1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đại số 11 Bam sat ki II

20 221 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 762,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiết 1 HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG 1. MỤC TIÊU Qua bài học HS cần: a. Về kiến thức: Khái niệm hai đường thẳng song song, dấu hiệu song song của hai đường thẳng, các tính chất. b. Về kĩ năng: Sử dụng khái niệm hai đường thẳng và tính chất để giải toán c. Về thái độ: Cẩn thận, chính xác; Biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn. 2. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH. a. Chuẩn bị của giáo viên: Ngoài giáo án, phấn, bảng còn có: các nhiệm vụ học tập tương ứng với phần kiến thức đề cập trong bài giảng. b. Chuẩn bị của học sinh: Ngoài đồ dùng học tập như SGK, bút, … còng có: Kiến thức cũ về khái niệm hai đường thẳng song song. 3. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY a. Kiểm tra bài cũ (Kết hợp trong quá trình học): b. Bài mới: HĐ 1: Cho tứ diện ABCD. Gọi I, J, K, L theo thứ tự lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC, CD, DA. Chứng minh: IJ KLvà JK IL.

Trang 1

Ngày soạn: / ….… / 2015 Ngày giảng: / ….… / 2015 Dạy lớp: 11 C

Ngày giảng: / ….… / 2015 Dạy lớp: 11 E Ngày giảng: / ….… / 2015 Dạy lớp: 11H

1 MỤC TIÊU

Qua bài học HS cần:

a Về kiến thức:

- Khái niệm hai đường thẳng song song, dấu hiệu song song của hai đường thẳng, các tính chất.

b Về kĩ năng:

- Sử dụng khái niệm hai đường thẳng và tính chất để giải toán

c Về thái độ:

- Cẩn thận, chính xác;

- Biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn.

2 CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH.

a Chuẩn bị của giáo viên:

Ngoài giáo án, phấn, bảng còn có: các nhiệm vụ học tập tương ứng với phần kiến thức đề cập trong bài giảng.

b Chuẩn bị của học sinh:

Ngoài đồ dùng học tập như SGK, bút, … còng có: - Kiến thức cũ về khái niệm hai đường thẳng song song.

3 TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

a Kiểm tra bài cũ (Kết hợp trong quá trình học):

b Bài mới:

HĐ 1: Cho tứ diện ABCD Gọi I, J, K, L theo thứ tự lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC, CD, DA Chứng minh: IJ // KLvà JK // IL.

10

Giao nhiệm vụ cho học sinh.

Phát vấn học sinh dấu hiệu

song song của hai đường

thẳng.

Yêu cầu học sinh vẽ hình xác

định giả thiết.

Gọi đại diện học sinh lên bảng

thực hiện nhiệm vụ.

Gọi đại diện học sinh nhận xét

bổ sung.

Nhận xét và chính xác hóa lời

giải bài toán.

Thực hiện yêu cầu của giáo viên.

Vẽ hình, xác định giả thiết.

Hồi tưởng kiến thức vận dụng tính chất bắc cầu về hai đường thẳng song song.

Lên bảng trình bày lời giải.

Nhận xét, bổ sung nếu cần.

Theo dõi và ghi nhận.

IJ//AC; LK//AC IJ//KL IL//BD; JK//BD JK//IL

HĐ 2: Cho tứ diện ABCD Gọi H, K lần lượt trọng tâm của tam giác BCD và ACD Chứng minh rằng HK // AB.

15

Giao nhiệm vụ cho học sinh.

Phát vấn học sinh dấu hiệu song

song của hai đường thẳng.

Yêu cầu học sinh vẽ hình xác

định giả thiết.

Gọi đại diện học sinh lên bảng

thực hiện nhiệm vụ.

Gọi đại diện học sinh nhận xét

bổ sung.

Nhận xét và chính xác hóa lời

giải bài toán.

Thực hiện yêu cầu của giáo viên.

Vẽ hình, xác định giả thiết.

Hồi tưởng kiến thức vận dụng tính chất bắc cầu về hai đường thẳng song song.

Lên bảng trình bày lời giải.

Nhận xét, bổ sung nếu cần.

Theo dõi và ghi nhận.

Gọi M là trung điểm CD.

HK//AB

Trang 2

HĐ 3: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là một tứ giác lồi Gọi M, N, E, F lần lượt là trung điểm của các cạnh SA,

SB, SC và SD.

a) Chứng minh rằng ME // AC, NF // BD

b) Chứng minh rằng ba đường thẳng ME, NF và SO đồng quy (O là giao điểm của AC và BD)

c) Chứng minh rằng 4 điểm M, N E, F đồng phẳng.

15

Giao nhiệm vụ cho học

sinh.

Phát vấn học sinh dấu

hiệu song song của hai

đường thẳng.

Yêu cầu học sinh vẽ hình

xác định giả thiết.

Gọi đại diện học sinh lên

bảng thực hiện nhiệm vụ.

Gọi đại diện học sinh nhận

xét bổ sung.

Nhận xét và chính xác hóa

lời giải bài toán.

Thực hiện yêu cầu của giáo viên.

Vẽ hình, xác định giả thiết.

Hồi tưởng kiến thức vận dụng tính chất bắc cầu về hai đường thẳng song song.

Lên bảng trình bày lời giải.

Nhận xét, bổ sung nếu cần.

Theo dõi và ghi nhận.

a) ME là đường trung bình trong tam giác SAC, NF là đường trung binh trong tam giác SBD.

b) Giả sử O’ là giao điểm của ME và SO Giả sử O’’ là giao điêm của NF và SO.

Theo giả thiết ta có:

Vậy o’ trung O’’

c Củng cố, luyện tập (3 phút)

Qua bài học học sinh cần hiểu khái niệm

d Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (2 phút).

Về nhà các em cần học nhằm hiểu và thuộc các kiến thức trong bài, sau đó vận dụng để giải các bài tập.

e Rút kinh nghiệm giờ dạy:

+ Nội dung:……….………

+ Phương pháp………….………

+ Thời gian…….……….…

Ngày kiểm tra:……/… /……

Xếp loại:………

Người kiểm tra: (Họ tên và ký)

……….………

Trang 3

Ngày soạn: / ….… / 2015 Ngày giảng: / ….… / 2015 Dạy lớp: 11 C

Ngày giảng: / ….… / 2015 Dạy lớp: 11 E Ngày giảng: / ….… / 2015 Dạy lớp: 11H

1 MỤC TIÊU

Qua bài học HS cần:

a Về kiến thức:

- Hai mặt phẳng song song, tính chất.

b Về kĩ năng:

- Chứng minh hai mặt phẳng song song.

c Về thái độ:

- Cẩn thận, chính xác;

- Biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn.

2 CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH.

a Chuẩn bị của giáo viên:

Ngoài giáo án, phấn, bảng còn có: các nhiệm vụ học tập tương ứng với phần kiến thức đề cập trong bài giảng.

b Chuẩn bị của học sinh:

Ngoài đồ dùng học tập như SGK, bút, … còng có:

- Kiến thức cũ về khái niệm

3 TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

a Kiểm tra bài cũ (Kết hợp trong quá trình học):

b Bài mới:

HĐ 1: Cho tứ diện ABCD Gọi M, N lần lượt là trọng tâm tam giác ABD và ACD Chứng minh MN // (BCD) và

MN // (ABC)

10

Giao nhiệm vụ cho học sinh.

Phát vấn học sinh dấu hiệu

song song của hai đường thẳng

và mặt phẳng.

Yêu cầu học sinh vẽ hình xác

định giả thiết.

Gọi đại diện học sinh lên bảng

thực hiện nhiệm vụ.

Gọi đại diện học sinh nhận xét

bổ sung.

Nhận xét và chính xác hóa lời

giải bài toán.

Thực hiện yêu cầu của giáo viên.

Vẽ hình, xác định giả thiết.

Hồi tưởng kiến thức vận dụng tính chất đường thẳng song song với đường thẳng trong mặt phẳng thực hiện nhiệm vụ.

Lên bảng trình bày lời giải.

Nhận xét, bổ sung nếu cần.

Theo dõi và ghi nhận.

MN/PQMN//(BCD) Tương tự MN song song (ABC)

HĐ 2: Nhiệm vụ 2 Cho tứ diện ABCD Gọi I, J lần lượt là trung điểm của BC và CD

a) Chứng minh rằng BD // (AIJ).

b) Gọi H, K là trọng tâm của tam giác ABC và ACD Chứng minh HK // (ABD)

10

Giao nhiệm vụ cho học sinh.

Phát vấn học sinh dấu hiệu

song song của hai đường thẳng

và mặt phẳng.

Yêu cầu học sinh vẽ hình xác

định giả thiết.

Thực hiện yêu cầu của giáo viên.

Vẽ hình, xác định giả thiết.

Hồi tưởng kiến thức vận dụng tính chất đường thẳng song song với đường

IJ//BD

IJ chứa trong (AIJ) Vậy BD//(AIJ)

Trang 4

Gọi đại diện học sinh lên bảng

thực hiện nhiệm vụ.

Gọi đại diện học sinh nhận xét

bổ sung.

