a. Kiến thức: + Nắm được khái niệm đường tròn định hướng, đường tròn lượng giác, cung và góc lượng giác. + Nắm được khái niệm đơn vị độ và rađian và mối quan hệ giữa các đơn vị này. + Nắm được số đo cung và góc lượng giác. b. Kĩ năng: + Biểu diễn được cung lượng giác trên đường tròn lượng giác. + Tính và chuyển đổi thành thạo hai đơn vị đo. + Tính thành thạo số đo của một cung lượng giác. c. Thái độ: + Luyện tính nghiêm túc, sáng tạo. + Luyện óc tư duy thực tế.
Trang 1Ngày soạn: …./…./2017 Lớp 10C Lớp 10 D Lớp 10 I
… /…… /2017 … /…… /2017 … /…… /2017
Chương VI: CUNG VÀ GÓC LƯỢNG GIÁC CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC
+ Biểu diễn được cung lượng giác trên đường tròn lượng giác
+ Tính và chuyển đổi thành thạo hai đơn vị đo
+ Tính thành thạo số đo của một cung lượng giác
c Thái độ:
+ Luyện tính nghiêm túc, sáng tạo
+ Luyện óc tư duy thực tế
2 CHUÂN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
a Giáo viên: - Giáo án, SGK, đồ dùng dạy học
- Các bài tập, phiếu học tập, bảng kết quả mỗi hoạt động
b Học sinh: - Ôn tập nội dung kiến thức về phương trình
- Vở ghi, SGK, đồ dùng học tập
3 TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
a.kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong bài dạy
b Dạy nội dung bài mới:
Hoạt động 1:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm Cung lượng giác (15 phút)
• GV dựa vào hình vẽ, dẫn
dắt đi đến khái niệm
đường tròn định hướng
H1 Mỗi điểm trên trục số
được đặt tương ứng với
mấy điểm trên đường
tròn ?
H2 Mỗi điểm trên đường
tròn ứng với mấy điểm
trên trục số
Đ1 Một điểm trên trục số
ứng với một điểm trênđường tròn
Đ2 Một điểm trên đường
tròn ứng với vô số điểmtrên trục số
I Khái niệm cung và góc lượng giác
1 Đường tròn định hướng và cùng lượng giác
• Đường tròn định hướng là một
đường tròn trên đó đã chọn một chiều chuyển động gọi là chiều dương, chiều ngược lại là chiều âm Qui ước chọn chiều ngược với chiều quay của kim đồng hồ làm chiều dương.
• Trên đường tròn định hướng cho 2
điểm A, B Một điểm M di động trên đường tròn luôn theo một chiều từ A
đến B tạo nên một cung lượng giác có
điểm đầu A và điểm cuối B.
Trang 2a) b) c) d)
• Với 2 điểm A, B đã cho trên đ tròn
định hướng ta có vô số cung lượng giác có điểm đầu A, điểm cuối B mỗi cung như vậy đều được kí hiệu
Hoạt động 2:
Tìm hiểu khái niệm góc lượng giác (5 phút )
• GV giới thiệu khái niệm
góc lượng giác
H1 Với mỗi cung lượng
giác có bao nhiêu cung
lượng giác và ngược lại ?
Đ1 Một ↔ một.
2 Góc lượng giác
Một điểm M chuyển động trên đường tròn từ C đến D tạo nên cung lượng giác Khi đó tia OM quay xung quanh gốc O từ vị trí OD đến OD Ta
nói tia OM tạo nên góc lượng giác, có
tia đầu OC và tia cuối OD Kí hiệu (OC, OD).
Hoạt động 3: Tìm hiểu khái niệm Đường tròn lượng giác (5 phút)
• GV giới thiệu đường tròn
3 Đường tròn lượng giác
Trong mp Oxy, vẽ đường tròn đơn vị định hướng Đường tròn này cắt hai trục toạ độ tại 4 điểm A(1; 0), A′(–1;
0), B(0; 1), B′(0; –1) Ta lấy điểm A(1; 0) làm điểm gốc của đường tròn đó.
Đường tròn xác định như trên đgl
đường tròn lượng giác (gốc A).
Hoạt động 4:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Tìm hiểu Đơn vị Radian (15 phút)
• GV giới thiệu đơn vị
radian
H1 Cho biết độ dài cung
nửa đường tròn ?
