1.Mục tiêu: a.Về Kiến thức: Biết định nghĩa đạo hàm (tại một điểm, trên một khoảng). Biết ý nghĩa vật lý và ý nghĩa hình học của đạo hàm. b Về Kĩ năng: Tính được đạo hàm của hàm luỹ thừa, hàm đa thức bậc 2 hoặc 3 theo định nghĩa; Biết tìm vận tốc tức thời tại một thời điểm của một chuyển động có phương trình S = f(t). c. Về thái độ: Tích cực hoạt động, trả lời câu hỏi. Biết quan sát và phán đoán chính xác, biết quy lạ về quen. d. Về năng lực cần đạt Năng lực tư duy và lập luận toán học. Năng lực giải quyết vấn đề toán học. Năng lực sử dụng các công cụ và phương tiện toán học. 2. Chuẩn bị của GV và HS: a.Chuẩn bị của GV:Soạn giáo án, bảng phụ. b.Chuẩn bi của HS: SGK, vở ghi. Ôn tập kiến thức đã học về giới hạn của hàm số 3.Tiến trình bài dạy: a, Kiểm tra bài cũ: Kết hợp khi dạy. b, Dạy nội dung bài mới: Giáo viên giao nhiệm vụ cho học sinh về nhà đọc phần 1. Các bài toán dẫn đến khái niệm đạo hàm. Hoạt động 1: Tìm hiểu định nghĩa đạo hàm tại một điểm(15’) Mục tiêu: Chiếm lĩnh được định nghĩa đạo hàm tại một điểm Phương pháp: Gợi mở, phát vấn
Trang 1Ngày soạn Ngày dạy: / /2021 / /2021 / /2021 / /2021
CHƯƠNG V-ĐẠO HÀM (13 tiết) Bài 1: ĐỊNH NGHĨA VÀ Ý NGHĨA CỦA ĐẠO HÀM (02 tiết)
Tiết 1 1.Mục tiêu:
a.Về Kiến thức:
- Biết định nghĩa đạo hàm (tại một điểm, trên một khoảng)
- Biết ý nghĩa vật lý và ý nghĩa hình học của đạo hàm
b Về Kĩ năng:
- Tính được đạo hàm của hàm luỹ thừa, hàm đa thức bậc 2 hoặc 3 theo định nghĩa;
- Biết tìm vận tốc tức thời tại một thời điểm của một chuyển động có phương trình
S=f (t ).
c Về thái độ:
-Tích cực hoạt động, trả lời câu hỏi.
-Biết quan sát và phán đoán chính xác, biết quy lạ về quen.
d Về năng lực cần đạt
- Năng lực tư duy và lập luận toán học
- Năng lực giải quyết vấn đề toán học
- Năng lực sử dụng các công cụ và phương tiện toán học
2 Chuẩn bị của GV và HS:
a.Chuẩn bị của GV:Soạn giáo án, bảng phụ.
b.Chuẩn bi của HS: SGK, vở ghi Ôn tập kiến thức đã học về giới hạn của hàm
số
3.Tiến trình bài dạy:
a, Kiểm tra bài cũ: Kết hợp khi dạy.
