ÑAËC ÑIEÅM TÌNH HÌNH CAÙC LÔÙP ÑANG DAÏY Lôùp 12A5 : Lôùp coù nhieàu coá gaéng trong hoïc taäp, coù yù thöùc vöôn leân – khoâng khí lôùp hoïc soâi noåi, vui töôi. Lớp có cố gắng trong học tập. Tuy nhieân soá hoïc sinh yeáu, keùm coøn quaù nhieàu ñoái vôùi caùc moân töï nhieân noùi chung vaø moân toaùn noùi rieâng .
Trang 11 GV: Nguyễn Thành Hưng
SỞ GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH
T TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỒNG ĐẠO
- -
KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY
NĂM HỌC : 2015 –2016
TỔ: TOÁN
Họ và tên giáo viên : NGUYỄN THÀNH HƯNG Giảng dạy các lớp : 12A5
Trang 22 GV: Nguyễn Thành Hưng
KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY:
I.ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH CÁC LỚP ĐANG DẠY
* Lớp 12A5 :
- Lớp có nhiều cố gắng trong học tập, có ý thức vươn lên – không khí lớp học sôi nổi, vui tươi
- Lớp cĩ cố gắng trong học tập
- Tuy nhiên số học sinh yếu, kém còn quá nhiều đối với các môn tự nhiên nói chung và môn toán nói riêng
II.THỐNG KÊ CHẤT LƯỢNG
LỚP SĨ
SỐ
Đầu Năm
Chỉ tiêu phấn đấu
Ghi chú
12A5 43
III.BIỆN PHÁP NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG :
- Thường xuyên kiểm tra dưới nhiều hình thức: Kiểm tra vở bài tập, kiểm tra miệng, kiểm tra 15 phút, kiểm tra một tiết, chấm và trả bài kịp thời, đồng thời chỉ ra những ưu, khuyết điểm nếu có
- Nhiệt tình trong công tác giảng dạy – Chú ý đến các tiết bài tập Tùy đối tượng học sinh từng lớp GV có thể hướng dẫn hoặc giải chi tiết để học sinh dễ tiếp thu hơn Đồng thời ra các bài tập nâng cao để học sinh khá giỏi tìm tòi học hỏi
- Kiểm tra, theo dõi, đôn đốc và giúp đỡ những học sinh yếu kém, học sinh có hoàn cảnh gia đình khó khăn tạo mọi điều kiện để các em học tốt hơn
- Tổ chức cho các em học tổ, học nhóm ở nhà, học trái buổi, học ngày chủ nhật( có sự kiểm tra của GV)
IV KẾT QUẢ THỰC HIỆN :
12A5 43
Trang 33 GV: Nguyễn Thành Hưng
V.NHẬN XÉT ,RÚT KINH NGHIỆM :
1 Cuối học kì I: (so sánh kết quả đạt được với chỉ tiêu phấn đấu, biện pháp tiếp tục nâng cao chất lượng trong học kì II) ………
………
………
………
2.Cuối năm học ( So sánh kết quả đạt được với chỉ tiêu phấn đấu,rút kinh nghiệm năm sau): ………
………
………
Trang 4
4 GV: Nguyễn Thành Hưng
KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY MƠN GIẢI TÍCH 12 ( BAN CƠ BẢN) Tổng số
tiết Tổng số tiết Mục đích yêu cầu Kiến thức trọng tâm Phương pháp giáo dục Chuẩn bị của giáo
viên và học sinh
Ghi chú Chương 1:
ỨNG
DỤNG
ĐẠO HÀM
ĐỂ KHẢO
SÁT VÀ
VẼ ĐỒ
THỊ HÀM
SỐ
Tổng số : 22 (Từ tiết 1 đến tiết 22)
Lý thuyết :13
Bài tập : 6
Ơn tập : 2
Kiểm tra: 1
1.Về kiến thức: Nắm được mối lien hệ
giữa dấu của đạo hàm và tính đơn điệu của hàm số
- Nắm được quy tắc xét tính đơn điệu của hàm số
- Nắm vững định lý 1 và định lý 2 của bài cực trị, phát biểu được các bước để tìm cực trị của hàm số
- Nắm được định nghĩa ,phương pháp tìm GTLN ,NN của hàm số trên khoảng,nửa khoảng, đoạn…
- Nắm được định nghĩa ,phương pháp tìm TCĐ ,TCN của đồ thị hàm số Biết sơ đồ tổng quát để khảo sát hàm
