - 3 )( x + 1 ) = 0 khi nào

-GV:

trên để giải

-GV:

10’ -?1:

4,  trình tích và cách giải.

-?2 :

ab = 0  a = 0 hoặc b = 0 với a , b Là

2 số

-Ví dụ 1:

( 2x - 3 )( x + 1 ) = 0

Giải :

( 2x - 3 )( x + 1 ) = 0 2x - 3 = 0 (1)

hoặc x+1 = 0 (2) Giải (1) : 2x = 3  x = 3/2 Giải (2) : x + 1 = 0  x = -1 nghiệm:

x = 3/2 và x = -1

Trang 12

  pháp TG Nội dung

-? Em hiểu thế nào là PT tích

-?

có dạng A(x).B(x) = 0 ta phải giải hai

trình đó

-HS : Làm ít phút 4 lớp giáo viên

gọi một HS lên bảng để giải

-HS : V4 lớp nhận xét

-? Qua ví dụ 2 , em hãy nêu các 4

làm ?

 Nhận xét ( sgk )

-?3:

(x -1)(x2 +3x-2) -(x3 - 1) = 0

HS :

2 x3 = x2 + 2x -1

-GV: Yêu câu HS làm ít phút

-GV: gọi HS lên bảng làm

- Cả lớp nhận xét cách làm của bạn

-? Cách trả lời nào sau đây đúng:

x =1 và x= 0,5

hoặc x =1 hoặc x= 0,5

-?

nhiêu

-GV: gọi HS lên bảng trình bày bài làm

-GV: gọi HS nhận xét , bổ sung

-GV nhận xét , rút kinh nghiệm

D Củng cố- Luyện tập tại lớp

1/ Bài tập 21 ( b , c )/ sgk / 17

-GV: gọi 2 HS lên bảng trình bày bài

làm

-GV: gọi HS nhận xét , bổ sung

15’

10’

*

8  trình tích có dạng:

A(x).B(x) = 0 A(x) = 0 hoặc B(x) = 0

dạng: A(x).B(x) = 0 là tập hợp tất cả

các nghiệm của PT A(x) = 0

và B(x) = 0 2-áp dụng

Ví dụ 2: Giải $  trình

( x + 1 )( x + 4 ) = ( 2 – x )( 2 + x )

x( 2x + 5 ) = 0

x = 0 hoặc 2x + 5 = 0

x = 0 hoặc x = -2,5

x = 0 và x = -2,5

*Nhận xét: ( sgk / 16 )

-?3:

Ví dụ 3: Giải phương trình

2 x3 = x2 + 2x - 1  2 x3- x2 - 2x +1= 0

(x+1)(x-1)(2x-1) = 0

5 0 1 1

0 1 2

0 1

0 1

, x x x

x x x

S ={-1 ; 1 ; 0,5 }

?4 :

( x3 + x2 ) + ( x2 + x ) = 0

3-Luyện tập :

*Bài tập 21 ( b , c )/ sgk / 17

Kết quả:

b) S = 3;-20 c) S =

 2 1

Trang 13

-  pháp TG Nội dung -GV nhận xét , rút kinh nghiệm

2/ Bài tập 22 / sgk / 17

-GV: Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm

+ Nửa lớp làm câu b , c

+ Nửa lớp làm câu e , f

 -GV: gọi đại diện 2 nhóm lên bảng

trình bày bài làm

-GV: gọi HS nhận xét , bổ sung

3 /Bài tập 26 ( c ) / SBT / 17

-? Nêu cách giải

-GV: gọi HS lên bảng trình bày bài

làm

-GV: gọi HS nhận xét , bổ sung

-GV nhận xét , rút kinh nghiệm

4 / Bài tập 27 ( a ) / SBT / 17

-GV:

túi để làm

Kết quả:

b) S = 2;5 c) S =  1 e) S = 1;7 f) S = 1;3

Bài tập 26 ( c ) / SBT / 7

 3x - 2 = 0

5

3 4 7

3 2

x (

Kết quả: S =

 6

17

; 3 2

*Bài tập 27 ( a ) / SBT / 7  3x 50Hoặc2x 2 10

 x =

2 2

1 -x

hoặc  5

3

hay x 0,775 hoặcx-0,354 Vậy PT có 2 nghiệm :

x 0,775 hoặcx-0,354

E Hướng dẫn về nhà (2’)

Làm BT : 21 ( a , d ) ; 22 ; 23 / sgk / 17 Làm BT : 26 28 / SBT / 7

IV Rút kinh nghiệm.

Kí duyệt

Ngày tháng năm 2010

... =  3x = - 12  x = -

S =  ? ?-4

c, x - = - x  x + x = +  2x =  x =

S =  4

d, - 3x = - x  -3 x + x = -  -2 x =  x = -1

S...

5’

là S =  0

Bài tâp 17( e,f)

e ) - ( 2x - ) = - ( x + )

7 - 2x + = - x -

- x = - 11

x = 11

...

là S =  11

f ) ( x -1 ) - ( 2x - ) = - x

x - - 2x + = - x

x - 2x + x = - +

0.x =

Ngày đăng: 31/03/2021, 19:21

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w