b, Dạy nội dung bài mới:
- Giáo viên giao nhiệm vụ cho học sinh về nhà đọc phần 1 Các bài toán dẫn đếnkhái niệm đạo hàm
Hoạt động 1: Tìm hiểu định nghĩa đạo hàm tại một điểm(15’)
- Mục tiêu: Chiếm lĩnh được định nghĩa đạo hàm tại một điểm
- Phương pháp: Gợi mở, phát vấn
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
GV yêu cầu học sinh
công nhận định nghĩa
Ghi nhận định nghĩa 2 Định nghĩa đạo hàm tại
một điểm
Trang 2Kiểm tra, chính xác hóa
kĩ thuật giải và kết quả
bài toán
HS Ghi nhận 3 bướctính đạo hàm của hàm
số tại một điểm
Đọc SGK và địnhhình ba bước theo lýthuyết
Vận dụng 3 bước đãđịnh hình thực hiệnnhiệm vụ
Cho y = f(x) xác định trên (a; b)
và x0 (a; b) Nếu tồn tại giớihạn (hữu hạn) 0
0 0
( ) ( ) lim
( ) ( ) lim
B1: Giả sử x là số gia của đối
số tại x0 Tính y = f(x0 + x) – f(x0).B2: Lập tỉ số
y x
B3: Tìm lim 0
x
y x
Giáo viên thuyết trình Theo dõi và ghi nhận 4 Quan hệ giữa sự tồn tại của
đạo hàm và tính liên tục của hàm số
Định lí 1:Nếu y = f(x) có đạo
hàm tại x0 thì nó liên tục tại x0
Chú ý:
a) Nếu y = f(x) gián đoạn tại x0
thì nó không có đạo hàm tại x0
Trang 3b) Nếu y = f(x) liên tục tại x0
thì có thể không có đạo hàm tại
x0.Giáo viên hướng dẫn học sinh về nhà thực hiện HĐ 3 trong khoảng 3 phút
- Lập bảng vẽ đồ thị hàm số
- Dùng định nghĩa tính y '( 1)
- Nhắc lại khái niệm hệ số góc của đường thẳng
- Hướng dẫn học sinh vẽ đường thẳng theo yêu cầu đề toán
Yêu cầu học sinh hoàn thành nhiệm vụ và nộp lại kết quả cho giáo viên vào tiết tiếptheo
Hoạt động 2: (15’) Chiếm lĩnh tri thức về ý nghĩa của đạo hàm
- Mục tiêu: Chiếm lĩnh tri thức về ý nghĩa của đạo hàm
- Phương pháp: Gợi mở, phát vấn, giải quyết vấn đề
Hoạt động của
GV
Hoạt động của HS Ghi bảng
GV thuyết trình
khái niệm tiếp
tuyến của đường
Giáo viên giao
Theo dõi và ghi nhậnkiến thức được theo dõi
Thực hiện yêu cầu củagiáo viên
Dùng kết quả ví dụ trướcthực hiện nhiệm vụ theocặp
5 Ý nghĩa hình học của đạo hàm a) Tiếp tuyến của đường cong phẳng
Cho đường cong (C) và
M0 (C) M là điểm di động trên(C) Vị trí giới hạn M0T (nếu có) củacát tuyến M0M đgl tiếp tuyến của
(C) tại M0 Điểm M0 đgl tiếp điểm Chú ý: Không xét tiếp tuyến song
song hoặc trùng với Oy
b) Ý nghĩa hình học của đạo hàm Định lí 2:Đạo hàm của y = f(x) (C)
tại điểm x0 là hệ số góc của tiếp
tuyến M0T của (C) tại điểm M0(x0;f(x0))
c) Phương trình tiếp tuyến Định lí 3:Phương trình tiếp tuyến
của (C): y = f(x) tại điểm M0(x0;f(x0)) là
y – y0 = f(x0).(x – x0)trong đó y0 = f(x0)
VD: Viết phương trình tiếp tuyến
Trang 46 Ý nghĩa vật lí của đạo hàm a)Vận tốc tức thời:
Câu 8.Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A Hàm số y=cotx có đạo hàm tại mọi điểm mà nó xác định
B Hàm số y=√x có đạo hàm tại mọi điểm mà nó xác định
C Hàm số y=|x| có đạo hàm tại mọi điểm mà nó xác định
D Hàm số y=|x|+√x có đạo hàm tại mọi điểm mà nó xác định
Trang 5d Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà: (3’)
- Biết cách tìm đạo hàm của hàm số tại một điểm theo định nghĩa
- Đọc tiếp bài : “Định nghĩa và ý nghĩa của đạo hàm”
e Rút kinh nghiệm sau khi dạy :
- Về nội dung:
- Về phương pháp:
- Về thời gian:
Trang 6Ngày soạn Ngày dạy: / /2021 / /2021 / /2021 / /2021
- Biết định nghĩa đạo hàm (tại một điểm, trên một khoảng)
- Biết ý nghĩa vật lý và ý nghĩa hình học của đạo hàm
b Về Kĩ năng:
- Tính được đạo hàm của hàm luỹ thừa, hàm đa thức bậc 2 hoặc 3 theo định nghĩa;
- Biết tìm vận tốc tức thời tại một thời điểm của một chuyển động có phương trình
S=f (t ).
c Về thái độ:
-Tích cực hoạt động, trả lời câu hỏi.
-Biết quan sát và phán đoán chính xác, biết quy lạ về quen.
d Về năng lực cần đạt
- Năng lực tư duy và lập luận toán học
- Năng lực giải quyết vấn đề toán học
- Năng lực sử dụng các công cụ và phương tiện toán học
2 Chuẩn bị của GV và HS:
a.Chuẩn bị của GV:Soạn giáo án, bảng phụ.
b.Chuẩn bi của HS: SGK, vở ghi Ôn tập kiến thức đã học về giới hạn của hàm
số
3.Tiến trình bài dạy:
a Kiểm tra bài cũ:5’
Câu hỏi: Tính đạo hàm của hàm số y f x ( ) 2 x2 tại x0 = 3
Trả lời: f(3) = 12.
b Dạy nội dung bài mới:
Hoạt động 1: (5’)Chiếm lĩnh tri thức về khái niệm đạo hàm trên một khoảng
- Mục tiêu: Chiếm lĩnh tri thức về khái niệm đạo hàm trên một khoảng
- Phương pháp: Gợi mở, phát vấn
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Trang 7GV giới thiệu khái
niệm đạo hàm trên
II Đạo hàm trên một khoảng
Hàm số y = f(x) đgl có đạo hàm trênkhoảng (a; b) nếu nó có đạo hàm tạimọi điểm x trên khoảng đó.Khi đóhàm số f: (a; b) R
Hoạt động 2: Dạng 1: Tính đạo hàm bằng định nghĩa (10’)
- Mục tiêu: Nắm được các bước tính đạo hàm bằng định nghĩa và tính được các yếu
tố liên quan đến hàm số và đạo hàm của hàm số
- Nhiệm vụ: Nghe, suy nghĩ,thảo luận, trả lời
- Phương thức: Hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm
- Nhóm 1+3: với
' 0
1 4
f x
Trang 8
- Nhóm 2+4: với
' 0
1 9
f x
Tính x0và y0
y
Nhóm 2+4: x 0 3và 0
1 3
y
Hoạt động 3: Dạng 3: Bài toán ứng dụng (10’)
- Mục tiêu: Nắm được ý nghĩa vật lý của đạo hàm
- Nhiệm vụ: Nghe, suy nghĩ, trả lời
- Phương thức: Hoạt động cá nhân
- Sản phẩm: Tính được vận tốc trung bình và vận tốc tức thờicủa chuyển động
+, Nhóm 3: Tính v tb 49,0049 /m s với Δt =0,1st =0,001s
+, Nhóm 4: Tính vận tốc tức thời v t 49 /m s tại t = 5s
c,Củng cố, luyện tập (13’) Câu hỏi trắc nghiệm
Trang 9- Xem lại các bài tập đã chữa và hoàn thiện vào vở bài tập
- Làm thêm bài tập trong SBT
- Đọc trước bài quy tắc tính đạo hàm
e Rút kinh nghiệm sau khi dạy :
Số nghiệm của phương trình f x 4 là baonhiêu?
Trang 10C 2 D Nhiều hơn 2 nghiệm.
Bài 5. Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số y2x3 3x22 tại điểm có
Bài 10. Cho hàm số y x 3 6x29x1 có đồ thị ( )C Phương trình tiếp tuyến của
( )C tại điểm có tung độ bằng y 0 15 là
24 39
y x
Bài 11. Cho hàm số y x 3 4x2 3x 3 có đồ thị (C) Có bao nhiêu tiếp tuyến của
đồ thị (C) song song với đường thẳng : 2x y 1 0?
