Mục đích, yêu cầu - HS nhận biết đợc đoạn văn thuộc phần nào trong bài văn miêu tả, nội dung miêu tả của từng đoạn, dấu hiệu mở đầu đoạn văn B1; viết đợc đoạn văn tả hình dáng bên ngoài;[r]
Trang 1tuần 17
Ngày soạn: Thứ hai nhày 07 tháng 12 năm 2009 Ngày dạy: Thứ hai nhày 14 tháng 12 năm 2009
Tập đọc
Đ 32 rất nhiều mặt trăng
I Mục tiêu
- HS đọc lu loát, trôi chảy cả bài: “Rất nhiều mặt trăng”
- Bớc đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn có lời nhân vật (ngời dẫn chuyện, chú hề, nàng công chúa)
- ND: Cách nghĩ của trẻ em về thế giới, về mặt trăng rất ngộ nghĩnh, đáng yêu
* HS trả lời đúng các câu hỏi về nội dung bài
II Đồ dùng dạy- học
- Tranh minh hoạ SGK Câu văn dài luyện đọc
III Các hoạt động dạy- học
1 ổn định
2 Kiểm tra: 4 HS nối tiếp đọc bài :Trong quán ăn “ Ba cá bống”
H: Tìm chi tiết, hình ảnh ngộ nghĩnh, lí thú?
- GV nhận xét, ghi điểm:
3 Bài mới: a, GTB: - Ghi đầu bài
b, Các hoạt động.
- 1 HS đọc cả bài Lớp đọc thầm và tự chia đoạn
H: Theo em bài này chia làm mấy đoạn?
+ Đ1: Từ đầu đến của nhà vua
+ Đ2: Tiếp Đ1 đến bằng vàng rồi
+ Đ3: Còn lại
- 3 HS nối tiếp đọc 3 đoạn => HS nhận xét bạn đọc
=> HS luyện đọc từ khó
- GVHD giọng đọc 3 đoạn
- 3 HS đọc lại 3 đoạn => GV giảng từ khó
- HS tìm câu văn dài và luyện đọc ngắt, nghỉ hơi Đọc
câu văn thể hiện lời nhân vật
- HS luyện đọc theo cặp
- GV đọc mẫu cả bài
* HS đọc lớt đoạn1
H: Chuyện gì xảy ra với công chúa? Công chúa nhỏ
nguyện vọng gì?
H: Trớc yêu cầu của công chúa, nhà vua làm gì?
H: Các vị đại thần, các nhà khoa học nói với nhà vua
ntn về đòi hỏi của công chúa?
H: Tại sao cho rằng đó là đòi hỏi không thể thực hiện
đợc?
* 1 HS đọc đoạn 2
H: Nhà vua đã than phiền với ai?
H: Cách nghĩ của chú hề có gì khác với các vị địa
thần, các nhà khoa học?
H: Chi tiết nào chứng tỏ điều đó?
- GV nêu 3 ý Đ2 => HS chọn ý đúng
* HS đọc thầm Đ3
H: Chú hề làm gì để có mặt trăng cho công chúa?
H: Thái độ công chúa ntn khi nhận đợc mặt trăng?
H: Em đặt tên cho Đ3 là gì?
- 1 HS đọc cả bài
H: ND bài TĐ cho biết điều gì?
I Luyện đọc
- Nhng ai nấy nói là/ đòi hỏi thực hiện đợc/ rất xa/ nhà vua
II Tìm hiểu bài
1 Công chúa muốn có mặt trăng nhng triều đình không tìm đợc
- công chúa ốm nặng
- mặt trăng to, gấp hàng nghìn lần đất nớc
2 Mặt trăng của nàng công chúa
- to hơn móng tay
- mặt trăng ngang ngọn cây, trớc cửa sổ
- làm bằng vàng
3 Chú hề mang cho công chúa mặt trăng
- công chúa khỏi bệnh
- chạy tung tăng
Trang 2* HDHS đọc diễn cảm.
- GV đọc diễn cảm Đ2
- HS luyện đọc diễn cảm Đ2 theo lời nhân vật
- Các nhóm thi đọc diễn cảm => Lớp chọn nhóm đọc
hay nhất
* ND: Nh phần I.2
4 Củng cố- dặn dò
- GV nhận xét tiết học (khen HS đọc, trả lời câu hỏi có tiến bộ)
- Về nhà luyện đọc diễn cảm cả bài Đọc, tìm hiểu bài sau
Đạo đức
Đ 17 yêu lao động (T2)
I Mục tiêu
- Nêu đợc ích lợi của lao động
- Tích cực tham gia các hoạt động lao động ở lớp, ở trờng, ở nhà phù hợp với khả năng của bản thân
- Không đồng tình với những biểu hiện lời lao động
II Đồ dùng dạy- học
- SGK, SGV Tranh ảnh, t liệu su tầm
III Các hoạt động dạy- học
1 ổn định
2 Kiểm tra: ? Một ngày của Pê- chi- a có gì khác với mọi ngời?
- 1 HS nêu lại phần ghi nhớ tiết trớc
3 Bài mới: a, GTB: - Ghi đầu bài
b, Các hoạt động
* HĐ1: Thảo luận nhóm đôi B5 (26)
- 1 HS nêu y/c B5 HS thảo luận cặp đôi
- Các nhóm báo cáo kết quả: 1 HS hỏi, 1 HS đáp
H: Khi lớn lên bạn mơ ớc làm gì? Vì sao bạn yêu thích nghề đó?
H: Để thực hiện ớc mơ bây giờ bạn sẽ làm gì?
- Các nhóm khác bổ sung ý kiến
+ KL:
* HĐ2: Trình bày, giới thiệu t liệu, tranh ảnh su tầm
- HS nối tiếp nhau trình bày tranh, ảnh, t liệu su tầm
- Lớp chọn bạn trình bày hay, có ý nghĩa
+ GV đọc cho HS nghe truyện “Hai cái cày”, “Anh Ba”, “Vờn rau, ao cá nhà Bác” H: Qua câu chuyện em hiểu đợc điều gì?
4 Củng cố- dặn dò
- GV nhận xét tiết học Về nhà lao động giúp đỡ gia đình
- Chuẩn bị bài Tuần 18
Toán
Đ 81 luyện tập
I Mục tiêu
* HS cả lớp:
- HS thực hiện đợc phép chia cho số có hai chữ số
- Biết chia cho số có ba chữa số
+ Làm đúng các bài tập 1 a, 3 a
* HS khá, giỏi: làm hết các bài tập
II Các hoạt động dạy- học
1 ổn định
2 Kiểm tra:
3 Bài mới: a, GTB: - Ghi đầu bài
b, Các hoạt động dạy- học
Trang 3* B1: HS nêu y/c => HS làm bài vào vở
và lên bảng chữa bài
* B2: HS đọc đề bài, tự xác định y/c đề
- HS tự tóm tắt và trình bày bài giải vào
vở
- 1 HS lên bảng giải
* B3: HS đọc đề
H:BT cho biết gì? BT hỏi gì?
H: Khi biết DT, chiều dài tìm chiều rộng
ntn?
