Nêu định nghĩa phép biến hình :Qui tắc đặt tương ứng mỗi điểm M của mặt phẳng với một điểm xác định duy nhất M' của mặt phẳng đó được gọi là phép biến hình trong mặt phẳng.. +Tiến trình
Trang 1Ngày soạn:16/08/2015
Tiết :01
PHÉP BIẾN HÌNH-PHÉP TỊNH TIẾN
I MỤC TIÊU :
1.Kiến thức: Hiểu và nắm được khái niệm về phép biến hình
- Nắm vững định nghĩa phép tịnh tiến, cách xác định phép tịnh tiến khi biết véc tơ tịnh tiến
- Nắm vững các tính chất của phép tịnh tiến
- Nắm được biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến
- Học sinh biết vận dụng phép tịnh tiến để giải toán
2.Kỹ năng:
- Nhận biết được môt qui tắc đặt tương ứng mỗi điểm,mỗi hình nào đó có phải là phép biến hình hay không
- Biết dựng ảnh của một điểm ,một đường thẳng, một hình thông qua phép tịnh tiến
3.Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tư duy nhanh nhẹn
II.CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH :
1.Chuẩn bị của giáo viên : Phiếu học tập, bảng phụ, gợi mở, vấn đáp…
2.Chuẩn bị của học sinh: Đọc bài trước bài học
III.HOẠT ĐỢNG DẠY HỌC
1.Ổn định tổ chức: (1') Kiểm tra sĩ số lớp
2.Kiểm tra bài cũ: Không
3.Bài mới:
+Giới thiệu bài mới: (1’) Tiết này chúng ta tìm hiểu về khái niệm về phép biến hình
+Tiến trình tiết dạy
6' Họat động 1 : Đặt vấn đề
Giới thiệu về chương trình học
lớp 11 cho học sinh.Giới thiệu
nội dung nghiên cứu trong năm
học và trong chương
Hướng dẫn học sinh cần chuẩn
bị những vấn đề về nội dung
kiến thức liên quan để học tốt
môn học này ở lớp 11
Học sinh lắng nghe thầy giới thiệu Giới thiệu về chương trình học lớp 11 cho học
sinh.Giới thiệu nội dung nghiên cứu trong năm học và trong chương
Hướng dẫn học sinh cần chuẩn bị những vấn đề về nội dung kiến thức liên quan để học tốt môn học này ở lớp 11
8' Họat động 2: Phép biến hình
Phát phiếu học tập cho học
sinh:
Cho A(1,1);B(3,5);M(5,4).Tìm
điểm M thỏa mãn MM' = BA
H: M' tương ứng với M theo qui
tắc nào?
Có bao nhiêu điểm M như
vậy?
H: Trong mặt phẳng cho đường
Cá nhân học sinh tiến hành giải:
ĐS: M'(3,0)
Học sinh suy nghĩ trả lời:
+MM' = BA + Chỉ có duy nhất một điểm M'
Cho A(1,1);B(3,5);M(5,4).Tìm điểm M thỏa mãn
MM' = BA
Trang 2thẳng d và M.Dựng hình chiếu
vuông góc M' của điểm m trên
đường thẳng d
H: có bao nhiêu điểm M' như
vậy?
Nêu định nghĩa phép biến hình
:Qui tắc đặt tương ứng mỗi
điểm M của mặt phẳng với một
điểm xác định duy nhất M' của
mặt phẳng đó được gọi là phép
biến hình trong mặt phẳng
Nhấn mạnh:
+ Nếu kí hiệu phép biến hình là
F thì ta viết F(M) = M' hay
M' = F(M) và gọi điểm M' là
ảnh của điểm M qua phép biến
hình F
+ Nếu H là một hình nào đó
trong mặt phẳng thì ta kí hiệu
H'' = F(H) là tập các điểm
M' = F(M) ,với mọi điểm M
thuộc H Khi đó ta nói F biến
hình H thành hình H',hay hình
H'' là ảnh của hình H qua
phép biến hình F
+ Nếu phép biến hình biến mọi
điểm M thành chính nó gọi là
phép đồng nhất
H: Theo định nghĩa, phép biến
hình tương tự khái niệm nào
trong đại số ?
Yêu cầu học sinh lấy ví dụ về
phép biến hình
M
d HS:
+ Nếu kí hiệu phép biến hình là F thì ta viết F(M) = M' hay
M' = F(M) và gọi điểm M' là ảnh của điểm M qua phép biến hình F
+ Nếu H là một hình nào
đó trong mặt phẳng thì ta kí
hiệu H'' = F(H) là tập các
điểm M' = F(M) ,với mọi điểm M
thuộc H Khi đó ta nói F biến hình H thành hình H',hay hình H'' là ảnh của hình H qua phép biến hình
F
+ Nếu phép biến hình biến mọi điểm M thành chính nó gọi là phép đồng nhất
8' Họat động 3 : Định nghĩa
HS đọc định nghĩa và trả lời:
Phép tịnh tiến biến mỗi điểm M thành điểm M' sao cho MM' = v
1.Định nghĩa phép tịnh tiến
Trang 3H: cho véc tơ v và điểm M,
hãy dựng điểm M'
lưu ý học sinh:Phép tịnh tiến
theo véc tơ v thường được kí
hiệu là:
v
T , v được gọi là véc
tơ tịnh tiến Như vậy:
= M' MM' = v
v
H: Nếu v = 0 thì phép tịnh
tiến là phép biến hình gì?
Yêu cầu học sinh quan sát hình
1.4 (SGK) và thông báo:
+ Phép tịnh tiến
v
T biến các
điểm A,B,C tương ứng thành
các điểm A',B',C'
+ Phép tịnh tiến
v
T biến H thành hình H''
Hướng dẫn học sinh làm 1
GV kiểm tra, nhận xét
HS: tiến hành lên bảng dựng
HS tiếp thu ghi nhớ
TL: là phép đồng nhất
Học sinh quan sát
HS thảo luận theo nhóm:
Véc tơ tịnh tiến: = ABv
Véc tơ tịnh tiến: = EDv
1.Định nghĩa:( SGK)
Phép tịnh tiến theo véc tơ v
thường được kí hiệu là:T , v
v được gọi là véc tơ tịnh
tiến Như vậy:
= M' MM' = v
v
8' Họat động 4: Tính chất
GV nêu bài toán :
Cho 2 điểm M,N và véc tơ v
,gọi M' và N' lần lượt là ảnh
của M và N phép tịnh tiến T v
Hãy chứng minh rằng:
T T
KL: MN = M'N'
Trang 4H:em nào có cách giải khác?
Từ đó suy ra mối quan hệ giữa
MN và M'N' ?
