THỐNG KÊ Tiết dạy: 45 Bài 4: PHƯƠNG SAI VÀ ĐỘ LỆCH CHUẨN

Một phần của tài liệu dai so 10 tiet 33 den 47 (Trang 39 - 43)

a. Kiến thức:

− Hiểu được phương sai và độ lệch chuẩn.

− Biết được ý nghĩa của phương sai và độ lệch chuẩn.

b. Kĩ năng:

− Giải thành thạo các bài toán về phương sai và độ lệch chuẩn.

− Biết vận dụng các kiến thức đó trong việc giải các bài toán kinh tế.

c. Thái độ:

− Thấy được sự gần gũi của toán học và đời sống.

2. CHUÂN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

a. Giáo viên: - Giáo án, SGK, đồ dùng dạy học.

- Các bài tập, phiếu học tập, bảng kết quả mỗi hoạt động.

b. Học sinh: - Ôn tập nội dung kiến thức về phương trình.

- Vở ghi, SGK, đồ dùng học tập.

3 TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

a. Kiểm tra bài cũ, đặt vấn đề bài mới:: Kết hợp trong bài dạy b. Dạy nội dung bài mới:

Hoạt động 1:

Giới thiệu bảng phân bố tần số tần suất ghép lớp

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Thời gian cho hoạt động này là 5 phút

Giao nhiệm vụ cho học sinh

- Yêu cầu HS quan sát kỹ bảng số liệu thống kê.

- Yêu cầu HS tính tần số và tần suất.

Hướng dẫn học sinh làm bài

Gọi học sinh trình bày bài Gọi học sinh nhận xét bài Chính xác hóa bài tập Nhận xét

- Nghe, hiểu nhiệm vụ.

- nhớ lại kiến thức liên quan

- Hoạt động nhóm,(hoạt động cá nhân).

- Trình bày bài tập.

- Nhận xét bài bạn - Chỉnh sửa, hoàn thiện.

- Ghi nhận kiến thức

Bảng phân bố tần số và tần suất ghép lớp:

Lớp Tần số

[150;152]

[153;155]

[156;158]

[159;161]

[162;164]

Tổng N =45

trong đó :

ci: lần lượt là giá trị đại diện, ni : tần số,

fi : tần suất của lớp thứ i, n: là số các số liệu thống kê

(n1 + n2+…+nk = n).

Hoạt động 2:

Giới thiệu cách tính số trung bình cộng:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Thời gian cho hoạt động này là 5 phút

Giao nhiệm vụ cho học sinh

- Yêu cầu HS quan sát kỹ bảng số liệu thống kê.

- Nghe, hiểu nhiệm vụ.

- nhớ lại kiến thức liên quan

- Hoạt động nhóm,(hoạt

SỐ TRUNG BÌNH CỘNG ( HAY SỐ TRUNG BÌNH):

bảng phân bố tần số, tần suất ghép lớp

- Yêu cầu HS tính tần số và tần suất.

Hướng dẫn học sinh làm bài

Gọi học sinh trình bày bài Gọi học sinh nhận xét bài Chính xác hóa bài tập Nhận xét

động cá nhân).

- Trình bày bài tập.

- Nhận xét bài bạn - Chỉnh sửa, hoàn thiện.

- Ghi nhận kiến thức

1 1 2 2

1( ... k k)

x n c n c n c

=n + + +

= f c1 1+ f c2 2+ +... f ck k

trong đó ci, ni, fi lần lượt là giá trị đại diện, tần số, tần suất của lớp thứ i, n là số các số liệu thống kê (n1 + n2+…+nk = n).

Hoạt động 3 :Tìm hiểu khái niệm Phương sai

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung Thời gian cho hoạt động này là 10 phút

• GV dẫn dắt từ KTBC.

Nhận xét các số liệu ở dãy a) gần với số TBC hơn.

• GV giới thiệu các khái niệm độ lệch, độ phân tán.

H1. Tính độ lệch của các số liệu ở dãy a) so với số TBC ?

H2. Tính bình phương các độ lệch và TBC của chúng ?

• GV giới thiệu khái niệm phương sai.

• Xét bảng số liệu

H3. Tính số TBC, phương sai ?

• Xét bảng phân bố tần suất ghép lớp.

H4. Tính số TBC, phương sai ?

- Nghe, hiểu nhiệm vụ.

- nhớ lại kiến thức liên quan

- Hoạt động nhóm,(hoạt động cá nhân).

- Trình bày bài tập.

- Nhận xét bài bạn - Chỉnh sửa, hoàn thiện.

- Ghi nhận kiến thức

I. Phương sai

a) Trường hợp bảng phân bố tần số, tần suất (rời rạc)

2 2

1

2 1

1 ( )

( )

k

x i i

ki

i i

i

s n x x

n

f x x

=

=

= −

= −

(n1 + n2 + … + nk = n)

b) Trường hợp bảng phân bố tần số, tần suất ghép lớp

2 2

1

2 1

1 ( )

( )

k

x i i

ki i i i

s n c x

n

f c x

=

=

= −

= −

Chú ý:

– Khi hai dãy số liệu có cùng đơn vị và có số TBC bằng nhau hay xấp xỉ nhau, nếu phương sai càng nhỏ thì độ phân tán của các số liệu thống kê càng bé.