- HS tự giải và nêu kết quả => GV nhận
xét, bổ sung bài
* Bài 1(90) Đặt tính rồi tính
a, 157 243 d 3 405 d 9
* Bài 2 (89)
240 gói: 18 kg
1 gói: ? kg Bài giải Đổi 18 kg = 18000 g
Số gam muối trong mỗi gói:
18000 : 240 = 75 (g) Đáp số: 75 g
* Bài 3:
a, Chiều dài sân bóng đá:
7140 : 105 = 68 (m)
b, Chu vi sân bóng đá:
(105 + 68) x 2 = 346 m Đáp số: a, 68 m
b, 346 m
4 Củng cố- dặn dò
- GV nhận xét về KN chia, giải toán của HS
- Về nhà luyện bài trong VBT Chuẩn bị bài sau: Luyện tập chung
Lịch sử
Đ 17 ôn tập
I Mục tiêu
- HS hệ thống lại sự kiện tiêu biểu về các giai đoạn lịch sử từ buổi đầu dựng nớc đến cuối thế kỉ XIII, Nớc Văn Lang, âu Lạc; hơn một nghìn năm giành độc lập; nớc
Đại Việt thời Lý, nớc Đại Việt thời Trần
II Đồ dùng dạy- học
- GV lựa chọn câu hỏi và bài tập
III Các hoạt động dạy- học
1 ổn định
2 Kiểm tra: Không
3 Bài mới: a, GTB: - GV nêu MĐ, YC tiết ôn tập
b, Các hoạt động
* HĐ1: HS tự làm cá bài tập và trả lời câu hỏi
Bài 1: Đánh dấu x vào ô trống trớc câu trả lời đúng
Khoảng 700 năm trớc công nguyên, nhà nớc Văn lang ra đời
Năm 41: Cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trng
Năm 938: Chiến thắng Bạch Đằng
Năm 981: Cuộc kháng chiến chống quân Tống lần thứ nhất
Năm 1010: Nhà Lý rời đô ra Thăng Long
Năm 1227: Nhà Trần thành lập
Bài 2: Điền từ: thái bình, lu tán, xuôi ngợc, trở lại vào chỗ chấm trong đoạn văn.
Đất nớc đúng nh mong muốn của nhân dân Dân trở về quê cũ Đồng ruộng xanh tơi, ngời ngời buôn bán
Bài 3: Điền Đ, S vào
Tại kinh thành Thăng long nhà Lý đã:
Xây dựng nhiều lâu đài
Xây dựng nhiều nhà máy, xí nghiệp
Xây dựng nhiều cung điện, đền chùa
Trang 4 Tạo nên nhiều phố, phờng đẹp.
Bài 4: Nêu việc làm chứng tỏ nhà Trần quan tâm đến việc phát triển nông nghiệp và phòng thủ đất nớc
4 Củng cố- dặn dò
- GV nhận xét tiết học Về nhà ôn lại các bài lịch sử đã học
Ngày soạn: Thứ hai nhày 07 tháng 12 năm 2009 Ngày dạy: Thứ ba nhày 15 tháng 12 năm 2009
Toán
Đ 82 luyện tập chung
I Mục tiêu
* HS cả lớp:
- Thực hiện các phép nhân, phép chia
- Biết đọc thông tin trên bản đồ
+ Làm đúng bài tập 1 bảng 1 (3 cột đầu), bảng 2 (3 cột đầu), B4 a, b
* HS khá, giỏi: Làm hết các bài tập
II Đồ dùng dạy- học
- Kẻ khung hình B1
III Các hoạt động dạy- học
1 ổn định
2 Kiểm tra: Bài HS luyện trong VBT
3 Bài mới: a, GTB: Ghi đầu bài
b, Các hoạt động
* B1: HS nêu yêu cầu
- HS làm bài vào vở => Nối tiếp nhau
lên bảng tính và điền kết quả
- HS so sánh kết quả
H: Em có cách làm nào mà điền kết quả
nhanh?
* B2: HS làm bài 2 a, b vào vở => 2 HS
lên bảng tính
- GV nhận xét, bổ sung bài làm của HS
* B3: HS đọc đề toán
H: BT cho biết gì? BT hỏi gì?
H: Nêu các bớc giải B3?
- HS làm bài vào vở => HS lên bảng
giải
- GV nhận xét, bổ sung bài làm cho HS
* Bài 4: HS nêu yêu cầu Cả lớp quan
sát biểu đồ để trả lời câu hỏi
=> GVhỏi thêm HS để củng cố KN
quan sát và đọc biểu đồ
*Bài 1(90): Viết số thích hợp vào ô trống
* Bài 2(90)
a, 324 d 18 b, 103 d 10
c, 140 d 15
* Bài 3(90)
Sở Giáo dục- Đào tạo nhận số bộ đồ dùng học toán
40 x 468 = 18720 (bộ) Mỗi trờng nhận số bộ đồ dùng học toán:
18720 : 156 = 120 (bộ) Đáp số: 120 bộ
* Bài 4(90)
4 Củng cố- dặn dò
- GV nhận xét KN nhân, chia của HS, KN giải và trình bày bài giải
- Về nhà luyện bài trong VBT Chuẩn bị bài sau: Dấu hiệu chia hết cho 2
Chính tả
Trang 5Đ 17 N-V: mùa đông trên rẻo cao
I Mục tiêu
- HS nghe- viết đúng chính tả, trình bày đúng hình thức văn xuôi
- Làm đúng bài 2a, 3
II Đồ dùng dạy- học
- Vở chính tả, VBTTV4
III Các hoạt động dạy- học
1 ổn định
2 Kiểm tra:
3 Bài mới: a, GTB: Ghi đầu bài
b, Các hoạt động
- GVđọc mẫu bài viết: “Mùa đông trên rẻo cao” lớp đọc thầm
H: Dấu hiệu nào cho biết mùa đông đã về trên rẻo cao?
- GVlu ý với HS từ khó viết hay sai: rẻo cao, sờn núi, trờn,
- HS luyện viết từ khó vào vở nháp
- GV nhận xét, sửa sai
* HS viết bài vào vở
- GV nhắc t thế viết đúng, nghe đúng, viết đúng mẫu chữ, trình bày bài tiến bộ hơn tiết trớc
- GV đọc => HS viết bài
* HDHS làm bài tập
- HS làm bài 2a, 3 vào VBT => Gv quan sát HDHS hoàn thành bài
- HS nối tiếp nhau trình bày bài làm => GV nhận xét, bổ sung
4 Củng cố- dặn dò
- GV nhận xét ý thức luyện chữ của HS
- Về nhà hoàn thành bài tronh VBT Chuẩn bị nội dung ôn tập Tuần 18
Kể chuyện
Đ 17 Một phát minh nho nhỏ
I Mục đích, yêu cầu
- Dựa vào lời kể của GV và tranh minh hoạ (SGK), bớc đầu kể lại đợc câu chuyện
“Một phát minh nho nhỏ” rõ ý chính, đúng diễn biến
- Hiểu nội dung câu chuyện, biết trao đổi với bạn về ý nghĩa câu chuyện
II Đồ dùng dạy – học
- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
III Các hoạt động dạy- học
1 ổn định
2 Kiểm tra: Không
3 Bài mới: a, GTB: Ghi đầu bài
b, Các hoạt động
* HĐ1: GV kể chuyện “Một phát minh nho nhỏ”
- GV kể lần 1, HS nghe
- GV kể lần 2, dựa vào tranh minh hoạ
* HĐ 2:HDHS kể chuyện, trao đổi về ý nghĩa câu
chuyện
a) KC theo nhóm:HS dựa vào lời kể GV và tranh
minh hoạ trong SGK tập kể từng đoạn => cả
chuyện, trao đổi ý nghĩa câu chuyện
b) Thi kể chuyện trớc lớp
- Hai tốp HS (mỗi tốp 2,3 em) tiếp nối nhau thi kể
từng đoạn câu chuyện theo 5 tranh
- Cả lớp và GV bình chọn bạn hiểu truyện, kể
chuyện hay nhất
H: Theo em, Ma- ri- a là ngời nh thế nào?
1 Kể chuyện: Một phát minh nho nhỏ
2 Gợi ý kể chuyện :
- Ma- ri- a nhận thấy mỗi lần gia nhân bng trà lên, bát
đựng trà thoạt đầu rất dễ trợt trong đĩa
- Ma-ri-a tò mò, lẻn ra khỏi phòng khách để làm thí nghiệm
- Ma- ri- a làm thí nghiệm với đống bát đĩa trên bàn ăn Anh trai xuất hiện và trêu
Trang 6H: Em có nghĩ rằng mình cũng có tính tò mò, ham
hiểu biết nh Ma- ri- a không?