số bậc 3,trùng phương ,hàm số y=ax b
cx d
2.Về kĩ năng:
- Biết xét tính đơn điệu của một hàm
số đơn giản Biết kết hợp nhiều kiến thức liên quan để giải tốn
- Cĩ kĩ năng thành thạo giải tốn về xét tính đơn điệu của hàm số
- Vận dụng được quy tắc I và Quy tắc
II để tìm cực trị
- Tính được GTLN,NN của hàm số trên khoảng ,đoạn
- Tìm được TCĐ,TCN của đồ thị HS
- Nắm được qui tắc xét tính đơn điệu
của hàm số
- Vận dụng được quy tắc I và II để tìm cực trị của hàm số
- Tính GTLN,GTNN của hàm số trên khoảng, nửa khoảng, đoạn…
- Tìm được TCN, TCĐ của đồ thị HS
- Xét được chiều biến thiên và tìm điểm cực trị của hàm số,biết vẽ đồ thị của hàm số bậc 3,trùng phương ,hàm
số y=ax b
cx d
- Biết cách giải các bài tốn liênuan đến KS và vẽ đồ thị của hàm số, viết pttt, biện luận số nghiệm pt, bpt bằng
đồ thị
Kết hợp nhiều phương pháp:
- Gợi mở nêu vấn đề,
- Vấn đáp, hoạt động nhĩm, thuyết trình
GIÁO VIÊN:
- Giáo án ,thước
kẻ, bảng phụ, phiếu học tập
HỌC SINH:
- SGK, đọc trước
bài học ,xét dấu một nhị thức, tam thức
- Làm bài tập ở nhà
- Đồ dung học tập
Trang 55 GV: Nguyễn Thành Hưng
- Xét được chiều biến thiên và tìm điểm cực trị của hàm số,biết vẽ đồ thị của hàm số bậc 3,trùng phương ,hàm
số y=ax b
cx d
Chương II:
HÀM SỐ
LŨY
THỪA,HÀ
M SỐ MŨ
VÀ HÀM
SỐ
LÔGARIT
Tổng số : 19 (Từ tiết 23 đến tiết 41)
Lý thuyết : 8 Bài tập : 4 Thực hành :2
Ôn tập : 3 Kiểm tra: 2
1.Kiến thức:
- Biết lũy thừa với số mũ nguyên,căn bậc n, lũy thừa với số mũ hữu tỉ,vô tỷ
- Biết định nghĩa và công thức tính đạo hàm của hàm số lũy thừa
- Biết khảo sát và vẽ đồ thị hàm số
- Biết định nghĩa ,các quy tắc tính loogarit và công thức đổi cơ số …
- Biết định nghĩa và công thức tính đạo hàm của hàm số lôgarit
- Biết giải pt,bpt mũ và loogarit cơ bản
- Nắm được cách giải cơ bản trên MTBT
2.Về kĩ năng:
- Biết cách AD lũy thừ với số mũ thực
để giải toán,vận dụng được các công thức loogarit để giải toán
- Biết giải các pt ,bpt mũ và lôgarit
- Áp dụng lũy thừa với số mũ thực để
giải toán
- Biết định nghĩa và công thức tính đạo hàm của hàm số lũy thừa và hàm số
mũ, hàm số loogarit
- Biết khảo sát ,các tính chất của hàm
số lũy thừa, mũ và loogarit…
- Cách giải pt ,bpt mũ và lôgarit
- Nắm được cách giải cơ bản của MTBT
- Sử dụng các pp đổi biến số,PP tính nguyên hàm từng phần để tính nguyên hàm
Kết hợp nhiều phương pháp:
- Gợi mở nêu vấn đề,
- Vấn đáp, hoạt động nhóm, thuyết trình
GIÁO VIÊN:
- Giáo án, thước
kẻ, bảng phụ, phiếu học tập
- Hệ thống kiến thức cơ bản chọn bài tập cơ bản để sữa cho HS
HỌC SINH:
- SGK, đọc trước
bài học, xét dấu một nhị thức, tam thức
- Làm bài tập ở nhà
- Đồ dung học tập
- Xem lại các cách
giải bpt bậc hai
Chương 3
NGUYÊN
HÀM –
TÍCH
PHÂN VÀ
ỨNG
DỤNG
Tổng số : 20 (Từ tiết 42 đến tiết 62)
Lý thuyết :
13 Bài tập : 4
Ôn tập : 2 Kiểm tra: 2
1.Về kiến thức:
- Hiểu được định nghĩa nguyên hàm,phân biệt rõ một nguyên hàm với
họ nguyên hàm của một hàm số
- Biết các tính chất cơ bản của nguyên hàm
- Nắm được các pp tính nguyên hàm
- Khái niệm tích phân, diện tích hình thang cong, tính chất của tích
- Sử dụng phương pháp đổi biến số, phương pháp tính nguyên hàm từng phần để tính nguyên hàm
- Tính được nguyên hàm, tích phân , diện tích hình phẳng và thể tích khối tròn xoay
Kết hợp nhiều phương pháp:
- Gợi mở nêu vấn đề,
- Vấn đáp, hoạt động nhóm, thuyết trình
GIÁO VIÊN:
- Giáo án ,thước
kẻ, bảng phụ, phiếu học tập
- Hệ thống kiến thức cơ bản chọn bài tập cơ bản để sữa cho HS
Trang 66 GV: Nguyễn Thành Hưng
Trả bài : 1 phân,(phương pháp đổi biến số, tích
phân từng phần)
- Nắm được công thức dt hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x) và trục Ox, đường thẳng x =a , x= b
-nắm được thể tích của khối tròn xoay trong trường hợp vật thể quay xung quanh trục Ox
2.Về kĩ năng:
- Tìm được nguyên hàm của một số hàm số tương đối đơn giả dựa vào bảng nguyên hàm và các tính chất của nguyên hàm
- Sử dụng pp đổi biến số, pp từng phần
để tích nguyên hàm, tích phân
- Hiểu rõ khái niệm tích phân, sử dụng thông thạo cả hai pp để tính tích phân
- Áp dụng công thức tính diện tích hình phẳng, thiết lập được công thức tính thể tích khối chóp, khối nón và khối nón cụt
- Ứng dụng được tích phân để tính được thể tích nói chung và thể tích khối tròn xoay nói riêng
HỌC SINH:
- SGK,đọc trước
bài học ,xét dấu một nhị thức, tam thức
- Làm bài tập ở nhà
- Đồ dung học tập
Chương
VI:
SỐ PHỨC
Tổng số : 15 (Từ tiết 63 đến tiết 78)
Lý thuyết : 9 Bài tập :2
Ôn tập : 1 Kiểm tra: 2 Trả bài : 1
1.Về kiến thức:
- Nắm được số i, định nghĩa số phức,các tính chất của số phức, … khái niệm phép cộng ,trừ, và nhân hai số phức
- Tổng và tích của hai số phức lien hợp, phép chia hai số phức
- Căn bậc hai của số thực âm, pt bậc
- Biết cách biểu diễn hình học của số phức, biết cách tính moodun của số phức,biết cách tìm số phức liên hợp -Thực hiện được phép cộng, trừ, nhân
và chia hai số phức
- Tính tổng và tích hai số phức liên hợp
- Tính căn bậc hai của số thực âm, biết
Kết hợp nhiều phương pháp:
- Gợi mở nêu vấn đề
- Vấn đáp, hoạt động nhóm, thuyết trình
GIÁO VIÊN:
- Giáo án ,thước
kẻ, bảng phụ, phiếu học tập
- Hệ thống kiến thức cơ bản chọn bài tập cơ bản để sữa cho HS
Trang 77 GV: Nguyễn Thành Hưng
hai với hệ số thực
2.Về kĩ năng:
- Biết khái niệm số i, định nghĩa số phức, khái niệm hai số phức bằng nhau Biết cách biểu diễn hình học của
số phức, biết tìm số phức liên hợp
- Biết cách tính tổng và tích hai số phức liên hợp,biết cách chia hai số phức
- Biết cách tính căn bậc hai của số thực âm,biết cách giải pt bậc hai với hệ số thực
- SGK,đọc trước
bài học ,xét dấu một nhị thức, tam thức
- Làm bài tập ở nhà
- Đồ dung học tập
- Xem lại các cách giải bất phương
trình bậc hai
Trang 8
8 GV: Nguyễn Thành Hưng
KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY MƠN HÌNH HỌC 12 ( BAN CƠ BẢN) Tên chương Tổng số tiết Mục đích yêu cầu Kiến thức trọng tâm Phương pháp
giáo dục
Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
Ghi chú
Chương 1:
KHỐI ĐA
DIỆN
Tổng số : 11 (Từ tiết 1 đến tiết 11)
Lý thuyết : 7 Bài tập : 2
Ơn tập : 1 Kiểm tra: 1
- Giúp học sinh nhận biết được thế nào là một hình đa diện, một khối đa diện, khối đa diện lồi, khối đa diện đều
- Giúp học sinh hiểu, nhớ và vận dụng công thức tính thể tích của một khối đa diện quen thuộc như khối hộp, khối lăng trụ, khối chóp
1.Về kiến thức:
- Hiểu được thế nào là một khối hộp chữ nhật ,khối lăng trụ, khối chóp, khối chóp cụt, biết được thế nào là hai đa diện bằng nhau
- Hiểu thế nào là chia khối khối đa diện (H) thành hai khối đa diện (H1) và (H2) hoặc lắp ghép (H1) và (H2) thành (H)
2.Về kĩ năng:
- Nhận biết nhanh những hình là khối
đa diện – Đỉnh - cạnh – mặt - điểm
trong, điểm ngoài của khối đa diện
- Nhận biết, chứng tỏ được hai đa diện bằng nhau
- Biết phân chia và lắp ghép các khối
- Khái niệm về khối đa diện Khối lăng trụ, khối chóp
- Phân chia và lắp ghép các khối đa diện
- Giới thiệu khối đa diện đều
- Khái niệm về thể tích khối đa diện
Thể tích khối hộp chữ nhật Công thức thể tích khối lăng trụ và khối chóp
I.Khái niệm khối lăng trụ và khối chóp:
II.Khái niệm về hình đa diện và khối
đa diện :
Hình đa diện là hình tạo bỡi một số
đa giác thoã mãn đồng thời hai tính chất :
- Hai đa giác phân biệt chỉ có thể hoặc không có điểm chung, hoặc chỉ có một đỉnh chung, hoặc chỉ có một cạnh chung
- Mỗi cạnh của đa giác nào cũng là cạng chung của đúng hai đa giác
III.Hai đa diện bằng nhau:
IV.Phân chia và lắp ghép các khối:
- Phát huy tính tích cực, chủ động , sáng tạo của HS
- Vấn đáp tìm tòi, gợi mở
- Đặt và giải quyết vấn đe.à
- Phát huy tính tích cực, chủ động, sáng tạo của HS
- Vấn đáp tìm tòi, gợi mở
Giáo viên:
- SGK, tài liệu tham khảo, bảng phụ, phiếu học tập , thước thẳng, phấn màu
Học sinh :
- Sách giáo khoa, máy tính bỏ túi
Giáo viên: SGK
,tài liệu tham khảo , bảng phụ, phiếu học tập , thước thẳng, phấn màu
Học sinh: Sách
giáo khoa, máy tính bỏ túi
Trang 99 GV: Nguyễn Thành Hưng
Tên chương Tổng số tiết Mục đích yêu cầu Kiến thức trọng tâm Phương pháp giáo dục Chuẩn bị của giáo viên và học sinh Ghi chú
đa diện đơn giản
1.Về kiến thức:
- Hiểu được khái niệm về khối đa diện lồi, khối đa diện đều
2.Về kĩ năng:
- Nhận biết được các loại khối đa diện đều Biết vận dụng các khái
niệm vào việc giải toán
1.Về kiến thức:
- Hiểu được khái niệm về thể tích của khối đa diện, công thức tính thể tích của khối hộp chữ nhật, thể tích của khối lăng trụ, khối chóp
2.Về kĩ năng:
- Biết vận dụng các khái niệm vào
đa diện:
I.Khối đa diện lồi II.Khối đa diện đều :
1 Định nghĩa: Khối đa diện đều là
khối đa diện lồi có tính chất sau đây : - Mỗi mặt của nó là đa giác đều p cạnh
- Mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của đúng q mặt
Khối đa diện đều như vậy được gọi là khối đa diện đều loại p q;
2 Định lý : Chỉ có năm loại khối đa
diện đều Đó là loại :
3;3 ; 4;3 3; 4 ; 5;3 ; 3;5
I.KHÁI NIỆM VỀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIẸN:
1.Khái niệm thể tích 2.Thể tích của khối hộp chữ nhật
V= abc (a,b,c là kích thước )
3.Đặc biệt :
Thể tích khối lập phương cạnh a:
-Đặt và giải quyết vấn đề
- Phát huy tính tích cực, chủ động , sáng tạo của HS
- Vấn đáp tìm
Trang 1010 GV: Nguyễn Thành Hưng
Tên chương Tổng số tiết Mục đích yêu cầu Kiến thức trọng tâm Phương pháp giáo dục Chuẩn bị của giáo viên và học sinh Ghi chú
việc giải toán
- Biết vận dụng công thức vào những
bài toán tính thể tích của các loại khối chữ nhật
- Biết vận dụng công thức vào những
bài toán tính thể tích lăng trụ, khồi chóp đơn giản
V = a³
II.THỂ TÍCH KHỐI LĂNG TRỤ:
V = B.h B: diện tích đáy h: chiều cao
III.THỂ TÍCH KHỐI CHÓP
V =
3
B: diện tích đáy h: chiều cao
tòi, gợi mở
-Đặt và giải quyết vấn đề
Chương II
MẶT NÓN,
MẶT TRỤ,
MẶT CẦU
PHẲNG
Tổng số : 13 (Từ tiết 12 đến tiết 24)
Lý thuyết :8 Bài tập : 2
Ơn tập : 2 Kiểm tra: 1
- Làm cho HS hiểu được khái niệm về mặt tròn
xoay, sự tạo thành mặt tròn xoay và các yếu tố của mặt tròn xoay như đường sinh, trục của mặt tròn xoay
- Thông qua việc nghiên cứu một số mặt tròn xoay đơn giản thường gặp như mặt nón tròn xoay, mặt trụ tròn xoay, mặt cầu để hiểu thêm về các tính chất chung của mặt tròn xoay
1.Khái niệm về mặt tròn xoay:
* Mặt nón :
- K/n mặt nón tròn xoay
- D/txung quanh hình nón
- Thể tích khối nón
* Mặt trụ :
- K/n mặt trụ tròn xoay
- D/t xung quanh hình trụ
- Thể tích khối trụ
2.Mặt cầu:
- Khái niệm mặt cầu
- Giao của mặt cầu và mặt phẳng
- Mặt phẳng kính, đường tròn lớn
- Mặt phẳng tiếp xúc với mặt cầu
-Phát huy tính tích cực, chủ động , sáng tạo của HS
-Vấn đáp tìm tòi, gợi mở
- Đặt và giải
Giáo viên:
- SGK ,tài liệu tham khảo, bảng phụ, phiếu học tập, thước thẳng, phấn màu
Học sinh:
- Sách giáo khoa,
Trang 1111 GV: Nguyễn Thành Hưng
Tên chương Tổng số tiết Mục đích yêu cầu Kiến thức trọng tâm Phương pháp giáo dục Chuẩn bị của giáo viên và học sinh Ghi chú
1.Về kiến thức:
- Nắm được sự tạo thành mặt tròn
xoay, các yếu tố của mặt tròn xoay
- Nắm vững công thức tính toán diện
tích xung quanh hình nón ,khái niệm
thể tích của khối nón tròn xoay và công thức tính
- Hiểu được khái niệm thể tích của khối trụ tròn xoay và công thức tính
2.Về kĩ năng:
- Kỹ năng vẽ hình , Biết vận dụng công thức
- Giao của mặt cầu với đường thẳng
- Tiếp tuyến của mặt cầu
- Công thức tính diện tích mặt cầu và thể tích khối cầu
I.Sự tạo thành mặt tròn xoay:
II.Mặt nón tròn xoay (mặt nón):
Cho hình nón đỉnh O đường sinh l, bán kính đường đáy r
Khi đó ta có công thức :
Sxq= rl
Stp=Sxq+Sđáy
III.Thể tích khối nón :
V=1
3B.hHay :V=1
3
2
r h
r : bán kính đáy
h : chiều cao
IV Mặt trụ tròn xoay:
1.Diện tích xung quanh của hình tru:ï
Sxq= 2 rl
Stp = Sxq+2 Sđáy
2.Thể tích khối trụ tròn xoay:
V=Bh hay : V= 2
r
h B: Diện tích đáy khối trụ h: Chiều cao
r : bán kính đáy
quyết vấn đề
- Phát huy tính tích cực, chủ động, sáng tạo của học sinh
-Vấn đáp tìm tòi, gợi mở
- Đặt và giải quyết vấn đề
máy tính bỏ túi
Giáo viên:
- SGK, tài liệu tham khảo, bảng phụ, phiếu học tập, thước thẳng, phấn màu
Học sinh :
- Sách giáo khoa, máy tính bỏ túi