Hoạt động 3: cho ABC có C = 90 và các cạnh AC = 9, CB = 5 a).Tính b).Tính cạnh AB, góc A của ABC Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung Thời gian cho hoạt động này là: 10phút Giao nhiệm vụ cho học sinh Gọi học sinh nhắc lại các kiến thưc liên quan Hướng dẫn học sinh làm bài Gọi học sinh trình bày bài Gọi học sinh nhận xét bài Chính xác hóa bài tập Nhận xét cho học sinh rút ra phương pháp giải các bài tập dạng này Nghe, hiểu nhiệm vụ. nhớ lại kiến thức liên quan Hoạt động nhóm,(hoạt động cá nhân). Trình bày bài tập. nhận xét bài bạn Chỉnh sửa, hoàn thiện. Ghi nhận kiến thức =| |.| |.cosA = AB. AC. = 81 AB = , A
Trang 1b Về kỹ năng: Rèn luyện kó năng tính cạnh , góc trong tam giác, tính diện tích tam giác
c) Về thái độ:
Phát triển tư duy trừu tượng, khái quát hóa, tư duy lôgic,…
Học sinh có thái độ nghiêm túc, say mê trong học tập, biết quan sát và phán đoán chính xác, biết quy lạ về quen
2 CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
a giáo viên: + giáo án đồ dùng dạy học
+ bảng phụ(nếu có) phấn bảng
b học sinh: + sách giáo khoa, đồ dùng học tập,
+ chuyển bị trước nội dung bài mới
3 TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
a Kiểm tra bài cũ, Đặt vấn dề bài mới:
kết hợp trong bài dạy
b Dạy nội dung bài mới:
hoạt động 1:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Thời gian cho hoạt động này là:10phút
Giao nhiệm vụ cho học sinh
Gọi học sinh nhắc lại các
kiến thưc liên quan
Hướng dẫn học sinh làm bài
Gọi học sinh trình bày bài
Gọi học sinh nhận xét bài
Chính xác hóa bài tập
Nhận xét cho học sinh rút ra
phương pháp giải các bài
tập dạng này
- Nghe, hiểu nhiệm vụ
- nhớ lại kiến thức liênquan
-Hoạt động nhóm,(hoạtđộng cá nhân)
2 cos
2
b c a A
bc
a c b B
ac
a b c C
ab
+ −
= + −
= + −
Trang 2Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Thời gian cho hoạt động này là:10phút
Giao nhiệm vụ cho học sinh
Gọi học sinh nhắc lại các
kiến thưc liên quan
Hướng dẫn học sinh làm bài
Gọi học sinh trình bày bài
Gọi học sinh nhận xét bài
Chính xác hóa bài tập
Nhận xét cho học sinh rút ra
phương pháp giải các bài
tập dạng này
- Nghe, hiểu nhiệm vụ
- nhớ lại kiến thức liênquan
- Hoạt động nhóm, (hoạtđộng cá nhân)
uuuur uuuur uuur
uuuur uuur uuuuruuur
21
VậyµA=600.Hoạt động 3: cho ∆ABC có C = 900
và các cạnh AC = 9, CB = 5a).Tính AB AC.
uuur uuur
b).Tính cạnh AB, góc A của ∆ABC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Thời gian cho hoạt động này là: 10phút
Giao nhiệm vụ cho học sinh
Gọi học sinh nhắc lại các
kiến thưc liên quan
Hướng dẫn học sinh làm bài
Gọi học sinh trình bày bài
Gọi học sinh nhận xét bài
Chính xác hóa bài tập
Nhận xét cho học sinh rút ra
phương pháp giải các bài
tập dạng này
- Nghe, hiểu nhiệm vụ
- nhớ lại kiến thức liênquan
- Hoạt động nhóm,(hoạtđộng cá nhân)
uuuruuur
tính góc CHoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Thời gian cho hoạt động này là: 10phút
Giao nhiệm vụ cho học sinh
Gọi học sinh nhắc lại các
kiến thưc liên quan
Hướng dẫn học sinh làm bài
Gọi học sinh trình bày bài
Gọi học sinh nhận xét bài
Chính xác hóa bài tập
Nhận xét cho học sinh rút ra
phương pháp giải các bài
- Nghe, hiểu nhiệm vụ
- nhớ lại kiến thức liênquan
- Hoạt động nhóm,(hoạtđộng cá nhân)
⇒ uuur uuurAB AC
= 20Tương tự CA CB.
Trang 3tập dạng này - Ghi nhận kiến thức
c Củng cố,luyện tập: (3p’)
+ Cho HS nhắc lại ñinh lí cosin ,
+ Hệ quả, công thức tính đường trung tuyeán của tam giác
d Hướng dẫn học sinh tự học ỏ nhà: (2p’)
xem tieáp ñinh lí sin ,công thức tính diện tích tam giác và làm bài tập SBT
-Xem lại các ví dụ và bài tập đã giải
e Rút kinh nghiệm giờ dạy:
Nội dung: ……….……….………Phương pháp……….……….………
Thời gian…….……….………
Ngày kiểm tra: ……/… /……
Người kiểm tra: ………
Xếp loại giáo án: ………
Trang 4+ Khái niệm về nhị thức bậc nhất , định lý về dấu của nhị thức bậc nhất
+ Cách xét dấu tích , thương của nhị thức bậc nhất
+ Cach bỏ dấu giá trị tuyệt đối trong biểu thức chứa giá trị tuyệt đối của nhị thức bậc nhất
b Kỹ năng:
+ Thành thạo các bước xét dấu nhị thức bậc nhất
+ Hiểu và vận dụng thành thạo các bước lập bảng xét dấu
+ Biết cách vận dụng giải các bất phương trình dạng tích, thương hoặc có chứa giá trị tuyệt đối của nhị thức bậc nhất
c Thái độ:
- Hiểu được các bước giải phương trình
- Quy lạ về quen
2 CHUÂN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
a Giáo viên: - Giáo án, SGK, đồ dùng dạy học
- Các bài tập, phiếu học tập, bảng kết quả mỗi hoạt động
b Học sinh: - Ôn tập nội dung kiến thức về phương trình
- Vở ghi, SGK, đồ dùng học tập
3 TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
a Kiểm tra bài cũ:
kết hợp trong bài dạy
b Dạy nội dung bài mới:
hoạt động 1:
Hoạt động của gv Hoạt động của hs Nội dung
Thời gian cho hoạt động này là:5 phút
Giao nhiệm vụ cho
học sinh
Gọi học sinh nhắc lại
các kiến thưc liên
- Trình bày bài tập
- nhận xét bài bạn
- Chỉnh sửa, hoàn thiện
- Ghi nhận kiến thức
Định lí: Nhị thức f(x) = ax+b ( a≠0) có giá trị cùng dấu với hệ số a khi x nằm trong khoảng (
b a
−
;+∞), trái dấu với hệ số a nếu x nằm
trong khoảng (-∞;
b a
11
x+ + >
−Hoạt động của gv Hoạt động của hs Nội dung
Thời gian cho hoạt động này là:15phút
Giao nhiệm vụ cho
học sinh
Gọi học sinh nhắc lại
- Nghe , hiểu nhiệm vụ
- nhớ lại kiến thức liên
x a
+ <
Trang 5các kiến thưc liên
quan
Hướng dẫn học sinh
làm bài
Gọi học sinh trình
bày bài
Gọi học sinh nhận
xét bài
Chính xác hóa bài
tập
Nhận xét cho học
sinh rút ra phương
pháp giải các bài tập
dạng này
- hoạt động nhóm,(hoạt động cá nhân)
- Trình bày bài tập
- nhận xét bài bạn
- Chỉnh sửa, hoàn thiện
- Ghi nhận kiến thức
Cho
2
x
x
+ = ⇔ = −
− =
Lập bảng xét dấu vế trái của bpt ( )1
x −∞ -3 -1 1/2
x+3 - +
x+1 -
-2x-1 -
-VT - +
⇒ Tập nghiệm của bpt là: ( ; 3) 1;1 2 T = −∞ − ∪ − ÷ b) 2 2 3 1 1 1 x x x+ + > − Lập bảng xét dấu vế trái của bpt ( )2 x −∞ -1 -2/3 1
3x+2 -
-x-1 -
-x+1 - +
VT - +
⇒ Tập nghiệm của bpt là: ( ) 2 1; 1; 3 T = − − ∪ +∞ ÷ Hoạt động 3: Xét dấu biểu thức: f(x)= 3 1 2x 1−x 2 − + Hoạt động của gv Hoạt động của hs Nội dung Thời gian cho hoạt động này là: 10phút Giao nhiệm vụ cho học sinh Gọi học sinh nhắc lại các kiến thưc liên quan Hướng dẫn học sinh làm bài Gọi học sinh trình bày bài Gọi học sinh nhận xét bài Chính xác hóa bài tập Nhận xét cho học sinh rút ra phương pháp giải các bài tập dạng này - Nghe , hiểu nhiệm vụ - nhớ lại kiến thức liên quan - hoạt động nhóm, (hoạt động cá nhân) - Trình bày bài tập - nhận xét bài bạn - Chỉnh sửa, hoàn thiện - Ghi nhận kiến thức f(x)= 3( 2) (2 1) 7 (2 1)( 2) (2 1)( 2) x x x x x x x + − − = + − + − + Trả lời câu hỏi 2: x+7 có nghiệm là x = 7 2x-1 có nghiệm là x = 1 2 x+2 có nghiệm là x = -2 Bảng xét dấu: x -∞ -7 -2
1 2 +
x+7 - 0 + | + | +
2x-1 - | - | - 0 +
x+2 - | - 0 + | +
f(x) - 0 + || - || +
Trang 6Hoạt động 4: : Giải BPT sau:
x + x > x
− + −
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung Thời gian cho hoạt động này là: 10phỳt Giao nhiệm vụ cho học sinh Gọi học sinh nhắc lại cỏc kiến thưc liờn quan Hướng dẫn học sinh làm bài Gọi học sinh trỡnh bày bài Gọi học sinh nhận xột bài Chớnh xỏc húa bài tập Nhận xột cho học sinh rỳt ra phương phỏp giải cỏc bài tập dạng này - Nghe , hiểu nhiệm vụ - nhớ lại kiến thức liờn quan - hoạt động nhúm, (hoạt động cỏ nhõn) - Trỡnh bày bài tập - nhận xột bài bạn - Chỉnh sửa, hoàn thiện - Ghi nhận kiến thức :giải 1 1 1 (1) 1 2 2 ( 4) 0 ( 1)( 2)( 2) x x x x x x x x + > − + − − ⇔ > − + − Bảng xột dấu vế trỏi của (1): x -∞ -2 0 1 2 4 +
x - | - 0 + | + | + | +
x-4 - | - | - | - | - 0 +
x-1 - | - | - 0 + | + | +
x+2 - 0 + | + | + | + | +
x-2 - | - | - | - 0 + | +
Vt - || + 0 - || + || - 0 +
Nghiệm của bpt là -2 < x < 0; 1 < x < 2; 4 < x < +∞. c: Củng cố (3p’) - Cho học sinh nhắc lại cỏc kiến thức cơ bản trong tiết học • Nhấn mạnh: – Cỏch xột dấu nhị thức, giải bất phương trỡnh – Cỏch vận dụng việc xột dấu nhị thức để giải BPT d: Hướng dẫn học sinh làm bài tập về nhà (2p’) - Làm cỏc bài tập SGK và sỏch bài tập e Rỳt kinh nghiệm giờ dạy: Nội dung: ……….……….………
Phương phỏp………….……….………
Thời gian…….……….………
Ngày kiểm tra: ……/… /……
Người kiểm tra: ………
Xếp loại giỏo ỏn ………
Trang 7Phát triển tư duy trừu tượng, khái quát hóa, tư duy lôgic,…
Học sinh có thái độ nghiêm túc, say mê trong học tập, biết quan sát và phán đoán chính xác, biết quy lạ về quen
2 CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
a giáo viên: + giáo án đồ dùng dạy học
+ bảng phụ(nếu có) phấn bảng
b học sinh: + sách giáo khoa, đồ dùng học tập,
+ chuyển bị trước nội dung bài mới
3 TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
a Kiểm tra bài cũ:
kết hợp trong bài dạy
b Dạy nội dung bài mới:
hoạt động 1:
Cho tam giác ABC có b =7 cm, c = 5 cm và cosA=
3
5 a) Tính a, sinA và diện tích S của tam giác ABC
b) Tính đường cao ha xuất phát từ đỉnh A và bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Thời gian cho hoạt động này là:10phút
Giao nhiệm vụ cho học sinh
Gọi học sinh nhắc lại các
kiến thưc liên quan
Hướng dẫn học sinh làm bài
Gọi học sinh trình bày bài
Gọi học sinh nhận xét bài
Chính xác hóa bài tập
Nhận xét cho học sinh rút ra
phương pháp giải các bài
tập dạng này
- Nghe , hiểu nhiệm vụ
- nhớ lại kiến thức liênquan
- hoạt động nhóm,(hoạtđộng cá nhân)
25 254
Trang 84 242sin 2.
5
5 2( )2
a
R A a R
A cm
=
=Hoạt động 2: Cho tam giác ABC biết µA=600, b = 8cm, c = 5cm.
Tính đường cao h và bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC a
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Thời gian cho hoạt động này là:10phút
Giao nhiệm vụ cho học sinh
Gọi học sinh nhắc lại các
kiến thưc liên quan
Hướng dẫn học sinh làm bài
Gọi học sinh trình bày bài
Gọi học sinh nhận xét bài
Chính xác hóa bài tập
Nhận xét cho học sinh rút ra
phương pháp giải các bài
tập dạng này
- Nghe , hiểu nhiệm vụ
- nhớ lại kiến thức liênquan
- hoạt động nhóm,(hoạtđộng cá nhân)
S = bc A
, ta có:0
2
1.8.5.sin 602
=
ta có7.8.5 7 3
Hoạt động 3: Cho tam giác ABC biết a=21cm b, =17cm c, =10cm.
a) Tính diện tích S của tam giác ABC và chiều cao h a
b) Tính bán kính đường tròn nội tiếp r của tam giác
Tính độ dài đường trung tuyến m xuất phát từ đỉnh A của tam giác a
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Thời gian cho hoạt động này là: 10phút
Giao nhiệm vụ cho học
sinh
Gọi học sinh nhắc lại các
kiến thưc liên quan
Hướng dẫn học sinh làm
bài
Gọi học sinh trình bày bài
Gọi học sinh nhận xét bài
Chính xác hóa bài tập
Nhận xét cho học sinh rút
- Nghe , hiểu nhiệm vụ
- nhớ lại kiến thức liênquan
- hoạt động nhóm,(hoạtđộng cá nhân)
.Theo công thức Hê-rông ta có:
Trang 9ra phương pháp giải các
bài tập dạng này
- Ghi nhận kiến thức b) Ta có:
843,5( )24
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Thời gian cho hoạt động này là: 10phút
Giao nhiệm vụ cho học
sinh
Gọi học sinh nhắc lại các
kiến thưc liên quan
Hướng dẫn học sinh làm
bài
Gọi học sinh trình bày bài
Gọi học sinh nhận xét bài
Chính xác hóa bài tập
Nhận xét cho học sinh rút
ra phương pháp giải các
bài tập dạng này
- Nghe , hiểu nhiệm vụ
- nhớ lại kiến thức liênquan
- hoạt động nhóm,(hoạtđộng cá nhân)
bc
+
452
Trang 10-Xem lại các ví dụ và bài tập đã giải.
-Làm bài tập 1 a) SGK
e Rút kinh nghiệm giờ dạy:
nội dung: ……….……….………phương pháp……….……….………thời gian…….……….………
Ngày kiểm tra:……/… /……
Người kiểm tra:………
Xếp loại giáo án:………
Trang 11Phát triển tư duy trừu tượng, khái quát hóa, tư duy lôgic,…
Học sinh có thái độ nghiêm túc, say mê trong
2 CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
a giáo viên: + giáo án đồ dùng dạy học
+ bảng phụ(nếu có) phấn bảng
b học sinh: + sách giáo khoa, đồ dùng học tập,
+ chuyển bị trước nội dung bài mới
3 TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
a Kiểm tra bài cũ:
kết hợp trong bài dạy
b Dạy nội dung bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Thời gian cho hoạt động này là:10phút
Giao nhiệm vụ cho học sinh
Gọi học sinh nhắc lại các
kiến thưc liên quan
Hướng dẫn học sinh làm bài
Gọi học sinh trình bày bài
Gọi học sinh nhận xét bài
Chính xác hóa bài tập
Nhận xét cho học sinh rút ra
phương pháp giải các bài
tập dạng này
- Nghe , hiểu nhiệm vụ
- nhớ lại kiến thức liênquan
- hoạt động nhóm,(hoạtđộng cá nhân)
4 1
Trang 12Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Thời gian cho hoạt động này là:10phút
Giao nhiệm vụ cho học sinh
Gọi học sinh nhắc lại các
kiến thưc liên quan
Hướng dẫn học sinh làm bài
Gọi học sinh trình bày bài
Gọi học sinh nhận xét bài
Chính xác hóa bài tập
Nhận xét cho học sinh rút ra
phương pháp giải các bài
tập dạng này
- Nghe , hiểu nhiệm vụ
- nhớ lại kiến thức liênquan
- hoạt động nhóm,(hoạtđộng cá nhân)
c.cosB=
c b a
b c a
+ −
⇒
Cộng từng vế của (1) và (2) ta có b cosC+c cosB=
222
b) sin2 A=2 sin( 2B−sin2C)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Thời gian cho hoạt động này là: 10phút
Giao nhiệm vụ cho học sinh
Gọi học sinh nhắc lại các
kiến thưc liên quan
Hướng dẫn học sinh làm bài
Gọi học sinh trình bày bài
Gọi học sinh nhận xét bài
Chính xác hóa bài tập
Nhận xét cho học sinh rút ra
phương pháp giải các bài
tập dạng này
- Nghe , hiểu nhiệm vụ
- nhớ lại kiến thức liênquan
- hoạt động nhóm,(hoạtđộng cá nhân)
Trang 13sin 2(sin sin ).
Tam giác ABC vuông tại A có các cạnh góc vuông là b và c Lấy một điểm M trên cạnh BC và cho
·BAM =α Chứng minh rằng: os sin
bc AM
b c α c α
=
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Thời gian cho hoạt động này là: 10phút
Giao nhiệm vụ cho học
sinh
Gọi học sinh nhắc lại
các kiến thưc liên quan
- Nghe , hiểu nhiệm vụ
- nhớ lại kiến thức liên quan
- hoạt động nhóm,(hoạtđộng cá nhân)
-Xem và học lí thuyết theo SGK
-Xem lại các ví dụ và bài tập đã giải
-Làm bài tập 1 a) SGK
e Rút kinh nghiệm giờ dạy:
nội dung: ……….……….………phương pháp……….……….………
thời gian…….……….………
Ngày kiểm tra:……/… /……
Người kiểm tra:………
Xếp loại giáo án:………
Trang 14Phát triển tư duy trừu tượng, khái quát hóa, tư duy lôgic,…
Học sinh có thái độ nghiêm túc, say mê trong học tập, biết quan sát và phán đoán chính xác, biết quy lạ về quen
2 CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
a giáo viên: + giáo án đồ dùng dạy học
+ bảng phụ(nếu có) phấn bảng
b học sinh: + sách giáo khoa, đồ dùng học tập,
+ chuyển bị trước nội dung bài mới
3 TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
a Kiểm tra bài cũ: (5p’)
+ ĐK để tam thức f(x)=ax2 + bx + c luôn dương hoặc âm với ∀ x ∈ R
ĐA: + Để tam thức luôn dương với ∀ x thì
a 00
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Thời gian cho hoạt động này là:5 phút
Giao nhiệm vụ cho học
sinh
Nhắc lại định lý vè đấu
của tam thức bậc hai
Gọi học sinh trình bày bài
Gọi học sinh nhận xét bài
- Nghe , hiểu nhiệm vụ
- nhớ lại kiến thức liênquan
- hoạt động nhóm,(hoạtđộng cá nhân)
- Trình bày
- nhận xét bài bạn
- Chỉnh sửa, hoàn thiện
- Ghi nhận kiến thức
Định lý về dấu của tam thức bậc hai
Dấu của tam thức bậc hai
• Cho f(x) = ax 2 + bx + c
(a≠0), ∆ = b 2 – 4ac.
+ ∆ < 0 ⇒ a.f(x) > 0, x ∈ R + ∆ = 0 ⇒ a.f(x) > 0, x ≠ 2
b a
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Thời gian cho hoạt động này là: 15phút
Giao nhiệm vụ cho học
sinh
- Nghe , hiểu nhiệm vụ
- nhớ lại kiến thức liên
a) 3x2 - 2x + 1
Ta có: a = 3 > 0 ; ∆' = (1)2 - 3.1 = -2 < 0
Trang 15Gọi học sinh nhắc lại các
kiến thưc liên quan
∀x∈ (-∞; -1) ∪ (5; +∞)f(x) > 0 ∀x∈ ( -1 ; 5)
∀x∈( -∞; 3
2
−) ∪( 2; +∞)tam thức luôn âm ∀x∈( 3
2
−
; 2)Hoạt động 3: giải các bất phương trình:
a) 2x2 - 5x + 2 < 0 b) - 5x2 + 4x + 12 < 0
c) 16x2 + 40x + 25 > 0 d) - 2x2 + 3x - 7 > 0
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Thời gian cho hoạt động này là: 15phút
Giao nhiệm vụ cho học
sinh
Gọi học sinh nhắc lại
các kiến thưc liên quan
- Nghe , hiểu nhiệm vụ
- nhớ lại kiến thức liênquan
- hoạt động nhóm,(hoạtđộng cá nhân)
∆ = 9 > 0 ⇒ tam thức 2x2 - 5x + 2
có hai nghiệm: x1 = 2
1, x2 = 2
mà tam thức phải trái dấu với hệ số a = 2 >
0 nên tập nghiệm của BPT là (2
1
; 2)b) - 5x2 + 4x + 12 < 0
∆' = 64 = 82⇒ tam thức có hai nghiệm hainghiệm phân biệt : x1 = 2 ; x2 = - 5
6
vì tam thức phải cùng dấuvới hệ số a = - 5
< 0nên tập nghiệm của BPT là (-∞; -5
6 ) ∪ (2;+∞)
5