H: câu chuyện muốn nói với em điều gì? Em hiểu
ra điều gì từ câu chuyện?
em
- Ma- ri- a và anh trai tranh luận về điều cô bé phát hiện ra
- Ngời cha ôn tồn giải thích cho hai con
4 Củng cố , dặn dò
- Phát minh nhỏ ở đây là gì?
- Về kể lại chuyện cho mọi ngời cùng nghe
Khoa học
Đ 33 Ôn tập học kì I
I Mục tiêu
*HS củng cố các kiến thức về:
- Tháp dinh dỡng cân đối
- Một số tính chất của nớc và không khí, th nh phần chính của không khíà
- Vòng tuần hoàn của nớc trong tự nhiên
- Vai trò của nớc, KK trong sinh hoạt, lao động sản xuất và vui chơi giải trí
- HS có khả năng tham gia TC: “Hái hoa dân chủ”
II Đồ dùng dạy – học
- Tháp dd.Thẻ ghi lợng cần ăn trong tháp dd
- ND câu hỏi cho TC: “Hái hoa dân chủ”
III Các hoạt động dạy- học
1 ổn định
2 Kiểm tra:
3 Bài mới: a, GTB: Ghi đầu bài
b, Các hoạt động
• HĐ1: TC: “Ai đúng ai nhanh”
+ MT: HS củng cố kiến thức về:
- Tháp dd cân đối
- Vòng tuần hoàn của nớc trong tự nhiên
+ Cách tiến hành:
- GVphát cho 3 nhóm, mỗi nhóm 1 hình vẽ “tháp dd cân đối” cha hoàn thiện => Các nhóm sử dụng thẻ ghi lợng thức ăn cần dùng hoàn thiện tháp dd
- GV quan sát, nhận xét Các nhóm trình bày bài
- 2 HS nối tiếp nhau nêu y/c B2, B3 (69)
- HS thảo luận nhóm đôi 2 y/c => Các nhóm trình bày ý kiến
- HS quan sát H2 (69)
H: Nói về vòng tuần hoàn của nớc trong tự nhiên?
• HĐ2: TC: “Hái hoa dân chủ”
- GV đa cây cảnh, gắn câu hỏi và bài tập nói về vai trò của nớc đối với đời sống con ngời
- HD luật chơi: HS lên hái một bông hoa => Đọc câu hỏi hoặc bài tập => suy nghĩ
và trả lời
- HS nối tiếp nhau lên tham gia TC, GV có thể tham gia cùng HS
- Kết thúc trò chơi => Lớp bình chọn bạn trả lời, ứng xử nhanh
4 Củng cố- dặn dò
- GVnhận xét tiết ôn tập (Khen, nhắc nhở HS)
- Về nhà luyện bài trong VBT Chuẩn bị tiết sau : KT học kì I
Luyện từ và câu
Đ33 Câu kể: Ai làm gì ?
I Mục đích, yêu cầu
- HS nắm đợc cấu tạo cơ bản của câu kể: Ai làm gì ? (ND ghi nhớ)
Trang 7- Nhận biết đợc câu kể Ai làm gì ? trong đoạn văn và xác định đợc C- V trong mỗi câu (B1, B2 mục III)
- Viết đợc đoạn văn kể việc đã làm trong đó có dùng dấu câu kể Ai làm gì? BT 3 mục III
II Đồ dùng dạy – học
- Kẻ khung hình phần nhận xét
III Các hoạt động dạy- học
1 ổn đinh
2 Kiểm tra:
3 Bài mới: a, GTB: Ghi đầu bài
b, Các hoạt động
Hoạt động thầy - trò Nội dung bài dạy
-2 HS nối tiếp nhau đọc
B1, B2
- GV cùng HS phân tích
câu mẫu
- HS nối tiếp nhau phân
tích câu 3, 4, 5, 6, 7
- GV nhận xét, bổ sung và
ghi bảng
- 1 HS nêu y/c B3
- GV đặt câu hỏi mẫu
H: Ngời lớn làm gì?
H: Ai đánh trâu ra cày?
- HS tự làm các cột còn lại
và trình bày bài => HS, Gv
nhận xét, bổ sung
H: Câu kể ai làm gì có
mấy bộ phận?
