Hình lăng trụ và hình hộp

Một phần của tài liệu GIÁO ÁN TOÁN HÌNH 11 CƠ BẢN (Trang 54 - 62)

H.laờng truù

A1A2…An.A'1A'2…A'n

– Hai đáy: A1A2…An và A'1A'2…A'n

là hai đa giác bằng nhau.

– Các cạnh bên: A1A'1, A2A'2 song song và bằng nhau.

– Các mặt bên: A1A'1 A'2A2, … là các hình bình hành.

– Các đỉnh: A1, A2, …, A'1, A'2,.

Hình lăng trụ có đáy là hbh đgl hình hộp .

10' Hoạt động 3: Tìm hiểu khái niệm hình chóp cụt

 GV giới thiệu khái niệm hình chóp cụt và cho HS nêu các yếu tố đã biết của hình chóp cụt.

 GV hướng dẫn HS nhận xét tính chất của các yếu tố.

S

'

A1 '

A2 A'3

'

A4 '

A5

A1

A2 A3 A4 A5

V. Hình chóp cụt

ẹũnh nghúa:

H.chóp cụt

A1A2…An.A'1A'2…A'n

– Đáy lớn: A1A2…An

– Đáy nhỏ: A'1A'2…A'n

– Các mặt bên: A1A'1A'2A2, … – Các cạnh bên: A1A'1, …

Tính chaát

– Hai đáy là hai đa giác có các cạnh tương ứng song song và các tỉ số các cặp cạnh tương ứng bằng nhau.

– Các mặt bên là những hình thang.

– Các đường thẳng chứa các cạnh bên đồng qui tại một

ủieồm.

3' Hoạt động 4: Củng cố

 Nhấn mạnh

– Các tính chất của hai mp song song.

– Khái niệm và tính chất các hình lăng trụ, hình hộp, hình chóp cụt.

HS chú ý lắng nghe và ghi nhớ

– Các tính chất của hai mp song song.

– Khái niệm và tính chất các hình lăng trụ, hình hộp, hình chóp cụt.

4.Dặn dò học sinh chuẩn bị tiết học tiếp theo: (1’) - Về nhà học bài và làm các bài tập 2, 3, 4 SGK.

IV.RUÙT KINH NGHIEÄM, BOÅ SUNG:

Ngày soạn:27/11/2015

Tiết dạy:21 BÀI TẬP HAI MẶT PHẲNG SONG SONG

I.MUẽC TIEÂU:

1.Kiến thức: Củng cố:

- Định nghĩa và tính chất của hai mặt phẳng song song.

- Điều kiện để hai mặt phẳng song song.

2.Kó naêng:

- Nắm được cách chứng minh mặt phẳng song song với mặt phẳng đã cho.

- Vận dụng để chứng minh đường thẳng song song với mặt phẳng.

3.Thái độ:

- Liên hệ được với nhiều vấn đề trong thực tế với bài học.

- Phát huy tính độc lập, sáng tạo trong học tập.

II.CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

1.Chuẩn bị của giáo viên:

- Giáo án.

- Hình vẽ minh hoạ.

- Hệ thống bài tập.

2.Chuẩn bị của học sinh:

- SGK, vở ghi.

- Ôn tập các kiến thức đã học về hình học không gian.

III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.(1’) 2.Kiểm tra bài cũ: không

3.Giảng bài mới:

+Giới thiệu bài mới:(1’) Để củng cố các kiến thức đã học ở tiết trước ,tiết hôm nay ta làm một số bài tập.

+Tiến trình tiết dạy

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung 20'

Hoạt động 1: Luyện tập chứng minh hai mặt phẳng song song

H1. Nêu điều cần chứng minh

?

H2. Xác định các trọng tâm G1 và G2 của các tam giác BDA và BDC ?

H3. Tính AG1, G1G2, G2C ?

ẹ1. AD // BC, AB // DC

 (BDA) // (BDC).

ẹ2. G1 = AC  AO G2 = CO  AC

ẹ3. AG1 = G1G2 = G2C =

= '

3 AC

1. Cho hình hộp

ABCD.ABCD.

a) CMR (BDA) // (BDC).

b) CMR đường chéo AC đi qua trọng tâm G1 và G2 của hai tam giác BDA và BDC.

c) Chứng minh G1 và G2 chia đoạn AC thành ba phần bằng nhau.

d) Gọi O và I lần lượt là tâm của các hình bình hành ABCD và AACC. Xác định thiết diện của mp(AIO) với hình hộp đã cho.

