a. Kiến thức:
− Hiểu được phương sai và độ lệch chuẩn.
− Biết được ý nghĩa của phương sai và độ lệch chuẩn.
b. Kĩ năng:
− Giải thành thạo các bài toán về phương sai và độ lệch chuẩn.
− Biết vận dụng các kiến thức đó trong việc giải các bài toán kinh tế.
c. Thái độ:
− Thấy được sự gần gũi của toán học và đời sống.
2. CHUÂN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
a. Giáo viên: - Giáo án, SGK, đồ dùng dạy học.
- Các bài tập, phiếu học tập, bảng kết quả mỗi hoạt động.
b. Học sinh: - Ôn tập nội dung kiến thức về phương trình.
- Vở ghi, SGK, đồ dùng học tập.
3 TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
a. Kiểm tra bài cũ, đặt vấn đề bài mới:
+ Kết hợp trong bài dạy b. Dạy nội dung bài mới:
Hoạt động 1:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung Hoạt động 1: Luyện tập tính số trung bình cộng – số trung vị – moat Điểm thi Toán lớp 10A
Lớp điểm thi Tần số [0; 2)
[2; 4) [4; 6) [6; 8) [8; 10]
2 4 12 28 4
Cộng 50
• Cho các nhóm tính và nhận xét.
Điểm thi Toán lớp 10B
Lớp điểm thi Tần số
[0; 2) [2; 4) [4; 6) [6; 8) [8; 10]
4 10 18 14 5
Cộng 51
•
A
2 1 4 3 12 5 28 7 4 9
X 50
× + × + × + + × + ×
= ≈
6,1
B
4 1 10 3 18 5 14 7 5 9
X 51
× + × + × + + × + ×
= ≈
5,2
⇒ Kết quả thi lớp B thấp hơn lớp A.
1. Trong một trường THPT, để tìm hiểu tình hình học môn Toán của 2 lớp 10A và 10B, người ta cho 2 lớp thi Toán theo cùng một đề thi và lập được hai bảng phân bố tần số ghép lớp như sau:
Tính các số trung bình và nêu nhận xét về kết quả thi ?
Điểm thi Toán lớp 10A Lớp điểm thi Tần số
[0; 2) [2; 4) [4; 6) [6; 8) [8; 10]
2 4 12 28 4
Cộng 50
• Cho các nhóm tính và nhận xét.
Điểm thi Toán lớp 10B
Lớp điểm thi Tần số
[0; 2) [2; 4) [4; 6) [6; 8) [8; 10]
4 10 18 14 5
Cộng 51
•
1. Trong một trường THPT, để tìm hiểu tình hình học môn Toán của 2 lớp 10A và 10B, người ta cho 2 lớp thi Toán theo cùng một đề thi và lập được hai bảng phân bố tần số ghép lớp như sau:
Tính các số trung bình và nêu nhận xét về kết quả thi ?
A
2 1 4 3 12 5 28 7 4 9
X 50
× + × + × + + × + ×
= ≈
6,1
B
4 1 10 3 18 5 14 7 5 9
X 51
× + × + × + + × + ×
= ≈
5,2
⇒ Kết quả thi lớp B thấp hơn lớp A.
Điểm thi học kì của 100 học sinh
Điểm 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Tần
số 5 5 5 10 15 25 15 8 6 4 2
2. Điểm của một môn thi học kì của 100 HS cho bởi bảng sau. Tính số trung bình cộng, số trung vị, mốt của bảng số liệu.
• Cho các nhóm tính và nhận xét.
H1. Xác định các số hạng đứng giữa ?
H2. Xác định mốt của bảng ?
• X = 4,8 Đ1. x50 = x51 = 5
⇒ Me =
50 51
x x
2 +
= 5 Đ2. MO = 5
Hoạt động 2:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung Hoạt động 2: Luyện tập tính phương sai và độ lệch chuan
Điểm thi lớp 10C Điểm thi Tần số
5 6 7 8 9 10
3 7 12 14 3 1
Cộng 40
• Cho các nhóm tính lần lượt các số ở 2 bảng.
Điểm thi lớp 10D Điểm thi
6 7 8 9 Cộng
• XC = 7,25; XD = 7,25
2C
s ≈ 1,29; s2D ≈
0,79
sC ≈ 1,14; sD ≈
0,89
⇒ Lớp 10D học đồng đều hơn
3. Hai lớp 10C và 10D của một trường THPT làm bài thi môn Văn cùng một đề. Kết quả cho ở hai bảng sau:
a) Tính các số X,s ,s2x x ?
b) Nhận xét kết quả bài thi của 2 lớp ?
Hoạt động 3:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung Hoạt động 3: Áp dụng tính phương sai và độ lệch chuẩn
Khối lượng nhóm cá mè thứ 1
Lớp KL Tần số
[0,6; 0,8) [0,8; 1,0) [1,0; 1,2) [1,2; 1,4]
4 6 6 4
Cộng 20
• Cho các nhóm tính lần lượt các số ở 2 bảng.
