1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BỘ GIÁO ÁN TOÁN TỰ CHỌN KHỐI 11 CƠ BẢN HỌC KÌ 1

39 517 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 1,19 MB
File đính kèm GIÁO ÁN TỰ CHỌN TOÁN 11 CƠ BẢN.rar (325 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngày soạn: 1882015Tiết:01 CÁC HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC I.MỤC TIÊU:1.Kiến thức: Nắm vững các hàm số lượng giác ,xác định được TXĐ,và các vấn đề có liên quan2.Kỹ năng: Vận dụng linh hoạt kiến thức vào giải các vấn đề có liên quan3.Thái độ: Thái độ nghiêm túc trong học tậpII.CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:1.Chuẩn bị của giáo viên: soạn giáo án2.Chuẩn bị của học sinh: làm bài tập về nhà,chuẩn bị đồ dùng dạy họcIII.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:1.Ổn định lớp(1’) kiểm tra sĩ số2.Kiểm tra bài cũ: (3’)Câu hỏi:khi tìm TXĐ có mấy lưu ý? Trả lời: Mẫu thức khác 0 Biểu thức dưới dấu căn lớn hơn hoặc bằng 3. Bài mới: +Giới thiệu bài mới(1’): Tiết hôm nay ta sẽ ôn tập lại lý thuyết về các hàm số thông qua bài tập +Tiến trình tiết dạy:

Trang 1

- Thái độ nghiêm túc trong học tập

II.CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

1.Chuẩn bị của giáo viên: soạn giáo án

2.Chuẩn bị của học sinh: làm bài tập về nhà,chuẩn bị đồ dùng dạy học

III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Ổn định lớp(1’) kiểm tra sĩ số

2.Kiểm tra bài cũ: (3’)

Câu hỏi:khi tìm TXĐ có mấy lưu ý?

Trả lời:

- Mẫu thức khác 0

- Biểu thức dưới dấu căn lớn hơn hoặc bằng

3 Bài mới:

+Giới thiệu bài mới(1’): Tiết hôm nay ta sẽ ôn tập lại lý thuyết về các hàm số thông qua bài tập

+Tiến trình tiết dạy:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Bài 1: tìm TXĐ của các hàm

số

a)y 1 sin xcos2x

Bài tập 2: tìm giá trị lớn nhất của hàm số

a) y=2 cosx +1 b)y= 3-2sinx

y 12 cosx 5sin x 169f)

Trang 2

Trường THPT Nguyễn Hồng Đạo Giáo án tự chọn 11 HKI

Bài 3:

a)dựa vào đồ thị hàm số y= sinx,tìm các khoảng giá trị của

x để hàm số đó nhận giá trị dương?

b)dựa vào đồ thị hàm số y= cosx,tìm các khoảng giá trị của

x để hàm số đó nhận giá trị âm?

4’ HĐ 4:củng cố:

Gv cho hs nhắc lại kiến thức

cần nhớ thông qua các bài tập

4.Dăn dò HS chuẩn bị tiết học tiếp theo (1’)

- Làm thêm bài tập trong SBT,chuẩn bị một số kiến thức mới về pt lượng giác cơ bản

IV.RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

Trang 3

- Thái độ nghiêm túc trong học tập

II.CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

1.Chuẩn bị của giáo viên: Soạn giáo án

2.Chuẩn bị của học sinh: Làm bài tập về nhà,chuẩn bị đồ dùng dạy học

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

15’ HĐ 1: Xét tính chẳn, lẻ của

Nếu f(-x) = f(x)  hàm số đã cho là hàm số chẳn

Nếu f(-x) = -f(x)  hàm số đã cho là hàm số lẻ

-hs làm việc theo 4 nhĩm

đã chia -hs cử đại diện lên trình bày cho nhĩm

Bài 1: Khảo sát tính chẵn lẻ của hàm số:

a) y = tg2x + 2sin5x b) y = cos3x + sin22x c) y = sin4x.cos37x d) y = sin8x + cos6x ĐS:

= 0  a = k trái giácả thiết 0

Trang 4

Trường THPT Nguyễn Hồng Đạo Giáo án tự chọn 11 HKI

HS chú ý thực hiện

< a <  Vậy : y sin x tuần hoàn với chu kỳ 

Bài 3: C/m: Hàm số y = sin4x

tuần hoàn với chu kỳ 

Bài 3:

Vẽ đồ thị các hàm số sau: y= cosx ; y cosx y cos x 

4’ HĐ 4:củng cố:

Gv cho hs nhắc lại kiến thức cần

nhớ thơng qua các bài tập vừa

làm

HS chú ý lắng nghe Tính chẵn ,lẻ của hàm số Vẽ đồ thị

4.Dăn dị học sinh chuẩn bị tiết học tiếp theo (1’)

- Làm thêm bài tập trong SBT

IV.RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

Trang 5

- Rèn luyện tư duy logic thái độ nghiêm túc trong học tập

II.CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

1.Chuẩn bị của giáo viên: Soạn giáo án, đồ dùng dạy học,sử dụng phương pháp vấn đáp

2.Chuẩn bị của học sinh: Học và làm bài tập,mang đồ dùng học tập

III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Ổn định lớp:(1’) kiểm tra sĩ số

2.Kiểm tra bài cũ:(3’)

Câu hỏi: Nêu định nghĩa phép tịnh tiến?

Trả lời: T

v (M)=M’  MM’ =  

v

3.Bài mới:

+Giới thiệu bài mới:(1’)tiết hơm nay ta sẽ củng cố lý thuyết phép tịnh tiến thơng qua bài tập

+Tiến trình tiết dạy:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

15’ Hoạt động 1:Tìm ảnh của

một hình qua phép tinh

tiến T v

Hỏi: Theo tính chất của

phép T thì ảnh của đường v

tròn là đường gì ? Cách xác

định đường tròn đó ?

Hỏi: Giả sử

v

T (I) = I’(x’;y’)

.Tìm tọa độ I’? Từ đó viết

phường trình đường tròn của

   

   

Vậy I’(3;3) (x-3) ² +(y-3) ² = 4

Phương pháp :

Sử dụng định nghĩa và tính chất của phép tịnh tiến

Bài 1: Nêu cách xác định

ảnh của đường tròn (O,R) qua phép

v

T

Bài 2 : Trong mp tọa độ

Oxy cho I(-1 ; 2) Tìm phương trình đường tròn ảnh của (I; 2) qua T : với v

v = ( 4;1)

10’ Hoạt động 2: Aùp dụng giải

bài toán quỹ tích

-hs đại diện cho nhĩm lên trình bày

-hs trong nhĩm nhận xét lời giải Đáp:

Giải

+ ABCD là hình bình

Trang 6

Trường THPT Nguyễn Hồng Đạo Giáo án tự chọn 11 HKI

Vậy suy ra D là ảnh của

điểm nào qua phép biến

hình nào ? Từ đó suy ra

quỹ tích của D khi C chạy ?

Hỏi:

Vẽ quĩ tích điểm của D

hành , nên CD = ABmà AB cố định , suy ra

D là ảnh của C qua phép tịnh tiến TAB

Theo giả thiết C chạy trên đường tròn (O) , nên

D chạy trên đường tròn (O’) tịnh tiến của (O) qua phép tịnh tiến TAB Vậy : Quỹ tích đỉnh D là đường tròn (O’) bằng đường tròn (O) , (O’) là ảnh tịnh tiến của (O) qua

TAB10’ Họat động 3 :

Chứng minh một tính chất

của phép tịnh tiến

Hỏi: Nêu GT và KL (tóm

tắt đề bài) ?

HD : Xét 2 trường hợp

1) vlà vtcp của a

2) vkhông là vtcp của a

GV vẽ hình minh họa 2

trường hợp trên

-hs lên bảng trình bày -hs khác nhận xét

Đáp:

Gs

v

T (a) = a’

pcm a’//a hoặc a’  a

 HS chú ý nghe HD

Bài 4 : Chứng tỏ rằng

qua phép tịnh tiến , một đường thẳng a biến thành a’ song song với a ( hoặc trùng a )

Giải :

a Nếu v không cùng phương với a : ta gọi M,N thuộc a có ảnh là M’,N’ ta có MM’// NN’ và MM’=NN’ , nên MNN’M’ là hình bình hành , nên a’//a Nếu v cùng phương với

a : M  a , MM' = vthì M’  a , nên a’a 4’ HĐ 4:củng cố:

Gv cho hs nhắc lại kiến thức

cần nhớ thơng qua 3 bài tập

trên

-hs nhắc lại

Bài tốn quỹ tích

4.Dặn dị học sinh chuẩn bị tiết học tiếp theo: (1’)

- Làm thêm bài tập trong SBT

IV.RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

Trang 7

GV:Nguyễn Thành Hưng 7

Ngày soạn: 3/9/2015

Tiết:04 PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN

I.MỤC TIÊU : Giúp HS đạt được về mặt :

1.Kiến thức: Hiểu được rõ ràng ,sâu sắc hơn về công thức nghiệm nghiệm của các PTLG cơ bản

2 Kỹ năng: Tăng cường rèn luyện kĩ năng giải các PTLG cơ bản

3.Thái độ : Tích cực họat động trả lời câu hỏi • Hứng thú khi nhận biết tri thức mới một cách

chính xác hơn

II.CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH :

1.Chuẩn bị của giáo viên:

- SGK - Phấn màu ,bảng phụ ,soạn bài tập

- Phương án tổ chức lớp học : • Gợi mở ,vấn đáp

2.Chuẩn bị của học sinh:

- Nội dung kiến thức học sinh ôn tập ,Chuẩn bị trước ở nhà :Nghiệm của các PTL cơ bản

III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1.Ổn định tình hình lớp: (1’)

- Báo cáo sĩ số lớp: HS vắng ?

- Chuẩn bị kiểm tra bài cũ : Chú ý ,im lặng để nghe câu hỏi

2.Kiểm tra bài cũ: Không

3.Giảng bài mới:

+Giới thiệu bài mới

+Tiến trình tiết dạy

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

15’ + Họat động 1 : Phương

trình dạng PTLG cơ bản

-Tổ chức cho học sinh giải:

GV: Gọi 3HS cùng lên

bảng giải a),b),c)

Gợi ý :

Hỏi: Tìm  để sin  = 1

2cos  = 2

2

Chỉnh sữa hoàn thiện

Kết luận

 HS lên bảng giải

 Lớp nhận xét sửa sai nếu có

Bài 1 Giải các phương trình:

a) sin 2 1

2

xb)

2

2cosx

c)cos(2x +250) = -

22

d) tan 2x = -1 e) tan 3

3

x

10’ + Họat động 2 : Phương

trình PTLG cơ bản dạng

tổng quát

Hỏi: 2a)

Phương trình có dạng nào?

Và dạng đó thì tương

đương với các phương

+ ĐKXĐ : cos2x.cosx ≠ 0

Ta cĩ : tan2x = tanx  2x = x + kπ  x = kπ c) sin3x=cos2x Giải: sin3x=cos2x 

Trang 8

Trường THPT Nguyễn Hồng Đạo Giáo án tự chọn 11 HKI

và phương trình có dạng

nào? Và dạng đó thì suy ra

x= +k2 2

15’ + Họat động 3 :Dạng

dùng công thức đưa về

PTLG cơ bản

Hỏi a)

Gợi ý: Aùp dung công thức

hạ bậc đưa về dạng

Cosu=Cosv

Hỏi: Hai họ nghiệm (a) và

(b) có thể gộp chung bằng

1 họ nghiệm nào ?

Gợi ý: Khi k là bội của 5

thì họ (b) có dạng (a),nói

cách khác họ (a) là trường

đặc biệt của (b) hay tập

các nghiệm của (a) là con

của tập các nghiệm của

(b)

b)

Gợi ý +Đưa pt về dạng

tgu=tgv hoặc cotgu=cotgv

+Chú ý : khi giải các ptlg

có tg hay cotg thì nói

chung phải đặt đk để…

trừ trường hợp ta biết chắc

chắn biểu thức nằm trong

tg hay cotg khác …

 Rõ ràng x= k không là

nghiệm pt đã cho nên nếu

pt có ng.thì ng đó phải

khác k suy ra tgx  0 kết

 HS nghe hiểu ,khắc sâu

HS ghi các BT tương tự

Giải các PT : 1) cosxcos7x = cos3xcos5x ĐS: x = k/4

2) sin2x + sin4x = sin6x HD:

0x2sin

0x3sin

3) 2cos24x + sin10x = 1

Bài 3 : Giải các phương trình:

a) sin22x +cos23x =1 Giải:

2

n x

 Đối chiếu điều kiện:

Cho:

6

k12

Trang 9

GV:Nguyễn Thành Hưng 9

HD:  sin10x = 1-2cos24x  sin10x = cos8x

Cho:

6

k12

510

5 + 5k = 3 + 6m

5k – 6m =

2

1 vô lý Vậy phương trình có nghiệm:

x =

6

k12

 3’ HOẠT ĐỘNG 4:Củng cố

:Tóm lại về ptlg cơ bản

chẳng hạn dạng sinx=a

,chúng cần nhớ và nắm

 pt tgu=tgv Chú ý đk

HS lắng nghe và tiếp thu kiến thức

Cách giải phương trình lượng giác cơ bản

/a/>1: pt VN

 Sinx=a

/a/ 1:pt có nghiệm

Đặt a=sin Aùp dụng công thức ng cho sinx=sin

 pt sinu=sinv giải pt đs

 pt tgu=tgv Chú ý đk

4.Dặn dò học sinh Chuẩn bị cho tiết học tiếp theo (1’)

- Bài tập trong SBT

- Chuẩn bị tiết học tiếp theo : CHỦ ĐỀ PTLG Dạng thường gặp

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG :

Trang 10

Trường THPT Nguyễn Hồng Đạo Giáo án tự chọn 11 HKI Ngày soạn : 7/9/2015

Tiết: 05 P.T BẬC NHẤT ĐỐI VỚI MỘT HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

I MỤC TIÊU : Giúp HS đạt được về mặt :

1.Kiến thức: Nhớ và khắc sâu hơn dạng và cách giải các PT bậc nhất ,PT đưa về dạng PT bậc

nhất đối với một HSLG

2.Kỹ năng: Tăng cường rèn luyện kĩ năng giải các các PT bậc nhất ,PT đưa về dạng PT bậc

nhất đối với một HSLG

3.Thái độ : Tích cực họat động trả lời câu hỏi • Hứng thú khi nhận biết tri thức mới kĩ hơn • II.CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH :

1.Chuẩn bị của giáo viên

- SGK - Phấn màu

- Phương án tổ chức lớp học : • Gợi mở ,vấn đáp

2.Chuẩn bị của học sinh: Ôn kĩ công thức nghiệm các PTLG cơ bản

III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1.Ổn định tình hình lớp: (1’)

- Báo cáo sĩ số lớp: HS vắng ?

- Chuẩn bị kiểm tra bài cũ : Chú ý ,im lặng để nghe câu hỏi

2.Kiểm tra bài cũ: Định nghĩa và cách giải PT bậc nhất đ/v một HSLG

3.Giảng bài mới:

+Giới thiệu bài mới

+Tiến trình tiết dạy

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

15’ + Họat động 1 : Giải các

PT bậc nhất đ/v một HSLG

GV:Chia học sinh thành

từng nhóm (tuỳ theo số

lượng học sinh trong lớp)

Phát phiếu học tập cho từng

nhóm

Giáo viên nhận xét kết quả

của từng nhóm và kết lại

phương pháp giải phương

trình bậc nhất đối với 1hàm

số lượng giác : - Từ pt rút ra

giá trị của hàm số lượng giác

đĩ ta được phương trình

lượng giác cơ bản

Giáo viên yêu cầu cá nhân

học sinh giải các phương

Bài 1: Giải các phương trình

a) 2cos3x - 3= 0 b) 3tan2x + 3 = 0 c) 2sin3x - 3 = 0 d) cot

Hỏi: PT đã cho tương

đương với PT nào ?