Bài 12. Biết tiếp tuyến của đồ thị hàm số y ax 4 bx2 23 tại điểm A2; 5
vuông góc với đường thẳng x4y 2019 0 Tính 2a b 4
VẬN DỤNG CAO
Trang 11Bài 13. Cho hàm số
1 ( )
A.M(0;1) B.M1 (0;1) và M2 (0; 1)
C.Không tồn tại D.M(0; 1)
Trang 12Ngày soạn Ngày dạy: / /2021 / /2021 / /2021 / /2021
- Tính được đạo hàm của hàm số được cho ở các dạng nói trên
- Lập được phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại một điểm thuộc đồ thị đó
c Về thái độ:
- Tích cực hoạt động, trả lời câu hỏi Biết quan sát và phán đoán chính xác, biết quy
lạ về quen
d, Năng lực cần đạt được:
- Năng lực tư duy và lập luận toán học
- Năng lực giải quyết vấn đề toán học
- Năng lực sử dụng các công cụ và phương tiện toán học
2 Chuẩn bị của GV và HS:
a Chuẩn bị của GV: Giáo án, phiếu HT (nếu cần),…
b Chuẩn bị của HS: Soạn bài trước khi đến lớp, chuẩn bị bảng phụ, …
3 Tiến trình bài dạy:
a.Các hoạt động đầu giờ: (5’)
- Điểm danh: ………… Chia lớp thành 4 nhóm
- Kiểm tra bài cũ: (5’)
Câu hỏi
-Nêu các bước tính đạo hàm bằng định nghĩa của một hàm số y = f(x) tại x tùy ý
- Áp dụng: Dùng định nghĩa tính đạo hàm của hàm số y = x3 tại x tùy ý, từ đó dựđoán đạo hàm của hàm số y = x100 tại điểm x
Đáp án:SGK-103
Dự đoán (xn)’=nxn-1
b Dạy nội dung bài mới:
HĐ1: Tìm hiểu đạo hàm của hàm số y = x n với n , n 1:(10’)
Trang 13- Mục tiêu: Chiếm lĩnh tri thức về đạo hàm của hàm số y = xn
- Nhiệm vụ: Hoạt động nhóm
- Phương thức : Hoạt động nhóm
- Sản phẩm: Nêu được định lí về đạo hàm của hàm số y = xn
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Dự kiến câu trả lời
Yêu cầu học sinh vận dụng
kết quả ghi nhận được thực
hiện nhiệm vụ
Nghe và nhận nhiệmvụ
1.Định lí 1 :
Hàm số y = xn
n ,n 1có đạo hàmtại mọi x và
(xn)’=nxn-1
3.Nhận xét(c)’ = 0, với c là hằng số;(x)’ = 1
Ví dụ:
Tính đạo hàm của cáchàm số sau:
y=x7; y=x3; y=x100; y =x2021
HĐ2: Tìm hiểu đạo hàm của hàm số y x tại mọi x dương: (10’)
- Mục tiêu: Chiếm lĩnh tri thức về đạo hàm của hàm số y x
- Nhiệm vụ: Hoạt động nhóm
- Phương thức : Hoạt động nhóm
- Sản phẩm: Nêu được định lí về đạo hàm của hàm số y x
Ghi nhận kiếnthức
Định lí 2: (SGK)
HĐ 3 Tính đạo hàm củahàm số f(x) = x tại x = -3;
x = 4?
