Chủ đề : PHÉP DỜI HÌNH VÀ PHÉP ĐỒNG DẠNG TRONG MẶT PHẲNG Tiết 3: PHÉP TỊNH TIẾN + Rèn luyện kỹ năng tư duy về hình học phẳng, kỹ năng vẽ hình + Kỹ năng vận dụng kiến thức và tín
Trang 1Chủ đề I PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
α .
II Phương pháp:
Vấn đáp, phân tích gợi mở, giải mẫu
III Chuẩn bị của thầy và trò:
- Gv: Hệ thống kiến thức
- Hs: Ôn tập Kiến thức cũ
IV Tiến trình tiết dạy:
Hoạt động 1: Kiến thức cơ bản
GV cùng HS nhắc lại các KT cơ bản về
+ HS lên bảng trình bày lời giải
+ Gọi HS thuộc các nhóm lên bảng
trình bày lời giải
+ HS thuộc các nhóm bổ sung
+ GV chỉnh sửa và rút kinh nghiệm
+ Theo dõi và ghi chép
I/Kiến thức cơ bản
II/Bài tập Bài 1:
3
π)
Trang 2c) 9 ;
x= π +kπ x= − π +lπ
d) x= 55 0 +k120 ; 0 x= − 45 0 +k120 0
Hoạt động 3: Bài 2
+ GV gọi hai HS lên bảng
+ Công thức nghiệm của phương trình
Tiết 2
Hoạt động 4: Bài 3
+ Ta chỉ có dạng
sinu = sinv vậy làm sao đưa dạng
sinu = cosv về dạng trên?
+ Ta có cosu = sin(
2
+ HS tự biến đổi về dạng trên
+ Công sinu = sinv là gì?
HS lên bảng thực hiện, cả lớp cùng làm
+ gv hướng dẫn HS biến đổi
+ Ta cần đưa về dạng phương trình tích
+ Công thức biến đổi tổng thành tích?
Ap dụng cho sin3x + sinx
Bài tập 3:
Giải các phương trìnha) sin2x = cosx
2
2 2
k x
c) sinx + sin2x + sin3x = 0
Trang 3
+HS: sin3x + sinx = 2sin2x.cosx
+ Đặt sin2x làm thừa số chung
+ Viết đúng công thức nghiệm
+ GV chỉnh sửa và chốt lại cách giải
+ Ta cần đưa về dạng phương trình tích
+ Công thức biến đổi tổng thành tích?
Ap dụng cho cos3x + cosx
+ HS
cos3x + cosx = 2cos2x.cosx
+ Đặt 2cosx làm thừa số chung
+ Viết đúng công thức nghiệm
+ Gọi mọt HS lên bảng, cả lớp cùng
2
x x
3
x k x
π π
k x
d) 1 + cosx + cos2x + cos3x = 0
2
k x
Trang 4Chủ đề : PHÉP DỜI HÌNH VÀ PHÉP ĐỒNG DẠNG TRONG
MẶT PHẲNG Tiết 3: PHÉP TỊNH TIẾN
+ Rèn luyện kỹ năng tư duy về hình học phẳng, kỹ năng vẽ hình
+ Kỹ năng vận dụng kiến thức và tính toán
II Phương pháp:
Vấn đáp, phân tích gợi mở kết hợp với hoạt động nhóm và thảo luận
III Chuẩn bị của thầy và trò:
- Gv: Hệ thống kiến thức và bài tập
- Hs: Bài cũ, kiến thức về phép tịnh tiến
IV Tiến trình tiết dạy:
1 Ổn địmh lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: Định nghĩa, tính chất của phép tịnh tiến
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Ôn tập về lí thuyết
+ GV gọi từng học sinh trả lời câu hỏi về
kiến thức cũ
+ Trả lời câu hỏi của GV đưa ra
+ Cũng cố kiến thức cho bản thân
+ GV chỉnh sửa vả tổng hợp
I/Kiến thức cơ bản
1) ĐN:
Cho vr
'
uuuuur r2) TC:
+ Nếu T vr(M) = M’, T vr(N) = N’
uuuuur uuuur+ Biến ba điểm thẳng hàng thành bađiểm thẳng hàng và không làm thay đổithứ tự ba điểm đó
+ Biến đường thẳng thành đường thẳngsong song hoặc trùng với nó , biến tamgiác thành tam giác bằng nó, biếnđường tròn thành đường tròn có cùngbán kính
Trang 5
Hoạt động 2: Bài tập 1:
3) Biểu thức toạ độ:
' '
Trong mặt phẳng toạ độ :a) tìm toạ độ ảnh của điểm M(0;1) qua phép tịnh tiếnvectơ vr
(3;-3)b) Tìm ảnh của A(-1;2) qua phép tịnhtiến vectơ vr
+ Theo dõi và nắm vững cách làm
+ GV chỉnh sửa và chốt kiến thức
x y x y
Hoạt động 3: Bài tập 2:
+ Gọi một HS nêu lại biểu thức toạ độ và
áp dụng vào bài+ HS nêu đúng
+ GV chỉnh sửa và chốt kiến thức
+ Theo dõi và nắm vững cách làm
Bài tập 2:
Trong mp Oxy cho đường thẳng d cắt trục Ox tại A(-2;0), cắt trục Oy tại B(0;3) Viết phương trình đường thẳng
vr(-4;1)
Giải Giả sử: T vr(A) = A’ , T vr(B) = B’
TA có : uuuurA B' ' = (2;3) là vectơ chỉ phương nên vectơ pháp tuyến là:
( 3; 2)
-3(x +6) + 2(y – 1) = 0
Hoạt động 4: Bài tập 3: Bài tập 3:
(1;3), vr
((2;1) Lấy M tuỳ ý,
Trang 6
+ Gọi một HS nêu lại biểu thức toạ độ và
+ GV chỉnh sửa và chốt kiến thức
M’ = T vr(M1), b) tính toạ độ của MMuuuuur '
và so sánh nó với u vr r+
M M M M
MM
u v
+ =
Hoạt động 5: Bài tập 4
+ Gọi một HS nêu lại biểu thức toạ độ và
+ GV chỉnh sửa và chốt kiến thức
+ Theo dõi và nắm vững cách làm
Các dạng toán đã giải và nắm vững cách vận dụng kiến thức
5 BTVN: Xem kĩ các bài tập đã chữa
V Rút kinh nghiệm:
Trang 8
Chủ đề: PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI ĐỐI VỚI
MỘT HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
(Tiết : 4, 5)Ngày soạn:
Ngày giảng:
I Mục tiêu:
* Kiến thức :
+ Cách giải phương trình bậc nhất, bậc hai theo một hàm số LG
+ Một số dạng phương trình đưa được về phương trình bậc nhất, bậc hai theo một HSLG
* Kĩ năng:
+ Kỉ năng giải phương trình bậc hai
+ Kỉ năng viét nghiệm PTLG, Kỉ năng biến ổi LG để đưa một số pt về pt bậc
nhất, bậc hai
II Phương pháp:
Vấn đáp, phân tích gợi mở kết hợp sinh hoạt động nhóm
III Chuẩn bị của thầy và trò:
- Gv: Kiến thức chuẩn, hệ thống bài tập , phiếu học tập
+ Tương tự với 2sin4x.cos4x
Gọi HS lên bảng biến đổi và ghi công thức
x
k Z x
Trang 9+Đưa về PT bậc hai đối với một HSLG
+Có đưa được về tích của các phương trình
cơ bản không?
+ Gọi HS đứng tại chổ trả lời
+ Chỉnh sửa lại cho đúng
Tiết 5
-Nhận dạng PT
-Đặt điều kiện
-Giải PT bậc hai đối với tan x
-Tìm nghiệm, Kết luận
x x
1 3 tan tan( )
4 tan tan
3
4 3
t t x x
π π
Trang 10Hoạt động 3: Bài tập 3
Giải các phương trình
a) 3 tanx− 6cotx+ 2 3 3 0 − = ,
+ Nhận dạng phương trình?
+Đưa về PT đã biết cách giải
+Giải PT , viết nghiệm của PT
+GV hướng dẫn HS giải:
-Lập luận cosx khác không
đối với tan
3
t t t t
2
2 tan 5 tan 1
cos
4 tan 5 tan 1 0 tan 1
1 tan
4
4 1 arctan( )
Trang 11Chủ đề : PHÉP DỜI HÌNH VÀ PHÉP ĐỒNG DẠNG TRONG
MẶT PHẲNG
TIẾT 6: PHÉP ĐỐI XỨNG TRỤC, PHÉP ĐỐI XỨNG TÂM, PHÉP QUAY Ngày soạn:
Ngày giảng:
I Mục tiêu:
* Kiến thức:
+ Cũng cố kiến thức về phép đối xứng trục, phép đối xứng tâm và phép
quay: Định nghĩa, tính chất, biểu thức toạ độ
+ Trang bị cho HS một số dạng toán cơ bản về phép đối xứng trục phép đối xứng tâm và phép quay
*Kĩ năng:
+ Rèn luyện kỉ năng tư duy về hình học phẳng, kỉ năng vẽ hình
+ Kỉ năng vận dụng kiến thức và tính toán
II Phương pháp:
Vấn đáp, phân tích gợi mở kết hợp với hoạt động nhóm thảo luận
III Chuẩn bị của thầy và trò:
- Gv: Hệ thống kiến thức và bài tập
- Hs: Kiến thức cũ về phép đối xứng trục, phép đối xứng tâm và phép quay
IV Tiến trình tiết dạy:
1 Ổn địmh lớp
2 Bài cũ: ĐN và tính chất, biểu thức toạ độ của phép đối xứng trục , phép đối xứng tâm và phép quay:
3 Nội dung bài học
Hoạt động 1: Ôn lại lí thuyết
+GV cùng HS nhắc lại các kiến thức cơ
bản về phép đối xứng trục , phép đối
Trang 12
Hoạt động 2: Bài tập
GV hướng dẫn HS giải:
+ Gọi một HS nêu lại biểu thức toạ độ
và áp dụng vào bài
+Tìm ảnh
+Cách vẽ ảnh
+ GV chỉnh sửa và chốt kiến thức
+ Gọi một HS nêu lại biểu thức toạ độ
và áp dụng vào bài
+ Trả lời câu hỏi của GV đưa ra
+ Cũng cố kiến thức cho bản thân
+ GV chỉnh sửa và chốt kiến thức
4) Hình có tâm đối xứng
* Chú ý: Biểu thức toạ độ của phép đối xứng tâm với tâm là I(a;b)
M(x;y) , M’(x’;y’)
' '
2 2
x a x
y b y
III/Phép quay
1) Đn phép đối quay 2) Tính chất phép quay 3) Biểu thức toạ độ của phép quay
B/Bài tập
Bài tập 1:
Trong mp Oxy cho A(-5;2) Tìm toạ độ của
B là ảnh của A qua phép đối xứng trục Ox rồi tìm điểm C là ảnh của phép đối xứng trục Oy Vẽ các ảnh đó
Giải:
* Ta có:
B A
x x
=
= −
5 2
B B
x y
= −
Vậy B(-5;-2)
*Ta có
2
⇒
Vậy C(5;-2)
y
A 2
5
-5 O x
B -2 C Bài tập 2: Trong mp Oxy cho đường thẳng d có phương trình : 2x + 3y – 1 = 0 Viết phương trình ảnh của đt d qua phép đối xứng trục Ox Giải: Biểu thức toạ độ của phép đối xứng trục Ox:
Trang 13GV hướng dẫn HS giải:
+ Gọi HS nêu biểu thức toạ độ của phép
đối xứng tâm O
+ Gọi HS nêu biểu thức toạ độ của phép
đối xứng tâm O
Bài tập 3 Trong mp Oxy tìm pt đường
d: 2x + y + 1 = 0 Qua gốc toạ độ OGiải:
Biểu thức toạ độ của phép đối xứng tâm O(0;0) là
' '
9004.Củng cố: Nhắc lại các dạng bài tập cơ bản