Bài 2: Giải các phương trình

a) 4sin ² x – 1= 0 b) 4sin2x cos 2x - 3 = 0 c) tan2x – sin2x + cos2x –

1 = 0

Trang 11

GV:Nguyễn Thành Hưng 11

Hỏi: Còn cách nào giải

khác ?

Câu 1b)

Hỏi: Theo công thức nhân

,ta có sin2x cos 2x =?

k

 Gọi HS giải bài 2b)

HS có ý kiến NX ,GV kết

luận ,chính xác hóa lời giải

Câu 2c)

HD:

2 0 0 0

2sin4x

HS giải bài 2b) b) 4cos²6x - 3 = 0

32

x

212

k

x 

636

a) 3tan2 2x -1 = 0 b) 4cos²6x - 3 = 0

os2 2 os 15 1

3’ Họat động 3 : Củng cố

Cần chú ý việc vận dụng

các công thức lượng giác

để đưa pt đã biết cách giải HS lắng nghe

Phương trình bậc nhất và bậc hai đối với một hàm số lượng giác

4.Dặn dò học sinh Chuẩn bị cho tiết học tiếp theo (1’)

- Ra bài tập về nhà: Giải bài tập tương tự còn lại

- Chuẩn bị tiết học tiếp theo

IV.RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

Trang 12

Trường THPT Nguyễn Hồng Đạo Giáo án tự chọn 11 HKI Ngày soạn : 15/9/ 2015

- Rèn luyện tư duy logic thái độ nghiêm túc trong học tập

II.CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

1.Chuẩn bị của giáo viên: Soạn giáo án, đồ dùng dạy học,phương pháp gợi mở,vấn đáp,thảo luận

nhóm…

2.Chuẩn bị của học sinh: Học và làm bài tập,mang đồ dùng học tập

III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Ổn định lớp: (1’) Kiểm tra sĩ số

2.Kiểm tra bài cũ(4’)

Câu hỏi : Nêu định nghĩa phép đối xứng trục?

Trả lời: Đd(M)=M’  d là trung trực của MM’

-hs suy nghĩ làm bài

- hs lên bảng trình bày -các hs khác nhận xét

Bài 1:

a)Tìm ảnh của A(1;2); B(0;-5)

qua phép đối xứng trục ox? Qua phép đối xứng trục oy?

b)Trong mp oxy cho đường thẳng d có phương trình 3x-y+2=0.Viết phương trình của đường thẳng d’là ảnh của đường thẳng d qua phép đối xứng trục oy?

tự hai đường tròn ngoại tiếp của hai tam giác còn lại có bán kính bằng bán kính của (O)

b/ Ta hoàn toàn chứng minh được O O O1, 2, 3 là các ảnh của O qua phép đối xứng trục BC,CA,AB Vì vậy bán kính các đường tròn này bằng nhau Mặt khác ta chứng minh tam giác ABC bằng

Bài tập 2

Cho tam giác ABC có trực tâm

H a/ Chứng minh rằng các đường tròn ngoại tiếp các tam giác HAB,HBC,HCA có bán kính bằng nhau

b/ Gọi O O O1, 2, 3 là tâm các đường tròn nói trên Chứng minh rằng đường tròn đi qua ba điểm O O O1, 2, 3 bằng đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Trang 13

Bài tập 3: cho tứ giác ABCD

Hai đường thẳng AC và BD cắt nhau tại E Xác định ảnh của tam giác ABE qua phép đối xứng qua đường thẳng CD? 3’ HĐ 4: củng cố: GV yêu cầu

hs nhắc lại bài

Học sinh chú ý Bài tập quỹ tích

4.Dặn dò học sinh chuẩn bị tiết học tiếp theo:(1’)

- Làm hết bài tập trong SBT

IV.RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

Trang 14

Trường THPT Nguyễn Hồng Đạo Giáo án tự chọn 11 HKI Ngày soạn :20/9/2015

Tiết 7 : PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI ĐỐI VỚI MỘT HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

I.MỤC TIÊU : Giúp HS đạt được về mặt :

1.Kiến thức: Hiểu được dạng và pp gỉai các pt bậc 2 đối với một số hàm số lượng giác, 2.Kỹ năng: Tăng cường rèn luyện kĩ năng để HS giải thành thạo hơn các PT bậc hai ,PT đưa

về dạng PT bậc hai đối với một HSLG

3.Thái độ : Tích cực họat động trả lời câu hỏi • Hứng thú hơn khi nhận biết sâu sắc tri thức mới

• Nhanh nhẹn, chính xác

II.CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH :

1.Chuẩn bị của giáo viên

- SGK - Phấn màu –Sọan bài tập

- Phương án tổ chức lớp học : • Gợi mở ,vấn đáp

2.Chuẩn bị của học sinh

- Xem lại các VD giải PT trong SGK

III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1.Ổn định tình hình lớp: (1’) Báo cáo sĩ số lớp: HS vắng ?

2.Kiểm tra bài cũ: không

3 Giảng bài mới:

+Giới thiệu bài mới

+ Tiến trình tiết dạy

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

20’ Họat động 1 : Giải các PT

bậc hai đ/v một HSLG

GV : Gọi 3HS cùng lúc lên

bảng giải

CaÂu hỏi gợi ý:

PT có dạng gì? và cách giải

Cho HS ý kiến nhận xét

GV chính xác lời giải

Chú ý : Trình bày lời giải để

ngắn gọn có thể không dùng

ẩn phụ

Cho cot2x – cotx – 2 = 0 (*),

cotx có giá trị bằng bao

nhiêu ?

a) cotx = 1 b) cotx = -1

hoặc cotx = 2 c) cotx = 2

HS trình bày bài giải trên bảng

Câu 1a) Đặt t = sinx , ĐK -1 t1 Kết quả : x =  2

Đặt t = cot

2

x , t = -1 t = 2

cot2

x= 2  x=2arctan 2+k2

Bài 1: Giải các phương trình sau:

a) 2sin2x + 5sinx – 3 = 0 b) cot2

2

x – cot

2

x – 2 = 0 c) 2cos22x –cos2x –3= 0

20’ Họat động 2 : Giải các PT

đưa về pt bậc hai đ/v một

HSLG Câu 2a) : PT chưa có

dạng

PT đã biết cách giải

Hỏi: Bằng cách biến đổi nào

ta sẽ đưa về dạng quen

thuộc ?

Gọi HS lên bảng giải

Đáp: Aùp dụng công thức nhân

cos2x = 2cos ² x -1

HS giải câu 2a)

Bài 2: Giải các phương trình sau:

a) cos2x  3cosx + 2 = 0 b) 4sin2x +6 3sinxcosx 

- 2cos2x = 4

3 sin xs inxcosx 0d)2sin2x+(3+ 3)sinxcosx+(

3-1) cos2x = -1

Trang 15

Bước 1 cosx = 0 : thế vào

phương trình nếu thỏa thì

,2

Đã biết cách giải

Hỏi: c) điều kiện để pt có

nghĩa ?

Giảng giải:

+Tách 3tgx 2tgx +tgx

chuyển tgx qua phải ,đặt 2

làm thừa số chung

+Thay tg và cotg theo sin và

cos ,áp dụng công thức cộng

+Biến đổi  pt bậc 2 đ/v

?

- Xét cosx  0 : chia 2 vế của PT cho cos ² x  PT bậc 2 đối với tanx

02cos

0cos

x x x

02cos

0cos

x x x

+ Ta có: (c) 2(tgx + cotg3x) = tg2x – tgx

xcosx2cos

x

sinx

sin

x

cosxcos

xsin

x

sinx

sinxcos

)xxcos(

2cos22xcosx = sinxcosxsin3x

2cos22x = sinxsin3x

Do cosx # 0

4cos22x = cos2x – cos4x

4cos22x = cos2x – 2cos22x + 1

6cos22x - cos2x – 1 = 0

 ……

ĐS

;6

1arccos( )

32

3’ Họat động 3 :Củng cố

Nắm vững từng loại phương

trình lg thường gặp

HS chú ý lắng nghe PT bậc hai đối với moat hàm số lượng giác và cách giải

4.Dặn dò học sinh Chuẩn bị cho tiết học tiếp theo (1’)

- Ra bài tập về nhà: Giải các phương trình

4 sin x5s inxcosx 6 osc x 0 2/ 2 2

2 sin x5s inxcosxcos x 2

- Chuẩn bị tiết học tiếp theo : PT bậc nhất đối với sin và cos

IV.RÚT KINH NGHIỆM ,BỔ SUNG :

Trang 16

Trường THPT Nguyễn Hồng Đạo Giáo án tự chọn 11 HKI Ngày soạn: 25/9/2015

- Thái độ nghiêm túc trong học tập

II.CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

1.Chuẩn bị của giáo viên: soạn giáo án,đồ dung dạy học,sử dụng phương pháp vấn đáp…

2.Chuẩn bị của học sinh: làm bài tập về nhà,chuẩn bị đồ dùng dạy học

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Ổn định lớp: (1’) kiểm tra sĩ số

2.Kiểm tra bài cũ: không

3.Giảng bài mới:

+Đặt vấn đề: (1’) Tiết hôm nay ta sẽ ôn tập lại lý thuyết về các hàm số thông qua bài tập

+Tiến trình tiết dạy:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nôi dung

13’ Hoạt động 1: giải phương

<=>cot(4x-6

) = cot

<=>x = k ,kZ

412

Trang 17

loai t

t

Ta cã sin2x = 1 2x =  2

2 k x= k ,kZ

c¬ b¶n

- BiÓu diÔn tËp nghiÖm trªn ®-êng trßn

- Cñng cè c«ng thøc nghiÖm pt l-îng gi¸c c¬ b¶n

- BiÓu diÔn tËp nghiÖm trªn ®-êng trßn l-îng gi¸c

-H-íng dÉn BTVN: Cho

thªm bµi tËp trong SBT

4.Dăn dò học sinh chuẩn bị tiết học tiếp theo: (1’)

- Làm thêm bài tập trong SBT

Bµi tËp thªm: Gi¶i ph-¬ng tr×nh:

6cos2

x + 5sinx - 2 = 0; 5cosx - 2sin2x = 0;

H-íng dÉn : ®-a vÒ ph-¬ng tr×nh tÝch hoÆc pt bËc hai (§Æt Èn phô)

IV.RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

Trang 18

Trường THPT Nguyễn Hồng Đạo Giáo án tự chọn 11 HKI Ngày soạn: 30/9/2015

Tiết:09 PHÉP QUAY

I.MỤC TIÊU:

1.Kiến thức:

- Định nghĩa của phép quay;

- Phép quay có các tính chất của phép dời hình;

2.Kỹ năng:

- Dựng được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một tam giác qua phép quay

3.Thái độ:

- Về tư duy: Biết quan sát và phán đoán chính xác, biết quy lạ về quen

- Về thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực hoạt động, trả lời các câu hỏi

II.CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

1.Chuẩn bị của giáo viên: Phiếu học tập, giáo án, các dụng cụ học tập,…Sử dụng phương pháp gợi

2 Kiểm tra bài cũ: (4’)

Câu hỏi: định nghĩa phép đối xứng tâm?

Trả lời: cho điểm I.phép biến hình biến mỗi điểm I thành chính nó.biến mỗi điểm M khác I thành

điểm M’ sao cho I là trung điểm của MM’ được gọi là phép đối xứng tâm I

3.Giảng bài mới:

+Giới thiệu bài mới( 1’) tiết hôm nay ta sẽ ôn tập lại lý thuyết thông qua hệ thông bài tập

+Tiến trình tiết dạy:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

ĐS:a) dựng điểm E sao cho góc CAE là 900,theo chiều quay ngược kim đồng hồ khi đó điểm C có ảnh là E a) ảnh của C là D ảnh của B là C

khi đó ảnh của BC

là CD

10’ HĐ 2: bài tập 2:

Trong mặt phẳng tọa độ oxy

cho A(2;0) và đường thẳng d

-ảnh của A là B(0;2) -ảnh của (d) là (d’) có phương trình

x-y+2=0

15’ HĐ 3: Bài tập 3:

-Gv chia lớp thành 3 nhóm

-hs theo dõi bài Bài tập 3:

Trong mpoxy cho các

Trang 19

GV:Nguyễn Thành Hưng 19

thảo luận

-Gv gọi đại diện của nhóm

lên trình bày -hs thảo luận theo nhóm đã chia

- hs được gọi lên bảng trình bày

điểm 4;5);C(-1;3) CMR các điểm A’(2;3);B’(5;4);C’(3;1) theo thứ tự là ảnh của A,B,C qua phép quay tâm O góc -900

4.Dặn dò học sinh chuẩn bị tiết học tiếp theo: (1’)

-Về nhà học bài và làm thêm bài tập trong SBT Chuẩn bị bài tập Quy tắc đếm

IV.RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

Ngày đăng: 22/01/2016, 22:13

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình   nào ? Từ đó suy ra - BỘ GIÁO ÁN TOÁN TỰ CHỌN KHỐI 11 CƠ BẢN HỌC KÌ 1
nh nào ? Từ đó suy ra (Trang 6)
Bảng giải a),b),c) - BỘ GIÁO ÁN TOÁN TỰ CHỌN KHỐI 11 CƠ BẢN HỌC KÌ 1
Bảng gi ải a),b),c) (Trang 7)
Bảng thực hiện - BỘ GIÁO ÁN TOÁN TỰ CHỌN KHỐI 11 CƠ BẢN HỌC KÌ 1
Bảng th ực hiện (Trang 12)
Bảng giải - BỘ GIÁO ÁN TOÁN TỰ CHỌN KHỐI 11 CƠ BẢN HỌC KÌ 1
Bảng gi ải (Trang 14)
Bảng phụ … - BỘ GIÁO ÁN TOÁN TỰ CHỌN KHỐI 11 CƠ BẢN HỌC KÌ 1
Bảng ph ụ … (Trang 18)
Bảng phụ (nếu cần). - BỘ GIÁO ÁN TOÁN TỰ CHỌN KHỐI 11 CƠ BẢN HỌC KÌ 1
Bảng ph ụ (nếu cần) (Trang 25)
Bảng phụ - BỘ GIÁO ÁN TOÁN TỰ CHỌN KHỐI 11 CƠ BẢN HỌC KÌ 1
Bảng ph ụ (Trang 29)
Bảng làm bài tập 3 - BỘ GIÁO ÁN TOÁN TỰ CHỌN KHỐI 11 CƠ BẢN HỌC KÌ 1
Bảng l àm bài tập 3 (Trang 34)
Bảng làm bài tập 4 - BỘ GIÁO ÁN TOÁN TỰ CHỌN KHỐI 11 CƠ BẢN HỌC KÌ 1
Bảng l àm bài tập 4 (Trang 35)
Hình vẽ : (bảng 2) - BỘ GIÁO ÁN TOÁN TỰ CHỌN KHỐI 11 CƠ BẢN HỌC KÌ 1
Hình v ẽ : (bảng 2) (Trang 36)
Nhau  thì  2  hình  thang  đã - BỘ GIÁO ÁN TOÁN TỰ CHỌN KHỐI 11 CƠ BẢN HỌC KÌ 1
hau thì 2 hình thang đã (Trang 39)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w