– Có thể tính phương sai theo công thức:

2 2 ( )2

sx =xx trong đó:

2 2 2

1 1

1 k k

i i i i

i i

x n x f x

n = =

= ∑ =∑

hoặc

2 2 2

1 1

1 k k

i i i i

i i

x n c f c

n = =

= ∑ =∑

Hoạt động 4: áp dụng

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung Thời gian cho hoạt động này là 10 phút

Giao nhiệm vụ cho học sinh - Yêu cầu HS quan sát kỹ bảng số liệu thống kê.

- Yêu cầu HS tính tần số và tần suất.

- Nghe, hiểu nhiệm vụ.

- nhớ lại kiến thức liên quan

- Hoạt động nhóm,(hoạt động cá nhân).

- Trình bày bài tập.

Đ1. 180 –200; 190–200; 190–200; 200–200;

210–200; 210–200; 220–200 Đ2. s2x ≈ 1,74

Lớp số đo Tần số Tần suất %

[150;156) 6 16,7

Hướng dẫn học sinh làm bài Gọi học sinh trình bày bài Gọi học sinh nhận xét bài Chính xác hóa bài tập Nhận xét

- Nhận xét bài bạn - Chỉnh sửa, hoàn thiện.

- Ghi nhận kiến thức

[156;162) [162;168) [168;174]

12 13 5

33,3 36,1 13,9

Cộng 36 100 (%)

Đ3. x = 162

s2x ≈ 31

Lớp [15; 17) [17; 19) [19; 21) [21; 23]

Cộng Đ4. x ≈ 18,5(0C)

s2x ≈ 2,38 Hoạt động 2: . Độ lệch chuẩn

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung Thời gian cho hoạt động này là 5 phút

Giao nhiệm vụ cho học sinh -. GV giới thiệu khái niệm độ lệch chuẩn.

H1. Tính độ lệch chuẩn trong các VD trên ?

- Yêu cầu HS tính tần số và tần suất.

Hướng dẫn học sinh làm bài Gọi học sinh trình bày bài Gọi học sinh nhận xét bài Chính xác hóa bài tập Nhận xét

- Nghe, hiểu nhiệm vụ.

- nhớ lại kiến thức liên quan

- Hoạt động nhóm,(hoạt động cá nhân).

- Trình bày bài tập.

- Nhận xét bài bạn - Chỉnh sửa, hoàn thiện.

- Ghi nhận kiến thức

II. Độ lệch chuẩn

Độ lệch chuẩn sx =

2x

s

Phương sai và đọ lệch chuẩn sx đều được dùng để đánh giá mức độ phân tán của các số liệu thống kê (so với số TBC). Nhưng khi cần chú ý đến đơn vị đo thì ta dùng sx vì sx

có cùng đơn vị đo với dấu hiệu được nghiên cứu.

) s2x ≈ 31 ⇒ sx ≈ 31 ≈ 5,57 b) s2x ≈ 2,38

⇒ sx ≈ 2,38 ≈ 1,54 (0C) Hoạt động 3: Áp dụng tính phương sai và độ lệch chuẩn

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung Thời gian cho hoạt động này là 5 phút

Tuổi 18 19 20 21 22 Cộng

Tần số 10 50 70 29 10 169

VD: Xét bảng số liệu "Tuổi của 169 đoàn viên"

Giao nhiệm vụ cho học sinh

?

H1. Tính số TBC ?

H2. Tính phưpưng sai và độ lệch chuẩn ?

- Yêu cầu HS tính tần số và tần suất.

Hướng dẫn học sinh làm bài Gọi học sinh trình bày bài Gọi học sinh nhận xét bài Chính xác hóa bài tập

- Nghe, hiểu nhiệm vụ.

- nhớ lại kiến thức liên quan

- Hoạt động nhóm,(hoạt động cá nhân).

- Trình bày bài tập.

- Nhận xét bài bạn - Chỉnh sửa, hoàn thiện.

- Ghi nhận kiến thức

a) Tính số TBC.

b) Tính phương sai và độ lệch chuẩn.

Đ1.

10.18 50.19 70.20 29.21 10.22

x 169

+ + +

+ +

=

≈ 19,9 Đ2. s2x ≈ 0,93

⇒ sx ≈ 0,93 ≈ 0,96

Nhận xét

c: Củng cố, luyện tập (3p’)

– Cách tính phương sai và độ lệch chuẩn – Ý nghĩa của phương sai và độ lệch chuẩn.

d: Hướng dẫn học sinh làm bài tập về nhà (2p’) - Làm các bài tập SGK và sách bài tập.

e. Rút kinh nghiệm giờ dạy:

nội dung:……….……….………

phương pháp………….……….………

thời gian…….……….………

Ngày kiểm tra:……/…../……..

Người kiểm tra:……….

Xếp loại giáo án:………

Ngày soạn: …./…./2017 Lớp 10C Lớp 10 D Lớp 10 I

…..../……../2017 …..../……../2017 …..../……../2017 Chương V: THỐNG KÊ

Một phần của tài liệu dai so 10 tiet 33 den 47 (Trang 39 - 43)

Tải bản đầy đủ (DOCX)

(47 trang)
w