Vận dụng được các quy tắc khai phương một thương và chia hai căn bậc hai để tính toán và biến đổi biểu thức.. Bài mới : * Qua phép so sánh trên ta rút ra được kết luận: Căn của một th
Trang 1
Bài 4 :
Liên Hệ Giữa Phép Chia Và Phép Khai Phương
I.MỤC TIÊU :
HS nắm được nội dung định lí về lien hệ giữa phép chia và phép khai phương
Vận dụng được các quy tắc khai phương một thương và chia hai căn bậc hai để tính toán và biến đổi biểu thức
II.PH ƯƠNG TIỆN :
GV: Bảng phụ : quy tắc khai phương và quy tắc chia hai căn thức
HS : Xem trước bài học này ở nhà
III.CÁC B ƯỚC LÊN LỚP :
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
1)- a) Tính
25
16
; 25 16
- b) So sánh
25
16 ' 25
16
va
3 Bài mới :
* Qua phép so sánh trên ta
rút ra được kết luận: Căn
của một thương bằng thương
các căn
* HS xem thêm phần chững minh trong SGK 1) Định lí :Với số a không âm và số b dương, ta có
:
b
a b
a =
* Từ định lí trên, ta phát
biểu bằng lời như thế nào?
Muốn khai phương một
thương ta có thểt làm như
thế nào?
* Muốn khai phương một thương b a ta có thể khai phương từng số a và b rồi lấy kết quả thứ nhất chia kết quả thứ hai
* Bài tập ?2 / SGK
2) Áp dụng : a) Quy tắc khai phương một thương:
Muốn khai phương một thương b a (trong đó a≥ 0 ,b> 0), ta có thể lần lượt khai phương từng số a và b, rồi lấy kết quả thứ nhất chia cho kết quả thứ hai
VD1: Khai phương các thương sau:
15
6 4
5 : 6
3 16
25 : 36
9 16
25 : 36
9 )
12
5 144
25 144
25 )
=
=
=
=
=
b a
Trang 2Giáo viên Học sinh Trình bày bảng
* Muốn chia hai căn thức ta có
thể làm ntn ?
* Muốn chia hai căn thức ta chia hai số dưới dấu căn rồi khai phương kết quả đó
b) Quy tắc chia hai căn thức bậc hai:
Muốn chia căn bậc hai của số a không âm cho căn bậc hai của số b dương, ta có thể chia số a cho số b rồi khai phương kết quả đó
* GV hướng dẫn HS cách
giải vídụ 2 / SGK
* Bài tập ?3 / SGK
VD2: Tính:
35 5 7 25 49
25 49 8
1 3 : 8
49 8
1 3 : 8
49 )
2 4 20
80 20
80 )
=
=
=
=
=
=
=
=
b a
* GV giới thiệu phần tổng
quát / SGK
* GV hướng dẫn HS cách
giải vídụ 3 , câu a/ SGK
* HS xem thêm phần tổng quát SGK
* 1 HS lên bảng làm câu b
* Bài tập ?4 / SGK
Tổng quát: A là biểu thức không âm,
B là biểu thức dương ta có:
B
A B
A =
VD3: Rút gọn biểu thức sau:
) 0 (
3 9 2
18 2
18
) 0 ( 3
9 )
|
| 5
2 5
|
| 2 5
) 2 ( 25
4 )
2
2 2
>
=
=
=
>
⋅
=
=
=
a voi b
b b
b
b b
b b
a a
a a
a
4 Củng cố :
HS nhắc lại quy tắc khai phương một thương, quy tắc chia hai căn bậc hai
Bài tập : 28a,b ; 29ab ; 30a / SGK
5 Lời dặn :
Học thuộc lòng quy tắc khai phương một thương, quy tắc chia hai căn bậc hai
BTVN : 28cd, 29cd, 30bcd, 31, 32, 33, 34 / SGK
4 bảo vệ CSVC
IV Rút kinh nghiệm sau tiết dạy
Thầy :………
………
Trị : ……….
………
Trang 3LUYÊN TẬP
I.MỤC TIÊU :
Củng cố quy tắc khai phương một thương, chia hai căn bậc hai
HS thực hành khai phương một thương, chia hai căn bậc hai
II.PH ƯƠNG TIÊN : GV : Không
HS : Làm các bt đã dặn tiết trước
III.CÁC B ƯỚC LÊN LỚP :
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
1)- Muốn khai phương một thương ta làm ntn?
- BT 28cd, 29cd / SGK
3 Bài mới :
* GV gọi 4 HS lên bảng
cùng một lúc tính các
căn thức
* Câu c : Tử thức trong
dấu căn có dạng HĐT
nào ?
* Câu d : Tử và mẫu
trong dấu căn có dạng
HĐT nào ?
* Bài tập 32 / SGK
* 4 HS lên bảng làm
Các HS còn lại theo dỏi, nhận xét và sửa sai nếu có HS làm sai
* Tử thức có dạng hiệu
2 bình phương
* Tử , mẫu thức có dạng hiệu hai bình
15 29
15 841
225 841
73
225 73
) 384 457 ).(
384 457 (
) 76 149 ).(
76 149 ( 384
457
76 149 )
5 , 8 2
17 2
17 2
17 164
289 41
164
) 124 165 ).(
124 165 ( 164
124 165
)
08 , 1 10
9 10 12
100
81 100
144 100
81 100
144 81
, 0 44 , 1
) 4 , 0 21 , 1 (
44 , 1 4 , 0 44 , 1 21 , 1 44 , 1 )
24
7 10 3 4
7 5 100 9 16
1 49 25 100
9 16
1 49 25
100
1 9
49 16
25 01
, 0 9
4 5 16
9 1 )
2 2
2 2
2 2
2
2 2
2
2 2
=
=
=
=
+
−
+
−
=
−
−
=
=
=
=
=
+
−
=
−
=
⋅
=
⋅
=
⋅
=
=
−
=
−
=
=
=
=
⋅
⋅
=
⋅
⋅
d c
b a
* GV gọi 1 HS lên làm
câu a
* Gv hướng dẫn chửa
nhanh câu b
* Bài tập 33 / SGK
* 1 HS lên làm câu a
* Câu c, d tương tự HS
3 5 1
3 5 ) 1 (
3 3 3 3 2 ) 1 (
3
27 12 3 3 )
5 25
2
50 2
50
50
2 0 50
2 )
=
⇔
= +
⇔
= +
⇔
= +
⇔ +
= +
⇔
+
= +
=
⇔
=
⇔
=
⇔
=
⇔
=
⇔
=
−
x x
x
x x
x b
x x
x x
x x
a
Trang 4* GV gọi 2 HS lên bảng
làm
* Bài tập 34 / SGK
* 2 HS lên bảng làm, các
HS còn lại xem xét và sửa chửa sai xót nếu có
* Câu c, d HS về nhà làm
) 3 ( 3 16
) 3 (
9 16
) 3 ( 9
) 3 ( 48
) 3 ( 27 )
3 3
3
) 0 , 0 (
3 )
2 2
2
2 2 4 2 2
4 2 2
−
=
−
=
−
=
>
−
=
⋅
=
⋅
=
≠
<
⋅
a a
a
a
a b
ab
ab b a ab
b a b a ab a
* Bài tập 35 / SGK
* 1 HS lên bảng làm câu a
+ Câu b HS về nhà làm 12 5
9 3 9
3
9
| 3
|
81 )
3 ( 9 ) 3 (
−
=
=
⇔
−
=
−
=
−
⇔
=
−
⇔
=
−
⇔
=
−
x hay x
x hay x
x
x x
a
* GV cho HS làm lại tại
chỗ khoảng 2 phút Sau đó
gọi lần lượt gọi HS đứng
tại chỗ nhận xét sự đúng
sai của các khẳng định
* Bài tập 36 / SGK
* HS đứng tại chỗ nhận xét sự đúng sai của các khẳng định
a) Đúng b) Sai c) Đúng d) Đúng
4 Củng cố :
HS nhắc lại quy tắc khai phương một tích, khai phương một thương
HS nhắc lại quy tắc nhân hai căn bậc hai, chia hai căn bậc hai
5 Lời dặn :
Xem lại các quy tắc khai phương một tích, khai phương một thương, quy tắc nhân hai căn bậc hai, chia hai căn bậc hai
Làm tiếp các bài tập còn lại trong SGK và các bài tập tương tự trong sách bài tập
4 bảo vệ CSVC
IV Rút kinh nghiệm sau tiết dạy
Thầy :………
………
Trị : ……….
………
Trang 5Bài 5:
Bảng Căn Bậc Hai
I.MỤC TIÊU :
HS hiểu được cấu tạo của bảng căn bậc hai
Có kĩ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm
II.PH ƯƠNG TIỆN :
GV: Bảng số với bốn chữ số thập phân (bảng tính căn của Bra-đi-xơ)
HS : Xem trước bài học này ở nhà Mỗi HS phải có bảng số
III.CÁC B ƯỚC LÊN LỚP :
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
1)- Tính a) 1 , 21 b) 1 , 57
3 Bài mới :
GV giới thiệu :
* ( phần kiểm tra) câu a ta có thể biết ngay được
kết quả bằng 1,1 ; đối với câu b, ta cũng dễ dàng
tính được bằng cách sử dụng máy tính bỏ túi
* Tuy nhiên, nếu không có máy tính bỏ túi thì ta
vẫn tìm được căn bậc hai của nó bằng cách dò
trong cuốn “bảng số với bốn chữ số thập phân”
của Bra-đi-xơ Trong cuốn sách đó, bẳng IV dùng
để khai căn bậc hai của bất cứ số dương nào có
nhiều nhất bốn chữ số
* HS chú ý theo dỏi
1) Giới thiệu bảng : (GV đưa bảng lên và giới
thiệu ):
* Bảng căn bậc hai có nhiều hàng và cột Ta quy
ước gọi tên của các hàng (cột) theo số được ghi ở
cột đầu tiên (hàng đâu tiên) của mỗi trang
* Qua bảng này ta dễ dàng dò tìm căn bậc hai của
số không quá 3 chữ số từ 1,00 đến 99,9 được ghi
sẵn ở các cột từ 0 đến 9 Tuy nhiên ta vẫn có thể
tìm được căn của một số có bốn chữ số từ số 1,000
đến số 99,99 bằng cách hiệu chính thêm chữ số
thập phân cuối cùng
* HS xem xét bảng số với 4 chữ số thập phân
2) Cách dùng bảng : (đồng thời trình bày bảng)
a) Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 1 và nhỏ hơn
100 :
* HS thực hành dò bảng tìm căn bậc hai theo sự hướng dẫn của GV
Ví dụ 1 : Tìm
Trang 6* Các em hãy dò hàng 1,5 ngang qua tới cột số 7,
được số mấy ? * HS dò trong bảng trả lời.
Ví dụ 2 : Tìm 39 , 18
* Trước tiên ta tìm 39 , 1 kết quả bằng mấy ?
* Kế đến, Tại giao của hàng 39 và cột 8 hiệu
chính, ta thấy chữ số 6 Ta dùng chữ số 6 này để
hiệu chính chữ số cuối ở số 6,253 như sau :
6,253 + 0,006 = 6,259 (Tức là: lấy chữ số 6 cộng
thêm vào chữ số cuối của số 6,253)
Vậy, 39 , 18 ≈ 6 , 259
* 39 , 1 ≈ 6 , 253
* HS chú ý theo dỏi và thực hiện làm theo sự hướng dẫn của GV
* Bài tập ?1 / SGK
* Bảng tính sẵn căn bậc hai này của Bra-đi-xơ chỉ
cho phép ta tìm trực tiếp được căn bậc hai của số
nhỏ hơn 100 Tuy nhiên ta vẫn có thể dựa vào
bảng số để tìm căn bậc hai của số lớn hơn 100
hoặc nhỏ hơn 1
b) Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 100 :
Ví dụ 3 : Tìm 1680
* Ta phân tích như sau :
8 , 16 10 100 8 , 16 100 8 , 16
16 , 8= ?
Vây 10 1 , 68 = ? 16,8 ≈4,099
99 , 40 099 , 4 10 8 , 16
* Bài tập ?2 / SGK c) Tìm căn bậc hai của số không âm nhỏ hơn 1 :
Ví dụ 4 :Tìm 0 , 00168
* Giống như ở VD3, ta phân tích số 0,00168 như
thế nào ?
* Vậy, 0 , 00168 = ?
* GV giới thiệu nhanh phần chú ý như SGK
* 0,00168 = 16,8 :10000
* =4,0099,00168:100==016,04099,8:10000 ≈ 16,8: 10000
* HS xem phần chú ý /SGK
* Bài tập ?3 / SGK
4 Củng cố :
Bài tập 38, 39 / SGK
5 Lời dặn :
Xem kỹ cách tìm căn bậc hai bằng cách dò tìm trong bảng số Bra-đi-xơ
BTVN : làm thêm 40, 41, 42 / SGK
- 4 bảo vệ CSVC
IV Rút kinh nghiệm sau tiết dạy
Thầy :………
………
Trị : ……….
………
Trang 7Bài 6 :
Biến Đổi Đơn Giản Biểu Thức Chứa Dấu Căn Bậc Hai
I.MỤC TIÊU :
HS biết được cơ sở của việc thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn
Nắm được các kĩ năng đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn
Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức
II.CHUẨN BỊ :
GV: Phép đưa biểu thức vào trong dấu căn
HS : Xem trước bài học này ở nhà
III.CÁC B ƯỚC LÊN LỚP :
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
1)- a) Tính 25 49 b) Với a ≥ 0, b ≥ 0 hãy chứng tỏ a2 b =a b
3 Bài mới :
* Qua câu b ở trên cho ta
phép biến đổi a2 b =a b
Phép này gọi là phép đưa
thừa số ra ngoài dấu căn
* Khi thực hiện các phép tính
đôi khi ta phải đưa biểu thức
dưới dấu căn về dạng thích hợp
hơn mới có thể thực hiện được
* GV giới thiệu phần tổng
quát SGK và hướng dẫn HS
làm VD3 / SGK
* HS đã làm bt?1 / SGK
* HS làm câu b: (y/c phân tích được số 300 thành dạng tích của các số có thể đưa rút căn được
* Bài tập ?2 / SGK
+ 2 HS lên bảng làm Cả lớp làm tại chỗ và lên sửa sai nếu có
* Bài tập ?3 / SGK
+ 2 HS lên bảng làm, cả lớp làm tại chỗ
1) Đưa thừa số ra ngoài dấu căn :
3 10 3 10 3 100 300
)
5 3 5 3 ) : 1
2 2
=
=
=
=
b
a VD
VD2: Rút gọn biểu thức :
7 3 7 ) 1 2 2 ( 7 7 2 7 2
7 7 2 7 2 7 28 7
=
− +
=
− +
=
− +
=
− +
* TỔNG QUÁT :
Với hai biểu thức A, B mà B ≥ 0, ta có
B A B
A2 = | |
Tức là:
+ Nếu A ≥ 0, B ≥ 0 thì A2B =A B
+ Nếu A < 0 , B ≥ 0 thì A2B = −A B
VD3: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
a) 4x2y với x ≥ 0 , y ≥ 0
Ta có
y x y x y x y
x ( 2 ) | 2 | 2
(do x ≥ 0 , y ≥ 0 ) b) 50xy4 = 25 2 x.(y2 ) 2 = 5y2 2x
(do x ≥ 0 , y < 0)
Trang 8* Trong tính toán ta có thể
đưa thừa số ra ngoài dấu
căn Nhưng có lúc ta phải
thực hiện ngược lại đó là
đưa thừa số vào trong dấu
căn
A2 = |A| vậy, A = ?
Lưu ý HS: cho dù A âm
hay dương thì A2 luôn là
không âm biểu thức A ở
đây tuỳ ý có 2 trường hợp
xảy ra
Giới thiệu phần tổng quát
SGK
* GV hướng dẫn HS bài tập
so sánh 2 biểu thức chứa
căn, VD 5 SGK
+ A = A2 ( * HS có thể ghi nhớ đối với câu b, d : chỉ đưa phần số vào trong dấu căn, chớ không đưa dấu vào trong dấu căn)
* Bài tập ?4 / SGK
( 4 HS lên bảng làm cùng lúc, các HS còn lại làm tại chỗ )
2) Đưa thừa số vào trong dấu căn :
+ Với A ≥ 0, B ≥ 0 ta có A B = A2B + Với A < 0, B ≥ 0 ta có A B = − A2B
VD 4 : Đưa thừa số vào trong dấu căn
45 5
9 5
3 5
3 )
44 11 4 11 2 11 2 )
2 2
−
=
−
=
−
=
−
=
=
=
b a
c) 7a2 2a với a ≥ 0
5 4
2 2
2 2 ( 7 ) 2 49 2 98
7a a = a a = a a = a
d)
9
3a ab
− với a, b ≥ 0
b a ab
a ab
a ab
9
9 9
) 3 ( 9
−
VD5 : So sánh 3 7 với 28
* Cách 1: ta có 3 7 = 3 2 7 = 9 7 = 63
Vì 63 > 28 nên 3 7> 28
* Cách 2: ta có 28 = 4 7 = 2 7
Do 3 7 > 2 7 nên 3 7> 28
4 Củng cố :
Bài tập 43abc , dạng tương tự 44, 45ab / SGK
5 Lời dặn :
Xem thật kĩ các cách đưa thừa số ra ngoài dấu căn, cách đưa thừa số vào trong dấu căn / SGK
Xem kĩ các vd / SGK
BTVN : 43de ; 44 ; 45cd ; 46 ; 47 / SGK
bảo vệ CSVC
IV Rút kinh nghiệm sau tiết dạy
Thầy :………
………
Trị : ……….
………
Trang 9Tuần: 5 Ngày soạn:
I.MỤC TIÊU :
Củng cố cách đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn
HS rèn luyện các kĩ năng đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn
Vận dụng được các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức
II.PH ƯƠNG TIỆN :
HS : Làm các bài tập đã dặn tiết trước
III.CÁC B ƯỚC LÊN LỚP :
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
1)- Bài tập 43de; 44 / SGK (Kiểm tra 2 HS)
3 Bài mới :
4 Cũng cố
5 Lời dặn :
Xem lại các bài tập đã sửa và làm tiếp các bài tập còn lại trong SGK
IV Rút kinh nghiệm sau tiết dạy
Thầy :………
………
Trị : ……….
………