GV nêu tính chất 1
Nhấn mạnh:phép tịnh tiến bảo
toàn khoảng cách giữa 2 điểm
bất kì
GV:yêu cầu học sinh đọc tính
chất 2
Yêu cầu học sinh quan sát hình
vẽ để nhận biết rõ hơn về tính
chất
H: Khi nào phép tịnh tiến biến
đường thẳng thành đường thẳng
song song với nó?Khi nào thì
phép tịnh tiến biến đường thẳng
thành đường thẳng trùng với nó
' ' = M'M + MN + NN' M'M = - v
NN' = v M'N' = -v + MN + v = MN
HS tiếp thu và ghi nhớ
học sinh thực hiện theo yêu cầu giáo viên
8' Họat động 5: Biểu thức tọa độ
Nêu bài toán tổng quát rồi yêu
cầu học sinh tóm tắt
x
Biểu thức tọa độ:
Cho v = (a,b)
M(x,y) Gọi M' (x',y')
x
5’ Họat động 6: Củng cố :
GV nhắc lại mợt sớ kiến thứcvừa
Định nghĩa phép biến hình,phép tịnh tiến,các tính chất,công thức biểu thức tọa độ
Trang 54.Dặn dò học sinh chuẩn bị tiết học tiếp theo:(1’)
-Về nhà học thuộc các khái niệm và tính chất và làm tất cả các bài tập trong sách giáo khoa,bài
tập 1,2,3 trang 7 SGK để tiết sau ta luyện tập
IV.RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG :
Trang 6Ngày soạn :20/8/2015
Tiết:02 BÀI TẬP
I.MỤC TIÊU: Giúp HS đạt được về mặt
1.Kiến thức:
- Hiểu rõ ràng, sâu sắc hơn định nghĩa các tính chất của phép tịnh tiến
- Nắm được biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến
2.Kỹ năng:
- Tăng cường rèn luyện kĩ năng tìm ảnh qua phép tinh tiến và giải các dạng toán vận dụng phép
tịnh tiến
3 Thái độ:
- Tích cực họat động trả lời câu hỏi • Hứng thú khi nhận biết tri thức mới • Thấy được áp dụng
của toán học vào thực tế
II.CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1.Chuẩn bị của giáo viên:
- SGK – Phấn màu, bảng phu.ï
- Phương án tổ chức lớp học : • Gợi mở ,vấn đáp
2.Chuẩn bị của học sinh:
- Học bài và làm các bài tập SGK
- Đồ dung học tập
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1.Ổn định tình hình lớp:(1’)
- Báo cáo sĩ số lớp: HS vắng ?
- Chuẩn bị kiểm tra bài cũ: Chú ý ,im lặng để nghe câu hỏi
2.Kiểm tra bài cũ: (3’)
Câu hỏi: Nhắc lại ĐN phép tịnh tiến Tìm ảnh của M qua
3.Giảng bài mới:
+Giới thiệu bài mới:( 1’) để củng cớ các kiến thức cho bài học, tiết này ta làm mợt sớ dạng bài tập chủ
yếu
+Tiến trình tiết dạy:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
15’ Họat động 1 : Rèn luyện
kĩ năng tìm ảnh của một
hình qua phép tinh tiến
v
T
Hỏi: Theo tính chất của
phép T thì ảnh của v
đường tròn là đường gì ?
Cách xác định đường tròn
Lấy O’ làm tâm vẽ (O’)
Dạng :Tìm ảnh của một hình qua phép tinh tiến T v
Phương pháp :
Sử dụng định nghĩa và tính chất của phép tịnh tiến
Bài 1: Nêu cách xác định
ảnh của đường tròn (O,R) qua phép
v
T
Bài 2 : Trong mp tọa độ
Oxy cho I(-1 ; 2) Tìm phương trình đường tròn ảnh
Trang 7Hỏi: Giả sử
v
T (I) =
I’(x’;y’) Tìm tọa độ I’?
Từ đó viết phường trình
đường tròn của
x y
của (I; 2) qua
v
T : với v = (
4;1)
10’ Họat động 2 : Aùp dụng
giải bài toán quỹ tích
Hỏi: Ta có CD =?
Ta luôn có = mà cố
định Vậy suy ra D là
ảnh của điểm nào qua
phép biến hình nào ? Từ
đó suy ra quỹ tích của D
Bài 3 : Một hình bình hành
ABCD có hai đỉnh A,B cố định , còn đỉnh C thay đổi trên một đường tròn (O) Tìm quỹ tích đỉnh D
Giải
+ ABCD là hình bình hành , nên CD = AB mà AB cố định , suy ra D là ảnh của C qua phép tịnh tiến TAB
Theo giả thiết C chạy trên đường tròn (O) , nên D chạy trên đường tròn (O’) tịnh tiến của (O) qua phép tịnh tiến TAB
Vậy : Quỹ tích đỉnh D là đường tròn (O’) bằng đường tròn (O) , (O’) là ảnh tịnh tiến của (O) qua TAB
14’ Họat động 3: Củng cố :
Chứng minh một tính
chất của phép tịnh tiến
Hỏi: Nêu GT và KL (tóm
tắt đề bài) ?
HD : Xét 2 trường hợp
1) vlà vtcp của a
2) vkhông là vtcp của a
GV vẽ hình minh họa 2
Đáp:
Gs T (a) = a’ v
pcm a’//a hoặc a’ a
HS chú ý nghe HD
Bài 4 : Chứng tỏ rằng qua
phép tịnh tiến , một đường thẳng a biến thành a’ song song với a ( hoặc trùng a )
Giải :
a Nếu v không cùng phương với a : ta gọi M,N thuộc a có ảnh là M’,N’ ta có MM’// NN’ và MM’=NN’ , nên MNN’M’ là hình
Trang 8trường hợp trên bình hành , nên a’//a
b Nếu v cùng phương với a : M a , MM'
= v thì M’
a , nên a’a
4.Dặn dò học sinh Chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: (1’)
- Về nhà học bài và làm các bài tập cịn lại SGK.Đọc trước bài PHÉP QUAY
IV.RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG :
Trang 9Ngày soạn : 25/08/2015
Tiết:03 PHÉP QUAY
I.MỤC TIÊU :
1.Kiến thức: HS nắm được
- Khái niệm phép quay
- Các tính chất của phép quay
2.Kỹ năng:
- Tìm ảnh của một điểm, ảnh của một hình qua phép quay
- Hai phép quay khác nhau khi nào
- Biết được mối quan hệ của phép quay và phép biến hình khác
- Xác định được phép quay khi biết ảnh và tạo ảnh của một điểm
3.Thái độ:
- Cẩn thận, chính xác, tư duy nhanh nhẹn
- Liên hệ được với nhiều vấn đề có trong thực tế với phép quay
- Có nhiều sáng tạo trong hình học
II.CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH :
1.Chuẩn bị của giáo viên:
- Phiếu học tập, bảng phụ, thước thẳng, compa, phấn màu
- Phương án tổ chức lớp học: Gợi mở, vấn đáp
2.Chuẩn bị của học sinh :
- Đọc bài trước bài học
III.HOẠT ĐỢNG DẠY HỌC:
1.Ổn định tổ chức: (1') Kiểm tra sĩ số lớp
2.Kiểm tra bài cũ: Không
3.Bài mới:
+Giới thiệu bài mới: (1’)Em hãy để ý chiếc đồng hồ
a.Sau 5 phút kim giây quay được một góc bao nhiêu độ ?
b.Sau 5 phút kim giờ quay được một góc bao nhiêu độ ?
+Tiến trình tiết dạy
25’ Họat động 1 :
1 Định nghĩa
*GV cho HS xem hình 1.26 và
nêu vấn đề : Một phép quay
phụ thuộc vào những yếu tố
nào ?
*GV cho HS phát biểu định
nghĩa
GV sử dụng hình 1.28 và nêu
ra các câu hỏi:
H: Với phép quay
(O, ) 2
Q hãy tìm ảnh của A, B, O
H: Một phép quay phụ thuộc
*HS Một phép quay phụ thuộc vào những yếu tố tâm quay và góc quay
HS phát biểu định nghĩa
TL: Aûnh của A, B, O lần lượt là A’, B’, O
TL: Một phép quay phụ thuộc vào những yếu tố tâm quay và góc quay
1 Định nghĩa
Cho một điểm O và góc quay Phép biến hình biến O thành chính nó, biến mỗi điểm M khác O thành điểm M’ sao cho OM’=OM và góc lượng giác (OM;OM’)=
được gọi là phép quay tâm O góc
Điểm O được gọi là tâm quay, gọi là góc quay Phép quay tâm O, góc quay thường kí hiệu
Q (O, ) M
’
Trang 10vào những yếu tố nào ?