H2 Cung nửa đường tròn
có số đo bao nhiêu độ, rad ?
Đ1 πR.
Đ2 1800, π rad
II Số đo của cung và góc lượng giác
1 Độ và radian a) Đơn vị radian
Trên đường tròn tuỳ ý, cung có độ dài
bằng bán kính đgl cung có số đo 1 rad.
b) Quan hệ giữa độ và radian
1 0 = 180
π
rad; 1 rad =
0 180
Trang 3yêu cầu HS điền số đo theo
H3 Cung có số đo π rad thì
có độ dài bao nhiêu ? Đ3 πR.
Chú ý: Khi viết số đo của một góc
(cung) theo đơn vị radian, ta không viết chữ rad sau số đo.
c) Độ dài cung tròn
Cung có số đo α rad của đường tròn bán kính R có độ dài: l = Rα
c: Củng cố, luyện tập: (3p’)
Cho HS nhắc lại các kiến thức trọng tâm trong bài
+ Khái niệm đường tròn định hướng, đường tròn lượng giác, cung và góc lượng giác
+ Đơn vị rađian, mối quan hệ giữa độ và rađian
+ Độ dài cung tròn, số đo cung và góc lượng giác
d: Hướng dẫn học sinh làm bài tập về nhà (2p’)
Ngày kiểm tra:……/… /……
Người kiểm tra:………
Xếp loại giáo án:………
Trang 4+ Biểu diễn được cung lượng giác trên đường tròn lượng giác.
+ Tính và chuyển đổi thành thạo hai đơn vị đo
+ Tính thành thạo số đo của một cung lượng giác
c Thái độ:
+ Luyện tính nghiêm túc, sáng tạo
+ Luyện óc tư duy thực tế
2 CHUÂN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
a Giáo viên: - Giáo án, SGK, đồ dùng dạy học
- Các bài tập, phiếu học tập, bảng kết quả mỗi hoạt động
b Học sinh: - Ôn tập nội dung kiến thức về phương trình
- Vở ghi, SGK, đồ dùng học tập
3 TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
a.kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong bài dạy
b Dạy nội dung bài mới:
Hoạt động 1:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu số đo cung lượng giác – góc lượng giác (20p’)
d)
2 Số đo của cung lượng giác
Số đo của một cung lượng giác (A ≠ M) là một số thực âm hay dương Kí hiệu sđ
H4 Xác định số đo của các
cung lượng giác như
hình vẽ ?
H5 Xác định số đo các góc
lượng giác (OA, OC), (OA,
OD), (OA, OB) ?
πc)
92π
d)
32
π
Ghi nhớ: Số đo của các cung
lượng giác có cùng điểm đầu và điểm cuối sai khác nhau một bội của 2π hoặc 360 0
sđ = α + k2π (k ∈ Z)
sđ = a 0 + k360 0 (k ∈ Z) trong đó α (hay a 0 ) là số đo của một lượng giác tuỳ ý có điểm đầu
A và điểm cuối M.
3 Số đo của 1 góc lượng giác.
a Định nghĩa:
Số đo góc lượng giác là số đo của
cung lượng giác tương ứng Kí hiệu:
b Ví dụ:
Tính theo đơn vị độ và rađian
c Chú ý: (SGK/139)
Trang 5cung lượng giác góc lượng
a)
254
π = 4
π + 3.2π ⇒ M làđiểm giữa cung »AB
b) –7650 = –450 + (–2).3600
⇒ M điểm giữa cung ¼ 'AB
4 Biểu diễn cung lượng giác trên đường tròn lượng giác.
- Chọn làm điểm đầu của tất cả các cung lượng giác trên đường trong lượng giác
- Chọn điểm cuối của cung lượnggiác có số đo trên đường tròn lượng giác, được xác định bởi hệ thức
Ví dụ: Biểu diễn trên
đường tròn lượng giác các cung
có số đo lần lượt là:
Vậy cung có điểm đầu là điểm , điểm cuối là điểm chính giữa cung nhỏ
c: Củng cố, luyện tập: (3p’)
Cho HS nhắc lại các kiến thức trọng tâm trong bài
+ Khái niệm đường tròn định hướng, đường tròn lượng giác, cung và góc lượng giác
+ Đơn vị rađian, mối quan hệ giữa độ và rađian
+ Độ dài cung tròn, số đo cung và góc lượng giác
d: Hướng dẫn học sinh làm bài tập về nhà (2p’)
Ngày kiểm tra:……/… /……
Người kiểm tra:………
Xếp loại giáo án:………
Trang 6+ Biểu diễn được cung lượng giác trên đường tròn lượng giác.
+ Tính và chuyển đổi thành thạo hai đơn vị đo
+ Tính thành thạo số đo của một cung lượng giác
c Thái độ:
+ Luyện tính nghiêm túc, sáng tạo
+ Luyện óc tư duy thực tế
2 CHUÂN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
a Giáo viên: - Giáo án, SGK, đồ dùng dạy học
- Các bài tập, phiếu học tập, bảng kết quả mỗi hoạt động
b Học sinh: - Ôn tập nội dung kiến thức về phương trình
- Vở ghi, SGK, đồ dùng học tập
3 TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
a kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong bài dạy
b Dạy nội dung bài mới:
hoạt động 1:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Thời gian cho hoạt động này là:5 phút
Giao nhiệm vụ cho học sinh
Gọi học sinh nhắc lại các
kiến thưc liên quan
Hướng dẫn học sinh làm bài
Gọi học sinh trình bày bài
Gọi học sinh nhận xét bài
Chính xác hóa bài tập
Nhận xét cho học sinh rút ra
phương pháp giải các bài
tập dạng này
- Nghe , hiểu nhiệm vụ
- nhớ lại kiến thức liênquan
- hoạt động nhóm,(hoạtđộng cá nhân)
- Trình bày bài tập
- nhận xét bài bạn
- Chỉnh sửa, hoàn thiện
- Ghi nhận kiến thức
Hãy chỉ ra hai cung lượng giác có số
đo khác nhau nhưng có chung điểm đầu và điểm cuối
hai cung này hơn kém nhau một góck2π
và α + πk2
Hoạt động 2:
- Nhắc lại công thức đổi độ thành rađian
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Thời gian cho hoạt động này là: 7 phút
Giao nhiệm vụ cho học sinh
Gọi học sinh nhắc lại các
kiến thưc liên quan
Hướng dẫn học sinh làm bài
Gọi học sinh trình bày bài
Gọi học sinh nhận xét bài
Chính xác hóa bài tập
- Nghe , hiểu nhiệm vụ
- nhớ lại kiến thức liênquan
- hoạt động nhóm,(hoạtđộng cá nhân)
π = πb) 57 30 ' 1,0036rad° = c) − ° = −25 0, 4363rad
d) −125 45'° = −2,1948rad
Trang 7Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Thời gian cho hoạt động này là: 8 phút
Giao nhiệm vụ cho học sinh
Gọi học sinh nhắc lại các
kiến thưc liên quan
Hướng dẫn học sinh làm bài
Gọi học sinh trình bày bài
Gọi học sinh nhận xét bài
Chính xác hóa bài tập
Nhận xét cho học sinh rút ra
phương pháp giải các bài
tập dạng này
- Nghe , hiểu nhiệm vụ
- nhớ lại kiến thức liênquan
- hoạt động nhóm,(hoạtđộng cá nhân)
3
33 45'
16π = °
c) 2 114 35'30 ''− ≈ °
d)
3
42 58'19''
Hoạt động 4: Nêu công thức tính độ dài cung tròn
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Thời gian cho hoạt động này là: 5 phút
Giao nhiệm vụ cho học sinh
Gọi học sinh nhắc lại các
kiến thưc liên quan
Hướng dẫn học sinh làm bài
Gọi học sinh trình bày bài
Gọi học sinh nhận xét bài
Chính xác hóa bài tập
Nhận xét cho học sinh rút ra
phương pháp giải các bài
tập dạng này
- Nghe , hiểu nhiệm vụ
- nhớ lại kiến thức liênquan
- hoạt động nhóm,(hoạtđộng cá nhân)
Hoạt động 5: Nêu công thức tính độ dài cung tròn
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Thời gian cho hoạt động này là: 7 phút
Giao nhiệm vụ cho học sinh
Gọi học sinh nhắc lại các
kiến thưc liên quan
Hướng dẫn học sinh làm bài
Gọi học sinh trình bày bài
Gọi học sinh nhận xét bài
Chính xác hóa bài tập
Nhận xét cho học sinh rút ra
phương pháp giải các bài
tập dạng này
- Nghe , hiểu nhiệm vụ
- nhớ lại kiến thức liênquan
- hoạt động nhóm,(hoạtđộng cá nhân)
π
−
là cung AM (M là trung điểm góc A’B)(h.24)b) Cung 135° cũng là cung AM ở trên
c) Cung
103
Hoạt động 6: Nêu công thức tính độ dài cung tròn
Trang 8Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Thời gian cho hoạt động này là: 8 phút
Giao nhiệm vụ cho học sinh
Gọi học sinh nhắc lại các
kiến thưc liên quan
Hướng dẫn học sinh làm bài
Gọi học sinh trình bày bài
Gọi học sinh nhận xét bài
Chính xác hóa bài tập
Nhận xét cho học sinh rút ra
phương pháp giải các bài
tập dạng này
- Nghe , hiểu nhiệm vụ
- nhớ lại kiến thức liênquan
- hoạt động nhóm,(hoạtđộng cá nhân)
A(nếu k chẵn) và A’ (nếu k lẻ)b)Cung AM có số đo k (k2π ∈¢)
thì điểm M trùng với A nếu k = 4n,
n∈¢; M trùng với A’ nếu k = 4n + 2; M trùng với B nếu k = 4n + 1 và
M trùng với B’ nếu k = 4n + 3,
n∈¢
c) Cung AM có số đo k (k3π ∈¢)
ểm M trùng với A nếu k = 6n (n∈¢); M trùng với M nếu k = 6n + 1; M1trùng với M nếu k = 6n + 2; M 2trùng với A’ nếu k = 6n + 3; M trùngvới M ne= 6n + 4 ; M trùng với3 4
M nếu k = 6n + 5
c: Củng cố, luyện tập: (3p’)
Cho HS nhắc lại các kiến thức trọng tâm trong bài
+ Khái niệm đường tròn định hướng, đường tròn lượng giác, cung và góc lượng giác.+ Đơn vị rađian, mối quan hệ giữa độ và rađian
+ Độ dài cung tròn, số đo cung và góc lượng giác
d: Hướng dẫn học sinh làm bài tập về nhà (2p’)
Ngày kiểm tra:……/… /……
Người kiểm tra:………
Xếp loại giáo án:………
Trang 9+ Nắm vững định nghĩa các giá trị lượng giác của cung α.
+ Nắm vững các hằng đẳng thức lượng giác cơ bản
+ Nắm vững mối quan hệ giữa các giá trị lượng giác của các góc có liên quan đặc biệt
b Kĩ năng:
Tính được các giá trị lượng giác của các góc
Vận dụng linh hoạt các hằng đẳng thức lượng giác
Biết áp dụng các công thức trong việc giải các bài tập
c Thái độ:
+ Luyện tính nghiêm túc, sáng tạo
+ Luyện óc tư duy thực tế
2 CHUÂN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
a Giáo viên: - Giáo án, SGK, đồ dùng dạy học
y
1 –1
M
x 0
y 0
α
- Các bài tập, phiếu học tập, bảng kết quả mỗi hoạt động
b Học sinh: - Ôn tập nội dung kiến thức về phương trình
- Vở ghi, SGK, đồ dùng học tập
3 TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
a Kiểm tra bài cũ: (3')
H Nhắc lại định nghĩa GTLG của góc α (00 ≤ α ≤ 1800) ?
Đ sinα = y0; cosα = x0; tanα =
0 0
y
x ; cotα =
0 0
x
y
b Dạy nội dung bài mới:
hoạt động 1:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Thời gian cho hoạt động này là:7 phút
Giao nhiệm vụ cho học sinh
Gọi học sinh nhắc lại các
kiến thưc liên quan
Gọi học sinh trình bày
Gọi học sinh nhận xét bài
Chính xác hóa bài tập
Nhận xét cho học sinh rút ra
phương pháp giải các bài
tập dạng này
- Nghe , hiểu nhiệm vụ
- nhớ lại kiến thức liênquan
- hoạt động nhóm, Trình bày bài tập
- nhận xét bài bạn
- Chỉnh sửa, hoàn thiện
I Giá trị lượng giác của cung α
1 Định nghĩa
Cho cung có sđ = α sinα = OK; cosα = OH;
tanα =
sin cos
α
α (cosα ≠ 0) cotα =
cos sin
α
α (sinα ≠ 0)
Các giá trị sinα, cosα, tanα, cotα
đgl các GTLG của cung α.
Trang 10- Ghi nhận kiến thức Trục tung: trục sin,
Trục hoành: trục cosin.
• Chú ý:
– Các định nghĩa trên cũng áp dụng cho các góc lượng giác.
– Nếu 0 0 ≤ α ≤ 180 0 thì các GTLG của α cũng chính là các GTLG của góc đó đã học.
Hoạt động 2:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Thời gian cho hoạt động này là: 7 phút
Giao nhiệm vụ cho học sinh
Gọi học sinh nhắc lại các
kiến thưc liên quan
Hướng dẫn học sinh làm bài
Gọi học sinh trình bày bài
Gọi học sinh nhận xét bài
Chính xác hóa bài tập
Nhận xét cho học sinh rút ra
phương pháp giải các bài
tập dạng này
- Nghe , hiểu nhiệm vụ
- nhớ lại kiến thức liênquan
- hoạt động nhóm,(hoạtđộng cá nhân)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Thời gian cho hoạt động này là: 10 phút
Giao nhiệm vụ cho học sinh
Gọi học sinh nhắc lại các
kiến thưc liên quan
Hướng dẫn học sinh làm bài
Khi nào tanα không xác
định ?
H2 Dựa vào đâu để xác
định dấu của các GTLG của
α ?
Gọi học sinh trình bày bài
Gọi học sinh nhận xét bài
Chính xác hóa bài tập
Nhận xét cho học sinh rút ra
phương pháp giải các bài
tập dạng này
- Nghe , hiểu nhiệm vụ
- nhớ lại kiến thức liênquan
- hoạt động nhóm,(hoạtđộng cá nhân)
Trang 11Hoạt động 4: Tìm hiểu cách biểu diễn cung lượng giác trên đường tròn lượng giác
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Thời gian cho hoạt động này là: 5 phút
Giao nhiệm vụ cho học sinh
Gọi học sinh nhắc lại các
kiến thưc liên quan
Hướng dẫn học sinh làm bài
Gọi học sinh trình bày bài
Gọi học sinh nhận xét bài
Chính xác hóa bài tập
Nhận xét cho học sinh rút ra
phương pháp giải các bài
tập dạng này
- Nghe , hiểu nhiệm vụ
- nhớ lại kiến thức liênquan
- hoạt động nhóm,(hoạtđộng cá nhân)
π 3
π 2 π
2
2 2
Hoạt động 5: Nêu công thức tính độ dài cung tròn
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Thời gian cho hoạt động này là: 8 phút
Giao nhiệm vụ cho học sinh
Gọi học sinh nhắc lại các
kiến thưc liên quan
Hướng dẫn học sinh làm bài
Gọi học sinh trình bày bài
Gọi học sinh nhận xét bài
Chính xác hóa bài tập
Nhận xét cho học sinh rút ra
phương pháp giải các bài
tập dạng này
- Nghe , hiểu nhiệm vụ
- nhớ lại kiến thức liênquan
- hoạt động nhóm,(hoạtđộng cá nhân)
1 Ý nghĩa hình học của tanα
tanα được biểu diễn bởi AT trên trục t'At Trục t′At đgl trục tang.
2 Ý nghĩa hình học của cotα
cotα được biểu diễn bởi BS trên trục s′Bs Trục s′Bs đgl trục côtang.
• tan(α + kπ) = tanα
cot(α + kπ) = cotα
tanα =
sin cos
cos KM BS sin α = OK =OBα
Trang 12+ Độ dài cung tròn, số đo cung và góc lượng giác
d: Hướng dẫn học sinh làm bài tập về nhà (2p’)
- Làm các bài tập SGK và sách bài tập
e Rút kinh nghiệm giờ dạy:
nội dung:……….……….………phương pháp………….……….………thời gian…….……….………
Ngày kiểm tra:……/… /…… Người kiểm tra:……….Xếp loại giáo án:………