1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Đại số 7 học kì 144469

20 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 366,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bước đầu nhận biết được mqh giữa các tập hợp số N, Z, Q - Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh các số hữu tỉ B.. Chuẩn bị GV: Sgk, giáo án, thước thẳng HS: Ôn tập các kiến t

Trang 1

` ngµy 13 th¸ng 8 n¨m 2011

Tiết 1: Bài 1 : Tập hợp Q các số hữu tỷ

- HS hiểu được k/n số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh các số hữu tỉ Bước đầu nhận biết được mqh giữa các tập hợp số N, Z, Q

- Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh các số hữu tỉ

B Chuẩn bị

GV: Sgk, giáo án, thước thẳng

HS: Ôn tập các kiến thức về số nguyên

Hoạt động 1:

? Giả sử có các số 3;- 0,5; 0; ;

7

5

2 em 3

2

hãy viết mỗi số trên thành hai phân số

bằng nó

? Có thể viết mỗi số trên thành bao nhiêu

phân số bằng nó

- GV: Các số đó đều là số hữu tỷ

Vậy em hiểu thế nào là số h/tỉ?

- GV: giới thiệu KH

- Yêu cầu HS làm ?1

HS: làm ?2

HS: làm Bài 1(7)

Hoạt động 2:

- HS: làm ?3

- Tương tự như các số nguyên ta có thể

biểu diễn mọi số h/t trên trục số

- HS: xem VD1

-GV: HD biểu diễn số h/t

4

5 trên trục số

1 Số hữu tỷ

- Ta có: 3 =

1

3 =

2

6 

- 0,5 =

2

1 2

1

Các số 3;- 0,5; 0;

3

2

; 7

5

2 gọi là các số h/t

- Số h/t là số viết dưới dạng p/số

b

a với

a, bZ, b0

- KH: tập hợp các số h/t là Q

10

6 5

3

 ; -1,25 =

100

125

1 3

4 3

1  Các số trên đều là các số h/t

?2: với aZ thì a =  a

1

a

Q

với nN thì n =  n

1

n

Q Vậy số nguyên a số tự nhiên n đều là số h/t Ta có N  Z  Q

Bài 1(7):

-3 N; -3Z; -3Q;

3

2

Z;

3

2

N  Z  Q

2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số:

?3: Biểu diễn các số -1; 1; 2 trên trục số

-VD1: Biểu diễn số h/t

4

5 trên trục số

| | | | -1 0 1 2

| | * * * | * | -1 0 1 5/4 2

Trang 2

Chú ý chia đoạn thẳng đơn vị theo mẫu

số, x/đ điểm biểu diễn số h/t theo tử số

-HS: làm t2 VD2

Lưu ý viết số h/t dưới dạng psố có mẫu

dương

- GV: nhấn mạnh trên trục số điểm biểu

diễn các số h/t x gọi là điểm x

Hoạt động 3:

- Muốn so sánh hai phân số ta làm ntn?

- Muốn s/s hai số h/t này ta làm ntn?

- Viết dưới dạng psố rồi s/s hai psố đó?

- Tương tự HS làm VD2

- Qua hai VD trên em hãy cho biết để s/s

hai số h/t ta làm ntn?

- GV: giới thiệu số h/t dương âm

- Lưu ý:

b

a

> 0 nếu a, b cùng dấu

b

a

< 0 nếu a, b khác dấu

-VD2: Biểu diễn số h/t

3

2 3

2  

trục số

3 So sánh hai số hữu tỉ:

?4: So sánh hai psố

3

2

và 5

4

5

-4 3

2 15

12 15

10

15

12 5

-4

; 15

10 3

2

0 15 12;

-10

-mµ

-VD1: So sánh hai số h/t - 0,6 và

2

1

- 0,6 =

2

1 6 , 0 10

5 2

1

; 10

6

-VD2: S/s hai số h/t -3

2

1

và 0: -3

2

1

< 0

- Nếu x<y thì trên trục số diểm x ở bên trái điểm y

- Số h/t x > 0 gọi là số h/t dương

- Số h/t x < 0 gọi là số h/t âm

- Số h/t 0 không là số h/t dương cũng không là số h/t âm

?5: - Số h/t dương :

5

3

; 3

2 

- Số h/t âm: ; 4

5

1

; 7

3

- Số h/t không dương không âm:

2

0

Hoạt động 4: Luyện tập – củng cố

- Thế nào là số h/t? cho VD?