? Đó là bộ phận nào?
H: Bộ phận 1 chỉ gì? Trả
lời câu hỏi nào?
H: Bộ phận 2 chỉ gì? Trả
lời câu hỏi nào?
* GV chốt ý nh phần ghi
nhớ
- 3 HS nêu ghi nhớ trong
SGK
* Phần luyện tập:
- HS đọc yêu cầu bài tập 1
rồi làm bài cá nhân, sau đó
phát biểu ý kiến
- HS đọc yêu cầu bài tập 2
rồi trao đổi theo cặp
- HS đọc yêu cầu bài3 rồi
tự làm bài vào vở, sau đó
chữa bài
I Nhận xét:
ng-ời, vật 2.Ngời cày đánh trâu ra
3.Các cụ lá nhặt cỏ, đốt lá các cụ già
4 Mấy cơm bắc bếp, thổi
cơm mấy chúchó
5 Các ngô tra ngô các bà mẹ
6 Các mẹ ngủ khìo trên
7 Lũ rừng sủa om cả xóm lũ chó
từ chỉ HĐ Câu hỏi chotừ chỉ Ngời,
vật
2.Ngời lớn ra cày
3
4
5
6
Ngời lớn làm gì?
Các cụ già làm gì?
Ai đánh trâu
ra cày?
Ai nhặt cỏ,
đốt lá
II Ghi nhớ: trang 166 SGK
III Luyện tập:
* Bài 1: Tìm những câu kể: Ai làm gì trong đoạn văn trang 167
Câu 1: Cha tôi quét sân
Câu 2: Mẹ đựng mùa sau
Câu 3: Chị tôi xuất khẩu
* Bài 2: Tìm chủ ngữ, vị ngữ trong mỗi câu vừa tìm
đ-ợc ở bài tập 1
* Bài 3: Viết một đoạn văn kể về các công việc trong một buổi sáng của em
Cho biết câu nào là câu kể: Ai làm gì ?
4 Củng cố, dặn dò
- GV hệ thống bài giảng, khắc sâu kiến thức Về học và chuẩn bị bài sau
Ngày soạn: Thứ hai ngày 07 tháng 12 năm 2009 Ngày dạy: Thứ t ngày 16 tháng 12 năm 2009
Tập đọc
Trang 8Đ 34 Rất nhiều mặt trăng (tiếp)
I Mục đích, yêu cầu
- HS đọc trôi chảy, lu loát toàn bài.
- Biết đọc với giọng kể nhẹ nhàng, chậm rãi; bớc đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn có lời nhân vật và lời ngời dẫn chuyện
- ND: Cách nghĩ của trẻ em về đồ chơi và sự vật xung quanh rất ngộ nghĩnh, đáng yêu
+ HS trả lời đúng các câu hỏi tìm hiểu ND bài
II Đồ dùng dạy – học
Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
III Các hoạt động dạy- học
1 ổn định
2 Kiểm tra: 2 HS nối tiếp đọc bài “Rất nhiều mặt trăng” trả lời câu hỏi ND
3 Bài mới: a, GTB: Ghi đầu bài
b, Các hoạt động
* Hớng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài
* Luyện đọc:
HS tiếp nối nhau đọc 3 đoạn của bài
Đoạn 1: Sáu dòng đầu
Đoạn 2: 5 dòng tiếp
Đoạn 3: phần còn lại
- GV sửa lỗi phát âm, HDHS luyện đọc từng
đoạn GV giảng từ khó
HS luyện đọc theo cặp
- Một, hai HS đọc cả bài
- GV đọc diễn cảm bài văn
* Tìm hiểu bài:
* HS đọc lớt đoạn 1
H: Nhà vua lo lắng về điều gì?
H: Nhà vua vời các vị đại thần và các nhà
khoa học đến để làm gì?
H: Vì sao các vị đại thần, các nhà khoa học
một lần nữa không giúp đợc nhà vua?
* 1 HS đọc to Đ2
H: Chú hề đặt câu hỏi với công chúa về hai
mặt trăng để làm gì ? Công chúa trả lời ntn?
- HS đọc câu 4 Thảo luận cặp đôi và trả lời
- 1 HS đọc cả bài
H: ND bài cho em biết gì?
* Hớng dẫn đọc diễn cảm:
- Một tốp 3 em đọc theo vai
GV hớng dẫn HS cả lớp đọc toàn truyện và
thi đọc diễn cảm theo vai
I Luyện đọc
- sáng vằng vặc Làm sao mặt trăng….công chúa nhỉ
Khi ta mất….có đúng không nào?
II Tìm hiểu bài:
1 Nỗi lo lắng của nhà vua
- trăng sáng
- con gái nhìn thấy trăng
- không phải mặt trăng thật
2 Trẻ em nhìn về thế giới khác ngời lớn
- mất một chiếc răng, chiếc mới sẽ mọc
- cắt một bông hoa, bông mới sẽ mọc…
* ND: Nh Phần I.2
4 Củng cố- dặn dò:
- GV nhận xét giờ học Về chuẩn bị ôn tập chuẩn bị kiểm tra kì I
Toán
Đ 83 Dấu hiệu chia hết cho 2
I Mục tiêu
* HS cả lớp:
- HS biết dấu hiệu chia hết cho 2 và không chia hết cho 2
- Biết số chẵn, số lẻ
+ Làm đúng các bài tập 1, 2
Trang 9* HS khá, giỏi: Làm hết các bài tập.
II Đồ dùng dạy – học
III Các hoạt động dạy- học
1 ổn định
2 Kiểm tra: - HS đọc 2 số: 1250; 1253
- GV: Muốn biết số nào chia hết cho 2 và số nào không chia hết cho 2 ta làm ntn?
3 Bài mới: a, GTB: - Ghi đầu bài
b, Các hoạt động
1 Dấu hiệu chia hết cho 2
GV hớng dẫn để HS rút ra kết luận :
Muốn biết một số có chia hết cho hai
hay không chỉ cần xét chữ số tận
cùng của số đó
2 Giới thiệu số chẵn, số lẻ
- Số không chia hết cho 2 là số lẻ
- Số chia hết cho 2 là số chẵn
3 Thực hành
- Bài 1: GV cho HS chọn ra các số
chia hết cho 2 Sau đó, gọi vài em lên
đọc bài làm của mình và giải thích lí
do tại sao lại chọn các số đó
- Bài 2: Cho HS tự làm vào vở, rồi
kiểm tra chéo
- HS tự làm bài 3, sau đó gọi vài em
lên bảng viết kết quả, cả lớp bổ sung
- HS tự làm bài 4 rồi chữa bài
1 Dấu hiệu chia hết cho 2:
VD:
10 : 2 = 5 11 : 2 = 5 (d 1)
32 : 2 = 16 33 : 2 = 16 (d 1)
28 : 2 = 14 29 : 2 = 14 (d 1)
* Các số có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8 thì chia hết cho 2 (Số chia hết cho 2 là số chẵn)
* Chú ý: Các số có chữ số tận cùng là 1; 3; 5; 7; 9 thì không chia hết cho 2
2 Bài tập:
* Bài 1: Chọn các số chia hết cho 2 và các
số không chia hết cho 2
* Bài 2: Viết số có hai chữ số chia hết cho
2 và viết số có ba chữ số không chia hết cho 2
* Bài 3: Tơng tự bài 2
4 Củng cố, dặn dò
- Nêu dấu hiệu chia hết cho 2?
