KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II

Một phần của tài liệu GIÁO ÁN MÔN SINH LỚP 9 MỚI NHẤT (Trang 189 - 194)

CHƯƠNG VI: ỨNG DỤNG DI TRUYỀN HỌC

Tiết 53 KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II

Sau khi học xong bài này, HS cần phải:

1.Kiến thức

- Kiểm tra, đánh giá được kiến thức chương II, III từ đó kịp thời phát hiện các lệch lạc và điều chỉnh.

2.Kĩ năng

- Rèn luyện được các thao tác tư duy: phân tích, giải thích, so sánh.

3.Thái độ

- Có ý thức độc lập, đức tính cẩn thận, trung thực khi làm bài.

4.GD: năng lưc tự học, tư duy, quản lí, giao tiếp,ngôn ngữ, tinh toán II.Chuẩn bị

- GV chuẩn bị: ma trận + đề + đáp án.

- HS: Ôn tập kiến thức theo hướng dẫn, đồ dùng học tập.

III.Tiến trình bài giảng 1.Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số

9A 9B 9C: 9D:

2.Kiểm tra bài cũ: không 3.Bài mới

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KÌ II MÔN:

SINH 9

Nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao

TN TL TN TL TN TL TN TL

I. Sinh vật và môi trường

Trắc nghiệm Câu:8 Điểm:2 Tỉ lệ:20%

Tự luận:

Câu:2 Điểm:3,5

Nêu được khái niệm môi trường, Nhận biết được 1 số nhân tố sinh tháitrong môi trường câu:2 điểm:0,5 Tỷ lệ:

Kể được 1 số mối quan hệ khác loài

câu:1 điểm:2 Tỷlệ:

Nêu được 1 số nhóm sinh vật dụa và giới hạn sinh thái của 1 số nhân tố sinh thái câu:5 điểm:1,25 Tỷlệ:21,4 %

Lấy được ví dụ về mối quan hệ khác loài

câu:1 điểm: 1 Tỷ lệ:25 %

Tỉ lệ:35% 8,6 % 50%

II. Hệ sinh thái Trắc nghiệm Câu:4 Điểm:1 Tỉlệ10%

Tự luận:

Câu:2 Điểm:3,5 Tỉ lệ:35%

Nêu được khái niệm hệ sinh thái lưới thức ăn

câu: 2 điểm:0,5 Tỷlệ:12

%

1

- Xác định được sinh vật sản xuất trên cạn chủ yếu là thực vật -Nêu được 1 số đặc trưng của quần thể về mật độ -Nhận biết thành phần vô sinh trong hệ sinh thái câu: 3 điểm:0,75 Tỷlệ:18

%

Biết cách lập chuỗi thức ăn

câu: 1 điểm:2 Tỷlệ:

70%

III. Ứng dụng di truyền học

Nêu được phương pháp thường sử dụng trong chọn giống cây trồng câu: 1 điểm:2 Tỷlệ:70

%

Tổng Trắc nghiệm Trắc nghiệm Trắc nghiệm Trắc nghiệm

Trắc nghiệm Câu:12 Điểm:3 Tỉ lệ:

30%

Tự luận:

Câu:3 Điểm:7 Tỉ lệ:

70%

Câu:4 Điểm:1 Tỉ lệ:10 % Tự luận:

Câu:1 Điểm:2 Tỉ lệ: 20%

Câu:8 Điểm:2 Tỉ lệ:20%

Tự luận:

Câu:1 Điểm:2 Tỉ lệ: 20%

Câu:0 Điểm:

Tỉ lệ;

Tự luận:

Câu:1 Điểm:1 Tỉ lệ 10%

Câu:

Điểm:

Tỉ lệ Tự luận:

Câu:1 Điểm:2 Tỉ lệ: 20%

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KÌ II MÔN: SINH 9

THỜI GIAN: 45 PHÚT

I

. Phần trắc nghiệm

1. Trong các nhóm động vật sau nhóm nào toàn động vật ưa sáng?

A. Chuột cú mèo trâu B. Gà, trâu, cú mèo

C. Trâu, lợn rừng, gà D. Chuột, cú mèo, lợn rừng

2. Nếu ánh sáng tác động vào cây xanh từ một phía nhất định thì có hiện tượng nào xảy ra:

A. Cây vẫn mọc thẳng B. Cây mọc cong về phía ánh sáng C. Cây mọc cong ngược hướng ánh sáng D. Cây mọc cong xuống dưới 3. Trong hệ sinh thái những thành phần vô sinh là:

A. Đất, đá, lá rụng, mùn hữu cơ B. Đất, cây cỏ, chuột

C. Cây cỏ, gỗ, bọ ngựa D. Mùn hữu cơ, chuột, bọ ngựa 4. Những động vật hoạt động về ban đêm sống trong hang trong đất là:

A. Nhóm động vật ưa sáng B. Nhómđộng vật ưa ẩm C. Nhóm động vật ưa biến nhiệt D. Nhóm động vật ưa tối 5. Các đặc điểm hình thái của cây ưa bóng là:

A. Thân cao lá nhỏ màu lá nhạt B. Lá to màu sẫm

C. Thân nhỏ lá to màu lá sẫm D. Thân to lá nhỏ màu lá nhạt

6. Trong chuỗi thức ăn sau: Cỏ -> Dê -> Hổ -> Vi sinh vật. Sinh vật nào là sinh vật sản xuất:

A. Cỏ B. Dê C. Hổ D. vi sinh vật

7. hệ sinh thái bao gồm:

A. Cá thể sinh vật và khu vực sống B. Quần xã sinh vật và khu vực sống

C. Quần thể sinh vật và khu vực sống D. Sinh vật và môi trường sống 8. Nhóm cây ưa sáng bao gôm:

A. Những cây sống ở khu vực không có ánh sáng B. Những cây sống nơi quang đãng

C.Những cây sống ở dưới tán của cây khác D. Những cây trồng làm cảnh đặt ở trong nhà

9. . Mật độ của quần thể được xác định bằng số lượng cá thể sinh vật có ở:

A. 1 đơn vị diện tích hay thể tích B. 1 khu vực nhất định

C. 1 khoảng không gian rộng lớn D. 1 khoảng không gian nhỏ hẹp 10: Lưới thức ăn là:

A. Tập hợp nhiều chuỗi thức ăn trong tự nhiên B. Tập hợp nhiều chuỗi thức ăn trong tự hệ sinh thái C.Tập hợp nhiều chuỗi thức ăn có nhiều mắt xích chung D.ập hợp nhiều sinh khác loài vật

II. Phần tự luận

Câu 1: Nêu phương pháp lai lúa bằng cách cắt vỏ trấu?

Câu 2: Sinh vật khác loài có những mối quan hệ nào? Cho ví dụ về mối quan hệ cộng sinh?

Câu 3;

Cho các sinh vật sau : cỏ, thỏ , hổ, châu chấu , ếch nhái, rắn, vi sinh vật.

Hãy lập 2 chuỗi thức ăn từ các sinh vật trên?

ĐÁP ÁN + BIỂU ĐIỂM MÔN SINH HỌC 9 I.Phần trắc nghiệm

Mỗi ý đúng được 0,3 điểm

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

C B A D C A B B A C

II. Phần tự luận

CÂU ĐÁP ÁN ĐIỂM

Câu 1 - Cắt vỏ trấu để lộ rõ nhị đực - Dùng kẹp để rút bỏ nhị đực

- Sau khi khử nhị đực ,bao bông lúa để lai bằng giấy kính mờ có ghi ngày lai và tên của người thực hiện

- Nhẹ tay nâng bông lúa chua căt nhị lắc nhẹ lên bông lúa đã khử nhị đưc sau khi đã bỏ bao giấy kính mờ

- Bao bông lúa đã được lai bằng giây kính mờ và buộc thẻ có ghi ngày tháng người thực hiện,công thức lai.

0,25 0,25 0,5 0,5 0,5

Câu 2 Động vật khác loài có các mối quan hệ hỗ trợ và đối địch Quan hệ hỗ trợ gồm: Cộng sinh , hội sinh

Quan hệ đối địch gồm : cạnh tranh, kí sinh nửa kí sinh, sinh vật ăn sinh vật khác.

VD: Hải quỳ sống trên vỏ ốc...

0,5 0,5 0,5 1 Câu 3 - Cỏ --> thỏ--> hổ--> vi sinh vật

- Cỏ--> châu chấu--> rắn--> vi sinh vật

2

4. Củng cố.

- GV nhận xét ý thức học tập của lớp trong giờ kiểm tra 5. Hướng dẫn học bài ở nhà

- Chuẩn bị nội dung theo bài thực hành

Tuần: 30

Ngày soạn: 01/03/15 Ngày giảng: 12/3/15

Một phần của tài liệu GIÁO ÁN MÔN SINH LỚP 9 MỚI NHẤT (Trang 189 - 194)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(251 trang)
w