H: So sánh OA và OA’, OB và
OB’
*Thực hiện 1
H: Hãy tìm góc COD và AOB
H: Hãy tìm phép quay biến A
thành B
H: Hãy tìm phép quay biến C
thành D
*GV nêu hận xét 1, phân biệt
rõ chiều dương của phép quay
và chiều âm chiều âm chiều
âm của phép quay
*Thực hiện 2
H: Phân biệt mối quan hệ giữa
chiều quay của bánh xe A và
bánh xe B
H: Hãy trả lời câu hỏi trong
1
*GV nêu nhận xét 2
Phép quay Q(O,2k ) là phép
đồng nhất
Phép quay Q(O,(2k 1) ) là phép
đối xứng tâm O
*Thực hiện 3
H: Mỗi giờ, kim giờ quay một
góc bao nhiêu độ ?
H: Từ 12 giờ đến 15 giờ kim
giờ quay một góc bao nhiêu độ
?
H: Mỗi giờ, kim phút quay một
góc bao nhiêu độ ?
H: Từ 12 giờ đến 15 giờ kim
phút quay một góc bao nhiêu
độ ?
TL: OA = OA’, OB = OB’
TL: COD=600
AOB = 450
TL: Q(O,45 ) 0 biến A thành B
TL: Q(O,60 ) 0 biến C thành D
TL: Hai bánh xe này có chiều quay ngược nhau
TL: HS trả lời và kết luận
TL: Mỗi giờ, kim giờ quay một góc –300
TL : Từ 12 giờ đến 15 giờ kim giờ quay một góc –300.3 = – 900
TL: Mỗi giờ, kim phút quay một góc – 3600
TL: Từ 12 giờ đến 15 giờ kim phút quay một góc – 3600 3 = – 10800
Nhận xét : (SGK)
13’ Họat động 2 :
2 Tính chất:
*GV treo hình 1.35 lên bảng và
đặt vấn đề như sau:
H: So sánh AB và A’B’
H: So sánh hai góc AOA và
b) Tính chất 2 (SGK)
Trang 11Cho HS nêu tính chất 1 và GV
kết luận
*GV treo hình 1.36 lên bảng
vàđặt vấn đề
H: Phép quay biến ba điểm
thẳng hàng thành ba điểm có
thẳng hàng không ?
ABC=A’B’C’
GV cho HS nêu tính chất 2
*GV nêu nhận xét
*Thực hiện 4
Gọi A’B’C’ là ảnh của ABC
qua phép quay tâm O góc 600
H: Hãy so sánh OA và OA’;
OB và OB’ ; OC và OC’
H: Xác định các góc (OA;OA’),
(OB;OB’), (OC;OC’)
H: Nhận xét về các tam giác
AOA’; BOB’; COC’
H: Nêu cách dựng ?
TL: Phép quay biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng
B'C'
a) Tìm ảnh của điểm C qua
phép quay tâm A góc 900
b) Tìm ảnh của đường thẳng
BC qua phép quay tâm O góc
900
*GV ch HS hoạt động nhóm
HS chia lớp thành 6 nhóm và giải bài này
a) Gọi E là điểm đối xứng với C qua D Khi đó
*Đại diện các nhóm lên bảng trình bày
4.Dặn dò học sinh chuẩn bị tiết học tiếp theo:(1’):
- Học thuộc định nghĩa, tính chất của phép quay
- Làm bài tập: 1,2 (SGK)
IV.RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Trang 12biến hình.Xác định được phép biến hình khi biết ảnh và tạo ảnh
3.Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tư duy nhanh nhẹn
II.CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1.Chuẩn bị của giáo viên :
- Phiếu học tập, bảng phụ
- Sử dụng phương pháp vấn đáp, thảo luận nhóm
2.Chuẩn bị của học sinh: Ôn bài trước đã học
III.HOẠT ĐỢNG DẠY HỌC:
1.Ổn định tổ chức: (1') Kiểm tra sĩ số lớp:
2.Kiểm tra bài cũ:(5')
Câu hỏi:
H1:Nêu định nghĩa phép biến hình?
H2:Nêu định nghĩa phép tịnh tiến và các tính chất của nó?
3.Giảng bài mới:
+Giới thiệu bài mới: (1’) Tiết này chúng ta củng cố bài phép tịnh tiến
+Tiến trình tiết dạy
11' Họat động 1 : bài tập 1
Gv gọi 1hs tóm tắt bài tập 1
10' Họat động 2: bài tập 2
Gv gọi 1hs đọc và tóm tắt bài
tập 2
Cho tam giác ABC có G là
trọng tâm.Xác định ảnh của
tam giác ABC qua phép tịnh
tiến theo véc tơ AG Xác định
HS làm theo yêu cầu của
tiến theo véc tơ AG Xác định
điểm D sao cho phép tịnh tiến theo véc tơ AG biến D thành
Trang 13điểm D sao cho phép tịnh tiến
theo véc tơ AG biến D thành
AG
T ABC = GB'C' Dựng điểm D sao cho A là trung điểm của GD
10' Họat động 3 : bài tập 3
Gv gọi 1hs đọc và tóm tắt bài
tập 3
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy
cho véc tơ v = (-1;2),hai điểm
A(3;5),B(-1;1) và đường thẳng
d có phương trình
x -2y + 3 = 0
a) Tìm tọa độ của các điểm
A',B' theo thứ tự là ảnh của A,B
qua phép tịnh tiến véc tơ v
b) Tìm tọa độ điểm C sao cho
A là ảnh của C qua phép tịnh
tiến véc tơ v
c) Tìm phương trình đường
thẳng d' là ảnh của d qua phép
tịnh tiến véc tơ v
HD:ta cần sử dụng kiến thức
nào để giải bài tập này?
HD làm câu b)
H: d ' d nên phương trình của
nó có dạng gi?
H: chọn 1 điểm thuộc d?
H: tìm được C như thế nào?
1hs đọc và tóm tắt bài tập
3
GT: v = (-1;2) 1;1)
d có phương trình
x -2y + 3 = 0
KL:a) Tìm tọa độ của các điểm A',B' theo thứ tự là ảnh của A,B qua phép tịnh tiến véc tơ v
b) Tìm tọa độ điểm C sao cho A là ảnh của C qua phép tịnh tiến véc tơ v c) Tìm phương trình đường thẳng d' là ảnh của
d qua phép tịnh tiến véc
tơ v
Tl: sử dụng kiến thức biểu thức tọa độ
v v
T A = A' 2;7
T B = B' -2;3
TL: x - 2y +C = 0 TL: B(-1;1)
Bài tập 3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho véc tơ
v = (-1;2),hai điểm 1;1) và đường thẳng d có phương trình
A(3;5),B(-x -2y + 3 = 0
a) Tìm tọa độ của các điểm A',B' theo thứ tự là ảnh của A,B qua phép tịnh tiến véc tơ
v b) Tìm tọa độ điểm C sao cho
A là ảnh của C qua phép tịnh tiến véc tơ v
c) Tìm phương trình đường thẳng d' là ảnh của d qua phép tịnh tiến véc tơ v Giải:
v v
T A = A' 2;7
T B = B' -2;3b) C = T A = 4;3 -v Gọi T d = d' v Khi đó d ' d nên phương trình của nó có dạng:
x - 2y +C = 0.Lấy một điểm thuộc d (B(-1;1)),khi đó
v
T B = B' -2;3 thuộc d' nên -2 -2.3 + C = 0
Từ đó suy ra C= 8
Trang 147' Họat động 4: Củng cố
bài tập 4
Gọi 1 hs đọc bài tập 4
Cho học sinh làm miệng tại
chổ
H: hãy suy nghĩ và trả lời:
chỉ ra một phép tịnh tiến
biến a thành b?
H: Có bao nhiêu phép tịnh
tiến như vậy?
HS thực hiện đọc bài tập 4
HS:cá nhân suy nghĩ và trả lời
TL: Có vô số phép tịnh tiến biến a thành b
Bài tập 4:Cho hai đường thẳng a và b song song với nhau.Hãy chỉ ra một phép tịnh tiến biến a thành b.Có bao nhiêu phép tịnh tiến như vậy?
Giải:
Lấy hai điểm A và B bất kì theo thứ tự thuộc a và b.Khi đó phép tịnh tiến theo véc tơ
AB sẽ biến a thành b
Có vô số phép tịnh tiến biến
a thành b
4.Dặn dò học sinh chuẩn bị tiết học tiếp theo:(1’)
- Xem trước bài KHÁI NIỆM VỀ PHÉP DỜI HÌNH VÀ HAI HÌNH BẰNG NHAU
- Làm các bài tập còn lại của SGK
IV.RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG :
Trang 15Ngày soạn: 12/9/2015
Tiết dạy:05 Bàøi 6: KHÁI NIỆM VỀ PHÉP DỜI HÌNH
VÀ HAI HÌNH BẰNG NHAU I.MỤC TIÊU:
1.Kiến thức:
- Nắm vững khái niệm phép dời hình và biết được các phép tịnh tiến, phép đối xứng trục, phép đối xứng tâm, phép quay là phép dời hình
- Nắm được nếu thực hiện liên tiếp hai phép dời hình ta được một phép dời hình
- Nắm được các tính chất cơ bản của phép dời hình
- Nắm được định nghĩa hai hình bằng nhau
2.Kĩ năng:
- Tìm ảnh của một điểm, một hình qua phép dời hình
- Xác định được phép dời hình khi biết ảnh và tạo ảnh của một điểm
3.Thái độ:
- Liên hệ được với nhiều vấn đề trong thực tế với phép biến hình
- Phát huy tính độc lập, sáng tạo trong học tập
II.CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1.Chuẩn bị của giáo viên:
- Giáo án
- Hình vẽ minh hoạ
- Sử dụng phương pháp thuyết trình, vấn đáp…
2.Chuẩn bị của học sinh:
- SGK, vở ghi
- Ôn tập kiến thức các phép biến hình đã học
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định tổ chức: (1’)Kiểm tra sĩ số lớp
2.Kiểm tra bài cũ: (5')
Câu hỏi Nhắc lại các khái niệm về các phép biến hình đã học và tính chất chung của các phép
biến hình này?
Trả lời Bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì
3.Giảng bài mới:
+Giới thiệu bài: (1’) Tiết hơm nay ta tìm hiểu mợt sớ kiến thức về phép dời hình và hai hình bằng
nhau
+Tiến trình tiết dạy:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
15' Hoạt động 1: Tìm hiểu khái
niệm về phép dời hình
Từ KTBC, GV giới thiệu
khái niệm phép dời hình
H1 Nêu những PDH đã biết?
H2 Cho đoạn thẳng AB, điểm
O và vectơ v Lấy đối xứng
Đ1 T , Đ v d, ĐO, Q(O, ) đều là những phép dời hình
Đ2 AB = AB = A"B"
I Khái niệm về phép dời hình
Định nghĩa: Phép dời hình
là PBH bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì
Nhận xét:
– Các phép T , Đ v d , Đ O ,
Q (O,) đều là những phép dời
Trang 16AB qua O được AB Tịnh
tiến AB theo v được A"B"
Hãy so sánh AB, AB và
A"B"?
Hướng dẫn HS rút ra nhận
xét
H3 Tìm ảnh của các điểm A,
B, O qua phép quay tâm O
góc 900?
H4 Tìm ảnh của các điểm B,
C, O qua phép đối xứng trục
O
hình
– PBH có được bằng cách thực hiện liên tiếp hai phép dời hình là một phép dời hình
VD1: Cho hình vuông
ABCD tâm O Tìm ảnh của các điểm A, B, O qua PDH có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép quay tâm O góc 900 và phép đối xứng qua đường thẳng BD
15' Hoạt động 2: Tìm hiểu tính
chất phép dời hình
GV hướng dẫn HS chứng
minh tính chất 1)
H1 Nêu điều kiện để B nằm
giữa hai điểm A và C?
H5 Nêu điều kiện để M là
trung điểm của AB?
E F
O
II Tính chất
Phép dời hình:
1) Biến 3 điểm thẳng hàng
3 điểm thẳng hàng và
bảo toàn thứ tự giữa các điểm
2) Biến đường thẳng
đường thẳng, tia tia, đoạn
thẳng đoạn thẳng bằng
nó
3) Biến tam giác tam giác bằng nó, góc góc bằng
nó
4) Biến đường tròn đường
tròn có cùng bán kính
Chú ý:
a) Nếu PDH biến ABC
ABC thì nó cũng biến
trọng tâm, trực tâm, tâm các đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp của ABC tương ứng
thành trọng tâm, trực tâm, tâm các đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp của ABC b) Phép dời hình biến đa giác n cạnh đa giác n
cạnh, đỉnh đỉnh, cạnh
cạnh
VD2: Cho hình lục giác đều
Trang 17H6 Tìm ảnh của OAB qua
phép quay tâm O góc 600?
H7 Tìm ảnh của OBC qua
phép tịnh tiến theo vectơ
600 và phép tịnh tiến theo vectơ OE
4' Hoạt động 3: Tìm hiểu khái
niệm hai hình bằng nhau
GV giới thiệu khái niệm hai
hình bằng nhau
H1 Nhận xét mối qua hệ giữa
các điểm A và C, B và D, E
3' Hoạt động 4: Củng cố
Nhấn mạnh:
– Thực hiện liên tiếp các
phép dời hình cũng là phép
– Khái niệm hai hình bằng nhau
4.Dặn dò học sinh chuẩn bị tiết học tiếp theo: (1’)
- Về nhà học bài và làm các bài tập 1,2,3 SGK
IV.RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Trang 18- Biết cách xác định ảnh của một hình đơn giản qua phép vị tự
- Biết cách tính biểu thức toạ độ của ảnh của một điểm và phương trình đường thẳng là ảnh của một đường thẳng cho trước qua phép vị tự
- Biết cách tìm tâm vị tự của hai đường tròn
3.Thái độ:
- Liên hệ được với nhiều vấn đề trong thực tế với phép biến hình
- Phát huy tính độc lập, sáng tạo trong học tập
II.CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1.Chuẩn bị của giáo viên:
- Ôn tập một số tính chất của phép dời hình đã học
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định tổ chức: (1’)Kiểm tra sĩ số lớp
2.Kiểm tra bài cũ: (3')
Câu hỏi Cho 3 điểm A, B, C và điểm O Phép đối xứng tâm O biến A, B, C thành A, B, C So sánh các vectơ OAvà OA OB và OB OC và OC ? ', ', '
Trả lời OA OA OB', OB OC', OC'
3.Giảng bài mới:
+Giới thiệu bài mới:(1’) Ta đã tìm hiểu mợt sớ phép biến hình.Tiết hơm nay ta tìm hiểu phép biến
hình nữa đĩ là phép vị tự
+Tiến trình tiết dạy :
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
20'
Hoạt động 1: Tìm hiểu khái
niệm về phép vị tự
GV giới thiệu khái niệm
O M
N P
F E
Cho điểm O và số k 0
PBH biến mỗi điểm M thành điểm M : OM'kOM đgl
phép vị tự tâm O, tỉ số k
Kí hiệu: V (O,k) O: tâm vị tự, k: tỉ số vị tự
VD1: Cho ABC Gọi E và F lần lượt là trung điểm của AB và AC Tìm một phép vị tự biến B E, C F
Trang 19đó cần chọn phép vị tự nào?
GV hướng dẫn HS rút ra
nhận xét
( , ) 2
3) Khi k= –1 thì V (O,–1) = Đ O
4) V (O,k) (M) = M
( , )O k
V (M) = M
15'
Hoạt động 2: Tìm hiểu tính
chất của phép vị tự
H1 Biểu diễn M N' ' theo
GV giới thiệu tính chất 2
H3 So sánh các vectơ
O M N P
R
R' A'
hoặc trùng với nó, tia tia,
đoạn thẳng đoạn thẳng c) Biến tam giác tam giác
đồng dạng với nó, biến góc góc bằng nó
d) Biến đường tròn bán kính R
đường tròn bán kính /k/R
VD3: Cho ABC có A, B, C
lần lượt là trung điểm của BC,
CA, AB Tìm một phép vị tự biến ABC thành ABC
G B'
A' C' A
Hoạt động 3: Củng cố
Trang 204.Dặn dò học sinh chuẩn bị tiết học tiếp theo:(1’)
- Về nhà học bài và làm các bài tập 1, 3 SGK để tiết sau luyện tập
IV.RUÙT KINH NGHIEÄM, BOÅ SUNG:
Trang 21- Biết dựng ảnh của mợt sớ hình đơn giản qua phép vị tự, đặc biệt là ảnh của đường trịn
- Biết xác định tâm vị tự của hai đường trịn cho trước
- Biết áp dụng phép vị tự để giải mợt sớ bài tốn đơn giản
3.Thái độ: Rèn luyện tư duy lơgíc, ĩc sáng tạo trong giải tốn
II.CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1.Chuẩn bị của giáo viên:
- Giáo án, bảng phụ ghi đề các bài tập
- Sử dụng phương pháp gợi mở,vấn đáp
2.Chuẩn bị của học sinh:
- Thực hiện hướng dẫn của tiết trước
III.HOẠT ĐỢNG DẠY HỌC:
1.Ổn định tổ chức: Ổn định lớp+ Kiểm diện (1’)
2.Kiểm tra bài cũ: (3’)
Câu hỏi: Định nghĩa phép vị tự?
Trả lời: Cho điểm O và số k 0 PBH biến mỗi điểm M thành điểm M : OM'kOM đgl phép vị tự tâm O, tỉ số k Kí hiệu: V (O,k) .O: tâm vị tự, k: tỉ số vị tự
3.Giảng bài mới:
+Giới thiệu bài:(1’)Để củng cớ lý thuyết đã học tiết hơm nay ta tìm hiểu mợt sớ bài tập
+Tiến trình tiết dạy :
Học sinh theo dõi đề bài trên bảng phụ
3 biến điểm A thành điểm
G từ đĩ suy ra khi A chạy trên đường trịn (O; R) thì quỹ tích
G là ảnh của đường trịn đĩ qua phép ví tự V, tức là đường trịn (O’; R’) mà ' 1
3
IO IO và
Trang 2220’ Hoạt động 2:
Bài toán 2
Giáo viên treo bảng phụ
ghi đề bài toán 3
?2 Gọi O’ là tâm đường
tròn ngoại tiếp tam giác
2) Vì G là tẻọng tâm tam giác ABC nên GA 2GA';
GB GB ; GC 2GC' Bỡi vậy phép vị tự V (tâm G, tỉ số -2)biến tam giác A’B’C’ thành tam giác ABC
3) Điểm O là trực tâm tam giác A’B’C’ nên phép vị tự V biến O thành trực tâm H của tam giác ABC (vì qua phép vị tự, hai đường thẳng vuông góc với nhau phải biến thành hai đường thẳng vuông góc với nhau) Từ đó ta suy
ra GH 2GO và do đó, ba điểm
G, H, O thẳng hàng -Vì O’ là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác A’B’C’ nên phép vị
tự V biến O’ thành O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC Như vậy: GO 2GO' từ
đó dễ dàng suy ra O’ là trung điểm của OH
Bài toán 2: Cho tam giác ABC với trọng tâm G, trực tâm H và tâm đường tròn ngại tiếp O Chứng minh rằng GH 2GO (như vậy khi ba điểm G, H, O không trùng nhau thì chúng cùng nằm trên một đường thẳng, được gọi là đường thẳng Ơ- le)
4’ Hoạt động 3:củng cố
GV nhắc lại cho HS một số
dạng bài tập vừa làm
HS chú ý lắng nghe - Bài toán quỹ tích
- Chứng minh tính chất hình học
4.Dặn dò học sinh chuẩn bị tiết học tiếp theo: (1’)
- Về nhà học bài, làm bài tập, xem trước bài mới
IV.RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Trang 23Ngày soạn:25/9/2015
I.MỤC TIÊU:
1.Kiến thức:
- Hiểu được định nghĩa phép đồng dạng, tỉ số đồng dạng, khái niệm hai hình đồng dạng
- Hiểu được tính chất cơ bản của phép đồng dạng và một số ứng dụng đơn giản của phép đồng
dạng trong thực tế
2.Kĩ năng:
- Tìm ảnh của một điểm, một hình qua phép đồng dạng
- Xác định được phép đồng dạng khi biết ảnh và tạo ảnh của một điểm
3.Thái độ:
- Liên hệ được với nhiều vấn đề trong thực tế với phép biến hình
- Phát huy tính độc lập, sáng tạo trong học tập
II.CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1.Chuẩn bị của giáo viên:
- Giáo án
- Hình vẽ minh hoa
- Sử dụng phương pháp gợi mở, vấn đáp, nêu vấn đề…
2.Chuẩn bị của học sinh:
- SGK, vở ghi
- Ôn tập một số tính chất của phép đồng dạng đã biết
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định tổ chức:(1’) Kiểm tra sĩ số lớp
2.Kiểm tra bài cũ: (3')
Câu hỏi Cho phép V(O,k): A A, B B, C C Hai tam giác ABC và ABC có đồng dạng
không?
Trả lời Có, vì các cạnh tương ứng tỉ lệ
3.Giảng bài mới:
+Giới thiệu bài mới: (1’)Tiết trước ta đã tìm hiểu phép vị tự,tiết hơm nay ta tìm hiểu mợt phép biến
hình đặc biệt nữa là phép đồng dạng
+Tiến trình tiết dạy:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
15' Hoạt động 1: Tìm hiểu khái
niệm về phép đồng dạng
Từ KTBC, GV giới thiệu
khái niệm phép đồng dạng
H1 Xét hai tam giác OAB và
Trang 24A"B" và AB ?
11'
Hoạt động 2: Tìm hiểu tính
chất của phép đồng dạng
GV giới thiệu tính chất của
PĐD và hướng dẫn HS chứng
minh tính chất a)
H1 Viết các biểu thức đồng
A, B, C thẳng hàng và B
ở giữa A và C
Đ3 AM = kAM,
MB = kMB, AB = kAB
AM = MB
II Tính chất
Phép đồng dạng tỉ số k:
a) Biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và bảo toàn thứ tự giữa các điểm b) Biến đt đt, tia tia,
đoạn thẳng đoạn thẳng c) Biến tam giác tam giác
đồng dạng với nó, góc góc
bằng nó
d) Biến đường tròn bán kính R
đường tròn bán kính kR
VD1: Gọi A, B lần lượt là ảnh của A, B qua phép Dk Chứng minh nếu M là trung điểm của AB thì M = Dk(M) là trung điểm của AB
Chú ý:
a) Nếu một PĐD biến ABC
thành ABC thì cũng biến
trọng tâm, trực tâm, tâm các đường tròn nội tiếp, ngoại tiếp của ABC tương ứng thành
trọng tâm, trực tâm, tâm các đường tròn nội tiếp, ngoại tiếp của ABC
b) PĐD biến đa giác n cạnh
đa giác n cạnh, biến đỉnh
đỉnh, cạnh cạnh
10' Hoạt động 3: Tìm hiểu khái
niệm hai hình đồng dạng
H1 Tìm ảnh của hình thang
IHAB bằng cách thực hiện
liên tiếp phép đối xứng qua
đường thẳng IM và phép vị tự
tâm C tỉ số 1
2?
Đ1 ĐIM: IHAB IKBA
1 ( , ) 2
III Hình đồng dạng
Hai hình đgl đồng dạng với nhau nếu có một PĐD biến hình này thành hình kia
VD2: Cho hình chữ nhật
ABCD, AC và BD cắt nhau tại I Gọi H, K, L, J lần lượt là trung điểm của AD, BC, KC,
IC CMR hai hình thang JLKI và IHAB đồng dạng với nhau
3' Hoạt động 4: Củng cố
Nhấn mạnh:
– Định nghĩa và tính chất của
phép đồng dạng
– Cách xác định ảnh của một
HS chú ý lắng nghe và ghi nhớ – Định nghĩa và tính chất của phép đồng dạng
– Cách xác định ảnh của một
Trang 25hình qua một phép đồng dạng hình qua một phép đồng dạng
4.Dặn dò HS chuẩn bị tiết học tiếp theo:(1’)
- Bài 1, 2, 3SGK.Chuẩn bị cho tiết ơn tập
IV.RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Trang 26Ngày soạn: 29/9/2015
Tiết dạy:09 BÀI TẬP PHÉP ĐỒNG DẠNG
I.MỤC TIÊU:
1.Kiến thức: Củng cố:
- Khái niệm phép vị tự, phép đồng dạng
- Tính chất cơ bản của phép vị tự, phép đồng dạng và một số ứng dụng đơn giản của phép đồng
dạng trong thực tế
2.Kĩ năng:
- Tìm ảnh của một điểm, một hình qua phép vị tự, phép đồng dạng
- Xác định được phép vị tự, phép đồng dạng khi biết ảnh và tạo ảnh của một điểm
3.Thái độ:
- Liên hệ được với nhiều vấn đề trong thực tế với phép biến hình
- Phát huy tính độc lập, sáng tạo trong học tập
II.CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1.Chuẩn bị của giáo viên:
- Giáo án
- Hệ thống bài tập
- Sử dụng phương pháp gợi mở, vấn đáp, nêu vấn đề
2.Chuẩn bị của học sinh:
- SGK, vở ghi
- Ôn tập kiến thức đã học của phép vị tự, phép đồng dạng
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.(1’)
2.Kiểm tra bài cũ: không
3.Giảng bài mới:
+Giới thiệu bài mới: (1’) Để củng cớ lý thuyết đã học,tiết hơm nay ta làm mợt sớ bài tập
+Tiến trình tiết dạy
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
20' Hoạt động 1: Luyện tập
1 Cho ABC với trọng tâm
G, trực tâm H và tâm đường tròn ngoại tiếp O Chứng minh ba điểm G, H, O thẳng hàng và GH 2GO
B
2 Tìm ảnh của các điểm sau
qua phép vị tự tâm I(2; 3), tỉ số k = –2: A(2; 3), B(–3; 4), C(0; 5), D(3; 0)
3 Tìm ảnh của đường thẳng
Trang 27H4 Xác định biểu thức toạ độ
17' Hoạt động 2: Luyện tập
phép đồng dạng
H1 Xác định ảnh của hình
thang JLKI qua phép vị tự
tâm C tỉ số k = 2?
H2 Xác định ảnh của hình
thang IKBA qua phép đối
xứng tâm I?
H3 Tìm ảnh của HBA qua
phép đối xứng qua đường
phân giác d của góc ABC?
H4 So sánh hai tam giác EBF
và ABC?
Hướng dẫn HS lần lượt tìm
ảnh của điểm I và I"
3 Cho hình chữ nhật ABCD,
AC và BD cắt nhau tại I Gọi
H, K, L, J lần lượt là trung điểm của AD, BC, KC, IC Chứng minh hai hình thang JLKI và IHDC đồng dạng
4 Cho ABC vuông tại A, đường cao AH Tìm một phép đồng dạng biến HBA thành
ABC
d
F E
H
B
5 Cho điểm I(1; 1) và đường
tròn (I; 2) Viết pt của đường tròn là ảnh của đường tròn trên qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép quay tâm O góc 450
và phép vị tự tâm O tỉ số 2
5' Hoạt động 3: Củng cố
Nhấn mạnh:
– Cách xác định ảnh của một
điểm, một hình qua phép vị
HS chú ý lắng nghe và ghi nhớ – Cách xác định ảnh của một điểm, một hình qua phép vị
Trang 28tự, phép đồng dạng
– Cách xác định phép vị tự,
phép đồng dạng khi biết ảnh
và tạo ảnh
tự, phép đồng dạng
– Cách xác định phép vị tự, phép đồng dạng khi biết ảnh và tạo ảnh
4.Dặn dò học sinh chuẩn bị tiêt học tiếp theo: (1’)
- Bài tập ôn chương I
IV.RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Trang 29Ngày soạn:04/10/2015
I.MỤC TIÊU:
1.Kiến thức: Củng cố:
- Các định nghĩa và các yếu tố xác định các phép dời hình và phép đồng dạng
- Các biểu thức toạ độ của các phép biến hình
- Tính chất cơ bản của các phép biến hình
2.Kĩ năng:
- Biết xác định ảnh của một hình qua một phép biến hình và ngược lại cho biết ảnh của một hình tìm hình đã cho
- Biết cách xác định phép biến hình khi biết một hình và ảnh của hình đó
- Nhận biết được các hình bằng nhau có liên hệ với nhau qua phép dời hình và các hình đồng dạng với nhau qua phép đồng dạng
3.Thái độ:
- Liên hệ được với nhiều vấn đề trong thực tế với phép biến hình
- Phát huy tính độc lập, sáng tạo trong học tập
II.CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1.Chuẩn bị của giáo viên:
- Giáo án
- Hệ thống bài tập
2.Chuẩn bị của học sinh:
- SGK, vở ghi
- Ôn tập toàn bộ kiến thức của chương I
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.(1’)
2.Kiểm tra bài cũ: không
3.Giảng bài mới:
+Giới thiệu bài mới: (1’) Để củng cớ kiến thức tồn chương,tiết hơm nay ta ơn tập
+Tiến trình tiết dạy
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
20'
Hoạt động 1: Ôn tập định
nghĩa và tính chất các phép
biến hình
GV yêu cầu HS trả lời các
câu hỏi kiểm tra kiến thức
chương I
H1 Nêu căn cứ để xét
phương của hai đường thẳng ?
Các nhóm trả lời và giải thích
b), c), d) là các phép dời hình
a) không là phép dời hình
Đ1 Xét phương của hai vectơ
' '
M N và MN
a), c), d) biến đt đt song song hoặc trùng với nó
1 Trong các PBH sau, phép
nào không phải là PDH: a) Phép chiếu vuông góc lên một đường thẳng
b) Phép đồng nhất
c) Phép vị tự tỉ số –1
d) Phép đối xứng trục
2 Trong các PBH sau, phép
nào biến đường thẳng
đường thẳng song song hoặc trùng với nó:
a) Phép tịnh tiến b) Phép đối xứng trục
c) Phép đối xứng tâm
d) Phép vị tự
Trang 30H2 Thế nào là hình có tâm
đối xứng (trục đối xứng)? Đ2 Tâm đối xứng là: a) Giao điểm của hai đt
b) Tâm của elip
c) Điểm bất kì trên đt song song và cách đều hai đt
d) Tâm của hình lục đều
3 Tìm tâm đối xứng (trục đối
Hoạt động 2: Ôn tập cách
xác định ảnh của một hình
qua một phép biến hình
H1 Hãy xác định ảnh của các
điểm A, O, F qua phép biến
hình?
H2 Nêu cách xác định ảnh
của điểm A và đt d?
H3 Hãy nêu cách xác định
ảnh của điểm I và (I; 2) qua
phép vị tự và phép đối xứng
DBE (F) = D c) Q( ,120 )O 0 (A) = C,
Đ2 Sử dụng biểu thức toạ độ
của phép biến hình
a x x
x x
''
x x
'
' d) Ad , d’d => A’ d’
4 Cho lục giác đều ABCDEF
tâm O Tìm ảnh của AOF: a) Qua phép tịnh tiến theo
E F O
5 Cho điểm A(–1; 2) và đt d
có pt: 3x + y + 1 = 0 Tìm ảnh của A và d qua:
a) Phép tịnh tiến theo vectơ v
= (2; 1)
b) Phép đối xứng trục Oy c) Phép đối xứng tâm O d) Phép quay tâm O góc 900
6 Cho đường tròn tâm I(1; –
3) bán kính 2 Viết pt ảnh của đường tròn (I; 2) qua phép đồng dạng có được từ việc thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O tỉ số 3 và phép đối xứng qua trục Ox
2' Hoạt động 3: Củng cố
Nhấn mạnh:
– Cách xác định ảnh của một
hình qua một phép biến hình
– Cách xác định phép biến
hình khi biết ảnh và tạo ảnh
HS chú ý lắng nghe và ghi nhớ – Cách xác định ảnh của một hình qua một phép biến hình
– Cách xác định phép biến hình khi biết ảnh và tạo ảnh
Trang 314.Dặn dò học sinh chuẩn bị tiết học tiếp theo: (1’)
- Chuẩn bị kiểm tra 1 tiết chương I
IV.RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Trang 32- Liên hệ được với nhiều vấn đề trong thực tế với phép biến hình
- Phát huy tính độc lập, sáng tạo trong học tập
II.CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1.Chuẩn bị của giáo viên:
- Giáo án
- Đề kiểm tra
2.Chuẩn bị của học sinh:
- Ôn tập kiến thức đã học trong chương I
III MA TRẬN ĐỀ:
IV.NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA:
I.PHẦN CHUNG(8 ĐIỂM)
Câu 1 )(3.0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy cho M ( -1; 3 ) đường thẳng d: 2x + 3y - 4 = 0 Xác định tọa
đợ của điểm M’ và viết phương trình đường thẳng d’ lần lượt là ảnh của M và d qua phép tịnh tiến theo vec tơ (3; 2)v
Câu 2(2điểm) : Cho hình vuơng ABCD tâm O Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của AB, BC,
CD, DA.Tìm ảnh của tam giác AMO qua phép dời hình cĩ được bằng cách thực hiện liên tiếp phép
tịnh tiến theo véc tơ ON và phép đới xứng qua đường thẳng AC
Câu 3) (3.0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy cho đường trịn (C) x2y22x6y 6 0 Viết phương trình đường trịn (C’’) là ảnh của (C) qua phép đồng dạng cĩ được bằng cách thực hiện liên tiếp phép
vị tự tâm J(-2;1) tỉ sớ k = 2 và phép đới xứng trục ox
PHẦN RIÊNG( 2 ĐIỂM)
1.Chương trình chuẩn:
Câu 4a(2 điểm): Cho hình bình hành ABMN cĩ hai đỉnh A, B cớ định Tìm tập hợp điểm M khi N di đợng trên đường thẳng d cớ định
2.Chương trình nâng cao:
Câu 4b: (2.0 điểm) Cho 1 đường trịn (O) và điểm A cớ định nằm ngồi (O), M là điểm di đợng trên
(O) Gọi I là trung điểm AM.Dựng theo chiều kim đồng hồ hình vuơng AIBC.Tìm quỹ tích của điểm I
và C
Trang 33Vậy ảnh của tam giác AMO qua phép dời hình có được bằng cách thực hiện
liên tiếp phép tịnh tiến theo véc tơ ON và phép đối xứng qua đường thẳng AC
0.5+.05 0.5 4a
Vì ABCD là hình bình hành nên ABNM
Suy ra M T AB N
Mà Nd cố định nên khi N di động trên d cố định thì M di động trên đường
thẳng d’ là ảnh của d qua phép tịnh tiến véc tơ AB
0.5 0.5
0.25 0.5 0.25
2
; 2
Trang 34Quỹ tích điểm C là đường tròn ảnh của (O) qua
Phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp 1
; 2
Trang 35Ngày soạn: 14/10/2015 Chương II: ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG TRONG
KHÔNG GIAN QUAN HỆ SONG SONG
I.MỤC TIÊU:
1.Kiến thức:
- Nắm được các khái niệm điểm, đường thẳng, mặt phẳng trong không gian thông qua hình ảnh của chúng trong thực tế
- Nắm được các tính chất thừa nhận trong SGK
- Biết các cách xác định mặt phẳng, biết cách tìm giao điểm của đường thẳng với mặt phẳng, tìm giao tuyến của hai mặt phẳng
2.Kĩ năng:
- Luyện trí tưởng tượng không gian
- Biết vận dụng các tính chất vào việc giải các bài toán hình học không gian đơn giản
- Nắm được phương pháp giải các loại toán đơn giản về hình chóp, hình hộp: tìm giao tuyến, tìm giao điểm, chứng minh 3 điểm thẳng hàng
3.Thái độ:
- Liên hệ được với nhiều vấn đề trong thực tế với bài học
- Phát huy tính độc lập, sáng tạo trong học tập
II.CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1.Chuẩn bị của giáo viên:
- Giáo án
- Hình vẽ minh họa
- Sử dụng phương pháp thuyết trình,nêu vấn đề…
2.Chuẩn bị của học sinh:
- SGK, vở ghi
- Ôn tập các kiến thức đã học về hình học không gian
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.(1’)
2.Kiểm tra bài cũ: (3')
Câu hỏi Cho hình lập phương ABCD.ABCD Hãy chỉ ra một số mặt phẳng?
Trả lời (ABCD), (ABBA), …
3.Giảng bài mới:
+Giới thiệu bài mới: (1’) Tiết hơm nay ta tìm hiểu mợt sớ khái niệm trong hình học khơng gian
+Tiến trình tiết dạy
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
10'
Hoạt động 1: Tìm hiểu các
đối tượng cơ bản của hình
học không gian
GV cho HS mô tả các đối
tượng điểm, đường thẳng, mặt
phẳng
GV giới thiệu cách biểu
diễn mặt phẳng
+ Điểm: hạt cát, dấu chấm,
+ Đường thẳng: sợi dây căng thẳng, …
+ Mặt phẳng: mặt bảng, mặt bàn, …
I Khái niệm mở đầu
Trang 36 Chú ý: Đường thẳng dài vô
tận Mặt phẳng rộng vô hạn
B
A
10' Hoạt động 2: Tìm hiểu một
số qui tắc vẽ hình biểu diễn
của hình không gian
GV giới thiệu một số qui tắc
vẽ hình biểu diễn của một
hình không gian và minh hoạ
qua một số hình vẽ
GV hướng dẫn HS vẽ một
số hình không gian quen
thuộc
3 Hình biểu diễn của một hình không gian
Đường thấy: vẽ nét liền
Đường khuất: vẽ nét đứt
Hình biểu diễn:
– của đt là đt, của đoạn thẳng là đoạn thẳng
– của hai đt song song là hai
đt song song, của hai đt cắt nhau là hai đt cắt nhau
– phải giữ nguyên quan hệ thuộc giữa điểm và đt
16'
Hoạt động 3: Tìm hiểu các
tính chất thừa nhận
GV giới thiệu và minh hoạ
các tính chất thừa nhận của
hình học không gian
H1 Qua hai điểm phân biệt
có bao nhiêu đường thẳng ?
Cho HS tìm thêm VD ứng
dụng các tính chất
GV giải thích thêm TC5
Nếu hai mp phân biệt có một
điểm chung thì chúng sẽ có
một đt chung đi qua điểm
chung ấy Đường thẳng chung
ấy đgl giao tuyến của hai mp
Trong mp(P), cho hbh
ABCD Lấy điểm S (P) Hãy
chỉ ra 1 điểm chung của 2 mp
(SAC) và (SBD) khác S ?
Đ1 Có một và chỉ một đường
thẳng
TC1: kẻ đường thẳng TC2: giá ba chân TC3: kiểm tra độ phẳng của mặt bàn
I
C B
S
II Các tính chất thừa nhận
Tính chất 1: Có một và chỉ
một đt đi qua hai điểm phân biệt
Tính chất 2: Có một và chỉ
một mp đi qua ba điểm không thẳng hàng
Tính chất 3: Nếu một đt có
hai điểm phân biệt thuộc một
mp thì mọi điểm của đt đều thuộc mp đó
Tính chất 4: Tồn tại bốn điểm
không cùng thuộc một mp
Tính chất 5: Nếu hai mp phân
biệt có một điểm chung thì chúng còn có một điểm chung khác nữa
Tính chất 6: Trên mỗi mp, các
kết quả đã biết trong hình học phẳng đều đúng
3' Hoạt động 4: Củng cố
Nhấn mạnh:
Trang 37– Các qui tắc vẽ hình biểu
diễn của hình không gian
– Các tính chất thừa nhận của
hình học không gian
HS chú ý lắng nghe và ghi nhớ – Các qui tắc vẽ hình biểu diễn của hình không gian
– Các tính chất thừa nhận của hình học không gian
4.Dặn dò học sinh chuẩn bị tiết học tiếp theo: (1’)
- Về nhà học bài và làm các bài tập 1, 2 SGK
IV.RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Trang 38- Luyện trí tưởng tượng không gian
- Biết vận dụng các tính chất vào việc giải các bài toán hình học không gian đơn giản
- Nắm được phương pháp giải các loại toán đơn giản về hình chóp, hình hộp: tìm giao tuyến, tìm giao điểm, chứng minh 3 điểm thẳng hàng
3.Thái độ:
- Liên hệ được với nhiều vấn đề trong thực tế với bài học
- Phát huy tính độc lập, sáng tạo trong học tập
II.CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
- Ôn tập các kiến thức đã học về hình học không gian
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.(1’)
2.Kiểm tra bài cũ: (3')
3.Giảng bài mới:
+Giới thiệu bài mới :(1’) Tiết hơm nay ta tìm hiểu mợt sớ khái niệm về hình chĩp
+Tiến trình tiết dạy
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
10'
Hoạt động 1: Tìm hiểu các
cách xác định một mặt phẳng
nhận, GV hướng dẫn HS tìm
hiểu một số cách xác định mặt
phẳng
H1 Nêu cách xác định một mặt
phẳng mà em biết ?
1 Ba cách xác định mặt phẳng
Mặt phẳng được hoàn toàn xác định nếu biết:
Nó đi qua ba điểm không thẳng hàng (mp(ABC))
Nó đi qua một điểm và chứa một đường thẳng không đi qua điểm đó (mp(A,d))
Nó chứa hai đường thẳng cắt nhau (mp(a,b))
16’
Hoạt động 2: Tìm hiểu một số
bài toán
H1 Nêu cách xác định giao Đ1 Tìm hai điểm chung của hai
2 Một số ví dụ
VD1: Cho 4 điểm không đồng
phẳng A, B, C, D Trên hai đoạn
Trang 39' tuyến của hai mặt phẳng ?
H2 Nêu cách chứng minh 3
điểm thẳng hàng?
có thể là giao tuyến của hai mặt
VD2: Cho 4 điểm không đồng
phẳng A, B, C, D Trên ba cạnh
AB, AC, AD lần lượt lấy các điểm M, N, K sao cho
H, I, J thẳng hàng
10'
Hoạt động 3: Tìm hiểu khái
niệm hình chóp và hình tứ diện
hình chóp và hình tứ diện
bên, cạnh bên, cạnh đáy của các
hình chóp
VD3: Cho hình chóp S.ABCD
đáy là hình bình hành ABCD
Gọi M, N, P lần lượt là trung
điểm của AB, AD, SC Tìm giao
điểm của mp(MNP) với các cạnh
của hình chóp và giao tuyến của
mp(MNP) với các mặt của hình
chóp
niệm thiết diện của hình chóp
khi cắt bởi một mặt phẳng
chóp S.ABCD khi cắt bởi mp(MNP)
IV Hình chóp và hình tứ diện
Trong mp() cho đa giác lồi
A 1 A 2 …A n Lấy S () Hình gồm
đa giác A 1 A 2 …A n và n tam giác
SA 1 A 2 , SA 2 A 3 , …, SA n A 1 đgl hình
+ Đỉnh: S + Đáy: A 1 A 2 …A n + Mặt bên: SA 1 A 2 , SA 2 A 3 , … + Cạnh bên: SA 1 , SA 2 , … + Cạnh đáy: A 1 A 2 , A 2 A 3 , …
Hchóp tam giác, tứ giác, …
Cho bốn điểm A, B, C, D không đồng phẳng Hình gồm bốn tam giác ABC, ABD, ACD, BCD đgl
hình tứ diện, kh ABCD
+ Các đỉnh: A, B, C, D
+ Các cạnh: AB, BC, … + Hai cạnh đối diện là hai cạnh không đi qua một đỉnh
+ Các mặt: ABC, ABD, … + Đỉnh đối diện với mặt
Hình tứ diện đều: có các mặt
là những tam giác đều
3' Hoạt động 4: Củng cố
Khái niệm hình chóp Các dạng toán liên quan
4.Dặn dò học sinh chuẩn bị tiết học tiếp theo: (1’)
IV.RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Trang 40Ngày soạn:20/10/2015
Tiết dạy:14 Bàøi 1:BÀI TẬP ĐẠI CƯƠNG VỀ
ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG
I.MỤC TIÊU:
1.Kiến thức:
- Củng cố các khái niệm điểm, đường thẳng, mặt phẳng trong không
- Nắm được các tính chất thừa nhận trong SGK
- Biết các cách xác định mặt phẳng, biết cách tìm giao điểm của đường thẳng với mặt phẳng, tìm giao tuyến của hai mặt phẳng
2.Kĩ năng:
- Luyện trí tưởng tượng không gian
- Biết vận dụng các tính chất vào việc giải các bài toán hình học không gian đơn giản
- Nắm được phương pháp giải các loại toán đơn giản về hình chóp, hình hộp: tìm giao tuyến, tìm giao điểm, chứng minh 3 điểm thẳng hàng
3.Thái độ:
- Liên hệ được với nhiều vấn đề trong thực tế với bài học
- Phát huy tính độc lập, sáng tạo trong học tập
II.CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1.Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập.Sử dụng phương pháp gợi mở,vấn đáp… 2.Chuẩn bị của học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức đã học về hình học không gian
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.(1’)
2.Kiểm tra bài cũ: không
3.Giảng bài mới:
+Giới thiệu bài mới:(1’) Để củng cớ các kiến thức đã học,tiết hơm nay ta làm mợt sớ bài tập
+Tiến trình tiết dạy
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
10' Hoạt động 1: Luyện tập
cách tìm giao tuyến của hai
mặt phẳng
H1 Nêu cách tìm giao tuyến
của hai mặt phẳng ?
Hướng dẫn HS tìm các điểm
chung của hai mặt phẳng
Đ1 Tìm hai điểm chung của
hai mặt phẳng
F
E K
I A
1 Cho bốn điểm A, B, C, D
không đồng phẳng Gọi I, K lần lượt là trung điểm của hai đoạn thẳng AD và BC a) Tìm giao tuyến của hai
mp (IBC) và (KAD)
b) Gọi M và N là hai điểm lần lượt lấy trên hai đoạn thẳng AB và AC Tìm giao tuyến của hai mp (IBC) và (DMN)
10' Hoạt động 2: Luyện tập tìm
giao điểm của đường thẳng
và mặt phẳng
H1 Nêu cách tìm giao điểm
Đ1 Tìm giao điểm của đt đó
với một đt nằm trong mp đã cho
2 Cho tứ diện ABCD Gọi
M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, CD Trên cạnh AD lấy điểm P không