Khối lượng nhóm cá mè thứ 2 Lớp KL [0,5; 0,7) [0,7; 0,9) [0,9; 1,1) [1,1; 1,3) [1,3; 1,5]
Cộng
• X1 ≈ 1,0; X2 ≈ 1,0
12
s ≈ 0,04 s22 ≈ 0,06
⇒ KL nhóm 1 đồng đều hơn.
Khối lượng nhóm cá mè thứ 1
Lớp KL Tần số
[0,6; 0,8) [0,8; 1,0) [1,0; 1,2) [1,2; 1,4]
4 6 6 4
Cộng 20
• Cho các nhóm tính lần lượt các số ở 2 bảng.
Khối lượng nhóm cá mè thứ 2 Lớp KL
[0,5; 0,7) [0,7; 0,9) [0,9; 1,1) [1,1; 1,3) [1,3; 1,5]
Cộng
• X1 ≈ 1,0; X2 ≈ 1,0
12
s ≈ 0,04 s22 ≈
0,06
⇒ KL nhóm 1 đồng đều hơn.
4. Cho hai bảng phân bố tần số ghép lớp:
a) Tính các số TBC của các bảng phân bố.
b) Tính phương sai của các bảng phân bố.
c) Nhận xét ?
c: Củng cố, luyện tập (3p’)
– Cách tính phương sai và độ lệch chuẩn – Ý nghĩa của phương sai và độ lệch chuẩn.
d: Hướng dẫn học sinh làm bài tập về nhà (2p’) - Làm các bài tập SGK và sách bài tập.
e. Rút kinh nghiệm giờ dạy:
nội dung:……….……….………
phương pháp………….……….………
thời gian…….……….………
Ngày kiểm tra:……/…../……..
Người kiểm tra:……….
Xếp loại giáo án:………
Ngày soạn: …./…./2017 Lớp 10C Lớp 10 D Lớp 10 I
…..../……../2017 …..../……../2017 …..../……../2017 Tiết 47. ÔN TẬP CHƯƠNG V
1. Mục tiêu.
Qua bài học HS cần:
a) Về kiến thức.
- Hệ thống kiến thức cơ bản đã học trong chương V:
+ Bảng số liệu thống kê, đơn vị điều tra, dấu hiệu điều tra, các số liệu thống kê.
+ Các khái niệm: Tần số, tần suất. Lập bảng phân bố tần số, tần suất, bảng phân bố tần số–tần suất ghép lớp.
+ Các khái niệm phương sai, độ lệch chuẩn của dãy số liệu thống kê, ý nghĩa.
b) Về kĩ năng.
Vận dụng lí thuyết tính toán được một số đặc trưng của dãy số liệu thống kê.
Phân tích đánh giá dựa trên dãy số liệu thống kê.
c) Về thái độ.
Tích cực hoạt động, trả lời các câu hỏi
Biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn.
2. Chuẩn bị của GV và HS.
a) Chuẩn bị của GV.
Kiến thức: Giáo án, SGK, SBT, STK, ….
Dụng cụ: thước kẻ, bảng phụ, phiếu học tập, các slides trình chiếu, Coputer và projecter; máy Overhead,…
b) Chuẩn bị của HS.
Ôn lại kiến thưc cơ bản của toàn chương Chuẩn bị bài trước khi đến lớp;
Chuẩn bị đồ dùng học tập: vở nháp, thước kẻ, … 3. Tiến trình bài dạy.
a) Kiểm tra bài cũ. (đan xen trong các hoạt động) b) Dạy nội dung bài mới.
- HĐ 1: Hệ thống kiến thức chương V
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Trình chiếu – Ghi bảng Thời gian cho hoạt động này là 7 phút
- Giao nhiệm vụ cho học sinh hệ thống kiến thức chương V.
- Gọi HS lên bảng trình bày.
- Chính xác háo kiến thức.
- Nghe, hiểu nhiệm vụ.
Thực hiện yêu cầu của giáo viên.
*/ Mục đích: Tính số trung bình, phương sai và độ lệch chuẩn
*/ Công thức
*/ Ý nghĩa của phương sai và độ lệch chuẩn
- HĐ 2: Vận dụng kiến thức luyện giải bài tập.
HĐTP 1. Bài 4e. (SGK-T129,130)
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Trình chiếu – Ghi bảng Thời gian cho hoạt động này là 20 phút
- Giao nhiệm vụ cho hs thực hiện theo nhóm
- Điều khiến quá trình hoạt động nhóm
- Thực hiện nhiệm vụ theo nhóm
- Đưa ra phương pháp giải:
Lập bảng phân bố tần số
Bài 4e. (SGK-T129,130) Giải
e) Nhóm cá 1
648 ; x2 33, 2; x 5,76
x≈ g S ≈ S ≈