Nhận xét và chính xác hóa lời

giải bài toán.

thẳng trong mặt phẳng thực hiện nhiệm vụ.

Lên bảng trình bày lời giải.

Nhận xét, bổ sung nếu cần.

Theo dõi và ghi nhận.

HĐ 3: Nhiệm vụ 3 Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình bình hành G là trọng tâm của tam giác SAB và E

là điểm trên cạnh AD sao cho DE = 2EA Chứng minh rằng GE // (SCD).

20

Giao nhiệm vụ cho học

sinh.

Phát vấn học sinh dấu

hiệu song song của

hai đường thẳng và

mặt phẳng.

Yêu cầu học sinh vẽ

hình xác định giả

thiết.

Gọi đại diện học sinh

lên bảng thực hiện

nhiệm vụ.

Gọi đại diện học sinh

nhận xét bổ sung.

Nhận xét và chính xác

hóa lời giải bài toán.

Thực hiện yêu cầu của giáo viên.

Vẽ hình, xác định giả thiết.

Hồi tưởng kiến thức vận dụng tính chất đường thẳng song song với đường thẳng trong mặt phẳng thực hiện nhiệm vụ.

Lên bảng trình bày lời giải.

Nhận xét, bổ sung nếu cần.

Theo dõi và ghi nhận.

Gọi M là trung điêm SB.

Trong mặt phẳng SBC kẻ MN song song AD cắt SC tại N.

MN là giao tuyến của (ADM) và (SBC).

ND là giao tuyến của (ADM) và (SCD).

Ta chứng minh GE // ND

N là trung điểm của SC.

Gọi F là trung điểm AD Ta có MNDF

là hình bình hành.

Xét tam giác ÀM ta có

Vậy: GE//MF//ND.

Vậy: EG//(SCD)

c Củng cố, luyện tập (3 phút)

Qua bài học học sinh cần hiểu khái niệm đường thẳng song song với măt phẳng Chứng minh đường thẳng

Trang 5

1 MỤC TIÊU

Qua bài học HS cần:

a Về kiến thức:

- Khái niệm hai mặt phẳng song song, tính chất.

b Về kĩ năng:

- Chứng minh hai mặt phẳng song song.

c Về thái độ:

- Cẩn thận, chính xác;

- Biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn.

2 CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH.

a Chuẩn bị của giáo viên:

Ngoài giáo án, phấn, bảng còn có: các nhiệm vụ học tập tương ứng với phần kiến thức đề cập trong bài giảng.

b Chuẩn bị của học sinh:

Ngoài đồ dùng học tập như SGK, bút, … còng có: - Kiến thức cũ về khái niệm hai mặt phẳng song song.

3 TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

a Kiểm tra bài cũ (Kết hợp trong quá trình học):

b Bài mới:

HĐ 1: Nhiệm vụ 1: Cho hai hình bình hành ABCD và ABEF có chung cạnh AB và không đồng phẳng I, J, K lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, CD, EF Chứng minh:

a) (ADF) // (BCE)

b) (DIK) // (JBE)

10

Giao nhiệm vụ cho học sinh.

Phát vấn học sinh dấu hiệu

song song của hai mặt phẳng

song song.

Yêu cầu học sinh vẽ hình xác

định giả thiết.

Gọi đại diện học sinh lên bảng

thực hiện nhiệm vụ.

Gọi đại diện học sinh nhận xét

bổ sung.

Nhận xét và chính xác hóa lời

giải bài toán.

Thực hiện yêu cầu của giáo viên.

Vẽ hình, xác định giả thiết.

Hồi tưởng kiến thức vận dụng tính chất mặt phẳng song song với hai đường thẳng cắt nhau chứa trong mặt phẳng kia.

Lên bảng trình bày lời giải.

Nhận xét, bổ sung nếu cần.

Theo dõi và ghi nhận.

a) BC//AD; BC//(ADF) EB//AF; EB//(ADF) (ADF) // (BCE)

HĐ 2: Nhiệm vụ 2: Cho tư diện ABCD Gọi H, K, L là trọng tâm của các tam giác ABC, ABD, ACD Chứng minh rằng (HKL) // (BCD).

10

Giao nhiệm vụ cho học sinh.

Phát vấn học sinh dấu hiệu song

song của hai mặt phẳng song

song.

Yêu cầu học sinh vẽ hình xác

định giả thiết.

Gọi đại diện học sinh lên bảng

thực hiện nhiệm vụ.

Gọi đại diện học sinh nhận xét

bổ sung.

Nhận xét và chính xác hóa lời

Thực hiện yêu cầu của giáo viên.

Vẽ hình, xác định giả thiết.

Hồi tưởng kiến thức vận dụng tính chất mặt phẳng song song với hai đường thẳng cắt nhau chứa trong mặt phẳng kia.

Lên bảng trình bày lời

HL// QR; PR//LK (HKL)//(QRP) (HKL) // (BCD).

Trang 6

giải bài toán giải.

Nhận xét, bổ sung nếu cần.

Theo dõi và ghi nhận.

HĐ 3: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành tâm O Tam giác ABD là tam giác đều Một mặt phẳng

di động song song với (SBD) qua điểm I trên AC Xác định thiết diện của hình chóp cắt bởi

10

Giao nhiệm vụ cho học sinh.

Phát vấn học sinh dấu hiệu song

song của hai mặt phẳng song

song.

Yêu cầu học sinh vẽ hình xác

định giả thiết.

Gọi đại diện học sinh lên bảng

thực hiện nhiệm vụ.

Gọi đại diện học sinh nhận xét

bổ sung.

Nhận xét và chính xác hóa lời

giải bài toán.

Thực hiện yêu cầu của giáo viên.

Vẽ hình, xác định giả thiết.

Hồi tưởng kiến thức vận dụng tính chất mặt phẳng song song với hai đường thẳng cắt nhau chứa trong mặt phẳng kia.

Lên bảng trình bày lời giải.

Nhận xét, bổ sung nếu cần.

Theo dõi và ghi nhận.

Dựng MN song song với BD.

Dựng MP song song với BS Dựng PN song song với SD.

MNP là thiết diện cân dựng

c Củng cố, luyện tập (3 phút)

Qua bài học học sinh cần hiểu khái niệm hai mặt phẳng song song Chứng minh hai mặt phẳng song song.

d Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (2 phút).

Về nhà các em cần học nhằm hiểu và thuộc các kiến thức trong bài, sau đó vận dụng để giải các bài tập.

e Rút kinh nghiệm giờ dạy:

+ Nội dung:……….………

+ Phương pháp………….………

+ Thời gian…….……….…

Ngày kiểm tra:……/… /……

Xếp loại:………

Người kiểm tra: (Họ tên và ký)

……….………

Trang 7

Ngày soạn: / ….… / 2015 Ngày giảng: / ….… / 2015 Dạy lớp: 11 C

Ngày giảng: / ….… / 2015 Dạy lớp: 11 E Ngày giảng: / ….… / 2015 Dạy lớp: 11 H

Tiết 4 GIỚI HẠN CỦA HÀM SỐ

1 MỤC TIÊU

Qua bài học HS cần:

a Về kiến thức:

- Giới hạn hàm số.

b Về kĩ năng:

- Tính giới hạn hàm số.

c Về thái độ:

- Cẩn thận, chính xác;

- Biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn.

2 CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH.

a Chuẩn bị của giáo viên:

Ngoài giáo án, phấn, bảng còn có: các nhiệm vụ học tập tương ứng với phần kiến thức đề cập trong bài giảng.

b Chuẩn bị của học sinh:

Ngoài đồ dùng học tập như SGK, bút, … còng có: Kiến thức cũ về khái niệm giới hạn hàm số.

3 TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

a Kiểm tra bài cũ (Kết hợp trong quá trình học):

b Bài mới:

HĐ 1: Tính các giới hạn sau:

10

Giao nhiệm vụ cho học sinh.

Phát vấn học sinh quy tắc tính

giới hạn hàm số tại một điểm.

Gọi đại diện học sinh lên bảng

thực hiện nhiệm vụ.

Gọi đại diện học sinh nhận xét bổ

sung.

Nhận xét và chính xác hóa lời

giải bài toán.

Thực hiện yêu cầu của giáo viên.

Xác định được: Thay giá trị của Lên bảng trình bày lời giải.

Nhận xét, bổ sung nếu cần.

Theo dõi và ghi nhận.

HĐ 2: Tính các giới hạn sau:

10

Giao nhiệm vụ cho học sinh.

Phát vấn học sinh quy tắc tính

giới hạn hàm số tại một điểm.

Gọi đại diện học sinh lên bảng

thực hiện nhiệm vụ.

Gọi đại diện học sinh nhận xét bổ

sung.

Nhận xét và chính xác hóa lời

giải bài toán.

Thực hiện yêu cầu của giáo viên.

Xác định được: Thay giá trị của Lên bảng trình bày lời giải.

Nhận xét, bổ sung nếu cần.

Theo dõi và ghi nhận.

HĐ 3: Tính các giới hạn sau:

Trang 8

Giao nhiệm vụ cho học sinh.

Phát vấn học sinh quy tắc tính

giới hạn hàm số tại một điểm.

Gọi đại diện học sinh lên bảng

thực hiện nhiệm vụ.

Gọi đại diện học sinh nhận xét bổ

sung.

Nhận xét và chính xác hóa lời

giải bài toán.

Thực hiện yêu cầu của giáo viên.

Xác định được: Thay giá trị của Lên bảng trình bày lời giải.

Nhận xét, bổ sung nếu cần.

Theo dõi và ghi nhận.

c Củng cố, luyện tập (3 phút)

Qua bài học học sinh cần hiểu khái niệm giới hạn hàm sô, tính giới hạn hàm số.

d Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (2 phút).

Về nhà các em cần học nhằm hiểu và thuộc các kiến thức trong bài, sau đó vận dụng để giải các bài tập.

e Rút kinh nghiệm giờ dạy:

+ Nội dung:……….………

+ Phương pháp………….………

+ Thời gian…….……….…

Ngày kiểm tra:……/… /…… Xếp loại:………

Người kiểm tra: (Họ tên và ký)

……….………

Trang 9

Ngày soạn: / ….… / 2015 Ngày giảng: / ….… / 2015 Dạy lớp: 11 C

Ngày giảng: / ….… / 2015 Dạy lớp: 11 E Ngày giảng: / ….… / 2015 Dạy lớp: 11 H

Tiết 5 GIỚI HẠN CỦA HÀM SỐ

1 MỤC TIÊU

Qua bài học HS cần:

a Về kiến thức:

- Giới hạn hàm số.

b Về kĩ năng:

- Tính giới hạn hàm số.

c Về thái độ:

- Cẩn thận, chính xác;

- Biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn.

2 CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH.

a Chuẩn bị của giáo viên:

Ngoài giáo án, phấn, bảng còn có: các nhiệm vụ học tập tương ứng với phần kiến thức đề cập trong bài giảng.

b Chuẩn bị của học sinh:

Ngoài đồ dùng học tập như SGK, bút, … còng có:

- Kiến thức cũ về khái niệm giới hạn hàm số.

3 TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

a Kiểm tra bài cũ (Kết hợp trong quá trình học):

b Bài mới:

HĐ 1: Tính các giới hạn sau:

10

Giao nhiệm vụ cho học sinh.

Phát vấn học sinh quy tắc tính

giới hạn hàm số tại một điểm.

Gọi đại diện học sinh lên bảng

thực hiện nhiệm vụ.

Gọi đại diện học sinh nhận xét

bổ sung.

Nhận xét và chính xác hóa lời

giải bài toán.

Thực hiện yêu cầu của giáo viên.

Xác định được: Thay giá trị của Lên bảng trình bày lời giải.

Nhận xét, bổ sung nếu cần.

Theo dõi và ghi nhận.

HĐ 2: Tính các giới hạn sau:

15

Giao nhiệm vụ cho học sinh.

Phát vấn học sinh quy tắc tính

giới hạn hàm số tại một điểm.

Gọi đại diện học sinh lên bảng

thực hiện nhiệm vụ.

Gọi đại diện học sinh nhận xét

bổ sung.

Nhận xét và chính xác hóa lời

giải bài toán.

Thực hiện yêu cầu của giáo viên.

Xác định được: Thay giá trị của Lên bảng trình bày lời giải.

Nhận xét, bổ sung nếu cần.

Theo dõi và ghi nhận.

HĐ 3: Tính các giới hạn sau:

Trang 10

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

15

Giao nhiệm vụ cho học sinh.

Phát vấn học sinh quy tắc tính

giới hạn hàm số tại một điểm.

Gọi đại diện học sinh lên bảng

thực hiện nhiệm vụ.

Gọi đại diện học sinh nhận xét

bổ sung.

Nhận xét và chính xác hóa lời

giải bài toán.

Thực hiện yêu cầu của giáo viên.

Xác định được: Thay giá trị của Lên bảng trình bày lời giải.

Nhận xét, bổ sung nếu cần.

Theo dõi và ghi nhận.

c Củng cố, luyện tập (3 phút)

Qua bài học học sinh cần hiểu khái niệm giới hạn hàm số, quytắc tính giới hạn hàm số.

d Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (2 phút).

Về nhà các em cần học nhằm hiểu và thuộc các kiến thức trong bài, sau đó vận dụng để giải các bài tập.

e Rút kinh nghiệm giờ dạy:

+ Nội dung:……….………

+ Phương pháp………….………

+ Thời gian…….……….…

Ngày kiểm tra:……/… /…… Xếp loại:………

Người kiểm tra: (Họ tên và ký)

……….………

Ngày đăng: 06/04/2017, 21:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w