5.BTVN: Xem kĩ các bài tập đã chữa, làm trong sách BT
V/Rút kinh nghiệm:
Trang 14
+ Củng cố cách giải phương trình bậc nhất đối với sin x và cosx
+ Một số dạng phương trình đưa được về phương trình bậc nhất đối với sin x
và cosx
* Kĩ năng:
+ Kỉ năng giải phương trình LG
+ Kỉ năng viết nghiệm PTLG, Kỉ năng biến đổi LG để đưa một số pt về pt
bậc nhất đối với sin x và cosx
II Chuẩn bị của thầy và trò:
- Gv: Kiến thức chuẩn, hệ thống bài tập
- Hs: Bài cũ, làm bài tập ở nhà
III Tiến trình tiết dạy:
1 Ổn địmh lớp
2 Bài cũ: Nêu cách giải PT bậc nhất đối với sin x và cosx
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Bài tập 1:
GV hướng dẫn HS giải
+ Nhận dạng phương trình? Nêu cách
giải
+Đưa về PT đã biết cách giải
+Giải PT , viết nghiệm của PT
+GV gợi ý, gọi HS lên bảng làm
Trang 15Hoạt động 2: Bài tập 2:
GV hướng dẫn HS giải
+ Nhận dạng phương trình? Nêu cách
giải
+Đưa về PT đã biết cách giải
+Giải PT , viết nghiệm của PT
+GV gợi ý, gọi HS lên bảng làm
+Đưa về PT đã biết cách giải
+Giải PT , viết nghiệm của PT
+GV gợi ý, gọi HS lên bảng làm
4.Củng cố : Nhắc lại cách làm dạng BT cơ bản
5.BTVN: Xem kĩ bài đã chữa, Làm các bài tập trong SBT
IV/Rút kinh nghiệm:
Trang 16
Chủ đề : PHÉP DỜI HÌNH VÀ PHÉP ĐỒNG DẠNG TRONG
+ Rèn kỷ năng tư duy phân tích bài toán
+ Rèn kỷ năng tính toán ,biến đổi biểu thức, viết phương trình đường thẳng, đườngtròn
II Phương pháp:
Vấn đáp, phân tích gợi mở kết hợp hoạt động nhóm thảo luận
III Chuẩn bị của thầy và trò:
- Gv: Hệ thống kiến thức, thước kẻ, phấn màu, phiếu học tập
- Hs: Kiến thức cũ, bài tập về nhà
IV Tiến trình tiết dạy:
1 Ổn địmh lớp
2 Bài cũ: ĐN và tính chất phép vị tự
3 Nội dung bài học:
Hoạt động1: Lí thuyết:
+ GV đặt câu hỏi gọi HS trả lời
+ Theo dõi và trả lời câu hỏi về kiến thức
cũ
+ Nắm vững kiến thức cho mình
+ Theo dõi để hiểu và vận dụng
+ Chỉnh sửa và chốt lại kiến thức
+ Hướng dẫn thành lập công thức mới
Hoạt động 2:Bài tập
I Lý thuyết:
1) Đn phép vị tự2) Tính chất phép vị tự3) Biểu thức toạ độ của phép vị tự qua O
* Chú ý: Biểu thức toạ độ của phép vị tựvới tâm là I(a;b)
M(x;y) , M’(x’;y’)
' '
(1 ) (1 )
Trang 17+ Gọi HS nêu biểu thức toạ độ
+ Gọi một HS khác áp dụng vào bài
+ Hai hệ số a,b của hai đường thẳng song
song như thế nào?
(1 ) (1 )
2.0 (1 2).1 3 2.3 (1 2).2 0
x y
4.Củng cố: Nhắc lại cách làm dạng BT cơ bản
5.BTVN: Xem kĩ các bài đã chữa
V/Rút kinh nghiệm
Chủ đề : TỔ HỢP XÁC SUẤT
Trang 18
+ Nắm vững hai qui tắc đếm cơ bản.
