Ngày soạn: 1882015Tiết:01 CÁC HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC I.MỤC TIÊU:1.Kiến thức: Nắm vững các hàm số lượng giác ,xác định được TXĐ,và các vấn đề có liên quan2.Kỹ năng: Vận dụng linh hoạt kiến thức vào giải các vấn đề có liên quan3.Thái độ: Thái độ nghiêm túc trong học tậpII.CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:1.Chuẩn bị của giáo viên: soạn giáo án2.Chuẩn bị của học sinh: làm bài tập về nhà,chuẩn bị đồ dùng dạy họcIII.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:1.Ổn định lớp(1’) kiểm tra sĩ số2.Kiểm tra bài cũ: (3’)Câu hỏi:khi tìm TXĐ có mấy lưu ý? Trả lời: Mẫu thức khác 0 Biểu thức dưới dấu căn lớn hơn hoặc bằng 3. Bài mới: +Giới thiệu bài mới(1’): Tiết hôm nay ta sẽ ôn tập lại lý thuyết về các hàm số thông qua bài tập +Tiến trình tiết dạy:
Trang 1- Thái độ nghiêm túc trong học tập
II.CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1.Chuẩn bị của giáo viên: soạn giáo án
2.Chuẩn bị của học sinh: làm bài tập về nhà,chuẩn bị đồ dùng dạy học
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định lớp(1’) kiểm tra sĩ số
2.Kiểm tra bài cũ: (3’)
Câu hỏi:khi tìm TXĐ có mấy lưu ý?
Trả lời:
- Mẫu thức khác 0
- Biểu thức dưới dấu căn lớn hơn hoặc bằng
3 Bài mới:
+Giới thiệu bài mới(1’): Tiết hôm nay ta sẽ ôn tập lại lý thuyết về các hàm số thông qua bài tập
+Tiến trình tiết dạy:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Bài 1: tìm TXĐ của các hàm
số
a)y 1 sin xcos2x
Bài tập 2: tìm giá trị lớn nhất của hàm số
a) y=2 cosx +1 b)y= 3-2sinx
y 12 cosx 5sin x 169f)
Trang 2Trường THPT Nguyễn Hồng Đạo Giáo án tự chọn 11 HKI
Bài 3:
a)dựa vào đồ thị hàm số y= sinx,tìm các khoảng giá trị của
x để hàm số đó nhận giá trị dương?
b)dựa vào đồ thị hàm số y= cosx,tìm các khoảng giá trị của
x để hàm số đó nhận giá trị âm?
4’ HĐ 4:củng cố:
Gv cho hs nhắc lại kiến thức
cần nhớ thông qua các bài tập
4.Dăn dò HS chuẩn bị tiết học tiếp theo (1’)
- Làm thêm bài tập trong SBT,chuẩn bị một số kiến thức mới về pt lượng giác cơ bản
IV.RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Trang 3- Thái độ nghiêm túc trong học tập
II.CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1.Chuẩn bị của giáo viên: Soạn giáo án
2.Chuẩn bị của học sinh: Làm bài tập về nhà,chuẩn bị đồ dùng dạy học
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
15’ HĐ 1: Xét tính chẳn, lẻ của
Nếu f(-x) = f(x) hàm số đã cho là hàm số chẳn
Nếu f(-x) = -f(x) hàm số đã cho là hàm số lẻ
-hs làm việc theo 4 nhĩm
đã chia -hs cử đại diện lên trình bày cho nhĩm
Bài 1: Khảo sát tính chẵn lẻ của hàm số:
a) y = tg2x + 2sin5x b) y = cos3x + sin22x c) y = sin4x.cos37x d) y = sin8x + cos6x ĐS:
= 0 a = k trái giácả thiết 0
Trang 4Trường THPT Nguyễn Hồng Đạo Giáo án tự chọn 11 HKI
HS chú ý thực hiện
< a < Vậy : y sin x tuần hoàn với chu kỳ
Bài 3: C/m: Hàm số y = sin4x
tuần hoàn với chu kỳ
Bài 3:
Vẽ đồ thị các hàm số sau: y= cosx ; y cosx y cos x
4’ HĐ 4:củng cố:
Gv cho hs nhắc lại kiến thức cần
nhớ thơng qua các bài tập vừa
làm
HS chú ý lắng nghe Tính chẵn ,lẻ của hàm số Vẽ đồ thị
4.Dăn dị học sinh chuẩn bị tiết học tiếp theo (1’)
- Làm thêm bài tập trong SBT
IV.RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Trang 5- Rèn luyện tư duy logic thái độ nghiêm túc trong học tập
II.CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1.Chuẩn bị của giáo viên: Soạn giáo án, đồ dùng dạy học,sử dụng phương pháp vấn đáp
2.Chuẩn bị của học sinh: Học và làm bài tập,mang đồ dùng học tập
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định lớp:(1’) kiểm tra sĩ số
2.Kiểm tra bài cũ:(3’)
Câu hỏi: Nêu định nghĩa phép tịnh tiến?
Trả lời: T
v (M)=M’ MM’ =
v
3.Bài mới:
+Giới thiệu bài mới:(1’)tiết hơm nay ta sẽ củng cố lý thuyết phép tịnh tiến thơng qua bài tập
+Tiến trình tiết dạy:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
15’ Hoạt động 1:Tìm ảnh của
một hình qua phép tinh
tiến T v
Hỏi: Theo tính chất của
phép T thì ảnh của đường v
tròn là đường gì ? Cách xác
định đường tròn đó ?
Hỏi: Giả sử
v
T (I) = I’(x’;y’)
.Tìm tọa độ I’? Từ đó viết
phường trình đường tròn của
Vậy I’(3;3) (x-3) ² +(y-3) ² = 4
Phương pháp :
Sử dụng định nghĩa và tính chất của phép tịnh tiến
Bài 1: Nêu cách xác định
ảnh của đường tròn (O,R) qua phép
v
T
Bài 2 : Trong mp tọa độ
Oxy cho I(-1 ; 2) Tìm phương trình đường tròn ảnh của (I; 2) qua T : với v
v = ( 4;1)
10’ Hoạt động 2: Aùp dụng giải
bài toán quỹ tích
-hs đại diện cho nhĩm lên trình bày
-hs trong nhĩm nhận xét lời giải Đáp:
Giải
+ ABCD là hình bình
Trang 6Trường THPT Nguyễn Hồng Đạo Giáo án tự chọn 11 HKI
Vậy suy ra D là ảnh của
điểm nào qua phép biến
hình nào ? Từ đó suy ra
quỹ tích của D khi C chạy ?
Hỏi:
Vẽ quĩ tích điểm của D
hành , nên CD = ABmà AB cố định , suy ra
D là ảnh của C qua phép tịnh tiến TAB
Theo giả thiết C chạy trên đường tròn (O) , nên
D chạy trên đường tròn (O’) tịnh tiến của (O) qua phép tịnh tiến TAB Vậy : Quỹ tích đỉnh D là đường tròn (O’) bằng đường tròn (O) , (O’) là ảnh tịnh tiến của (O) qua
TAB10’ Họat động 3 :
Chứng minh một tính chất
của phép tịnh tiến
Hỏi: Nêu GT và KL (tóm
tắt đề bài) ?
HD : Xét 2 trường hợp
1) vlà vtcp của a
2) vkhông là vtcp của a
GV vẽ hình minh họa 2
trường hợp trên
-hs lên bảng trình bày -hs khác nhận xét
Đáp:
Gs
v
T (a) = a’
pcm a’//a hoặc a’ a
HS chú ý nghe HD
Bài 4 : Chứng tỏ rằng
qua phép tịnh tiến , một đường thẳng a biến thành a’ song song với a ( hoặc trùng a )
Giải :
a Nếu v không cùng phương với a : ta gọi M,N thuộc a có ảnh là M’,N’ ta có MM’// NN’ và MM’=NN’ , nên MNN’M’ là hình bình hành , nên a’//a Nếu v cùng phương với
a : M a , MM' = vthì M’ a , nên a’a 4’ HĐ 4:củng cố:
Gv cho hs nhắc lại kiến thức
cần nhớ thơng qua 3 bài tập
trên
-hs nhắc lại
Bài tốn quỹ tích
4.Dặn dị học sinh chuẩn bị tiết học tiếp theo: (1’)
- Làm thêm bài tập trong SBT
IV.RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Trang 7GV:Nguyễn Thành Hưng 7
Ngày soạn: 3/9/2015
Tiết:04 PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
I.MỤC TIÊU : Giúp HS đạt được về mặt :
1.Kiến thức: Hiểu được rõ ràng ,sâu sắc hơn về công thức nghiệm nghiệm của các PTLG cơ bản
2 Kỹ năng: Tăng cường rèn luyện kĩ năng giải các PTLG cơ bản
3.Thái độ : Tích cực họat động trả lời câu hỏi • Hứng thú khi nhận biết tri thức mới một cách
chính xác hơn
II.CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH :
1.Chuẩn bị của giáo viên:
- SGK - Phấn màu ,bảng phụ ,soạn bài tập
- Phương án tổ chức lớp học : • Gợi mở ,vấn đáp
2.Chuẩn bị của học sinh:
- Nội dung kiến thức học sinh ôn tập ,Chuẩn bị trước ở nhà :Nghiệm của các PTL cơ bản
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1.Ổn định tình hình lớp: (1’)
- Báo cáo sĩ số lớp: HS vắng ?
- Chuẩn bị kiểm tra bài cũ : Chú ý ,im lặng để nghe câu hỏi
2.Kiểm tra bài cũ: Không
3.Giảng bài mới:
+Giới thiệu bài mới
+Tiến trình tiết dạy
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
15’ + Họat động 1 : Phương
trình dạng PTLG cơ bản
-Tổ chức cho học sinh giải:
GV: Gọi 3HS cùng lên
bảng giải a),b),c)
Gợi ý :
Hỏi: Tìm để sin = 1
2cos = 2
2
Chỉnh sữa hoàn thiện
Kết luận
HS lên bảng giải
Lớp nhận xét sửa sai nếu có
Bài 1 Giải các phương trình:
a) sin 2 1
2
xb)
2
2cosx
c)cos(2x +250) = -
22
d) tan 2x = -1 e) tan 3
3
x
10’ + Họat động 2 : Phương
trình PTLG cơ bản dạng
tổng quát
Hỏi: 2a)
Phương trình có dạng nào?
Và dạng đó thì tương
đương với các phương
+ ĐKXĐ : cos2x.cosx ≠ 0
Ta cĩ : tan2x = tanx 2x = x + kπ x = kπ c) sin3x=cos2x Giải: sin3x=cos2x
Trang 8Trường THPT Nguyễn Hồng Đạo Giáo án tự chọn 11 HKI
và phương trình có dạng
nào? Và dạng đó thì suy ra
x= +k2 2
15’ + Họat động 3 :Dạng
dùng công thức đưa về
PTLG cơ bản
Hỏi a)
Gợi ý: Aùp dung công thức
hạ bậc đưa về dạng
Cosu=Cosv
Hỏi: Hai họ nghiệm (a) và
(b) có thể gộp chung bằng
1 họ nghiệm nào ?
Gợi ý: Khi k là bội của 5
thì họ (b) có dạng (a),nói
cách khác họ (a) là trường
đặc biệt của (b) hay tập
các nghiệm của (a) là con
của tập các nghiệm của
(b)
b)
Gợi ý +Đưa pt về dạng
tgu=tgv hoặc cotgu=cotgv
+Chú ý : khi giải các ptlg
có tg hay cotg thì nói
chung phải đặt đk để…
trừ trường hợp ta biết chắc
chắn biểu thức nằm trong
tg hay cotg khác …
Rõ ràng x= k không là
nghiệm pt đã cho nên nếu
pt có ng.thì ng đó phải
khác k suy ra tgx 0 kết
HS nghe hiểu ,khắc sâu
HS ghi các BT tương tự
Giải các PT : 1) cosxcos7x = cos3xcos5x ĐS: x = k/4
2) sin2x + sin4x = sin6x HD:
0x2sin
0x3sin
3) 2cos24x + sin10x = 1
Bài 3 : Giải các phương trình:
a) sin22x +cos23x =1 Giải:
2
n x
Đối chiếu điều kiện:
Cho:
6
k12
Trang 9GV:Nguyễn Thành Hưng 9
HD: sin10x = 1-2cos24x sin10x = cos8x
Cho:
6
k12
510
5 + 5k = 3 + 6m
5k – 6m =
2
1 vô lý Vậy phương trình có nghiệm:
x =
6
k12
3’ HOẠT ĐỘNG 4:Củng cố
:Tóm lại về ptlg cơ bản
chẳng hạn dạng sinx=a
,chúng cần nhớ và nắm
pt tgu=tgv Chú ý đk
HS lắng nghe và tiếp thu kiến thức
Cách giải phương trình lượng giác cơ bản
/a/>1: pt VN
Sinx=a
/a/ 1:pt có nghiệm
Đặt a=sin Aùp dụng công thức ng cho sinx=sin
pt sinu=sinv giải pt đs
pt tgu=tgv Chú ý đk
4.Dặn dò học sinh Chuẩn bị cho tiết học tiếp theo (1’)
- Bài tập trong SBT
- Chuẩn bị tiết học tiếp theo : CHỦ ĐỀ PTLG Dạng thường gặp
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG :
Trang 10Trường THPT Nguyễn Hồng Đạo Giáo án tự chọn 11 HKI Ngày soạn : 7/9/2015
Tiết: 05 P.T BẬC NHẤT ĐỐI VỚI MỘT HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
I MỤC TIÊU : Giúp HS đạt được về mặt :
1.Kiến thức: Nhớ và khắc sâu hơn dạng và cách giải các PT bậc nhất ,PT đưa về dạng PT bậc
nhất đối với một HSLG
2.Kỹ năng: Tăng cường rèn luyện kĩ năng giải các các PT bậc nhất ,PT đưa về dạng PT bậc
nhất đối với một HSLG
3.Thái độ : Tích cực họat động trả lời câu hỏi • Hứng thú khi nhận biết tri thức mới kĩ hơn • II.CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH :
1.Chuẩn bị của giáo viên
- SGK - Phấn màu
- Phương án tổ chức lớp học : • Gợi mở ,vấn đáp
2.Chuẩn bị của học sinh: Ôn kĩ công thức nghiệm các PTLG cơ bản
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1.Ổn định tình hình lớp: (1’)
- Báo cáo sĩ số lớp: HS vắng ?
- Chuẩn bị kiểm tra bài cũ : Chú ý ,im lặng để nghe câu hỏi
2.Kiểm tra bài cũ: Định nghĩa và cách giải PT bậc nhất đ/v một HSLG
3.Giảng bài mới:
+Giới thiệu bài mới
+Tiến trình tiết dạy
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
15’ + Họat động 1 : Giải các
PT bậc nhất đ/v một HSLG
GV:Chia học sinh thành
từng nhóm (tuỳ theo số
lượng học sinh trong lớp)
Phát phiếu học tập cho từng
nhóm
Giáo viên nhận xét kết quả
của từng nhóm và kết lại
phương pháp giải phương
trình bậc nhất đối với 1hàm
số lượng giác : - Từ pt rút ra
giá trị của hàm số lượng giác
đĩ ta được phương trình
lượng giác cơ bản
Giáo viên yêu cầu cá nhân
học sinh giải các phương
Bài 1: Giải các phương trình
a) 2cos3x - 3= 0 b) 3tan2x + 3 = 0 c) 2sin3x - 3 = 0 d) cot
Hỏi: PT đã cho tương
đương với PT nào ?
Bài 2: Giải các phương trình
a) 4sin ² x – 1= 0 b) 4sin2x cos 2x - 3 = 0 c) tan2x – sin2x + cos2x –
1 = 0
Trang 11GV:Nguyễn Thành Hưng 11
Hỏi: Còn cách nào giải
khác ?