Trả lời:
Tại x = -3 hàm số không cóđạo hàm
Tại x = 4 hàm số có đạo
Trang 14HĐ3: Tìm hiểu về đạo hàm của tổng, hiệu, tích, thương:(10’)
- Mục tiêu: Chiếm lĩnh tri thức về đạo hàm của tổng, hiệu, tích, thương
- Nhiệm vụ: Hoạt động nhóm
- Phương thức : Hoạt động nhóm
- Sản phẩm: Nêu được định lí về đạo hàm của tổng, hiệu, tích, thương
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Dự kiến câu trả lời đúng của
Bước 3 : Yêu cầu học
sinh báo cáo kết quả thảo
Hướng dẫn học sinh lấy
ví dụ minh họa đảm bảo
theo đúng cấu trúc của
công thức vừa được
khẳng định
Nghe và nhận nhiệmvụ
Thực hiện nhiệm vụBáo cáo két quả
Nghe đánh giá củaGV
Ghi nhận kiến thức
1.Định lí 3:
Giả sử u = u(x), v = v(x) là cáchàm số có đạo hàm tại điểm xthuộc khoảng xác định Ta có:(u + v)’ = u’ + v’ (1)(u - v)’ = u’ - v’ (2)(u.v)’ = u’v + v’u (3)
y = 5x3 – 2x5; y = -x3 x.Trả lời:
Trang 157 (2x 1) D) 2
1 (2x 1)
17 (x 5) D) - 2
19 (x 5)
3 (x 2) D)-1 + 2
3 (x 2)
-Xem lại các bài tập đã giải, xem lại và học lí thuyết theo SGK
- Soạn trước phần lý thuyết còn lại của bài “Quy tắc tính đạo hàm”
- Làm các bài tập 1 và 2 trong SGK trang 162 và 163
e Rút kinh nghiệm sau khi dạy :
- Về nội dung:
- Về phương pháp:
- Về thời gian:
Trang 16Ngày soạn Ngày dạy: / /2021 / /2021 / /2021 / /2021
- Tính được đạo hàm của hàm số được cho ở các dạng nói trên
- Lập được phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại một điểm thuộc đồ thị đó
c Về thái độ:
- Tích cực hoạt động, trả lời câu hỏi Biết quan sát và phán đoán chính xác, biết quy
lạ về quen
d, Năng lực cần đạt được:
- Năng lực tư duy và lập luận toán học
- Năng lực giải quyết vấn đề toán học
- Năng lực sử dụng các công cụ và phương tiện toán học
2 Chuẩn bị của GV và HS:
a Chuẩn bị của GV: Giáo án, phiếu HT (nếu cần),…
b Chuẩn bị của HS: Soạn bài trước khi đến lớp, chuẩn bị bảng phụ, …
3 Quy trình tổ chức hoạt động cho học sinh
Các hoạt động đầu giờ (5’)
- Điểm danh : Chia lớp thành các nhóm
a.Kiểm tra bài cũ : GV chia nhóm hoạt động theo bàn kết hợp kiểm tra ngẫu nhiên
một vài em học sinh
Trang 17b Dạy nội dung bài mới:
*) Đặt vấn đề: Nếu tính đạo hàm của hàm số thì có phải khaitriển như trên không? Hay còn có một cách tính khác?”
HĐ1: Tìm hiểu về hàm số hợp: (15’)
- Mục tiêu: Nắm được khái niệm hàm hợp
- Phương pháp: gợi mở vấn đáp, phát vấn, mô tả bằng hình ảnh
- Nhiệm vụ: thảo luận và trả lời các câu hỏi
- Phương thức thực hiện: giáo viên giao nhiệm vụ HS thảo luận trong nhóm để trảlời
Bước 3 Yêu cầu HSbáo
cáo kết quả thảo luận
Bước 4 Đánh giá kết quả
thực hiện nhiệm vụ
Nhận nhiệm vụ
HS thực hiệnnhiệm vụ
HSthảo luận, báocáo kết quả
Nghe GV đánhgiá kết quả thựchiện nhiệm vụhọc tập củanhóm
II Đạo hàm của hàm hợp:
1 Hàm hợp: (SGK)u= g(x) là
hàm số của x, xác định trênkhoảng (a; b) và lấy giá trị trênkhoảng (c; d); hàm số y = f(u) xácđịnh trên khoảng (c; d) và lấy giátrị trên R theo quy tắc sau:
Trang 18Phương pháp kiểm tra
đánh giá: Qua câu trả lời
HS thảo luậntheo nhóm vàbáo cáo kết quả
HS nhận xét, bổsung và sửa chữaghi chép
HĐ2: Tìm hiểu về đạo hàm của hàm số hợp: (15’)
- Mục tiêu: Nắm được định lý về đạo hàm của hàm hợp
- Phương pháp: gợi mở vấn đáp, phát vấn, mô tả bằng hình ảnh
- Nhiệm vụ: thảo luận và trả lời các câu hỏi
nhóm thảo luận tìm lời
giải .Bước 1 Chuyển
Bước 3 Yêu cầu HSbáo
cáo kết quả thảo luận
HS chú ý theo dõi trênbảng để lĩnh hội kiếnthức…
HS thảo luận theonhóm và báo cáo kếtquả
HS nhận xét, bổ sung
*Định lí 4: SGK
Trang 19GV yêu cầu HS cả lớp
xem bảng tóm tắt các
công thức đạo hàm trong
SGK T162
và sửa chữa ghi chép
c Củng cố, luyện tập: (5’) Câu hỏi trắc nghiệm
GV Chiếu các Sides câu hỏi trắc nghiệm lên cho các nhóm thảo luận và báo cáo kết quả.
d Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà:(5’)
- Xem lại và học lý thuyết theo SGK, nắm chắc các công thức tính đạo hàm thườnggặp
Trang 20- Làm các bài tập 1 đến 5 trong SGK trang 162 và 163.
- GV Hướng dẫn học sinh giải các bài tập trong SGK
Trang 21e Rút kinh nghiệm sau khi dạy :
- Về nội dung:
- Về phương pháp:
- Về thời gian:
Trang 22Ngày soạn Ngày dạy: / /2021 / /2021 / /2021 / /2021
- Tính được đạo hàm của hàm số được cho ở các dạng nói trên
- Lập được phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại một điểm thuộc đồ thị đó
c Về thái độ:
- Tích cực hoạt động, trả lời câu hỏi Biết quan sát và phán đoán chính xác, biết quy
lạ về quen
d, Năng lực cần đạt được:
- Năng lực tư duy và lập luận toán học
- Năng lực giải quyết vấn đề toán học
- Năng lực sử dụng các công cụ và phương tiện toán học
2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
a GV: Giáo án, phiếu HT (nếu cần),…
b HS: Soạn bài trước khi đến lớp, chuẩn bị bảng phụ, …
3 Tiến trình bài học:
a Kiểm tra bài cũ: (5’)
Câu hỏi Cho hàm số y=f (x ) xác định và có đạo hàm trên (a ; b ), x0∈ (a ;b ) Nêu côngthức phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=f ( x ) tại điểm M0¿ ?
Trả lời: y=f '
(x0) (x−x0)+f (x0)
b Dạy nội dung bài mới:
HĐ1: Củng cố quy tắc tính đạo hàm và ý nghĩa hình học của đạo hàm:(10’)
- Mục tiêu: Biết ý nghĩa hình học của đạo hàm
- Phương pháp: Hoạt động nhóm
- Nhiệm vụ: thảo luận và thống nhất phương án trả lời
- Sản phẩm: trả lời tại chỗ, lời giải bài toán
- Tiến trình thực hiện
Trang 23Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
- Ghi nhận kiến thức
Bài 5 trang 156 SGK
a) Ta có x0 1,y0 1Bằng định nghĩa ta tínhđược y '( 1)3
Vậy PT tiếp tuyến cần tìmlà:
Vậy PT tiếp tuyến cần tìmlà:
HĐ2: Luyện tập quy tắc tính đạo hàm và ý nghĩa hình học của đạo hàm:(10’)
- Mục tiêu: Biết ý nghĩa hình học của đạo hàm
- Phương pháp: Hoạt động cá nhân độc lập
- Nhiệm vụ: Giải toán
- Sản phẩm: trả lời tại chỗ, lời giải bài toán
- Tiến trình thực hiện
Trang 24- Giáo viên giao nhiệm
vụ cho học sinh
- Gọi đại diện 3 học sinh
lên bảng thực hiện nhiệm
vụ
- Giáo viên quan sát, theo
dõi quá trình thực hiện
nhiệm vụ của học sinh
trong lớp
- GV giải đáp thắc nếu có
của học sinh
- Gọi đại diện học sinh
nhận xét, bổ sung lời giải
các bài toán trên bảng
Vậy PT tiếp tuyến cần tìmlà:
2
ta có
PT tiếp tuyến cần tìm là:
Trang 26d Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà:(5’)
- Xem lại các bài tập đã học, nắm chắc các công thức tính đạo hàm đã học;
- Làm bài tập 2, 3, 4, 5 (Trang 163)
Trang 27e Rút kinh nghiệm sau khi dạy :
- Về nội dung:
- Về phương pháp:
- Về thời gian:
Trang 28Ngày soạn Ngày dạy: / /2021 / /2021 / /2021 / /2021
- Tính được đạo hàm của hàm số được cho ở các dạng nói trên
- Lập được phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại một điểm thuộc đồ thị đó
c Về thái độ:
- Tích cực hoạt động, trả lời câu hỏi Biết quan sát và phán đoán chính xác, biết quy
lạ về quen
d, Năng lực cần đạt được:
- Năng lực tư duy và lập luận toán học
- Năng lực giải quyết vấn đề toán học
- Năng lực sử dụng các công cụ và phương tiện toán học
2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
a GV: Giáo án, phiếu HT (nếu cần),…
b HS: Soạn bài trước khi đến lớp, chuẩn bị bảng phụ, …
3 Tiến trình bài học:
a Kiểm tra bài cũ: (5’)
Câu hỏi: Tính đạo hàm của hàm số:
a) 2
2 1
x y
x ; b)y 2 5 x x2Đáp án: a)
x y
2 2 5
x y
x x
b Dạy nội dung bài mới:
HĐ1: Củng cố cách tìm đạo hàm qua sử dụng các công thức đạo hàm của tổng, hiệu, tích, thương: (10’)
- Mục tiêu: nắm chắc các công thức của đạo hàm tổng ,hiệu ,tích thương
- Phương pháp: gợi mở,giải quyết vấn đề
Trang 29Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
HS nhận xét, bổ sung
và sửa chữa ghi chép
HS trao đổi và rút rakết quả:
2a) y’ =x4-12x2 +2;
d)y’ =-63x6 + 120x4
Bài tập 2: SGK
Tìm đạo hàm của các hàmsố:
- Mục tiêu: vần dụng linh hoạt các công thức tính đạo hàm
- Phương pháp: gợi mở, giải quyết vấn đề
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
GV cho HS các nhóm thảo
luận để tìm lời giải bài tập
3
Gọi HS đại diện lên bảng
trình bày lời giải và gọi
HS nhận xét, bổsung và sửa chữaghi chép…
HS trao đổi và rút rakết quả:
2
2 2
2
2 2
Trang 30- Mục tiêu: nắm chắc cách tính đọa hàm từ đó củng cố giải bất phương trình
- Phương pháp: gợi mở,hoạt động nhóm, giải quyết vấn đề
GV cho HS thảo luận
HS thảo luận theo nhóm và
cử đại diện lên bảng trìnhbày lời giải (có giải thích)
HS nhận xét, bổ sung và sửachữa ghi chép…
HS trao đổi và rút ra kết quả:
a) x<0 hoặc x > 2;
b) 1 2 x 1 2.
Bài tập 5: SGK
Cho hàm số yx3 3x2 2.Tìm x để:
a)y’ > 0; b) y’ < 3.Trả lời:
2
16
x y
2
16
x y
2
16
x y
2
16
x y
x x
Trang 31d Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà:(2’)
- Xem lại các bài tập đã học, nắm chắc các công thức tính đạo hàm đã học;
- Soạn trước bài mới: “Đạo hàm của hàm số lượng giác”
e Rút kinh nghiệm sau khi dạy :
- Về nội dung:
- Về phương pháp:
- Về thời gian:
Trang 32Ngày soạn Ngày dạy: / /2021 / /2021 / /2021 / /2021
- Năng lực tư duy và lập luận toán học
- Năng lực giải quyết vấn đề toán học
- Năng lực sử dụng các công cụ và phương tiện toán học
2 Chuẩn bị của GV và HS:
a Chuẩn bị của GV: Giáo án, phiếu HT (nếu cần),…
b Chuẩn bị của HS: Soạn bài trước khi đến lớp, chuẩn bị bảng phụ, …
2 Chuẩn bị của GV và HS
a Giáo viên: Giáo án, đồ dùng dạy học.
b Học sinh:Tìm hiểu bài ở nhà, chuẩn bị bảng phụ
3.Quy trình tổ chức hoạt động cho học sinh:
*Các hoạt động đầu giờ (5’)
- Điểm danh : ………… Chia lớp thành 4 nhóm
- Kiểm tra bài cũ: (5’)
* Câu hỏi: Nêu các bước tính đạo hàm bằng định nghĩa của một hàm số y = f(x) tại
x tùy ý
* Đáp án: SGK (149)
b Dạy nội dung bài mới :
Trang 33- HĐ 1: Giáo viên dành 1 phút hướng dẫn học sinh cách dùng máy tính để tính, chú
ý việc dùng đúng đơn vị; sau khi tính có thể rút ra nhận xét
HĐ1: Chiếm lĩnh tri thức về giới hạn của
- Nhiệm vụ: Thảo luận và trả lời các câu hỏi
- Phương thức thực hiện: giáo viên giao nhiệm vụ HS tiếp nhận định lý 1 và nghiêncứu ví dụ 1, ví dụ 2 trong SGK
- Sản phẩm: Biết (không chứng minh): 1
sin lim
HĐ2: Chiếm lĩnh tri thức về đạo hàm của hàm số y = sinx: (12’)
- Mục tiêu: Học sinh nắm được được đạo hàm của hàm y = sinx và đạo hàm hàmhợp của hàm sin
- Nhiệm vụ: Thảo luận và trả lời các câu hỏi
- Phương thức thực hiện: Giáo viên giao nhiệm vụ HS thảo luận trong nhóm để trảlờì và trình bày cách giải bài tập 2
- Sản phẩm: Trả lời trên giấy A0
- Tiến trình thực hiện
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Dự kiến câu trả lời đúng
của HS Bước 1 Chuyển giao
HS: Dựa vào định lí 2
và công thức tính đạohàm của hàm hợp tacó:
sinu'u'.cosu
HS chú ý theo dõi đểlĩnh hội phương phápgiải
2.Hàm của hàm số y = sinx: *Định lí 2: SGK.
Hàm số y = sinx có đạo hàmtại mọi x Rvà
sinx'c xosChứng minh: SGK
Chú ý: Nếu y = sin u và
u = u(x) thì:
Trang 34sinu với u = u(x).
3 GV lấy ví dụ minh họa
và hướng dẫn HS giải
4 GVnêu ví dụ áp dụng
và yêu cầu HS các nhóm
thảo luận tìm lời giải
Bước 2 Yêu cầu HS
thực hiện nhiệm vụ
Bước 3 Yêu cầu HSbáo
cáo kết quả thảo luận
Nghe GV đánh giá kếtquả thực hiện nhiệm
vụ học tập của nhóm
sinu'u'.cosu
Ví dụ áp dụng:
Tính đạo hàm của các hàm sốsau:
HĐ3: Chiếm lĩnh tri thức về đạo hàm của hàm số y = cosx:(10’)
- Mục tiêu: Học sinh nắm được đạo hàm của hàm y = cosx và đạo hàm hàm hợpcủa hàm cosin
- Nhiệm vụ: Thảo luận và trả lời các câu hỏi
- Phương thức thực hiện: Giáo viên giao nhiệm vụ HS thảo luận trong nhóm để trảlờì và trình bày cách giải bài tập 2
- Sản phẩm: Trả lời trên giấy A0
- Tiến trình thực hiện
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Dự kiến câu trả lời đúng
của HS Bước 1 Chuyển giao
HS thảo luận theo nhóm
để tìm lời giải của ví dụ
HĐ 2 và cử đại diện lênbảng trình bày
HS nhận xét, bổ sung vàsửa chữa ghi chép
HS: Dựa vào định lí 3 vàcông thức tính đạo hàmcủa hàm hợp ta có:
cosu' u'.sinu
2 Hàm của hàm số y = cosx:
Ví dụ HĐ2: SGK *Định lí 3: SGK.
Hàm số y = cosx có đạohàmtại mọi x Rvà
c xos ' sinx
Chú ý: Nếu y = cosu
và u = u(x) thì:
c uos ' u'.sinu