+ Vận dung thành thạo hai qui tắc đếm vào giải toán
* Kỹ năng:
+ Rèn luyện kỷ năng tư duy phân tích bài toán, phân biệt qui tắc cộng và qui tắc nhân
+ Rèn luyyện kỷ năng tính toán chính xác
II Chuẩn bị của thầy và trò:
- Gv: Hệ thống kiến thức, phiếu học tập
- Hs: Kiến thức cũ, bài tập về nhà
IV Tiến trình tiết dạy:
GV: Áp dụng qui tắc nào vào bài này?
HS: Áp dụng qui tắc nhân cho các
trường hợp
GV: Chốt lại kiến thức
Hoạt động 2: Bài tập 2:
Bài tập 1:
Từ các chữ số 0,1,2,3,4,5,6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẳn, có ba chữ số khác nhau đôi một
- Có 3 cách chọn c
- có 5 cách chọn a
- có 5 cách chọn b Theo qui tắc nhân ta có 3.5.5 = 75 số Kết luận có 30 + 75 = 105 số cần tìmBài tập 2:
Trang 19
GV: Áp dụng qui tắc nào vào bài này?
HS: Áp dụng qui tắc nhân cho các
+ Áp dụng qui tắc nào vào bài này?
(Quy tắc nhân)
+ Chốt lại kiến thức
Có bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ sốkhác nhau đôi một biết;
a) chia hết cho 5 b) là số lẻ
Giải:
Có tất cả 10 chữ số: 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9a) Ký hiệu số cần tìm là abcd
Vì chia hết cho 5 nên: d là0 hoặc 5
* Trường hợp d = 0+ có 1 cách chọn d+ có 9 cách chọn a+ có 8 cách chọn b+ có 7 cách chọn cVậy có 1.9.8.7 = 504 số
* Trường hợp d = 5+ có 1 cách chọn d+ có 8 cách chọn a+ có 8 cách chọn b+ có 7 cách chọn cVậy có 1.8.8.7 = 448 sốTổng cộng có 448 + 504 = 952 sốb) là số lẻ
Vì là số lẻ nên d là 1,3,5,7,9+ có 5 cách chọn d
+ có 8 cách chọn a+ có 8 cách chọn b+ có 7 cách chọn cTheo qui tắc nhân có:
5.8.8.7 = 2240 sốbài tập 3:
Từ các số 1,3,4,7 Lập được bao nhiêu số
tự nhiên nếua) thuộc (100;400) b) thuộc (150;400)Giải:
Số đó phải là số có ba chữ số
Ký hiệu là abca) Vì thuộc (100;400) nên
- có 2 cách chọn a 1 hoặc 3
- có 4 cách chọn b
- có 4 cách chọn cTheo qui tắc nhân ta có 2.4.4 = 32 sốb) Vì thuộc (150;400) nên
Trang 20
Hoạt động 4: Bài tập 4
GV hướng dẫn HS giải bài tập 4
-Có mấy cách chọn món ăn?
- Có mấy cách chọn hoa quả?
- có mấy cách chọn nước uống ?
Áp dụng quy tắc nào để tính số cách
chọn một thực đơn?
* a=1
- có 1 cách chọn a, có 1 cách chọn b là
7, có 4 cách chọn cTheo qui tắc nhân có 1.1.4 = 4 số
* a = 3
- có 1 cách chọn a, có 4 cách chọn b, có
4 cách chọn cTheo qui tắc nhân có 1.4.4 = 16 sốTổng cộng có 4 + 16 = 20 số cần tìmBài tập 4
Trong một cửa hàng ăn , người đó muốnchọn thực đơn gồm 1 món ăn trong 7 món, một loại hoa quả trong 3 loại hoa quả, một loại nước uống trong 4 loại nước uống Hỏi có mấy cách chọn một thực đơn
Giải:
- Có 7 cách chọn món ăn
- Có 3 cách chọn hoa quả
- có 4 cách chọn nước uống Theo qui tắc nhân có 7.3.4 = 84 cáchchọn thực đơn
4 Cũng cố, dặn dò: Các dạng toán đã gặp, cách phân biệt dạng toán của qui tắc
cộng và nhân
5 BTVN: sách bài tập
IV/ Rút kinh nghiệm:
Trang 21
+ Nắm vững định nghĩa hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp.
+ Vận dung thành thạo các qui tắc tính hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp vào giải toán
* Kĩ năng:
+ Rèn luyện kỷ năng tư duy phân tích bài toán, phân biệt hoán vị, chỉnh hợp,
tổ hợp, xác suất
+ Rèn luyyện kỷ năng tính toán chính xác
II Chuẩn bị của thầy và trò:
- Gv: Hệ thống kiến thức, các loại sách tham khảo
- Hs: Kiến thức cũ, bài tập về nhà
III Tiến trình tiết dạy:
GV cùng HS nhắc lại các kiến thức cơ
bản
Hoạt động 2: Bài tập
Gv hướng dẫn HS giải bài tập 1
+ Mỗi cách sắp xếp là lấy ra bao nhiêu
phần tử từ mấy phần tử, có sự sắp xếp
thứ tự hay không?
+ Là hoán vị, chỉnh hợp hay tổ hợp?
+ Công thức tính
I/ Kiến thức cơ bản
1) ĐN hoán vị, công thức tính2) ĐN chỉnh hợp, công thức tính3) ĐN tổ hợp, công thức tính4)Biến cố, xác suất của biến cố
II/Bài tập:
Bài tập 1:
Có bao nhiêu cách sắp xếp 6 học sinh vào 6 chiếc ghế xếp thành một dãyGiải:
Mỗi cách sắp xếp 6 học sinh vào 6 chiếcghế xếp thành một dãy là một hoán vị của 6 phần tử
Trang 22
Gv hướng dẫn HS giải bài tập 2
+ Mỗi cách sắp xếp là lấy ra bao nhiêu
phần tử từ mấy phần tử, có sự sắp xếp
thứ tự hay không?
phần tử và có sự sắp xếp thứ tự vậy
dùng công thức nào? Nêu cách tính
Bài tập 3:
Từ các số 1,2,3,4,5,6,7 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau đôi một
Giải :
Kí hiệu số cần tìm là abcd
Vì a khác 0 nên có 6 cách chọn aMỗi cách chọn bcd là một chỉnh hợp
6
A
cách chọn bcdVậy theo qui tắc nhân có tất cả
6
Trang 23
-GV hướng dẫn HS giải bài 5
a/Gọi A là biến cố lấy 4 quả cùng màu
=> n(A)=?
=> P(A) = ?
b/ Kí hiệu B là biến cố trong bốn quả
lấy ra có ít nhất một quả trắng”
6
C + 4 6
C =16P(A) = n A n( )( )Ω =210 10516 = 8b/ Kí hiệu B là biến cố “trong bốn quả lấy ra có ít nhất một quả trắng”
đều màu đen”
4 Củng cố:
Các dạng toán đã gặp, cách phân biệt dạng toán của hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp
5 dặn dò: Xem kĩ các bài đã chữa
IV/ Rút kinh nghiệm:
Trang 24
Chủ đề: Đờng thẳng và mặt phẳng trong không gian.
Quan hệ song song Tiết 13-14: Hai đờng thẳng chéo nhau, hai đờng thẳng song song Hình tứ diện.
2.Kiểm tra bài cũ
3.Nội dung bài học:
Tiết 13 Hoạt đụ̣ng 1: Baứi 10: (SGK trang 54)
GV hướng dẫn HS vẽ hỡnh, giải bài tọ̃p
+Cỏch tỡm giao điểm của đường thẳng
M A
D
B
C S
R
N Q
Trang 25
Tiết 14
Hoạt đợng 2: Bài 9: (SGK trang 54)
GV hướng dẫn HS vẽ hình, giải bài tập
+Cách tìm giao điểm của đường thẳng
GV hướng dẫn HS vẽ hình, giải bài tập
+Nhắc lại các tính chất về đường thẳng
song song với đường thẳng
là tứ giác AEC’F
Bài tập 214 trang 65 SBT
J I
B
D A
C K
Gọi K là trung điểm của AB Vì I là trọngtâm của tam giác ABC nên I thuộc vào
Trang 26
KC và vì J là trọng tâm của tam giác ABD nên J thuộc vào KD Từ đó suy ra:
1 3
Trang 27CHỦ ĐỀ: DÃY SỐ, CẤP SỐ CỘNG, CẤP SỐ NHÂN
(Tiết 15 - 16 - 17)Ngày soạn:
3 Về tư duy và thái độ:
Biết phân tích, phán đoán và tích cực hoạt động làm bài tập
II CHUẨN BỊ :
1 Giáo viên:
- Chuẩn bị bài tập,
2 Học sinh:
- Học sinh chuẩn bị một số bài tập ở nhà trong sách giáo khoa
- Chuẩn bị các phiếu học tập hoặc hướng dẫn hoạt động
III TIẾN TRÌNH BÀI HỌC VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG :
1.Ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:.
3.Nội dung bài học:
Tiết 15 HĐ1: Nhận biết một dãy số là cấp số
cộng, tính được số hạng đầu và công sai
Bài 1, trang 97 (SGK).
Phương pháp chung là xét hiệu:
H = un+1 - unNếu H là hằng số thì dãy số là cấp sốcộng
Nếu H = f(n) thì dãy số không phải là cấp
số cộng
Trang 28
HĐ2: Vận dụng tính chất của cấp số
cộng để giải bài toán dưới dạng hệ
phương trình
Hoạt động 3: :Bài 3
GV : Muốn tính tổng n số hạng đầu tiên
Hoạt động 4: :Bài 4
GV : Theo giả thiết bài toán ta có điều
Bài 3 : Tính tổng 10 số hạng đầu tiên của
một cấp số cộng dưới đây , biết a/
5
u
u10
1u
u
2 1
10(2u1 d)
= 5(2+36)=190
Bài 4 : Một cấp số cộng có 11 số hạng
Tổng các số hạng là 176 Hiệu số hạngcuối và số hạng đầu là 30 Tìm cấp số đó
11 (2u1 .3 )
= 1 Vậy cấp số đó là : 1,4,7,….,31
Bài 5 : Bốn số thành lập một cấp số cộng
Tổng của chúng bằng 22 Tổng các bìnhphương của chúng bằng 166 Tìm bốn số
Trang 29
Hoạt động 5: :Bài 5
GV : Theo giả thiết bài toán ta có điều
gì ?
HD HS giải hệ này ta được hệ
d) u1 ( d) u1 ( d)
+
32
= 3
+
2
2 2
Hoạt động 6: :Bài 6
GV hướng dẫn HS giải bài tập:
-Từ giả thiết của bài toán, tìm ra cấp số
cộng, tìm số hạng đầu, công sai
Hoạt động 7: GV hướng dẫn HS giải
bài tập 7:
GV : hai số hạng kề nhau của CSC hơn
nhau một số không đổi Để thuận lợi
cho việc tìm các số hạng đó người ta
thường gọi số hạng giữa ( nếu số số
hạng của CSC là lẻ ) của CSC là a rồi
biểu diễn các số hạng còn lại theo a và d
) d u ( 2 4
2 1
32
= 3 + 2
2 2
Giải : Gọi n là số hàng cây
Số cây lần lược trên các hàng là: 1 , 2 , 3 ,
24
25 Tìm bốn số đó
Giải :
Ta gọi 4 số nguyên đó là : x-3d ; x-d ; x+d
; x+3d Ta có : (x-3d) + (x-d ) + (x+d ) + (x+3d) = 20
=> x = 5 Suy ra 3d
− 5
1+ 5−1d + 5+1d + 5+13d = 2425
Khi d = 1 Ta có các số hạng là:2 ; 4 ;6 ; 8 Khi d = -1 Ta có các số hạng là:8 ; 6; 4; 2