Câu 1b)
Hỏi: Theo công thức nhân
,ta có sin2x cos 2x =?
k
Gọi HS giải bài 2b)
HS có ý kiến NX ,GV kết
luận ,chính xác hóa lời giải
Câu 2c)
HD:
2 0 0 0
2sin4x
HS giải bài 2b) b) 4cos²6x - 3 = 0
32
x
212
k
x
636
a) 3tan2 2x -1 = 0 b) 4cos²6x - 3 = 0
os2 2 os 15 1
3’ Họat động 3 : Củng cố
Cần chú ý việc vận dụng
các công thức lượng giác
để đưa pt đã biết cách giải HS lắng nghe
Phương trình bậc nhất và bậc hai đối với một hàm số lượng giác
4.Dặn dò học sinh Chuẩn bị cho tiết học tiếp theo (1’)
- Ra bài tập về nhà: Giải bài tập tương tự còn lại
- Chuẩn bị tiết học tiếp theo
IV.RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Trang 12Trường THPT Nguyễn Hồng Đạo Giáo án tự chọn 11 HKI Ngày soạn : 15/9/ 2015
- Rèn luyện tư duy logic thái độ nghiêm túc trong học tập
II.CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1.Chuẩn bị của giáo viên: Soạn giáo án, đồ dùng dạy học,phương pháp gợi mở,vấn đáp,thảo luận
nhóm…
2.Chuẩn bị của học sinh: Học và làm bài tập,mang đồ dùng học tập
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định lớp: (1’) Kiểm tra sĩ số
2.Kiểm tra bài cũ(4’)
Câu hỏi : Nêu định nghĩa phép đối xứng trục?
Trả lời: Đd(M)=M’ d là trung trực của MM’
-hs suy nghĩ làm bài
- hs lên bảng trình bày -các hs khác nhận xét
Bài 1:
a)Tìm ảnh của A(1;2); B(0;-5)
qua phép đối xứng trục ox? Qua phép đối xứng trục oy?
b)Trong mp oxy cho đường thẳng d có phương trình 3x-y+2=0.Viết phương trình của đường thẳng d’là ảnh của đường thẳng d qua phép đối xứng trục oy?
tự hai đường tròn ngoại tiếp của hai tam giác còn lại có bán kính bằng bán kính của (O)
b/ Ta hoàn toàn chứng minh được O O O1, 2, 3 là các ảnh của O qua phép đối xứng trục BC,CA,AB Vì vậy bán kính các đường tròn này bằng nhau Mặt khác ta chứng minh tam giác ABC bằng
Bài tập 2
Cho tam giác ABC có trực tâm
H a/ Chứng minh rằng các đường tròn ngoại tiếp các tam giác HAB,HBC,HCA có bán kính bằng nhau
b/ Gọi O O O1, 2, 3 là tâm các đường tròn nói trên Chứng minh rằng đường tròn đi qua ba điểm O O O1, 2, 3 bằng đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
Trang 13Bài tập 3: cho tứ giác ABCD
Hai đường thẳng AC và BD cắt nhau tại E Xác định ảnh của tam giác ABE qua phép đối xứng qua đường thẳng CD? 3’ HĐ 4: củng cố: GV yêu cầu
hs nhắc lại bài
Học sinh chú ý Bài tập quỹ tích
4.Dặn dò học sinh chuẩn bị tiết học tiếp theo:(1’)
- Làm hết bài tập trong SBT
IV.RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Trang 14Trường THPT Nguyễn Hồng Đạo Giáo án tự chọn 11 HKI Ngày soạn :20/9/2015
Tiết 7 : PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI ĐỐI VỚI MỘT HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
I.MỤC TIÊU : Giúp HS đạt được về mặt :
1.Kiến thức: Hiểu được dạng và pp gỉai các pt bậc 2 đối với một số hàm số lượng giác, 2.Kỹ năng: Tăng cường rèn luyện kĩ năng để HS giải thành thạo hơn các PT bậc hai ,PT đưa
về dạng PT bậc hai đối với một HSLG
3.Thái độ : Tích cực họat động trả lời câu hỏi • Hứng thú hơn khi nhận biết sâu sắc tri thức mới
• Nhanh nhẹn, chính xác
II.CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH :
1.Chuẩn bị của giáo viên
- SGK - Phấn màu –Sọan bài tập
- Phương án tổ chức lớp học : • Gợi mở ,vấn đáp
2.Chuẩn bị của học sinh
- Xem lại các VD giải PT trong SGK
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1.Ổn định tình hình lớp: (1’) Báo cáo sĩ số lớp: HS vắng ?
