Tính chất 2: Có một và chỉ một mp đi qua ba điểm không thẳng hàng.
Tính chất 3: Nếu một đt có hai điểm phân biệt thuộc một mp thì mọi điểm của đt đều thuộc mp đó.
Tính chất 4: Tồn tại bốn điểm không cùng thuộc một mp.
Tính chaát 5: Neáu hai mp phaân biệt có một điểm chung thì chúng còn có một điểm chung khác nữa.
Tính chất 6: Trên mỗi mp, các kết quả đã biết trong hình học phẳng đều đúng.
3' Hoạt động 4: Củng cố
Nhấn mạnh:
– Các qui tắc vẽ hình biểu dieãn cuûa hình khoâng gian.
– Các tính chất thừa nhận của hình học không gian.
HS chú ý lắng nghe và ghi
nhớ – Các qui tắc vẽ hình biểu
dieãn cuûa hình khoâng gian.
– Các tính chất thừa nhận của hình học không gian.
4.Dặn dò học sinh chuẩn bị tiết học tiếp theo: (1’) - Về nhà học bài và làm các bài tập 1, 2 SGK.
IV.RUÙT KINH NGHIEÄM, BOÅ SUNG:
Ngày soạn: 18/10/2015
Tiết dạy:13 Bàứi 1:ĐẠI CƯƠNG VỀ ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG
I.MUẽC TIEÂU:
1.Kiến thức:
- Nắm được các khái niệm điểm, đường thẳng, mặt phẳng trong không gian thông qua hình ảnh của chúng trong thực tế.
- Biết các cách xác định mặt phẳng, biết cách tìm giao điểm của đường thẳng với mặt phẳng, tìm giao tuyến của hai mặt phẳng.
2.Kó naêng:
- Luyện trí tưởng tượng không gian.
- Biết vận dụng các tính chất vào việc giải các bài toán hình học không gian đơn giản.
- Nắm được phương pháp giải các loại toán đơn giản về hình chóp, hình hộp: tìm giao tuyến, tìm giao điểm, chứng minh 3 điểm thẳng hàng.
3.Thái độ:
- Liên hệ được với nhiều vấn đề trong thực tế với bài học.
- Phát huy tính độc lập, sáng tạo trong học tập.
II.CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1.Giáo viên:
- Giáo án.
- Hình vẽ minh hoạ.
2.Học sinh:
- SGK, vở ghi.
- Ôn tập các kiến thức đã học về hình học không gian.
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.(1’) 2.Kiểm tra bài cũ: (3').
Câu hỏi. Cho VD 4 điểm cùng thuộc một mặt phẳng, không cùng thuộc mặt phẳng ? Trả lời. 4 đỉnh của 1 tứ giác cùng thuộc một mặt phẳng.
3.Giảng bài mới:
+Giới thiệu bài mới :(1’) Tiết hôm nay ta tìm hiểu một số khái niệm về hình chóp . . . +Tiến trình tiết dạy
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung 10'
Hoạt động 1: Tìm hiểu các cách xác định một mặt phẳng
Dựa vào các tính chất thừa nhận, GV hướng dẫn HS tìm hiểu một số cách xác định mặt phaúng.
H1. Nêu cách xác định một mặt phẳng mà em biết ?
A B
C
Đ1. Ba điểm không thẳng hàng.
d
A
b a
I. Cách xác định một mặt phaúng
1. Ba cách xác định mặt phẳng Mặt phẳng được hoàn toàn xác ủũnh neỏu bieỏt:
Nó đi qua ba điểm không thẳng hàng. (mp(ABC))
Nó đi qua một điểm và chứa một đường thẳng không đi qua điểm đó. (mp(A,d))
Nó chứa hai đường thẳng cắt nhau. (mp(a,b))
16’
Hoạt động 2: Tìm hiểu một số bài toán
H1. Nêu cách xác định giao Đ1. Tìm hai điểm chung của hai
2. Một số ví dụ
VD1: Cho 4 điểm không đồng phẳng A, B, C, D. Trên hai đoạn
' tuyến của hai mặt phẳng ?
H2. Nêu cách chứng minh 3 điểm thẳng hàng?
GV hướng dẫn: đường thẳng đó có thể là giao tuyến của hai mặt phaúng.
mặt phẳng.
(DMN) (ABD) = MD (DMN) (ACD) = ND (DMN) (ABC) = MN
Đ2. Ba điểm cùng nằm trên một đường thẳng.
I, J, H (MNK)(BCD).
AB và AC lấy hai điểm M, N sao cho AM = BM, AN = 2NC.
Hãy xác định giao tuyến của mp(DMN) với các mp(ABD), (ACD), (ABC).
VD2: Cho 4 điểm không đồng phẳng A, B, C, D. Trên ba cạnh AB, AC, AD lần lượt lấy các ủieồm M, N, K sao cho
MNBC=H, NKCD=I,
KMBD=J. Chứng minh 3 điểm H, I, J thẳng hàng.
10'
Hoạt động 3: Tìm hiểu khái niệm hình chóp và hình tứ diện
GV giới thiệu các khái niệm hình chóp và hình tứ diện.
Yêu cầu HS kể tên các mặt bên, cạnh bên, cạnh đáy của các hình chóp.
GV hướng dẫn HS giải VD3.
VD3: Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình bình hành ABCD.
Gọi M, N, P lần lượt là trung ủieồm cuỷa AB, AD, SC. Tỡm giao điểm của mp(MNP) với các cạnh của hình chóp và giao tuyến của mp(MNP) với các mặt của hình chóp.
Từ VD3, GV giới thiệu khái niệm thiết diện của hình chóp khi cắt bởi một mặt phẳng.
B
A C
S S
D
B A
C
HS thực hiện yêu cầu.
HS làm theo sự hướng dẫn của GV.
(MNP)(ABCD) = MN (MNP)(SAB) = EM (MNP)(SBC) = EP (MNP)(SCD) = PF (MNP)(SDA) = FN
MEPFN là thiết diện của hình chóp S.ABCD khi cắt bởi mp(MNP).
IV. Hình chóp và hình tứ diện
Trong mp() cho đa giác lồi A1A2…An. Laáy S (). Hình goàm đa giác A1A2…An và n tam giác SA1A2, SA2A3, …, SAnA1 ủgl hỡnh chóp, kh S.A1A2…An.
+ ẹổnh: S + Đáy: A1A2…An
+ Mặt bên: SA1A2, SA2A3, … + Cạnh bên: SA1, SA2, … + Cạnh đáy: A1A2, A2A3, …
Hchóp tam giác, tứ giác, …
Cho boỏn ủieồm A, B, C, D khoõng đồng phẳng. Hình gồm bốn tam giác ABC, ABD, ACD, BCD đgl hình tứ diện, kh ABCD.
+ Các đỉnh: A, B, C, D.
+ Các cạnh: AB, BC, …
+ Hai cạnh đối diện là hai cạnh không đi qua một đỉnh.
+ Các mặt: ABC, ABD, … + Đỉnh đối diện với mặt.
Hình tứ diện đều: có các mặt là những tam giác đều.
3' Hoạt động 4: Củng cố
Nhấn mạnh:
– Cách giải một số bài toán. HS chú ý lắng nghe và ghi nhớ
Khái niệm hình chóp Các dạng toán liên quan 4.Dặn dò học sinh chuẩn bị tiết học tiếp theo: (1’)
- Về nhà học bài và làm các bài tập 3 10 SGK.
IV.RUÙT KINH NGHIEÄM, BOÅ SUNG: