1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

dai so 10 tiet 33 den 47

47 198 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 777,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a. Kiến thức: + Nắm được khái niệm đường tròn định hướng, đường tròn lượng giác, cung và góc lượng giác. + Nắm được khái niệm đơn vị độ và rađian và mối quan hệ giữa các đơn vị này. + Nắm được số đo cung và góc lượng giác. b. Kĩ năng: + Biểu diễn được cung lượng giác trên đường tròn lượng giác. + Tính và chuyển đổi thành thạo hai đơn vị đo. + Tính thành thạo số đo của một cung lượng giác. c. Thái độ: + Luyện tính nghiêm túc, sáng tạo. + Luyện óc tư duy thực tế.

Trang 1

Ngày soạn: 28/12/2016 Lớp 10C Lớp 10 D Lớp 10 I

02./01./2017 02./01./2017 02./01./2017Tiết 33: BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN

Giải được các BPT đơn giản

Biết cách tìm nghiệm và liên hệ giữa nghiệm của PT và nghiệm của BPT

Xác định nhanh tập nghiệm của các BPT và hệ BPT đơn giản dưa vào biến đổi và lấy nghiệm trêntrục số

c Thái độ:

Biết vận dụng kiến thức về BPT trong suy luận lôgic

Diễn đạt các vấn đề toán học mạch lạc, phát triển tư duy và sáng tạo

2 CHUÂN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

a Giáo viên: - Giáo án, SGK, đồ dùng dạy học

- Các bài tập, phiếu học tập, bảng kết quả mỗi hoạt động

b Học sinh: - Ôn tập nội dung kiến thức về phương trình

- Vở ghi, SGK, đồ dùng học tập

3 TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

a.Kiểm tra bài cũ, đặt vấn đề bài mới:: Kết hợp trong bài dạy

b Dạy nội dung bài mới:

Hoạt động 1:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Thời gian cho hoạt động này là: 15 phút

Giao nhiệm vụ cho học sinh:

Gọi ý, gọi học sinh nêu các

phương pháp giải phương trình

Hoạt động nhóm,cá nhânkhông vì S1 ≠ S2

Trình bày bàiNhận xét bài bạnGhi nhận kiến thức

III Một số phép biến đổi bpt

1 BPT tương đương

Hai bpt (hệ bpt) có cùng tập nghiệm đgl hai bpt (hệ bpt) tương đương

Hai bpt sau có tương đươngkhông ?

a) 3 – x ≥ 0 b) x + 1 ≥ 0

2 Phép biến đổi tương đương

Để giải một bpt (hệ bpt) ta biến đổi nó thành những bpt (hệ bpt) tương đương cho đến khi được bpt (hệ bpt) đơn giản mà ta có thể viết ngay tập nghiệm Các phép biến đổi như vậy đgl các phép biến đổi tương đương.

x x

 ≤

 ≥ −

⇔ –1 ≤ x ≤ 1

Trang 2

Hoạt động 2: Các phép biến đổi tương đương

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Thời gian cho hoạt động này là: 15 phút

Giao nhiệm vụ cho học sinh:

Gọi ý, gọi học sinh nêu các

phương pháp giải phương trình

Gọi ý, gọi học sinh nêu các

phương pháp giải bất phương

Hoạt động nhóm,cá nhânTrình bày bài

Nhận xét bài bạnGhi nhận kiến thức

Lắng nghe nhiệm vụVận dụng kiến thức trả lời các câu hỏi của giáo viên

Hoạt động nhóm,cá nhânTrình bày bài

Nhận xét bài bạnGhi nhận kiến thức

Lắng nghe nhiệm vụVận dụng kiến thức trả lời các câu hỏi của giáo viên

Hoạt động nhóm,cá nhânTrình bày bài

Nhận xét bài bạnGhi nhận kiến thức

3) Cộng (trừ)

Cộng (trừ) hai vế của bpt với cùng một biểu thức mà không làm thay đổi điều kiện của bpt ta được một bpt tương đương.

(x+2)(2x–1) – 2 ≤ x2 + (x–1)(x+3)

⇔ x ≤ 1

4) Nhân (chia)

• Nhân (chia) hai vế của bpt với cùng

một biểu thức luôn nhận giá trị dương (mà không làm thay đổi điều kiện của bpt) ta được một bpt tương đương.

• Nhân (chia) hai vế của bpt với cùng

một biểu thức luôn nhận giá trị âm (mà không làm thay đổi điều kiện của bpt)

và đổi chiều bpt ta được một bpt tương đương.

Bình phương hai vế của một bpt có hai

vế không âm mà không làm thay đổi điều kiện của nó ta được một bpt tương đương.

x + x+ > xx+

⇔ x >

14

Hoạt động 3: Chú ý:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Thời gian cho hoạt động này là: 10phút

Giao nhiệm vụ cho học sinh:

Gọi ý, gọi học sinh nêu các

phương pháp giải phương

trình dạng trên

Gọi học sinh trình bày

Lắng nghe nhiệm vụVận dụng kiến thức trả lời các câu hỏi của giáo viên

Hoạt động nhóm,cá

• Chú ý:

+ Khi biến đổi các biểu thức ở 2 vế của một bpt thì đk của bpt có thể bị thay đổi Nên để tìm nghiệm của bpt ta phải tìm các giá trị của x thoả mãn đk của bpt đó.

+ Khi nhân (chia) hai vế của bpt với

Trang 3

- Cho học sinh nhắc lại các kiến thức cơ bản trong tiết học

- Hướng dẫn học sinh làm bài tập ở nhà

- Hướng dẫn học sinh đọc trước bài mới

d: Hướng dẫn học sinh làm bài tập về nhà (2p’)

Ngày kiểm tra:……/… /……

Người kiểm tra:………

Xếp loại giáo án:………

Trang 4

Ngày soạn: 29/12./2016 Lớp 10C Lớp 10 D Lớp 10 I

05./01./2017 03./01./2017 03./01./2017Tiết 34: BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN

Giải được các BPT đơn giản

Biết cách tìm nghiệm và liên hệ giữa nghiệm của PT và nghiệm của BPT

Xác định nhanh tập nghiệm của các BPT và hệ BPT đơn giản dưa vào biến đổi và lấy nghiệm trêntrục số

c Thái độ:

Biết vận dụng kiến thức về BPT trong suy luận lôgic

Diễn đạt các vấn đề toán học mạch lạc, phát triển tư duy và sáng tạo

2 CHUÂN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

a Giáo viên: - Giáo án, SGK, đồ dùng dạy học

- Các bài tập, phiếu học tập, bảng kết quả mỗi hoạt động

b Học sinh: - Ôn tập nội dung kiến thức về phương trình

- Vở ghi, SGK, đồ dùng học tập

3 TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

a.Kiểm tra bài cũ, đặt vấn đề bài mới:: Kết hợp trong bài dạy

b Dạy nội dung bài mới:

Hoạt động 1: bài tập 1

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Thời gian cho hoạt động này là: 10 phút

Giao nhiệm vụ cho học

sinh:

Gọi ý, gọi học sinh nêu các

phương pháp giải phương

Nhận xét bài bạnGhi nhận kiến thức

a) x ∈ R \ {0, –1}

b) x ≠ –2; 2; 1; 3c) x ≠ –1

d) x ∈ (–∞; 1]\ {–4}

Hoạt động 2: củng cố

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Thời gian cho hoạt động này là: 10phút

Giao nhiệm vụ cho học

sinh:

Gọi ý, gọi học sinh nêu các

phương pháp giải phương

trình dạng trên

Lắng nghe nhiệm vụ

Vận dụng kiến thức trả lời các câu hỏi của giáo viênHoạt động nhóm,cá nhân

2 Chứng minh các BPT sau vô nghiệm:

a) x2 + x+8 ≤ –3b)

Trang 5

Gọi học sinh trình bày

Gọi học sinh nhận xét

Nhận xét chính xác hóa

Trình bày bàiNhận xét bài bạnGhi nhận kiến thức

giải:

a) x2 + x+8 ≥ 0, ∀x ≥ –8b) 1 2(+ x−3)2 ≥1

5 4− x x+ 2 ≥1c) 1+x2 < 7+x2

Hoạt động 3:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Thời gian cho hoạt động này là: 10phút

Giao nhiệm vụ cho học

a) Nhân 2 vế của (1) với –1

b) Chuyển vế, đổi dấu

Nhận xét bài bạnGhi nhận kiến thức

3 Giải thích vì sao các cặp BPT sau

tương đương:

a) –4x + 1 > 0 (1) và 4x – 1 < 0 (2)b) 2x2 +5 ≤ 2x – 1 (1)

và 2x2 – 2x + 6 ≤ 0 (2)

và x + 1 + 2

11

x + > 2

11

và (2x+1) x−1≥ x(2x+1) (2)

Hoạt động 4: củng cố

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Thời gian cho hoạt động này là: 10 phút

Giao nhiệm vụ cho học

sinh:

Gọi ý, gọi học sinh nêu các

phương pháp giải phương

Nhận xét bài bạnGhi nhận kiến thức

giải:

a) x ∈ R; S = (–∞;

1120

−)b) x ∈ R; S = ∅

- Cho học sinh nhắc lại các kiến thức cơ bản trong tiết học

- cách tìm điều kiện của bất phương trình

- cách giải bất phương trình

Trang 6

d: Hướng dẫn học sinh làm bài tập về nhà (2p’)

- Làm các bài tập SGK và sách bài tập

e Rút kinh nghiệm giờ dạy:

nội dung:……….……….………phương pháp………….……….………thời gian…….……….………

Ngày kiểm tra:……/… /…… Người kiểm tra:……….Xếp loại giáo án:………

Trang 7

+ Khái niệm về nhị thức bậc nhất , định lý về dấu của nhị thức bậc nhất

+ Cách xét dấu tích , thương của nhị thức bậc nhất

+ Cach bỏ dấu giá trị tuyệt đối trong biểu thức chứa giá trị tuyệt đối của nhị thức bậc nhất

b Kỹ năng:

+ Thành thạo các bước xét dấu nhị thức bậc nhất

+ Hiểu và vận dụng thành thạo các bước lập bảng xét dấu

+ Biết cách vận dụng giải các bất phương trình dạng tích, thương hoặc có chứa giá trị tuyệt đối củanhị thức bậc nhất

c Thái độ:

- Hiểu được các bước giải phương trình

- Quy lạ về quen

2 CHUÂN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

a Giáo viên: - Giáo án, SGK, đồ dùng dạy học

- Các bài tập, phiếu học tập, bảng kết quả mỗi hoạt động

b Học sinh: - Ôn tập nội dung kiến thức về phương trình

; f(x) < 0 ⇔ x <

53

b Dạy nội dung bài mới:

Hoạt động 1: Nhị thức bậc nhất

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Thời gian cho hoạt động này là: 5phút

Giao nhiệm vụ cho học

Trình bày bàif(x) = 2x + 3;

g(x) = –2x + 3Nhận xét bài bạnGhi nhận kiến thức

I Định lí về dấu của nhị thức bậc nhất

Hoạt động 2: Dấu của nhị thức bậc nhất

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Thời gian cho hoạt động này là: 10phút

Giao nhiệm vụ cho học

2 Dấu của nhị thức bậc nhất

Ví dụ:

) Xét f(x) = 2x + 3a) Giải BPT f(x) > 0 và biểu diễn tậpnghiệm trên trục số

b) Chỉ ra các khoảng mà trong đó f(x)cùng dấu (trái dấu) với a ?

Trang 8

Lắng nghe nhiệm vụVận dụng kiến thức trả lời các câu hỏi của giáo viênHoạt động nhóm,cá nhânTrình bày bài

Nhận xét bài bạnGhi nhận kiến thức

giải:

2x + 3 > 0 ⇔ x >

32

Định lí: Cho nhị thức f(x) = ax + b

a.f(x) > 0 x ∈ ;

b a

Tìm nghiệm x = 3

2Lập bảng xét dấu :

x −∞ 3

2 +∞f(x) + 0 -kết luận :

Hoạt động 3: Xét dấu tích, thương các nhị thức bậc nhất

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Thời gian cho hoạt động này là: 10phút

Giao nhiệm vụ cho học

Hoạt động nhóm,cá nhânTrình bày bài

Nhận xét bài bạnGhi nhận kiến thức

II Xét dấu tích, thương các nhị thức bậc nhất

Giả sử f(x) là một tích (thương) của những nhị thức bậc nhất Áp dụng định lí về dấu của nhị thức bậc nhất

có thể xét dấu từng nhân tử Lập bảng xét dấu chung cho tất cả các nhị thức bậc nhất có mặt trong f(x) ta suy ra được dấu của f(x).

bảng xét dấu

Trang 9

xét dấu (nếu là tích thì nhân

dấu , thương thì chia dấu)

21

x = 21

Trang 10

c: Củng cố (3p’)

- Cho học sinh nhắc lại các kiến thức cơ bản trong tiết học

• Nhấn mạnh:

– Cách xét dấu nhị thức, giải bất phương trình

– Cách vận dụng việc xét dấu nhị thức để giải BPT

d: Hướng dẫn học sinh làm bài tập về nhà (2p’)

- Làm các bài tập SGK và sách bài tập

e Rút kinh nghiệm giờ dạy:

nội dung:……….……….………phương pháp………….……….………thời gian…….……….………

Ngày kiểm tra:……/… /…… Người kiểm tra:……….Xếp loại giáo án:………

Trang 11

+ Khái niệm về nhị thức bậc nhất , định lý về dấu của nhị thức bậc nhất

+ Cách xét dấu tích , thương của nhị thức bậc nhất

+ Cach bỏ dấu giá trị tuyệt đối trong biểu thức chứa giá trị tuyệt đối của nhị thức bậc nhất

b Kỹ năng:

+ Thành thạo các bước xét dấu nhị thức bậc nhất

+ Hiểu và vận dụng thành thạo các bước lập bảng xét dấu

+ Biết cách vận dụng giải các bất phương trình dạng tích, thương hoặc cĩ chứa giá trị tuyệt đối củanhị thức bậc nhất

c Thái độ:

- Hiểu được các bước giải phương trình

- Quy lạ về quen

2 CHUÂN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

a Giáo viên: - Giáo án, SGK, đồ dùng dạy học

- Các bài tập, phiếu học tập, bảng kết quả mỗi hoạt động

b Học sinh: - Ơn tập nội dung kiến thức về phương trình

- Vở ghi, SGK, đồ dùng học tập

3 TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

a.Kiểm tra bài cũ, đặt vấn đề bài mới::

b Dạy nội dung bài mới:

Hoạt động 1: Vận dụng định lý giải bất phương trình dạng tích , thương

Thời gian cho hoạt động này là: 10 phút

Giao nhiệm vụ cho học

sinh:

- Hướng dẫn và kiểm tra

việc thực hiện của HS

Nhận xét bài bạnGhi nhận kiến thức

*Xét dấu f(x) = ( - 6 – 3x ) ( x + 1)

*Tìm nghiệm : x = -2,

x = -1

x -∞ -2 -1 +∞-6-2x + 0 - -

x + 1 - - 0 +f(x) - 0 + 0 -

*Kết luận : - 2 < x < - 1 2) Quy đồng

tìm nghiệm , lập bảng xét dấu Kết luận : 1 ≤ x < 3

Hoạt động 2: Vận dụng định lý giải bất phương trình chứa giá trị tuyệt đối

Giải bất phương trình :

a, | 4 – 2x | < x

b, 2− +x 1 + x – 3 < 5

Trang 12

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Thời gian cho hoạt động này là: 10phút

Giao nhiệm vụ cho học

sinh:

- Kiểm tra định nghĩa

- Hướng dẫn và kiểm tra

- Lưu ý HS các bước giải

bất phương trình chứa dấu

giá trị tuyệt đối

Gọi học sinh trình bày

Gọi học sinh nhận xét

Nhận xét chính xác hóa

Lắng nghe nhiệm vụVận dụng kiến thức trả lời các câu hỏi của giáo viên

Hoạt động nhóm,cá nhânTrình bày bài

Nhận xét bài bạnGhi nhận kiến thức

Lắng nghe nhiệm vụVận dụng kiến thức trả lời các câu hỏi của giáo viên

Hoạt động nhóm,cá nhânTrình bày bài

Nhận xét bài bạnGhi nhận kiến thức

24(

2

x

x x x

22

4

2

x

x x x

*Kết luận : 3

4 < x < 2

b 2− +x 1 =

=

2x 1 neáu 2x 1 0 2x 1 neáu 2x 1 0

x x x x

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Thời gian cho hoạt động này là: 5 phút

Giao nhiệm vụ cho học

Hoạt động nhóm,cá nhânTrình bày bài

Nhận xét bài bạnGhi nhận kiến thức

Bài 1: xét dấu các biểu thức saud: x3 - 4x < 0

giải:

- Đưa về dạng tích các nhị thức bậc nhấtf(x) = x(x - 2)(x + 2)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Thời gian cho hoạt động này là: 10 phút

Giao nhiệm vụ cho học

Hoạt động nhóm,cá nhânTrình bày bài

Trang 13

Lắng nghe nhiệm vụ

Vận dụng kiến thức trả lời các câu hỏi của giáo viên

Hoạt động nhóm,cá nhânTrình bày bài

Nhận xét bài bạnGhi nhận kiến thức

VT +   + 0 Tập nghiệm 1;1 [3; )

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Thời gian cho hoạt động này là: 5 phút

Giao nhiệm vụ cho học

Hoạt động nhóm,cá nhân

Trình bày bàiNhận xét bài bạnGhi nhận kiến thức

Bài 3:

a: Giải bất phương trình: 5x 4 6− ≥giải:

– Cách xét dấu nhị thức, giải bất phương trình

– Cách vận dụng việc xét dấu nhị thức để giải BPT

d: Hướng dẫn học sinh làm bài tập về nhà (2p’)

Ngày kiểm tra:……/… /……

Người kiểm tra:………

Xếp loại giáo án:………

Trang 14

Ngày soạn: 09/01/2017 Lớp 10C Lớp 10 D Lớp 10 I

13/01./2017 13./01./2017 14/01./2017Tiết 37: BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN

1 MỤC TIÊU

a Về kiến thức:

- Hiểu được khái niệm bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn

- Hiểu được nghiệm và miền nghiệm của bất phương trình hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn

b Về kỹ năng:

- Biểu diễn được tập nghiệm của bất phương trình và hệ bất phương trình trên mặt phẳng toạ độ

- Giúp HS thấy được khả năng áp dụng thực tế của phương trình, hệ bất phương trình bậc nhất haiẩn

c Về thái độ:

- Cẩn thận , chính xác

- Biết quy lạ về quen

- Thấy được ứng dụng thực tế của toán học

2 CHUÂN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

a Giáo viên: - Giáo án, SGK, đồ dùng dạy học

- Các bài tập, phiếu học tập, bảng kết quả mỗi hoạt động

b Học sinh: - Ôn tập nội dung kiến thức về phương trình

- Vở ghi, SGK, đồ dùng học tập

3 TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

a Kiểm tra bài cũ, đặt vấn đề bài mới:

+ Kết hợp trong bài dạy

b Dạy nội dung bài mới:

Hoạt động 1:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Thời gian cho hoạt động này là: 5phút

Giao nhiệm vụ cho học

Hoạt động nhóm, ca nhân

Trình bày bàiNhận xét bài bạnGhi nhận kiến thức

I Bất phương trình bậc nhất hai ẩn:

Là bpt dạng: ax + by ≥ c (≤ < >, , )

x, y là ẩn

a, b, c là số thực cho trước

(a2+b2 >0)

Ví dụ: x + y ≥ 1 2x +3y < 1

* Nghiệm của bất phương trình bậc nhất hai ẩn l một nữa mặt phẳng chứa cc điểm

(x y0; 0) thỏa bất phương trình có bờ là

đường thẳng ax + by = cHoạt động 2: củng cố

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Thời gian cho hoạt động này là: 8 phút

Giao nhiệm vụ cho học

Ví dụ về bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn

a, 2x+3y < 4

b, - 4x +4y > 3

c, 2x – y < 3

Trang 15

Gọi học sinh trình bày

Gọi học sinh nhận xét

Nhận xét chính xác hóa

Hoạt động nhóm,cá nhânTrình bày bài

Nhận xét bài bạnGhi nhận kiến thức

tìm nghiệm của các bất phương trình trên

a, x = - 1, y = -1 là một nghiệm của BPT

b, x = -1, y = 1 là mộ nghiệm của bpt

c, x = 2, y = -2 là một nghiệm của bpt

Hoạt động 3: Biểu diễn tập nghiệm của BPT bậc nhất hai ẩn

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Thời gian cho hoạt động này là: 10 phút

Giao nhiệm vụ cho học

Hoạt động nhóm,cá nhânTrình bày bài

Nhận xét bài bạnGhi nhận kiến thức

II Biểu diễn tập nghiệm của BPT bậc nhất hai ẩn

• Trong mp Oxy, tập hợp các điểm có toạ

độ là nghiệm của (1) đgl miền nghiệm của nó

• Đường thẳng ax + by = c chia mặt phẳngthành hai nửa mp, một trong hai nửa mp

đó (kể cả bờ) là miền nghiệm của bpt ax +

by ≤ c, nửa mp kia (kể cả bờ) là miền nghiệm của bpt ax + by ≥ c

• Qui tắc thực hành biểu diễn miền nghiệm của bpt ax + by ≤ c (1):

B1: Vẽ đường thẳng ∆: ax + by = cB2: Lấy một điểm M0(x0; y0) không thuộc

∆ (thường lấy gốc toạ dộ O)

B3: Tính ax0 + by0 và so sánh cới cB4: Kết luận:

+ Nếu ax0 + by0 < c thì nửa mp bờ ∆ chứa

M0 là miền nghiệm của (1)

+ Nếu ax0 + by0 > c thì nửa mp bờ ∆ không chứa M0 là miền nghiệm của (1).Chú ý: Miền nghiệm của (1) bỏ đi đường thẳng ∆ là miền nghiệm của bpt ax + by < c

Hoạt động 4: củng cố

Biểu diễn tập nghiệm của BPT bậc nhất hai ẩn

Biểu diễn hình học tập nghiệm của bpt sau:

a, y≤1. b, x ≥ 1

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Thời gian cho hoạt động này là: 5 phút

Giao nhiệm vụ cho học

Hoạt động nhóm,cá nhânTrình bày bài

Nhận xét bài bạnGhi nhận kiến thức

Phần không gạch là miền nghiệm của bpt

y ≤ 1

Phần không gạch là miền nghiệm của bpt

x ≥ 1

Trang 16

Kiểm tra 15 phút: Biểu điễn tập nghiệm của BPT bậc nhất hai ẩn

Mỗi lớp chọn 2 trong 4 ý làm dề kiểm tra 15 p cho học sinh

Đề bài: Biểu diễn hình học tập nghiệm các BPT:

- Cho học sinh nhắc lại các kiến thức cơ bản trong tiết học

- Hướng dẫn học sinh làm bài tập ở nhà

d: Hướng dẫn học sinh làm bài tập về nhà (1p’)

- Làm các bài tập SGK và sách bài tập

e Rút kinh nghiệm giờ dạy:

nội dung:……….……….………phương pháp………….……….………thời gian…….……….………

Ngày kiểm tra:……/… /…… Người kiểm tra:……….Xếp loại giáo án:………

Trang 17

- Hiểu được khái niệm bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn.

- Hiểu được nghiệm và miền nghiệm của bất phương trình hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn

b Về kỹ năng:

- Biểu diễn được tập nghiệm của bất phương trình và hệ bất phương trình trên mặt phẳng toạ độ

- Giúp HS thấy được khả năng áp dụng thực tế của phương trình, hệ bất phương trình bậc nhất haiẩn

c Về thái độ:

- Cẩn thận , chính xác

- Biết quy lạ về quen

- Thấy được ứng dụng thực tế của toán học

2 CHUÂN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

a Giáo viên: - Giáo án, SGK, đồ dùng dạy học

- Các bài tập, phiếu học tập, bảng kết quả mỗi hoạt động

b Học sinh: - Ôn tập nội dung kiến thức về phương trình

- Vở ghi, SGK, đồ dùng học tập

3 TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

a.Kiểm tra bài cũ, đặt vấn đề bài mới:

+ Kết hợp trong bài dạy

b Dạy nội dung bài mới:

Hoạt động 1:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Thời gian cho hoạt động này là: 10 phút

Giao nhiệm vụ cho học sinh:

Gọi ý, gọi học sinh nêu các

phương pháp giải phương trình

Hoạt động nhóm,cá nhânTrình bày bài

Nhận xét bài bạnGhi nhận kiến thức

III Hệ BPT bậc nhất hai ẩn

Hệ BPT bậc nhất hai ẩn gồm một

số BPT bậc nhất hai ẩn x, y mà ta phải tìm các nghiệm chung của chúng Mỗi nghiệm chung đó đgl một nghiệm của hệ BPT đã cho.