2.Kiểm tra bài cũ: không
3 Giảng bài mới:
+Giới thiệu bài mới
+ Tiến trình tiết dạy
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
20’ Họat động 1 : Giải các PT
bậc hai đ/v một HSLG
GV : Gọi 3HS cùng lúc lên
bảng giải
CaÂu hỏi gợi ý:
PT có dạng gì? và cách giải
Cho HS ý kiến nhận xét
GV chính xác lời giải
Chú ý : Trình bày lời giải để
ngắn gọn có thể không dùng
ẩn phụ
Cho cot2x – cotx – 2 = 0 (*),
cotx có giá trị bằng bao
nhiêu ?
a) cotx = 1 b) cotx = -1
hoặc cotx = 2 c) cotx = 2
HS trình bày bài giải trên bảng
Câu 1a) Đặt t = sinx , ĐK -1 t1 Kết quả : x = 2
Đặt t = cot
2
x , t = -1 t = 2
cot2
x= 2 x=2arctan 2+k2
Bài 1: Giải các phương trình sau:
a) 2sin2x + 5sinx – 3 = 0 b) cot2
2
x – cot
2
x – 2 = 0 c) 2cos22x –cos2x –3= 0
20’ Họat động 2 : Giải các PT
đưa về pt bậc hai đ/v một
HSLG Câu 2a) : PT chưa có
dạng
PT đã biết cách giải
Hỏi: Bằng cách biến đổi nào
ta sẽ đưa về dạng quen
thuộc ?
Gọi HS lên bảng giải
Đáp: Aùp dụng công thức nhân
cos2x = 2cos ² x -1
HS giải câu 2a)
Bài 2: Giải các phương trình sau:
a) cos2x 3cosx + 2 = 0 b) 4sin2x +6 3sinxcosx
- 2cos2x = 4
3 sin xs inxcosx 0d)2sin2x+(3+ 3)sinxcosx+(
3-1) cos2x = -1
Trang 15Bước 1 cosx = 0 : thế vào
phương trình nếu thỏa thì
,2
Đã biết cách giải
Hỏi: c) điều kiện để pt có
nghĩa ?
Giảng giải:
+Tách 3tgx 2tgx +tgx
chuyển tgx qua phải ,đặt 2
làm thừa số chung
+Thay tg và cotg theo sin và
cos ,áp dụng công thức cộng
+Biến đổi pt bậc 2 đ/v
?
- Xét cosx 0 : chia 2 vế của PT cho cos ² x PT bậc 2 đối với tanx
02cos
0cos
x x x
02cos
0cos
x x x
+ Ta có: (c) 2(tgx + cotg3x) = tg2x – tgx
xcosx2cos
x
sinx
sin
x
cosxcos
xsin
x
sinx
sinxcos
)xxcos(
2cos22xcosx = sinxcosxsin3x
2cos22x = sinxsin3x
Do cosx # 0
4cos22x = cos2x – cos4x
4cos22x = cos2x – 2cos22x + 1
6cos22x - cos2x – 1 = 0
……
ĐS
;6
1arccos( )
32
3’ Họat động 3 :Củng cố
Nắm vững từng loại phương
trình lg thường gặp
HS chú ý lắng nghe PT bậc hai đối với moat hàm số lượng giác và cách giải
4.Dặn dò học sinh Chuẩn bị cho tiết học tiếp theo (1’)
- Ra bài tập về nhà: Giải các phương trình
4 sin x5s inxcosx 6 osc x 0 2/ 2 2
2 sin x5s inxcosxcos x 2
- Chuẩn bị tiết học tiếp theo : PT bậc nhất đối với sin và cos
IV.RÚT KINH NGHIỆM ,BỔ SUNG :
Trang 16Trường THPT Nguyễn Hồng Đạo Giáo án tự chọn 11 HKI Ngày soạn: 25/9/2015
- Thái độ nghiêm túc trong học tập
II.CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1.Chuẩn bị của giáo viên: soạn giáo án,đồ dung dạy học,sử dụng phương pháp vấn đáp…
2.Chuẩn bị của học sinh: làm bài tập về nhà,chuẩn bị đồ dùng dạy học
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định lớp: (1’) kiểm tra sĩ số
2.Kiểm tra bài cũ: không
3.Giảng bài mới:
+Đặt vấn đề: (1’) Tiết hôm nay ta sẽ ôn tập lại lý thuyết về các hàm số thông qua bài tập
+Tiến trình tiết dạy:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nôi dung
13’ Hoạt động 1: giải phương
<=>cot(4x-6
) = cot
<=>x = k ,kZ
412
Trang 17loai t
t
Ta cã sin2x = 1 2x = 2
2 k x= k ,kZ
c¬ b¶n
- BiÓu diÔn tËp nghiÖm trªn ®-êng trßn
- Cñng cè c«ng thøc nghiÖm pt l-îng gi¸c c¬ b¶n
- BiÓu diÔn tËp nghiÖm trªn ®-êng trßn l-îng gi¸c
-H-íng dÉn BTVN: Cho
thªm bµi tËp trong SBT
4.Dăn dò học sinh chuẩn bị tiết học tiếp theo: (1’)
- Làm thêm bài tập trong SBT
Bµi tËp thªm: Gi¶i ph-¬ng tr×nh:
6cos2
x + 5sinx - 2 = 0; 5cosx - 2sin2x = 0;
H-íng dÉn : ®-a vÒ ph-¬ng tr×nh tÝch hoÆc pt bËc hai (§Æt Èn phô)
IV.RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Trang 18Trường THPT Nguyễn Hồng Đạo Giáo án tự chọn 11 HKI Ngày soạn: 30/9/2015
Tiết:09 PHÉP QUAY
I.MỤC TIÊU:
1.Kiến thức:
- Định nghĩa của phép quay;
- Phép quay có các tính chất của phép dời hình;
2.Kỹ năng:
- Dựng được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một tam giác qua phép quay
3.Thái độ:
- Về tư duy: Biết quan sát và phán đoán chính xác, biết quy lạ về quen
- Về thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực hoạt động, trả lời các câu hỏi
II.CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1.Chuẩn bị của giáo viên: Phiếu học tập, giáo án, các dụng cụ học tập,…Sử dụng phương pháp gợi
2 Kiểm tra bài cũ: (4’)
Câu hỏi: định nghĩa phép đối xứng tâm?
Trả lời: cho điểm I.phép biến hình biến mỗi điểm I thành chính nó.biến mỗi điểm M khác I thành
điểm M’ sao cho I là trung điểm của MM’ được gọi là phép đối xứng tâm I
3.Giảng bài mới:
+Giới thiệu bài mới( 1’) tiết hôm nay ta sẽ ôn tập lại lý thuyết thông qua hệ thông bài tập
+Tiến trình tiết dạy:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
ĐS:a) dựng điểm E sao cho góc CAE là 900,theo chiều quay ngược kim đồng hồ khi đó điểm C có ảnh là E a) ảnh của C là D ảnh của B là C
khi đó ảnh của BC
là CD
10’ HĐ 2: bài tập 2:
Trong mặt phẳng tọa độ oxy
cho A(2;0) và đường thẳng d
-ảnh của A là B(0;2) -ảnh của (d) là (d’) có phương trình
x-y+2=0
15’ HĐ 3: Bài tập 3:
-Gv chia lớp thành 3 nhóm
-hs theo dõi bài Bài tập 3:
Trong mpoxy cho các
Trang 19GV:Nguyễn Thành Hưng 19
thảo luận
-Gv gọi đại diện của nhóm
lên trình bày -hs thảo luận theo nhóm đã chia
- hs được gọi lên bảng trình bày
điểm 4;5);C(-1;3) CMR các điểm A’(2;3);B’(5;4);C’(3;1) theo thứ tự là ảnh của A,B,C qua phép quay tâm O góc -900
4.Dặn dò học sinh chuẩn bị tiết học tiếp theo: (1’)
-Về nhà học bài và làm thêm bài tập trong SBT Chuẩn bị bài tập Quy tắc đếm
IV.RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG: