1. Trang chủ
  2. » Tất cả

kt hoc ki 1 toan 9 -2019-2020

12 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 213,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Căn thức bậc hai.Căn bậcHàm số bậc nhất y = Hệ thức lượng trong tam Đường tròn ,tiếp tuyến 2.Bảng ma trận Cấp độ Chủ đề Cấp độ thấp Cấp độ cao TNK TNK TNK 1.Căn thức bậc hai.Căn b

Trang 1

TUẦN 18

Ngày dạy: / /

TIẾT 35, 36: KIỂM TRA HỌC KÌ I I.Mục tiêu

1 Kiến thức:

Kiểm tra, đánh giá việc tiếp thu kiến thức của học sinh trong học kì I đối với bộ môn Toán

(Hình học + Đại số) để có phương hướng cho học kì tiếp theo

2.Kĩ năng:

HS rèn luyện khả năng tư duy, suy luận và kĩ năng trình bày lời giải bài toán trong bài

kiểm tra

3 Thái độ:

- Có thái độ trung thực, tự giác trong quá trình kiểm tra

4 Năng lực phẩm chất:

Năng lực: Giải quyết vấn đề, tính toán, trình bày, tính toán, phân tích

Phẩm chất: Tự chủ, tự tin

II Chuẩn bị của thầy và trò

GV: Đề kiểm tra

HS: Giấy thi, thước ke, compa, bút

III Nội dung

1 Bảng trọng số

Tỷ lệ TN và Tự luận: 50% 50%

Tỷ lệ mức độ nhận thức: 40% 30% 20% 10%

tiết

Trang 2

Căn thức bậc hai.Căn bậc

Hàm số bậc nhất y =

Hệ thức lượng trong tam

Đường tròn ,tiếp tuyến

2.Bảng ma trận

Cấp độ

Chủ đề

Cấp độ thấp Cấp độ cao

TNK

TNK

TNK

1.Căn thức

bậc hai.Căn

bậc ba.

Tìm điều kiện xác định, rút gọn biểu thức.Tìm căn bậc ba của một số

Câu 1,2,3,5

Thực hiện được phép tính về căn

bậc hai Câu 4.Bài 1a

Giải phương trình Rút gọn biểu thức

Câu 6.Bài 1b

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức chứa căn thức

Bài 4

Số câu

Trang 3

Tỉ lệ % 0,8

8%

0,2 2%

0,75 5%

0,2 2%

0,75 7.5%

2.Hàm số bậc

nhất y = ax +

b Hệ

phương

trình.

Nắm được định nghĩa, tính chất,

Vẽ đồ thị hàm số

Câu 7,8,14.Bài 2a

Nắm được điều kiện để hai đường thẳng song song.Tìm nghiệm của một hệ phương trình.Xác định giao điểm của hai đồ thị hàm

số bậc nhất

Câu 10,11.Bài 2b

Tính góc tạo bởi đường thẳng và trục Ox.Biết xác định tung độ gốc

Giải bài toán thực

tế về tính giá trị của hàm số khi biết giá trị của biến

Câu 9,11,15

Tính diện tích tam giác tạo thành bởi

đồ thị hàm số bậc nhất và hai trục tọa độ

Câu 12

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

3 0.6 6%

1

0.5 5

2 0,4 5%

1 0,5 5%

3

0, 6 6%

1 0,25 5%

8 2.85 28.5%

3.Hệ thức

lượng trong

tam giác

vuông

Biết vận dụng hệ thức về cạnh và đường cao trong tam gác vuông

Câu 16,17,20

Vận dụng hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông tìm yếu

tố chưa biết

Câu 18,19

Vận dụng vào bài toán thự tế tính số

đo góc nhọn của một tam giác vuông

Câu 22

Vận dụng công thức lượng giác để tính giá trị của biểu thức

Câu 21

Số câu

Số điểm

3 0.6

2 0.4

1 0,2

1 0.2

7 1.4

Trang 4

Tỉ lệ % 6% 4% 2% 2% 14%

4.Đường

tròn.

Nhận biết tính chất đối xứng của đường tròn.Tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau.Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn

Biết áp dụng tinh chất của hai tiếp tuyến cắt nhau để chứng

minh.Xác định vị trí tương đối của hai đường tròn

Vận dụng dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2 0.4

4 %

1 0.7 5 7.5

%

1 0.2 2%

1 0.75 7.5%

1 0,5

5 %

6 2,4 24%

Tổng câu

Tổng điểm

Tỉ lệ %

12 2.4

2 1.2 5

6 1.2

3 2

5 1

2 1.25

2 0.4

1 0.5

33 10 100%

3.Bảng mô tả

a.Trắc nghiệm.

Câu 1.Biết cách xác định điều kiện để căn thức bậc hai có dạng

ax +b (a , b l à c á c s ố nguy ê n)có nghĩa

Câu 2.Biết tính giá trị của một biểu thức theo công thức A2 =|A|

Câu 3.Biết đưa các thừa số ra ngoài dấu căn

Trang 5

Câu 4.Thực hiện được phép tính về căn bậc hai.

Câu 5.Tính được giá trị căn bậc ba của một số nguyên âm

Câu 6.Vận dụng các phép tính về căn bậc hai để tìm x.

Câu 7.Nhận biết một điểm thuộc đồ thị hàm số bậc nhất.

Câu 8.Hiểu tính chất hàm số bậc nhất để xác định hàm số đồng biến trên R.

Câu 9.Xác định giá trị của tham số để đồ thị hai hàm số bậc nhất là hai đường thẳng song

song

Câu 10.Tìm nghiệm của hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn.

Câu 11.Tìm góc tạo bởi đường thẳng y = ax+ b và trục Ox với a là số nguyên âm.

Câu 12.Tính diện tích tam giác tạo thành bởi đồ thị hàm số y = ax+b với hai trục tọa độ Câu 13.Tìm giá trị của tham số để độ gốc của đường thẳng có dạng y = ax+ b bằng một số

cho trước

Câu 15.Tính giá trị của hàm số bậc nhất khi biết giá trị của biến áp dụng vào bài toán thực

tế tính nhiệt độ trung bình của bề mặt trái đất

Câu 16.Tính độ dài hình chiếu của cạnh góc vuông trên cạnh huyền khi biết độ dài một

cạnh góc vuông và độ dài cạnh huyền

Câu 17.Tính độ dài đường cao của tam giác vuông khi biết độ dài hai cạnh góc vuông Câu 18 Tính tỉ số lượng giác tan của một góc nhọn trong tam giác vuông khi biết tỉ số

lượng giác sin của góc phụ với nó

Câu 19 Tính độ dài một cạnh góc vuông khi biết một tan của góc đối và độ dài cạnh góc

vuông còn lại

Câu 20.Nhận biết được hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông.

Câu 21.Vận dụng tỉ số lượng giác cua hai góc phụ nhau vào tính giá trị của một biểu thức Câu 22.Áp dụng vào bài toán thực tế tính số đo của một góc nhọn trong tam giác vuông Câu 23.Biết đường tròn là hình có vô số trục đỗi xứng.

Câu 24.Biết xác định số điểm chung của đường thẳng và đường tròn khi biết bán kính

của đường tròn và khoảng cách từ tâm đường tròn đến đường thẳng

Trang 6

Câu 25.Xác định vị trí tương đối của hai đường tròn khi biết bán kính của hai đường tròn

và đọ dài đoạn nối tâm

b.Tự luận

Bài 1

a.Đưa thừa số ra ngoài dấu căn để rút gọn biểu thức.

b.Thực hiện các phép tính về căn bậc hai để rút gọn biểu thức

Bài 2.

a.Biết vẽ đồ thị của hàm số bậc nhất.

b.Tìm giao điểm của hai đồ thị hàm số bậc nhất.

Bài 3.

a.Sử dụng tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau chứng minh một đoạn thẳng bằng tổng độ

dài hai đoạn thẳng khác

b.Hiểu tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau để chứng minh một góc là vuông.

c.Vận dụng dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến để chứng minh một đường thẳng là tiếp tuyến

của đường tròn

4.Đề kiểm tra

A/ TRẮC NGHIỆM: (5.0 điểm)

Khoanh tròn chữ cái A; B; C; D đứng trước câu trả lời đúng nhất

Câu 1 Điều kiện để biểu thức x 3 có nghĩa là:

A x 3 B x 3 C x 3 và x 0 D x 0

Câu 2 Giá trị của biểu thức  3 2  2

bằng:

Câu 3 16 y x2 4 bằng:

A 4xy2 B - 4xy2 C 4 x y2 D 4x2y4

Trang 7

Câu 4 Kết quả của phép tính:  32 50 : 2

2

là:

Câu 5 Kết quả của phép tính 3 8 là:

Câu 6 Nếu 1x  thì x bằng:2

A 1 B 9 C.3 D 4.

Câu 7 Đồ thị hàm số: y2x 5 đi qua điểm nào trong các điểm sau đây:

A M1; 3  B N1;3 C P0;5 D Q2;1

Câu 8.Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm số đồng biến với mọi số thực x ?

A y 4 5x B y 7 3x C y m  3x

D y 1 3x 5

Câu 9 Để đồ thị hàm số: ym2  1 x 2 song song với đường thẳng y3x m thì:

A m 2 B m 2 C m 2 hoặc m 2 D m 2 và m 2

Câu 10 Hệ phương trình

5 1

x y

x y

 

 

 có nghiệm là:

A 1;4 B 4;3 C 3;2 D 3; 2 

Câu 11 Góc tạo bởi đường thẳng đường thẳng y = - 3x + 1 với trục Ox là:

Câu 12.Đồ thị hàm số y = - 3x + 6 cắt Ox tại A, Oy tại B và diện tích tam giác OAB là:

A 6 B 9 C 12 D.18

Câu 13: Tung độ gốc của đường thẳng y = 2x + m - 2 là 2 khi m bằng:

A -2 B 0 C 2 D 4

Câu 14: Cặp số nào sau đây là nghiệm của phương trình 3x - 2y = 5 ?

A (1;-1) B (5;-5) C (1;1) D (-5 ; 5)

Câu 15 Do các hoạt động công nghiệp thiếu kiểm soát của con người làm cho nhiệt độ

Trái Đất tăng dần một cách đáng lo ngại Các nhà khoa học đưa ra công thức dự báo nhiệt

Trang 8

độ trung bình trên bề mặt Trái Đất: T = 0,02t + 15 trong đó T là nhiệt độ trung bình mỗi năm (0C), t là số năm kể từ năm 1950 Hãy tính nhiệt độ trung bình trên bề mặt Trái Đất vào năm 2020

A 23 oC B 16,4 oC C 15,02 oC D 29 oC

Câu 16 Cho ABC có A 900và đường cao AH Biết AB5cm BC; 13cm Khi đó độ dài

CH bằng:

A

25

12

5

13 cm D

144

Câu 17 Cho MNPP  900; biết PM 10cm PN; 24cm Khi đó độ dài đường cao PK bằng:

A

17

120

C 34 cm D 12 cm

Câu 18 Cho ABC

90 ;sin

5

Khi đó tan Cbằng:

A

3

5

4

3 4

Câu 19 Cho PQR

7

Khi đó RQ bằng:

A 9 cm B 49 cm

C

27

343

Câu 20.Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Hệ thức nào sao đây sai ?

A.AB.AC = BC.AH B BC.BH = AB2 C AC2 = HC.BC D AH2 = AB.AC

Câu 21.Tổng cos 202 0 cos 402 0 cos 502 0 cos 702 0 có kết quả là:

Câu 22.Một cây cau có chiều cao 6m.Để hái một buồng cau xuống phải đặt thang tre sao

cho đầu thang tre đạt độ cao đó,khi đó góc của thang tre và mặt đất là bao nhiêu ,biết chiếc thang dài 8m ( làm tròn đến phút)

A 48o34’ B 48o35’ C 48o36’ D 48o37’

Câu 23 Đường tròn là hình

A Không có trục đối xứng B Có một trục đối xứng

C Có hai trục đối xứng D.Có vô số trục đối xứng

Trang 9

Câu 24 Cho đường trònO cm; 4 , đường thẳng a cách O một khoảng d  15 Số giao điểm của a và (O) là:

A 0 B 1 C 2 D 3

Câu 25 Cho hai đường tròn O;15cmvà O cm;9 ; OO  26cmVị trí tương đối của hai đường tròn là:

A Tiếp xúc trong B Ngoài nhau C Đựng nhau D Tiếp xúc ngoài B.TỰ LUẬN ( 5 điểm)

Bài 1 ( 1.5 điểm) Rút gọn biểu thức:

a) 5 5 2 80  180 3 20 b) 3 2 2 3 2    24

Bài 2 (1 điểm) Cho hàm số : y = (2m - 1)x + 5 (1)

a) Vẽ đồ thị của hàm số (1) với m = 3

b) Khi m = 3, tìm tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số trên với đường thẳng y = 2x + 3

Bài 3 :(2,0 điểm) Cho nửa đường tròn tâm I đường kính MN Trên cùng một nửa mặt

phẳng bờ MN, vẽ các tiếp tuyến Mx, Ny Qua điểm E thuộc nửa đường tròn ( E khác M và N) vẽ tiếp tuyến với đường tròn , nó cắt Mx, Ny lần lượt tại P và Q Chứng minh rằng : a) PQ = PM + NQ

b)PIQ = 900

c)MN là tiếp tuyến của đường tròn đường kính PQ

Bài 4: (0.5 điểm) Cho số thực x Tìm giá trị nhỏ nhất của :

Ax  x  x  x

4.Đáp án

Trắc nghiệm

u

1 2 3 4 5 6 7 8 9 1

0

1 1

1 2

1 3

1 4

1 5

1 6

1 7

1 8

1 9

2 0

2 1

2 2

2 3

2 4

2 5

ĐA B B C D B B A B A C D A D A B D B D A D B B D C B

Tự luận

Trang 10

Bài Ý Đáp án Điểm

Bài 1

(1.5đ

)

a

a) 5 5 2 80  180 3 20 = 5 5 16.5 36.5 3 4.5 = 5 5 - 4 5 + 6 5 - 6 5 = 5

0,25

0,25 0,25

b

2  52   5 3  2 = 2 5  5 3 = 5 - 2 +3 - 5 = 1

0,25

0,25 0,25

Bài 2

(1đ)

a Cho hàm số : y = (2m - 1)x + 5 (1)

a) Với m = 3 hàm số có dạng: y = (2.3 - 1)x + 5 = 5x +5

0,25

b b) Tìm tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số y = 5x + 5 với đường

thẳng y = 2x + 3 là

2 5

;

3 3

C 

0,5

a Hình vẽ

Trang 11

Bài 3

(2đ)

a Theo tính chất tiếp tuyến ta có CM = CA, MD = MB

 CM + MD = CA+ BD  CD = AC + BD

0,25 0.5

b Theo tính chất tiếp tuyến ta có OC là phân giác AOM , OD là

phân giác của MOBAOMMOB là 2 góc kề bù

 OC OD hay COD  900.Vậy ∆COD vuông tại O

0,25 0,5

c Giả sử O’là tâm đường tròn đường kính CD

AC //BD ( vì cùng vuông góc với AB)

Ta có OO’ là đường trung bình của hình thang ABDC nên OO’// AC //BD

Suy ra OO’⊥AB tại O; O ∈ (O’; CD2 ) Vậy AB là tiếp tuyến của đường tròn đường kính CD

0,25

0,25

Bài 4

(0.5

đ)

+ Điều kiện: x 2 Đặt tx 2

Biến đổi và chỉ ra được:

A t  t  t   t  t   t

+ Chỉ ra được: Đẳng thức xảy ra khi:

0,25

Trang 12

Suy ra GTNN của A = 2 khi 3 x 11

0,25

Ngày đăng: 22/03/2021, 22:01

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w