D

A’

D’ C’

B’

A B

C O

O’

G1

G2

17'

Hoạt động 2: Luyện tập vận dụng tính chất của hai mặt phaúng song song

H1. Nêu cách chứng minh hai mặt phẳng song song ?

H2. Nêu cách chứng minh MN // DF ?

ẹ1. CB // AD, BE // AF

 (CBE) //(ADF)

Đ2. Dùng định lí Thales đảo trong mặt phẳng.

' 1

' 13

3

AM AM

AD AC

AN BN

AF BF

 

 

AM' AN'

ADAF  M’N’ // DF

2. Cho hai hình bình hành ABCD và ABEF không cùng thuộc một mặt phẳng. Trên AC, BF lần lượt lấy các điểm M , N sao cho

1 3 AM BN

ACBF  . Hai đường thẳng song song với AB kẻ từ M và N cắt AD, AF lần lượt tại M’, N’.

Chứng minh rằng:

a) (CBE) // (ADF) b) M’N’ // DF c) NM // (DEF)

F E

A B

D C

N M N’

M’

5' Hoạt động 3: Củng cố

 Nhấn mạnh:

– Cách vận dụng định nghĩa và tính chất để chứng minh hai mp song song, ủt song song mp, hai ủt song song.

– Cách vẽ hình, cách trình bày lời giải.

HS chú ý lắng nghe và ghi nhớ

– Cách vận dụng định nghĩa và tính chất để chứng minh hai mp song song, ủt song song mp, hai ủt song song.

– Cách vẽ hình, cách trình bày lời giải.

4.Dặn dò học sinh chuẩn bị tiết học tiếp theo: (1’) - Bài tập ôn HK1.

IV.RUÙT KINH NGHIEÄM, BOÅ SUNG:

Ngày soạn:01/12/2015

Tiết dạy:22 BÀI TẬP ÔN HỌC KÌ 1

I.MUẽC TIEÂU:

1.Kiến thức: Củng cố:

- Định nghĩa và tính chất của các phép biến hình.

- Cách xác định phép biến hình.

2.Kó naêng:

- Vận dụng được phép biến hình để giải toán.

3.Thái độ:

- Liên hệ được với nhiều vấn đề trong thực tế với bài học.

- Phát huy tính độc lập, sáng tạo trong học tập.

II.CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

1.Chuẩn bị của giáo viên:

- Giáo án.

- Hệ thống bài tập.

- Sử dụng phương pháp vấn đáp…

2.Chuẩn bị của học sinh:

- SGK, vở ghi.

- Ôn tập toàn bộ kiến thức trong HK1.

III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp. (1’) 2.Kiểm tra bài cũ: không

3.Giảng bài mới:

+Giới thiệu bài mới:(1’) Để củng cố các kiến thức đã học, tiết hôm nay ta ôn tập.

+Tiến trình tiết dạy

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung 20'

Hoạt động 1: Ôn tập vận dụng PBH trong mặt phẳng toạ độ H1. Nêu biểu thức toạ độ của phép tịnh tiến ?

H2. Nêu biểu thức toạ độ của phép đối xứng trục, đối xứng taâm ?

ẹ1.

' 2

' 1

x x

y y

  

  

a) A(–1; 3), B(–5; 6) b) d: 2x – 3y + 10 = 0 c)

(C): x2 + y2 + 2x – 2y – 7 = 0 ẹ2. ẹOx: '

x' x

y y

   

 ; ẹM: ' 6

' 10

x x

y y

  

   

a) M(3; 5); d: 3x – 2y – 6 = 0 (C): x2 + y2 – 2x – 4y – 4 = 0 b) d: 3x + 2y + 8 =0

(C): x2+y2–10x+ 16y + 80 = 0 ẹ3.

1. Cho v = (–2; 1), các điểm A(1; 2), B(–3; 5), đường thaúng d: 2x – 3y + 3 = 0, đường tròn (C): x2 + y2 – 2x + 4y – 4 = 0.

Xeùt pheùp tònh tieán theo v: a) Tìm ảnh của các điểm A,

B, C.

b) Tìm ảnh của d.

c) Tìm ảnh của (C).

2. Cho M(3; –5), đường thẳng d: 3x + 2y – 6 = 0 và đường tròn (C): x2 + y2 – 2x + 4y – 4

= 0.

a) Tìm ảnh của M, d, (C) qua phép đối xứng trục Ox.

b) Tìm ảnh của d và (C) qua phép đối xứng tâm M.

H3. Nêu biểu thức toạ độ của phép vị tự ?

H4. Nêu biểu thức toạ độ của phép đối xứng trục ?

( , 2)O

V  : ' 2

' 2

x x

y y

  

  

(C1): (x + 4)2 + (y + 2)2 = 16 ẹOy: '

x' x

y y

  

 

(C): (x – 4)2 + (y + 2)2 = 16

3. Cho đường tròn (C): (x – 2)2 + (y – 1)2 = 4. Vieỏt phửụng trình đường tròn (C) là ảnh của (C) qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O tỉ số k = – 2 và phép đối xứng qua truùc Oy.

20'

Hoạt động 2: Vận dụng phép biến hình để giải toán H1. Xác định phép biến hình biến C thành E ?

H2. Tìm ảnh của hình vuông AMNI qua pheựp ẹI ?

H3. Tìm ảnh của hình vuông DJOI qua pheùp V(D, 2) ?

Đ1. Xét phép quay tâm B góc –900:

( , 90 )0 :

B '

Q C E

A A

B B

 E chạy trên nửa đường tròn đường kính AB.

ẹ2. ẹI : AMNI  DJOI

ẹ3. V(D,2): DJOI  DCBA

4. Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB. Một điểm C chạy trên nửa đường tròn đó.

Dựng về phía ngoài tam giác ABC hình vuoâng CBEF.

Chứng minh điểm E chạy trên một nửa đường tròn cố định.

A B

C F

E A’

5. Cho hình vuoâng ABCD, tâm O. Gọi I, J lần lượt là trung điểm của AD và DC.

Veõ hình vuoâng AMNI . Tìm ảnh của hình vuông AMNI qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép ĐI và V(D,2).

A B

C D

I O M

N

J

2' Hoạt động 3: Củng cố

 Nhấn mạnh:

– Cách vận dụng PBH để giải toán.

HS chú ý lắng nghe và ghi

nhớ – Cách vận dụng PBH để giải

toán.

4.Dặn dò học sinh chuẩn bị tiết học tiếp theo: (1’) - Bài tập ôn HK1.

IV.RUÙT KINH NGHIEÄM, BOÅ SUNG:

Ngày soạn: 5/12/2015

Tiết dạy: 23 BÀI TẬP ÔN HỌC KÌ 1 (tt)

I.MUẽC TIEÂU:

1.Kiến thức: Củng cố:

- Cách xác định đường thẳng, mặt phẳng.

- Các tính chất về hai đường thẳng song song, đường thẳng song song với mặt phẳng, hai mặt phaúng song song.

- Các khái niệm về hình chóp, hình lăng trụ, hình hộp, hình chóp cụt.

2.Kó naêng:

- Vận dụng được các cách xác định đường thẳng, mặt phẳng để giải các bài toán về ba điểm thẳng hàng, tìm giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng, xác định thiết diện.

- Chứng minh tính chất song song của đường thẳng và mặt phẳng.

- Vận dụng được tính chất song song để giải toán.

3.Thái độ:

- Liên hệ được với nhiều vấn đề trong thực tế với bài học.

- Phát huy tính độc lập, sáng tạo trong học tập.

II.CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

1.Chuẩn bị của giáo viên:

- Giáo án.

- Hệ thống bài tập.

- Sử dụng phương pháp vấn đáp…

2.Chuẩn bị của học sinh:

- SGK, vở ghi.

- Ôn tập toàn bộ kiến thức trong HK1.

III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.(1’) 2.Kiểm tra bài cũ: không

3.Giảng bài mới:

+Giới thiệu bài: (1’) Tiết hôm nay ta tiếp tục ôn tập chương không gian.

+Tiến trình tiết dạy

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung 20'

Hoạt động 1: Ôn tập vận dụng cách xác định đường thẳng, mặt phẳng

H1. Nêu cách tìm giao tuyến của hai mặt phẳng ?

H2. Nêu cách xác định giao điểm của đt với mp ?

H3. Điều gì xảy ra nếu AC và BF caét nhau ?

ẹ1. Tỡm hai ủieồm chung cuỷa hai mặt phẳng.

(AEC)(BCF) = HK (BCE)(ADF) = IJ Đ2. Tìm giao điểm của đt đó với một đt trong mp.

AM(BCE) = AMJI = N ẹ3. Hai hỡnh thang seừ cuứng nằm trong một mp  mâu thuẫn với gt.

1. Cho hai hình thang ABCD và ABEF có chung đáy lớn AB và không cùng nằm trong một mặt phaúng.

a) Tìm giao tuyến của các mp:

(AEC) và (BFD), (BCE) và (ADF).

b) Lấy M thuộc đoạn DF. Tìm giao điểm của đt AM với (BCE).

c) Chứng minh hai đt AC và BF khoâng caét nhau.

A B C I

E F

J M

N D

H

K

17'

Hoạt động 2: Vận dụng tính chất song song để giải toán H1. Nêu cách chứng minh hai mặt phẳng song song ?

H2. Nêu cách chứng minh IJ //

AA ?

H3. Nêu tính chất đường trung bình cuûa hình thang ?

Đ1. Trong mp này chứa hai đt cắt nhau song song với mp kia.

AB CD Ax Cz

 

   (Ax,By)//(Cz,Dt) Đ2. Sử dụng tính chất đường trung bình cuûa hình thang.

ẹ3.

AA + BB = 2IJ = CC + DD

 DD = a + b – c

2. Cho hình bình hành ABCD.

Qua A, B, C, D lần lượt vẽ bốn nửa đường thẳng Ax, By, Cz, Dt ở cùng phía đối với mp(ABCD), song song với nhau và không nằm trong mp(ABCD). Một mp (P) lần lượt cắt Ax, By, Cz, Dt tại A, B, C, D.

a) Chứng minh mp(Ax,By) song song với mp(Cz, Dt).

b) Gọi I = ACBD, J = ACBD. Chứng minh IJ //

AA.

c) Cho AA = a, BB = b, CC

= c. Tính DD.

A B

C D’

A’ B’

C’

D J

I a

b c

5' Hoạt động 3: Củng cố

 Nhấn mạnh:

– Cách vận dụng cách xác định đường thẳng và mặt phẳng để giải toán.

– Cách vận dụng tính chất song song để giải toán.

– Cách vẽ hình.

HS chú ý lắng nghe và ghi nhớ

– Cách vận dụng cách xác định đường thẳng và mặt phẳng để giải toán.

– Cách vận dụng tính chất song song để giải toán.

– Cách vẽ hình.

4.Dặn dò học sinh chuẩn bị tiết học tiếp theo: (1’) - Chuaồn bũ kieồm tra HK1.

IV.RUÙT KINH NGHIEÄM, BOÅ SUNG:

Ngày soạn:07/12/2015 Tiết:24

Bài dạy: KIỂM TRA HỌC KỲ I

I.MỤC TIÊU:

1.Kiến thức:

- Giúp HS củng cố lại các kiến thức đã học trong học kì 1.

2.Kỹ năng:

- Nắm được các kiến thức cơ bản và biết giải quyết những bài toán đó.

3.Thái độ:

- Rèn luyện tư duy logíc. Thái độ yêu thích môn toán.

- Cẩn thận, chính xác trong tính toán và lập luận.

II.CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

1.Chuẩn bị của học sinh:

- Đồ dụng học tập.

- Bài cũ, giấy kiểm tra.

2.Chuẩn bị của giáo viên:

- Đề kiểm tra.

- Đồ dùng dạy học của giáo viên.

III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Ổn định tổ chức (1’): Kiểm tra sĩ số lớp.

2.Kiểm tra

Một phần của tài liệu GIÁO ÁN TOÁN HÌNH 11 CƠ BẢN (Trang 54 - 62)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(110 trang)