- GV nhận xét giờ
Thể dục
Đ 33 rLtT và kĩ năng vận động cơ bản
trò chơi: Nhảy lớt sóng
I Mục tiêu
- Thực hiện cơ bản đúng đi kiễng gót hai tay chống hông Tập hợp hàng ngang nhanh, dóng hàng thẳng
- Trò chơi: Nhảy lớt sóng Yêu cầu chơi tơng đối chủ động
II Địa điểm - Phơng tiện
- Địa điểm: Trên sân trờng
- Phơng tiện: Chuẩn bị 1 còi và dụng cụ để chơi trò chơi
III Các hoạt động dạy- học
1 Phần mở đầu:
- GV nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu
cầu giờ học
- Cả lớp chạy chậm một hàng dọc xung
quanh sân tập
- Trò chơi: Làm theo hiệu lệnh
2 Phần cơ bản:
* GV tổ chức cho HS ôn tập các nội
dung nh bài 32
Phối hợp ôn tập hợp hàng ngang, dóng
1 Phần mở đầu:
2 Phần cơ bản:
a) Bài tập rèn luyện t thế cơ bản:
b) Trò chơi vận động:
Trang 10hành, điểm số.
* GV nêu tên trò chơi, nhắc lại cách
chơi và nội dung chơi
Cho HS chơi thử, sau đó chơi chính thức
Sau 3 lần chơi, em nào bị vớng chân 2
lần liên tiếp sẽ bị phạt
3 Phần kết thúc:
- HS làm động tác thả lỏng:
- GV cùng HS hệ thống bài: 1-2 phút
- Nhận xét , đánh giá kết quả giờ học và
giao bài tập về nhà: 1- 2 phút
Nhảy lớt sóng
3 Phần kết thúc:
Tập làm văn
Đ 33 Đoạn văn trong bài văn miêu tả đồ vật
I Mục đích, yêu cầu
- HS hiểu đợc cấu tạo cơ bản của đoạn văn trong bài văn miêu tả đồ vật, hình thức thể hiện giúp nhận biết mỗi đoạn văn (ND ghi nhớ)
- Nhận biết đợc cấu tạo của đoạn văn (B1, mục III); viết đợc một đoạn văn tả bao quát một chiếc bút B2
II Đồ dùng dạy – học
- Vở bài tập Tiếng Việt 4- tập 1
III Các hoạt động dạy- học
1 ổn định
2 Kiểm tra: GVnhận xét bài làm tiết trớc => Trả bài cho HS
3 Bài mới: a, GTB: GV nêu MĐ, YC tiết học
b, Các hoạt động
* Phần nhận xét:
- Ba HS tiếp nối nhau đọc yêu cầu của bài
tập 1,2,3
Cả lớp đọc thầm bài : “ Cái cối tân”., suy
nghĩ và làm bài cá nhân để xác định đoạn
văn trong bài, nêu ý chính của mỗi đoạn
- HS phát biểu, cả lớp nhận xét, GV chốt lại
ý đúng
* Phần ghi nhớ :
Vài HS đọc ghi nhớ trong SGK
* Phần luyện tập:
- Bài 1: HS đọc yêu cầu , thực hiện lần lợt
các yêu cầu của bài tập , sau đó phát biểu
- HS đọc yêu cầu của bài tập 2, suy nghĩ để
viết bài
Gọi một số em đọc bài viết của mình GV
nhận xét
1 Nhận xét:
Bài văn có 4 đoạn:
- Đoạn 1 (mở bài): Giới thiệu về cái cối tả trong bài
- Đoạn 2: + Tả hình dáng bên ngoài
- Đoạn 3: + Tả hoạt động của cái cối
- Đoạn 4 (kết bài): Nêu cảm nghĩ về cái cối
2 Ghi nhớ: trang 170 SGK
3 Luyện tập :
*Bài 1: Bài văn gồm 4 đoạn Mỗi lần xuống dòng đợc xem là một đoạn
*Bài 2: Em hãy viết một đoạn văn tả bao quát chiếc bút của em
4 Củng cố, dặn dò
- Khi viết hết một đoạn văn cần lu ý điều gì?
- Về viết hoàn chỉnh đoạn văn tả chiếc bút của em
Ngày soan: Thứ t ngày 09 tháng 12 năm 2009 Ngày dạy: Thứ năm ngày 17 tháng 12 năm 2009
Toán
Đ 84 Dấu hiệu chia hết cho 5
I Mục tiêu
* HS cả lớp:
- HS biết dấu hiệu chia hết cho 5