Phương pháp: Phương pháp nêu và giải quyết vấn đề; thảo luận nhóm.
Kĩ thuật:Kĩ thuật đặt câu hỏi.
Năng lực hướng tới: Năng lực giải quyết vấn đề; Năng lực hợp tác; Năng lực tự học; Năng lực giao tiếp; Năng lực sử dụng ngôn ngữ.
1 4 1
3
1 3
3 x
x
�
1 3
x 3 1 3
x 3
8
x3 10
x 3
TUẦN 10 Ngày soạn: 17 / 10/2018
Tiết dự phòng Ngày dạy: 26/ 10 /2018 ( Kết hợp 1t dự phòng ĐS và 1t dự phòng HH)
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức:
- Hệ thống kiến thức về: số hữu tỉ, số thực, hai đường thẳng vuông góc, hai đường thẳng song song.
- Vận dụng thành thạo các kiến thức đó vào làm bài thi giữa học kì I 2. Kỹ năng: - Tính toán nhanh, chính xác, cẩn thận khoa học
3. Thái độ: Nghiêm túc, trung thực trong kiểm tra . 4. Phẩm chất và năng lực
a) Phẩm chất: Tự tin, có tinh thần vượt khó trong học tập.
b) Năng lực: Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo; Năng lực tính toán; Năng lực tự học.
II. CHUẨN BỊ
GV: Đề bài photo sẵn cho từng học sinh.
HS: Ôn tập chương I Đại số và hình học.
III. NỘI DUNG 1. Ma trận
Cấp độ Tên
Chủ đề
(Chuẩn KTKN)
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng
cao Cộng
TNK
Q TL TNK
Q TL TNK
Q TL TNK
Q TL
1. Số hữu tỉ, số
thực.Các phép tính trên tập hợp Q - Biết một số cho trước thuộc tập hợp số nào.
- Nhận biết được phân số viết được
dưới dạng
STPVHTH.
- Biết làm tròn số.
Biết tìm một số khi biết căn bậc hai của nó.
- Thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, lũy thừa của một số hữu tỉ.
Câu 1 Câu 2 Câu 3
Câu 13a, b Câu 14a
Câu 10
Câu 13c Câu 14b
Câu 17
Số câu Số điểm
3 0,7 5
3 1,5
1 0,2 5
2 1
1 1
10 4,5 2. Tỉ lệ thức, tính
chất dãy tỉ số bằng nhau
- Hiểu cách lập tỉ lệ
thức từ một đẳng thức tích.
Câu 4 Câu 9
Câu 15
- Hiểu được tính chất của tỉ lệ thức trong bài toán tìm x.
- Hiểu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau và vận dụng vào giải các BT chia theo tỉ lệ.
Số câu Số điểm
1 0,25
2 1,25
3 1.5 3. Hai đường thẳng
vuông góc, hai đường thẳng song song
- Biết đường trung trực của một đoạn thẳng.
- Biết chứng minh hai đường thẳng song song .
- Hiểu được tính chất của hai đường thẳng song song và vận dụng vào tính số đo góc.
Câu 5 Câu 6 Câu 8
Câu
16a Câu 7 Câu
16b
Số câu Số điểm
3 0,75
1 0,7 5
1 0.25
1 1,75
6 3,5
4. Tổng ba góc của một tam giác.
- Biết tính số đo một góc của tam giác khi biết hai góc còn lại.
- Hiểu và vận dụng được tính chất góc ngoài của tam giác
Câu 11
Câu 12
trong trường hợp cụ thể.
Số câu Số điểm
1 0,25
1 0,25
2 0,5 Tổng số câu
Tổng số điểm
12 4
7 3
2 2
1 1
21 10
BẢNG MÔ TẢ CHI TIẾT NỘI DUNG CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA
CHỦ ĐỀ CÂU MÔ TẢ
1. Số hữu tỉ, số
thực.Các phép tính trên tập hợp Q
1; 2;
3;
Nhận biết: số vô tỉ; phân số viết được dưới dạng STPVHTH.
Biết làm tròn số. Biết tìm một số khi biết căn bậc hai của nó.
13c;1 0 14b
Thông hiểu: tính đúng giá trị của biểu thức chứa căn đơn giản.
Hiểu định nghĩa giá trị tuyệt đối và vận dụng vào bài toán tìm x.
13a,b 14a
Nhận biết: Biết thực hiện các phép tính về số hữu tỉ.
17 Vận dụng cao: Tính giá trị của biểu thức lũy thừa của số hữu tỉ.
2. Tỉ lệ thức, tính chất dãy tỉ số bằng nhau.
4 Nhận biết: tỉ lệ thức.
9; 15 Thông hiểu: Hiểu tính chất của tỉ lệ thức trong bài toán tìm x.Vận dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để giải các bài toán thực tế về chia tỉ lệ.
3.. Đường thẳng
vuông góc, đường
thẳng song
16a Nhận biết: Biết được quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song
8 Nhận biết: Hai đường thẳng vuông góc.
5 Nhận biết: Nhận biết được đường trung trực của một đoạn thẳng
6 Nhận biết: Biết được cách phát biểu khác của tiên đề Ơclit.
song 7; 16b Vận dụng thấp: Tính được số đo góc dựa vào tính chất hai đường thẳng song song.
4. Tổng ba góc của một tam giác
11 Nhận biết: Biết tính số đo một góc của tam giác khi biết hai góc còn lại.
12 Thông hiểu:Hiểu được tính chất góc ngoài của tam giác trong trường hợp cụ thể.
2. Đề bài