- Để so sánh hai số h/t ta làm ntn?

- S/s hai số h/t -0,75 và

3

5 , biểu diễn hai số đó trên trục số?

Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà

- Nắm vững k/n số h/t, cách biểu diễn số h/t trên trục số và s/s hai số h/t, Làm BT 3,4,5 (8); 1,3,4,8(SBT)

| * * | | -1 -2/3 0 1

Trang 3

ngµy 15 th¸ng 8 n¨m 2011

Tiết 2: Bài 2: Cộng ,trừ số hữu tỷ

- HS nắm vững quy tắc cộng trừ số hữu tỷ, qtắc chuyển vế trong tập hợp Q

- Có kỹ năng làm các phép tính cộng trừ số hữu tỷ nhanh đúng

- Cú kỹ năng ỏp dụng quy tắc “chuyển vế’’

B Chuẩn bị

GV: Sgk, giáo án, thước thẳng

HS: học bài cũ, đồ dùng học tập

Hoạt động 1:

HS1: Thế nào là số h/t? cho VD

về số h/t dương, âm? Làm bài

tập 3 (8) a,b

HS2: Làm bài 2b

GV nhận xột và cho điểm

Hoạt động 2:

- GV: Ta đã biết mọi số h/t viết

dưới dạng psố vậy để sộng trừ

hai số h/t ta làm ntn?

- GV đưa ra qtắc cộng hai số h/t

- phép cộng psố có t/c gì?

GV cộng cỏc số h/tỉ cũng có đầy

đủ các t/c như phép cộng p/số

- GV: HD HS làm VD

- HS: Làm ?1

Hoạt động 3:

GV Nhắc lại quy tắc chuyển vế

trong Z

- Tương tự ta có qtắc chuyển vế

trong Q

GV: HD HS làm VD

Kiểm tra bài cũ

2 HS lờn bảng kiểm tra

Cộng ,trừ hai số hữu tỷ

- HS: phát biểu q/tắc cộng hai phân số cùng mẫu, khác mẫu?

- Với x = (a,b,m Z,m 0)

m

b y , m

ta có: x + y =

m

b

a 

; x - y =

m

b

a 

HS trả lời

- VD: a,

21

37 21

12 49 7

4 3

b,

4

9 4

3 12 4

3 )

3



- ?1: a,

15

1 3

2 5

3 3

2 6 ,

b,

15

11 5

2 3

1 ) 4 , 0 ( 3

- HS: đọc qtắc?

Quy tắc chuyển vế: Với x, y, z Q:

x + y = z  x = z - y VD: Tìm x, biết:

3

1 x 7

3

 x =

21

16 7

3 3

1

Trang 4

HS: Làm ?2

GV cho HS đọc chú ý

-?2: Tìm x, biết:

a, x -

6

1 2

1 3

2 x 3

2 2

1

b,

28

29 4

3 7

2 x 4

3 x 7

2

HS Chú ý: (Sgk- 9)

Hoạt động 4: Củng cố - Luyện tập

Bài 8(a,c) (10): a,

70

47 2 70

) 42 ( ) 175 ( 30 5

3 2

5 7

3





b,

70

27 70

49 20 56 10

7 7

2 5

4



- Bài 7(a) (10):

4

1 16

1 16

5    

- Bài 9(a, c) (10): a,

12

5 3

1 4

3 x 4

3 3

1

c,

21

4 7

6 3

2 x 7

6 3

2

Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà

- Học bài theo Sgk + vở ghi;

- Làm BT còn lại ở Sgk; 12, 13(SBT)

Trang 5

ngµy 18 th¸ng 8 n¨m 2011

Tiết 3: Bài 3 : Nhân , chia số hữu tỷ

- HS nắm vững quy tắc nhân chia số h/t, hiểu k/n tỉ số của hai số h/t

- Có kỹ năng làm các phép tính nhân chia số h/t nhanh ,đúng

- GV: Sgk, giáo án, thước thẳng

- HS: học bài cũ, đồ dùng học tập

Hoạt động 1:

GV nờu cõu hỏi kiểm tra

?HS1Muốn cộng trừ hai số h/t

ta làm ntn? Viết CTTQ? Làm

bài 8a,c ?

?HS2 Phát biểu q/tắc chuyển vế?

Viết CTTQ? Làm bài 9b,d ?

GV nhận xột và cho điểm

Hoạt động 2:

- Ta có thể thực hiện phép nhân

hai số h/t ntn?

- Hãy phát biểu qtắc nhân hai số

h/t?

-GV cho HS ỏp dụng làm VD?

- Phép nhân psố có những t/c

gì?

- Đó cũng chính là t/c của pnhân

hai số h/t

- GV cho hs ỏp dụng làm bài 11

(12)?

Hoạt động 3:

- Áp dụng qtắc chia psố viết

Kiểm tra bài cũ

2 HS lờn bảng kiểm tra

1 Nhân hai số h/t:

- HS trả lời

- QT: với

d

c y

; b

a

x  ta có:

bd

ac d

c b

a y

-VD:

8

15 2

4

5 3 2

5 4

3 2

1 2 4

HS trả lời

- T/c: với x, y, z Q ta có:

x.y = y.x x.1 = 1.x = x (x.y).z = x.(y.z) x 1(x 0)

x

1

 x.(y+z) = x.y + x.z

- Bài 11 (12):

a,

4

3 8

1 7

b, 0,24

10

9 4

15 100

24 4

c, (-2)

6

1 1 12

7 



2 Chia hai số h/t:

Trang 6

cụng thức chia x cho y?

-GV cho hs phát biểu qtắc?

- GV hướng dẫn HS làm VD

- GV cho HS làm ?1

- GV: đưa ra chú ý

- HS: lấy VD về tỉ số giữa hai

số h/t?

- QT: với

d

c y

; b

a

x  (y 0) ta có:

bd

ac d

c b

a y

- HS phỏt biểu -VD: -0,4:

5

3 3

2 : 10

4 3

2



HS làm ?1 -?1: a, 3,5

10

9 4 5

7 10

35 5

2



b,

46

5 2

1 23

5 ) 2 ( : 23

- Chú ý: (Sgk-11)

- VD: Tỉ số của hai số -3,5 và

2

1 viết là:

-3,5 : 2

1 hoặc

2 1

5 , 3

Hoạt động 4: Luyện tập

- Bài 13 (12): a,

2

1 7 6

)

5 (

4

) 25 (

12 )

3 ( 6

25 5

12 4

3



c,

15

4 5 1 3

1 4 1 5 33 12

3 16 11 5

3

16

33

:

12

d,

6

1 1 6

7 6

23 23

7 6

15 6

8 23

7 18

45 6

8

23

 







- Bài 14 (12): T.c trò chơi hai đội mỗi đội 5 người chuyền tay nhau 1 viên phấn mỗi người làm 1 phép tính đội nào làm đúng và nhanh là thắng:

32

1

8

1

2

1

256

1

128

1

Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà

- Học bài theo Sgk + vở ghi

Trang 7

- Làm BT 15,16 (Sgk); 10-15(SBT)

ngµy 19 th¸ng 8 n¨m 2011

Cộng, trừ, nh©n, chia số thập ph©n

- HS hiểu được khỏi niệm GTTĐ của một số hữu tỷ

- Xỏc định được GTTĐ của một số hữu tỷ

- Có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

B Chuẩn bị

GV: Sgk, giáo án, thước thẳng

HS: học bài cũ, đồ dùng học tập

Hoạt động 1:

GV nờu cõu hỏi kiểm tra

?HS1GTTĐ của 1 số nguyên a là

gì? tìm15 , 3 , 0  ?

?HS2Vẽ trục số và biểu diễn trên

trục số các số h/t 3,5; -2;

2

1

GV nhận xột và cho điểm

Hoạt động 2:

- GV: Tương tự như đ/n GTTĐ

của số nguyên a Ta có đ/n

GTTĐ của số hữu tỷ x

- GV: giới thiệu KH

- GV cho HS ỏp dụng làm ?1

- Nêu CT tính GTTĐ của 1 số

h/t?

- HD HS làm VD

- GV cho HS làm ?2

- HS: làm Bài 17(15)?

Hoạt động 3:

Kiểm tra bài cũ

2 HS lờn bảng kiểm tra

1 Giá trị tuyệt đối của 1 số h/t:

- HS đọc đ/n: GTTĐ của 1 số h/t x, kớ hiệu là |x|

là k/c từ điểm x đến điểm 0 trên trục số

- HS làm?1: a, |3,5| = 3,5;

7

4 7

4 

b, x > 0  x x

x = 0  x 0

x < 0  x x

* x nếu x > 0

-x nếu x < 0 -VD: ; -5,75 5,75

3

2 3

- NX: với mọi xQ ta luôn có

x  0; x = x ; x  x

- HS làm?2: a,

7

1 7

1 

 b,

7

1 7

1 

c,

5

1 3 5

1

 d, 0 0

- Bài 17(15): a Đ ; b S ; c Đ

VD:

x =

Trang 8

-GV: HD HS làm VD

- Thực hiện phép +; -; x; : hai số

thâp phân t/tự như đối với số

nguyên?

- HS: làm ?3

a, (-1,13) + (-0,264)

1000

) 264 ( 1130

b, 0,245 - 2,134 = -(2,134- 0,245) = -1,889

c, (-5,2) 3,14 = -(5,2.3,14)-16,328

d, (-0,408) : (-0,34) = (0,408: 0,34) = 1,2 (-0,408) : (0,34) = - (0,408: 0,34) = -1,2

?3: a, -3,116 + 0,263 = - 2,853

b, (-3,7) (-2,16) = 7,992

Hoạt động 4: Luyện tập – Củng cố

- Bài 19 (15): a, Hùng đã cộng các số nguyên âm với nhau rồi cộng với 41,5

Liên đã nhóm từng cặp các số hạng có tổng là các số nguyên

B, Hai cách đềuỏp dụng t/c giao hoán, kết hợp của phép cộng để tính hợp lí, cách làm của Liên nhanh hơn

- Bài 17 (15): a, x = 

5

1

b, x =  0,37 c, x = 0 d, x = 

3

2 1

- Bài 20 (15): a, = (6,3 + 2,4) + [ -3,7 + (-0,3)] = 8,7 + (-4) = 4,7

d, = 2,8 [-6,5 + (-3,5) = 2,8 (-10) = - 2,8

Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà

- Học bài theo Sgk + vở ghi

- Làm BT 21, 22, 24 (Sgk); 24, 25, 27(SBT)

Trang 9

ngµy 23 th¸ng 8 n¨m 2011

Tiết 5: LUYỆN TẬP

A Mục tiêu:

- Củng cố quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Rèn luyện kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x, sử dụng máy tính

bỏ túi

- Phát triển tư duy HS qua dạng toán tìm GTLN, GTNN của biểu thức

B Chuẩn bị:

- GV : Bảng phụ ghi câu hỏi + Thước kẻ

- HS: Máy tính bỏ túi

Hoạt động 1 :

- HS1 : Nêu công thức tính giá trị tuyệt

đối của một số hữu tỉ Chữa BT 24 a,b,c

Tr.7, SBT

- HS2 : Chữa BT 27c-d, Tr.8, SBT

GV nhận xét và cho điểm

Hoạt động 2:

- Dạng 1 : Tính giá trị biểu thức.

+ BT 24, Tr.16, SGK

Áp dụng tính chất các phép tính để

tính nhanh

GV mời đại diện nhóm lên trình bày

bài giải của nhóm mình

+ BT 28, Tr.8, SBT

Kiểm tra bài cũ:

- HS1 : Với x  Q , ta cú :

x nếu x  0

x =

- x nếu x < 0 Chữa BT : a) x =  2,1 ; b) x = - 3

4 c) Không có giá trị nào của x

- HS2 : c) = 3 ; d) = - 38

Luỵện tập:

- HS thực hiện : + HS hoạt động nhóm

a) (-2,5) 0,38 0,4) – [0,125 3,15 (-8)]

= [(-2,5 0,4) 0,38] – [(-8 0,125) 3,15]

= (-1) 0,38 – (-1) 3,15

= - 0,38 + 3,15

= 2,77 b) [(20,83) 0,2 + 9,17) 0,2] : [2,47 0,5 – (-3,53) 0,5]

= [(-20,83 – 9,17) 0,2] : [(2,47 + 3,53) 0,5]

= [(-30) 0,2] : [6 0,5]

= (-6) : 3

= (-2) + A = (3,1 – 2,5) – (-2,5 + 3,1) = 3,1 – 2,5 + 2,5 – 3,1 = (3,1- 3,1) + (-2,5 + 2,5) = 0

C = -(251 3 + 281) + 3 251 – (1 – 281) = -251 3 – 281 + 251 3 – 1 + 281 = (-251 3 + 251 3) + (-281 + 281) – 1

Trang 10

- Dạng 2 : Sử dụng máy tính bỏ túi.

BT 26, Tr.16, SGK

GV đưa lên bảng phụ

- Dạng 3 : So sánh số hữu tỉ.

+ BT 22, Tr.16, SGK Sắp xếp các số

hữu tỉ theo thứ tự lớn dần

+ BT 23, Tr.16, SGK Dựa vào tính

chất “Nếu x < y và y < z thì x < z”.

giá trị tuyệt đối)

BT25, Tr.16, SGK

a) Những số nào có giá trị tuyệt đối

bằng 2,3

b)

3

1

4

3 

x = 0

BT 32, Tr.8, SBT

a) Tìm giá trị lớn nhất của A :

A = 0,5 - x + 3,5

GV hỏi :

* x + 3,5 có giá trị như thế nào ?

* Vậy -x + 3,5 có giá trị như thế nào

?

*  A = 0,5 - x + 3,5 có giá trị như

thế nào ?

b) HS làm tương tự

= - 1

- HS sử dụng máy tính bỏ túi để tính giá trị các biểu thức theo hướng dẫn

Sau đó tính a) = -5,5497 ; c) -0,42

- HS thực hiện : + Đổi ra phân số rồi so sánh Kết quả : -1 < -0,875 < - < 0 < 0,3 < 2

3

5 6

4 13 + a) < 1 < 1,14

5 b) -500 < 0 < 0,001 c) - 12 = < = = <

- 37

12 37

12 36

1 3

13 39

13 38

- HS thực hiện : a) x + 1,7 = 2,3 *T/h 1: x – 1,7 = 2,3  x = 4

*T/h2: x – 1,7 = -2,3 x = - 0,6

b)

3

1 4

3 

3

1 4

3 

x

*T/h1: x + =  x = -3

4

1 3

5 12

*T/h2: x + = -  x = - 3

4

1 3

13 12

a) HS trả lời :

* x + 3,5  0 với mọi x

* - x + 3,5  0 với mọi x

*  A = 0,5 - x + 3,5  0,5 với mọi x

A có giá trị lớn nhất = 0,5 khi x – 3,5 = 0  x

= 3,5 b) HS tự giải

Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà:

- HS xem lại các bài tập đó làm

- Làm BT 26b-d/Tr.17, SGK

- BT 30,33,34/Tr.8,9, SBT

Trang 11

ngµy 10 th¸ng 9 n¨m 2013

Tiết 6: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.(t1)

- HS hiểu khái niệm lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ, biết các quy tắc

tính tích, thương của 2 lũy thừa có cùng cơ số, tính lũy thừa của lũy thừa

- Có kỹ năng vận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán

B Chuẩn bị:

- GV Thước kẻ

- HS : «n tập c¸c kiến thức về lũy thừa với số mũ tự nhiªn của một số tự nhiªn, quy tắc

nh©n chia 2 lũy thừa cïng cơ số

C TiÕn tr×nh d¹y häc

Hoạt động 1:

- HS1 : tÝnh gi¸ trị c¸c biểu thức :

D = - ( + ) – ( - + )3

5

3

4

3 4

2 5

- HS2 :Viết các kết quả sau dưới dạng lũy

thừa : 34 35 ; 58 : 52

GV nhận xét và cho điểm:

Hoạt động 2:

- Nêu định nghĩa lũy thừa bậc n (với n là

một số tự nhiên lớn hơn 1) của một số hữu

tỉ x ?

Ta cã : ( ) a n =

b

an bn

- Cho HS làm (?1)

Kiểm tra bài cũ:

- HS1 :

D = - - + - 3

5

3 4

3 4

2 5 = ( 3 2) ( 3 3)

    

= 5

5

 = - 1

- HS2 : 34 35 = 39

58 : 52 = 56

- Lũy thừa bậc n của số hữu tỉ x là tÝch của n thừa số x

( n là một số tự nhiên lớn hơn 1 )

- C«ng thức xn = x x x x

n thừa số ( với x  Q ; n  N ; n > 1 )

x gọi là cơ số

n gọi là số mũ

- Quy ước : x1 = x

x0 = 1 ( x  0 )

- Khi viết số hữu tỉ x dưới dạng a

b (a,b  Z ; b  0) th×

n thừa số

xn = ( )a n = … = =

b

a b

a b

a b

a b

a.a.a… a b.b.b…b

an bn

n thừa số n thừa số

Trang 12

Hoạt động 3:

- Cho a,m,n  N ; m > n th×:

am an = ?

am : an = ?

- Tương tự, với x  Q, m,n  N ta cũng cã

c«ng thức :

xm xn = x m + n

xm : xn = x m – n (x  0 , m  n)

- Yªu cầu HS làm (?2)

Hoạt động 4:

- Yªu cầu HS làm (?3) Từ kết quả rót ra

c«ng thức

- C«ng thức :  m n m n

x

x  .

- Cho HS làm (?4) : Điền số thích hợp vào

ô trống

- Lưu ý : a m a n  (a m ) n

Hoạt động 5:

- Nhắc lại định nghĩa lũy thừa bậc n của số

hữu tỉ x

- Nêu quy tắc nhân, chia hai lũy thừa có

cùng cơ số, quy tắc tính lũy thừa của một

lũy thừa

- HS làm BT 27,28, Tr.19, SGK

-

2

4 3 

 

= ( - 3)2 = 42

9 16 (-0,5)2 = (-0,5).(-0,5) = 0,25

(9,7)0 = 1

cùng cơ số:

- HS trả lời :

am an = am + n

am : an = am – n

- HS đọc lại công thức và phát biểu bằng lời

- HS tự tÝnh to¸n

, ( 3) ( 3) ( 3) ( 3) , ( 0, 25) : ( 0, 25) ( 0, 25)

a b

3-Lũy thừa của lũy thừa

- (23)2 = 22 22 22 = 26

5

10

1 2

            

            

 

  

 

- HS ph¸t biểu bằng lời

- a) số 6

b) số 2

Luyện tập – củng cố:

- HS ph¸t biểu

- HS ph¸t biểu và viết c«ng thức

- HS làm BT

Hoạt động 6: Hướng dẫn về nhà:

- Học thuộc định nghĩa và các quy tắc tính lũy thừa bậc n của một số hữu tỉ x

- Làm BT 29,30,32/Tr.19 SGK

- BT 39,40,42,43/Tr.9 SBT

Ngày đăng: 31/03/2022, 10:46

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2 HS lờn bảng kiểm tra - Giáo án Đại số 7 học kì 144469
2 HS lờn bảng kiểm tra (Trang 3)
2 HS lờn bảng kiểm tra - Giáo án Đại số 7 học kì 144469
2 HS lờn bảng kiểm tra (Trang 5)
2 HS lờn bảng kiểm tra - Giáo án Đại số 7 học kì 144469
2 HS lờn bảng kiểm tra (Trang 7)
-GV: Bảng phụ ghi câu hỏi + Thước kẻ - Giáo án Đại số 7 học kì 144469
Bảng ph ụ ghi câu hỏi + Thước kẻ (Trang 9)
- Thước kẻ,bảng phụ BT34. SGK - Giáo án Đại số 7 học kì 144469
h ước kẻ,bảng phụ BT34. SGK (Trang 13)
-HS lên bảng viết công thức và điều kiện của y. - Giáo án Đại số 7 học kì 144469
l ên bảng viết công thức và điều kiện của y (Trang 14)
Bảng phụ ghi công thứ c+ Thước kẻ - Giáo án Đại số 7 học kì 144469
Bảng ph ụ ghi công thứ c+ Thước kẻ (Trang 15)
-HS lên bảng thực hiện. - Giáo án Đại số 7 học kì 144469
l ên bảng thực hiện (Trang 16)
GV cho HS xem bảng tóm tắt (Tr26 sgk) - Giáo án Đại số 7 học kì 144469
cho HS xem bảng tóm tắt (Tr26 sgk) (Trang 18)
B. Chuẩn bị: Thước kẻ,bảng phụ ghi c/m. - Giáo án Đại số 7 học kì 144469
hu ẩn bị: Thước kẻ,bảng phụ ghi c/m (Trang 19)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w