GV hướng dẫn HS đọc SGK.
H1. Cho biết mệnh đề nào sau đây là đúng:
a) Hình hộp là hình lăng trụ đứng.
b) Hình hộp chữ nhật là hình lăng trụ đứng.
c) Hình lăng trụ là hình hộp.
d) Có hình lăng trụ không phải là hình hộp.
GV minh hoạ bằng hình vẽ.
ẹ1.
a) Sai b) Đúng c) Sai d) Đúng
Hình lăng trụ đứng tam
giác Hình lăng trụ đứng ngũ giác
Hình lập phương Hình hộp chữ nhật
III. Hình lăng trụ đứng, hình hộp chữ nhật, hình lập phửụng
1. ẹũnh nghúa
Hình lăng trụ đứng là hình lăng trụ có các cạnh bên vuông góc với đáy. Độ dài cạnh bên đgl chiều cao của hình lăng trụ đứng.
Hình lăng trụ đều.
Hình hộp chữ nhật.
Hình lập phương.
2. Nhận xét
Các mặt bên của hình lăng trụ đứng là những hình chữ nhật.
III. Hình chóp đều, hình chóp cụt đều
1. Hình chóp đều
Một hình chóp đgl hình chóp đều nếu nó có đáy là một đa giác đều có chân đường cao trùng với tâm của đa giác đáy.
Nhận xét: Hình chóp đều có:
Cho HS nhận xét tính chất của mặt bên, cạnh bên.
GV minh hoạ bằng hình vẽ.
Cho HS nhận xét tính chất của mặt đáy, mặt bên, cạnh beân.
S
A1
A2 A3
A4
A5
A6
H
Các nhóm thảo luận và trình bày.
S
'
A1 '
A2 '
A3 '
A4 '
A5
A1
A2 A3
A4
A5
Các nhóm thảo luận và trình bày.
a) Các mặt bên là những tam giác cân bằng nhau. Các mặt bên tạo với mặt đáy các góc baèng nhau.
b) Các cạnh bên tạo với mặt đáy các góc bằng nhau.
2. Hình chóp cụt đều
Phần của hình chóp đều nằm giữa đáy và một thiết diện song song với đáy cắt các cạnh bên của hình chóp đều đgl hình chóp cụt đều.
Nhận xét: Hình chóp cụt đều có:
a) Hai đáy là hai đa giác đều và đồng dạng với nhau.
b) Các đường thẳng chứa các cạnh bên đồng qui tại một ủieồm
c) Các mặt bên là các hình thang caân baèng nhau.
4'
Hoạt động 4: Củng cố
Nhấn mạnh:
– Cách chứng minh hai mặt phẳng vuông góc.
– Tính chất của hai mặt phẳng vuông góc.
– Tính chất của các hình.
– Cách chứng minh hai mặt phẳng vuông góc.
– Tính chất của hai mặt phẳng vuông góc.
– Tính chất của các hình.
– Cách chứng minh hai mặt phẳng vuông góc.
– Tính chất của hai mặt phẳng vuông góc.
– Tính chất của các hình.
4.Dặn dò học sinh chuẩn bị tiết học tiếp theo: (1’) - Bài 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 SGK.
IV.RUÙT KINH NGHIEÄM, BOÅ SUNG:
Ngày soạn:01/02/2016
Tiết dạy:38 Bàứi 4: BÀI TẬP HAI MẶT PHẲNG VUễNG GểC
I.MUẽC TIEÂU:
1.Kiến thức: Củng cố:
- Định nghĩa góc giữa hai mặt phẳng.
- Điều kiện cần và đủ để hai mặt phẳng vuông góc với nhau.
- Định nghĩa và tính chất của hình lăng trụ đứng, chiều cao của hình lăng trụ đứng.
- Định nghĩa hình chóp đều, hình chóp cụt đều và các tính chất của các hình đó.
2.Kó naêng:
- Biết vận dụng các định lí về hai mặt phẳng vuông góc để giải các bài toán hình học không gian.
3.Thái độ:
- Liên hệ được với nhiều vấn đề trong thực tế với bài học.
- Phát huy tính độc lập, sáng tạo trong học tập.
II.CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1.Chuẩn bị của giáo viên:
- Giáo án.
- Hệ thống bài tập.
- Sử dụng các pp gợi mở,vấn đáp…
2.Chuẩn bị của học sinh:
- SGK, vở ghi.
- Ôn tập các kiến thức về hai mặt phẳng vuông góc.
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.(1’) 2.Kiểm tra bài cũ: không
3.Giảng bài mới:
+Giới thiệu bài mới:(1’)Tiết này chúng ta sẽ củng cố các kiến thức đã học ở tiết trước.
+Tiến trình tiết dạy
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
20'
Hoạt động 1: Luyện tập xác định góc giữa hai mặt phẳng H1. Nêu các cách xác định góc giữa hai mặt phẳng ?
A
B
C D
H2. Nêu cách xác định góc giữa hai mặt phẳng ?
ẹ1. AB BC, DB BC
ABD = ((ABC DBC),( ))
ẹ2.
a) SB BC, AB BC
((SBC),(ABC))=SBA=600 b) SO BD, AO BD
((SBD),(ABD))= SOA tanSOA 6
1. Cho tứ diện ABCD có
ABC vuông ở B. Chứng minh rằng ABD là góc giữa hai mặt phẳng (ABC) và (DBC).
2. Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA (ABCD) và SA
= a 3. Tính góc giữa các cặp mặt phẳng sau:
a) (SBC) và (ABC).
b) (SBD) và (ABD).
c) (SAB) và (SCD).
S
A
B C
D O
a 3 a
c) DSA300
20'
Hoạt động 2: Luyện tập chứng minh hai mặt phẳng vuông góc
H1. Nêu cách chứng minh hai mặt phẳng vuông góc?
S
A B
C D
O a
a
H2. Nêu cách chứng minh hai mặt phẳng vuông góc?
A
B C
D
A’
B’ C’
D’
a
b
c
ẹ1.
a) AC BD, AC SO
AC (SBD)
(ABCD) (SBD) b) OS = OB = OD
SBD vuoâng
ẹ2.
a) AD AB, AD AA
AD (ABBA)
(ADCB) (ABBA) b) AC'2 AB2BC2CC'2 = a2 + b2 + c2
3. Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a và có SA = SB = SC = a.
CMR
a) (ABCD) (SBD).
b) SBD vuoâng.
4. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.ABCD có AB = a, BC = b, CC = c.
a) CMR (ADCB)
(ABBA)
b) Tính độ dài đường chéo AC theo a, b, c.
3'
Hoạt động 3: Củng cố
Nhấn mạnh:
– Cách xác định góc giữa hai mặt phẳng.
– Cách chứng minh hai mặt phẳng vuông góc.
– Cách xác định góc giữa hai mặt phẳng.
– Cách chứng minh hai mặt phẳng vuông góc
– Cách xác định góc giữa hai mặt phẳng.
– Cách chứng minh hai mặt phẳng vuông góc
4.Dặn dò học sinh chuẩn bị tiết học tiếp theo: (1’) - Đọc trước bài "Khoảng cách".
IV.RUÙT KINH NGHIEÄM, BOÅ SUNG:
Ngày soạn:04/02/2016
Tiết dạy:39 Bàứi 5: KHOẢNG CÁCH
I.MUẽC TIEÂU:
1.Kiến thức:
- Nắm được định nghĩa các loại khoảng cách trong không gian.
- Nắm được các tính chất về khoảng cách.
- Nắm được mối liên hệ giữa các loại khoảng cách để đưa các bài toán phức tạp về các bài toán khoảng cách đơn giản.
2.Kó naêng:
- Biết cách tính khoảng cách trong các bài toán đơn giản.
- Biết cách xác định đường vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau, đồng thời biết cách xác định khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau.
3.Thái độ:
- Liên hệ được với nhiều vấn đề trong thực tế với bài học.
- Phát huy tính độc lập, sáng tạo trong học tập.
II.CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1.Chuẩn bị của giáo viên:
- Giáo án.
- Hình vẽ minh hoạ.
- Sử dụng pp gợi mở, vấn đáp…
2.Chuẩn bị của học sinh:
- SGK, vở ghi.
- Ôn tập kiến thức về đường thẳng vuông góc với mặt phẳng.
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.(1’) 2.Kiểm tra bài cũ: (3').
Câu hỏi. Nêu điều kiện để một đường thẳng vuông góc với mặt phẳng ?
Trả lời. Một đường thẳng vuông góc với mặt phẳng là đt đó vuông góc với hai đường cắt nhau nằm trong mp…
3.Giảng bài mới:
+Giới thiệu bài mới:(1’) Trong mặt phẳng chúng ta đã biết khoảng cách giữa điểm tới đương thẳng. Vậy hoảng cách từ moat điểm có khác gì không? Tiết này chúng a sẽ tìm hiểu cụ thể hơn.
+Tiến trình tiết dạy
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung 15'