Hình biểu diễn của một hình KG trên mặt phẳng

Một phần của tài liệu GIÁO ÁN TOÁN HÌNH 11 CƠ BẢN (Trang 68 - 72)

CỦA MỘT HÌNH KHÔNG GIAN

III. Hình biểu diễn của một hình KG trên mặt phẳng

 GV nêu khái niệm hình biểu diễn của một hình KG trên mp

H1. Dựa vào tính chất của PCSS, hãy xác định hình biểu diễn của 3 điểm thẳng hàng, hai đoạn thẳng bằng nhau, …?

H2. Với các hình trong hình 2.68, hình nào biểu diễn cho hình lập phương ?

ẹ1.

– 3 điểm thẳng hàng  3 điểm thẳng hàng

– 2 đoạn thẳng bằng nhau  2 đoạn thẳng không bằng nhau

….

Đ2. Hình a và c.

III. Hình biểu diễn của một hình KG trên mặt phẳng Hình biểu diễn của một hình H trong KG là hình chiếu song song của hình H trên một mp theo một phương chiếu nào đó hoặc hình đồng dạng với hình chiếu đó.

18' Hoạt động 2: Xác định hình biểu diễn của một số hình thường gặp

Hình biểu diễn của các hình thường gặp

Tam giác: Một tam giác bất

 GV cho HS veừ hỡnh bieồu diễn của các hình tam giác, hình bình hành, hình thang, hình tròn.

H1. Keồ teõn hỡnh bieồu dieón cuỷa hình nào ?

 GV giải thích

 Mỗi nhóm vẽ một loại hình.

/ /

/ / /

a) b) c)

Đ1. a) tam giác đều b) tam giác cân c) tam giác vuông

/ /

/ /

a) b)

c) d)

a) Hình bình hành b) Hình vuoâng c) Hình thoi d) hình chữ nhật

kì có thể coi là hình biểu diễn của một tam giác có dạng tuỳ yù.

Hình bình hành: Một hình bình hành bất kì có thể coi là hình biểu diễn của một hình bình hành tuỳ ý.

Hình thang: Một hình thang bất kì có thể coi là hình biểu diễn của một hình thang tuỳ ý, miễn là tỉ số độ dài hai đáy cuỷa hỡnh bieồu dieón baống tổ soỏ độ dài hai đáy của hình thang ban đầu.

Hình tròn: Người ta thường dùng hình elip để biểu diễn cho hình tròn.

10' Hoạt động 3: Áp dụng vẽ hỡnh bieồu dieón

H1. Xác định điểm H ?

H2. Xác định các cặp đt song song ?

Đ1. H là trung điểm của BC.

/ /

A

B H C

ẹ2. AB // FC // ED AF // BE // CD BC // AD // FE

A B

C E D

F

VD1: Veừ hỡnh bieồu dieón cuỷa tam giác ABC cân, đỉnh A với đường cao AH.

VD2: Veừ hỡnh bieồu dieón cuỷa hình lục giác đều.

3' Hoạt động 4: Củng cố

 Nhấn mạnh:

– Hình biểu diễn của một số hình thường gặp.

– Hình biểu diễn của một số

hình thường gặp. – Hình biểu diễn của một số hình thường gặp.

4.Dặn dò học sinh chuẩn bị tiết học tiếp theo: (1’) - Luyện tập vẽ hình biểu diễn của hình không gian.

- Làm bài tập thêm.

IV.RUÙT KINH NGHIEÄM, BOÅ SUNG:

Ngày soạn:19/12/2015

Tiết dạy:27 Bàứi 5: BÀI TẬP PHẫP CHIẾU SONG SONG, HÌNH BIỂU DIỄN CỦA MỘT HÌNH KHÔNG GIAN I.MUẽC TIEÂU:

1.Kiến thức:

- Củng cố các tính chất của phép chiếu song song.

2.Kó naêng:

- Biết tìm hình chiếu của điểm trong không gian trên mặt phẳng chiếu theo phương của một đường thẳng cho trước.

- Biết biểu diễn các hình đơn giản.

3.Thái độ:

- Liên hệ được với nhiều vấn đề trong thực tế với bài học.

- Phát huy tính độc lập, sáng tạo trong học tập.

II.CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

1.Chuẩn bị của giáo viên:

- Giáo án.

- Hình vẽ minh hoạ.

- Sử dụng pp vấn đáp.

2.Chuẩn bị của học sinh:

- SGK, vở ghi.

- Ôn tập các kiến thức về phép chiếu song song.

III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.(1’) 2.Kiểm tra bài cũ: Khơng

3.Giảng bài mới:

+Giới thiệu bài mới:(1’) Để củng cố lý thuyết đã học,tiết hôm nay ta làm một số bài tập củng cố.

+Tiến trình tiết dạy

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung 15' Hoạt động 1: Vận dụng tính

chaát pheùp chieáu song song để giải toán

H1. Nêu tính chất trọng tâm tam giác ?

H2. Neâu tính chaát cuûa pheùp chiếu cần sử dụng ?

H3. Xác định phép chiếu ?

Đ1. Giao điểm 3 đường trung tuyeán.

Đ2. Bảo toàn tỉ số độ dài hai đoạn thẳng cùng phương.

ẹ3. Xeựt pheựp chieỏu song song theo phửụng BC leõn mp(ABCD). Khi đó:

D D, I J, B B

 J là giao điểm của BD và AC.

1

' '' '' 2

ID JD AD IBJBB C

1. ABC có hình chiếu song song là ABC. CMR trọng tâm của ABC có hình chiếu song song là trọng tâm

ABC.

2. Cho hình hộp

ABCD.ABCD. Tỡm ủieồm I trên đường chéo BD và điểm J trên đường chéo AC sao cho IJ // BC. Tớnh tổ soỏ

' ID IB .

24' Hoạt động 2: Vận dụng tính chaát pheùp chieáu song song để vẽ hình biểu diễn

H1. Xác định phép chiếu ?

H2. Nêu cách vẽ ?

H3. Nêu cách vẽ ?

H4. Nêu cách vẽ ?

ẹ1.

– Phương chiếu d là phương của một trong ba đường thẳng ủi qua trung ủieồm cuỷa hai cạnh đối diện của tứ diện.

– Mặt chiếu là mp tuỳ ý cắt d.

ẹ2.

– Veõ elip taâm O. Laáy B, C  (E) sao cho B, O, C thaúng hàng, A  (E), A  B, C.

– ABC là hình biểu diễn của một tam giác vuông nội tiếp trong một đường tròn.

Đ3. Từ bài 4).

– Qua O vẽ hai dây MP và NQ lần lượt song song với AC và AB. Khi đó tứ giác MNPQ là hình biểu diễn của một hình vuông nội tiếp trong đường tròn.

ẹ4.

– Vẽ hình bình hành OABC – Lấy các điểm D, E, F lần lượt đỗi xứng với các điểm A, B, C qua O.

 ABCDEF là hình biểu diễn của một lục giác đều.

3. Hãy chọn phép chiếu song song để hình chiếu của một tứ diện là một hình bình hành.

4. Vẽ hình biểu diễn của một tam giác vuông nội tiếp trong một đường tròn.

5. Vẽ hình biểu diễn của một hình vuông nội tiếp trong một đường tròn.

6. Vẽ hình biểu diễn của một lục giác đều.

3' Hoạt động 3: Củng cố

 Nhấn mạnh:

– Cách vẽ hình biểu diễn của một số hình thường gặp.

– Cách vẽ hình biểu diễn của một số hình thường gặp.

– Cách vẽ hình biểu diễn của một số hình thường gặp.

4.Dặn dò học sinh chuẩn bị tiết học tiếp theo: (1’) - Đọc trước bài "Vectơ trong không gian".

IV.RUÙT KINH NGHIEÄM, BOÅ SUNG:

Ngày soạn:25/12/2015 Chương III: VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN.

QUAN HỆ VUÔNG GÓC

Tiết dạy:28 Bàứi 1: VECTƠ TRONG KHễNG GIAN

I.MUẽC TIEÂU:

1.Kiến thức:

- Nắm được các định nghĩa: vectơ trong không gian, hai vectơ cùng phương, cùng hướng, ngược hướng, độ dài của vectơ, hai vectơ bằng nhau, vectơ – không.

- Nắm được định nghĩa về sự đồng phẳng của ba vectơ và điều kiện để ba vectơ đồng phẳng.

2.Kó naêng:

- Biết thực hiện phép cộng, phép trừ vectơ trong không gian, phép nhân vectơ với một số, biết sử dụng qui tắc ba điểm, qui tắc hình hộp để tính toán.

3.Thái độ:

- Liên hệ được với nhiều vấn đề trong thực tế với bài học.

- Phát huy tính độc lập, sáng tạo trong học tập.

II.CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

1.Chuẩn bị của giáo viên:

- Giáo án.

- Hình vẽ minh hoạ.

- Sử dụng pp thuyết trình,gợi mở,vấn đáp…

2.Chuẩn bị của học sinh:

- SGK, vở ghi.

- Ôn tập các kiến thức đã học về vectơ.

III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.(1’) 2.Kiểm tra bài cũ: (3').

Câu hỏi. Nhắc lại qui tắc ba điểm, qui tắc hình bình hành của phép cộng vectơ?

Trả lời.

- Qui taộc 3 ủieồm: AB BC AC 

- Qui tắc hình bình hành:AB AD AC  3.Giảng bài mới:

+Giới thiệu bài mới :(1’) Ta đã biết định nghĩa vecto cũng như các vấn đề liên quan đến vec tơ trong mặt phẳng, Vậy tiết hôm nay ta sẽ tìm hiểu vec tơ trong không gian có gì khác biệt.

+Tiến trình tiết dạy

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung 10' Hoạt động 1: Tìm hiểu định

nghóa vectô trong khoâng gian

 GV nêu định nghĩa và chú ý. Cho HS nhắc lại các khái niệm liên quan đến vectơ.

 HS nhắc lại các khái niệm liên quan: giá của vectơ, sự cùng phương, cùng hướng của hai vectơ, vectơ–không, sự baèng nhau cuûa hai vectô, …

Một phần của tài liệu GIÁO ÁN TOÁN HÌNH 11 CƠ BẢN (Trang 68 - 72)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(110 trang)