Ta có thể biểu diễn hình học tập nghiệm của hệ BPT bậc nhất hai ẩn.

Các ví dụ:

a

400

x y

x y x y

VD1: Biểu diễn hình học tập nghiệm của hệ:

400

x y

x y x y

• Cho mỗi nhóm biểu diễn tập nghiệm của một BPT (trên cùng mp toạ độ)

VD2: Biểu diễn hình học tập nghiệm của hệ:

Trang 18

• Cho mỗi nhóm biểu diễn tập nghiệm của một BPT (trên cùng mp toạ độ)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Thời gian cho hoạt động này là: 15 phút

Giao nhiệm vụ cho học

Nhận xét bài bạnGhi nhận kiến thức

(Miền nghiệm là miền không bị gạch

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Thời gian cho hoạt động này là: 15 phút

Giao nhiệm vụ cho học

sinh:

Gọi ý,

• Hướng dẫn HS phân tích

bài toán, lập các hệ thức

toán học của bài toán

H1 Nêu yêu cầu chính

của bài toán?

Nhận xét bài bạnGhi nhận kiến thức

IV Áp dụng vào bài toán kinh tế VD: Một phân xưởng có hai máy đặc

chủng M1, M2 sản xuất hai loại sảnphẩm I và II

+ Lãi: 2 triệu đồng/1 tấn SP I,

1,6 triệu đồng/1 tấn SP II+ Thời gian sản xuất:

3 giờ M1 + 1 giờ M2 /1 tấn SP I

1 giờ M1 + 1 giờ M2 /1 tấn SP II+ Thời gian làm việc:

M1 không quá 6 giờ / ngày

M2 không quá 4 giờ / ngày+ Mỗi máy không đồng thời sản xuất cảhai loại SP

⇒ Đặt kế hoạch sản xuất sao cho tổng tiền lãi là cao nhất

HD:

• Các hệ thức được lập:

Trang 19

3 6

400

x y

x y x y

Ngày kiểm tra:……/… /……

Người kiểm tra:………

Xếp loại giáo án:………

Trang 20

- Hiểu được khái niệm bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn.

- Hiểu được nghiệm và miền nghiệm của bất phương trình hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn

b Về kỹ năng:

- Biểu diễn được tập nghiệm của bất phương trình và hệ bất phương trình trên mặt phẳng toạ độ

- Giúp HS thấy được khả năng áp dụng thực tế của phương trình, hệ bất phương trình bậc nhất haiẩn

c Về thái độ:

- Cẩn thận ,chính xác

- Biết quy lạ về quen

- Thấy được ứng dụng thực tế của toán học

2 CHUÂN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

a Giáo viên: - Giáo án, SGK, đồ dùng dạy học

- Các bài tập, phiếu học tập, bảng kết quả mỗi hoạt động

b Học sinh: - Ôn tập nội dung kiến thức về phương trình

- Vở ghi, SGK, đồ dùng học tập

3 TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

a.Kiểm tra bài cũ, đặt vấn đề bài mới::

b Dạy nội dung bài mới:

Hoạt động 1:

bài 1 Biểu diễn hình học tập nghiệm của BPT:

a) –x + 2 +2(y – 2) < 2(1 – x)

b) 3(x – 1) + 4(y – 2) < 5x – 3

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Thời gian cho hoạt động này là: 10 phút

Giao nhiệm vụ cho học sinh:

Gọi ý, gọi học sinh nêu các

bước biểu diễn miền nghiệm

Hoạt động nhóm,cá nhânTrình bày bài

Nhận xét bài bạnGhi nhận kiến thức

1 Biểu diễn hình học tập nghiệm

(x ;y) =(0 ;0) là nghiệm của bấtphương trình

Miền nghiệm của bất phương trìnhlà

b) 3(x – 1) + 4(y – 2) < 5x – 3

 –x + 2y < 4Lấy điểm O(0 ;0)(x ;y) =(0 ;0) là nghiệm của bấtphương trình –x + 2y < 4

Miền nghiệm của bất phương trìnhlà

Trang 21

Hoạt động 2: bài 2 biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Thời gian cho hoạt động này là: 10phút

Giao nhiệm vụ cho học sinh:

Gọi ý, nêu các bước biểu diễn

Hoạt động nhóm,cá nhânTrình bày bài

Nhận xét bài bạnGhi nhận kiến thức

Biểu diễn miền nghiệm của hệ

Hoạt động 3: biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Thời gian cho hoạt động này là: 10phút

Giao nhiệm vụ cho học sinh:

Gọi ý, nêu các bước biểu diễn

Hoạt động nhóm,cá nhânTrình bày bài

Nhận xét bài bạnGhi nhận kiến thức

Trang 22

Hoạt động 4: bài tập 3

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Thời gian cho hoạt động này là: 10phút

Giao nhiệm vụ cho học sinh:

Gọi ý, gọi học sinh nêu các

phương pháp giải phương

Nhận xét bài bạnGhi nhận kiến thức

Gọi x SP loại I, y SP loại II

00

y

x y

- Cho học sinh nhắc lại các kiến thức cơ bản trong tiết học

- Hướng dẫn học sinh làm bài tập ở nhà

d: Hướng dẫn học sinh làm bài tập về nhà (2p’)

Ngày kiểm tra:……/… /……

Người kiểm tra:………

Xếp loại giáo án:………

Trang 23

+ Nắm được định lí về dấu của tam thức bậc hai.

+ Biết và vận dụng được định lí trong việc giải các bài toán về xét dấu tam thức bậc hai

+ Biết sử dụng pp bảng, pp khoảng trong việc giải toán

+ Biết liên hệ giữa bài toán xét dấu và bài toán về giải BPT và hệ BPT

b Kĩ năng:

+ Phát hiện và giải các bài toán về xét dấu của tam thức bậc hai

+ Vận dụng được định lí trong việc giải BPT bậc hai và một số BPT khác

c Thái độ:

+ Biết liên hệ giữa thực tiễn với toán học

+ Tích cực, chủ động, tự giác trong học tập

+ Quy lạ về quen

2 CHUÂN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

a Giáo viên: - Giáo án, SGK, đồ dùng dạy học

- Các bài tập, phiếu học tập, bảng kết quả mỗi hoạt động

b Học sinh: - Ôn tập nội dung kiến thức về phương trình

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Thời gian cho hoạt động này là: 7 phút

Giao nhiệm vụ cho học

Hoạt động nhóm,cá nhân

Đ1 Mỗi nhóm cho một

VD

f(x) = x2 – 5x + 4g(x) = x2 – 4x + 4h(x) = x2 – 4x + 5Trình bày bàiNhận xét bài bạnGhi nhận kiến thức

I Định lí về dấu của tam thức bậc hai

với tam thức f(x) = x2 – 5x + 4Tính f(4), f(–2), f(–1), f(0) và nhận xétdấu của chúng ?

f(4) = 0; f(2) = –2 < 0f(–1) = 10 > 0;f(0) = 4 > 0

Ngày đăng: 10/04/2017, 20:07

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng xét dấu - dai so 10 tiet 33 den 47
Bảng x ét dấu (Trang 8)
Bảng xét dấu: - dai so 10 tiet 33 den 47
Bảng x ét dấu: (Trang 13)
Đồ thị hàm f là đương thẳng đi lên .Đồ thị  hàm g là đường thảng đi xuống. - dai so 10 tiet 33 den 47
th ị hàm f là đương thẳng đi lên .Đồ thị hàm g là đường thảng đi xuống (Trang 32)
Bảng số liệu thống kê. - dai so 10 tiet 33 den 47
Bảng s ố liệu thống kê (Trang 39)
Bảng số liệu thống kê. - dai so 10 tiet 33 den 47
Bảng s ố liệu thống kê (Trang 40)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w